Gói thầu: Gói thầu số 06; Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường trục liên xã Hưng Thái, Hưng Long, Văn Giang cũ kết nối phục vụ sản xuất nông nghiệp và dân sinh của 3 xã cũ thuộc xã Văn Hội và Hưng Long mới, huyện Ninh Giang.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201043237-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/10/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Line Group |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06; Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường trục liên xã Hưng Thái, Hưng Long, Văn Giang cũ kết nối phục vụ sản xuất nông nghiệp và dân sinh của 3 xã cũ thuộc xã Văn Hội và Hưng Long mới, huyện Ninh Giang. |
| Số hiệu KHLCNT | 20201034174 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới năm 2020; Ngân sách tỉnh; Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-16 14:24:00 đến ngày 2020-10-27 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,426,448,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền, mặt đường và An toàn giao thông tuyến chính | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường bị hư hỏng dày 18cm bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,529 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường cũ-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,6338 | m3 |
| 3 | Đắp cát phạm vi sửa chữa mặt đường bị hư hỏng bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 dày 50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2369 | 100m3 |
| 4 | Lớp móng CPĐD loại 2 dày 25cm phạm vi sửa chữa mặt đường bị hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1185 | 100m3 |
| 5 | Lớp móng CPĐD loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,3697 | 100m3 |
| 6 | Tưới nhựa thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,6965 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,6965 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất bê tông nhựa chặt C19 bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,9898 | 100tấn |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,9898 | 100tấn |
| 10 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 13km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T (Dự kiến BTN lấy cách Cầu Chanh 2km. Tổng cự ly vận chuyển đến công trường: 17km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,9898 | 100tấn |
| 11 | Tháo dỡ viên bó vỉa cũ (tận dụng lại 30%) Đơn giá tính 50% lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.148 | m |
| 12 | Lắp đặt viên bó vỉa 23x26x100 cm (không tính vật tư viên bó vỉa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.544 | m |
| 13 | Lắp đặt viên bó vỉa 23x26x100 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.635 | m |
| 14 | Bê tông M150 đá 2x4 móng viên bó vỉa dày trung bình 23cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 307,96 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ đổ BT móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8234 | 100m2 |
| 16 | VXM mác 100 dày 2cm đệm viên bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.346,54 | m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan rãnh tam giác M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,534 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ đổ BT tấm đan rãnh tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7841 | 100m2 |
| 19 | VXM mác 100 dày 2cm đệm viên rãnh tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 630,675 | m2 |
| 20 | Lắp đặt viên rãnh tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 630,675 | m2 |
| 21 | Đắp đất lề+taluy bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9105 | 100m3 |
| 22 | Đất đồi đắp lề mua ngoài (khối rời) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 589,0963 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8053 | 100m3 |
| 24 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.162,473 | m2 |
| 25 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m2 |
| 26 | Sơn gờ giảm tốc (03 lớp tiếp theo không tính sơn lót) bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m2 |
| 27 | Đào hố móng cột biển báo, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 28 | Bê tông móng cột biển báo, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ đổ BT móng cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt biển báo tròn D70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | biển |
| 31 | Lắp đặt biển báo tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | biển |
| 32 | Cột biển báo ống thép mạ kẽm D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cột |
| 33 | Lắp đặt hộp thu nước trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | 1cấu kiện |
| 34 | Cốt thép d<=10mm hộp thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5395 | tấn |
| 35 | Bê tông M250 đá 1x2 hộp thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m3 |
| 36 | Ván khuôn kim loại đổ BT hộp thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,832 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt viên bó vỉa cửa thu trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | 1cấu kiện |
| 38 | Cốt thép viên bó vỉa cửa thu, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1638 | tấn |
| 39 | Bê tông M250 đá 1x2 viên bó vỉa cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép đổ BT viên bó vỉa cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4096 | 100m2 |
| 41 | Lắp đặt lưới chắn rác, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 42 | Cốt thép d<=10mm lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | tấn |
| 43 | Bê tông M250 đá 1x2 lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,429 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ dổ BT lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1792 | 100m2 |
| B | Nền, mặt đường tuyến nhánh | |||
| 1 | Đào khuôn đường mở rộng-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,5328 | m3 |
| 2 | Đắp cát khuôn đường mở rộng bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 dày 50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4814 | 100m3 |
| 3 | Lớp móng CPĐD loại 2 dày 25cm khuôn đường mở rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2407 | 100m3 |
| 4 | Lớp móng CPĐD loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8414 | 100m3 |
| 5 | Tưới nhựa thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1607 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1607 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất bê tông nhựa chặt C19 bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1901 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1901 | 100tấn |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 13km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T (Dự kiến BTN lấy cách Cầu Chanh 2km. Tổng cự ly vận chuyển đến công trường: 17km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1901 | 100tấn |
| 10 | Đắp đất lề+taluy bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5115 | 100m3 |
| C | Đảm bảo giao thông phục vụ thi công | |||
| 1 | Cọc tiêu bằng tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8 | m |
| 2 | Sơn cọc tiêu 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,308 | m2 |
| 3 | Bê tông M200 đá 1x2 đế cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ đổ BT đế cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0324 | 100m2 |
| 5 | Dây phản quang WT-02 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520 | m |
| 6 | Cờ hiệu tam giác bằng vải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 7 | Cán cờ bằng tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 8 | Biển báo chữ nhật KT(80x30)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m2 |
| 9 | Biển báo chữ nhật KT(80x160)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m2 |
| 10 | Biển báo chữ nhật KT(120x25)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m2 |
| 11 | Biển báo tam giác 0.7*0.7*0.7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Cột biển báo ống thép mạ kẽm D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cột |
| 13 | Đèn cảnh báo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Nhân công điều khiển ĐBGT (Nhân công bậc 3/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi