Gói thầu: gói thầu 01: Thi công xây dựng công trình: Xóa hộ câu phụ huyện Cát Tiên năm 2020

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201034283-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện Lực Lâm Đồng
Tên gói thầu gói thầu 01: Thi công xây dựng công trình: Xóa hộ câu phụ huyện Cát Tiên năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20201032817
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Xây dựng cơ bản năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-16 16:09:00 đến ngày 2020-10-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 742,528,207 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 1 PHA
1 Cung cấp và lắp đặt móng 1 đà cản 1,2m - M12-1a (Nhà thầu phải tự tính toán khối lượng đào, đắp đất (hệ số đầm nén K=0,9), dọn đất thừa và hoàn trả mặt bằng hiện hữu) Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật 22 móng
2 Cung cấp và lắp đặt móng 2 đà cản 1,2m - M12-2a (Nhà thầu phải tự tính toán khối lượng đào, đắp đất (hệ số đầm nén K=0,9), dọn đất thừa và hoàn trả mặt bằng hiện hữu) Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật 10 móng
3 Cung cấp và lắp đặt móng bê tông đơn - M12-BT (Nhà thầu phải tự tính toán khối lượng đào, dọn đất thừa và hoàn trả mặt bằng hiện hữu) Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật 3 móng
4 Cung cấp và lắp đặt móng bê tông kép - M12-BT(K) (Nhà thầu phải tự tính toán khối lượng đào, dọn đất thừa và hoàn trả mặt bằng hiện hữu) Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật 13 móng
5 Cung cấp và lắp đặt bộ chằng xuống - CX1 (Nhà thầu phải tự tính toán khối lượng đào, đắp đất (hệ số đầm nén K=0,9), dọn đất thừa và hoàn trả mặt bằng hiện hữu) Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật 10 bộ
6 Cung cấp và lắp đặt bộ Tiếp địa lặp lại: TĐLL (Nhà thầu phải tự tính toán khối lượng đào, đắp đất (hệ số đầm nén K=0,9), dọn đất thừa và hoàn trả mặt bằng hiện hữu) Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật 11 bộ
7 Cung cấp và lắp đặt bộ LB.FCO 27kV - 100A Polymer (trong đó vật tư A cấp gồm: LB.FCO 27kV - 100A Polymer, Bass sắt LI gắn LB.FCO; các vật tư còn lại nhà thầu cấp) Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật 4 bộ
8 Cung cấp và lắp đặt Trụ BTLT 12 mét: BTLT12m-540kgf - K=2 (Loại có dây tiếp địa) Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật 11 trụ
9 Cung cấp và lắp đặt Trụ BTLT 12 mét: BTLT12m-540kgf - K=2 Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật 50 trụ
10 Bộ đà đơn đỡ thẳng XT-2.0Đ Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
11 Bộ đà đơn đỡ thẳng lệch 3/3 - XL-2.0Đ Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật 2 bộ
12 Bộ đà kép composite X-0.8KCOPOSIT (trụ đơn) Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
13 Bộ đà kép composite X-0.8KCOPOSIT (trụ kép) Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật 3 bộ
14 Sứ đứng 24kV + Ty sứ đứng - SĐU Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật 8 bộ
15 Sứ đứng 24kV + Chân sứ đỉnh thẳng - SĐI (trụ đơn) Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật 26 bộ
16 Sứ đứng 24kV + Chân sứ đỉnh cong - SĐG Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật 9 bộ
17 Sứ treo Polymer 24kV bắt vào trụ đơn - dây trần (CĐN Plmer - TĐ(t)) Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật 6 bộ
18 Sứ treo Polymer 24kV bắt vào trụ kép - dây trần (CĐN Plmer - TK(t)) Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật 12 bộ
19 Sứ treo Polymer 24kV sử dụng kẹp treo dây - trụ đơn (CĐN Plmer - TĐ) Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật 2 bộ
20 Sứ ống hạ thế và Uclevis (trụ đơn) Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật 43 bộ
21 Sứ ống hạ thế và Uclevis (trụ kép) Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật 16 bộ
22 Rải căng dây AC50 lấy độ võng (dây pha) (Vật tư A cấp) Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật 2,237 km
23 Rải căng dây AC50 lấy độ võng (dây trung tính) (Vật tư A cấp) Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật 2,237 km
24 Kẹp nối ép WR dây AC50-50 (WR159) Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật 38 cái
25 Kẹp song song 2 bolt dừng dây trung hòa Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật 44 cái
26 Đầu cosse Cu - Al 50mm2 Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật 12 cái
27 Đầu cosse Cu 50mm2 Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật 12 cái
B PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 1 PHA 12,7/0,23kV - 50kVA (4 trạm)
1 Lắp đặt MBA 01 pha 12,7/0,23kV - 50kVA (Thiết bị A cấp) Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật 4 máy
2 Lắp đặt Chống sét van LA 18kV - 10kA Composite (Thiết bị A cấp) Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật 4 bộ (1pha)
3 Lắp đặt FCO 27kV - 100A (Thiết bị A cấp) Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật 4 bộ (1pha)
4 Lắp đặt TI 600V- 250/5A (Thiết bị A cấp) Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
5 Lắp đặt Điện năng kế 1 pha (Thiết bị A cấp) Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
6 Cung cấp và lắp đặt Giá treo MBA 1 pha Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật 4 bộ
7 Cung cấp và lắp đặt Bộ xà kép composite 75x75x6-0,81 và TC PL60x10x810 Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật 4 bộ
8 Cung cấp và lắp đặt Thùng Điện kế 1 pha 600x320x450 (trọn bộ) Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật 4 bộ
9 Bolt Ø16x100 + 2 long đền tròn lỗ Ø16 mạ Zn Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật 16 bộ
10 Cung cấp và lắp đặt Cọc tiếp địa D16-L2.400 Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật 52 cái
11 Cung cấp và lắp đặt Boulon Ø12x25 và lông đền Ø14 mạ Zn Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật 4 bộ
12 Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng trần C25 (15m) Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật 60 m
13 Cung cấp và lắp đặt Kẹp bulông chẽ Cu 1/0 Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật 8 cái
14 Cung cấp và lắp đặt Dây tiếp đất sắt D10 mạ Zn (36m/1 vị trí) (1 sợi/3m) (nhà thầu phải tính toán khối lượng đất đào, đắp (hệ số đầm chặt k=0,9)) Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật 144 m
15 Cung cấp và lắp đặt Cosse ép Cu 25mm2 Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật 16 cái
16 Cung cấp và lắp đặt Kẹp WR 159 dây 50-50mm² Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật 8 cái
17 Cung cấp và lắp đặt Sơn chống gỉ mối hàn Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật 56 1 mối
18 Cung cấp và lắp đặt Cọc tiếp địa D16-L2.400 Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật 12 cái
19 Cung cấp và lắp đặt Boulon Ø12x25 và lông đền Ø14 mạ Zn Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật 4 bộ
20 Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng Cu CV 6mm2 Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật 10 m
21 Cung cấp và lắp đặt Kẹp bulông chẽ Cu 1/0 Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật 8 cái
22 Cung cấp và lắp đặt Dây tiếp đất sắt D10 mạ Zn (6m/1 vị trí) (1 sợi/3m) (nhà thầu phải tính toán khối lượng đất đào, đắp (hệ số đầm chặt k=0,9)) Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật 24 m
23 Cung cấp và lắp đặt Cosse ép Cu 6mm2 Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
24 Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa PVC D20 bảo vệ dây CV6mm2 Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật 8 m
25 Cung cấp và lắp đặt Sơn chống gỉ mối hàn Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật 16 1 mối
26 Cung cấp và lắp đặt Đai inox + khóa đai giữ dây tiếp địa Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật 8 bộ
27 Collier sắt dẹp 40x4 ghép ngang (Loại 1) Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật 8 cái
28 MCCB 2P - 240V - 250A (0,8~1) Icu ≥ 18kA (Vật tư A cấp) Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
29 Cáp đồng bọc 600V- CV120mm² (Vật tư A cấp) Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật 144 m
30 Cáp đồng bọc 600V- CVV 2x4mm² (Vật tư A cấp) Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật 8 m
31 Ống nhựa uPVC 90 - 3,5mm bảo vệ cáp xuất HT lên, xuống Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật 64 m
32 Gối đỡ ống nhựa PVC (1,77 kg/cái) Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật 24 cái
33 Đai inox + khóa đai giữ ống PVC - Mạ Zn Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật 24 cái
34 Mũ chụp cách điện 24kV MBA Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
35 Nắp chụp LA Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
36 Nắp chụp FCO trên, dưới Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
37 Bass sắt LI gắn LB.FCO, LA (Vật tư A cấp) Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật 8 bộ
38 Cosse ép Cu 120mm² Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật 24 cái
39 Co 90° uPVC - 90 Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật 32 cái
40 Băng keo điện Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật 20 cuộn
41 Bảng tên trạm, biển báo nguy hiểm Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V. yêu cầu kỹ thuât/Chỉ dẫn kỹ thuật 8 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->