Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201044990-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và Thương mại Sinh lộc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200954111 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-16 20:54:00 đến ngày 2020-11-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,337,011,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 134,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1.379,07 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 739,5 | m2 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 7.276,06 | m2 |
| 4 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Chương V của E-HSMT | 1.457,59 | m3 |
| 5 | Ma tít chèn khe | Chương V của E-HSMT | 0,83 | m3 |
| 6 | Gỗ đệm - khe dãn | Chương V của E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 7 | Cắt khe dọc đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 3.112,84 | m |
| 8 | Trám khe 2x4 của đường | Chương V của E-HSMT | 3.112,84 | m |
| 9 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 941,46 | m3 |
| 10 | Mua đất về đắp | Chương V của E-HSMT | 1.192,5756 | m3 |
| 11 | Đào nền đường làm mới, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 2.565,67 | m3 |
| 12 | Đào nền đường làm mới, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 198,08 | m3 |
| 13 | Đào nền đường làm mới, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 383,51 | m3 |
| 14 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V của E-HSMT | 896,46 | m3 |
| 15 | Mua đất về đắp K98 | Chương V của E-HSMT | 1.165,7207 | m3 |
| 16 | Xáo xới lu lèn K98 | Chương V của E-HSMT | 1.567,21 | m3 |
| 17 | Đào móng công trình, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1.063,51 | m3 |
| 18 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 4.611,86 | m3 |
| 19 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 1.426,98 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 731,63 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 131,21 | m3 |
| 22 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 1.014,5 | m3 |
| 23 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 2.697,71 | m3 |
| 24 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Chương V của E-HSMT | 261,42 | m3 |
| 25 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 163.385 | m |
| 26 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 159,27 | m3 |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 853,01 | m2 |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Chương V của E-HSMT | 2.142,7 | kg |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Chương V của E-HSMT | 9.447,6 | kg |
| 30 | Ống nhựa PVC D110 | Chương V của E-HSMT | 283,95 | m |
| 31 | Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống nhựa cường độ 12kN/m | Chương V của E-HSMT | 114,21 | m2 |
| 32 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 377,23 | m2 |
| 33 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 860,3 | m3 |
| 34 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 860,3 | m3 |
| 35 | Bơm nước hố móng | Chương V của E-HSMT | 30 | ca |
| 36 | Vận chuyển đất, cự ly 1km, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1.447,03 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đất, cự ly 1km, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 4.491,27 | m3 |
| 38 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chương V của E-HSMT | 5.938,3 | m3 |
| 39 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cm | Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 40 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 2,63 | m3 |
| 41 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 2,63 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cọc tiêu | Chương V của E-HSMT | 207 | cái |
| 43 | Sản xuất bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 4,97 | m3 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu | Chương V của E-HSMT | 76,59 | m2 |
| 45 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, đường kính <= 10 mm | Chương V của E-HSMT | 563 | kg |
| 46 | Sơn cọc tiêu | Chương V của E-HSMT | 127,09 | m2 |
| 47 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 11,39 | m3 |
| 48 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 11,39 | m3 |
| B | CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN | |||
| 1 | Lắp dựng cống hộp, trọng lượng <= 2,5 tấn | Chương V của E-HSMT | 49 | cái |
| 2 | Sản xuất bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 25,13 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Chương V của E-HSMT | 376,53 | m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính <= 10 mm | Chương V của E-HSMT | 3.613,9 | kg |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính <= 18 mm | Chương V của E-HSMT | 23,5 | kg |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường đầu cầu cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 4,63 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 8,52 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 17,94 | m3 |
| 9 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Chương V của E-HSMT | 14,48 | m3 |
| 10 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Chương V của E-HSMT | 268,66 | m2 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 29,66 | m3 |
| 12 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 8.516 | m |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V của E-HSMT | 18,75 | m3 |
| 14 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 123,96 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 86,88 | m3 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V của E-HSMT | 35,1 | kg |
| 17 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 6,32 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, cự ly 1km, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 123,96 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất, cự ly 1km, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 18,75 | m3 |
| 20 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chương V của E-HSMT | 142,71 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 9,493 | m3 |
| 22 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Chương V của E-HSMT | 48,73 | m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 108,8 | kg |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 857,7 | kg |
| 25 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 3,393 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng băng, móng bè | Chương V của E-HSMT | 2,61 | m2 |
| 27 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Chương V của E-HSMT | 5,172 | m3 |
| 28 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 707 | m |
| 29 | Xây đá hộc, xây tường đầu cầu cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 1,83 | m3 |
| 30 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 9,05 | m3 |
| 31 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 11,887 | m3 |
| 32 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 1.277 | m |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V của E-HSMT | 4 | m3 |
| 34 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 23 | m3 |
| 35 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 9 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cống tròn, trọng lượng cấu kiện <= 1 tấn | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Đổ bê tông ống cống, đường kính ống <=100 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,38 | m3 |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Chương V của E-HSMT | 1,39 | m2 |
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính <= 10mm | Chương V của E-HSMT | 9,1 | kg |
| 40 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V của E-HSMT | 0,88 | m2 |
| 41 | Xây tường thẳng gạch bê tông, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 0,06 | m3 |
| C | RÃNH THOÁT NƯỚC, MƯƠNG DỌC | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 699,2 | kg |
| 2 | Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 13,82 | m3 |
| 3 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Chương V của E-HSMT | 131,41 | m2 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Chương V của E-HSMT | 5,35 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 3,96 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Chương V của E-HSMT | 98 | cái |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Chương V của E-HSMT | 77,2 | kg |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V của E-HSMT | 1.386,9 | kg |
| 9 | Đổ bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 4,41 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn pa nen | Chương V của E-HSMT | 29,4 | m2 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 38,69 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 204,25 | m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 627,2 | kg |
| 14 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 9,36 | m3 |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 113,47 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 26,38 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè | Chương V của E-HSMT | 42,55 | m2 |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Chương V của E-HSMT | 17,59 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Chương V của E-HSMT | 284 | cái |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Chương V của E-HSMT | 1.388,3 | kg |
| 21 | Đổ bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 11,36 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn pa nen | Chương V của E-HSMT | 73,84 | m2 |
| 23 | Xây tường thẳng gạch bê tông, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 7,44 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 30,66 | m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 120 | kg |
| 26 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1,78 | m3 |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 22,53 | m2 |
| 28 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 2,07 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng băng, móng bè | Chương V của E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 30 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Chương V của E-HSMT | 2,69 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Chương V của E-HSMT | 11,7 | kg |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V của E-HSMT | 389,9 | kg |
| 34 | Đổ bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1,73 | m3 |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn pa nen | Chương V của E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 2.093,6 | kg |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 3.798,6 | kg |
| 38 | Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 83,06 | m3 |
| 39 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Chương V của E-HSMT | 731,09 | m2 |
| 40 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Chương V của E-HSMT | 29,96 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 29,96 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Chương V của E-HSMT | 400 | cái |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Chương V của E-HSMT | 421,4 | kg |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V của E-HSMT | 8.707,7 | kg |
| 45 | Đổ bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 27,63 | m3 |
| 46 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn pa nen | Chương V của E-HSMT | 157,44 | m2 |
| 47 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Chương V của E-HSMT | 0,55 | m3 |
| 48 | Ván khuôn móng băng, móng bè | Chương V của E-HSMT | 2,82 | m2 |
| 49 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 0,55 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,92 | m3 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V của E-HSMT | 5,9 | kg |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V của E-HSMT | 127,8 | kg |
| 53 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Chương V của E-HSMT | 12,66 | m2 |
| 54 | Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1,27 | m3 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 5,9 | kg |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V của E-HSMT | 309,1 | kg |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V của E-HSMT | 11,8 | kg |
| 58 | Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 4,94 | m2 |
| 59 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,77 | m3 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 4,3 | kg |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 137,1 | kg |
| 62 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,07 | m3 |
| 63 | Nắp ga gang tải trọng 25 tấn | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi