Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo mặt đường và lát hàng lang đường nội thị, thị trấn Yên Thế, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201020191-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/10/2020 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng 366 |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Cải tạo mặt đường và lát hàng lang đường nội thị, thị trấn Yên Thế, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20201020121 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-08 10:41:00 đến ngày 2020-10-21 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,327,962,922 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Thuế tài nguyên + phí môi trường | Chương V. E-HSMT | 1 | Khoản |
| B | HẠNG MỤC XÂY LẮP | |||
| C | Lát hành lang đường Nguyễn Tất Thành và đường Lý Tự Trọng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V. E-HSMT | 54,565 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đá trong phạm vi <= 1000m | Chương V. E-HSMT | 0,5455 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IV | Chương V. E-HSMT | 117,03 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Chương V. E-HSMT | 1,1703 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Chương V. E-HSMT | 1,1703 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V. E-HSMT | 1,1703 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng mác 150 | Chương V. E-HSMT | 49,31 | m3 |
| 8 | Lát đá xẻ đánh nhám KT(60x30x3)cm | Chương V. E-HSMT | 1.126,28 | m2 |
| 9 | Viên bó vỉa (80x20x15)cm | Chương V. E-HSMT | 145,87 | m |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V. E-HSMT | 146 | cái |
| 11 | Viên bó vỉa (80x15x12)cm | Chương V. E-HSMT | 174,96 | m |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V. E-HSMT | 174,96 | cái |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. E-HSMT | 52 | cấu kiện |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Chương V. E-HSMT | 0,2699 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 2,28 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V. E-HSMT | 1,04 | m3 |
| 17 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Chương V. E-HSMT | 5,19 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Chương V. E-HSMT | 0,0519 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Chương V. E-HSMT | 0,0519 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V. E-HSMT | 0,0519 | 100m3 |
| D | Rãnh thoát nước đường Lý Tự Trọng | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 5,0035 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,941 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. E-HSMT | 0,1652 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,8044 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,8044 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,8044 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V. E-HSMT | 2,5463 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 40,61 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,437 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V. E-HSMT | 2,9222 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 250 | Chương V. E-HSMT | 10,64 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. E-HSMT | 95 | cấu kiện |
| E | Nâng cấp mặt đường Phạm Văn Đồng | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 21,37 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 10,69 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu >30 cm, đất cấp IV | Chương V. E-HSMT | 80,22 | m3 |
| 4 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV | Chương V. E-HSMT | 7,22 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Chương V. E-HSMT | 4,88 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Chương V. E-HSMT | 4,88 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V. E-HSMT | 4,88 | 100m3 |
| 8 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa | Chương V. E-HSMT | 8,017 | 100m2 |
| 9 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Chương V. E-HSMT | 8,017 | 100m2 |
| 10 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V. E-HSMT | 1,87 | 100m3 |
| 11 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V. E-HSMT | 3,28 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. E-HSMT | 4,88 | 100m3 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V. E-HSMT | 45,6769 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép 4 cm | Chương V. E-HSMT | 45,6769 | 100m2 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Chương V. E-HSMT | 97,8228 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Chương V. E-HSMT | 97,8228 | 100m2 |
| F | Lát hành lang đường Phạm Văn Đồng | |||
| 1 | Lát đá xẻ đánh nhám KT(60x30x3)cm | Chương V. E-HSMT | 3.198 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V. E-HSMT | 159,45 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 63,96 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 7,3 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Chương V. E-HSMT | 0,319 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Chương V. E-HSMT | 0,319 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V. E-HSMT | 0,319 | 100m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 0,7392 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. E-HSMT | 716 | cấu kiện |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. E-HSMT | 716 | cấu kiện |
| 11 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Chương V. E-HSMT | 214,98 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Chương V. E-HSMT | 2,1498 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Chương V. E-HSMT | 2,1498 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V. E-HSMT | 2,1498 | 100m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V. E-HSMT | 2,2907 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Chương V. E-HSMT | 2,2907 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Chương V. E-HSMT | 2,2907 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V. E-HSMT | 2,2907 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 266,64 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V. E-HSMT | 10,56 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 10,17 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V. E-HSMT | 1,1337 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,46 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. E-HSMT | 159 | cấu kiện |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 21,66 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Chương V. E-HSMT | 0,0989 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 3,3767 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. E-HSMT | 717 | cấu kiện |
| G | Cải tạo sửa chữa đường Lý Tự Trọng | |||
| H | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 1,4785 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,2809 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IV | Chương V. E-HSMT | 0,0655 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng đất cấp IV | Chương V. E-HSMT | 0,0124 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V. E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,2957 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,2957 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,2957 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Chương V. E-HSMT | 0,0131 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Chương V. E-HSMT | 0,0131 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V. E-HSMT | 0,0131 | 100m3 |
| 12 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3 | Chương V. E-HSMT | 0,0048 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đá trong phạm vi <= 1000m | Chương V. E-HSMT | 0,0048 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Chương V. E-HSMT | 0,0048 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Chương V. E-HSMT | 0,0048 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 5,26 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, mác 250 | Chương V. E-HSMT | 31,59 | m3 |
| I | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 14,259 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 2,7092 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IV | Chương V. E-HSMT | 3,99 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng đất cấp IV | Chương V. E-HSMT | 0,7581 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V. E-HSMT | 48,26 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 2,8518 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 2,8518 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 2,8518 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Chương V. E-HSMT | 0,798 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Chương V. E-HSMT | 0,798 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V. E-HSMT | 0,798 | 100m3 |
| 12 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3 | Chương V. E-HSMT | 0,4826 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đá trong phạm vi <= 1000m | Chương V. E-HSMT | 0,4826 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Chương V. E-HSMT | 0,4826 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Chương V. E-HSMT | 0,4826 | 100m3 |
| 16 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa | Chương V. E-HSMT | 8,5967 | 100m2 |
| 17 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 25,7901 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,2579 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,2579 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,2579 | 100m3 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V. E-HSMT | 2,9261 | 100m3 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V. E-HSMT | 2,3224 | 100m3 |
| 23 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V. E-HSMT | 28,8848 | 100m2 |
| 24 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V. E-HSMT | 28,8848 | 100m2 |
| J | BÙ VÊNH | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V. E-HSMT | 2,1073 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | Chương V. E-HSMT | 2,1073 | 100m2 |
| K | VÁ Ổ GÀ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V. E-HSMT | 4,58 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V. E-HSMT | 27,48 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IV | Chương V. E-HSMT | 7,33 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Chương V. E-HSMT | 0,2 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Chương V. E-HSMT | 0,2 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V. E-HSMT | 0,2 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V. E-HSMT | 0,2107 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V. E-HSMT | 0,1374 | 100m3 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V. E-HSMT | 0,916 | 100m2 |
| L | CT THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V. E-HSMT | 0,43 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng đất cấp IV | Chương V. E-HSMT | 0,0233 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V. E-HSMT | 0,11 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,656 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,059 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. E-HSMT | 0,0144 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,0493 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,0493 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,0493 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Chương V. E-HSMT | 0,0287 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Chương V. E-HSMT | 0,0287 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V. E-HSMT | 0,0287 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,37 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. E-HSMT | 0,0688 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Chương V. E-HSMT | 0,0804 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,056 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,0528 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. E-HSMT | 0,0279 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V. E-HSMT | 0,3409 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 4,96 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,61 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao <= 6m, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,86 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 250 | Chương V. E-HSMT | 1,36 | m3 |
| 24 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V. E-HSMT | 3,36 | m2 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. E-HSMT | 8 | cấu kiện |
| M | Cải tạo sửa chữa đường Nguyễn Tấn Thành + đường Trần Phú | |||
| N | VÁ Ổ GÀ | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V. E-HSMT | 0,0107 | 100m3 |
| O | ĐÀO RỄ CÂY + LÀM TRẢ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V. E-HSMT | 0,42 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V. E-HSMT | 2,5 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IV | Chương V. E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Chương V. E-HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Chương V. E-HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V. E-HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V. E-HSMT | 0,0192 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V. E-HSMT | 0,0125 | 100m3 |
| P | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa | Chương V. E-HSMT | 12,1494 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 36,4482 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,3645 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,3645 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,3645 | 100m3 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V. E-HSMT | 12,1494 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V. E-HSMT | 13,9717 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi