Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201039534-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/10/2020 16:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm y tế huyện Bảo Lạc |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201039475 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 2 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-16 16:19:00 đến ngày 2020-10-23 16:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,406,058,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Nhà trạm y tế | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5094 | 100m3 |
| 2 | Đào bó nền bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5664 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng nhà M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6024 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0803 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1127 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4027 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,0645 | m3 |
| 8 | Đắp cát lót móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,579 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,8395 | m3 |
| 10 | Xây bó nền, bậc,bằng gạch chỉ không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8388 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5355 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7402 | m3 |
| 13 | Lát mặt bậc gạch Hạ Long 300x300 có bo mũi bậc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4162 | m2 |
| 14 | Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2601 | m2 |
| 15 | Sơn chân móng không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2601 | m2 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,8888 | m3 |
| 17 | Xây tường bằng gạch chỉ nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7237 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0596 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3252 | tấn |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4368 | 100m2 |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,772 | m3 |
| 22 | Bê tông sàn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,1576 | m3 |
| 23 | Cốt thép sàn mái đk <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6966 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9859 | 100m2 |
| 25 | Bê tông dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0533 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5189 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2235 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1514 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0076 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0474 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0779 | 100m2 |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4029 | m3 |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,949 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,5306 | 1m2 |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,949 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép neo xà gồ ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0127 | tấn |
| 37 | Lợp mái bằng tôn Sultek sóng thẳng dày 0,4 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6883 | 100m2 |
| 38 | Tôn Sultek úp sườn mái khổ 400mm, dày 0,4ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,2 | m |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,288 | m2 |
| 40 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,45 | m2 |
| 41 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,502 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,7724 | m2 |
| 43 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,288 | m2 |
| 44 | Sơn má cửa không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,45 | m2 |
| 45 | Sơn tường trần trong nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174,2744 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,2083 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9841 | m2 |
| 48 | Ốp tường trong phòng gạch Ceramic 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,368 | m2 |
| 49 | Cửa đi nhôm hệ Việt pháp kính an toàn 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,92 | m2 |
| 50 | Cửa sổ nhôm hệ Việt pháp kính an toàn 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,92 | m2 |
| 52 | Bộ phụ kiện cửa đi nhôm hệ Việt Pháp mở quay 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 53 | Bộ phụ kiện cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp mở trượt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 54 | Gia công cửa sắt, hoa sắt 14*14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0475 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5008 | 1m2 |
| 56 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,28 | m2 |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5714 | 100m2 |
| 58 | Tháo dỡ mái phibro xi măng bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,284 | m2 |
| 59 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3678 | tấn |
| 60 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,408 | m2 |
| 61 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà 70% DT sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,2856 | m2 |
| 62 | Trát vá tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 (bằng DT phá dỡ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,2856 | m2 |
| 63 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường 30% DT sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,1224 | m2 |
| 64 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 214,285 | m2 |
| 65 | Phá lớp vữa trát tường 70% để trát vá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149,9995 | m2 |
| 66 | Trát vá tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 70% DT sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149,9995 | m2 |
| 67 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường 30% DT sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,2855 | m2 |
| 68 | Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,5145 | m2 |
| 69 | Phá lớp vữa trát dầm, trần nhà 70% DT sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,0602 | m2 |
| 70 | Trát trần, vữa XM M50, PCB30 bằng DT phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,0602 | m2 |
| B | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần 30% DT | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,452 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường để ốp gạch cao 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,604 | m2 |
| 3 | Ốp tường trong nhà gạch ceramic trắng 250x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,096 | m2 |
| 4 | Phá dỡ gạch lát nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,7712 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,4353 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3359 | m2 |
| 7 | Phá dỡ vữa láng mặt bậc thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,12 | m2 |
| 8 | Lát mặt bậc gạch Hạ Long 300x300 có bo mũi bậc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,12 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,9 | m2 |
| 10 | Vệ sinh hoa sắt cửa thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| 11 | SXLD cửa đi nhôm hệ Việt Pháp dày 1,2ly màu trắng sứ, kính dan toàn 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,62 | m2 |
| 12 | SXLD cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp dày 1,2ly màu trắng sứ, kính dan toàn 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,16 | m2 |
| 13 | Phụ hiện cửa đi 4 cánh nhôm hệ Việt pháp hệ mở quay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Phụ hiện cửa đi 1 cánh nhôm hệ Việt pháp hệ mở quay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 15 | Phụ hiện cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ Việt pháp hệ mở quay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 16 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,78 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ để lắp lại (NC bậc 3/7) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | m |
| 22 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 23 | Lắp đặt các loại đèn Led 40w gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt các loại đèn Led 20w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 25 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt các automat 1 pha 25, 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 28 | Bộ đế cài + mặt che automat 25 A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm vào bảng chôn sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bảng |
| 32 | Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm vào bảng chôn sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bảng |
| 33 | Lắp đặt 2 ổ, 2 chiết quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bảng |
| 34 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 35 | Mặt che cài các bảng từ 1 đến 4 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 36 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 100x100cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 37 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 38 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 39 | Lắp đặt chậu rửa chân dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 40 | Lắp đặt vòi gật gù cho chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 42 | Lắp đặt vòi nước cần gạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 43 | Lắp đặt van khóa, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt phễu thu sàn, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC dài 6m, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 48 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn thu nhựa ĐK 76/32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 56 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt van khóa ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê đều nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 60 | Lắp đặt T, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 61 | Đào đất bể tự hoại bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,2052 | m3 |
| 62 | Ván khuôn cho bê tông lót đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0238 | 100m2 |
| 63 | Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5437 | m3 |
| 64 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7632 | m2 |
| 65 | Xây bể chứa bằng gạch gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0661 | m3 |
| 66 | Lấp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0684 | m3 |
| 67 | Trát bể tự hoại lần 1 dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,6192 | m2 |
| 68 | Trát bê tự hoại lần 2 dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,6192 | m2 |
| 69 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7632 | m2 |
| 70 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,3824 | m2 |
| 71 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | m3 |
| 72 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0448 | tấn |
| 73 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0279 | 100m2 |
| 74 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| C | Hạng muc: Nhà Công Vụ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5949 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154,7348 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7145 | tấn |
| 4 | Cạo rỉ các kết cấu thép xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,4508 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng xà gồ sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,4508 | 1m2 |
| 6 | Lắp dựng lại xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5359 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép neo xà gồ giằng, ĐK <=10mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0033 | tấn |
| 8 | Lợp mái bằng tôn Sutek sóng vuông 0,4ly chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5473 | 100m2 |
| 9 | Tôn Sultek Úp sườn mái vát dày 0,4ly rộng 400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,06 | m |
| 10 | Máng tôn Sultek thu nước dày 0,4mm khổ 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 11 | Thép vuông đặc 12*12 treo máng tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,51 | kg |
| 12 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,8152 | m2 |
| 13 | Gia công dầm trần thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1508 | tấn |
| 14 | Làm trần bằng tôn Sutek dày 0,4ly giả vân gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6582 | 100m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 234,7274 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà 40% DT sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,891 | m2 |
| 17 | Trát vá tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 (bằng DT phá dỡ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,891 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường 60% DT sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,8364 | m2 |
| 19 | Trát tường xây nâng thu hồi ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6 | m2 |
| 20 | Sơn tường xây nâng thu hồi ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6 | m2 |
| 21 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 354,152 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường 40% để trát vá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,6608 | m2 |
| 23 | Trát vá tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 70% DT sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,6608 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường 60% DT sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 212,4912 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,808 | m2 |
| 26 | Phá lớp vữa trát tường để ốp gạch lên cao 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,326 | m2 |
| 27 | Ốp tường trong nhà gạch ceramic trắng 250x400 cao 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,744 | m2 |
| 28 | Phá dỡ gạch lát nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,9065 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,5316 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,0353 | m2 |
| 31 | Phá dỡ vữa láng mặt bậc thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,7696 | m2 |
| 32 | Lát bậc tam cấp gạch Hạ Long màu đỏ 300x300 có bo mũi bậc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,7696 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,986 | m2 |
| 34 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,1224 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,1224 | 1m2 |
| 36 | SXLD cửa đi nhôm hệ Việt Pháp dày 1,2ly màu trắng sứ, kính dan toàn 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,45 | m2 |
| 37 | SXLD cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp dày 1,2ly màu trắng sứ, kính dan toàn 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,2 | m2 |
| 38 | Phụ hiện cửa đi 1 cánh nhôm hệ Việt pháp hệ mở quay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 39 | Phụ hiện cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ Việt pháp hệ mở quay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,65 | m2 |
| 41 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ để lắp lại (NC bậc 3/7) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 46 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 47 | Lắp đặt các loại đèn Led 20w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 48 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A; 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 50 | Bộ đế cài + mặt che automat 25 A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm vào bảng chôn sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bảng |
| 52 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 53 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 54 | Mặt che cài các bảng từ 1 đến 4 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 55 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 100x100cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 56 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 57 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt chậu rửa chân dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 59 | Lắp đặt vòi gật gù cho chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt vòi nước cần gạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 62 | Lắp đặt van khóa, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt phễu thu sàn, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC dài 6m, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 67 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn thu nhựa ĐK 76/32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 75 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt van khóa ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê đều nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 79 | Lắp đặt T, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| D | Hạng muục: Ngoài nhà | |||
| 1 | Phá dỡ bể chứa nước xây gạch máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,0146 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông tảng rời bê tông nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3302 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cánh cổng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,6 | m2 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,381 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,381 | 100m3 |
| 6 | Cạo rỉ các kết cấu thép hoa sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,771 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép hàng rào bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,771 | 1m2 |
| 8 | Sơn chân tường rào thoáng không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,177 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường rào để trát vá (30% KL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2531 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,9239 | m2 |
| 11 | Trát vá tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2531 | m2 |
| 12 | Sơn tường gạch không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 233,86 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường rào gạch để trát vá ( 30% KL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,158 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 163,702 | m2 |
| 15 | Trát vá tường rào ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,158 | m2 |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1039 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát lót móng hàng rào bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,757 | m3 |
| 18 | Xây móng hàng rào bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,633 | m3 |
| 19 | Lấp đất móng (bằng 1/3 đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0346 | m3 |
| 20 | Xây chân tường rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1583 | m3 |
| 21 | Xây trụ rào thoáng bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6247 | m3 |
| 22 | Trát chân tường rào ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,6255 | m2 |
| 23 | Trát trụ rào dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,283 | m2 |
| 24 | Sơn tường, trụ rào ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,1105 | m2 |
| 25 | Gia công hoa sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9597 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,59 | 1m2 |
| 27 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,15 | m2 |
| 28 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1735 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát lót móng hàng rào bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2442 | m3 |
| 30 | Xây móng hàng rào bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,104 | m3 |
| 31 | Xây móng kè bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,3141 | m3 |
| 32 | Xây thân kè bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,4197 | m3 |
| 33 | Miết mạch tường đá loại lồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,763 | m2 |
| 34 | Lấp đất móng (bằng 1/3 đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7833 | m3 |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 36 | Đá dăm 2x4 chèn miệng lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,405 | m3 |
| 37 | Xây tường rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3475 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,78 | m2 |
| 39 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,78 | m2 |
| 40 | Đào xúc đất mặt để đổ bê tông bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8983 | m3 |
| 41 | Bê sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,2899 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ sân BT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0931 | 100m2 |
| 43 | Đào đất bó sân, bồn hoa, rãnh TN bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2981 | m3 |
| 44 | Bê tông lót bồn hoa, bó sân bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,386 | m3 |
| 45 | Bê tông lót rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,57 | m3 |
| 46 | Xây rãnh bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày 11cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | m3 |
| 47 | Xây móng bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm chiều dày 11cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9381 | m3 |
| 48 | Trát bó sân bể, rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2816 | m2 |
| 49 | Láng đáy rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | m2 |
| 50 | Ốp gạch thẻ, vữa lót M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,4 | m2 |
| 51 | Đào móng trụ bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0212 | 100m3 |
| 52 | Đắp cát lót móng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,124 | m3 |
| 53 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,12 | m3 |
| 54 | Xây trụ cổng bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3676 | m3 |
| 55 | Xây biển hiêu, bồn hoa bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3536 | m3 |
| 56 | Đào đất bồn hoa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1319 | m3 |
| 57 | Bê tông lót bồn hoa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0659 | m3 |
| 58 | Xây bồn hoa bằng gạch chỉ ko nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2107 | m3 |
| 59 | Trát trụ cổng dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,43 | m2 |
| 60 | Sơn trụ cổng không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,43 | m2 |
| 61 | Ốp đá granit màu đỏ dày 2cm vào biển tên có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,612 | m2 |
| 62 | Ốp bồn hoa chân biển hiệu gạch thẻ, vữa lót M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0096 | m2 |
| 63 | Bồ chữ meka gắn nổi tên đầy đủ của một trạm y tế cấp xã | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 64 | Gia công cổng sắt thép vuông đặc các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0859 | tấn |
| 65 | Gia công khung cánh cổng thép ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0636 | tấn |
| 66 | Gia công thép ray, lõi trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0501 | tấn |
| 67 | Thép lá dày 1ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,891 | kg |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,339 | 1m2 |
| 69 | Bản lề goong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 70 | Bánh xe sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 71 | Khóa công Việt Tiệp cầu 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 72 | BT tấm đan M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m3 |
| 73 | Cốt thép tấm đan fi <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0271 | tấn |
| 74 | Ván khuôn gỗ nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 75 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 76 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | 100m3 |
| 77 | Xe ô tô 7 tấn chở các vật liệu điện nước, thiết bị vệ sinh vào công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| E | Hạng mục: Nhà để xe | |||
| 1 | Phá dỡ Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7325 | m3 |
| 5 | Gia công hệ khung mái thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1271 | tấn |
| 6 | Gia công thép bản chân cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0205 | tấn |
| 7 | Bu lông chân cột M18*300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 8 | Sơn thép bản 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,032 | 1m2 |
| 9 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0961 | tấn |
| 10 | Lắp dựng khung nhà thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1271 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0961 | tấn |
| 12 | Lắp đặt thép bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0205 | tấn |
| 13 | Lợp mái bằng tôn múi 0.4ly màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,378 | 100m2 |
| 14 | Tấm tôn úp sườn mái dày 0,4, khổ 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi