Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo mặt đường và lát hàng lang đường nội thị, thị trấn Yên Thế, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201020191-03
Thời điểm đóng mở thầu 21/10/2020 15:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng 366
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Cải tạo mặt đường và lát hàng lang đường nội thị, thị trấn Yên Thế, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20201020121
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 80 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-08 10:41:00 đến ngày 2020-10-21 15:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,327,962,922 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Thuế tài nguyên + phí môi trường Chương V. E-HSMT 1 Khoản
B HẠNG MỤC XÂY LẮP
C Lát hành lang đường Nguyễn Tất Thành và đường Lý Tự Trọng
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V. E-HSMT 54,565 m3
2 Vận chuyển đá trong phạm vi <= 1000m Chương V. E-HSMT 0,5455 100m3
3 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IV Chương V. E-HSMT 117,03 m3
4 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Chương V. E-HSMT 1,1703 100m3
5 Vận chuyển đất 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Chương V. E-HSMT 1,1703 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Chương V. E-HSMT 1,1703 100m3
7 Đổ bê tông móng mác 150 Chương V. E-HSMT 49,31 m3
8 Lát đá xẻ đánh nhám KT(60x30x3)cm Chương V. E-HSMT 1.126,28 m2
9 Viên bó vỉa (80x20x15)cm Chương V. E-HSMT 145,87 m
10 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V. E-HSMT 146 cái
11 Viên bó vỉa (80x15x12)cm Chương V. E-HSMT 174,96 m
12 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V. E-HSMT 174,96 cái
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V. E-HSMT 52 cấu kiện
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Chương V. E-HSMT 0,2699 100m2
15 Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, mác 200 Chương V. E-HSMT 2,28 m3
16 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V. E-HSMT 1,04 m3
17 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Chương V. E-HSMT 5,19 m3
18 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Chương V. E-HSMT 0,0519 100m3
19 Vận chuyển đất 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Chương V. E-HSMT 0,0519 100m3
20 Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Chương V. E-HSMT 0,0519 100m3
D Rãnh thoát nước đường Lý Tự Trọng
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 5,0035 m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,941 100m3
3 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. E-HSMT 0,1652 100m3
4 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,8044 100m3
5 Vận chuyển đất 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,8044 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,8044 100m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương Chương V. E-HSMT 2,5463 100m2
8 Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, mác 200 Chương V. E-HSMT 40,61 m3
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. E-HSMT 0,437 100m2
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V. E-HSMT 2,9222 tấn
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 250 Chương V. E-HSMT 10,64 m3
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V. E-HSMT 95 cấu kiện
E Nâng cấp mặt đường Phạm Văn Đồng
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, mác 200 Chương V. E-HSMT 21,37 m3
2 Đắp cát nền móng công trình Chương V. E-HSMT 10,69 m3
3 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu >30 cm, đất cấp IV Chương V. E-HSMT 80,22 m3
4 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV Chương V. E-HSMT 7,22 100m3
5 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Chương V. E-HSMT 4,88 100m3
6 Vận chuyển đất 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Chương V. E-HSMT 4,88 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Chương V. E-HSMT 4,88 100m3
8 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa Chương V. E-HSMT 8,017 100m2
9 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Chương V. E-HSMT 8,017 100m2
10 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V. E-HSMT 1,87 100m3
11 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V. E-HSMT 3,28 100m3
12 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. E-HSMT 4,88 100m3
13 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Chương V. E-HSMT 45,6769 100m2
14 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép 4 cm Chương V. E-HSMT 45,6769 100m2
15 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Chương V. E-HSMT 97,8228 100m2
16 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm Chương V. E-HSMT 97,8228 100m2
F Lát hành lang đường Phạm Văn Đồng
1 Lát đá xẻ đánh nhám KT(60x30x3)cm Chương V. E-HSMT 3.198 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V. E-HSMT 159,45 m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V. E-HSMT 63,96 m3
4 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, mác 100 Chương V. E-HSMT 7,3 m3
5 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Chương V. E-HSMT 0,319 100m3
6 Vận chuyển đất 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Chương V. E-HSMT 0,319 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Chương V. E-HSMT 0,319 100m3
8 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 0,7392 m3
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V. E-HSMT 716 cấu kiện
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V. E-HSMT 716 cấu kiện
11 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Chương V. E-HSMT 214,98 m3
12 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Chương V. E-HSMT 2,1498 100m3
13 Vận chuyển đất 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Chương V. E-HSMT 2,1498 100m3
14 Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Chương V. E-HSMT 2,1498 100m3
15 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V. E-HSMT 2,2907 m3
16 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Chương V. E-HSMT 2,2907 100m3
17 Vận chuyển đất 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Chương V. E-HSMT 2,2907 100m3
18 Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Chương V. E-HSMT 2,2907 100m3
19 Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, mác 200 Chương V. E-HSMT 266,64 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương Chương V. E-HSMT 10,56 100m2
21 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 Chương V. E-HSMT 10,17 m3
22 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V. E-HSMT 1,1337 tấn
23 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. E-HSMT 0,46 100m2
24 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V. E-HSMT 159 cấu kiện
25 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 Chương V. E-HSMT 21,66 m3
26 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Chương V. E-HSMT 0,0989 tấn
27 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. E-HSMT 3,3767 100m2
28 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V. E-HSMT 717 cấu kiện
G Cải tạo sửa chữa đường Lý Tự Trọng
H NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Chương V. E-HSMT 1,4785 m3
2 Đào nền đường bằng đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,2809 100m3
3 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IV Chương V. E-HSMT 0,0655 m3
4 Đào nền đường bằng đất cấp IV Chương V. E-HSMT 0,0124 100m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V. E-HSMT 0,48 m3
6 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,2957 100m3
7 Vận chuyển đất 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,2957 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,2957 100m3
9 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Chương V. E-HSMT 0,0131 100m3
10 Vận chuyển đất 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Chương V. E-HSMT 0,0131 100m3
11 Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Chương V. E-HSMT 0,0131 100m3
12 Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3 Chương V. E-HSMT 0,0048 100m3
13 Vận chuyển đá trong phạm vi <= 1000m Chương V. E-HSMT 0,0048 100m3
14 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Chương V. E-HSMT 0,0048 100m3
15 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km Chương V. E-HSMT 0,0048 100m3
16 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V. E-HSMT 5,26 m3
17 Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, mác 250 Chương V. E-HSMT 31,59 m3
I MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Chương V. E-HSMT 14,259 m3
2 Đào nền đường bằng đất cấp III Chương V. E-HSMT 2,7092 100m3
3 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IV Chương V. E-HSMT 3,99 m3
4 Đào nền đường bằng đất cấp IV Chương V. E-HSMT 0,7581 100m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V. E-HSMT 48,26 m3
6 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 2,8518 100m3
7 Vận chuyển đất 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương V. E-HSMT 2,8518 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Chương V. E-HSMT 2,8518 100m3
9 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Chương V. E-HSMT 0,798 100m3
10 Vận chuyển đất 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Chương V. E-HSMT 0,798 100m3
11 Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Chương V. E-HSMT 0,798 100m3
12 Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3 Chương V. E-HSMT 0,4826 100m3
13 Vận chuyển đá trong phạm vi <= 1000m Chương V. E-HSMT 0,4826 100m3
14 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Chương V. E-HSMT 0,4826 100m3
15 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km Chương V. E-HSMT 0,4826 100m3
16 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa Chương V. E-HSMT 8,5967 100m2
17 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III Chương V. E-HSMT 25,7901 m3
18 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,2579 100m3
19 Vận chuyển đất 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,2579 100m3
20 Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,2579 100m3
21 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V. E-HSMT 2,9261 100m3
22 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V. E-HSMT 2,3224 100m3
23 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Chương V. E-HSMT 28,8848 100m2
24 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Chương V. E-HSMT 28,8848 100m2
J BÙ VÊNH
1 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Chương V. E-HSMT 2,1073 100m2
2 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm Chương V. E-HSMT 2,1073 100m2
K VÁ Ổ GÀ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V. E-HSMT 4,58 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V. E-HSMT 27,48 m3
3 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IV Chương V. E-HSMT 7,33 m3
4 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Chương V. E-HSMT 0,2 100m3
5 Vận chuyển đất 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Chương V. E-HSMT 0,2 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Chương V. E-HSMT 0,2 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V. E-HSMT 0,2107 100m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V. E-HSMT 0,1374 100m3
9 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Chương V. E-HSMT 0,916 100m2
L CT THOÁT NƯỚC
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V. E-HSMT 0,43 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng đất cấp IV Chương V. E-HSMT 0,0233 100m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V. E-HSMT 0,11 m3
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,656 m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,059 100m3
6 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. E-HSMT 0,0144 100m3
7 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,0493 100m3
8 Vận chuyển đất 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,0493 100m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,0493 100m3
10 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Chương V. E-HSMT 0,0287 100m3
11 Vận chuyển đất 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Chương V. E-HSMT 0,0287 100m3
12 Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Chương V. E-HSMT 0,0287 100m3
13 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V. E-HSMT 0,37 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V. E-HSMT 0,0688 100m2
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Chương V. E-HSMT 0,0804 100m2
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 0,056 100m2
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. E-HSMT 0,0528 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V. E-HSMT 0,0279 tấn
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V. E-HSMT 0,3409 tấn
20 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, mác 200 Chương V. E-HSMT 4,96 m3
21 Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, mác 200 Chương V. E-HSMT 1,61 m3
22 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao <= 6m, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,86 m3
23 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 250 Chương V. E-HSMT 1,36 m3
24 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Chương V. E-HSMT 3,36 m2
25 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V. E-HSMT 8 cấu kiện
M Cải tạo sửa chữa đường Nguyễn Tấn Thành + đường Trần Phú
N VÁ Ổ GÀ
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V. E-HSMT 0,0107 100m3
O ĐÀO RỄ CÂY + LÀM TRẢ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V. E-HSMT 0,42 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V. E-HSMT 2,5 m3
3 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IV Chương V. E-HSMT 1,08 m3
4 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Chương V. E-HSMT 0,04 100m3
5 Vận chuyển đất 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Chương V. E-HSMT 0,04 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Chương V. E-HSMT 0,04 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V. E-HSMT 0,0192 100m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V. E-HSMT 0,0125 100m3
P MẶT ĐƯỜNG
1 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa Chương V. E-HSMT 12,1494 100m2
2 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III Chương V. E-HSMT 36,4482 m3
3 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,3645 100m3
4 Vận chuyển đất 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,3645 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,3645 100m3
6 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Chương V. E-HSMT 12,1494 100m2
7 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Chương V. E-HSMT 13,9717 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->