Gói thầu: Xây dựng công trình (phần CTGT – điện – HTKT và thiết bị)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201043842-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/10/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình (phần CTGT – điện – HTKT và thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200872385 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-16 16:07:00 đến ngày 2020-10-26 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,895,943,378 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,233 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 110 | m2 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,6774 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,6774 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,0322 | 100m3/1km |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,5239 | 100m3 |
| 7 | Cung cấp đất cấp 3 (sỏi đỏ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 788,8129 | m3 |
| B | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,0108 | 100m3 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,5037 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,5037 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,5037 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,5037 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 10T | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,3014 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 12,7km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 92,7273 | 100tấn |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,8745 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 120,923 | m3 |
| 10 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,4 | 10m |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 13 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1142 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0033 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,935 | 1m2 |
| 16 | Cung cấp trụ biển báo dài 2.55m (trụ biển báo đơn) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 17 | Cung cấp trụ biển báo dài 3.30m (trụ biển báo đôi) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 18 | Cung cấp biển báo loại tam giác | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 19 | Cung cấp biển báo loại tròn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 20 | Cung cấp bu lông M200x500 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44 | cái |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,059 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1505 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,1824 | m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0048 | 100m3 |
| 25 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,225 | m2 |
| 26 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm (Sơn gồ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 108,6 | m2 |
| 27 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,2225 | 10m³/1km |
| 28 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 49,4135 | 10m³/1km |
| 29 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 112,7284 | 10m³/1km |
| 30 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 673,77 | 10m³/1km |
| 31 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 338,6397 | 10m³/1km |
| C | PHẦN VỈA HÈ, BÓ VỈA, GỜ CHẬN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 91,62 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,0334 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4001 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4001 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,2003 | 100m3/1km |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4408 | 100m3 |
| 7 | Cung cấp đất cấp 3 (sỏi đỏ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 61,308 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,3629 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 65,767 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤300cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 123,249 | m3 |
| 11 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,1 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,2 | m2 |
| 13 | Lát gạch xi măng, XM PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 105,22 | m2 |
| 14 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,2505 | 10m³/1km |
| 15 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 81,3996 | 10m³/1km |
| 16 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,2293 | 10m³/1km |
| 17 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 85,0476 | 10m³/1km |
| 18 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42,7453 | 10m³/1km |
| D | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,1916 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,8 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cống cũ hiện hữu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 270,138 | m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,3124 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,7962 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 74,3886 | 100m3/1km |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,0068 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 124,188 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 242,79 | m3 |
| 11 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1000mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 70 | cái |
| 14 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | mối nối |
| 15 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | mối nối |
| 16 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | mối nối |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 600mm (loại H30&XB80) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | 1 đoạn ống |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK 800mm (loại H30&XB80) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | 1 đoạn ống |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 800mm (loại H30&XB80) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | 1 đoạn ống |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK 1000mm (loại vỉa hè) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | 1 đoạn ống |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 1000mm (loại vỉa hè) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23 | 1 đoạn ống |
| 22 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45,1325 | 100m2 |
| 23 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 424,432 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,5919 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính ≤10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,1629 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính >10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,7945 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,1705 | 100m2 |
| 28 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 87,981 | m3 |
| 29 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,7311 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.022,389 | 1m2 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,44 | m2 |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.168 | 1cấu kiện |
| 33 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42 | cái |
| 34 | Cung cấp bản lề | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 64 | cái |
| 35 | Cung cấp lưới chắn rác bằng gang đúc sẵn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42 | cái |
| 36 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 265,401 | m3 |
| 37 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,9625 | 100m3 |
| 38 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,066 | m |
| 39 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 77,5061 | 10m³/1km |
| 40 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 615,481 | 10m³/1km |
| 41 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 67,3714 | 10m³/1km |
| 42 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 402,6741 | 10m³/1km |
| 43 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 202,3858 | 10m³/1km |
| E | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ Phần đường dây trên không xây dựng mới |
|||
| 1 | Móng M14BT(Đ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 2 | Móng M14BT(G) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 3 | Trụ BTLT-14m không ứng lực trước đơn (không tiếp địa) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | trụ |
| 4 | Trụ BTLT-14m không ứng lựuc trước ghép đôi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | trụ |
| 5 | Xà TL2-2000 (DTL2-2000) - trụ ghép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Xà đỡ thẳng I-2000 - 4 ốp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 7 | Xà đỡ thẳng IL2-2000 (mạch dưới) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 8 | Xà đỡ góc GL2-2000 (mạch trên) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 9 | Xà T-2000 (DT-2000) - trụ ghép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 10 | Xà FCO Composit 3P-2000 (dùng chung xà TL2-2000) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 11 | Tiếp địa lặp lại đường dây trung thế - khoan giếng (trụ không tiếp địa) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| F | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ Phần đường dây trên không xây dựng mới Phần dây sứ, phụ kiện a) Vật liệu |
|||
| 1 | - Cáp nhôm lõi thép AC-50/8mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 62,83 | kg |
| 2 | - Cáp nhôm bọc 24kV ACX-50mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 967 | m |
| 3 | - Cáp đồng bọc 24kV CX-25mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 4 | - Chuỗi cách điện Polymer 24kV + 01 umaní | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 5 | - Sứ đứng 24kV CDĐR 600mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31 | bộ |
| 6 | - Ty sứ đứng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31 | cây |
| 7 | - Dây buộc đầu sứ không từ tính 50-70 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31 | sợi |
| 8 | - Khung U + Sứ ống chỉ 80mm + bulon | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 9 | - Giáp níu căng dây ACX 50-70 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 10 | - Nối ép WR-289 (50-70) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 11 | - Kẹp quai U 2/0 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 12 | - Kẹp dây nóng 2/0 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 13 | - Bọc kẹp quai | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 14 | - Kẹp nhôm 2 rãnh 3 boulon | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 15 | - Băng quấn Silicon | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cuộn |
| 16 | - Bảng nguy hiểm, số trụ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 17 | - Nắp chụp FCO | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| G | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ Phần thiết bị trên không xây dựng mới Thiết bị |
|||
| 1 | - FCO 24kV-100A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 2 | - Chì trung thế 6K | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | sợi |
| 3 | - Vật liệu phụ gắn FCO, LBFCO | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| H | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ Phần dây sứ, phụ kiện b) Nhân công |
|||
| 1 | - Rải căng dây AC-50mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,316 | km |
| 2 | - Rải căng dây ACX-50mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,948 | km |
| 3 | - Kéo dây CX 24kV từ 25mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,015 | m |
| 4 | - Lắp sứ đứng 24kV + ty sứ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,1 | 10sứ |
| 5 | - Lắp chuỗi cách điện treo polymer 24kV | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 6 | - Lắp nối ép nhôm (đồng-nhôm) <=120 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 7 | - Lắp kẹp quai U | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 8 | - Lắp kẹp dây nóng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 9 | - Lắp Ốc siết cáp, kẹp 3 bulon | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 10 | - Lắp bảng nguy hiểm + số trụ, bảng phân đoạn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| I | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ Phần thiết bị trên không xây dựng mới b) Nhân công |
|||
| 1 | Lắp LBFCO, FCO 24kV | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| J | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ Phần di dời a) Vật tư |
|||
| 1 | Kẹp quai U | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 2 | Hotline | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 3 | Ốc siết cáp, kẹp 3 boulon | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| K | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ Phần thu hồi - Phần trụ, dây sứ, phụ kiện a) Nhân công |
|||
| 1 | Trụ BTLT-12m đơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | trụ |
| 2 | Xà đỡ thẳng I-2000 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Xà đỡ thẳng IL2-2000 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 4 | Xà đỡ góc GL2-2000 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Xà dừng néo T-2000 (DT-2000) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 6 | Chằng lệch trung thế | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 7 | Cáp nhôm trần lỏi thép AC-35mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,264 | km |
| 8 | Cáp đồng bọc 24kV CX tiết diện ≤95mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | m |
| 9 | Sứ đứng 24kV + Ty sứ đứng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,3 | 10sứ |
| 10 | Chuỗi cách điện Polymer 24kV | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 11 | Khung U | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 12 | Kẹp quai U + hotline | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 13 | Ốc xiết cáp, kẹp AC dừng dây N | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| L | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ Phần thu hồi - Phần thiết bị a) Nhân công |
|||
| 1 | FCO/LB-FCO-24kV + phụ kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| M | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ Phần dây sứ phụ kiện c) Máy thi công |
|||
| 1 | - Rải căng dây AC-50mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,316 | km |
| 2 | - Rải căng dây ACX-50mm2 bằng thủ công kết hợp máy kéo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,948 | km |
| N | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ Phần thu hồi - Phần trụ, dây sứ, phụ kiện c) Máy thi công |
|||
| 1 | Trụ BTLT-12m đơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | trụ |
| 2 | Cáp nhôm trần lỏi thép AC-35mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,264 | km |
| O | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ Phần vận chuyển bóc dỡ |
|||
| 1 | Phần vận chuyển bóc dỡ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | km |
| P | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ Phần hạ thế trên không xây dựng mới |
|||
| 1 | Móng M10,5BT(Đ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 2 | Móng M10,5BT(G) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 3 | Trụ BTLT-10,5m đơn không có tiếp địa thân trụ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | trụ |
| 4 | Trụ BTLT-10,5m ghép đôi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | trụ |
| 5 | Tiếp địa lặp lại hạ thế cáp ABC (trụ không có tiếp địa thân trụ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Tiếp địa lặp lại hạ thế cáp AV | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 7 | Chằng lệch hạ thế | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| Q | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ Phần dây sứ phụ kiện a) Vật liệu |
|||
| 1 | - Cáp nhôm LV-ABC-4x95mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 371,28 | mét |
| 2 | Bulon 16x250 + 2 Long del vuông F18 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cây |
| 3 | Bulon 16x350 + 2 Long del vuông F18 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cây |
| 4 | Nối ép nhôm 50-70 (WR289) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 5 | Bulon móc 16x250 + Long del vuông F18 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cây |
| 6 | Bulon móc 16x300 + Long del vuông F18 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cây |
| 7 | Bulon mắt 16x250 + Long del vuông F18 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cây |
| 8 | Bulon mắt 16x450 + Long del vuông F18 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cây |
| 9 | Code trụ ghép 600x300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 10 | Hộp Domino + 6CB-32A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 11 | Cáp CV-25mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52 | mét |
| 12 | Kẹp rẽ IPC 70-95/25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 13 | Kẹp treo ABC 4x95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 14 | Kẹp dừng ABC 4x95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 15 | Băng kéo cách điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cuộn |
| 16 | Bảng số trụ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | Bộ |
| 17 | Bảng báo hiệu nguồn trung - hạ áp không đồng bộ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | Bộ |
| R | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ Phần dây sứ phụ kiện b) Nhân công |
|||
| 1 | - Kéo cáp nhôm LV-ABC 4x95mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,364 | km |
| 2 | - Lắp kẹp treo cáp LV-ABC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Bộ |
| 3 | - Lắp kẹp dừng cáp LV-ABC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | Bộ |
| 4 | - Lắp hộp Domino | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 5 | - Kéo cáp đồng CV-25mm2 - Hộp domino | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,052 | km |
| 6 | - Gắn Bảng nguy hiểm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| S | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ Phần di dời a) Nhân công |
|||
| 1 | Cáp nhôm bọc AV-35mm2 - độ võng 2% | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,052 | km |
| 2 | Cáp duplex 2x6mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | mét |
| 3 | Rack 4 sứ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Điện kế khách hàng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 5 | Tụ bù hạ thế 10kVAR | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,01 | MVAR |
| T | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ Phần thu hồi a) Nhân công |
|||
| 1 | Trụ BTLT-8,5m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | trụ |
| 2 | Trụ BTLT-7,0m (trụ vuông) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | trụ |
| 3 | Bộ chằng xuống hạ thế | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | Cáp nhôm bọc AV-70mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,492 | km |
| 5 | Cáp nhôm bọc AV-50mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,164 | km |
| 6 | Cáp nhôm bọc AV-35mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,052 | km |
| 7 | Cáp nhôm bọc LV-ABC 2x70mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,197 | km |
| 8 | Rack 4 sứ + sứ ống chỉ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 9 | Ốc xiết cáp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 10 | Kẹp quai U | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 72 | cái |
| 11 | Điện kế khách hàng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 12 | Kẹp treo ABC | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| U | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ Phần di dời b) Máy thi công |
|||
| 1 | Cáp nhôm bọc AV-35mm2 - độ võng 2% | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,052 | km |
| V | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ Phần thu hồi c) Máy thi công |
|||
| 1 | Trụ BTLT-8,5m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | trụ |
| 2 | Trụ BTLT-7,0m (trụ vuông) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | trụ |
| W | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào rãnh cáp trên vỉa hè đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 64,2 | m3 |
| 2 | Lấp cát rãnh cáp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32,1 | m3 |
| 3 | Lấp đất rãnh cáp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38,52 | m3 |
| 4 | Đào hố móng trụ chiếu sáng (rộng <1m, sâu <1m) đất cấp II (Trụ chiếu sáng 7m) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,375 | m3 |
| 5 | Lắp ống HDPE D65/50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,52 | 100m |
| 6 | Ống ruột gà Ø21 luồn dây tiếp địa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,5 | m |
| 7 | Bê tông lót móng trụ đá 4x 6 M100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,375 | m3 |
| 8 | Bê tông móng trụ và tái lập mương cáp đá 1x2 M200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,24 | m3 |
| 9 | Ván khuôn đổ móng trụ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,144 | 100m2 |
| 10 | Chân móng trụ (7)m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 11 | Lát gạch đinh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 130,326 | m2 |
| 12 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,81 | m3 |
| 13 | Lấp đất rãnh tiếp địa đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,81 | m3 |
| 14 | Lắp dựng Trụ chiếu sáng STK (7)m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | trụ |
| 15 | Lắp cần đèn đơn <= 3,2m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cần |
| 16 | Lắp cần đèn đôi <= 3,2m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cần |
| 17 | Lắp Đèn LED 120W, độ cao <= 12m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 18 | Rải cáp đồng trần C-10mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,12 | 100m |
| 19 | Kéo cáp ngầm cấp nguồn chiếu sáng - Cáp ngầm CXV 3x16mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,76 | 100m |
| 20 | Đóng cọc tiếp địa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cọc |
| 21 | Luồn cáp CVV 2x2,5mm2 lên đèn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,6 | 100m |
| 22 | Làm đầu cáp khô | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | đầu |
| 23 | Luồn cáp cửa cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | đầu |
| 24 | Lắp Cầu chì hộp 5A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 25 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | bảng |
| 26 | Lắp giá đỡ tủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 27 | Lắp Tủ ĐK chiếu sáng treo trụ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| X | DI DỜI TRỤ CHIẾU SÁNG HIỆN HỮU | |||
| 1 | Trụ STK-08m hiện hữu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Trụ |
| 2 | Cần đèn chiếu sáng hiện hữu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cần |
| 3 | Chóa đèn chiếu sáng hiện hữu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 4 | Cáp nguồn chiếu sáng bồ sung (cáp CXV 3x16mm2) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 5 | Mương cáp chiếu sáng xây dựng mới | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | mét |
| 6 | Móng trụ chiếu sáng xây dựng mới | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | móng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi