Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200983907-03
Thời điểm đóng mở thầu 21/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn thiết kế và Xây dựng Tây Đô
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200983729
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-08 17:41:00 đến ngày 2020-10-21 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,249,382,870 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ VỆ SINH 02 CHỖ CHO GIÁO VIÊN TRƯỜNG MẦM NON SI PA PHÌN
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Xem chương V 14,7281 m3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Xem chương V 2,1817 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Xem chương V 0,0436 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Xem chương V 0,1565 tấn
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Xem chương V 1,4937 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Xem chương V 0,1335 100m2
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 5,3431 m3
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 3,3695 m3
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Xem chương V 0,203 m3
10 Lấp đất chân móng=1/3 V đào K=0,85 Xem chương V 4,9093 m3
11 Đắp đất nền độ chặt yêu cầu K=0,85 Xem chương V 3,7187 m3
12 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Xem chương V 0,061 100m3
13 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Xem chương V 2,017 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Xem chương V 0,2199 tấn
15 SXLD cốt thép dầm, giằng, đường kính <=10 Xem chương V 0,0228 tấn
16 SXLD cốt thép dầm, giằng, đường kính <=18 Xem chương V 0,0809 tấn
17 Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200 Xem chương V 0,132 m3
18 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Xem chương V 2,4288 m3
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Xem chương V 0,8094 m3
20 Ván khuôn khuôn sàn mái Xem chương V 0,3632 100m2
21 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Xem chương V 8,6433 m3
22 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Xem chương V 2,0958 m3
23 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 71,1904 m2
24 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 26,9944 m2
25 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Xem chương V 12,254 m2
26 Trát trần, vữa XM mác 75 Xem chương V 27,6728 m2
27 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 27 m2
28 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Xem chương V 22,4 m
29 Gạch hoa xi măng Xem chương V 160 viên
30 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Xem chương V 19,1072 m2
31 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Xem chương V 69,124 m2
32 SX khuôn cửa đi thép hộp30x60x1,5 Xem chương V 19,68 kg
33 Lắp dựng khuôn cửa đơn Xem chương V 11,2 m cấu kiện
34 SX cửa đi pa nô sắt hộp bịt tôn Xem chương V 2,976 m2
35 SX cửa nhôm kính việt pháp Xem chương V 2,16 m2
36 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Xem chương V 5,136 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 66,9212 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 71,1904 m2
39 Khoá treo huy hoàng Xem chương V 2 cái
40 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm Xem chương V 25 m
41 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm Xem chương V 20 m
42 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Xem chương V 2 cái
43 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt Xem chương V 2 bộ
44 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Xem chương V 1 cái
45 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Xem chương V 15 m
46 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Xem chương V 1 hộp
47 Lắp đặt chậu xí bệt Xem chương V 2 bộ
48 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Xem chương V 2 bộ
49 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Xem chương V 2 bộ
50 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Xem chương V 1 bể
51 Rắc co đáy téc phi 32 Xem chương V 1 Cái
52 Van xả đáy téc Xem chương V 1 Cái
53 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (bao gồm cả vòi rửa) Xem chương V 2 bộ
54 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Xem chương V 0,15 100m
55 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Xem chương V 0,2 100m
56 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm Xem chương V 4 cái
57 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm Xem chương V 20 cái
58 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Xem chương V 5 cái
59 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Xem chương V 9 cái
60 Van phao Xem chương V 1 cái
61 Vòi đồng phi 15 Xem chương V 4 cái
62 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm Xem chương V 4 cái
63 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mm Xem chương V 6 cái
64 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Xem chương V 0,15 100m
65 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Xem chương V 0,21 100m
66 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Xem chương V 7 cái
67 Lắp đặt tê nhựa pvc, đường kính côn d=90mm Xem chương V 9 cái
68 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Xem chương V 14 cái
69 LĐ tê nhựa PVC đường kính cút d=110mm Xem chương V 6 cái
70 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Xem chương V 10 cái
71 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Xem chương V 33,075 m3
72 Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Xem chương V 1,575 m3
73 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Xem chương V 2,244 m3
74 Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Xem chương V 1,008 m3
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Xem chương V 0,0854 tấn
76 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Xem chương V 0,0652 tấn
77 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Xem chương V 0,0234 100m2
78 Ván khuôn nắp đan Xem chương V 0,0422 100m2
79 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Xem chương V 7,0785 m3
80 Láng đáy bể, nắp bể dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 27,812 m2
81 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 39,13 m2
82 Lắp dựng tấm đan, Q <= 250 kg Xem chương V 12 cấu kiện
83 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Xem chương V 7,9365 m3
84 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Xem chương V 0,2514 100m3
85 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Xem chương V 0,42 100m2
86 Ống thoát khí + chếch, tê Xem chương V 1 bộ
87 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Xem chương V 1,656 m3
88 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Xem chương V 0,0061 tấn
89 Ván khuôn tấm đan Xem chương V 0,0028 100m2
90 Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Xem chương V 0,07 m3
91 LD bê tông tấm đan đúc sẵn, Q<= 250 kg Xem chương V 1 cấu kiện
92 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Xem chương V 1 m3
93 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Xem chương V 0,011 100m3
B NHÀ VỆ SINH XÂY MỚI 6 CHỖ TRƯỜNG TIỂU HỌC SI PA PHÌN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III Xem chương V 9,45 m3
2 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Xem chương V 12,9534 m3
3 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Xem chương V 3,3426 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Xem chương V 0,0815 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Xem chương V 0,1165 tấn
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Xem chương V 0,3874 100m2
7 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Xem chương V 1,8982 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Xem chương V 0,0503 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Xem chương V 0,2558 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Xem chương V 1,965 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Xem chương V 0,1786 100m2
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 8,6931 m3
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 4,2033 m3
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Xem chương V 0,687 m3
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Xem chương V 18,0304 m3
16 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Xem chương V 0,4291 100m3
17 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Xem chương V 4,5912 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm Xem chương V 0,0096 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, Xem chương V 0,0556 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm Xem chương V 0,0491 tấn
21 Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Xem chương V 0,0528 m3
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Xem chương V 0,5089 m3
23 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Xem chương V 0,8688 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Xem chương V 0,0096 100m2
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Xem chương V 0,0817 100m2
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Xem chương V 0,0842 100m2
27 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Xem chương V 9,6779 m3
28 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Xem chương V 0,755 m3
29 Gia công xà gồ thép Xem chương V 0,3889 tấn
30 Lắp dựng xà gồ thép Xem chương V 0,3889 tấn
31 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Xem chương V 0,0731 tấn
32 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Xem chương V 0,0731 tấn
33 Gia công lan can Xem chương V 0,0062 tấn
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 25,8112 m2
35 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Xem chương V 0,6123 100m2
36 Tôn úp nóc + hai đầu hồi độ dầy 0,3 ly Xem chương V 24,364 m
37 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 50,5931 m2
38 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 51,3502 m2
39 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Xem chương V 24,1407 m2
40 Trát trần, vữa XM mác 75 Xem chương V 10,1136 m2
41 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Xem chương V 9,87 m2
42 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Xem chương V 23,44 m
43 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Xem chương V 36,1078 m2
44 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Xem chương V 95,5604 m2
45 SXLD cửa đi Pano kính nhôm Việt Pháp ( bao gồm cả phụ kiện ) Xem chương V 9,36 m2
46 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Xem chương V 9,36 m2
47 Hoa bê tông ô thoáng Xem chương V 156 Viên
48 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 85,606 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 50,594 m2
50 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm Xem chương V 25 m
51 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm Xem chương V 20 m
52 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm Xem chương V 2 bảng
53 Lắp đặt đèn tường, đèn led D22 Xem chương V 2 bộ
54 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Xem chương V 1 cái
55 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Xem chương V 15 m
56 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=100x100mm Xem chương V 1 hộp
57 Lắp đặt chậu xí xổm Xem chương V 6 bộ
58 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Xem chương V 1 bể
59 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Xem chương V 0,2 100m
60 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Xem chương V 0,24 100m
61 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm Xem chương V 4 cái
62 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm Xem chương V 20 cái
63 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Xem chương V 5 cái
64 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Xem chương V 9 cái
65 Van phao Xem chương V 1 cái
66 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm Xem chương V 6 cái
67 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mm Xem chương V 29 cái
68 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Xem chương V 0,32 100m
69 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Xem chương V 24 cái
70 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm Xem chương V 10 cái
71 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Xem chương V 10 cái
72 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Xem chương V 0,3 100m
73 Măng sông ren ngoài nhựa PP-R, d=50mm Xem chương V 1 cái
74 Van nhựa PP-R, d=32mm (Van gạt) Xem chương V 7 cái
75 Rắc co đáy téc phi 32 Xem chương V 1 Cái
76 Van xả đáy téc Xem chương V 1 Cái
77 Van nhựa PP-R, d=20mm (Van gạt) Xem chương V 4 cái
78 Tê ren trong nhựa PP-R, d=20mm Xem chương V 5 cái
79 Cút góc ren trong nhựa PP-R, d=20mm Xem chương V 2 cái
80 Măng sông ren trong nhựa PP-R, d=20mm Xem chương V 7 cái
81 Đầu bịt TTK, d=15mm Xem chương V 4 cái
82 SXLD máng rửa tay iox 06 vòi + ( Phụ kiện kèm theo ) Xem chương V 1 bộ
83 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Xem chương V 10 bộ
84 Lắp đặt hộp đựng giấy Xem chương V 6 cái
85 Lắp đặt hộp đựng xà bông Xem chương V 6 cái
86 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Xem chương V 0,124 m3
87 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Xem chương V 0,0048 100m2
88 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Xem chương V 0,0062 tấn
89 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Xem chương V 0,2087 m3
90 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 0,8568 m2
91 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 4,1366 m2
92 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 3,178 m2
93 Thùng để giấy thải Xem chương V 2 cái
94 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Xem chương V 33,075 m3
95 Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Xem chương V 1,575 m3
96 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Xem chương V 2,244 m3
97 Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Xem chương V 1,0242 m3
98 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Xem chương V 0,0854 tấn
99 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Xem chương V 0,0678 tấn
100 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Xem chương V 0,0234 100m2
101 Ván khuôn nắp đan Xem chương V 0,0584 100m2
102 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Xem chương V 7,3275 m3
103 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Xem chương V 9,3952 m2
104 Láng đáy bể, nắp bể dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 14,96 m2
105 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 39,13 m2
106 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Xem chương V 3,906 m3
107 Lắp dựng tấm đan, Q <= 250 kg Xem chương V 15 cái
108 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Xem chương V 0,42 100m2
109 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Xem chương V 1,656 m3
110 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Xem chương V 0,0061 tấn
111 Ván khuôn tấm đan Xem chương V 0,0028 100m2
112 Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Xem chương V 0,07 m3
113 Lắp dựng tấm đan, Q <= 250 kg Xem chương V 1 cái
114 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Xem chương V 1 m3
115 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Xem chương V 0,011 100m3
116 Ống thoát khí + chếch, tê Xem chương V 1 bộ
C NHÀ VỆ SINH 04 CHỖ TRƯỜNG THCS TÂN PHONG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Xem chương V 15,1815 m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Xem chương V 5,9187 m3
3 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Xem chương V 2,7077 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Xem chương V 0,0861 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Xem chương V 0,1859 tấn
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Xem chương V 0,0723 100m2
7 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Xem chương V 2,5609 m3
8 SXLD cốt thép dầm móng D <=10 mm Xem chương V 0,0398 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Xem chương V 0,2219 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Xem chương V 1,4124 m3
11 Ván khuôn dầm móng Xem chương V 0,1284 100m2
12 Xây gạch không nung móng, B> 33cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 1,7068 m3
13 Xây gạch không nung móng, B<= 33cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 3,3677 m3
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Xem chương V 0,6659 m3
15 Lấp đất chân móng=1/3 V đào K=0,85 Xem chương V 7,0334 m3
16 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Xem chương V 5,1049 m3
17 Vận chuyển đất thừa đổ đi<=1000m, ôtô 5T Xem chương V 0,0896 100m3
18 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Xem chương V 3,7547 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Xem chương V 0,0265 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 4m Xem chương V 0,1463 tấn
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Xem chương V 0,1782 100m2
22 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Xem chương V 0,9801 m3
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, Xem chương V 0,0855 tấn
24 SXLD cốt thép dầm, giằng, đường kính <=10 Xem chương V 0,0709 tấn
25 SXLD cốt thép dầm, giằng, đường kính <=18 Xem chương V 0,1154 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Xem chương V 0,0703 tấn
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Xem chương V 0,0365 100m2
28 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Xem chương V 0,3287 m3
29 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Xem chương V 0,9275 m3
30 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Xem chương V 0,9378 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Xem chương V 0,1264 100m2
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Xem chương V 0,0785 100m2
33 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Xem chương V 7,7899 m3
34 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 0,945 m2
35 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Xem chương V 2,982 m2
36 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 55,0673 m2
37 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 33,7428 m2
38 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 18,5844 m2
39 Trát trần, vữa XM mác 75 Xem chương V 17,0573 m2
40 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 8,2641 m2
41 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Xem chương V 24,0066 m2
42 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Xem chương V 56,424 m2
43 SX khuôn cửa đi thép hộp30x60x1,5 Xem chương V 19,68 kg
44 Lắp dựng khuôn cửa đơn Xem chương V 11,2 m cấu kiện
45 SX cửa đi pa nô sắt hộp bịt tôn Xem chương V 7,2 m2
46 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Xem chương V 7,2 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 55,0673 m2
48 Khoá treo huy hoàng Xem chương V 2 cái
49 Gia công vì kèo, con sơn thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Xem chương V 0,1259 tấn
50 Lắp dựng vì kèo, con sơn thép khẩu độ <= 18 m Xem chương V 0,1259 tấn
51 Gia công xà gồ thép Xem chương V 0,2268 tấn
52 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 16,512 m2
53 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Xem chương V 0,349 100m2
54 Lợp tôn úp nóc Xem chương V 15,985
55 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm Xem chương V 20 m
56 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm Xem chương V 25 m
57 Lắp bảng điện cửa cột Xem chương V 4 bảng
58 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt Xem chương V 6 bộ
59 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Xem chương V 1 cái
60 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Xem chương V 20 m
61 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Xem chương V 2 hộp
62 Lắp đặt chậu xí xổm Xem chương V 4 bộ
63 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Xem chương V 4 bộ
64 Máng nước bằng INOX + phụ kiện kèm theo Xem chương V 1 Bộ
65 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Xem chương V 1 bể
66 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Xem chương V 0,15 100m
67 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Xem chương V 0,2 100m
68 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm Xem chương V 5 cái
69 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm Xem chương V 12 cái
70 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Xem chương V 5 cái
71 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Xem chương V 9 cái
72 Van nhựa chịu nhiệt phi 32 Xem chương V 5 cái
73 Van phao Xem chương V 1 cái
74 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm Xem chương V 4 cái
75 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mm Xem chương V 6 cái
76 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Xem chương V 0,29 100m
77 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Xem chương V 0,21 100m
78 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Xem chương V 7 cái
79 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm Xem chương V 9 cái
80 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Xem chương V 12 cái
81 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm Xem chương V 6 cái
82 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Xem chương V 0,2 100m
83 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Xem chương V 10 cái
84 Máy bơm hút đẩy Panansonic Xem chương V 1 cái
85 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Xem chương V 49,8963 m3
86 Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Xem chương V 1,6579 m3
87 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Xem chương V 2,4214 m3
88 Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Xem chương V 1,4522 m3
89 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Xem chương V 0,2559 tấn
90 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Xem chương V 0,0995 tấn
91 Ván khuôn đáy bể Xem chương V 0,0244 100m2
92 Ván khuôn nắp đan Xem chương V 0,0824 100m2
93 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Xem chương V 6,8386 m3
94 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 10,1156 m2
95 Láng đáy bể, nắp bể dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 14,5222 m2
96 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 40,35 m2
97 Lắp dựng tấm đan, Q <= 250 kg Xem chương V 20 cấu kiện
98 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Xem chương V 25,9347 m3
99 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Xem chương V 0,2593 100m3
100 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Xem chương V 1,656 m3
101 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Xem chương V 0,0061 tấn
102 Ván khuôn tấm đan Xem chương V 0,0028 100m2
103 Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Xem chương V 0,07 m3
104 Lắp đặt bê tông tấm đan đúc sẵn, Q<= 250 kg Xem chương V 1 cấu kiện
105 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Xem chương V 1 m3
106 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Xem chương V 0,011 100m3
107 Ống thoát khí + chếch, tê Xem chương V 1 bộ
D SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH 04 CHỖ TRƯỜNG THCS TÂN PHONG
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Xem chương V 159,507 m2
2 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Xem chương V 11,1173 m2
3 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Xem chương V 11,3274 m2
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Xem chương V 4 bộ
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Xem chương V 0,1722 m3
6 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Xem chương V 2,5673 m3
7 Tháo dỡ cửa Xem chương V 4,32 m2
8 Hút cặn bể tự hoại Xem chương V 1 Bể
9 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Xem chương V 5,2966 m3
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Xem chương V 5,2966 m3
11 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Xem chương V 2,5673 m3
12 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Xem chương V 30,887 m2
13 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Xem chương V 37,368 m2
14 Trát trần, vữa XM M75 Xem chương V 11,1173 m2
15 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100 Xem chương V 11,3274 1m2
16 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Xem chương V 11,3274 m2
17 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Xem chương V 28,9084 m2
18 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250X400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Xem chương V 68,192 m2
19 Cửa nhôm việt pháp Xem chương V 4,32
20 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Xem chương V 6,48 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 48,4853 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 30,887 m2
23 Gia công cột bằng thép hình Xem chương V 0,0996 tấn
24 Gia công xà gồ thép Xem chương V 0,1504 tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép Xem chương V 0,1504 tấn
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 15,347 m2
27 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Xem chương V 0,3067 100m2
28 SXLD tôn úp nóc dày 0,35mm mó 300 MD Xem chương V 6,2 m
29 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Xem chương V 0,15 100m
30 van khoá PP-R, d=32mm Xem chương V 5 cái
31 Vòi nước Xem chương V 4 cái
32 Tê PPR D32 Xem chương V 4 Cái
33 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm Xem chương V 6 cái
34 Van phao cơ Xem chương V 1 Cái
35 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Xem chương V 1 bể
36 Rắc co đáy téc phi 32 Xem chương V 1 Cái
37 Van xả đáy téc Xem chương V 1 Cái
38 Lắp đặt vòi xả Xem chương V 6 cái
39 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Xem chương V 0,36 100m
40 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Xem chương V 8 cái
41 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=89mm Xem chương V 8 cái
42 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm Xem chương V 0,38 100m
43 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm Xem chương V 12 cái
44 Tê D20 Xem chương V 8 cái
45 Măng sông D20 Xem chương V 6 cái
46 Lắp đặt hộp đựng xà bông Xem chương V 4 cái
47 Máng rửa tay bằng Inox + phụ kiện kèm theo Xem chương V 1 Cái
48 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Xem chương V 16 cái
49 Dọn dẹp vệ sinh trong quá trình thi công Xem chương V 5 công
50 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Xem chương V 0,98 m3
51 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Xem chương V 0,98 m3
52 Gia công hệ khung dàn Xem chương V 0,4113 tấn
53 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 21,8448 m2
E NHÀ VỆ SINH 04 CHỖ CHO HỌC SINH MẦM NON SI PA PHÌN
1 Đào đất móng băng, rộng &lt;&#x3D; 3m, sâu &lt;&#x3D; 1m, đất cấp III<br/> Xem chương V<br/> 15,4514 m3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng &lt;&#x3D; 250 cm, đá 4x6, mác 100 Xem chương V 2,2808 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 10mm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m Xem chương V 0,0436 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 18mm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m Xem chương V 0,17 tấn
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Xem chương V 1,6079 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Xem chương V 0,1439 100m2
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày &gt; 33cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 5,661 m3
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày &lt;&#x3D; 33cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 3,6089 m3
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày &lt;&#x3D; 11cm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m, vữa XM mác 100 Xem chương V 0,203 m3
10 Lấp đất chân móng&#x3D;1&#x2F;3 V đào K&#x3D;0,85 Xem chương V 5,1505 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Xem chương V 3,6148 m3
12 Bê tông lót móng, chiều rộng &lt;&#x3D; 250 cm, đá 4x6, mác 100 Xem chương V 2,0333 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép &lt;&#x3D;10mm, chiều cao &lt;&#x3D; 28m Xem chương V 0,2199 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 10mm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m Xem chương V 0,0228 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 18mm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m Xem chương V 0,0809 tấn
16 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Xem chương V 0,132 m3
17 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Xem chương V 2,4288 m3
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Xem chương V 0,8094 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Xem chương V 0,3632 100m2
20 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày &lt;&#x3D; 33cm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m, vữa XM mác 75 Xem chương V 8,6433 m3
21 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày &lt;&#x3D; 11cm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m, vữa XM mác 100 Xem chương V 2,3303 m3
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Xem chương V 71,1904 m2
23 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Xem chương V 50,1734 m2
24 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Xem chương V 13,088 m2
25 Trát trần, vữa XM mác 100 Xem chương V 27,6728 m2
26 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Xem chương V 27 m2
27 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 Xem chương V 22,4 m
28 Gạch hoa xi măng Xem chương V 160 viên
29 Lát nền, sàn, kích thước gạch &lt;&#x3D;0,09m2, vữa XM mác 75 Xem chương V 18,7872 m2
30 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch &lt;&#x3D; 0,09m2, vữa XM mác 75 Xem chương V 58,944 m2
31 SX khuôn cửa đi thép hộp30x60x1,5 Xem chương V 19,68 kg
32 Lắp dựng khuôn cửa đơn Xem chương V 11,2 m
33 SX cửa đi pa nô sắt hộp bịt tôn Xem chương V 2,976 m2
34 SX cửa nhôm kính việt pháp Xem chương V 4,32 m2
35 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Xem chương V 5,136 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 90,9342 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Xem chương V 71,1904 m2
38 Khoá treo huy hoàng Xem chương V 2 cái
39 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm Xem chương V 20 m
40 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm Xem chương V 25 m
41 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện &lt;&#x3D; 10Ampe Xem chương V 2 cái
42 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt Xem chương V 2 bộ
43 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện &lt;&#x3D; 50Ampe Xem chương V 1 cái
44 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính &lt;&#x3D;15mm Xem chương V 15 m
45 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp &lt;&#x3D; 40cm2 Xem chương V 1 hộp
46 Lắp đặt chậu xí bệt Xem chương V 4 bộ
47 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Xem chương V 2 bộ
48 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Xem chương V 4 bộ
49 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Xem chương V 1 bể
50 Rắc co đáy téc phi 32 Xem chương V 1 Cái
51 Van xả đáy téc Xem chương V 1 Cái
52 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Xem chương V 2 bộ
53 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Xem chương V 0,15 100m
54 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Xem chương V 0,2 100m
55 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm Xem chương V 4 cái
56 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm Xem chương V 20 cái
57 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Xem chương V 1 cái
58 Lắp đặt van ren, đường kính van &lt;&#x3D; 25mm Xem chương V 9 cái
59 Van nhựa chịu nhiệt phi 32 Xem chương V 5 cái
60 Van phao Xem chương V 1 cái
61 Vòi đồng phi 15 Xem chương V 4 cái
62 Lắp đặt măng sông, đường kính d&#x3D;32mm Xem chương V 4 cái
63 Lắp đặt măng sông, đường kính d&#x3D;20mm Xem chương V 6 cái
64 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính d&#x3D;110mm Xem chương V 0,15 100m
65 LĐ cút nhựa PVC đường kính d&#x3D;110mm Xem chương V 14 cái
66 LĐ tê nhựa PVC đường kính cút d&#x3D;110mm Xem chương V 6 cái
67 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Xem chương V 10 cái
68 Máy bơm hút đẩy Panansonic Xem chương V 1 cái
69 Đào móng công trình, chiều rộng móng &lt;&#x3D;6 m, bằng máy đào &lt;&#x3D;0,8 m3, đất cấp III Xem chương V 0,2977 100m3
70 Đào đất móng băng, rộng &lt;&#x3D; 3m, sâu &lt;&#x3D; 2m, đất cấp III Xem chương V 3,3075 m3
71 Sản xuất lắp dựng cốt thép , đường kính &lt;&#x3D;10 mm Xem chương V 1,575 m3
72 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Xem chương V 2,244 m3
73 Sản xuất bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, mác 200 Xem chương V 1,008 m3
74 Sản xuất lắp dựng cốt thép , đường kính &lt;&#x3D;10 mm Xem chương V 0,0854 tấn
75 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Xem chương V 0,0652 tấn
76 Ván khuôn đáy bể Xem chương V 0,0234 100m2
77 Ván khuôn nắp đan Xem chương V 0,0422 100m2
78 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Xem chương V 7,0785 m3
79 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 12,852 m2
80 Láng nắp bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 14,96 m2
81 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Xem chương V 39,13 m2
82 Lắp dựng tấm đan, Q &lt;&#x3D; 250 kg Xem chương V 12 ck
83 Vận chuyển đất trong phạm vi &lt;&#x3D; 1000m, đất cấp III Xem chương V 0,2205 100m3
84 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao &lt;&#x3D; 16 m Xem chương V 0,42 100m2
85 Đào đất móng băng, rộng &lt;&#x3D; 3m, sâu &lt;&#x3D; 2m, đất cấp III Xem chương V 1,656 m3
86 SX-LĐ cốt thép tấm đan Xem chương V 0,0061 tấn
87 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Xem chương V 0,0028 100m2
88 Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Xem chương V 0,07 m3
89 Lắp dựng tấm đan, Q &lt;&#x3D; 250 kg Xem chương V 1 ck
90 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Xem chương V 1 m3
91 Vận chuyển đất trong phạm vi &lt;&#x3D; 1000m, đất cấp II Xem chương V 0,011 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->