Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201039534-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/10/2020 16:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm y tế huyện Bảo Lạc
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201039475
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 2 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-16 16:19:00 đến ngày 2020-10-23 16:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,406,058,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Nhà trạm y tế
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5094 100m3
2 Đào bó nền bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5664 m3
3 Bê tông lót móng nhà M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6024 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0803 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1127 tấn
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4027 100m2
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,0645 m3
8 Đắp cát lót móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,579 m3
9 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,8395 m3
10 Xây bó nền, bậc,bằng gạch chỉ không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8388 m3
11 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5355 100m3
12 Bê tông nền đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,7402 m3
13 Lát mặt bậc gạch Hạ Long 300x300 có bo mũi bậc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,4162 m2
14 Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,2601 m2
15 Sơn chân móng không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,2601 m2
16 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,8888 m3
17 Xây tường bằng gạch chỉ nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,7237 m3
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0596 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3252 tấn
20 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4368 100m2
21 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,772 m3
22 Bê tông sàn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,1576 m3
23 Cốt thép sàn mái đk <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6966 tấn
24 Ván khuôn gỗ sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9859 100m2
25 Bê tông dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,0533 m3
26 Ván khuôn gỗ dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5189 100m2
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2235 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1514 tấn
29 Lắp dựng cốt thép lanh tô , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0076 tấn
30 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0474 tấn
31 Ván khuôn gỗ lanh tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0779 100m2
32 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4029 m3
33 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,949 tấn
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,5306 1m2
35 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,949 tấn
36 Lắp dựng cốt thép neo xà gồ ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0127 tấn
37 Lợp mái bằng tôn Sultek sóng thẳng dày 0,4 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6883 100m2
38 Tôn Sultek úp sườn mái khổ 400mm, dày 0,4ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,2 m
39 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,288 m2
40 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,45 m2
41 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98,502 m2
42 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,7724 m2
43 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,288 m2
44 Sơn má cửa không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,45 m2
45 Sơn tường trần trong nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 174,2744 m2
46 Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,2083 m2
47 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,9841 m2
48 Ốp tường trong phòng gạch Ceramic 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,368 m2
49 Cửa đi nhôm hệ Việt pháp kính an toàn 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,92 m2
50 Cửa sổ nhôm hệ Việt pháp kính an toàn 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m2
51 Lắp dựng cửa khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,92 m2
52 Bộ phụ kiện cửa đi nhôm hệ Việt Pháp mở quay 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
53 Bộ phụ kiện cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp mở trượt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
54 Gia công cửa sắt, hoa sắt 14*14 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0475 tấn
55 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5008 1m2
56 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,28 m2
57 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5714 100m2
58 Tháo dỡ mái phibro xi măng bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106,284 m2
59 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3678 tấn
60 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110,408 m2
61 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà 70% DT sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,2856 m2
62 Trát vá tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 (bằng DT phá dỡ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,2856 m2
63 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường 30% DT sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,1224 m2
64 Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 214,285 m2
65 Phá lớp vữa trát tường 70% để trát vá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 149,9995 m2
66 Trát vá tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 70% DT sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 149,9995 m2
67 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường 30% DT sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,2855 m2
68 Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 121,5145 m2
69 Phá lớp vữa trát dầm, trần nhà 70% DT sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,0602 m2
70 Trát trần, vữa XM M50, PCB30 bằng DT phá dỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,0602 m2
B Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần 30% DT
1 Tháo dỡ gạch ốp tường hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,452 m2
2 Phá lớp vữa trát tường để ốp gạch cao 1,2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,604 m2
3 Ốp tường trong nhà gạch ceramic trắng 250x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120,096 m2
4 Phá dỡ gạch lát nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,7712 m2
5 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,4353 m2
6 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,3359 m2
7 Phá dỡ vữa láng mặt bậc thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,12 m2
8 Lát mặt bậc gạch Hạ Long 300x300 có bo mũi bậc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,12 m2
9 Tháo dỡ cửa, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,9 m2
10 Vệ sinh hoa sắt cửa thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 công
11 SXLD cửa đi nhôm hệ Việt Pháp dày 1,2ly màu trắng sứ, kính dan toàn 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,62 m2
12 SXLD cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp dày 1,2ly màu trắng sứ, kính dan toàn 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,16 m2
13 Phụ hiện cửa đi 4 cánh nhôm hệ Việt pháp hệ mở quay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
14 Phụ hiện cửa đi 1 cánh nhôm hệ Việt pháp hệ mở quay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
15 Phụ hiện cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ Việt pháp hệ mở quay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
16 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,78 m2
17 Tháo dỡ hệ thống điện cũ để lắp lại (NC bậc 3/7) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 công
18 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 125 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68 m
22 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
23 Lắp đặt các loại đèn Led 40w gắn tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
24 Lắp đặt các loại đèn Led 20w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
25 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
26 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
27 Lắp đặt các automat 1 pha 25, 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
28 Bộ đế cài + mặt che automat 25 A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
29 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
30 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
31 Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm vào bảng chôn sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bảng
32 Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm vào bảng chôn sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bảng
33 Lắp đặt 2 ổ, 2 chiết quạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bảng
34 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
35 Mặt che cài các bảng từ 1 đến 4 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 cái
36 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 100x100cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
37 Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
38 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
39 Lắp đặt chậu rửa chân dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
40 Lắp đặt vòi gật gù cho chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
41 Lắp đặt vòi rửa sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
42 Lắp đặt vòi nước cần gạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
43 Lắp đặt van khóa, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
44 Lắp đặt phễu thu sàn, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
45 Lắp đặt ống nhựa PVC dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
46 Lắp đặt ống nhựa PVC dài 6m, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
47 Lắp đặt ống nhựa PVC dài 6m, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
48 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
49 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
50 Lắp đặt côn thu nhựa ĐK 76/32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
51 Lắp đặt cút nhựa ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
52 Lắp đặt cút nhựa ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
53 Lắp đặt cút nhựa ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
54 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,35 100m
55 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
56 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
57 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
58 Lắp đặt van khóa ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
59 Lắp đặt tê đều nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
60 Lắp đặt T, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
61 Đào đất bể tự hoại bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,2052 m3
62 Ván khuôn cho bê tông lót đáy bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0238 100m2
63 Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5437 m3
64 Lát gạch chỉ, vữa lót M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7632 m2
65 Xây bể chứa bằng gạch gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,0661 m3
66 Lấp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,0684 m3
67 Trát bể tự hoại lần 1 dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,6192 m2
68 Trát bê tự hoại lần 2 dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,6192 m2
69 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7632 m2
70 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,3824 m2
71 Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,55 m3
72 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0448 tấn
73 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0279 100m2
74 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
C Hạng muc: Nhà Công Vụ
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5949 100m2
2 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 154,7348 m2
3 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7145 tấn
4 Cạo rỉ các kết cấu thép xà gồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,4508 m2
5 Sơn sắt thép bằng xà gồ sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,4508 1m2
6 Lắp dựng lại xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5359 tấn
7 Lắp dựng cốt thép neo xà gồ giằng, ĐK <=10mm, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0033 tấn
8 Lợp mái bằng tôn Sutek sóng vuông 0,4ly chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5473 100m2
9 Tôn Sultek Úp sườn mái vát dày 0,4ly rộng 400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,06 m
10 Máng tôn Sultek thu nước dày 0,4mm khổ 600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
11 Thép vuông đặc 12*12 treo máng tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,51 kg
12 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,8152 m2
13 Gia công dầm trần thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1508 tấn
14 Làm trần bằng tôn Sutek dày 0,4ly giả vân gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6582 100m2
15 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 234,7274 m2
16 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà 40% DT sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93,891 m2
17 Trát vá tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 (bằng DT phá dỡ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93,891 m2
18 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường 60% DT sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140,8364 m2
19 Trát tường xây nâng thu hồi ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6 m2
20 Sơn tường xây nâng thu hồi ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6 m2
21 Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 354,152 m2
22 Phá lớp vữa trát tường 40% để trát vá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 141,6608 m2
23 Trát vá tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 70% DT sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 141,6608 m2
24 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường 60% DT sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 212,4912 m2
25 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,808 m2
26 Phá lớp vữa trát tường để ốp gạch lên cao 2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,326 m2
27 Ốp tường trong nhà gạch ceramic trắng 250x400 cao 2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,744 m2
28 Phá dỡ gạch lát nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112,9065 m2
29 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,5316 m2
30 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,0353 m2
31 Phá dỡ vữa láng mặt bậc thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,7696 m2
32 Lát bậc tam cấp gạch Hạ Long màu đỏ 300x300 có bo mũi bậc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,7696 m2
33 Tháo dỡ cửa, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,986 m2
34 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,1224 m2
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,1224 1m2
36 SXLD cửa đi nhôm hệ Việt Pháp dày 1,2ly màu trắng sứ, kính dan toàn 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,45 m2
37 SXLD cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp dày 1,2ly màu trắng sứ, kính dan toàn 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,2 m2
38 Phụ hiện cửa đi 1 cánh nhôm hệ Việt pháp hệ mở quay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 bộ
39 Phụ hiện cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ Việt pháp hệ mở quay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
40 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,65 m2
41 Tháo dỡ hệ thống điện cũ để lắp lại (NC bậc 3/7) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 công
42 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
43 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
44 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
45 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 m
46 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
47 Lắp đặt các loại đèn Led 20w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
48 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
49 Lắp đặt các automat 1 pha 25A; 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
50 Bộ đế cài + mặt che automat 25 A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
51 Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm vào bảng chôn sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bảng
52 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
53 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
54 Mặt che cài các bảng từ 1 đến 4 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 cái
55 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 100x100cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 hộp
56 Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
57 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
58 Lắp đặt chậu rửa chân dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
59 Lắp đặt vòi gật gù cho chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
60 Lắp đặt vòi rửa sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
61 Lắp đặt vòi nước cần gạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
62 Lắp đặt van khóa, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
63 Lắp đặt phễu thu sàn, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
64 Lắp đặt ống nhựa PVC dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
65 Lắp đặt ống nhựa PVC dài 6m, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
66 Lắp đặt ống nhựa PVC dài 6m, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
67 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
68 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
69 Lắp đặt côn thu nhựa ĐK 76/32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
70 Lắp đặt cút nhựa ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
71 Lắp đặt cút nhựa ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
72 Lắp đặt cút nhựa ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
73 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
74 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
75 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
76 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
77 Lắp đặt van khóa ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
78 Lắp đặt tê đều nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
79 Lắp đặt T, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
D Hạng muục: Ngoài nhà
1 Phá dỡ bể chứa nước xây gạch máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,0146 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông tảng rời bê tông nắp bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3302 m3
3 Tháo dỡ cánh cổng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,6 m2
4 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,381 100m3
5 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,381 100m3
6 Cạo rỉ các kết cấu thép hoa sắt hàng rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,771 m2
7 Sơn sắt thép hàng rào bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,771 1m2
8 Sơn chân tường rào thoáng không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,177 m2
9 Phá lớp vữa trát tường rào để trát vá (30% KL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2531 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,9239 m2
11 Trát vá tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2531 m2
12 Sơn tường gạch không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 233,86 m2
13 Phá lớp vữa trát tường rào gạch để trát vá ( 30% KL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,158 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 163,702 m2
15 Trát vá tường rào ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,158 m2
16 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1039 100m3
17 Đắp cát lót móng hàng rào bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,757 m3
18 Xây móng hàng rào bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,633 m3
19 Lấp đất móng (bằng 1/3 đất đào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0346 m3
20 Xây chân tường rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1583 m3
21 Xây trụ rào thoáng bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6247 m3
22 Trát chân tường rào ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,6255 m2
23 Trát trụ rào dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,283 m2
24 Sơn tường, trụ rào ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,1105 m2
25 Gia công hoa sắt hàng rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9597 tấn
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,59 1m2
27 Lắp dựng hoa sắt hàng rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,15 m2
28 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1735 100m3
29 Đắp cát lót móng hàng rào bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2442 m3
30 Xây móng hàng rào bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,104 m3
31 Xây móng kè bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,3141 m3
32 Xây thân kè bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,4197 m3
33 Miết mạch tường đá loại lồi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,763 m2
34 Lấp đất móng (bằng 1/3 đất đào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,7833 m3
35 Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
36 Đá dăm 2x4 chèn miệng lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,405 m3
37 Xây tường rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,3475 m3
38 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 142,78 m2
39 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 142,78 m2
40 Đào xúc đất mặt để đổ bê tông bằng thủ công-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,8983 m3
41 Bê sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,2899 m3
42 Ván khuôn gỗ sân BT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0931 100m2
43 Đào đất bó sân, bồn hoa, rãnh TN bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,2981 m3
44 Bê tông lót bồn hoa, bó sân bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,386 m3
45 Bê tông lót rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,57 m3
46 Xây rãnh bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày 11cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,55 m3
47 Xây móng bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm chiều dày 11cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,9381 m3
48 Trát bó sân bể, rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,2816 m2
49 Láng đáy rãnh dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5 m2
50 Ốp gạch thẻ, vữa lót M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,4 m2
51 Đào móng trụ bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0212 100m3
52 Đắp cát lót móng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,124 m3
53 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,12 m3
54 Xây trụ cổng bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3676 m3
55 Xây biển hiêu, bồn hoa bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3536 m3
56 Đào đất bồn hoa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1319 m3
57 Bê tông lót bồn hoa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0659 m3
58 Xây bồn hoa bằng gạch chỉ ko nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2107 m3
59 Trát trụ cổng dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,43 m2
60 Sơn trụ cổng không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,43 m2
61 Ốp đá granit màu đỏ dày 2cm vào biển tên có chốt Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,612 m2
62 Ốp bồn hoa chân biển hiệu gạch thẻ, vữa lót M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0096 m2
63 Bồ chữ meka gắn nổi tên đầy đủ của một trạm y tế cấp xã Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
64 Gia công cổng sắt thép vuông đặc các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0859 tấn
65 Gia công khung cánh cổng thép ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0636 tấn
66 Gia công thép ray, lõi trụ cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0501 tấn
67 Thép lá dày 1ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,891 kg
68 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,339 1m2
69 Bản lề goong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
70 Bánh xe sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
71 Khóa công Việt Tiệp cầu 10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
72 BT tấm đan M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 m3
73 Cốt thép tấm đan fi <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0271 tấn
74 Ván khuôn gỗ nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,032 100m2
75 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
76 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,031 100m3
77 Xe ô tô 7 tấn chở các vật liệu điện nước, thiết bị vệ sinh vào công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ca
E Hạng mục: Nhà để xe
1 Phá dỡ Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7 m3
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7325 m3
5 Gia công hệ khung mái thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1271 tấn
6 Gia công thép bản chân cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0205 tấn
7 Bu lông chân cột M18*300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
8 Sơn thép bản 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,032 1m2
9 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0961 tấn
10 Lắp dựng khung nhà thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1271 tấn
11 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0961 tấn
12 Lắp đặt thép bản Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0205 tấn
13 Lợp mái bằng tôn múi 0.4ly màu đỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,378 100m2
14 Tấm tôn úp sườn mái dày 0,4, khổ 400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->