Gói thầu: Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201042989-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện A Lưới |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201014308 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-16 11:28:00 đến ngày 2020-10-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,443,214,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | *\ Đập, bể chứa: +) Đê quai: | |||
| 1 | Đắp đất đê quai = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 4,3 | 1 m3 |
| 2 | Đào phá đê quai bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 4,3 | 1 m3 |
| 3 | Tre giằng, néo đê quai, cọc chống | Chương V của E-HSMT | 27 | 1 m |
| 4 | Phên khại tre (theo 048-ĐM 65) | Chương V của E-HSMT | 3,15 | 1 m2 |
| 5 | Cốt thép néo đê quai, Đường kính cốt thép <=10mm | Chương V của E-HSMT | 3,1 | 1 tấn |
| C | +) gia cố thượng lưu: | |||
| 1 | Đào bùn bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 4,26 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 4,26 | 1 m3 |
| D | +) Đập | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,37 | m2 |
| 2 | Khoan bê tông = máy khoan; Lỗ khoan fi<=20mm, khoan sâu <=20cm | Chương V của E-HSMT | 32 | 1 lỗ |
| 3 | Bơm keo vào lỗ khoan | Chương V của E-HSMT | 32 | 1 v trí |
| 4 | Bê tông đập, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 2,09 | 1 m3 |
| 5 | Gia công cốt thép đập, Đường kính cốt thép d<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,016 | Tấn |
| 6 | Gia công cốt thép đập, Đường kính cốt thép d<=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,054 | Tấn |
| 7 | LĐ ống nhựa HDPE d250mm nối = pp hàn gia nhiệt, đoạn ống L=6m, dày 9.6mm | Chương V của E-HSMT | 2,5 | 1 m |
| 8 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, Đkính nút bịt 250mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 0,088 | 1 m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan chắn rác | Chương V của E-HSMT | 0,013 | 1 tấn |
| 11 | Cốt thép lưới chắn rác | Chương V của E-HSMT | 0,002 | 1 tấn |
| 12 | Gia công thép giằng đan, Khối lượng một cấu kiện <10kg | Chương V của E-HSMT | 0,008 | 1 tấn |
| 13 | Lắp dựng thép hình giằng đan, Khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Chương V của E-HSMT | 0,008 | Tấn |
| E | +) Tuyến ống | |||
| 1 | Lđặt ống nhựa HDPE nối bằng pp hàn, Đkính ống 90mm dày 5.4mm | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 m |
| 2 | Lđặt ống nhựa HDPE nối bằng pp hàn, Đkính ống 63mm dày 5.8mm | Chương V của E-HSMT | 74 | 1 m |
| 3 | Lắp đặt van điều tiết, Đkính van 63mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Lắp đặt co nhựa HDPE=pp dán keo, Đường kính co 63mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| F | +) Hố van xả cặn, hố van điều tiết: | |||
| 1 | Bê tông đá dăm lót móng,Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông hố van, hố ga, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 1,86 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông dầm, giằng, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 0,24 | 1 m3 |
| 4 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,019 | Tấn |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 0,14 | 1 m3 |
| 6 | Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,016 | 1 tấn |
| G | +) Bể chứa nước | |||
| 1 | Đào móng, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 2,81 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg; Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 1,01 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông bể chứa thành thẳng; Vữa bê tông đá 2x4 M250 | Chương V của E-HSMT | 1,82 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R >250cm; Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 0,7 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông dầm, giằng, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 0,26 | 1 m3 |
| 6 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,03 | Tấn |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 0,48 | 1 m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,058 | 1 tấn |
| 9 | Lắp đặt máy bơm bùn | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 cái |
| H | *\ Cổng, hàng rào | |||
| 1 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m, Chiều sâu >1m , Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 14,757 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 1,055 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4 M250 | Chương V của E-HSMT | 2,044 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 1,083 | 1 m3 |
| 5 | Đắp đất chân móng công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 10,575 | 1 m3 |
| 6 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,042 | Tấn |
| 7 | Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2; Cao <= 28m,vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 2,356 | 1 m3 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn; BT cọc, cột, vữa BT đá dăm 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 1,008 | 1 m3 |
| 9 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu, Trọng lượng >50Kg | Chương V của E-HSMT | 9 | 1 c/kiện |
| 10 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,127 | Tấn |
| 11 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,237 | Tấn |
| 12 | Xây ốp trụ, tường bằng gạch (9.5x5,5x20)cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 5,169 | 1 m3 |
| 13 | Bê tông dầm, giằng, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 1,757 | 1 m3 |
| 14 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,025 | Tấn |
| 15 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,179 | Tấn |
| 16 | Bê tông sàn mái cổng, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 1,991 | 1 m3 |
| 17 | Gia công cốt thép sàn máI; Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,024 | Tấn |
| 18 | Gia công cốt thép sàn máI; Đ/kính cốt thép d> 10 mm, | Chương V của E-HSMT | 0,174 | Tấn |
| 19 | Trát trụ, cột; Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 32,96 | 1 m2 |
| 20 | Trát trần, có bả lớp bám dính; Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 22,65 | 1 m2 |
| 21 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính; Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 12,4 | 1 m2 |
| 22 | Ôp tường, trụ, cột, gạch thẻ | Chương V của E-HSMT | 6,6 | 1 m2 |
| 23 | Ôp tường =đá vỏ tự nhiên | Chương V của E-HSMT | 1,05 | 1 m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ; Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 113,2 | 1 m |
| 25 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 11,02 | 1 m2 |
| 26 | Quét nước xi măng 2 nước chống thấm | Chương V của E-HSMT | 11,02 | 1 m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm máI, sê nô, ô văng... CT101A | Chương V của E-HSMT | 11,02 | 1 m2 |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 68,01 | 1m2 |
| 29 | Gia công cổng sắt thép hộp mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,534 | 1 tấn |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt | Chương V của E-HSMT | 16,08 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 19,386 | 1m2 |
| I | *\ Khu sản xuất tập trung: San nền: | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào <= 1.25m3; Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 1.307,57 | 1 m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T; Độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng đất) | Chương V của E-HSMT | 203,88 | 1 m3 |
| J | +) Kè đá: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3; Chiều rộng móng 6m, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 31,29 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc; Độ chặt yêu cầu K=0.95 (tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 9,39 | 1 m3 |
| 3 | Đệm cấp phối suối | Chương V của E-HSMT | 4,26 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng kè; Vữa bê tông đá 2x4M150 | Chương V của E-HSMT | 18,77 | 1 m3 |
| 5 | Quét nhựa bitum , dán bao tải khe phòng lún; 2 lớp bao - 3 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 4,37 | 1 m2 |
| 6 | Đá dăm 1x2 tầng lọc | Chương V của E-HSMT | 2,1 | 1 m3 |
| 7 | Đá dăm 4x6 tầng lọc | Chương V của E-HSMT | 3,14 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông giằng kè; Vữa bê tông đá 1x2 M150 | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 m3 |
| 9 | Gia công cốt thép giằng kè; Đường kính cốt thép d<=10mm | Chương V của E-HSMT | 1,264 | Tấn |
| 10 | Xây tường thẳng,Dày <= 60 cm; Cao <= 2 m ,vữa XM cát vàng M100 | Chương V của E-HSMT | 22,53 | 1 m3 |
| 11 | Miết mạch tường đá loại lõm | Chương V của E-HSMT | 36,04 | 1 m2 |
| 12 | vải địa kỹ thuật tầng lọc ngược | Chương V của E-HSMT | 31,81 | 1 m2 |
| 13 | LĐ ống nhựa PVC; Đkính ống 49mm dày 2mm dài 1.5m | Chương V của E-HSMT | 10,5 | 1 m |
| 14 | LĐ ống nhựa PVC; Đkính ống 76mm dày 3mm dài 1m | Chương V của E-HSMT | 7 | 1 m |
| 15 | LĐ tê nhựa PVC; Đkính tê 76/49mm | Chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 16 | Lắp nút bịt nhựa PVC; Đkính nút bịt 76mm | Chương V của E-HSMT | 14 | Cái |
| 17 | Bê tông gờ chắn; Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,78 | 1 m3 |
| 18 | Gia công cốt thép gờ chắn; Đường kính cốt thép d<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,039 | Tấn |
| 19 | Làm cọc tiêu bằng bê tông cốt thép; Kích thước 0.15x0.15x1.2 (m) | Chương V của E-HSMT | 7 | 1 Cái |
| K | +) Sân bê tông: | |||
| 1 | Bê tông nền; Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 32 | 1 m3 |
| 2 | Ni long xanh đỏ | Chương V của E-HSMT | 200 | 1 m2 |
| L | *\ Đường cơ động: Nền đường: | |||
| 1 | Đào đất không phù hợp đổ đi=máy đào; Máy đào <= 1.25m3, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 344,18 | 1 m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào <= 1.25m3; Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 1.283,16 | 1 m3 |
| 3 | Đào khuôn,rãnh đường =máy ủi <= 110CV; V/c đất trong pvi <=50m, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 396,09 | 1 m3 |
| 4 | Đào đánh cấp, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 38,26 | 1 m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T; Độ chặt yêu cầu K=0.95 (tận dụng đất) | Chương V của E-HSMT | 1.122,91 | 1 m3 |
| M | +) Mặt đường : | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, Dày 18cm | Chương V của E-HSMT | 252,837 | 1 m3 |
| 2 | Ni long xanh đỏ | Chương V của E-HSMT | 1.404,65 | 1 m2 |
| 3 | Mặt đường cấp phối suối dày 30cm | Chương V của E-HSMT | 374,023 | 1 m3 |
| N | +) Cống bản D=0.75m Km0+305m: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3; Chiều rộng móng 6m, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 11,34 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 4,54 | 1 m3 |
| 3 | Đệm cấp phối suối | Chương V của E-HSMT | 1,5 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông bản giữa, bản biên đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 1,25 | 1 m3 |
| 5 | Lắp bản giữa, bản biên bê tông đúc sẵn bằng máy | Chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 6 | Gia công cốt thép bản cống, Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,044 | 1 tấn |
| 7 | Gia công cốt thép bản cống, Đ/kính cốt thép d<=18 mm | Chương V của E-HSMT | 0,053 | 1 tấn |
| 8 | Bê tông xà mũ, mối nối, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 0,98 | 1 m3 |
| 9 | Gia công cốt thép xà mũ mố, mối nối, Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,033 | Tấn |
| 10 | Gia công cốt thép xà mũ, Đ/kính cốt thép d<=18 mm | Chương V của E-HSMT | 0,003 | Tấn |
| 11 | Bê tông thân cống, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 4,78 | 1 m3 |
| 12 | Bù bê tông, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 0,61 | 1 m3 |
| 13 | Bê tông tường đầu, tường cánh, vữa BT đá 2x4 M15 | Chương V của E-HSMT | 1,04 | 1 m3 |
| 14 | Bê tông móng t đầu, t cánh, chân khay, sân cống. Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 3,56 | 1 m3 |
| O | +) Cống tròn D=1m cọc C3: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <=1.25m3; Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 50,87 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 11,87 | 1 m3 |
| 3 | Đệm cấp phối suối | Chương V của E-HSMT | 4,84 | 1 m3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn ống buy D100cm, vữa BT M250 | Chương V của E-HSMT | 4,03 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng cống, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 10,57 | 1 m3 |
| 6 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V của E-HSMT | 33,41 | 1 m2 |
| 7 | Lắp đặt ống BT dài 1m bằng cần trục, Đkính ống d=1000mm | Chương V của E-HSMT | 13 | 1m |
| 8 | Nối ống BT bằng PP xảm, Đkính ống 1000mm | Chương V của E-HSMT | 11 | 1mối nối |
| 9 | Cốt thép ống cống, ống buy, Đường kính cốt thép <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,451 | 1 tấn |
| 10 | Bê tông tường đầu, tường cánh, vữa BT đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 6,31 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông móng t đầu, t cánh, chân khay, sân cống. Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 23,28 | 1 m3 |
| 12 | Cuội sỏi xếp khan trên mái dốc thẳng, Không chít mạch | Chương V của E-HSMT | 8,04 | 1 m3 |
| P | *\ Nhà bạt, hầm chữ A, hào giao thông: Đào đắp + trồng cỏ: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <=1.25m3; Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 722,54 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 344,24 | 1 m3 |
| 3 | Trồng cỏ | Chương V của E-HSMT | 28,08 | 1 m2 |
| Q | +) Móng + giằng nhà bạt: | |||
| 1 | Đệm cấp phối suối | Chương V của E-HSMT | 0,89 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng hầm, Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 2,62 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông giằng hầm, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 1,24 | 1 m3 |
| 4 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,136 | Tấn |
| 5 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,17 | Tấn |
| R | +) Thân + nền nhà bạt: | |||
| 1 | Đệm cấp phối suối | Chương V của E-HSMT | 13,83 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông thân hầm vữa BT đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 19,47 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông nền hầm, Vữa bê tông đá 2x4M150 | Chương V của E-HSMT | 14,75 | 1 m3 |
| 4 | Nhà bạt | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 cái |
| S | +) Móng + giằng hầm chữ A: | |||
| 1 | Đệm cấp phối suối | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng hầm, Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 1,77 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông dầm, Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 1,71 | 1 m3 |
| 4 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,063 | Tấn |
| 5 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,269 | Tấn |
| 6 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,062 | Tấn |
| 7 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=18 mm | Chương V của E-HSMT | 0,312 | Tấn |
| T | +) Mái xiên + tấm đan hầm chữ A: | |||
| 1 | Bê tông mái xiên vữa BT đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 2,61 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông tấm đan đổ tại chổ | Chương V của E-HSMT | 2,81 | 1 m3 |
| 3 | Gia công c.thép mái xiên, Đ/kính cốt thép d<= 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,193 | Tấn |
| 4 | Gia công cốt thép tấm đan, Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,185 | Tấn |
| U | +) Thân + nền hầm chữ A: | |||
| 1 | Đệm cấp phối suối | Chương V của E-HSMT | 2,32 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông thân hầm, vữa BT đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 8,42 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông nền hầm, Vữa bê tông đá 2x4M150 | Chương V của E-HSMT | 1,81 | 1 m3 |
| V | +) Móng + giằng hào giao thông: | |||
| 1 | Bê tông giằng hầm, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 6,04 | 1 m3 |
| 2 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,414 | Tấn |
| W | +) Thân + nền hào giao thông: | |||
| 1 | Đệm cấp phối suối | Chương V của E-HSMT | 16,6 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông thân, vữa BT đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 94,77 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 2x4M150 | Chương V của E-HSMT | 14,49 | 1 m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi