Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201044607-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/10/2020 17:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Vân Xuân
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201044504
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-16 17:02:00 đến ngày 2020-10-26 17:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,421,457,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG
1 Đào móng đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1.305,65 m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 45,7669 m3
3 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 144,5942 m3
4 Bê tông cột, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 7,7721 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,2397 100m2
6 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,1712 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,3179 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 8,7223 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5,4087 tấn
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2805 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,839 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,5805 tấn
13 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 48,865 m3
14 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1.058,65 m3
15 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 257,81 m3
16 Bê tông nền M100, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 41,6302 m3
17 Bê tông cột, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 30,7208 m3
18 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4,6179 100m2
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,1056 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,7854 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 7,9512 tấn
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 78,3623 m3
23 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 9,0781 100m2
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,6042 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6,2753 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 9,2568 tấn
27 Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 178,3005 m3
28 Ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 13,2521 100m2
29 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 20,0161 tấn
30 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6,732 m3
31 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,0176 100m2
32 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,5993 tấn
33 Bê tông cầu thang thường bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6,7524 m3
34 Ván khuôn cầu thang thường Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,7466 100m2
35 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,7348 tấn
36 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,3077 tấn
37 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 302,1614 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 10,8 m3
39 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,4394 m3
40 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,3567 tấn
41 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,3567 tấn
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 200,2122 1m2
43 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5,1186 100m2
44 Tôn úp nóc Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 55,8 m
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,18 100m
46 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 30 cái
47 Đai gông giữ ống Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 60 cái
48 Rọ chắn rác INOX Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 10 cái
49 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch KT 30x60cm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 46,832 m2
50 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch KT 30x60cm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 175,338 m2
51 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1.047,5537 m2
52 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2.141,1565 m2
53 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 15,876 m2
54 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 420,6198 m2
55 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 240,0664 m2
56 Trát trần, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 940,1705 m2
57 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 477,69 m
58 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1.047,5537 m2
59 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3.681,577 m2
60 Đắp nền móng công trình Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4,2541 m3
61 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 97,012 m2
62 Lát gạch đất nung 40x40cm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 42,5408 m2
63 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 71,9576 m2
64 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 60x60cm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1.182,8506 m2
65 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 30x30cm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 59,8902 m2
66 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 39,9268 m2
67 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 59,8902 m2
68 Vách ngăn compac dày 12mm, phụ kiện INOX kèm theo Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 15,357 m2
69 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 60,4362 m2
70 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,8711 m3
71 Lát đá bậc cầu thang Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 56,0596 m2
72 Gia công lan can Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0718 tấn
73 Quả cầu inoc Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 quả
74 Gia công thang sắt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0148 tấn
75 Lắp dựng lan can sắt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0148 m2
76 Đào móng băng, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4,9611 m3
77 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,9844 m3
78 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 9,6539 m3
79 Lát đá bậc tam cấp Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 34,145 m2
80 Gia công lan can INOX Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,1144 tấn
81 Lắp dựng lan can sắt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 106,3 m2
82 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,5312 tấn
83 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 59,136 1m2
84 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 123,2 m2
85 Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 84 m2
86 Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 30,36 m2
87 Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 117,04 m2
88 Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,16 m2
89 Vách kính nhôm hệ , kính dày 5mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 14,64 m2
90 Đào móng đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2998 100m3
91 Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 75,282 m3
92 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,743 m3
93 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6,27 m3
94 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 62,3556 m2
95 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,9564 m3
96 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2464 100m2
97 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1542 tấn
98 Lắp đặt tấm đan rãnh, hố ga Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 120 1cấu kiện
99 Bê tông nền M150, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 12 m3
100 Lát gạch terazo Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 230 m2
B HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 99 bộ
2 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 39 bộ
3 Lắp đặt quạt trần Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 66 cái
4 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cái
5 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 39 cái
6 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cái
7 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
8 Lắp đặt ô cắm đôi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 78 cái
9 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 17 cái
10 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 29 cái
11 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 7 cái
12 Lắp đặt các automat 1 pha 63A Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
13 Lắp đặt các automat 3 pha 50A Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cái
14 Lắp đặt các automat 3 pha 150A Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
15 Hộp chứa ATM kèm 06 automat 1P Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 hộp
16 Hộp chứa ATM kèm 07 automat 1P Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 hộp
17 Hộp chứa ATM kèm 08 automat 1P Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 hộp
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1.224 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 920 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 80 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 180 m
22 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 15 m
23 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 100 m
24 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1.286 m
25 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 260 m
26 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 115 m
27 Lắp đặt tủ điện ngầm tường: KT450x300x150, tôn 1,5 ly Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 tủ
28 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 10 cái
29 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 8 cọc
30 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 125 m
31 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 90 m
32 Cọc đỡ dây thu sét f10, L=150 mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 84 cọc
33 Bu lông, đai ốc vành đệm M12x25 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 bộ
34 Que hàn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4,3 kg
35 Đào xúc đất-đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 17,6 m3
36 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 17,6 m3
C HẠNG MỤC: PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt xí bệt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 bộ
2 Lắp đặt sịt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
3 Lắp đặt vòi rửa sàn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
4 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 14 bộ
5 Vòi +si phông chậu rửa Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 14
6 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 12 bộ
7 Lắp đặt vòi ấn tiểu nam Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 12 bộ
8 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 12 bộ
9 Lắp đặt vòi ấn tiểu nữ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 12 bộ
10 Lắp đặt phễu thu, ĐK 60mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 21 cái
11 Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 11 cái
12 Lắp đặt gương soi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 7 cái
13 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
14 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 bể
15 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1 100m
16 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,8 100m
17 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,5 100m
18 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,28 100m
19 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
20 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
21 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 10 cái
22 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 32 cái
23 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 69 cái
24 Tê đều PPR D20 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
25 Tê đều PPR D25 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
26 Tê thu PPR D25/20 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 60 cái
27 Tê thu PPR D32/25,20 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 60 cái
28 Tê thu PPR D50/32 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
29 Van chặn PPR D50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
30 Van chặn PPR D32 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cái
31 Van chặn PPR D25 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 12 cái
32 Côn thu PPR D50/32 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
33 Côn thu PPR D32 /25 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 7 cái
34 Côn thu PPR D25/20 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 7 cái
35 Răc co nhựa PPr D50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
36 Răc co nhựa PPr D32 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cái
37 Răc co nhựa PPr D25 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 12 cái
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,3 100m
39 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,32 100m
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,96 100m
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,8 100m
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,5 100m
43 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 70 cái
44 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 96 cái
45 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 40 cái
46 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 12 cái
47 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 21 cái
48 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 8 cái
49 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 26 cái
50 Lắp đặt Tê chếch D110/110 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 8 cái
51 Lắp đặt Tê chếch D60/60 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 21 cái
52 Lắp đặt Tê thu D60/42 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 12 cái
53 Lắp đặt Tê thu D90/60 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 8 cái
54 Lắp đặt Tê thu D110/60 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cái
55 Lắp đặt Tê thu D110/42 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 12 cái
56 Lắp đặt SiPhong D60 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 21 cái
57 Lắp đặt tê thông tắc D90 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 9 cái
58 Lắp đặt tê thông tắc D110 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
59 Đào móng đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 21,68 m3
60 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,896 m3
61 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0162 100m2
62 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0744 tấn
63 Bê tông móng rộng >250cm, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,1616 m3
64 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5,0939 m3
65 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 27,506 m2
66 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4,4118 m2
67 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,72 m3
68 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0312 100m2
69 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0574 tấn
70 Lắp đặt tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 8 1cấu kiện
D HẠNG MỤC: PHẦN BỂ NƯỚC+ NHÀ ĐẶT MÁY BƠM PCCC
1 Đào móng đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 258,89 m3
2 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 35,89 m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6,448 m3
4 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 41,575 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1376 100m2
6 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,22 100m2
7 Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,727 100m2
8 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,303 100m2
9 Ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,504 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1638 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,7494 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,3126 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0389 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,3931 tấn
15 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0486 tấn
16 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,4645 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,135 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1266 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,4183 tấn
20 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,2627 tấn
21 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0723 m3
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0034 100m2
23 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0261 tấn
24 Lắp đặt nắp thăm bể Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 1cấu kiện
25 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 52,65 m2
26 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 106,24 m2
27 Quét nước xi măng 2 nước Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 158,89 m2
28 Gia công thang sắt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,002 tấn
29 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 10,4174 m3
30 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,3366 m3
31 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0642 100m2
32 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0406 tấn
33 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 49,04 m2
34 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 50,844 m2
35 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 50,844 m2
36 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 49,04 m2
37 Cửa đi sắt bịt tôn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,64 m2
38 Cửa chớp mái Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,92 m2
39 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1085 tấn
40 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1085 tấn
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 13,824 1m2
42 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2784 100m2
43 Tôn úp nóc Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 16,4 m
E HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC
1 Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,7 100m
2 Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK 100mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,7 100m
3 Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
4 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà, KT: 1100x600x200 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 Cái
5 Lắp đặt vòi rồng chữa cháy D65x20 bao gồm cả lăng, khớp nối, ngàm nối, giá quay: Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 Cái
6 Đào móng băng, đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 25,2 m3
7 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,252 100m3
8 Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện (h=50mcn, q=45m3/h) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
9 Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ DIEZEN (h=50mcn, q=45m3/h) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
10 Lắp đặt tủ điều kiển máy bơm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
11 Lắp đặt cáp điều khiển máy bơm chữa cháy 3x16+1x10 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 50 m
12 Lắp đặt bể nước mồi 100l bằng nhựa HDPEcái Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
13 Lắp bích thép, ĐK 100mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 20 cặp bích
14 Lắp đặt rọ loc rác d100mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
15 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
16 Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
17 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
18 Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, ĐK 250mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
19 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
20 Lắp đặt công tắc áp lực Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
21 Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=100mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
22 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 24 cái
23 Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
24 Lắp đặt khớp chống rung, ĐK 100mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
25 Lắp đặt bu lông M16x5 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 108 cái
26 Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 50mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,5 100m
27 Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK <100mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,5 100m
28 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 16 cái
29 Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
30 Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
31 Lắp đặt van ren, ĐK50mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
32 Lắp đặt chìm trong tường hộp chữa cháy KT 500x600x180 - Sơn tĩnh điện Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 Hộp
33 Lắp đặt vòi rồng chữa cháy D50x20 bao gồm cả lăng, khớp nối, ngàm nối, giá quay Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 Bộ
34 Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 - MT3 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 7 bình
35 Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4 - ABC Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 14 bình
36 Hộp để bình chữa cháy Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
37 Lắp đặt Nội quy, Tiêu lệnh PCCC Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 bộ
38 Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy tự động 5 Zone Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 chiếc
39 Kéo rải cáp tín hiệu báo cháy 20Px2x0.5 mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 100 m
40 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D20mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 m
41 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 500 m
42 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D16mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 500 m
43 Lắp đặt đầu khói báo cháy Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 31 bộ
44 Lắp đặt linh kiện báo cháy, tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 bộ
45 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 450 m
46 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4,5 m
47 Lắp đặt đèn báo sự cố Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 27 bộ
48 Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 27 bộ
49 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 54 cái
50 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 hộp
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->