Gói thầu: GT-1: Gói thầu xây lắp: Cải tạo, nâng cấp cửa hàng Xăng dầu số 14

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201043419-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/10/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY XĂNG DẦU HÀ TĨNH
Tên gói thầu GT-1: Gói thầu xây lắp: Cải tạo, nâng cấp cửa hàng Xăng dầu số 14
Số hiệu KHLCNT 20201034682
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-16 15:05:00 đến ngày 2020-10-26 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,577,713,552 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A MÁI CHE MỞ RỘNG VÀ SỬA CHỮA
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 3,294 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6 Mô tả KT theo chương V 0,3 m3
3 Gia công khung thép, Buloong chân côt (1 khung bao gồm 8 Buloong M240X750 và khung thép hình liên kết) Mô tả KT theo chương V 3 Bộ
4 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện Mô tả KT theo chương V 0,064 tấn
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,077 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 1,536 m3
7 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 0,01 100m3
8 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả KT theo chương V 0,033 100m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 0,033 100m3/1km
10 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả KT theo chương V 1,199 tấn
11 Lắp cột thép các loại Mô tả KT theo chương V 1,199 tấn
12 Gia công hệ khung dàn Mô tả KT theo chương V 0,428 tấn
13 Lắp dựng dầm cầu thép các loại trên cạn Mô tả KT theo chương V 0,428 tấn
14 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m Mô tả KT theo chương V 0,482 tấn
15 Lắp đặt kết cấu thép gia cố kết cấu thép, loại kết cấu dầm, xà, vì kèo Mô tả KT theo chương V 0,482 tấn
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 25,735 m2
17 Sản xuất xà gồ thép Mô tả KT theo chương V 0,471 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả KT theo chương V 0,471 tấn
19 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ, Tôn mái chiều dày tôn 0.42ly Mô tả KT theo chương V 1,656 100m2
20 Làm trần nhôm mái che bằng nhôm tĩnh điện cao cấp C100 loại 0.5mm màu trắng sứ Mô tả KT theo chương V 324 m2
21 Máng thu nước Inox 304 Mô tả KT theo chương V 18 m
22 Lắp đặt ke chống bão Mô tả KT theo chương V 252 Cái
23 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,198 100m2
24 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 4,318 m3
25 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 25,558 m2
26 Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 15,13 m2
27 Sơn nút, đảo bằng thủ công Mô tả KT theo chương V 10,428 m2
28 Ốp alumin composite côt và diềm mái che theo tiêu chuẩn nhận diện thương hiệu của công ty Mô tả KT theo chương V 155,16 m2
29 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Mô tả KT theo chương V 163,588 m2
30 Đục tẩy bề mặt dầm, trần bê tông Mô tả KT theo chương V 46,64 m2
31 Chống thấm bằng phương pháp lớp khò chuyên dung SIKA T130SG Mô tả KT theo chương V 210,228 m2
32 Trát vữa xi măng cát vàng - Trát dầm, trần dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 46,64 m2
33 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả KT theo chương V 163,588 m2
34 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả KT theo chương V 0,3 100m
35 Lắp đặt co, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả KT theo chương V 9 cái
36 Lắp đặt chuyển bậc nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100/90mm Mô tả KT theo chương V 3 cái
37 Lắp đặt rọ chắn rác Mô tả KT theo chương V 6 cái
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Mô tả KT theo chương V 0,85 100m
39 Lắp đặt co, cut nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Mô tả KT theo chương V 36 cái
40 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 1,663 1m3
41 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,502 m3
42 Xây móng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,694 m3
43 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,034 100m2
44 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả KT theo chương V 0,027 tấn
45 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,331 m3
46 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 3,072 m2
47 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,461 m2
48 Lắp dựng tấm thép lưới rảnh thu hồi nước thải do chủ đầu tư cung cấp Mô tả KT theo chương V 4 Tấm
B NHÀ BÁN HÀNG VÀ PHỤ TRỢ
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 39,36 1m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 15,552 1m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 3,936 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 1,728 m3
5 Ván khuôn gỗ móng - móng tròn, đa giác Mô tả KT theo chương V 0,185 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả KT theo chương V 0,028 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả KT theo chương V 0,243 tấn
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 3,176 m3
9 Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 27,432 m3
10 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 2,292 m3
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 0,186 100m3
12 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả KT theo chương V 0,305 100m3
13 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả KT theo chương V 9,133 m3
14 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 91,326 m2
15 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm Mô tả KT theo chương V 83,682 m2
16 Láng granitô nền sàn Mô tả KT theo chương V 13,863 m2
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 0,567 100m2
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả KT theo chương V 0,201 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả KT theo chương V 0,79 tấn
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 6,238 m3
21 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,38 100m2
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả KT theo chương V 0,068 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả KT theo chương V 0,271 tấn
24 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 2,091 m3
25 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả KT theo chương V 0,082 100m2
26 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả KT theo chương V 0,015 tấn
27 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m Mô tả KT theo chương V 0,096 tấn
28 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả KT theo chương V 0,902 m3
29 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả KT theo chương V 14 1cấu kiện
30 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 33,215 m3
31 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả KT theo chương V 0,397 tấn
32 Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m Mô tả KT theo chương V 0,397 tấn
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 15,6 1m2
34 Sản xuất xà gồ thép Mô tả KT theo chương V 0,385 tấn
35 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả KT theo chương V 0,385 tấn
36 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ (tôn dán xốp cách nhiệt) Mô tả KT theo chương V 1,127 100m2
37 Lợp mái che bằng tôn múi Mô tả KT theo chương V 18,66 m2
38 Máng Inox thu nước 304 mái nhà bán hàng và phụ trợ Mô tả KT theo chương V 19,6 m2
39 Lắp đặt ke chống bão mãi tôn nhà bán hàng và phụ trợ Mô tả KT theo chương V 226 Cái
40 Trần nhôm sơn tĩnh điện Alcorest loại C100 0.5mm màu trăng sữa (bao gồm Vật liệu, nhân công và lắp dựng hoàn thiện tại chân công trình) Mô tả KT theo chương V 99,405 m2
41 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 127,678 m2
42 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 227,534 m2
43 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 14,652 m2
44 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M75 Mô tả KT theo chương V 6,204 m2
45 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 34,538 m2
46 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả KT theo chương V 341,53 m2
47 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 213,852 m2
48 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 127,678 m2
49 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Mô tả KT theo chương V 1,649 100m2
50 Ốp alumin composite theo tiêu chuẩn nhận diện thương hiệu Mô tả KT theo chương V 24,88 m2
51 Sản xuất cửa thủy lực, kính trắng dày 12ly cường lực Mô tả KT theo chương V 15,65 m2
52 Bản lề thủy lực cho cửa Mô tả KT theo chương V 2 Bộ
53 Tay nắm cửa thủy lực Mô tả KT theo chương V 4 Cái
54 Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp màu ghi, độ dày 1.2-1.6mm, kính trắng An toàn dày 6.38 ly, hệ 450, phụ kiên 3 bản lề 3D mở quay, 01 bộ khóa đa điểm Mô tả KT theo chương V 3,68 m2
55 Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp màu ghi, độ dày 1.2-1.6mm, kính trắng An toàn dày 6.38 ly, hệ 450, phụ kiên 6 bản lề 3D mở quay, 01 bộ khóa đa điểm Mô tả KT theo chương V 2,99 m2
56 Cửa sổ 2, 4 cánh mở trượt, cửa nhôm Việt Pháp màu ghi, độ dày 1.2-1.6mm, kính trắng An toàn dày 6.38 ly, hệ 2600, phụ kiên khóa sập (khóa âm), bánh xe trượt Mô tả KT theo chương V 13,5 m2
57 Cửa sổ mở hất, cửa nhôm Việt Pháp màu ghi, độ dày 1.2-1.6mm, kính trắng An toàn dày 6.38 ly, phụ kiện 2 bản lề, một tay cài đơn điểm Mô tả KT theo chương V 0,25 m2
58 Vách kính cố định hệ 4400, kính trắng An toàn dày 6.38 ly Mô tả KT theo chương V 5,95 m2
59 Chắn hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Mô tả KT theo chương V 18 m2
60 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả KT theo chương V 18 m2
C SÂN BÃI NÂNG CẤP VÀ MỞ RỘNG
1 Vệ sinh mặt đường trước khi tưới nhựa bám thấm; bao gồm nhân công, máy nén khi,.... Mô tả KT theo chương V 22,95 100m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 Mô tả KT theo chương V 22,95 100m2
3 Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 50÷60T/h Mô tả KT theo chương V 1,67 100tấn
4 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô 10T Mô tả KT theo chương V 1,67 100tấn
5 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô 10T Mô tả KT theo chương V 1,67 100tấn
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Mô tả KT theo chương V 22,95 100m2
7 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Mô tả KT theo chương V 22,95 100m2
8 Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 50÷60T/h Mô tả KT theo chương V 3,339 100tấn
9 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô 10T Mô tả KT theo chương V 3,339 100tấn
10 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô 10T Mô tả KT theo chương V 3,339 100tấn
11 Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 6cm Mô tả KT theo chương V 22,95 100m2
12 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 1,113 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 1,113 100m3
14 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 1,113 100m3/1km
15 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Mô tả KT theo chương V 3,563 100m2
16 Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M300, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 126,012 m3
17 Phụ gia đông kết nhanh Sica R7 Mô tả KT theo chương V 422,14 Lít
18 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả KT theo chương V 12,118 m3
19 Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn chiều dày 3,5cm Mô tả KT theo chương V 121,184 m2
20 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Mô tả KT theo chương V 22,23 10m
21 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan Mô tả KT theo chương V 0,842 m3
22 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 16,83 m2
23 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 16,83 m2
24 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm Mô tả KT theo chương V 3,045 m2
25 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 4,158 1m3
26 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả KT theo chương V 2,079 m3
27 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả KT theo chương V 0,529 100m2
28 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 4,113 m3
29 Sơn nút, đảo bằng thủ công Mô tả KT theo chương V 40,38 m2
D CHỐNG NỔI BỂ, HỐ VAN, HỐ CÁT, NỀN KHU BỂ
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=10m, đất C3 Mô tả KT theo chương V 2,391 100m3
2 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 0,312 100m2
3 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 7,08 m3
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả KT theo chương V 0,075 tấn
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả KT theo chương V 0,321 tấn
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=4m Mô tả KT theo chương V 0,062 tấn
7 Đắp nền móng công trình, thủ công Mô tả KT theo chương V 170,242 m3
8 Cẩu lắp bể thép bằn cẩu tự hành 10T Mô tả KT theo chương V 1 Ca
9 Công tác bơm nước vào bể và bơm nước ra trong quá trình thi công khu bể chứa Mô tả KT theo chương V 75 m3
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,807 m3
11 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 1,369 m3
12 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 13,03 m2
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,228 m3
14 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,441 m3
15 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 4,246 m2
16 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 1,26 m2
17 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả KT theo chương V 5,894 m3
18 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả KT theo chương V 52,061 m2
19 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 4,119 m3
20 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 15,638 m2
21 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm Mô tả KT theo chương V 7,476 m2
22 Lắp đặt phuy nước chữa cháy khu bể Mô tả KT theo chương V 1 Cái
23 Lắp đặt hộp và tiếp địa, xi tẹc cho xe nhập hàng Mô tả KT theo chương V 1 Bộ
E HÀNG RÀO SẮT KHU BỂ
1 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,073 100m2
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,728 m3
3 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 76mm Mô tả KT theo chương V 0,098 100m
4 Lắp dựng dây xích mạ kẽm nóng đường kính dây xích Fi 8 Mô tả KT theo chương V 46,497 m
F RẢNH CÔNG NGHỆ, HỆ THỐNG CÔNG NGHỆ
1 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg Mô tả KT theo chương V 74 cấu kiện
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 0,078 100m3
3 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 100kg Mô tả KT theo chương V 8,297 tấn
4 Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m Mô tả KT theo chương V 0,036 100m3
5 Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km trong phạm vi ≤5km Mô tả KT theo chương V 0,036 100m3/1km
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Mô tả KT theo chương V 1,39 m3
7 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 7,762 1m3
8 Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m Mô tả KT theo chương V 0,014 100m3
9 Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km trong phạm vi ≤5km Mô tả KT theo chương V 0,014 100m3/1km
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 0,078 100m3
11 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 0,078 100m3/1km
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 0,078 100m3
13 Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho, bọc lớp vải thủy tinh d = 3 ± 0,5 - Đoạn ống dài 6m, ĐK ống 108x4mm Mô tả KT theo chương V 0,18 100m
14 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm Mô tả KT theo chương V 9 cái
15 Lắp bích thép - Đường kính 100mm Mô tả KT theo chương V 6 cặp bích
16 Lắp đặt van ren - Đường kính 89mm Mô tả KT theo chương V 3 cái
17 Lắp đặt đầu nối nhanh TypeD76 Mô tả KT theo chương V 3 bộ
18 Lắp đặt Giăng chì Mô tả KT theo chương V 6 Cái
19 Lắp đặt tấm Amiăng chịu dầu Mô tả KT theo chương V 3 m2
20 Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho, bọc lớp vải thủy tinh d = 3 ± 0,5 - Đoạn ống dài 6m, ĐK ống <57mm Mô tả KT theo chương V 0,5 100m
21 Lắp đặt côn, cút, tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Mô tả KT theo chương V 26 cái
22 Lắp bích thép - Đường kính 50mm Mô tả KT theo chương V 6 cặp bích
23 Lắp đặt van ren - Đường kính50mm Mô tả KT theo chương V 3 cái
24 Lắp đặt đầu nối nhanh TypeD50 Mô tả KT theo chương V 3 bộ
25 Lắp đặt van thở EBW Mô tả KT theo chương V 3 Bộ
26 Lắp đặt Giăng chì Mô tả KT theo chương V 6 Cái
27 Lắp đặt ống nhựa UPP50A đường kính 60mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6.3mm Mô tả KT theo chương V 3,1 100m
28 Lắp đặt cút nhựa UPP50A đường kính 60mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6.3mm Mô tả KT theo chương V 40 cái
29 Lắp đặt măng sông UPP50A - Đường kính 60mm Mô tả KT theo chương V 24 cái
30 Phụ kiện bích nối 50A đường kính Fi 60 Mô tả KT theo chương V 14 Cái
31 Bích thép chuyên dùng nối ống UPP50A Mô tả KT theo chương V 14 Cái
32 Khóa van chặn 2 ( Van bi tay gạt) Mô tả KT theo chương V 7 Cái
33 Lắp đặt rọ hút 1 chiều Đồng Thái Lan Mô tả KT theo chương V 7 Cái
34 Lắp đặt Giăng chì Mô tả KT theo chương V 7 Cái
35 Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm Mô tả KT theo chương V 0,09 100m
36 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Mô tả KT theo chương V 21 cái
37 Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm; Côn nối cột bơm Fi50-38 Mô tả KT theo chương V 7 cái
38 Lắp đặt Bu lông M16x90 + Ecu và vòng đệm Mô tả KT theo chương V 24 Bộ
39 Lắp đặt Bu lông M16x85 + Ecu và vòng đệm Mô tả KT theo chương V 24 Bộ
40 Lắp đặt Bu lông M16x55 + Ecu và vòng đệm Mô tả KT theo chương V 36 Bộ
G BỂ NƯỚC NGẦM, HỐ TỰ HOẠI, HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Mô tả KT theo chương V 1 bể
2 Lắp đặt máy bơm nước Mô tả KT theo chương V 2 Cái
3 Lắp đặt chậu rửa Inox bếp rửa (cả chậu và vòi) Mô tả KT theo chương V 1 Bộ
4 Khoan giếng bằng thủ công (bao gồm công khoan và đường ống lắp dựng hoàn thiện) Mô tả KT theo chương V 30 m
5 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 0,173 100m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,945 m3
7 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 4,62 m3
8 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 21,504 m2
9 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả KT theo chương V 4,915 m2
10 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả KT theo chương V 0,032 100m2
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả KT theo chương V 0,113 tấn
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả KT theo chương V 4 cái
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm Mô tả KT theo chương V 0,4 100m
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Mô tả KT theo chương V 0,6 100m
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm Mô tả KT theo chương V 0,5 100m
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả KT theo chương V 0,1 100m
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Mô tả KT theo chương V 0,15 100m
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Mô tả KT theo chương V 0,1 100m
19 Lắp đặt cút, van chặn, tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Mô tả KT theo chương V 24 cái
20 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Mô tả KT theo chương V 21 cái
21 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm Mô tả KT theo chương V 19 cái
22 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm Mô tả KT theo chương V 3 cái
23 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Mô tả KT theo chương V 6 cái
24 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Mô tả KT theo chương V 4 cái
25 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 0,204 100m3
26 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC30, đá 4x6 Mô tả KT theo chương V 0,838 m3
27 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm Mô tả KT theo chương V 0,006 tấn
28 Lắp dựng cốt thép bể, ĐK <= 18 mm Mô tả KT theo chương V 0,629 tấn
29 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả KT theo chương V 0,01 tấn
30 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 2,223 m3
31 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 4,335 m3
32 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 0,356 100m2
33 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả KT theo chương V 0,009 tấn
34 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả KT theo chương V 137,916 m2
H CHỐNG SÉT, TĨNH ĐIỆN
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 12,48 1m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả KT theo chương V 12,48 m3
3 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả KT theo chương V 32 cọc
4 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Mô tả KT theo chương V 120 m
5 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả KT theo chương V 200 m
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả KT theo chương V 0,512 1m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,512 m3
8 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 67mm Mô tả KT theo chương V 0,02 100m
9 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 76mm Mô tả KT theo chương V 0,055 100m
10 Lắp bích thép - Đường kính 75mm Mô tả KT theo chương V 2 cặp bích
11 Bu lông fi 20x480 liên kết Mô tả KT theo chương V 4 cái
12 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Mô tả KT theo chương V 24 cái
13 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Mô tả KT theo chương V 24 cái
14 Hộp tiếp địa tĩnh điện Mô tả KT theo chương V 1 cái
15 Kẹp kiểm tra KZ1 Mô tả KT theo chương V 3 cái
I HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG, ĐIỆN ĐỘNG LỰC, CHIẾU SÁNG SÂN BÃI
1 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm Mô tả KT theo chương V 200 m
2 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm Mô tả KT theo chương V 150 m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 250m Mô tả KT theo chương V 1,6 100 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2; dây 2x1.5mm2 Mô tả KT theo chương V 190 m
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2; dây 2x2.5mm2 Mô tả KT theo chương V 250 m
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, dây 2x4mm2 Mô tả KT theo chương V 60 m
7 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 3mm2, dây 4x2.5mm2 Mô tả KT theo chương V 180 m
8 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2 ( Cáp nguồn 3x16+1x10) Mô tả KT theo chương V 50 m
9 Lắp đặt đèn Led âm trần Downlight 12W Mô tả KT theo chương V 15 bộ
10 Lắp đặt đèn Led LP-01 ( Chủ đầu tư cấp vật liệu) Mô tả KT theo chương V 12 bộ
11 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả KT theo chương V 4 cái
12 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả KT theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả KT theo chương V 11 cái
14 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả KT theo chương V 4 cái
15 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả KT theo chương V 13 cái
16 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả KT theo chương V 6 cái
17 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Mô tả KT theo chương V 7 cái
18 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Mô tả KT theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều ≤100 Ampe Mô tả KT theo chương V 1 bộ
20 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả KT theo chương V 6 hộp
21 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 Mô tả KT theo chương V 1 hộp
22 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 32mm Mô tả KT theo chương V 1,4 100m
23 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm Mô tả KT theo chương V 0,4 100m
24 Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường Mô tả KT theo chương V 1 cái
25 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả KT theo chương V 20 m
26 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, dây 2x2,5mm2 Mô tả KT theo chương V 20 m
27 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Mô tả KT theo chương V 1 máy
28 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 7,5 100m3
29 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả KT theo chương V 7,5 m3
30 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, dây 2x2,5 Mô tả KT theo chương V 170 m
31 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 25mm, đoạn ống dài 250m Mô tả KT theo chương V 1,6 100 m
32 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm Mô tả KT theo chương V 150 m
33 Lắp đặt đế âm + mặt đôi + 2 hạt mạng Mô tả KT theo chương V 8 Bộ
34 Hộp kỹ thuật 200x300 Mô tả KT theo chương V 1 hộp
35 Dây mạng AMP Mô tả KT theo chương V 150 m
36 Nhân Công Mô tả KT theo chương V 2 Công
37 Ke thép cố định tủ mới vào tường Mô tả KT theo chương V 2 cái
38 Đinh nở sắt 12 bắt ke Mô tả KT theo chương V 4 cái
39 Đinh thép mũi khoan bắt tủ vào ke Mô tả KT theo chương V 4 cái
40 Ray cài áptomat Mô tả KT theo chương V 1 m
41 Cầu đấu dây bằng đồng ống Mô tả KT theo chương V 40 cái
42 Thanh cái bằng đồng dẹt Mô tả KT theo chương V 1,8 m
43 Ống nhựa co rút cách điện điện thanh cái Mô tả KT theo chương V 1,8 m
44 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm Mô tả KT theo chương V 1,8 m
45 Lắp đặt thanh cái Mô tả KT theo chương V 1 Công
46 Sứ Amiang cách điện lắp thanh cái Mô tả KT theo chương V 5 cái
47 Lắp đặt sứ các loại Mô tả KT theo chương V 5 sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
48 Đinh M10 cố định sứ Mô tả KT theo chương V 10 cái
49 Đèn báo pha Mô tả KT theo chương V 3 cái
50 Đồng hồ Vôn (loại vuông 90x90) Mô tả KT theo chương V 1 cái
51 Lắp đặt đồng hồ Vôn kế Mô tả KT theo chương V 1 cái
52 Đầu bọp đồng bọc cách điện nhựa PVC Mô tả KT theo chương V 50 cái
53 Đầu cốt đồng M25 Mô tả KT theo chương V 4 cái
54 Lắp đặt đầu bọp, đầu cốt Mô tả KT theo chương V 1 công
55 Băng cách điện Mô tả KT theo chương V 5 cuộn
56 Dây rút bó gọn dây Mô tả KT theo chương V 1 bao
57 Lắp đặt đấu nối các bộ phận, chi tiết không có đơn giá Mô tả KT theo chương V 3 công
J HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI, RẢNH NƯỚC MẶT
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 0,174 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,914 m3
3 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả KT theo chương V 0,47 100m2
4 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 5,174 m3
5 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả KT theo chương V 3,842 m2
6 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả KT theo chương V 0,029 100m2
7 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mm Mô tả KT theo chương V 1,223 100kg
8 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=100kg/1 cấu kiện Mô tả KT theo chương V 0,254 tấn
9 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,864 m3
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả KT theo chương V 4 1cấu kiện
11 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Mô tả KT theo chương V 13,5 10m
12 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả KT theo chương V 9,214 m3
13 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 10,969 1m3
14 Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m Mô tả KT theo chương V 0,092 100m3
15 Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km ngoài phạm vi 5km Mô tả KT theo chương V 0,092 100m3/1km
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 0,11 100m3
17 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 0,11 100m3/1km
18 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả KT theo chương V 0,405 100m2
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả KT theo chương V 0,24 tấn
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả KT theo chương V 0,653 tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả KT theo chương V 0,521 tấn
22 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 16,875 m3
23 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg Mô tả KT theo chương V 54 cấu kiện
24 Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện, thủ công Mô tả KT theo chương V 1,62 m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 0,016 100m3
26 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 0,016 100m3/1km
27 Lắp lại tấm thép rảnh thu nước mặt cũ và mới Mô tả KT theo chương V 89 cái
K HÀNG RÀO BẢO VỆ
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 19,878 1m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 23,8 1m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả KT theo chương V 6,113 m3
4 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,233 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả KT theo chương V 0,159 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả KT theo chương V 0,169 tấn
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 5,125 m3
8 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 17,091 m3
9 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả KT theo chương V 0,474 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả KT theo chương V 0,237 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả KT theo chương V 0,28 tấn
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 5,212 m3
13 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,468 100m2
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả KT theo chương V 0,053 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả KT theo chương V 0,291 tấn
16 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 2,575 m3
17 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 15,217 m3
18 Miết mạch tường gạch loại lồi Mô tả KT theo chương V 138,339 m2
19 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 41,247 m2
L HẠ TẦNG POS, CAMERA, EGAS
1 Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2. Đục lỗ qua dầm móng nhà bán hàng Mô tả KT theo chương V 2 lỗ
2 Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2. Đục lỗ qua dầm móng bo hiên nhà Mô tả KT theo chương V 2 lỗ
3 Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2. Đục lỗ qua bệ cột bơm Mô tả KT theo chương V 6 lỗ
4 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả KT theo chương V 265 m
5 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm Mô tả KT theo chương V 19 m
6 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 4,94 1m3
7 Luồn cáp RS485 cột bơm vào ống bảo hộ Mô tả KT theo chương V 131 m
8 Cáp PVC2x1,5mm2 cấp điện camera Mô tả KT theo chương V 282,4 m
9 Luồn cáp tín hiệu CAT5e4 APM chống nhiễu đấu Camera Mô tả KT theo chương V 282,4 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 cấp điện máy P0S Mô tả KT theo chương V 22,5 m
11 Luồn cáp tín hiệu CAT5e4 APM chống nhiễu đấu Camera Mô tả KT theo chương V 45 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2 cấp điện tủ Egas+Camera Mô tả KT theo chương V 8 m
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả KT theo chương V 0,049 100m3
14 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, - Đường kính 50mm Mô tả KT theo chương V 0,01 100m
15 Lắp bích thép - Đường kính 75mm Mô tả KT theo chương V 1 cặp bích
16 Công gia công trụ và lắp dựng trụ Mô tả KT theo chương V 1 Công
17 Cầu đấu cáp Mô tả KT theo chương V 1 bộ
18 Đầu cốt dây cấp điện 4x1mm, 2x1mm Mô tả KT theo chương V 1 bao
19 Đầu bọp chụp + đầu cốt Mô tả KT theo chương V 1 bao
20 Đầu đấu RJ11,RJ45 Mô tả KT theo chương V 26 Cái
21 Công đấu nối cột bơm, Post, test hệ thống Mô tả KT theo chương V 3 Công
M PHÁ DỠ, BIỆN PHÁP TỔ CHỨC THI CÔNG
1 Tháo dỡ cửa, thủ công Mô tả KT theo chương V 46,52 m2
2 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 96,76 m2
3 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 0,32 tấn
4 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Mô tả KT theo chương V 15,899 m3
5 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch Mô tả KT theo chương V 30,712 m3
6 Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m Mô tả KT theo chương V 0,466 100m3
7 Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km trong phạm vi ≤5km Mô tả KT theo chương V 0,466 100m3/1km
8 Tháo dỡ cửa, thủ công Mô tả KT theo chương V 13,44 m2
9 Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m Mô tả KT theo chương V 39,858 m2
10 Tháo dỡ kết cấu gỗ, thủ công, cao <=4m Mô tả KT theo chương V 0,491 m3
11 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch Mô tả KT theo chương V 19,123 m3
12 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Mô tả KT theo chương V 3,291 m3
13 Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m Mô tả KT theo chương V 0,224 100m3
14 Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km trong phạm vi ≤5km Mô tả KT theo chương V 0,224 100m3/1km
15 Hút hầm vệ sinh công cộng Mô tả KT theo chương V 2 Xe
16 Tháo dỡ cửa, thủ công Mô tả KT theo chương V 8,96 m2
17 Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m Mô tả KT theo chương V 25,668 m2
18 Tháo dỡ kết cấu gỗ, thủ công, cao <=4m Mô tả KT theo chương V 0,269 m3
19 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch Mô tả KT theo chương V 11,197 m3
20 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Mô tả KT theo chương V 2,314 m3
21 Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m Mô tả KT theo chương V 0,135 100m3
22 Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km trong phạm vi ≤5km Mô tả KT theo chương V 0,135 100m3/1km
23 Vải bạt bao khu xung quanh trong quá trình đập phá nhà bán hàng, nhà phụ trợ, nhà dịch vụ: Mô tả KT theo chương V 211,824 m2
24 Cây tre làm khung để căng vải bạt bảo đảm an toàn khi phá dỡ nhà bán hàng, nhà phụ trợ, nhà dịch vụ: Mô tả KT theo chương V 202,68 m
25 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch Mô tả KT theo chương V 11,158 m3
26 Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m Mô tả KT theo chương V 0,112 100m3
27 Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km trong phạm vi ≤5km Mô tả KT theo chương V 0,112 100m3/1km
28 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg Mô tả KT theo chương V 4 cấu kiện
29 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch Mô tả KT theo chương V 0,99 m3
30 Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m Mô tả KT theo chương V 0,01 100m3
31 Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km trong phạm vi ≤5km Mô tả KT theo chương V 0,01 100m3/1km
32 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Mô tả KT theo chương V 7,268 m3
33 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch Mô tả KT theo chương V 1,365 m3
34 Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m Mô tả KT theo chương V 0,086 100m3
35 Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km trong phạm vi ≤5km Mô tả KT theo chương V 0,086 100m3/1km
36 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 81,45 1m3
37 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả KT theo chương V 0,375 100m3
38 Cẩu bể chứa cũ lên bằng cẩu 10 tấn Mô tả KT theo chương V 1 Ca
39 Tháo dỡ hàng rào sắt khu bể cũ Mô tả KT theo chương V 1 Công
N NHÀ VỆ SINH
1 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả KT theo chương V 4 bộ
2 Tháo dỡ chậu tiểu Mô tả KT theo chương V 4 bộ
3 Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván Mô tả KT theo chương V 35,16 m2
4 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả KT theo chương V 74,26 m2
5 Trát tường trong, dày 0,5cm, Vữa khô trộn sẵn M75 (trát) Mô tả KT theo chương V 100,699 m2
6 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 100,699 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả KT theo chương V 146,767 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả KT theo chương V 60,806 m2
9 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả KT theo chương V 146,767 m2
10 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả KT theo chương V 60,806 m2
11 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 93,245 m2
12 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 114,328 m2
13 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả KT theo chương V 4 bộ
14 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả KT theo chương V 4 bộ
15 Lắp đặt van xả tự động cho chậu tiểu nam Caesar A624 Mô tả KT theo chương V 4 bộ
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm Mô tả KT theo chương V 0,6 100m
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm Mô tả KT theo chương V 0,15 100m
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả KT theo chương V 0,6 100m
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Mô tả KT theo chương V 0,3 100m
20 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Mô tả KT theo chương V 6 cái
21 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Mô tả KT theo chương V 1 cái
22 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả KT theo chương V 3 cái
23 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Mô tả KT theo chương V 3 cái
24 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Mô tả KT theo chương V 16 cái
25 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Mô tả KT theo chương V 2 cái
26 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả KT theo chương V 5 cái
27 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Mô tả KT theo chương V 6 cái
28 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm Mô tả KT theo chương V 5 cái
29 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả KT theo chương V 8 cái
30 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả KT theo chương V 3 bộ
31 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả KT theo chương V 5 cái
32 Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp Mô tả KT theo chương V 1 bảng
33 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả KT theo chương V 1 cái
34 Lắp đặt đèn trang trí âm trần Mô tả KT theo chương V 8 bộ
35 Lắp đặt quạt trần Mô tả KT theo chương V 2 cái
36 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mô tả KT theo chương V 70 m
37 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, dây 2x2,5mm2 Mô tả KT theo chương V 70 m
38 Vệ sinh vách ngăn compact Mô tả KT theo chương V 3 Công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->