Gói thầu: Gói thầu XL-01: Thi công cải tạo, nâng cấp khu kỹ thuật của Trung tâm kiểm định số 17
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201040287-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Xe-Máy/Tổng cục Kỹ thuật/Bộ Quốc phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL-01: Thi công cải tạo, nâng cấp khu kỹ thuật của Trung tâm kiểm định số 17 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201030011 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nghiệp vụ kỹ thuật |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-16 13:55:00 đến ngày 2020-10-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,618,479,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | GIẢI PHÓNG, SAN ỦI MẶT BẰNG, DI CHUYỂN CÂY | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 584 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,727 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,8765 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,096 | 100m3 |
| 5 | San ủi, dọn dẹp mặt bằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | HT |
| 6 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cây |
| 7 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11 | gốc |
| 8 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 61 | gốc |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 134,784 | m3 |
| 10 | Cẩu cây ra vị trí trồng (cẩu 10 tấn) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | ca |
| 11 | Cắt tỉa, bó bầu, trồng lại cây | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 72 | cây |
| B | CỔNG, BỐT GÁC, TƯỜNG RÀO BẢO VỆ | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 71,7 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,78 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 28,342 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 32,265 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 34,122 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 66,4126 | m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,5496 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,3932 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 25,1136 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,8395 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,4155 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,8756 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 36,984 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,44 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,516 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,6512 | tấn |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20,64 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 147,3996 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,0203 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,8386 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,0874 | 100m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 42,5432 | m3 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM M50 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 158,49 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 481,6 | m2 |
| 25 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 135,6 | m2 |
| 26 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,8826 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 101,76 | 1m2 |
| 28 | Tạo lỗ thoát nước | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 301 | lỗ |
| 29 | Thép d6 liờn kết | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 152,7 | kg |
| 30 | Sản xuất lắp dựng hàng rào dao cạo kẽm gai | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 64,5714 | cuộn |
| 31 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 640,09 | m2 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 69,8986 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,398 | 100m3 |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,0353 | m3 |
| 35 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0942 | 100m3 |
| 36 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0496 | 100m2 |
| 37 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,072 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0565 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0781 | tấn |
| 40 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1624 | 100m2 |
| 41 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,704 | m3 |
| 42 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,23 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,032 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1315 | tấn |
| 45 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,38 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,1099 | m3 |
| 47 | Xây cột, trụ gạch đất nung 5x10x20cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,5 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0384 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0677 | tấn |
| 50 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0792 | 100m2 |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,816 | m3 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM M50 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,12 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 42,1008 | m2 |
| 54 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 42,1008 | m2 |
| 56 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0483 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,56 | 1m2 |
| 58 | Tạo lỗ thoát nước | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | lỗ |
| 59 | Thép d6 liờn kết | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,1 | kg |
| 60 | Sản xuất lắp dựng hàng rào dao cạo kẽm gai | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | cuộn |
| 61 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 73,79 | m3 |
| 62 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,4754 | 100m3 |
| 63 | Gia công cánh cổng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 37,5 | m2 |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 75 | 1m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 37,5 | m2 |
| 66 | Phụ kiện cửa các loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 67 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 26,5 | m2 |
| 68 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 26,5 | m2 |
| 69 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 23,5 | m2 |
| 70 | Sơn tường nhà không bả bằng sơn Nishu Gran, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m2 |
| 71 | Sủa chữa cửa cũ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| C | NHÀ XƯỞNG KIỂM ĐỊNH SỐ X1 | |||
| 1 | Cắt bê tông nền | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 44,8 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,36 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 46,575 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15,525 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3441 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1436 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,402 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0167 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5295 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,306 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,901 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2992 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1146 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,5489 | tấn |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,488 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0707 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,6939 | tấn |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,6469 | 100m2 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,8813 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2345 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1486 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,4011 | 100m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,9692 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0352 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0261 | tấn |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,352 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 10x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 41,6874 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 189,4882 | m2 |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 189,4882 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 51,752 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 44,62 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 237,6742 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 237,6742 | m2 |
| 34 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3179 | tấn |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2684 | tấn |
| 36 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3179 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2684 | tấn |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,2852 | 100m2 |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc ≤2m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,255 | 100m2 |
| 40 | Làm chướp thoáng cửa trời | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,856 | m2 |
| 41 | Làm trần tôn lạnh | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 116 | m2 |
| 42 | Cắt bê tông nền | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 19,8 | m |
| 43 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,662 | m3 |
| 44 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,564 | 100m2 |
| 45 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,142 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,978 | m3 |
| 47 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16,02 | m2 |
| 48 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 49 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16,02 | m2 |
| 50 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,16 | 100m2 |
| 51 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,174 | 100m3 |
| 52 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,16 | 100m2 |
| 53 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22,86 | m3 |
| 54 | Mài nền và tăng cứng nền bê tông bằng PENESEAL FH (định mức 1 lít/10m2) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 127 | m2 |
| 55 | Gia công cửa đi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 52,15 | m2 |
| 56 | Gia công của ô thoáng khung thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 38,4 | m2 |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 54,235 | 1m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 90,55 | m2 |
| 59 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 60 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cọc |
| 61 | Kẹp đồng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 62 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 63 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m3 |
| 64 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 65 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m3 |
| 66 | Chụp kim thu sét bằng sứ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| D | HỆ THỐNG CỐNG NGẦM, GA THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,4543 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16,5582 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 53,9961 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,8099 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1512 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,292 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x13x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22,2833 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1152 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1048 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,064 | m3 |
| 11 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 111,4165 | m2 |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,07 | m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1167 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0948 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,4646 | m3 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,67 | m2 |
| 17 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2571 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | 1cấu kiện |
| 19 | Tấm chắn rác | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 967,5 | kg |
| 20 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,5172 | 100m3 |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 56,4504 | m3 |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 300mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 42 | 1 đoạn ống |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 400mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 83,75 | 1 đoạn ống |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 600mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 41,25 | 1 đoạn ống |
| 25 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 300mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 42 | mối nối |
| 26 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 84 | mối nối |
| 27 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 41 | mối nối |
| 28 | Đế cống D300 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 84 | cái |
| 29 | Đế cống D400 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 168 | cái |
| 30 | Đế cống D600 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 83 | cái |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 335 | 1cấu kiện |
| 32 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,3206 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 168,228 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,0734 | 100m3 |
| 35 | Chi phí đấu nối thoát nước | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | HT |
| E | ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12,62 | 100m2 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,893 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12,62 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12,62 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,8kg/m2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12,62 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12,62 | 100m2 |
| 7 | Đục, trám vá lại vị trí đường bị hỏng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 140 | m2 |
| 8 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000-chiều dày lớp bóc ≤3cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13,536 | 100m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 45,12 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 45,12 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,4557 | 100tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi