Gói thầu: Xây lắp các hạng mục thuộc giai đoạn 3 (bao gồm chi phí dự phòng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201042419-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Quảng Bình |
| Tên gói thầu | Xây lắp các hạng mục thuộc giai đoạn 3 (bao gồm chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201042317 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Trung tâm dịch vụ và Quản lý bến xe khách Quảng bình |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-16 10:32:00 đến ngày 2020-10-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,133,518,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,709 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7771 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7425 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,587 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3498 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,2725 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,5726 | tấn |
| 8 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4325 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,2265 | m3 |
| 10 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,572 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,6074 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8939 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 1,2499 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 1,8565 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,5428 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9815 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,2739 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,8951 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4177 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0142 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,033 | tấn |
| 22 | Xây gạch không nung KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,1158 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,2342 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung KT 6,5x10,5x22, xây cột trụ, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,5603 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.288,426 | m2 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 454,5908 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.268,74 | m |
| 28 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Đá Bình Định hoặc tương đương | 13,185 | m2 |
| 29 | Sơn tường ngoài không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Dulux hoặc tương đương | 1.743,0168 | m2 |
| 30 | Gia công thép hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2141 | tấn |
| 31 | Lắp dựng hàng rào thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,02 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn trang trí) | Expo hoặc tương đương | 95,0945 | m2 |
| 33 | SXLD cổng chính bằng thép hộp mạ kẽm, sơn chống rỉ 03 nước (bao gồm gia công lắp đặt hoàn thiện tại hiện trường) | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 39,039 | m2 |
| 34 | SXLD bảng tên inox tráng gương màu vàng | Inox 304 hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 35 | Quả cầu đá nguyên khối D450 | Đá Bình Định hoặc tương đương | 2 | quả |
| 36 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m3 |
| 37 | Đào móng công trình bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,27 | m3 |
| 38 | Rải bạt nilon 1 lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,418 | 100m2 |
| 39 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,27 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,524 | m3 |
| 41 | Đắp đất K85 bảo vệ đường lăn (đât tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,15 | m3 |
| 42 | Đặt ống nhựa uPVC D50 | Đệ Nhất hoặc tương đương | 61,9 | m |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3204 | 100m3 |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,5739 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi