Gói thầu: Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201042989-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện A Lưới
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201014308
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-16 11:28:00 đến ngày 2020-10-27 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,443,214,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B *\ Đập, bể chứa: +) Đê quai:
1 Đắp đất đê quai = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 Chương V của E-HSMT 4,3 1 m3
2 Đào phá đê quai bằng thủ công Chương V của E-HSMT 4,3 1 m3
3 Tre giằng, néo đê quai, cọc chống Chương V của E-HSMT 27 1 m
4 Phên khại tre (theo 048-ĐM 65) Chương V của E-HSMT 3,15 1 m2
5 Cốt thép néo đê quai, Đường kính cốt thép <=10mm Chương V của E-HSMT 3,1 1 tấn
C +) gia cố thượng lưu:
1 Đào bùn bằng thủ công Chương V của E-HSMT 4,26 1 m3
2 Bê tông móng, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 4,26 1 m3
D +) Đập
1 Đục nhám mặt bê tông Chương V của E-HSMT 0,37 m2
2 Khoan bê tông = máy khoan; Lỗ khoan fi<=20mm, khoan sâu <=20cm Chương V của E-HSMT 32 1 lỗ
3 Bơm keo vào lỗ khoan Chương V của E-HSMT 32 1 v trí
4 Bê tông đập, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 2,09 1 m3
5 Gia công cốt thép đập, Đường kính cốt thép d<=10mm Chương V của E-HSMT 0,016 Tấn
6 Gia công cốt thép đập, Đường kính cốt thép d<=18mm Chương V của E-HSMT 0,054 Tấn
7 LĐ ống nhựa HDPE d250mm nối = pp hàn gia nhiệt, đoạn ống L=6m, dày 9.6mm Chương V của E-HSMT 2,5 1 m
8 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, Đkính nút bịt 250mm Chương V của E-HSMT 2 Cái
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 Chương V của E-HSMT 0,088 1 m3
10 Cốt thép tấm đan chắn rác Chương V của E-HSMT 0,013 1 tấn
11 Cốt thép lưới chắn rác Chương V của E-HSMT 0,002 1 tấn
12 Gia công thép giằng đan, Khối lượng một cấu kiện <10kg Chương V của E-HSMT 0,008 1 tấn
13 Lắp dựng thép hình giằng đan, Khối lượng một cấu kiện <=10 kg Chương V của E-HSMT 0,008 Tấn
E +) Tuyến ống
1 Lđặt ống nhựa HDPE nối bằng pp hàn, Đkính ống 90mm dày 5.4mm Chương V của E-HSMT 4 1 m
2 Lđặt ống nhựa HDPE nối bằng pp hàn, Đkính ống 63mm dày 5.8mm Chương V của E-HSMT 74 1 m
3 Lắp đặt van điều tiết, Đkính van 63mm Chương V của E-HSMT 1 Cái
4 Lắp đặt co nhựa HDPE=pp dán keo, Đường kính co 63mm Chương V của E-HSMT 2 Cái
F +) Hố van xả cặn, hố van điều tiết:
1 Bê tông đá dăm lót móng,Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 0,4 1 m3
2 Bê tông hố van, hố ga, Vữa bê tông đá 2x4 M150 Chương V của E-HSMT 1,86 1 m3
3 Bê tông dầm, giằng, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 0,24 1 m3
4 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,019 Tấn
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 Chương V của E-HSMT 0,14 1 m3
6 Cốt thép tấm đan Chương V của E-HSMT 0,016 1 tấn
G +) Bể chứa nước
1 Đào móng, Đất cấp II Chương V của E-HSMT 2,81 1 m3
2 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg; Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 1,01 1 m3
3 Bê tông bể chứa thành thẳng; Vữa bê tông đá 2x4 M250 Chương V của E-HSMT 1,82 1 m3
4 Bê tông đá dăm lót móng, R >250cm; Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 0,7 1 m3
5 Bê tông dầm, giằng, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 0,26 1 m3
6 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,03 Tấn
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 Chương V của E-HSMT 0,48 1 m3
8 Cốt thép tấm đan Chương V của E-HSMT 0,058 1 tấn
9 Lắp đặt máy bơm bùn Chương V của E-HSMT 1 1 cái
H *\ Cổng, hàng rào
1 Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m, Chiều sâu >1m , Đất cấp III Chương V của E-HSMT 14,757 1 m3
2 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 1,055 1 m3
3 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4 M250 Chương V của E-HSMT 2,044 1 m3
4 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 1,083 1 m3
5 Đắp đất chân móng công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85 Chương V của E-HSMT 10,575 1 m3
6 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm Chương V của E-HSMT 0,042 Tấn
7 Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2; Cao <= 28m,vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 2,356 1 m3
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn; BT cọc, cột, vữa BT đá dăm 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 1,008 1 m3
9 LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu, Trọng lượng >50Kg Chương V của E-HSMT 9 1 c/kiện
10 Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,127 Tấn
11 Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,237 Tấn
12 Xây ốp trụ, tường bằng gạch (9.5x5,5x20)cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 5,169 1 m3
13 Bê tông dầm, giằng, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 1,757 1 m3
14 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,025 Tấn
15 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,179 Tấn
16 Bê tông sàn mái cổng, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 1,991 1 m3
17 Gia công cốt thép sàn máI; Đ/kính cốt thép d<=10 mm Chương V của E-HSMT 0,024 Tấn
18 Gia công cốt thép sàn máI; Đ/kính cốt thép d> 10 mm, Chương V của E-HSMT 0,174 Tấn
19 Trát trụ, cột; Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 32,96 1 m2
20 Trát trần, có bả lớp bám dính; Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 22,65 1 m2
21 Trát xà dầm, có bả lớp bám dính; Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 12,4 1 m2
22 Ôp tường, trụ, cột, gạch thẻ Chương V của E-HSMT 6,6 1 m2
23 Ôp tường =đá vỏ tự nhiên Chương V của E-HSMT 1,05 1 m2
24 Trát gờ chỉ; Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 113,2 1 m
25 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, Vữa M75 Chương V của E-HSMT 11,02 1 m2
26 Quét nước xi măng 2 nước chống thấm Chương V của E-HSMT 11,02 1 m2
27 Quét dung dịch chống thấm máI, sê nô, ô văng... CT101A Chương V của E-HSMT 11,02 1 m2
28 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủ Chương V của E-HSMT 68,01 1m2
29 Gia công cổng sắt thép hộp mạ kẽm Chương V của E-HSMT 0,534 1 tấn
30 Lắp dựng cửa khung sắt Chương V của E-HSMT 16,08 m2
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 19,386 1m2
I *\ Khu sản xuất tập trung: San nền:
1 Đào san đất bằng máy đào <= 1.25m3; Đất cấp II Chương V của E-HSMT 1.307,57 1 m3
2 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T; Độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng đất) Chương V của E-HSMT 203,88 1 m3
J +) Kè đá:
1 Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3; Chiều rộng móng 6m, Đất cấp II Chương V của E-HSMT 31,29 1 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc; Độ chặt yêu cầu K=0.95 (tận dụng) Chương V của E-HSMT 9,39 1 m3
3 Đệm cấp phối suối Chương V của E-HSMT 4,26 1 m3
4 Bê tông móng kè; Vữa bê tông đá 2x4M150 Chương V của E-HSMT 18,77 1 m3
