Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201042384-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI SÀI GÒN DCD
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201004252
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Tân Uyên bổ sung cho phường Tân Phước Khánh năm 2020-2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-16 10:36:00 đến ngày 2020-10-26 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,188,406,176 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: THI CÔNG XÂY LẮP
B ĐÀI CHIẾN THẮNG
1 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 20cm Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 13 gốc cây
2 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 40cm Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 13 gốc cây
3 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 60cm Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 14 gốc cây
4 phá dỡ kết cấu bê tông tường Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 9,388 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông tường Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 1 m3
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 14,1312 m3
7 Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 247,296 m2
8 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 15 m2
9 Dọn dẹp san phẳng mặt bằng Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 16,9433 100m2
10 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 20,088 100m3
11 Cung cấp đất san lắp mặt bằng (đất cấp II) Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 2.008,7976 m3
12 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 29,9622 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1033 100m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 7,6826 m3
15 Xây móng bằng đá hộc chiều dày <=60cm, vữa M75 Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 54,2052 m3
C BỒN TRỒNG CÂY
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 19,893 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 5,1968 m3
3 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 6,236 m3
4 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 173,225 m2
5 Bả bằng bột bả vào tường Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 173,225 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 173,225 m2
D BÓ NỀN
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 38,596 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 9,8964 m3
3 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 5,2781 m3
4 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 164,9405 m2
E NỀN TRỒNG CỎ
1 Cung cấp đất trồng cỏ (đất+phân tro trấu, sợi dừa) Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 81,6 m3
2 Trồng cỏ lá gừng thái (cỏ lá gừng thái, công trồng) Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 816 m2
F NỀN LÁT GẠCH TERRAZZO
1 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 951 m2
2 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 951 m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 85 m3
4 Dọn dẹp san phẳng mặt bằng Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 8,5 100m2
5 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 170 m2
6 Phá lớp đá mài Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 170 m2
7 Sơn lại tượng đài chiến thắng Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bia
8 Trồng mới cây hồng lộc tiểu Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 141 cây
9 Trồng mới cây hồng lộc trung Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 41 cây
10 Trồng mới cây hồng lộc đại Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cây
11 Trồng mới cây mai vạn phúc Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 1.684 giỏ
12 Trồng mới cây trúc kiểng Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 365 giỏ
13 Trồng mới cây bông trang Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 420 giỏ
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 8,1536 m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0671 100m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,392 m3
17 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 200 Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 1,0502 m3
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0422 100m2
19 Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,18 m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0344 100m2
G ĐÀ KIỀNG, DẦM MÁI
1 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,24 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,024 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0056 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,052 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0047 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0208 tấn
H THÉP ĐÀ KIỀNG
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0072 tấn
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0209 tấn
3 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 1,066 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 16,92 m2
5 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 13,4 m2
6 Cung cấp chữ mica nổi bảng tên Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
7 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 1,95 m2
I PHẦN ĐIỆN
1 Cung cấp trụ sắt tráng kẽm cao 8m Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 4 trụ
2 Cung cấp đèn pha led 200w Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 16 bộ
3 Cung cấp giá treo đèn cao 2m Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 60 m
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 160 m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 42mm Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8 100m
7 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 12,48 m3
8 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0416 100m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0832 100m3
10 Cung cấp bộ tiếp địa trụ chiếu sáng Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 30 m
12 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
13 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
14 Lắp đặt time hẹn giờ 1 chế độ Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
15 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 1 tủ
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 2,5584 m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0067 100m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,336 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 1,552 m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1064 100m2
21 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,64 m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2271 tấn
23 Cung cấp phụ kiện Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
J PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 1,65 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 1,29 100m
3 Lắp đặt T giảm 34/27 Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
4 Lắp đặt CO, Y, T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 20 cái
5 Lắp đặt cO, Y , T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 22 cái
6 Lắp đặt van khóa, đường kính van <= 27mm Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 15 cái
7 Cung cấp máy bơm nước 2.0hp Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
8 Cung cấp giếng khoan 50m Mục II, Chương V, E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->