Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp + bảo hiểm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201043162-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/10/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thành
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp + bảo hiểm
Số hiệu KHLCNT 20201043150
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ theo quyết định số 2405/QĐ-UBND ngày 25/6/2020 phần còn lại thuộc ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-16 13:30:00 đến ngày 2020-10-23 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,840,736,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào xúc đất -đất cấp III Theo TKTVTC được phê duyệt 19,343 100m3
2 Đào móng, đất C3 Theo TKTVTC được phê duyệt 314,034 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy (ván khuôn bê tông lót) Theo TKTVTC được phê duyệt 0,4972 100m2
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo TKTVTC được phê duyệt 0,9904 100m2
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo TKTVTC được phê duyệt 22,9758 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo TKTVTC được phê duyệt 36,6214 m3
7 Ván khuôn cổ cột Theo TKTVTC được phê duyệt 1,2586 100m2
8 Bê tông cổ cột, M200, đá 1x2, PC40 Theo TKTVTC được phê duyệt 10,8346 m3
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo TKTVTC được phê duyệt 0,1374 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo TKTVTC được phê duyệt 2,5247 tấn
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo TKTVTC được phê duyệt 2,5923 100m2
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo TKTVTC được phê duyệt 28,601 m3
13 Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm Theo TKTVTC được phê duyệt 1,0299 tấn
14 Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mm Theo TKTVTC được phê duyệt 2,9857 tấn
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Đắp đất hố móng) Theo TKTVTC được phê duyệt 1,0324 100m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đắp đất tôn nền nhà hội trường) Theo TKTVTC được phê duyệt 3,9164 100m3
17 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 Theo TKTVTC được phê duyệt 51,538 m3
18 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo TKTVTC được phê duyệt 35,532 m3
19 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TKTVTC được phê duyệt 75,195 m2
20 Vận chuyển đất đổ đi Theo TKTVTC được phê duyệt 17,5345 100m3
21 San đất bãi thải, máy ủi 110CV Theo TKTVTC được phê duyệt 17,5345 100m3
B PHẦN THÂN – NHÀ HỘI TRƯỜNG
1 Ván khuôn cột Theo TKTVTC được phê duyệt 1,9297 100m2
2 Bê tông cột , M200, đá 1x2, xi măng PC40 Theo TKTVTC được phê duyệt 11,3025 m3
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Theo TKTVTC được phê duyệt 0,1374 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo TKTVTC được phê duyệt 1,9656 tấn
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo TKTVTC được phê duyệt 2,4171 100m2
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo TKTVTC được phê duyệt 18,9819 m3
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TKTVTC được phê duyệt 0,5975 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo TKTVTC được phê duyệt 3,2622 tấn
9 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo TKTVTC được phê duyệt 4,9737 100m2
10 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo TKTVTC được phê duyệt 48,231 m3
11 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm Theo TKTVTC được phê duyệt 4,3827 tấn
12 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo TKTVTC được phê duyệt 0,563 100m2
13 Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Theo TKTVTC được phê duyệt 2,7961 m3
14 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm Theo TKTVTC được phê duyệt 0,1193 tấn
15 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo TKTVTC được phê duyệt 0,3042 tấn
16 Ván khuôn gỗ lam Theo TKTVTC được phê duyệt 0,1235 100m2
17 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo TKTVTC được phê duyệt 0,6468 m3
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo TKTVTC được phê duyệt 0,0609 tấn
19 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Theo TKTVTC được phê duyệt 28 cái
20 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo TKTVTC được phê duyệt 18,816 m2
21 Sơn lam bê tôngcác loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKTVTC được phê duyệt 18,816 m2
22 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo TKTVTC được phê duyệt 117,8173 m3
23 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo TKTVTC được phê duyệt 3,7135 m3
24 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TKTVTC được phê duyệt 73,284 m2
25 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TKTVTC được phê duyệt 415,1253 m2
26 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo TKTVTC được phê duyệt 824,9541 m2
27 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo TKTVTC được phê duyệt 144,6 m
28 Trát xà dầm, vữa XM M50 Theo TKTVTC được phê duyệt 241,71 m2
29 Trát trần, vữa XM M50 Theo TKTVTC được phê duyệt 497,37 m2
30 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKTVTC được phê duyệt 488,4093 m2
31 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKTVTC được phê duyệt 1.564,0341 m2
32 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo TKTVTC được phê duyệt 192,708 m2
33 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m Theo TKTVTC được phê duyệt 2,482 tấn
34 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo TKTVTC được phê duyệt 2,482 tấn
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKTVTC được phê duyệt 124,3504 1m2
36 Bu long M18 Theo TKTVTC được phê duyệt 32 cái
37 Gia công xà gồ thép Theo TKTVTC được phê duyệt 1,321 tấn
38 Lắp dựng xà gồ thép Theo TKTVTC được phê duyệt 1,321 tấn
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKTVTC được phê duyệt 107,264 1m2
40 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo TKTVTC được phê duyệt 3,0222 100m2
41 Ke chống bão (4 cái/1m2) Theo TKTVTC được phê duyệt 1.208,88 cái
42 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo TKTVTC được phê duyệt 259,6864 m2
43 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Theo TKTVTC được phê duyệt 547,0104 m2
44 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm Theo TKTVTC được phê duyệt 26,5794 m2
45 Ốp đá rối chân tường Theo TKTVTC được phê duyệt 59,01 m2
46 Ốp gạch thẻ Theo TKTVTC được phê duyệt 35,7263 m2
47 SXLD cửa đi 4 cánh khung nhựa lõi thép kính 5mm Theo TKTVTC được phê duyệt 15,84 m2
48 SXLD cửa đi 2 cánh khung nhựa lõi thép kính 5mm Theo TKTVTC được phê duyệt 9,9 m2
49 SXLD cửa đi 1 cánh khung nhựa lõi thép kính 5mm Theo TKTVTC được phê duyệt 15,84 m2
50 SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép kính 5mm Theo TKTVTC được phê duyệt 44,856 m2
51 SXLD vách kính khung nhựa lõi thép 5mm Theo TKTVTC được phê duyệt 30,714 m2
52 Hoa sắt cửa sổ 14x14 Theo TKTVTC được phê duyệt 66,12 m2
53 Sản xuất lan can sắt thép tròn D60 x2mm Theo TKTVTC được phê duyệt 0,093 tấn
54 Sản xuất lan can thép hộp Theo TKTVTC được phê duyệt 0,0701 tấn
55 Lắp dựng lan can sắt Theo TKTVTC được phê duyệt 7,8563 m2
56 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKTVTC được phê duyệt 7,8563 1m2
57 Sản xuất biển hiệu khung thép hộp Theo TKTVTC được phê duyệt 0,082 tấn
58 Lắp dựng biển hiệu Theo TKTVTC được phê duyệt 4,112 m2
59 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKTVTC được phê duyệt 4,112 1m2
60 Bulong M20 Theo TKTVTC được phê duyệt 8 cái
61 Bộ chữ màu vàng nổi + nền mica Theo TKTVTC được phê duyệt 1 bộ
62 Ván khuôn gỗ tam cấp Theo TKTVTC được phê duyệt 0,1586 100m2
63 Bê tông lót móng M100, PC40, đá 4x6 Theo TKTVTC được phê duyệt 3,3756 m3
64 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo TKTVTC được phê duyệt 23,3166 m3
65 Lát đá granit bậc cấp Theo TKTVTC được phê duyệt 106,4216 m2
66 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TKTVTC được phê duyệt 3,5 m2
67 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKTVTC được phê duyệt 3,5 m2
68 Ván khuôn gỗ bồn hoa Theo TKTVTC được phê duyệt 0,0138 100m2
69 Bê tông lót móng , M100, PC40, đá 4x6 Theo TKTVTC được phê duyệt 0,2139 m3
70 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo TKTVTC được phê duyệt 0,8308 m3
71 Trát bồn hoa, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo TKTVTC được phê duyệt 3,243 m2
72 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TKTVTC được phê duyệt 3,243 m2
73 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo TKTVTC được phê duyệt 4 bộ
74 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo TKTVTC được phê duyệt 28 bộ
75 Lắp đặt ô cắm đơn Theo TKTVTC được phê duyệt 24 cái
76 Lắp đặt ô cắm đôi Theo TKTVTC được phê duyệt 2 cái
77 Lắp đặt quạt treo tường Theo TKTVTC được phê duyệt 8 cái
78 Lắp đặt quạt trần Theo TKTVTC được phê duyệt 18 cái
79 Lắp đặt công tắc đơn Theo TKTVTC được phê duyệt 12 cái
80 Lắp đặt công tắc đôi Theo TKTVTC được phê duyệt 3 cái
81 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo TKTVTC được phê duyệt 17 bộ
82 Hộp điện 300x250x200 Theo TKTVTC được phê duyệt 6 cái
83 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm Theo TKTVTC được phê duyệt 43 hộp
84 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x80mm Theo TKTVTC được phê duyệt 10 hộp
85 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo TKTVTC được phê duyệt 100 m
86 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo TKTVTC được phê duyệt 192 m
87 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo TKTVTC được phê duyệt 127 m
88 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo TKTVTC được phê duyệt 100 m
89 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo TKTVTC được phê duyệt 394 m
90 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo TKTVTC được phê duyệt 713 m
91 Lắp đặt các automat 1 pha 40A Theo TKTVTC được phê duyệt 1 cái
92 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo TKTVTC được phê duyệt 6 cái
93 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Theo TKTVTC được phê duyệt 4 cái
94 Gia công kim thu sét, dài 1m Theo TKTVTC được phê duyệt 4 cái
95 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Theo TKTVTC được phê duyệt 4 cái
96 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Theo TKTVTC được phê duyệt 6 cọc
97 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm Theo TKTVTC được phê duyệt 60 m
98 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Theo TKTVTC được phê duyệt 22 m
99 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Theo TKTVTC được phê duyệt 20 m
100 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 Theo TKTVTC được phê duyệt 14,4 m3
101 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TKTVTC được phê duyệt 0,144 100m3
102 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 110mm Theo TKTVTC được phê duyệt 0,7 100m
103 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Theo TKTVTC được phê duyệt 11 cái
104 Lắp đặt COLIÊ D90 Theo TKTVTC được phê duyệt 11 cái
105 Lắp đặt côn nhựa D90 Theo TKTVTC được phê duyệt 20 cái
106 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo TKTVTC được phê duyệt 11 cái
107 SWICH 16 PORT Theo TKTVTC được phê duyệt 1 cái
108 Hạt lan Theo TKTVTC được phê duyệt 8 cái
109 Dây UTP CAT5 Theo TKTVTC được phê duyệt 300 m
110 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm Theo TKTVTC được phê duyệt 300 m
111 Hạt RJ45 Theo TKTVTC được phê duyệt 30 hạt
112 MODEM mạng Theo TKTVTC được phê duyệt 1 cái
113 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TKTVTC được phê duyệt 0,0372 100m3
114 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo TKTVTC được phê duyệt 5,201 m3
115 Ni lông tái sinh Theo TKTVTC được phê duyệt 74,3 m2
116 Đào rãnh chịu lực bằng máy đào <=0,8m3 Theo TKTVTC được phê duyệt 0,6323 100m3
117 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp III Theo TKTVTC được phê duyệt 5,6572 m3
118 Đào hố ga đất cấp III, Theo TKTVTC được phê duyệt 1,3686 m3
119 Ván khuôn rãnh Theo TKTVTC được phê duyệt 0,237 100m2
120 Ván khuôn hố ga Theo TKTVTC được phê duyệt 0,0346 100m2
121 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo TKTVTC được phê duyệt 8,5912 m3
122 Xây rãnh bằng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo TKTVTC được phê duyệt 13,5564 m3
123 Xây hố ga bằng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo TKTVTC được phê duyệt 3,545 m3
124 Ván khuôn mũ mố Theo TKTVTC được phê duyệt 0,1071 100m2
125 Bê tông mũ mố đá 1x2 mac 200 Theo TKTVTC được phê duyệt 0,9166 m3
126 Trát tường trong, vữa xi măng mác 75 Theo TKTVTC được phê duyệt 137,088 m2
127 Láng mương rãnh, chiều dày 2,5cm, vữa xi măng 75 Theo TKTVTC được phê duyệt 39,39 m2
128 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo TKTVTC được phê duyệt 0,3039 100m2
129 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo TKTVTC được phê duyệt 3,8016 m3
130 Cốt thép tấm đan Theo TKTVTC được phê duyệt 0,5622 tấn
131 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công Theo TKTVTC được phê duyệt 125 cái
132 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo TKTVTC được phê duyệt 0,2342 100m3
133 Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 700 m, đất C3 Theo TKTVTC được phê duyệt 0,4684 100m3
134 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TKTVTC được phê duyệt 0,0791 100m3
135 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo TKTVTC được phê duyệt 18,984 m3
136 Ni lông tái sinh Theo TKTVTC được phê duyệt 158,2 m2
C PHÁ DỠ NHÀ LÀM VIỆC CŨ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo TKTVTC được phê duyệt 27,54 m2
2 Phá tường bằng máy Theo TKTVTC được phê duyệt 0,8835 100m3
3 Tháo dỡ mái ngói, chiều cao <=4m Theo TKTVTC được phê duyệt 146,16 m2
4 Vận chuyển phế thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m Theo TKTVTC được phê duyệt 0,8835 100m3
D BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1 Bảo hiểm xây dựng công trình Theo TKTVTC được phê duyệt 1 Trọn gói
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->