Gói thầu: Xây lắp và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201041978-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/11/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì
Tên gói thầu Xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20201040948
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-16 11:58:00 đến ngày 2020-11-05 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 21,217,874,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TƯỜNG RÀO
1 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m 0,559 tấn
2 Phá dỡ tường gạch + sàn mái + cột + móng 0,125 100m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm 1,689 m3
B SÂN VƯỜN, BỂ PHỐT
1 Hút bùn cặn bể phốt 13,464 m3
2 Đào móng, rộng ≤6m 2,493 100m3
3 Phá dỡ móng bê tông gạch vỡ 26,251 m3
4 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85 0,695 100m3
C THÁO DỠ NHÀ XE
1 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m 410,231 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m 4,298 tấn
D CÂY XANH
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm 5 cây
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm 5 gốc
E VẬN CHUYỂN
1 Vận chuyển đất 3,032 100m3
F HẠNG MỤC: KẾT CẤU
G PHẦN CỌC
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công 379,496 m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm 11,208 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm 35,596 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm 1,649 tấn
5 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện 6,169 tấn
6 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện 6,169 tấn
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột 26,584 100m2
8 Ép cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp II 42,281 100m
9 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm 428 1 mối nối
10 Ép cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp II 0,525 100m
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép 2,841 m3
12 Vận chuyển đất 0,028 100m3
H PHẦN MÓNG
1 Đào móng, rộng ≤6m 3,031 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m 16,074 m3
3 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m 18,391 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 23,231 m3
5 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 117,024 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 6,34 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 1,81 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 4,092 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm 9,65 tấn
10 Ván khuôn móng cột 2,371 100m2
11 Ván khuôn móng dài 4,374 100m2
12 Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 15,818 m3
13 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 1,749 100m3
14 Vận chuyển đất, 1,466 100m3
I PHẦN BỂ PHỐT
1 Đào móng, rộng ≤6m 1,063 100m3
2 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m 11,814 m3
3 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 0,421 100m3
4 Vận chuyển đất 0,76 100m3
5 Bê tông lót móng SX, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 4,158 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 8,697 m3
7 Ván khuôn móng dài 0,169 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,073 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 1,199 tấn
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 3,793 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,15 100m2
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm 0,212 tấn
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột 26 cái
14 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 16,195 m3
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 0,732 m3
16 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,066 100m2
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,057 tấn
18 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,0cm, Vữa XM M75 98,875 m2
19 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 98,875 m2
20 Ngâm nước xi măng chống thấm bể 1 tb
21 Quét nước xi măng 2 nước 98,875 m2
22 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 65,927 m2
J KẾT CẤU PHẦN THÂN
1 Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 74,051 m3
2 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 10,095 100m2
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 3,627 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 3,018 tấn
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m 13,664 tấn
6 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 114,044 m3
7 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 9,216 100m2
8 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 3,713 100m2
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 4,921 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 10,623 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m 8,607 tấn
12 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 294,711 m3
13 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m 22,054 100m2
14 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 1,139 100m2
15 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 27,837 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 2,703 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m 0,714 tấn
18 Ván khuôn gỗ cầu thang thường 2,378 100m2
19 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 27,985 m3
20 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 18,74 m3
21 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 2,036 100m2
22 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,564 tấn
23 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m 1,304 tấn
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 3,016 m3
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,311 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 0,018 tấn
27 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,363 100m2
28 Gia công xà gồ thép 1,67 tấn
29 Lắp dựng xà gồ thép 1,67 tấn
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 118,886 1m2
K HẠNG MỤC: KIẾN TRÚC NHÀ XÂY MỚI + NHÀ CẦU XÂY MỚI
1 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 17,062 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 325,599 m3
3 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 96,621 m3
4 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 981,682 m2
5 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 2.985,863 m2
6 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 1.482,421 m2
7 Trát xà dầm, vữa XM M75 1.161,945 m2
8 Trát trần, vữa XM M75 2.613,302 m2
9 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 8.243,531 m2
10 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 981,682 m2
11 Bê tông móng, rộng >250cm, M150, đá 1x2 89,699 m3
12 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 578,009 m2
13 Xẻ rãnh chống trơn trượt đường dốc 41,904 m2
14 Lát nền, sàn gạch granite tiết diện gạch 600x600mm 742,476 m2
15 Lát nền, sàn gạch granite chống trơn tiết diện gạch 600x600mm 542,526 m2
16 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 53,574 m2
L PHẦN BỤC GIẢNG
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 6,61 m3
2 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 6,678 m3
3 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,311 100m2
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm 0,661 tấn
5 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy 120 cái
6 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50 21,691 m2
7 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 95,385 m2
8 Lát nền, sàn gạch granite tiết diện gạch 600x600mm 95,385 m2
9 Ốp tường chân bục giảng 600x220 21,691 m2
M NGŨ CẤP NHÀ CẦU
1 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 0,252 m3
2 Lát gạch bậc tam cấp 7,63 m2
N CẦU THANG
1 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 6,926 m3
2 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 258,409 m2
3 Lát đá bậc cầu thang 258,409 m2
4 Gia công lan can inox 0,959 tấn
5 Lắp dựng lan can inox 76,709 m2
O KHU VỆ SINH + TRẦN TẦNG 1
1 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng 152,374 m2
2 Gương soi nguyên tấm 10,368 m2
3 Lắp dựng vách ngăn Compact dày 12mm 98,196 m2
4 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn tiết diện gạch 300x300mm 117,281 m2
5 Ốp tường trụ, cột bằng gạch granite tiết diện gạch 300x450mm 291,69 m2
6 Làm trần nhôm 600x600x0,8mm 117,281 m2
7 Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ bằng inox 0,087 tấn
8 Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ bằng inox 0,087 tấn
9 Lát đá mặt bệ các loại 9,331 m2
10 Thi công trần phẳng 1220x1440x4mm 42,306 m2
11 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 42,306 m2
12 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 42,306 m2
P PHẦN MÁI
1 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 1,868 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 26,008 m3
3 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng 431,74 m2
4 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 133,812 m2
5 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 62,927 m2
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 127,412 m2
7 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ 4,238 100m2
8 Tôn úp nóc dày 0,45mm khổ 400mm 57,84 m
Q PHẦN LAN CAN HÀNH LANG
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 10,746 m3
2 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 138,281 m2
3 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 138,281 m2
4 Gia công lan can inox 304 2,247 tấn
5 Lắp dựng lan can inox 193,429 m2
6 Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ 0,399 tấn
7 Sơn tĩnh điện lam chắn nắng màu ghi 399 kg
8 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn 0,399 tấn
R IX - PHẦN CỬA
1 Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ kính an toàn 6,38 ly & phụ kiện đồng bộ 100,8 m2
2 Cửa chống cháy 60 phút, dày 40mm 6,16 m2
3 Cửa đi 1 cánh mở quay kính an toàn 6,38 ly, nhôm hệ & phụ kiện đồng bộ 12,96 m2
4 Cửa sổ 2 cánh mở trượt kính an toàn 6,38 ly, nhôm hệ & phụ kiện đồng bộ 171 m2
5 Cửa sổ cánh hất, kính an toàn 6,38mm, nhôm hệ & phụ kiện đồng bộ 6,48 m2
6 Vách kính mặt dựng kính an toàn 10,38mm màu trắng, nhôm hệ, phụ kiện đồng bộ 41,16 m2
7 Cửa sắt tầng mái 0,8 m2
8 Gia công cửa sắt, hoa sắt 1,363 tấn
9 Sơn hoa sắt bằng sơn tĩnh điện màu trắng sứ 1.378,888 kg
10 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 339,36 m2
11 Lắp dựng hoa sắt cửa 108 m2
12 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m 13,374 100m2
13 Lưới chắn bụi. KLR 100g/m2 1.903,2 m2
S HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI NHÀ HỌC A
T CẢI TẠO SƠN:
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m 10,805 100m2
2 Lưới chắn bụi. KLR 100g/m2 2.042,826 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 1.869,098 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 1.208,268 m2
5 Đánh giấy ráp tạo nhám lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần 3.961,32 m2
6 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 1.869,098 m2
7 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 5.169,588 m2
