Gói thầu: Xây dựng công trình (phần CTGT – điện – HTKT và thiết bị)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201043842-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/10/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
Tên gói thầu Xây dựng công trình (phần CTGT – điện – HTKT và thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20200872385
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-16 16:07:00 đến ngày 2020-10-26 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,895,943,378 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây Theo chương V và hồ sơ thiết kế 24,233 100m2
2 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 110 m2
3 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,6774 100m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,6774 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo chương V và hồ sơ thiết kế 26,0322 100m3/1km
6 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,5239 100m3
7 Cung cấp đất cấp 3 (sỏi đỏ) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 788,8129 m3
B PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,0108 100m3
2 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 30,5037 100m2
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 30,5037 100m2
4 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 30,5037 100m2
5 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 30,5037 100m2
6 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 10T Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,3014 100tấn
7 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 12,7km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T Theo chương V và hồ sơ thiết kế 92,7273 100tấn
8 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,8745 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 120,923 m3
10 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 22,4 10m
11 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
12 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
13 Gia công các kết cấu thép vỏ bao che Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,1142 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,0033 tấn
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,935 1m2
16 Cung cấp trụ biển báo dài 2.55m (trụ biển báo đơn) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
17 Cung cấp trụ biển báo dài 3.30m (trụ biển báo đôi) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
18 Cung cấp biển báo loại tam giác Theo chương V và hồ sơ thiết kế 13 cái
19 Cung cấp biển báo loại tròn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
20 Cung cấp bu lông M200x500 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 44 cái
21 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,059 m3
22 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,1505 100m2
23 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,1824 m3
24 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,0048 100m3
25 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 33,225 m2
26 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm (Sơn gồ) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 108,6 m2
27 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,2225 10m³/1km
28 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo chương V và hồ sơ thiết kế 49,4135 10m³/1km
29 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo chương V và hồ sơ thiết kế 112,7284 10m³/1km
30 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo chương V và hồ sơ thiết kế 673,77 10m³/1km
31 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Theo chương V và hồ sơ thiết kế 338,6397 10m³/1km
C PHẦN VỈA HÈ, BÓ VỈA, GỜ CHẬN
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo chương V và hồ sơ thiết kế 91,62 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,0334 m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,4001 100m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,4001 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,2003 100m3/1km
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,4408 100m3
7 Cung cấp đất cấp 3 (sỏi đỏ) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 61,308 m3
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,3629 100m2
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 65,767 m3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤300cm, M300, đá 1x2, PCB40 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 123,249 m3
11 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,1 m3
12 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,2 m2
13 Lát gạch xi măng, XM PCB40 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 105,22 m2
14 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,2505 10m³/1km
15 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo chương V và hồ sơ thiết kế 81,3996 10m³/1km
16 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,2293 10m³/1km
17 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo chương V và hồ sơ thiết kế 85,0476 10m³/1km
18 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Theo chương V và hồ sơ thiết kế 42,7453 10m³/1km
D PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,1916 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16,8 m3
3 Tháo dỡ cống cũ hiện hữu Theo chương V và hồ sơ thiết kế 32 cái
4 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Theo chương V và hồ sơ thiết kế 270,138 m3
5 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất II Theo chương V và hồ sơ thiết kế 24,3124 100m3
6 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo chương V và hồ sơ thiết kế 24,7962 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo chương V và hồ sơ thiết kế 74,3886 100m3/1km
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,0068 100m2
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 124,188 m3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 242,79 m3
11 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
12 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
13 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1000mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 70 cái
14 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 mối nối
15 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 mối nối
16 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 30 mối nối
17 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 600mm (loại H30&XB80) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 1 đoạn ống
18 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK 800mm (loại H30&XB80) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 1 đoạn ống
19 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 800mm (loại H30&XB80) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 1 đoạn ống
20 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK 1000mm (loại vỉa hè) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 1 đoạn ống
21 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 1000mm (loại vỉa hè) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 23 1 đoạn ống
22 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 45,1325 100m2
23 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 424,432 m3
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,5919 tấn
25 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính ≤10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 13,1629 tấn
26 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính >10mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,7945 tấn
27 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,1705 100m2
28 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 87,981 m3
29 Gia công các kết cấu thép vỏ bao che Theo chương V và hồ sơ thiết kế 21,7311 tấn
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.022,389 1m2
31 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 25,44 m2
32 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.168 1cấu kiện
33 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo chương V và hồ sơ thiết kế 42 cái
34 Cung cấp bản lề Theo chương V và hồ sơ thiết kế 64 cái
35 Cung cấp lưới chắn rác bằng gang đúc sẵn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 42 cái
36 Đắp móng đường ống bằng thủ công Theo chương V và hồ sơ thiết kế 265,401 m3
37 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,9625 100m3
38 Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,066 m
39 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo chương V và hồ sơ thiết kế 77,5061 10m³/1km
40 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo chương V và hồ sơ thiết kế 615,481 10m³/1km
41 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo chương V và hồ sơ thiết kế 67,3714 10m³/1km
42 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo chương V và hồ sơ thiết kế 402,6741 10m³/1km
43 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Theo chương V và hồ sơ thiết kế 202,3858 10m³/1km
E PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
Phần đường dây trên không xây dựng mới
1 Móng M14BT(Đ) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 bộ
2 Móng M14BT(G) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 bộ
3 Trụ BTLT-14m không ứng lực trước đơn (không tiếp địa) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 trụ
4 Trụ BTLT-14m không ứng lựuc trước ghép đôi Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 trụ
5 Xà TL2-2000 (DTL2-2000) - trụ ghép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
6 Xà đỡ thẳng I-2000 - 4 ốp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
7 Xà đỡ thẳng IL2-2000 (mạch dưới) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 bộ
8 Xà đỡ góc GL2-2000 (mạch trên) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
9 Xà T-2000 (DT-2000) - trụ ghép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 bộ
10 Xà FCO Composit 3P-2000 (dùng chung xà TL2-2000) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
11 Tiếp địa lặp lại đường dây trung thế - khoan giếng (trụ không tiếp địa) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
F PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
Phần đường dây trên không xây dựng mới
Phần dây sứ, phụ kiện
a) Vật liệu
1 - Cáp nhôm lõi thép AC-50/8mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 62,83 kg
2 - Cáp nhôm bọc 24kV ACX-50mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 967 m
3 - Cáp đồng bọc 24kV CX-25mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 m
4 - Chuỗi cách điện Polymer 24kV + 01 umaní Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18 bộ
5 - Sứ đứng 24kV CDĐR 600mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 31 bộ
6 - Ty sứ đứng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 31 cây
7 - Dây buộc đầu sứ không từ tính 50-70 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 31 sợi
8 - Khung U + Sứ ống chỉ 80mm + bulon Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14 bộ
9 - Giáp níu căng dây ACX 50-70 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18 bộ
10 - Nối ép WR-289 (50-70) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 22 cái
11 - Kẹp quai U 2/0 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
12 - Kẹp dây nóng 2/0 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
13 - Bọc kẹp quai Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
14 - Kẹp nhôm 2 rãnh 3 boulon Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
15 - Băng quấn Silicon Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cuộn
16 - Bảng nguy hiểm, số trụ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9 cái
17 - Nắp chụp FCO Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
G PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
Phần thiết bị trên không xây dựng mới
Thiết bị
1 - FCO 24kV-100A Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 bộ
2 - Chì trung thế 6K Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 sợi
3 - Vật liệu phụ gắn FCO, LBFCO Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 bộ
H PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
Phần dây sứ, phụ kiện
b) Nhân công
1 - Rải căng dây AC-50mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéo Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,316 km
2 - Rải căng dây ACX-50mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéo Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,948 km
3 - Kéo dây CX 24kV từ 25mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,015 m
4 - Lắp sứ đứng 24kV + ty sứ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,1 10sứ
5 - Lắp chuỗi cách điện treo polymer 24kV Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18 bộ
6 - Lắp nối ép nhôm (đồng-nhôm) <=120 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 22 cái
7 - Lắp kẹp quai U Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
8 - Lắp kẹp dây nóng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
9 - Lắp Ốc siết cáp, kẹp 3 bulon Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
10 - Lắp bảng nguy hiểm + số trụ, bảng phân đoạn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9 cái
I PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
Phần thiết bị trên không xây dựng mới
b) Nhân công
1 Lắp LBFCO, FCO 24kV Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 bộ
J PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
Phần di dời
a) Vật tư
1 Kẹp quai U Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
2 Hotline Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
3 Ốc siết cáp, kẹp 3 boulon Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
K PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
Phần thu hồi - Phần trụ, dây sứ, phụ kiện
a) Nhân công
1 Trụ BTLT-12m đơn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 trụ
2 Xà đỡ thẳng I-2000 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
3 Xà đỡ thẳng IL2-2000 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 bộ
4 Xà đỡ góc GL2-2000 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
5 Xà dừng néo T-2000 (DT-2000) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 bộ
6 Chằng lệch trung thế Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 bộ
7 Cáp nhôm trần lỏi thép AC-35mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,264 km
8 Cáp đồng bọc 24kV CX tiết diện ≤95mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 m
9 Sứ đứng 24kV + Ty sứ đứng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,3 10sứ
10 Chuỗi cách điện Polymer 24kV Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 bộ
11 Khung U Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 cái
12 Kẹp quai U + hotline Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
13 Ốc xiết cáp, kẹp AC dừng dây N Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
L PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
Phần thu hồi - Phần thiết bị
a) Nhân công
1 FCO/LB-FCO-24kV + phụ kiện Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 bộ
M PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
Phần dây sứ phụ kiện
c) Máy thi công
1 - Rải căng dây AC-50mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéo Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,316 km
2 - Rải căng dây ACX-50mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéo Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,948 km
N PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
Phần thu hồi - Phần trụ, dây sứ, phụ kiện
c) Máy thi công
1 Trụ BTLT-12m đơn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 trụ
2 Cáp nhôm trần lỏi thép AC-35mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,264 km
O PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
Phần vận chuyển bóc dỡ
1 Phần vận chuyển bóc dỡ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 40 km
P PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
Phần hạ thế trên không xây dựng mới
1 Móng M10,5BT(Đ) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 bộ
2 Móng M10,5BT(G) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
3 Trụ BTLT-10,5m đơn không có tiếp địa thân trụ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 trụ
4 Trụ BTLT-10,5m ghép đôi Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 trụ
5 Tiếp địa lặp lại hạ thế cáp ABC (trụ không có tiếp địa thân trụ) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
6 Tiếp địa lặp lại hạ thế cáp AV Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
7 Chằng lệch hạ thế Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
Q PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
Phần dây sứ phụ kiện
a) Vật liệu
1 - Cáp nhôm LV-ABC-4x95mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 371,28 mét
2 Bulon 16x250 + 2 Long del vuông F18 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cây
3 Bulon 16x350 + 2 Long del vuông F18 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 cây
4 Nối ép nhôm 50-70 (WR289) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 32 cái
5 Bulon móc 16x250 + Long del vuông F18 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cây
6 Bulon móc 16x300 + Long del vuông F18 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cây
7 Bulon mắt 16x250 + Long del vuông F18 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cây
8 Bulon mắt 16x450 + Long del vuông F18 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cây
9 Code trụ ghép 600x300 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 Bộ
10 Hộp Domino + 6CB-32A Theo chương V và hồ sơ thiết kế 13 cái
11 Cáp CV-25mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 52 mét
12 Kẹp rẽ IPC 70-95/25 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 48 cái
13 Kẹp treo ABC 4x95 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
14 Kẹp dừng ABC 4x95 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
15 Băng kéo cách điện Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 cuộn
16 Bảng số trụ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 Bộ
17 Bảng báo hiệu nguồn trung - hạ áp không đồng bộ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 Bộ
R PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
Phần dây sứ phụ kiện
b) Nhân công
1 - Kéo cáp nhôm LV-ABC 4x95mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,364 km
2 - Lắp kẹp treo cáp LV-ABC Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 Bộ
3 - Lắp kẹp dừng cáp LV-ABC Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 Bộ
4 - Lắp hộp Domino Theo chương V và hồ sơ thiết kế 13 cái
5 - Kéo cáp đồng CV-25mm2 - Hộp domino Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,052 km
6 - Gắn Bảng nguy hiểm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14 cái
S PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
Phần di dời
a) Nhân công
1 Cáp nhôm bọc AV-35mm2 - độ võng 2% Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,052 km
2 Cáp duplex 2x6mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 50 mét
3 Rack 4 sứ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
4 Điện kế khách hàng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 13 cái
5 Tụ bù hạ thế 10kVAR Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,01 MVAR
T PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
Phần thu hồi
a) Nhân công
1 Trụ BTLT-8,5m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11 trụ
2 Trụ BTLT-7,0m (trụ vuông) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 trụ
3 Bộ chằng xuống hạ thế Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
4 Cáp nhôm bọc AV-70mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,492 km
5 Cáp nhôm bọc AV-50mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,164 km
6 Cáp nhôm bọc AV-35mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,052 km
7 Cáp nhôm bọc LV-ABC 2x70mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,197 km
8 Rack 4 sứ + sứ ống chỉ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 bộ
9 Ốc xiết cáp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 40 cái
10 Kẹp quai U Theo chương V và hồ sơ thiết kế 72 cái
11 Điện kế khách hàng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 28 cái
12 Kẹp treo ABC Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
U PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
Phần di dời
b) Máy thi công
1 Cáp nhôm bọc AV-35mm2 - độ võng 2% Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,052 km
V PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
Phần thu hồi
c) Máy thi công
1 Trụ BTLT-8,5m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11 trụ
2 Trụ BTLT-7,0m (trụ vuông) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 trụ
W HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1 Đào rãnh cáp trên vỉa hè đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế 64,2 m3
2 Lấp cát rãnh cáp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 32,1 m3
3 Lấp đất rãnh cáp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 38,52 m3
4 Đào hố móng trụ chiếu sáng (rộng <1m, sâu <1m) đất cấp II (Trụ chiếu sáng 7m) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,375 m3
5 Lắp ống HDPE D65/50 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,52 100m
6 Ống ruột gà Ø21 luồn dây tiếp địa Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,5 m
7 Bê tông lót móng trụ đá 4x 6 M100 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,375 m3
8 Bê tông móng trụ và tái lập mương cáp đá 1x2 M200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,24 m3
9 Ván khuôn đổ móng trụ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,144 100m2
10 Chân móng trụ (7)m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 cái
11 Lát gạch đinh Theo chương V và hồ sơ thiết kế 130,326 m2
12 Đào rãnh tiếp địa đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,81 m3
13 Lấp đất rãnh tiếp địa đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,81 m3
14 Lắp dựng Trụ chiếu sáng STK (7)m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 trụ
15 Lắp cần đèn đơn <= 3,2m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14 cần
16 Lắp cần đèn đôi <= 3,2m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cần
17 Lắp Đèn LED 120W, độ cao <= 12m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 bộ
18 Rải cáp đồng trần C-10mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,12 100m
19 Kéo cáp ngầm cấp nguồn chiếu sáng - Cáp ngầm CXV 3x16mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,76 100m
20 Đóng cọc tiếp địa Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18 cọc
21 Luồn cáp CVV 2x2,5mm2 lên đèn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,6 100m
22 Làm đầu cáp khô Theo chương V và hồ sơ thiết kế 30 đầu
23 Luồn cáp cửa cột Theo chương V và hồ sơ thiết kế 30 đầu
24 Lắp Cầu chì hộp 5A Theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 cái
25 Lắp bảng điện cửa cột Theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 bảng
26 Lắp giá đỡ tủ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
27 Lắp Tủ ĐK chiếu sáng treo trụ Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
X DI DỜI TRỤ CHIẾU SÁNG HIỆN HỮU
1 Trụ STK-08m hiện hữu Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 Trụ
2 Cần đèn chiếu sáng hiện hữu Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 Cần
3 Chóa đèn chiếu sáng hiện hữu Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 Bộ
4 Cáp nguồn chiếu sáng bồ sung (cáp CXV 3x16mm2) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,2 100m
5 Mương cáp chiếu sáng xây dựng mới Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 mét
6 Móng trụ chiếu sáng xây dựng mới Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 móng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->