5 Quét nhựa bitum , dán bao tải khe phòng lún; 2 lớp bao - 3 lớp nhựa Chương V của E-HSMT 4,37 1 m2
6 Đá dăm 1x2 tầng lọc Chương V của E-HSMT 2,1 1 m3
7 Đá dăm 4x6 tầng lọc Chương V của E-HSMT 3,14 1 m3
8 Bê tông giằng kè; Vữa bê tông đá 1x2 M150 Chương V của E-HSMT 1 1 m3
9 Gia công cốt thép giằng kè; Đường kính cốt thép d<=10mm Chương V của E-HSMT 1,264 Tấn
10 Xây tường thẳng,Dày <= 60 cm; Cao <= 2 m ,vữa XM cát vàng M100 Chương V của E-HSMT 22,53 1 m3
11 Miết mạch tường đá loại lõm Chương V của E-HSMT 36,04 1 m2
12 vải địa kỹ thuật tầng lọc ngược Chương V của E-HSMT 31,81 1 m2
13 LĐ ống nhựa PVC; Đkính ống 49mm dày 2mm dài 1.5m Chương V của E-HSMT 10,5 1 m
14 LĐ ống nhựa PVC; Đkính ống 76mm dày 3mm dài 1m Chương V của E-HSMT 7 1 m
15 LĐ tê nhựa PVC; Đkính tê 76/49mm Chương V của E-HSMT 7 Cái
16 Lắp nút bịt nhựa PVC; Đkính nút bịt 76mm Chương V của E-HSMT 14 Cái
17 Bê tông gờ chắn; Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 0,78 1 m3
18 Gia công cốt thép gờ chắn; Đường kính cốt thép d<=10mm Chương V của E-HSMT 0,039 Tấn
19 Làm cọc tiêu bằng bê tông cốt thép; Kích thước 0.15x0.15x1.2 (m) Chương V của E-HSMT 7 1 Cái
K +) Sân bê tông:
1 Bê tông nền; Vữa bê tông đá 2x4M200 Chương V của E-HSMT 32 1 m3
2 Ni long xanh đỏ Chương V của E-HSMT 200 1 m2
L *\ Đường cơ động: Nền đường:
1 Đào đất không phù hợp đổ đi=máy đào; Máy đào <= 1.25m3, Đất cấp I Chương V của E-HSMT 344,18 1 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào <= 1.25m3; Đất cấp III Chương V của E-HSMT 1.283,16 1 m3
3 Đào khuôn,rãnh đường =máy ủi <= 110CV; V/c đất trong pvi <=50m, Đất cấp III Chương V của E-HSMT 396,09 1 m3
4 Đào đánh cấp, đất cấp III Chương V của E-HSMT 38,26 1 m3
5 Đắp nền đường bằng máy đầm 16T; Độ chặt yêu cầu K=0.95 (tận dụng đất) Chương V của E-HSMT 1.122,91 1 m3
M +) Mặt đường :
1 Bê tông mặt đường, Dày 18cm Chương V của E-HSMT 252,837 1 m3
2 Ni long xanh đỏ Chương V của E-HSMT 1.404,65 1 m2
3 Mặt đường cấp phối suối dày 30cm Chương V của E-HSMT 374,023 1 m3
N +) Cống bản D=0.75m Km0+305m:
1 Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3; Chiều rộng móng 6m, Đất cấp II Chương V của E-HSMT 11,34 1 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Chương V của E-HSMT 4,54 1 m3
3 Đệm cấp phối suối Chương V của E-HSMT 1,5 1 m3
4 Bê tông bản giữa, bản biên đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 1,25 1 m3
5 Lắp bản giữa, bản biên bê tông đúc sẵn bằng máy Chương V của E-HSMT 7 Cái
6 Gia công cốt thép bản cống, Đ/kính cốt thép d<=10 mm Chương V của E-HSMT 0,044 1 tấn
7 Gia công cốt thép bản cống, Đ/kính cốt thép d<=18 mm Chương V của E-HSMT 0,053 1 tấn
8 Bê tông xà mũ, mối nối, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 0,98 1 m3
9 Gia công cốt thép xà mũ mố, mối nối, Đ/kính cốt thép d<=10 mm Chương V của E-HSMT 0,033 Tấn
10 Gia công cốt thép xà mũ, Đ/kính cốt thép d<=18 mm Chương V của E-HSMT 0,003 Tấn
11 Bê tông thân cống, Vữa bê tông đá 2x4 M150 Chương V của E-HSMT 4,78 1 m3
12 Bù bê tông, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 0,61 1 m3
13 Bê tông tường đầu, tường cánh, vữa BT đá 2x4 M15 Chương V của E-HSMT 1,04 1 m3
14 Bê tông móng t đầu, t cánh, chân khay, sân cống. Vữa bê tông đá 2x4 M150 Chương V của E-HSMT 3,56 1 m3
O +) Cống tròn D=1m cọc C3:
1 Đào móng bằng máy đào <=1.25m3; Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II Chương V của E-HSMT 50,87 1 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Chương V của E-HSMT 11,87 1 m3
3 Đệm cấp phối suối Chương V của E-HSMT 4,84 1 m3
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn ống buy D100cm, vữa BT M250 Chương V của E-HSMT 4,03 1 m3
5 Bê tông móng cống, Vữa bê tông đá 2x4 M150 Chương V của E-HSMT 10,57 1 m3
6 Quét nhựa bitum nóng vào tường Chương V của E-HSMT 33,41 1 m2
7 Lắp đặt ống BT dài 1m bằng cần trục, Đkính ống d=1000mm Chương V của E-HSMT 13 1m
8 Nối ống BT bằng PP xảm, Đkính ống 1000mm Chương V của E-HSMT 11 1mối nối
9 Cốt thép ống cống, ống buy, Đường kính cốt thép <=10mm Chương V của E-HSMT 0,451 1 tấn
10 Bê tông tường đầu, tường cánh, vữa BT đá 2x4 M150 Chương V của E-HSMT 6,31 1 m3
11 Bê tông móng t đầu, t cánh, chân khay, sân cống. Vữa bê tông đá 2x4 M150 Chương V của E-HSMT 23,28 1 m3
12 Cuội sỏi xếp khan trên mái dốc thẳng, Không chít mạch Chương V của E-HSMT 8,04 1 m3
P *\ Nhà bạt, hầm chữ A, hào giao thông: Đào đắp + trồng cỏ:
1 Đào móng bằng máy đào <=1.25m3; Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II Chương V của E-HSMT 722,54 1 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Chương V của E-HSMT 344,24 1 m3
3 Trồng cỏ Chương V của E-HSMT 28,08 1 m2
Q +) Móng + giằng nhà bạt:
1 Đệm cấp phối suối Chương V của E-HSMT 0,89 1 m3
2 Bê tông móng hầm, Vữa bê tông đá 2x4M200 Chương V của E-HSMT 2,62 1 m3
3 Bê tông giằng hầm, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 1,24 1 m3
4 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm Chương V của E-HSMT 0,136 Tấn
5 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm Chương V của E-HSMT 0,17 Tấn
R +) Thân + nền nhà bạt:
1 Đệm cấp phối suối Chương V của E-HSMT 13,83 1 m3
2 Bê tông thân hầm vữa BT đá 2x4 M200 Chương V của E-HSMT 19,47 1 m3
3 Bê tông nền hầm, Vữa bê tông đá 2x4M150 Chương V của E-HSMT 14,75 1 m3
4 Nhà bạt Chương V của E-HSMT 2 1 cái
S +) Móng + giằng hầm chữ A:
1 Đệm cấp phối suối Chương V của E-HSMT 0,6 1 m3
2 Bê tông móng hầm, Vữa bê tông đá 2x4M200 Chương V của E-HSMT 1,77 1 m3
3 Bê tông dầm, Vữa bê tông đá 2x4 M200 Chương V của E-HSMT 1,71 1 m3
4 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm Chương V của E-HSMT 0,063 Tấn
5 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=18mm Chương V của E-HSMT 0,269 Tấn
6 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm Chương V của E-HSMT 0,062 Tấn
7 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=18 mm Chương V của E-HSMT 0,312 Tấn
T +) Mái xiên + tấm đan hầm chữ A:
1 Bê tông mái xiên vữa BT đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 2,61 1 m3
2 Bê tông tấm đan đổ tại chổ Chương V của E-HSMT 2,81 1 m3
3 Gia công c.thép mái xiên, Đ/kính cốt thép d<= 10mm Chương V của E-HSMT 0,193 Tấn
4 Gia công cốt thép tấm đan, Đ/kính cốt thép d<=10 mm Chương V của E-HSMT 0,185 Tấn
U +) Thân + nền hầm chữ A:
1 Đệm cấp phối suối Chương V của E-HSMT 2,32 1 m3
2 Bê tông thân hầm, vữa BT đá 2x4 M200 Chương V của E-HSMT 8,42 1 m3
3 Bê tông nền hầm, Vữa bê tông đá 2x4M150 Chương V của E-HSMT 1,81 1 m3
V +) Móng + giằng hào giao thông:
1 Bê tông giằng hầm, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 6,04 1 m3
2 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm Chương V của E-HSMT 0,414 Tấn
W +) Thân + nền hào giao thông:
1 Đệm cấp phối suối Chương V của E-HSMT 16,6 1 m3
2 Bê tông thân, vữa BT đá 2x4 M150 Chương V của E-HSMT 94,77 1 m3
3 Bê tông nền, Vữa bê tông đá 2x4M150 Chương V của E-HSMT 14,49 1 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->