U Cải tạo nền nhà
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 16 m2
2 Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm 16 m2
V CẢI TẠO KHU VỆ SINH
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá 1,416 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá 0,755 m3
3 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 120,327 m2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông 3,008 m3
5 Tháo dỡ gạch ốp tường 298,858 m2
6 Tháo dỡ trần 128,501 m2
7 Tháo dỡ vách ngăn compact 94,176 m2
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 3,011 m3
9 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng 183,437 m2
10 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn-tiết diện gạch 300x300mm 126,917 m2
11 Ốp tường gạch 300x600mm 298,858 m2
12 Làm trần nhôm 600x600mm 126,917 m2
13 Lắp dựng vách ngăn Compact dày 12mm 153,871 m2
W CẢI TẠO ĐƯỜNG DỐC
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá 0,864 m3
2 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 0,006 100m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 0,576 m3
4 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 5,76 m2
X CẢI TẠO ỐP CHÂN TƯỜNG
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 119,112 m2
2 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50 119,112 m2
3 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 119,112 m2
Y XÂY LẠI NGŨ CẤP
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá 10,696 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 4,026 m3
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,31 tấn
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,446 tấn
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 4,797 m3
6 Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 8,971 m3
7 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 0,161 100m3
8 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 51,713 m2
9 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán 51,713 m2
Z VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI ĐỔ ĐI
1 Vận chuyển đất, 0,517 100m3
AA HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI NHÀ HỌC B
AB CẢI TẠO SƠN:
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m 10,805 100m2
2 Lưới chắn bụi 2.042,826 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 1.854,174 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột, dầm xà 1.208,268 m2
5 Đánh giấy ráp tạo nhám lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường- xà dầm, trần 3.954,528 m2
6 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 1.854,174 m2
7 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 5.162,796 m2
AC CẢI TẠO NỀN
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 403,765 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép 120,478 m3
3 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 0,34 100m3
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 24,362 m3
5 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400mm 403,765 m2
AD CẢI TẠO KHU VỆ SINH
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá 1,416 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá 0,755 m3
3 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 130,335 m2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép 3,258 m3
5 Tháo dỡ gạch ốp tường 615,606 m2
6 Tháo dỡ trần 128,501 m2
7 Tháo dỡ vách ngăn compact 94,176 m2
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 4,392 m3
9 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng 183,437 m2
10 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn-tiết diện gạch 300x300mm 128,501 m2
11 Ốp tường gạch 300x600mm 615,606 m2
12 Làm trần nhôm 600x600mm 128,501 m2
13 Lắp dựng vách ngăn Compact dày 12mm 147,312 m2
AE CẢI TẠO ĐƯỜNG DỐC
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá 0,864 m3
2 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 0,006 100m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 0,576 m3
4 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 5,76 m2
AF CẢI TẠO ỐP CHÂN TƯỜNG
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 119,112 m2
2 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 119,112 m2
3 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 119,112 m2
AG XÂY LẠI NGŨ CẤP
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá 10,052 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 4,026 m3
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,14 tấn
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,202 tấn
5 Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 8,983 m3
6 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 51,713 m2
7 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán 51,713 m2
8 Vận chuyển đất, 2,075 100m3
AH HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ
AI CẢI TẠO SƠN
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m 8,612 100m2
2 Lưới chắn bụi. KLR 100g/m2 1.302,294 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 1.074,125 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột, dầm xà 985,281 m2
5 Đánh giấy ráp tạo nhám lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường - xà dầm, trần 2.695,741 m2
6 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 1.074,125 m2
7 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 3.681,022 m2
AJ CẢI TẠO ỐP PHÒNG Y TẾ, BỔ SUNG CHẬU RỬA
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 31,432 m2
2 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 31,432 m2
3 Khoan tường 220cm tạo lỗ đi ống cấp nước D20 và ống thoát nước D60 1 tb
4 Lắp đặt chậu rửa lavabo 1 bộ
5 Xiphong thoát sàn D42 1 cái
6 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm 0,06 100m
7 Lắp đặt ống nhựa uPVC D76 0,032 100m
8 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 0,02 100m
9 Lát đá mặt bệ các loại 0,792 m2
10 Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ bằng inox 0,012 tấn
11 Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ bằng inox 0,012 tấn
AK HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ ĐA NĂNG
AL ĐƯỜNG DỐC
1 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m 0,04 tấn
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá 1,596 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông 0,635 m3
4 Đào san đất 0,03 100m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông 0,784 m3
6 Vận chuyển đất, 0,06 100m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 0,784 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 1,008 m3
9 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 0,03 100m3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 0,635 m3
11 Láng granitô nền sàn 6,348 m2
12 Kẻ chỉ chống trơn trượt đường dốc 6,348 m2
13 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 7,865 m2
14 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 7,865 m2
15 Gia công lan can inox 0,144 tấn
16 Lắp dựng lan can inox 6,343 m2
AM TAM CẤP
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá 13,009 m3
2 Vận chuyển đất, 0,13 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 2,432 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 10,577 m3
5 Lát đá bậc tam cấp 31,903 m2
6 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 8,462 m2
7 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 8,462 m2
AN CẢI TẠO SƠN
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m 11,829 100m2
2 Lưới chắn bụi 1.616,796 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 1.617,288 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột, dầm xà 1.192,815 m2
5 Đánh giấy ráp tạo nhám lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường - xà dầm, trần 4.056,042 m2
6 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 1.617,288 m2
7 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 5.248,857 m2
AO PHẦN MÁI
1 Phá dỡ nền gạch lá nem 298,212 m2
2 Vận chuyển đất 0,149 100m3
3 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng 298,212 m2
4 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 298,212 m2
5 Đổ bê tông bọt chống nóng 29,821 m3
AP HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ CẦU
AQ CẢI TẠO SƠN
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 407,17 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột, dầm xà 247,395 m2
3 Đánh giấy ráp tạo nhám lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần 247,395 m2
4 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 407,17 m2
5 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 494,79 m2
AR HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO + SÂN VƯỜN + RÃNH NƯỚC
AS GA + RÃNH NƯỚC CẢI TẠO
1 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg 414 cấu kiện
2 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg 23 cấu kiện
3 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công 28,227 m3
4 Vận chuyển đất, 0,282 100m3
5 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250kg 437 cái
AT GA + RÃNH NƯỚC XÂY MỚI
1 Đào móng 0,609 100m3
2 Đào móng băng 6,761 m3
3 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 0,165 100m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 11,118 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 4,652 m3
6 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công 3,85 m3
7 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 15,825 m3
8 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 83,438 m2
9 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 22,29 m2
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,8 100m2
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máy 72 cái
AU HOÀN TRẢ TƯỜNG RÀO
1 Đào móng 0,303 100m3
2 Đào móng băng 0,82 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II 3,359 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 2,3 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 4,502 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,32 100m2
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,228 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,248 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,485 tấn
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 0,958 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 0,792 m3
12 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,174 100m2
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,072 100m2
14 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 3,636 m3
15 Xây cột, trụ bằng gạch đất không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 1,002 m3
16 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 39,66 m2
17 Đắp phào kép, vữa XM M75 33,05 m
18 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 36,841 m2
19 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 76,501 m2
20 Hoàn trả các đế, chốt hàn vào tường lan can sắt tường rào 1 tb
21 Lắp dựng lan can sắt 56,712 m2
AV BÓ VỈA SÂN
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 6,493 m3
2 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 6,802 m3
3 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x100cm 154,6 m
AW LÁT SÂN GẠCH TERRAZO
1 Trải nilong chống mất nước xi măng 620 m2
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 62 m3
3 Cắt khe 2x4 24,8 10m
4 Lát gạch Terrazo 400x400mm 620 m2
AX SÂN LÁT GẠCH BLOCK
1 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% 0,11 100m3
2 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 6cm 110 m2
AY SÂN, ĐƯỜNG BÊ TÔNG, CÂY XANH
1 Trải nilong chống mất nước xi măng 120 m2
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 9 m3
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 hoàn trả khu nhà cầu 7,5 m3
4 Cắt khe 2x4 3,6 10m
5 Đào di chuyển chăm sóc và trồng lại cây xanh tận dụng 5 Cây
6 Đào móng 0,019 100m3
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 0,924 m3
8 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 2,42 m3
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 7,92 m2
10 Ốp gạch thẻ quanh bồn cây vữa lót M75 19,008 m2
11 Lát đá mặt trên bồn cây xây mới 5,28 m2
AZ HOÀN TRẢ VỈA HÈ SAU THI CÔNG
1 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 6,484 m3
2 Cắt khe 2x4 2,593 10m
3 Lát đá xẻ tự nhiên kích thước 300x300x3mm 32,418 m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 1,369 m3
5 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x30x100cm 36 m
BA HẠNG MỤC: PHÒNG CHỐNG MỐI
1 Đào móng 0,38 100m3
2 Đào móng băng 4,226 m3
3 Đắp đất nền 42,26 m3
4 Tạo hào phòng mối bao ngoài 42,26 m3
5 Đào móng 0,215 100m3
6 Đào móng băng 2,388 m3
7 Đắp đất nền 23,88 m3
8 Tạo hào phòng mối bên trong 23,88 m3
9 Phòng mối nền công trình xây mới 495,77 m2
BB HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN, ĐIỆN NHẸ KHỐI NHÀ HỌC XÂY MỚI
BC CẤP ĐIỆN TRONG NHÀ
1 Lắp đặt hộp tủ điện kim loại 1000x600x350 1 hộp
2 Lắp đặt hộp tủ điện kim loại 400x300x150 3 hộp
3 Tủ Aptomat 6 modul 15 hộp
4 Lắp đặt bộ đèn tuýp led 2x18W - 1,2m, gắn trần 23 bộ
5 Lắp đặt bộ đèn tuýp led (học đường) 2x18W - 1,2m, treo trần 135 bộ
6 Lắp đặt bộ đèn tuýp led (chiếu sáng bảng) 1x18W 30 bộ
7 Lắp đặt đèn led ốp trần, 18W (DxH: 225x40mm) 68 bộ
8 Lắp đặt đèn led dowlight âm trần, 9W (DxH: 138x50mm) 39 bộ
9 Lắp đặt quạt hút gió âm tường, 30W 6 cái
10 Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu lắp âm tường 45 cái
11 Lắp đặt công tắc 2 chiều đơn 12 cái
12 Lắp đặt công tắc 1 chiều đơn 6 cái
13 Lắp đặt công tắc 1 chiều đôi 6 cái
14 Lắp đặt công tắc 1 chiều bốn 16 cái
15 Lắp đặt quạt trần (D=1400mm) - 75W 60 cái
16 Lắp đặt quạt treo tường 46W 15 cái
17 Lắp đặt hộp nối âm tường công tắc, ổ cắm KT 60x80mm 85 hộp
18 Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 6 ampe 15 cái
19 Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 10 ampe 7 cái
20 Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 16 ampe 45 cái
21 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32 ampe 30 cái
22 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50 ampe 6 cái
23 Lắp đặt các automat 3 pha cường độ dòng điện 100 ampe 2 cái
24 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 630 ampe 1 cái
25 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC (4x25)mm2 120 m
26 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (1x25)mm2 (tiếp địa) 120 m
27 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (4x25)mm2 32 m
28 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (1x10)mm2 (tiếp địa) 32 m
29 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (2x6)mm2 250 m
30 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x6)mm2 (tiếp địa) 250 m
31 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (2x1,5)mm2 1.425 m
32 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (2x2,5)mm2 850 m
33 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x2,5)mm2 (tiếp địa) 850 m
34 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (3x1,5)mm2 120 m
35 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D20mm 1.200 m
36 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D25mm 250 m
37 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D40mm 32 m
38 Lắp đặt tê, cút nhựa D20mm 120 cái
39 Lắp đặt tê, cút nhựa D32mm 220 cái
40 Lắp đặt hộp phân dây chia 3 ngả, 4 ngả 220 hộp
41 Cút nối, đầu nối điện 280 cái
42 Kẹp ống D20 180 cái
43 Lắp đặt măng sông nhựa D20mm 160 cái
44 Đào xúc đất 33,6 m3
45 Đắp móng đường ống 12,6 m3
46 Lưới báo hiệu cáp 120 m
BD PHẦN TIẾP ĐỊA
1 Hộp kiểm tra và đo điện trở 1 cái
2 Kéo rải dây tiếp địa đồng M35 12 m
3 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn 5 cọc
4 Thanh tiếp địa 40x40mm đồng 10 m
5 Ốc xiết bulong-ecu 12 10 cái
BE CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m 4 cái
2 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm 200 m
3 Đóng cọc chống sét thép góc 63x63x6mm dài 2,5m mạ kẽm 5 cọc
4 Thanh tiếp đất thép dẹt 40x4mm mạ kẽm 20 m
5 Hộp kiểm tra điện trở nối đất 3 cái
6 Ốc siết chặt kim thu sét 32 cái
7 Bulong M12x35 + Ecu 12 80 cái
BF ĐIỆN NHẸ
1 Cài đặt SAN Switch, <16 cổng 4 1 thiết bị
2 Lắp đặt và cài đặt thiết bị đầu cưối, Modem xDSL 2 1 thiết bị
3 Lắp đặt dây cáp internet UTP CAT6E 45 10m
4 Lắp đặt ổ cắm mạng 20 1 cái
5 Bộ phát wifi 3 râu 1 cái
6 Lắp đặt tủ Rack, Tủ Rack chuyên dụng cho lưu trữ, 6U 1 1 tủ
7 Lắp đặt tủ Rack, Tủ Rack chuyên dụng cho lưu trữ, 2U 3 1 tủ
8 Lắp đặt ống nhựa PVC D20 8 100m
BG HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC PHẦN XÂY MỚI
BH THIẾT BỊ
1 Lắp đặt xí bệt 18 bộ
2 Lắp đặt chậu rửa lavabo 18 bộ
3 Lắp đặt chậu tiểu nam 15 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 3 bộ
5 Lắp đặt gương gắn tường 800x1980mm 6 cái
BI CẤP NƯỚC
1 Máy bơm nước Q = 10m3/h, H = 40m 2 bộ
2 Bộ báo mực nước 2 bộ
3 Lắp đặt bể nước Inox 5m3 1 bể
4 Lắp đặt van cổng, ĐK 40mm 4 cái
5 Van phao cơ 2 cái
6 Lắp đặt van một chiều, ĐK 50mm 2 cái
7 Lắp đặt mối nối chống rung, ĐK 50mm 2 cái
8 Rọ hút đồng D50 2 cái
9 Lắp đặt cút nhựa PPR D50 4 cái
10 Van phao thủy lực D50 1 cái
11 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 8,3mm 0,3 100m
12 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 8,1mm 1,55 100m
13 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,4mm 0,15 100m
14 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm 0,68 100m
15 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm 0,3 100m
16 Lắp đặt côn thu nhựa PPR D50/40 2 cái
17 Lắp đặt côn thu nhựa PPR D40/32 1 cái
18 Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32/25 2 cái
19 Lắp đặt côn thu nhựa PPR D25/20 6 cái
20 Lắp đặt van PPR D40mm 1 cái
21 Lắp đặt van PPR D25mm 6 cái
22 Lắp đặt tê thu nhựa PPR D40/40 3 cái
23 Lắp đặt tê thu nhựa PPR D40/32 1 cái
24 Lắp đặt tê thu nhựa PPR D32/25 4 cái
25 Lắp đặt tê thu nhựa PPR D25/25 24 cái
26 Lắp đặt tê thu nhựa PPR D25/20 27 cái
27 Lắp đặt tê 3 đầu ren PPR D25 - 1/2" 12 cái
28 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D40 8 cái
29 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D32 6 cái
30 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D25 18 cái
31 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 ren trong D20 - 1/2" 42 cái
32 Lắp đặt măng sông PPR D50 3 cái
33 Lắp đặt măng sông PPR D40 6 cái
34 Lắp đặt măng sông PPR D32 2 cái
35 Lắp đặt măng sông PPR ren trong D25 - 1/2" 12 cái
BJ THOÁT NƯỚC
1 Thoát sàn inox D90 12 cái
2 Lắp đặt phễu thu nước sàn D90mm 12 cái
3 Thoát sàn inox D42 12 cái
4 Cầu chắn rác DN80 11 cái
5 Lắp đặt phễu thu nước mưa D90mm 11 cái
6 Đào móng băng 1,8 m3
7 Lắp đặt ống nhựa uPVC D160 0,12 100m
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 1,8 m3
9 Lắp đặt ống nhựa uPVC D140 0,6 100m
10 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 1,92 100m
11 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 2,8 100m
12 Lắp đặt ống nhựa uPVC D76 0,96 100m
13 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 0,18 100m
14 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 0,12 100m
15 Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/110 26 cái
16 Lắp đặt Y nhựa uPVC D90/90 16 cái
17 Lắp đặt bạc chuyển bậc uPVC D90/76 45 cái
18 Lắp đặt bạc chuyển bậc uPVC D90/60 18 cái
19 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110 36 cái
20 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 24 cái
21 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D76 18 cái
22 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D60 12 cái
23 Lắp đặt cút nhựa uPVC D110 16 cái
24 Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 18 cái
25 Lắp đặt cút nhựa uPVC D76 24 cái
26 Lắp đặt cút nhựa uPVC D60 21 cái
27 Lắp đặt cút nhựa uPVC D42 26 cái
28 Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D110/90 12 cái
29 Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D90/76 21 cái
30 Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D76/60 33 cái
31 Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D60/42 45 cái
32 Xiphong thoát sàn D42 18 cái
33 Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D110 18 cái
34 Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D90 13 cái
35 Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D76 8 cái
36 Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D42 12 cái
37 Lắp đặt phễu thu nước D42mm 16 cái
38 Lắp đặt bịt xả nhựa uPVC D110 12 cái
39 Lắp đặt bịt xả nhựa uPVC D90 12 cái
40 Lắp đặt Y thông tắc nhựa uPVC D110 3 cái
41 Lắp đặt Y thông tắc nhựa uPVC D90 12 cái
42 Lắp đặt bạc chuyển bậc uPVC D90/76 8 cái
43 Lắp đặt bạc chuyển bậc uPVC D60/42 6 cái
BK HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC A
BL CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn led dowlight âm trần, 9W 64 bộ
2 Lắp đặt công tắc 1 chiều đôi 8 cái
3 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (2x1,5)mm2 125 m
BM CẢI TẠO HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1 Tháo dỡ bệ xí 24 bộ
2 Tháo dỡ chậu tiểu nam 20 bộ
3 Tháo dỡ chậu rửa 8 bộ
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác 96 bộ
5 Đục tường tháo dỡ đường ống nước các loại 206 m
6 Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi >70, chiều sâu khoan ≤30cm 20 lỗ khoan
7 Lắp đặt xí bệt 20 bộ
8 Lắp đặt xí bệt 12 bộ
9 Thiết bị phụ kiện thay thế bệt xi tận dụng 12 bộ
10 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm 0,38 100m
11 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm 0,15 100m
12 Lắp đặt tê giảm PPR D25/20 15 cái
13 Lắp đặt tê PPR - DN25/20 ren trong D20 - 1/2" 4 cái
14 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D25 16 cái
15 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 ren trong D20 - 1/2" 16 cái
16 Lắp đặt măng sông PPR D25 8 cái
17 Lắp đặt ống nhựa uPVC D140 0,14 100m
18 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 0,66 100m
19 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 0,32 100m
20 Lắp đặt ống nhựa uPVC D76 0,65 100m
21 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 0,12 100m
22 Lắp đặt Y nhựa uPVC D140/110 7 cái
23 Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/110 16 cái
24 Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/90 18 cái
25 Lắp đặt Y nhựa uPVC D90/90 9 cái
26 Lắp đặt Y nhựa uPVC D90/76 12 cái
27 Lắp đặt Y nhựa uPVC D76/76 18 cái
28 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D140 14 cái
29 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110 12 cái
30 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 15 cái
31 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D76 13 cái
32 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D60 33 cái
33 Lắp đặt cút nhựa uPVC D110 45 cái
34 Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 32 cái
35 Lắp đặt cút nhựa uPVC D76 24 cái
36 Lắp đặt cút nhựa uPVC D60 36 cái
37 Lắp đặt cút nhựa uPVC D42 24 cái
38 Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D110/90 12 cái
39 Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D90/76 18 cái
40 Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D140 2 cái
41 Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D110 6 cái
42 Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D90 8 cái
43 Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D76 4 cái
44 Lắp đặt bịt xả nhựa uPVC D140 3 cái
45 Lắp đặt bịt xả nhựa uPVC D110 6 cái
46 Lắp đặt bịt xả nhựa uPVC D90 8 cái
47 Lắp đặt Y thông tắc nhựa uPVC D110 6 cái
48 Lắp đặt Y thông tắc nhựa uPVC D90 8 cái
49 Lắp đặt Y thông tắc nhựa uPVC D76 5 cái
BN HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC B
BO CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn led dowlight âm trần, 9W 64 bộ
2 Lắp đặt công tắc 1 chiều đôi 8 cái
3 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (2x1,5)mm2 125 m
BP CẢI TẠO HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1 Tháo dỡ bệ xí 24 bộ
2 Tháo dỡ chậu tiểu nam 20 bộ
3 Tháo dỡ chậu rửa 8 bộ
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác 96 bộ
5 Đục tường tháo dỡ đường ống nước các loại 206 m
6 Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi >70, chiều sâu khoan ≤30cm 20 lỗ khoan
7 Lắp đặt xí bệt 20 bộ
8 Lắp đặt xí bệt 12 bộ
9 Thiết bị phụ kiện thay thế bệt xi tận dụng 12 bộ
10 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm 0,38 100m
11 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm 0,15 100m
12 Lắp đặt tê giảm PPR D25/20 15 cái
13 Lắp đặt tê PPR - DN25/20 ren trong D20 - 1/2" 4 cái
14 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D25 16 cái
15 Lắp đặt cút nhựa PPR 90 ren trong D20 - 1/2" 16 cái
16 Lắp đặt măng sông PPR D25 8 cái
17 Lắp đặt ống nhựa uPVC D140 0,14 100m
18 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 0,66 100m
19 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 0,32 100m
20 Lắp đặt ống nhựa uPVC D76 0,65 100m
21 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 0,12 100m
22 Lắp đặt Y nhựa uPVC D140/110 7 cái
23 Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/110 16 cái
24 Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/90 18 cái
25 Lắp đặt Y nhựa uPVC D90/90 9 cái
26 Lắp đặt Y nhựa uPVC D90/76 12 cái
27 Lắp đặt Y nhựa uPVC D76/76 18 cái
28 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D140 14 cái
29 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110 12 cái
30 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 15 cái
31 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D76 13 cái
32 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D60 33 cái
33 Lắp đặt cút nhựa uPVC D110 45 cái
34 Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 32 cái
35 Lắp đặt cút nhựa uPVC D76 24 cái
36 Lắp đặt cút nhựa uPVC D60 36 cái
37 Lắp đặt cút nhựa uPVC D42 24 cái
38 Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D110/90 12 cái
39 Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D90/76 18 cái
40 Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D140 2 cái
41 Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D110 6 cái
42 Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D90 8 cái
43 Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D76 4 cái
44 Lắp đặt bịt xả nhựa uPVC D140 3 cái
45 Lắp đặt bịt xả nhựa uPVC D110 6 cái
46 Lắp đặt bịt xả nhựa uPVC D90 8 cái
47 Lắp đặt Y thông tắc nhựa uPVC D110 6 cái
48 Lắp đặt Y thông tắc nhựa uPVC D90 8 cái
49 Lắp đặt Y thông tắc nhựa uPVC D76 5 cái
BQ HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy nhiệt 6 10 đầu
2 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy khói 3,8 10 đầu
3 Lắp đặt chuông báo cháy 1,6 5 chuông
4 Lắp đặt đèn báo cháy 1,6 5 đèn
5 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp 1,6 5 nút
6 Lắp đặt Ác quy dự phòng cho tủ trung tâm báo cháy 2 bình
7 Bộ chuyển nguồn AC 220V-DC12V 1 tủ
8 Kiểm tra và hiệu chỉnh đầu báo 8 bộ
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2 1.900 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 1.600 m
11 Lắp đặt dây cáp 10 đôi (20Px0,5) 150 m
12 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm 1.500 m
13 Lắp đặt hộp chia ngả 2,3 D20 120 cái
14 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm 1.800 m
15 Lắp đặt hộp chia ngả 2,3 D16 60 cái
16 Lắp đặt hộp nối, hộp kỹ thuật nối dây tầng kỹ thuật, KT 150x150mm 4 hộp
17 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 4 cái
18 Lắp đặt đèn thoát hiểm 9,6 5 đèn
19 Lắp đặt đèn sự cố 10,4 5 đèn
20 Lắp đặt vỏ tổ hợp chuông đèn nút 250x400x180mm 8 cái
21 Lắp đặt ổ cắm 52 hộp
22 Lắp đặt kẹp đỡ ống 20 1.000 cái
23 lắp đặt điện trở cuối kênh 8 bộ
24 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy 7,92 m3
25 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy 7,92 m3
26 Lắp đặt ống nhựa, bảo hộ dây dẫn, đường kính =32mm 200 m
27 Đắp cát hoàn trả mặt băng đường ống D32 7,92 m3
28 Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường <=20cm 23 1m
29 Lắp đặt bình tích áp 100L 1 bình
30 Đổ bê tôngbệ bơm chữa cháy, đá 1x2, mác 150 2 m3
31 Đổ bê tông trụ tiếp nước chữa cháy, đá 1x2, mác 150 0,8 m3
32 Lắp đặt dây cáp nguồn cho tử bơm 3x16+1x10 30 m
33 Lắp đặt cọc tiếp địa tủ bơm 3 cọc
34 Lắp đặt rọ hút D100 2 cái
35 Lắp đặt rọ hút D40 1 cái
36 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 3 cái
37 Lắp đặt công tắc đồng hồ đo áp lực 3 cái
38 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm 4 cái
39 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 40mm 2 cái
40 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 32mm 1 cái
41 Lắp đặt van an toàn mặt bích, đường kính van d=65mm 1 cái
42 Lắp đặt van ren, đường kính van = 25mm 2 cái
43 Lắp đặt van ren, đường kính van = 15mm 2 cái
44 Lắp đặt y lọc, đường kính d=100mm 2 cái
45 Lắp đặt y lọc, đường kính d=40mm 1 cái
46 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm 4 cái
47 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 40mm 2 cái
48 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm 1 100m
49 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm 0,6 100m
50 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm 0,12 100m
51 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm 0,06 100m
52 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mm D100/65 4 cái
53 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm 25 cái
54 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê D65/50 8 cái
55 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mm 8 cái
56 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm 24 cái
57 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm 6 cái
58 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn100/50mm, D100/65mm 2 cái
59 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm 20 cặp bích
60 Lắp bích thép, đường kính ống 40mm 10 cặp bích
61 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 92 m2
62 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm 1,92 100m
63 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy 800x600x200mm 1 hộp
64 Lắp đặt tủ chữa cháy vách tường 1200x600x200mm 8 hộp
65 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 16 bar 20m, gồm khớp nối 2 bộ
66 Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65/19, gốm khớp nối 2 bộ
67 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 16 bar 20m, gồm khớp nối 8 bộ
68 Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50/19, gốm khớp nối 8 bộ
69 Lắp đặt van góc, đường kính van 50mm 8 cái
70 Lắp đặt trụ cứu hoả 3 cửa 1 cái
71 Lắp đặt họng tiếp nước cứu hoả đường kính 100mm 1 cái
72 Lắp đặt bình chữa cháy xách tay bằng bột tổng hợp ABC, loại 8Kg 35 bình
73 Lắp đặt bình chữa cháy xách tay bằng khí CO2, loại 3Kg 10 bình
74 Lắp đặt nội duy tiêu lệnh PCCC 8 bộ
75 Tủ đựng phương tiện phá dỡ (búa, kìm cộng lực...) 2 tủ
BR HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Tủ trung tâm báo cháy 16 kênh 1 tủ
2 Bơm chữa cháy động cơ điện Q=20L/S, H=60MCN 1 máy
3 Bơm chữa cháy động cơ Diesel Q=20L/S, H=60MCN 1 máy
4 Bơm bù áp Q=3-5m3, H=70MCN 1 máy
5 Tủ điều khiển bơm chữa cháy: thiết bị đóng ngắt tự động, khởi động sao - tam giác 1 tủ
6 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 1 tủ
7 Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=20L/S, H=60MCN 1 máy
8 Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diesel Q=20L/S, H=60MCN 1 máy
9 Lắp đặt bơm bù áp Q=3-5m3, H=70MCN 1 máy
10 Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy: thiết bị đóng ngắt tự động, khởi động sao - tam giác 1 tủ
BS HẠNG MỤC: THIẾT BỊ MUA SẮM GIẢNG DẬY
1 Bảng viết mặt trượt: Kích thước: 2450x4000mm.. Mặt nhập khẩu, chống lóa, khung bằng nhôm chuyên dụng, tấm ốp lưng bảng bằng nhựa PVC, có khay đựng phấn bằng nhôm; Bảng cột đơn: Kích thước: 1,2x3,6m, Mặt bảng bằng thép phủ sơn chống lóa nhập khẩu có dòng kẻ mở 5x5cm (trên mặt bảng có chữu in chìm).- Tấm lót bảng: Bằng tổ hợp cốt nhựa và cốt tổ ong dày 2cm giúp cho bảng cứng cáp, không kêu và không bị rung khi sử dụng. Khung bảng: Được làm bằng nhôm chuyên dụng chống xước màu ghi xám độ dày nhôm 1ly liền mach, không chắp nối. Hệ thống điều chỉnh trượt lên xuống của bảng được làm bằng thép hộp sơn chống rỉ, đối trọng của bảng bằng thép được nằm khuất trong hộp thép bắt vào tường và không lộ ra ngoài. Việc điều chỉnh lên xuống bởi thanh dẫn đường + xích treo và đối trọng. Bộ điều chỉnh lên xuống bằng xích nhập khẩu. Bảng sau khi lắp đặt hoàn thiện đạt được yêu cầu lên xuống theo chiều cao của cột thép, trơn và có điểm dừng, có giảm trấn khi bảng lên đến đỉnh hoặc xuống vị trí thấp nhất. (Bảng cột thì hệ thống trượt được dấu kín trong cột, bảng sẽ lên xuống theo chiều cao của cột thép. Hai bảng được thiết kế độc lập, không ảnh hưởng đến sự lên xuống của nhau) 16 cái
2 Bàn và ghế giáo viên: Bàn giáo viên: Kích thước: 1200 x 600 x 750 mm, Ván gỗ cao su tự nhiên ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp, Chân sắt ống chữ nhật 25x50, ống vuông 25mm. Toàn bộ sơn tĩnh điện, Tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa; Ghế giáo viên: Kích thước: 400x420x460, Gỗ tự nhiên ghép thanh dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp, Chân sắt ống vuông 20mm, U18mm sơn tĩnh điện, Liên kết bằng vít và mối hàn có khí CO2 bảo vệ, Tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa. 15 bộ
3 Tủ đựng tài liệu: Kích thước: W1000 x D450 x H1800 mm, Tủ sắt sơn tĩnh điện, có 1 khối gồm 02 cánh sắt mở, bên trong có 04 đợt để thiết bị, có khoá riêng biệt, tay nắm sắt mạ Cr-Ni. Toàn bộ tủ được làm bằng tôn tấm dầy 06mm được sơn trên dây truyền công nghệ cao với lớp sơn dày 80-120 micron đạt tiêu chuẩn có tác dụng chống xước 15 chiếc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->