Gói thầu: Xây lắp và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201041978-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/11/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201040948 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-16 11:58:00 đến ngày 2020-11-05 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 21,217,874,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | 0,559 | tấn | |
| 2 | Phá dỡ tường gạch + sàn mái + cột + móng | 0,125 | 100m3 | |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | 1,689 | m3 | |
| B | SÂN VƯỜN, BỂ PHỐT | |||
| 1 | Hút bùn cặn bể phốt | 13,464 | m3 | |
| 2 | Đào móng, rộng ≤6m | 2,493 | 100m3 | |
| 3 | Phá dỡ móng bê tông gạch vỡ | 26,251 | m3 | |
| 4 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,695 | 100m3 | |
| C | THÁO DỠ NHÀ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | 410,231 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | 4,298 | tấn | |
| D | CÂY XANH | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | 5 | cây | |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | 5 | gốc | |
| E | VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Vận chuyển đất | 3,032 | 100m3 | |
| F | HẠNG MỤC: KẾT CẤU | |||
| G | PHẦN CỌC | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | 379,496 | m3 | |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 11,208 | tấn | |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 35,596 | tấn | |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | 1,649 | tấn | |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 6,169 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 6,169 | tấn | |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 26,584 | 100m2 | |
| 8 | Ép cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp II | 42,281 | 100m | |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | 428 | 1 mối nối | |
| 10 | Ép cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp II | 0,525 | 100m | |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 2,841 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất | 0,028 | 100m3 | |
| H | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤6m | 3,031 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m | 16,074 | m3 | |
| 3 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m | 18,391 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 23,231 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | 117,024 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | 6,34 | m3 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 1,81 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 4,092 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 9,65 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn móng cột | 2,371 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn móng dài | 4,374 | 100m2 | |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 15,818 | m3 | |
| 13 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,749 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất, | 1,466 | 100m3 | |
| I | PHẦN BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤6m | 1,063 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m | 11,814 | m3 | |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,421 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất | 0,76 | 100m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng SX, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 4,158 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 8,697 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng dài | 0,169 | 100m2 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,073 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,199 | tấn | |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 3,793 | m3 | |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,15 | 100m2 | |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | 0,212 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột | 26 | cái | |
| 14 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | 16,195 | m3 | |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | 0,732 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,066 | 100m2 | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,057 | tấn | |
| 18 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,0cm, Vữa XM M75 | 98,875 | m2 | |
| 19 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 98,875 | m2 | |
| 20 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể | 1 | tb | |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | 98,875 | m2 | |
| 22 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | 65,927 | m2 | |
| J | KẾT CẤU PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | 74,051 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 10,095 | 100m2 | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 3,627 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 3,018 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 13,664 | tấn | |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | 114,044 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 9,216 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 3,713 | 100m2 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 4,921 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 10,623 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 8,607 | tấn | |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | 294,711 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 22,054 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 1,139 | 100m2 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 27,837 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 2,703 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,714 | tấn | |
| 18 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 2,378 | 100m2 | |
| 19 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | 27,985 | m3 | |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 18,74 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 2,036 | 100m2 | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,564 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 1,304 | tấn | |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 3,016 | m3 | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,311 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,018 | tấn | |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,363 | 100m2 | |
| 28 | Gia công xà gồ thép | 1,67 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,67 | tấn | |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 118,886 | 1m2 | |
| K | HẠNG MỤC: KIẾN TRÚC NHÀ XÂY MỚI + NHÀ CẦU XÂY MỚI | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | 17,062 | m3 | |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | 325,599 | m3 | |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | 96,621 | m3 | |
| 4 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | 981,682 | m2 | |
| 5 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | 2.985,863 | m2 | |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 1.482,421 | m2 | |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 1.161,945 | m2 | |
| 8 | Trát trần, vữa XM M75 | 2.613,302 | m2 | |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 8.243,531 | m2 | |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 981,682 | m2 | |
| 11 | Bê tông móng, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | 89,699 | m3 | |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 578,009 | m2 | |
| 13 | Xẻ rãnh chống trơn trượt đường dốc | 41,904 | m2 | |
| 14 | Lát nền, sàn gạch granite tiết diện gạch 600x600mm | 742,476 | m2 | |
| 15 | Lát nền, sàn gạch granite chống trơn tiết diện gạch 600x600mm | 542,526 | m2 | |
| 16 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | 53,574 | m2 | |
| L | PHẦN BỤC GIẢNG | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | 6,61 | m3 | |
| 2 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 6,678 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,311 | 100m2 | |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | 0,661 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | 120 | cái | |
| 6 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50 | 21,691 | m2 | |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | 95,385 | m2 | |
| 8 | Lát nền, sàn gạch granite tiết diện gạch 600x600mm | 95,385 | m2 | |
| 9 | Ốp tường chân bục giảng 600x220 | 21,691 | m2 | |
| M | NGŨ CẤP NHÀ CẦU | |||
| 1 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 0,252 | m3 | |
| 2 | Lát gạch bậc tam cấp | 7,63 | m2 | |
| N | CẦU THANG | |||
| 1 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 6,926 | m3 | |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 258,409 | m2 | |
| 3 | Lát đá bậc cầu thang | 258,409 | m2 | |
| 4 | Gia công lan can inox | 0,959 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng lan can inox | 76,709 | m2 | |
| O | KHU VỆ SINH + TRẦN TẦNG 1 | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | 152,374 | m2 | |
| 2 | Gương soi nguyên tấm | 10,368 | m2 | |
| 3 | Lắp dựng vách ngăn Compact dày 12mm | 98,196 | m2 | |
| 4 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn tiết diện gạch 300x300mm | 117,281 | m2 | |
| 5 | Ốp tường trụ, cột bằng gạch granite tiết diện gạch 300x450mm | 291,69 | m2 | |
| 6 | Làm trần nhôm 600x600x0,8mm | 117,281 | m2 | |
| 7 | Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ bằng inox | 0,087 | tấn | |
| 8 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ bằng inox | 0,087 | tấn | |
| 9 | Lát đá mặt bệ các loại | 9,331 | m2 | |
| 10 | Thi công trần phẳng 1220x1440x4mm | 42,306 | m2 | |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 42,306 | m2 | |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 42,306 | m2 | |
| P | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | 1,868 | m3 | |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | 26,008 | m3 | |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | 431,74 | m2 | |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | 133,812 | m2 | |
| 5 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 62,927 | m2 | |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | 127,412 | m2 | |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | 4,238 | 100m2 | |
| 8 | Tôn úp nóc dày 0,45mm khổ 400mm | 57,84 | m | |
| Q | PHẦN LAN CAN HÀNH LANG | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | 10,746 | m3 | |
| 2 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 138,281 | m2 | |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 138,281 | m2 | |
| 4 | Gia công lan can inox 304 | 2,247 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng lan can inox | 193,429 | m2 | |
| 6 | Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | 0,399 | tấn | |
| 7 | Sơn tĩnh điện lam chắn nắng màu ghi | 399 | kg | |
| 8 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 0,399 | tấn | |
| R | IX - PHẦN CỬA | |||
| 1 | Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ kính an toàn 6,38 ly & phụ kiện đồng bộ | 100,8 | m2 | |
| 2 | Cửa chống cháy 60 phút, dày 40mm | 6,16 | m2 | |
| 3 | Cửa đi 1 cánh mở quay kính an toàn 6,38 ly, nhôm hệ & phụ kiện đồng bộ | 12,96 | m2 | |
| 4 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt kính an toàn 6,38 ly, nhôm hệ & phụ kiện đồng bộ | 171 | m2 | |
| 5 | Cửa sổ cánh hất, kính an toàn 6,38mm, nhôm hệ & phụ kiện đồng bộ | 6,48 | m2 | |
| 6 | Vách kính mặt dựng kính an toàn 10,38mm màu trắng, nhôm hệ, phụ kiện đồng bộ | 41,16 | m2 | |
| 7 | Cửa sắt tầng mái | 0,8 | m2 | |
| 8 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 1,363 | tấn | |
| 9 | Sơn hoa sắt bằng sơn tĩnh điện màu trắng sứ | 1.378,888 | kg | |
| 10 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 339,36 | m2 | |
| 11 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 108 | m2 | |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | 13,374 | 100m2 | |
| 13 | Lưới chắn bụi. KLR 100g/m2 | 1.903,2 | m2 | |
| S | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI NHÀ HỌC A | |||
| T | CẢI TẠO SƠN: | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | 10,805 | 100m2 | |
| 2 | Lưới chắn bụi. KLR 100g/m2 | 2.042,826 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 1.869,098 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 1.208,268 | m2 | |
| 5 | Đánh giấy ráp tạo nhám lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 3.961,32 | m2 | |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.869,098 | m2 | |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 5.169,588 | m2 | |
| U | Cải tạo nền nhà | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 16 | m2 | |
| 2 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm | 16 | m2 | |
| V | CẢI TẠO KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 1,416 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 0,755 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 120,327 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 3,008 | m3 | |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 298,858 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ trần | 128,501 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ vách ngăn compact | 94,176 | m2 | |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 3,011 | m3 | |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | 183,437 | m2 | |
| 10 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn-tiết diện gạch 300x300mm | 126,917 | m2 | |
| 11 | Ốp tường gạch 300x600mm | 298,858 | m2 | |
| 12 | Làm trần nhôm 600x600mm | 126,917 | m2 | |
| 13 | Lắp dựng vách ngăn Compact dày 12mm | 153,871 | m2 | |
| W | CẢI TẠO ĐƯỜNG DỐC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 0,864 | m3 | |
| 2 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,006 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 0,576 | m3 | |
| 4 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | 5,76 | m2 | |
| X | CẢI TẠO ỐP CHÂN TƯỜNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 119,112 | m2 | |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50 | 119,112 | m2 | |
| 3 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 | 119,112 | m2 | |
| Y | XÂY LẠI NGŨ CẤP | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 10,696 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 4,026 | m3 | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,31 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,446 | tấn | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 4,797 | m3 | |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 8,971 | m3 | |
| 7 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,161 | 100m3 | |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | 51,713 | m2 | |
| 9 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 51,713 | m2 | |
| Z | VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI ĐỔ ĐI | |||
| 1 | Vận chuyển đất, | 0,517 | 100m3 | |
| AA | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI NHÀ HỌC B | |||
| AB | CẢI TẠO SƠN: | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | 10,805 | 100m2 | |
| 2 | Lưới chắn bụi | 2.042,826 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 1.854,174 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột, dầm xà | 1.208,268 | m2 | |
| 5 | Đánh giấy ráp tạo nhám lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường- xà dầm, trần | 3.954,528 | m2 | |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.854,174 | m2 | |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 5.162,796 | m2 | |
| AC | CẢI TẠO NỀN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 403,765 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 120,478 | m3 | |
| 3 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,34 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 24,362 | m3 | |
| 5 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400mm | 403,765 | m2 | |
| AD | CẢI TẠO KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 1,416 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 0,755 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 130,335 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 3,258 | m3 | |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 615,606 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ trần | 128,501 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ vách ngăn compact | 94,176 | m2 | |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 4,392 | m3 | |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | 183,437 | m2 | |
| 10 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn-tiết diện gạch 300x300mm | 128,501 | m2 | |
| 11 | Ốp tường gạch 300x600mm | 615,606 | m2 | |
| 12 | Làm trần nhôm 600x600mm | 128,501 | m2 | |
| 13 | Lắp dựng vách ngăn Compact dày 12mm | 147,312 | m2 | |
| AE | CẢI TẠO ĐƯỜNG DỐC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 0,864 | m3 | |
| 2 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,006 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 0,576 | m3 | |
| 4 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | 5,76 | m2 | |
| AF | CẢI TẠO ỐP CHÂN TƯỜNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 119,112 | m2 | |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 119,112 | m2 | |
| 3 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 | 119,112 | m2 | |
| AG | XÂY LẠI NGŨ CẤP | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 10,052 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 4,026 | m3 | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,14 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,202 | tấn | |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 8,983 | m3 | |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | 51,713 | m2 | |
| 7 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 51,713 | m2 | |
| 8 | Vận chuyển đất, | 2,075 | 100m3 | |
| AH | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ | |||
| AI | CẢI TẠO SƠN | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | 8,612 | 100m2 | |
| 2 | Lưới chắn bụi. KLR 100g/m2 | 1.302,294 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 1.074,125 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột, dầm xà | 985,281 | m2 | |
| 5 | Đánh giấy ráp tạo nhám lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường - xà dầm, trần | 2.695,741 | m2 | |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.074,125 | m2 | |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 3.681,022 | m2 | |
| AJ | CẢI TẠO ỐP PHÒNG Y TẾ, BỔ SUNG CHẬU RỬA | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 31,432 | m2 | |
| 2 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 | 31,432 | m2 | |
| 3 | Khoan tường 220cm tạo lỗ đi ống cấp nước D20 và ống thoát nước D60 | 1 | tb | |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | 1 | bộ | |
| 5 | Xiphong thoát sàn D42 | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm | 0,06 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D76 | 0,032 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | 0,02 | 100m | |
| 9 | Lát đá mặt bệ các loại | 0,792 | m2 | |
| 10 | Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ bằng inox | 0,012 | tấn | |
| 11 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ bằng inox | 0,012 | tấn | |
| AK | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ ĐA NĂNG | |||
| AL | ĐƯỜNG DỐC | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 0,04 | tấn | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 1,596 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 0,635 | m3 | |
| 4 | Đào san đất | 0,03 | 100m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 0,784 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất, | 0,06 | 100m3 | |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 0,784 | m3 | |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 1,008 | m3 | |
| 9 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,03 | 100m3 | |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | 0,635 | m3 | |
| 11 | Láng granitô nền sàn | 6,348 | m2 | |
| 12 | Kẻ chỉ chống trơn trượt đường dốc | 6,348 | m2 | |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 7,865 | m2 | |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 7,865 | m2 | |
| 15 | Gia công lan can inox | 0,144 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng lan can inox | 6,343 | m2 | |
| AM | TAM CẤP | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 13,009 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất, | 0,13 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 2,432 | m3 | |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 10,577 | m3 | |
| 5 | Lát đá bậc tam cấp | 31,903 | m2 | |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | 8,462 | m2 | |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 8,462 | m2 | |
| AN | CẢI TẠO SƠN | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | 11,829 | 100m2 | |
| 2 | Lưới chắn bụi | 1.616,796 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 1.617,288 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột, dầm xà | 1.192,815 | m2 | |
| 5 | Đánh giấy ráp tạo nhám lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường - xà dầm, trần | 4.056,042 | m2 | |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.617,288 | m2 | |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 5.248,857 | m2 | |
| AO | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 298,212 | m2 | |
| 2 | Vận chuyển đất | 0,149 | 100m3 | |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | 298,212 | m2 | |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | 298,212 | m2 | |
| 5 | Đổ bê tông bọt chống nóng | 29,821 | m3 | |
| AP | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ CẦU | |||
| AQ | CẢI TẠO SƠN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 407,17 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột, dầm xà | 247,395 | m2 | |
| 3 | Đánh giấy ráp tạo nhám lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 247,395 | m2 | |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 407,17 | m2 | |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 494,79 | m2 | |
| AR | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO + SÂN VƯỜN + RÃNH NƯỚC | |||
| AS | GA + RÃNH NƯỚC CẢI TẠO | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg | 414 | cấu kiện | |
| 2 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg | 23 | cấu kiện | |
| 3 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công | 28,227 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất, | 0,282 | 100m3 | |
| 5 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250kg | 437 | cái | |
| AT | GA + RÃNH NƯỚC XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng | 0,609 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng | 6,761 | m3 | |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,165 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | 11,118 | m3 | |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 4,652 | m3 | |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | 3,85 | m3 | |
| 7 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 15,825 | m3 | |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 83,438 | m2 | |
| 9 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | 22,29 | m2 | |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,8 | 100m2 | |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máy | 72 | cái | |
| AU | HOÀN TRẢ TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng | 0,303 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng | 0,82 | m3 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | 3,359 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 2,3 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | 4,502 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,32 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,228 | 100m2 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,248 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,485 | tấn | |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | 0,958 | m3 | |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | 0,792 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,174 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,072 | 100m2 | |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 3,636 | m3 | |
| 15 | Xây cột, trụ bằng gạch đất không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 1,002 | m3 | |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 39,66 | m2 | |
| 17 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | 33,05 | m | |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 36,841 | m2 | |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 76,501 | m2 | |
| 20 | Hoàn trả các đế, chốt hàn vào tường lan can sắt tường rào | 1 | tb | |
| 21 | Lắp dựng lan can sắt | 56,712 | m2 | |
| AV | BÓ VỈA SÂN | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | 6,493 | m3 | |
| 2 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 6,802 | m3 | |
| 3 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x100cm | 154,6 | m | |
| AW | LÁT SÂN GẠCH TERRAZO | |||
| 1 | Trải nilong chống mất nước xi măng | 620 | m2 | |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | 62 | m3 | |
| 3 | Cắt khe 2x4 | 24,8 | 10m | |
| 4 | Lát gạch Terrazo 400x400mm | 620 | m2 | |
| AX | SÂN LÁT GẠCH BLOCK | |||
| 1 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% | 0,11 | 100m3 | |
| 2 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 6cm | 110 | m2 | |
| AY | SÂN, ĐƯỜNG BÊ TÔNG, CÂY XANH | |||
| 1 | Trải nilong chống mất nước xi măng | 120 | m2 | |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | 9 | m3 | |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 hoàn trả khu nhà cầu | 7,5 | m3 | |
| 4 | Cắt khe 2x4 | 3,6 | 10m | |
| 5 | Đào di chuyển chăm sóc và trồng lại cây xanh tận dụng | 5 | Cây | |
| 6 | Đào móng | 0,019 | 100m3 | |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | 0,924 | m3 | |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 2,42 | m3 | |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 7,92 | m2 | |
| 10 | Ốp gạch thẻ quanh bồn cây vữa lót M75 | 19,008 | m2 | |
| 11 | Lát đá mặt trên bồn cây xây mới | 5,28 | m2 | |
| AZ | HOÀN TRẢ VỈA HÈ SAU THI CÔNG | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | 6,484 | m3 | |
| 2 | Cắt khe 2x4 | 2,593 | 10m | |
| 3 | Lát đá xẻ tự nhiên kích thước 300x300x3mm | 32,418 | m2 | |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | 1,369 | m3 | |
| 5 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x30x100cm | 36 | m | |
| BA | HẠNG MỤC: PHÒNG CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào móng | 0,38 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng | 4,226 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền | 42,26 | m3 | |
| 4 | Tạo hào phòng mối bao ngoài | 42,26 | m3 | |
| 5 | Đào móng | 0,215 | 100m3 | |
| 6 | Đào móng băng | 2,388 | m3 | |
| 7 | Đắp đất nền | 23,88 | m3 | |
| 8 | Tạo hào phòng mối bên trong | 23,88 | m3 | |
| 9 | Phòng mối nền công trình xây mới | 495,77 | m2 | |
| BB | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN, ĐIỆN NHẸ KHỐI NHÀ HỌC XÂY MỚI | |||
| BC | CẤP ĐIỆN TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt hộp tủ điện kim loại 1000x600x350 | 1 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt hộp tủ điện kim loại 400x300x150 | 3 | hộp | |
| 3 | Tủ Aptomat 6 modul | 15 | hộp | |
| 4 | Lắp đặt bộ đèn tuýp led 2x18W - 1,2m, gắn trần | 23 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt bộ đèn tuýp led (học đường) 2x18W - 1,2m, treo trần | 135 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt bộ đèn tuýp led (chiếu sáng bảng) 1x18W | 30 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt đèn led ốp trần, 18W (DxH: 225x40mm) | 68 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt đèn led dowlight âm trần, 9W (DxH: 138x50mm) | 39 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt quạt hút gió âm tường, 30W | 6 | cái | |
| 10 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu lắp âm tường | 45 | cái | |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 chiều đơn | 12 | cái | |
| 12 | Lắp đặt công tắc 1 chiều đơn | 6 | cái | |
| 13 | Lắp đặt công tắc 1 chiều đôi | 6 | cái | |
| 14 | Lắp đặt công tắc 1 chiều bốn | 16 | cái | |
| 15 | Lắp đặt quạt trần (D=1400mm) - 75W | 60 | cái | |
| 16 | Lắp đặt quạt treo tường 46W | 15 | cái | |
| 17 | Lắp đặt hộp nối âm tường công tắc, ổ cắm KT 60x80mm | 85 | hộp | |
| 18 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 6 ampe | 15 | cái | |
| 19 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 10 ampe | 7 | cái | |
| 20 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 16 ampe | 45 | cái | |
| 21 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32 ampe | 30 | cái | |
| 22 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50 ampe | 6 | cái | |
| 23 | Lắp đặt các automat 3 pha cường độ dòng điện 100 ampe | 2 | cái | |
| 24 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 630 ampe | 1 | cái | |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC (4x25)mm2 | 120 | m | |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (1x25)mm2 (tiếp địa) | 120 | m | |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (4x25)mm2 | 32 | m | |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (1x10)mm2 (tiếp địa) | 32 | m | |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (2x6)mm2 | 250 | m | |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x6)mm2 (tiếp địa) | 250 | m | |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (2x1,5)mm2 | 1.425 | m | |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (2x2,5)mm2 | 850 | m | |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x2,5)mm2 (tiếp địa) | 850 | m | |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (3x1,5)mm2 | 120 | m | |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D20mm | 1.200 | m | |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D25mm | 250 | m | |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D40mm | 32 | m | |
| 38 | Lắp đặt tê, cút nhựa D20mm | 120 | cái | |
| 39 | Lắp đặt tê, cút nhựa D32mm | 220 | cái | |
| 40 | Lắp đặt hộp phân dây chia 3 ngả, 4 ngả | 220 | hộp | |
| 41 | Cút nối, đầu nối điện | 280 | cái | |
| 42 | Kẹp ống D20 | 180 | cái | |
| 43 | Lắp đặt măng sông nhựa D20mm | 160 | cái | |
| 44 | Đào xúc đất | 33,6 | m3 | |
| 45 | Đắp móng đường ống | 12,6 | m3 | |
| 46 | Lưới báo hiệu cáp | 120 | m | |
| BD | PHẦN TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Hộp kiểm tra và đo điện trở | 1 | cái | |
| 2 | Kéo rải dây tiếp địa đồng M35 | 12 | m | |
| 3 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | 5 | cọc | |
| 4 | Thanh tiếp địa 40x40mm đồng | 10 | m | |
| 5 | Ốc xiết bulong-ecu 12 | 10 | cái | |
| BE | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | 4 | cái | |
| 2 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | 200 | m | |
| 3 | Đóng cọc chống sét thép góc 63x63x6mm dài 2,5m mạ kẽm | 5 | cọc | |
| 4 | Thanh tiếp đất thép dẹt 40x4mm mạ kẽm | 20 | m | |
| 5 | Hộp kiểm tra điện trở nối đất | 3 | cái | |
| 6 | Ốc siết chặt kim thu sét | 32 | cái | |
| 7 | Bulong M12x35 + Ecu 12 | 80 | cái | |
| BF | ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Cài đặt SAN Switch, <16 cổng | 4 | 1 thiết bị | |
| 2 | Lắp đặt và cài đặt thiết bị đầu cưối, Modem xDSL | 2 | 1 thiết bị | |
| 3 | Lắp đặt dây cáp internet UTP CAT6E | 45 | 10m | |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm mạng | 20 | 1 cái | |
| 5 | Bộ phát wifi 3 râu | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt tủ Rack, Tủ Rack chuyên dụng cho lưu trữ, 6U | 1 | 1 tủ | |
| 7 | Lắp đặt tủ Rack, Tủ Rack chuyên dụng cho lưu trữ, 2U | 3 | 1 tủ | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | 8 | 100m | |
| BG | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC PHẦN XÂY MỚI | |||
| BH | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | 18 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | 18 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 15 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 3 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt gương gắn tường 800x1980mm | 6 | cái | |
| BI | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Máy bơm nước Q = 10m3/h, H = 40m | 2 | bộ | |
| 2 | Bộ báo mực nước | 2 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt bể nước Inox 5m3 | 1 | bể | |
| 4 | Lắp đặt van cổng, ĐK 40mm | 4 | cái | |
| 5 | Van phao cơ | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt van một chiều, ĐK 50mm | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt mối nối chống rung, ĐK 50mm | 2 | cái | |
| 8 | Rọ hút đồng D50 | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 | 4 | cái | |
| 10 | Van phao thủy lực D50 | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 8,3mm | 0,3 | 100m | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 8,1mm | 1,55 | 100m | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,4mm | 0,15 | 100m | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm | 0,68 | 100m | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm | 0,3 | 100m | |
| 16 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D50/40 | 2 | cái | |
| 17 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D40/32 | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32/25 | 2 | cái | |
| 19 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D25/20 | 6 | cái | |
| 20 | Lắp đặt van PPR D40mm | 1 | cái | |
| 21 | Lắp đặt van PPR D25mm | 6 | cái | |
| 22 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D40/40 | 3 | cái | |
| 23 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D40/32 | 1 | cái | |
| 24 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D32/25 | 4 | cái | |
| 25 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D25/25 | 24 | cái | |
| 26 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D25/20 | 27 | cái | |
| 27 | Lắp đặt tê 3 đầu ren PPR D25 - 1/2" | 12 | cái | |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D40 | 8 | cái | |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D32 | 6 | cái | |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D25 | 18 | cái | |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 ren trong D20 - 1/2" | 42 | cái | |
| 32 | Lắp đặt măng sông PPR D50 | 3 | cái | |
| 33 | Lắp đặt măng sông PPR D40 | 6 | cái | |
| 34 | Lắp đặt măng sông PPR D32 | 2 | cái | |
| 35 | Lắp đặt măng sông PPR ren trong D25 - 1/2" | 12 | cái | |
| BJ | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Thoát sàn inox D90 | 12 | cái | |
| 2 | Lắp đặt phễu thu nước sàn D90mm | 12 | cái | |
| 3 | Thoát sàn inox D42 | 12 | cái | |
| 4 | Cầu chắn rác DN80 | 11 | cái | |
| 5 | Lắp đặt phễu thu nước mưa D90mm | 11 | cái | |
| 6 | Đào móng băng | 1,8 | m3 | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D160 | 0,12 | 100m | |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,8 | m3 | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D140 | 0,6 | 100m | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | 1,92 | 100m | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | 2,8 | 100m | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D76 | 0,96 | 100m | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | 0,18 | 100m | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | 0,12 | 100m | |
| 15 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/110 | 26 | cái | |
| 16 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D90/90 | 16 | cái | |
| 17 | Lắp đặt bạc chuyển bậc uPVC D90/76 | 45 | cái | |
| 18 | Lắp đặt bạc chuyển bậc uPVC D90/60 | 18 | cái | |
| 19 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110 | 36 | cái | |
| 20 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 | 24 | cái | |
| 21 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D76 | 18 | cái | |
| 22 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D60 | 12 | cái | |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D110 | 16 | cái | |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 | 18 | cái | |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D76 | 24 | cái | |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D60 | 21 | cái | |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D42 | 26 | cái | |
| 28 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D110/90 | 12 | cái | |
| 29 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D90/76 | 21 | cái | |
| 30 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D76/60 | 33 | cái | |
| 31 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D60/42 | 45 | cái | |
| 32 | Xiphong thoát sàn D42 | 18 | cái | |
| 33 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D110 | 18 | cái | |
| 34 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D90 | 13 | cái | |
| 35 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D76 | 8 | cái | |
| 36 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D42 | 12 | cái | |
| 37 | Lắp đặt phễu thu nước D42mm | 16 | cái | |
| 38 | Lắp đặt bịt xả nhựa uPVC D110 | 12 | cái | |
| 39 | Lắp đặt bịt xả nhựa uPVC D90 | 12 | cái | |
| 40 | Lắp đặt Y thông tắc nhựa uPVC D110 | 3 | cái | |
| 41 | Lắp đặt Y thông tắc nhựa uPVC D90 | 12 | cái | |
| 42 | Lắp đặt bạc chuyển bậc uPVC D90/76 | 8 | cái | |
| 43 | Lắp đặt bạc chuyển bậc uPVC D60/42 | 6 | cái | |
| BK | HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC A | |||
| BL | CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led dowlight âm trần, 9W | 64 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt công tắc 1 chiều đôi | 8 | cái | |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (2x1,5)mm2 | 125 | m | |
| BM | CẢI TẠO HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | 24 | bộ | |
| 2 | Tháo dỡ chậu tiểu nam | 20 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | 8 | bộ | |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | 96 | bộ | |
| 5 | Đục tường tháo dỡ đường ống nước các loại | 206 | m | |
| 6 | Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi >70, chiều sâu khoan ≤30cm | 20 | lỗ khoan | |
| 7 | Lắp đặt xí bệt | 20 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt xí bệt | 12 | bộ | |
| 9 | Thiết bị phụ kiện thay thế bệt xi tận dụng | 12 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | 0,38 | 100m | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | 0,15 | 100m | |
| 12 | Lắp đặt tê giảm PPR D25/20 | 15 | cái | |
| 13 | Lắp đặt tê PPR - DN25/20 ren trong D20 - 1/2" | 4 | cái | |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D25 | 16 | cái | |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 ren trong D20 - 1/2" | 16 | cái | |
| 16 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | 8 | cái | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D140 | 0,14 | 100m | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | 0,66 | 100m | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | 0,32 | 100m | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D76 | 0,65 | 100m | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | 0,12 | 100m | |
| 22 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D140/110 | 7 | cái | |
| 23 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/110 | 16 | cái | |
| 24 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/90 | 18 | cái | |
| 25 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D90/90 | 9 | cái | |
| 26 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D90/76 | 12 | cái | |
| 27 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D76/76 | 18 | cái | |
| 28 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D140 | 14 | cái | |
| 29 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110 | 12 | cái | |
| 30 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 | 15 | cái | |
| 31 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D76 | 13 | cái | |
| 32 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D60 | 33 | cái | |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D110 | 45 | cái | |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 | 32 | cái | |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D76 | 24 | cái | |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D60 | 36 | cái | |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D42 | 24 | cái | |
| 38 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D110/90 | 12 | cái | |
| 39 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D90/76 | 18 | cái | |
| 40 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D140 | 2 | cái | |
| 41 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D110 | 6 | cái | |
| 42 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D90 | 8 | cái | |
| 43 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D76 | 4 | cái | |
| 44 | Lắp đặt bịt xả nhựa uPVC D140 | 3 | cái | |
| 45 | Lắp đặt bịt xả nhựa uPVC D110 | 6 | cái | |
| 46 | Lắp đặt bịt xả nhựa uPVC D90 | 8 | cái | |
| 47 | Lắp đặt Y thông tắc nhựa uPVC D110 | 6 | cái | |
| 48 | Lắp đặt Y thông tắc nhựa uPVC D90 | 8 | cái | |
| 49 | Lắp đặt Y thông tắc nhựa uPVC D76 | 5 | cái | |
| BN | HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC B | |||
| BO | CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led dowlight âm trần, 9W | 64 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt công tắc 1 chiều đôi | 8 | cái | |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (2x1,5)mm2 | 125 | m | |
| BP | CẢI TẠO HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | 24 | bộ | |
| 2 | Tháo dỡ chậu tiểu nam | 20 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | 8 | bộ | |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | 96 | bộ | |
| 5 | Đục tường tháo dỡ đường ống nước các loại | 206 | m | |
| 6 | Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi >70, chiều sâu khoan ≤30cm | 20 | lỗ khoan | |
| 7 | Lắp đặt xí bệt | 20 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt xí bệt | 12 | bộ | |
| 9 | Thiết bị phụ kiện thay thế bệt xi tận dụng | 12 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | 0,38 | 100m | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | 0,15 | 100m | |
| 12 | Lắp đặt tê giảm PPR D25/20 | 15 | cái | |
| 13 | Lắp đặt tê PPR - DN25/20 ren trong D20 - 1/2" | 4 | cái | |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D25 | 16 | cái | |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 ren trong D20 - 1/2" | 16 | cái | |
| 16 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | 8 | cái | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D140 | 0,14 | 100m | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | 0,66 | 100m | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | 0,32 | 100m | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D76 | 0,65 | 100m | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | 0,12 | 100m | |
| 22 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D140/110 | 7 | cái | |
| 23 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/110 | 16 | cái | |
| 24 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/90 | 18 | cái | |
| 25 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D90/90 | 9 | cái | |
| 26 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D90/76 | 12 | cái | |
| 27 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D76/76 | 18 | cái | |
| 28 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D140 | 14 | cái | |
| 29 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110 | 12 | cái | |
| 30 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 | 15 | cái | |
| 31 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D76 | 13 | cái | |
| 32 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D60 | 33 | cái | |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D110 | 45 | cái | |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 | 32 | cái | |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D76 | 24 | cái | |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D60 | 36 | cái | |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D42 | 24 | cái | |
| 38 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D110/90 | 12 | cái | |
| 39 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D90/76 | 18 | cái | |
| 40 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D140 | 2 | cái | |
| 41 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D110 | 6 | cái | |
| 42 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D90 | 8 | cái | |
| 43 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D76 | 4 | cái | |
| 44 | Lắp đặt bịt xả nhựa uPVC D140 | 3 | cái | |
| 45 | Lắp đặt bịt xả nhựa uPVC D110 | 6 | cái | |
| 46 | Lắp đặt bịt xả nhựa uPVC D90 | 8 | cái | |
| 47 | Lắp đặt Y thông tắc nhựa uPVC D110 | 6 | cái | |
| 48 | Lắp đặt Y thông tắc nhựa uPVC D90 | 8 | cái | |
| 49 | Lắp đặt Y thông tắc nhựa uPVC D76 | 5 | cái | |
| BQ | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy nhiệt | 6 | 10 đầu | |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy khói | 3,8 | 10 đầu | |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy | 1,6 | 5 chuông | |
| 4 | Lắp đặt đèn báo cháy | 1,6 | 5 đèn | |
| 5 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | 1,6 | 5 nút | |
| 6 | Lắp đặt Ác quy dự phòng cho tủ trung tâm báo cháy | 2 | bình | |
| 7 | Bộ chuyển nguồn AC 220V-DC12V | 1 | tủ | |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh đầu báo | 8 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2 | 1.900 | m | |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 1.600 | m | |
| 11 | Lắp đặt dây cáp 10 đôi (20Px0,5) | 150 | m | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | 1.500 | m | |
| 13 | Lắp đặt hộp chia ngả 2,3 D20 | 120 | cái | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm | 1.800 | m | |
| 15 | Lắp đặt hộp chia ngả 2,3 D16 | 60 | cái | |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, hộp kỹ thuật nối dây tầng kỹ thuật, KT 150x150mm | 4 | hộp | |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 4 | cái | |
| 18 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | 9,6 | 5 đèn | |
| 19 | Lắp đặt đèn sự cố | 10,4 | 5 đèn | |
| 20 | Lắp đặt vỏ tổ hợp chuông đèn nút 250x400x180mm | 8 | cái | |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm | 52 | hộp | |
| 22 | Lắp đặt kẹp đỡ ống 20 | 1.000 | cái | |
| 23 | lắp đặt điện trở cuối kênh | 8 | bộ | |
| 24 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy | 7,92 | m3 | |
| 25 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy | 7,92 | m3 | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa, bảo hộ dây dẫn, đường kính =32mm | 200 | m | |
| 27 | Đắp cát hoàn trả mặt băng đường ống D32 | 7,92 | m3 | |
| 28 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường <=20cm | 23 | 1m | |
| 29 | Lắp đặt bình tích áp 100L | 1 | bình | |
| 30 | Đổ bê tôngbệ bơm chữa cháy, đá 1x2, mác 150 | 2 | m3 | |
| 31 | Đổ bê tông trụ tiếp nước chữa cháy, đá 1x2, mác 150 | 0,8 | m3 | |
| 32 | Lắp đặt dây cáp nguồn cho tử bơm 3x16+1x10 | 30 | m | |
| 33 | Lắp đặt cọc tiếp địa tủ bơm | 3 | cọc | |
| 34 | Lắp đặt rọ hút D100 | 2 | cái | |
| 35 | Lắp đặt rọ hút D40 | 1 | cái | |
| 36 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 3 | cái | |
| 37 | Lắp đặt công tắc đồng hồ đo áp lực | 3 | cái | |
| 38 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | 4 | cái | |
| 39 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 40mm | 2 | cái | |
| 40 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 32mm | 1 | cái | |
| 41 | Lắp đặt van an toàn mặt bích, đường kính van d=65mm | 1 | cái | |
| 42 | Lắp đặt van ren, đường kính van = 25mm | 2 | cái | |
| 43 | Lắp đặt van ren, đường kính van = 15mm | 2 | cái | |
| 44 | Lắp đặt y lọc, đường kính d=100mm | 2 | cái | |
| 45 | Lắp đặt y lọc, đường kính d=40mm | 1 | cái | |
| 46 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | 4 | cái | |
| 47 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 40mm | 2 | cái | |
| 48 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | 1 | 100m | |
| 49 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm | 0,6 | 100m | |
| 50 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | 0,12 | 100m | |
| 51 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | 0,06 | 100m | |
| 52 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mm D100/65 | 4 | cái | |
| 53 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | 25 | cái | |
| 54 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê D65/50 | 8 | cái | |
| 55 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mm | 8 | cái | |
| 56 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm | 24 | cái | |
| 57 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | 6 | cái | |
| 58 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn100/50mm, D100/65mm | 2 | cái | |
| 59 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | 20 | cặp bích | |
| 60 | Lắp bích thép, đường kính ống 40mm | 10 | cặp bích | |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 92 | m2 | |
| 62 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | 1,92 | 100m | |
| 63 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy 800x600x200mm | 1 | hộp | |
| 64 | Lắp đặt tủ chữa cháy vách tường 1200x600x200mm | 8 | hộp | |
| 65 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 16 bar 20m, gồm khớp nối | 2 | bộ | |
| 66 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65/19, gốm khớp nối | 2 | bộ | |
| 67 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 16 bar 20m, gồm khớp nối | 8 | bộ | |
| 68 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50/19, gốm khớp nối | 8 | bộ | |
| 69 | Lắp đặt van góc, đường kính van 50mm | 8 | cái | |
| 70 | Lắp đặt trụ cứu hoả 3 cửa | 1 | cái | |
| 71 | Lắp đặt họng tiếp nước cứu hoả đường kính 100mm | 1 | cái | |
| 72 | Lắp đặt bình chữa cháy xách tay bằng bột tổng hợp ABC, loại 8Kg | 35 | bình | |
| 73 | Lắp đặt bình chữa cháy xách tay bằng khí CO2, loại 3Kg | 10 | bình | |
| 74 | Lắp đặt nội duy tiêu lệnh PCCC | 8 | bộ | |
| 75 | Tủ đựng phương tiện phá dỡ (búa, kìm cộng lực...) | 2 | tủ | |
| BR | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 16 kênh | 1 | tủ | |
| 2 | Bơm chữa cháy động cơ điện Q=20L/S, H=60MCN | 1 | máy | |
| 3 | Bơm chữa cháy động cơ Diesel Q=20L/S, H=60MCN | 1 | máy | |
| 4 | Bơm bù áp Q=3-5m3, H=70MCN | 1 | máy | |
| 5 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy: thiết bị đóng ngắt tự động, khởi động sao - tam giác | 1 | tủ | |
| 6 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | 1 | tủ | |
| 7 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=20L/S, H=60MCN | 1 | máy | |
| 8 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diesel Q=20L/S, H=60MCN | 1 | máy | |
| 9 | Lắp đặt bơm bù áp Q=3-5m3, H=70MCN | 1 | máy | |
| 10 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy: thiết bị đóng ngắt tự động, khởi động sao - tam giác | 1 | tủ | |
| BS | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ MUA SẮM GIẢNG DẬY | |||
| 1 | Bảng viết mặt trượt: Kích thước: 2450x4000mm.. Mặt nhập khẩu, chống lóa, khung bằng nhôm chuyên dụng, tấm ốp lưng bảng bằng nhựa PVC, có khay đựng phấn bằng nhôm; Bảng cột đơn: Kích thước: 1,2x3,6m, Mặt bảng bằng thép phủ sơn chống lóa nhập khẩu có dòng kẻ mở 5x5cm (trên mặt bảng có chữu in chìm).- Tấm lót bảng: Bằng tổ hợp cốt nhựa và cốt tổ ong dày 2cm giúp cho bảng cứng cáp, không kêu và không bị rung khi sử dụng. Khung bảng: Được làm bằng nhôm chuyên dụng chống xước màu ghi xám độ dày nhôm 1ly liền mach, không chắp nối. Hệ thống điều chỉnh trượt lên xuống của bảng được làm bằng thép hộp sơn chống rỉ, đối trọng của bảng bằng thép được nằm khuất trong hộp thép bắt vào tường và không lộ ra ngoài. Việc điều chỉnh lên xuống bởi thanh dẫn đường + xích treo và đối trọng. Bộ điều chỉnh lên xuống bằng xích nhập khẩu. Bảng sau khi lắp đặt hoàn thiện đạt được yêu cầu lên xuống theo chiều cao của cột thép, trơn và có điểm dừng, có giảm trấn khi bảng lên đến đỉnh hoặc xuống vị trí thấp nhất. (Bảng cột thì hệ thống trượt được dấu kín trong cột, bảng sẽ lên xuống theo chiều cao của cột thép. Hai bảng được thiết kế độc lập, không ảnh hưởng đến sự lên xuống của nhau) | 16 | cái | |
| 2 | Bàn và ghế giáo viên: Bàn giáo viên: Kích thước: 1200 x 600 x 750 mm, Ván gỗ cao su tự nhiên ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp, Chân sắt ống chữ nhật 25x50, ống vuông 25mm. Toàn bộ sơn tĩnh điện, Tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa; Ghế giáo viên: Kích thước: 400x420x460, Gỗ tự nhiên ghép thanh dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp, Chân sắt ống vuông 20mm, U18mm sơn tĩnh điện, Liên kết bằng vít và mối hàn có khí CO2 bảo vệ, Tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa. | 15 | bộ | |
| 3 | Tủ đựng tài liệu: Kích thước: W1000 x D450 x H1800 mm, Tủ sắt sơn tĩnh điện, có 1 khối gồm 02 cánh sắt mở, bên trong có 04 đợt để thiết bị, có khoá riêng biệt, tay nắm sắt mạ Cr-Ni. Toàn bộ tủ được làm bằng tôn tấm dầy 06mm được sơn trên dây truyền công nghệ cao với lớp sơn dày 80-120 micron đạt tiêu chuẩn có tác dụng chống xước | 15 | chiếc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi