Gói thầu: Gói thầu 01: Xây lắp công trình Trung tâm Văn hóa học tập cộng đồng xã Long Hưng A; hạng mục: Xây dựng mới và hạng mục phụ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201033101-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án và phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Xây lắp công trình Trung tâm Văn hóa học tập cộng đồng xã Long Hưng A; hạng mục: Xây dựng mới và hạng mục phụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20201032388 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Tỉnh bổ sung có mục tiêu và Ngân sách Huyện đối ứng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-16 13:49:00 đến ngày 2020-10-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,187,635,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HỘI TRƯỜNG 200 CHỖ - MẪU 3 (PHẦN THÂN) | |||
| 1 | Đào đà kiềng, bồn hoa Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7732 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,68 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7678 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,604 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,55 | m3 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9386 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,4074 | m3 |
| 8 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1928 | m3 |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8704 | m3 |
| 10 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6886 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5468 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0888 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0943 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7782 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8143 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0116 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1619 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1256 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5815 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,885 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7599 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1376 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6363 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3797 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2313 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1798 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2674 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0634 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1966 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3388 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0877 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2172 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3905 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1469 | tấn |
| 36 | Cung cấp, lắp dựng xà gồ thép C100x45x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4515 | tấn |
| 37 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1265 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0981 | 100m2 |
| 39 | Nilong lót công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5384 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9784 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5454 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1163 | 100m2 |
| 43 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5189 | m3 |
| 44 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0042 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,0931 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1116 | m3 |
| 47 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1088 | m3 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319,053 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,1192 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,718 | m2 |
| 51 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,1363 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,5488 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 964,4418 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,16 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,12 | m |
| 56 | Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,28 | m2 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,28 | m2 |
| 58 | Ngâm nước xi măng sàn sê nô (5kg/m3) (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2672 | m2 |
| 59 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,574 | m2 |
| 60 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,574 | m2 |
| 61 | Trát granitô thành ôvăng, sênô, diềm che nắng, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 - lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,08 | m2 |
| 62 | Kẽ ron hình bán nguyệt rộng 20mm, lõm 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7548 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 395,566 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,24 | m2 |
| 65 | Cung cấp, lắp đặt gỗ công nghiệp sàn sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,35 | M2 |
| 66 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,35 | m2 |
| 67 | Đắp phù điêu trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | M2 |
| 68 | Cung cấp, lắp đặt lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | M2 |
| 69 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,32 | m2 |
| 70 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 130x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,564 | m2 |
| 71 | Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8771 | 100m2 |
| 72 | Ốp đá chẻ chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,319 | m2 |
| 73 | Ốp gạch đất nung KT 98x198 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,9352 | m2 |
| 74 | Cung cấp, lắp đặt thanh inox 304 đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3 | Mét |
| 75 | Cung cấp, lắp đặt tấm compat dày 20 khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,025 | M2 |
| 76 | Cung cấp lắp đặt tấm kính khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | M2 |
| 77 | Cung cấp lắp đặt cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 8mm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | M2 |
| 78 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5 | M2 |
| 79 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,08 | M2 |
| 80 | Cung cấp lắp đặt khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 81 | Cung cấp lắp đặt cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,16 | M2 |
| 82 | Cung cấp lắp đặt cửa sổ khung nhôm hệ 700, lam nhôm lá chữ Z + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,64 | M2 |
| 83 | Cung cấp, lắp đặt bảng chữ mica | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 84 | Cung cấp, lắp đặt khung bảo vệ inox vuông 13x26, thanh inox đk 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,52 | M2 |
| 85 | Cung cấp, lắp đặt trần nhựa mặt rộng 300, khung trần thép mạ kẽm (lắp dựng theo chỉ định nhà sản xuất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 410,094 | M2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 861,8989 | m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,5488 | m2 |
| 88 | Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 740,0287 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.447,2896 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,7488 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước (sơn gai) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,638 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn nhũ đồng 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m2 |
| 93 | Cung cấp và lắp quả cầu chắn rác Inox đk 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42x2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60x2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 96 | Lắp đặt Co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| B | HỘI TRƯỜNG 200 CHỖ - MẪU 3 (PHẦN LẮP ĐẶT) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1987 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0686 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0087 | 100m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4714 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tấm dale | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0885 | 100m2 |
| 6 | Rải nilong lót công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1085 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0988 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0077 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 10 | Lắp dựng cốt thép dale đáy HTH, dale nắp HTH, hố ga, rãnh thoát nước, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép dale đáy HTH, dale nắp HTH, hố ga, rãnh thoát nước, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0425 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép dale đáy HTH, dale nắp HTH, hố ga, rãnh thoát nước, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0752 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0046 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0016 | tấn |
| 16 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3648 | m3 |
| 17 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5088 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,44 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | m2 |
| 20 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | 1m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m3 |
| 22 | Lắp đặt van thau, ĐK34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van thau 1 chiều, ĐK34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt khâu nối PVC răng trong thau, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt khâu nối PVC răng trong thau, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 26 | Lắp đặt khâu nối PVC răng ngoài thau, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 27 | Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 29 | Lắp đặt co 90 rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt co 90 rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm (NCx1.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt Tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm (NCx1.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt Tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/21mm (NCx1.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm x1.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm x 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,444 | 100m |
| 37 | Lắp đặt Tê 45° rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm (NCx1.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt Tê 45° rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mm (NCx1.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt Tê 45° nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm (NCx1.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt Co 45° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt Co 45° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 42 | Lắp đặt Co 45° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 44 | Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 45 | Lắp đặt Xi phông nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 46 | Lắp đặt Phểu thu nước Inox Ø150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 47 | Lắp đặt Nối rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | 100m |
| 51 | Lắp đặt Nắp bít nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm (NC x 0.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt Tê 45° (Y) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm (NCx1.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 53 | Lắp đặt Tê 45° rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mm (NCx1.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 54 | Lắp đặt Co 45° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 55 | Lắp đặt Co 45° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt Co 45° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 57 | Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 58 | Lắp đặt Nắp bít nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm (NC x 0.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt Nắp bít nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm (NC x 0.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt Nối rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,251 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,235 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 65 | Lắp đặt mũ chụp nhựa PVC thông hơi đk 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt Chậu xí bệt (gồm vòi xịt + bộ chia nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 67 | Lắp đặt Chậu rửa Lavabo (gồm vòi + bộ xả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 68 | Lắp đặt Vòi rửa Inox Ø21mm (loại 1 vòi rửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt Chậu tiểu nam (gồm xi phông + bộ xả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 70 | Lắp đặt bể nước Inox ngang 0,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 72 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm (NCx1.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 73 | Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm (NCx1.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt tủ báo cháy trung tâm 4 kênh 12V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 76 | Lắp đặt đế đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 10 đầu |
| 77 | Lắp đặt Lao báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 5 chuông |
| 78 | Lắp đặt nút nhấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 5 nút |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 81 | Lắp đặt Hộp đấu nối lục giác KT 80x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa xoắn PVC bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 83 | Cung cấp và lắp đặt điện trở kháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt MCB-2P-6A (1 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm x 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 87 | Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm (NCx1.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (không chóa tán xạ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 90 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (có chóa tán xạ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 91 | Lắp đặt đèn áp trần D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 92 | Lắp đặt tủ điện âm tường 600x400x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 93 | Lắp đặt MCCB-2P-75A (1 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt MCB-2P-30A (1 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt MCB-2P-20A (1 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt quạt trần + bộ điều tốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 97 | Lắp bình chữa cháy xách tay bột khô (5 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bình |
| 98 | CC & Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 100 | Lắp đặt cầu chì loại âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 101 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt ổ cắm đôi (loại 3 cực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 103 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 689 | m |
| 104 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 105 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | m |
| 106 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 108 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 109 | Lắp đặt kẹp xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 110 | Cung cấp, lắp đặt thanh đồng 4x20 (80mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thanh |
| 111 | Lắp đặt dây cáp thoát sét đồng trần 25mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 112 | Lắp đặt đầu cos D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt đầu cos D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt hộp nối 76x76x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 115 | Lắp đặt hộp nối 1 ngã PVC, ống đk 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | hộp |
| 116 | Lắp đặt hộp nối 2 ngã PVC, ống đk 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | hộp |
| 117 | Lắp đặt hộp nối 2 ngã vuông góc PVC, ống đk 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | hộp |
| 118 | Lắp đặt hộp nối 3 ngã PVC, ống đk 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | hộp |
| 119 | Lắp đặt hộp nhựa 1 công tắc âm tường + nắp đậy (CB, CT, OC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | hộp |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa xoắn PVC đk 20mm bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 121 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt hộp đếm sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 123 | Kéo rải dây cáp thoát sét đồng trần 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 124 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 126 | Cung cấp lắp đặt kẹp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt tủ kiểm tra 400x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 128 | Lắp đặt ống thép STK - nối bằng p/p hàn - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống thép STK - nối bằng p/p hàn - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 130 | Cung cấp, lắp đặt đế kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 131 | Lắp đặt cáp chằng 4mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Mét |
| 132 | Cung cấp, lắp đặt tăng đơ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 133 | Cung cấp lắp đặt ốc xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 134 | Cung cấp, lắp code inox đk 27mm định vị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 135 | Cung cấp lắp đặt băng đồng tiếp đất 25x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Mét |
| 136 | Cung cấp, lắp bulong đk 12mm, L=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 137 | Cung cấp, lắp bulong móc đk 16mm, L=250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 138 | Cung cấp code inox đk 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 139 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 140 | Lắp đặt ổ cắm lọc điện AC, 6 in 1 - 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn - Đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 142 | Lắp đặt tủ CRACK thiết bị - 20U-D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 143 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 144 | Lắp đặt MCB-2P-30A (1 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 145 | Cung cấp, lắp đặt giá treo loa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| C | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0708 | 100m3 |
| 2 | Đóng cử đá TD 100x100x1200 bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,1047 | 100m |
| 3 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,136 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1314 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,136 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,1807 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7876 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2321 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2175 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7918 | tấn |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,237 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5684 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1108 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5888 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2938 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0196 | tấn |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3805 | 100m3 |
| D | CỔNG, HÀNG RÀO CÂY XANH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5046 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9907 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0092 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7296 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0175 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0416 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0111 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0586 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0217 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0644 | tấn |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2584 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0326 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0198 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1376 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,335 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0485 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0106 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0181 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0478 | tấn |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,45 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,45 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,45 | m2 |
| 24 | Gia công cửa song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,195 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,195 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,0499 | 1m2 |
| 27 | Cung cấp và lắp dựng bảng tên Trung tâm bằng tôn phẳng dày 4,5 dem, khung thép hình, sơn dầu 03 nước, chữ Inox trắng (bao gồm vật liệu, vận chuyển nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | M2 |
| 28 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3226 | m3 |
| 29 | Nilong lót chống mất nước xi măng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0116 | 100m2 |
| 30 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0922 | m3 |
| 31 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3456 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,32 | m2 |
| 33 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,88 | m2 |
| 34 | Cung cấp Cây Ắt ó làm hàng rào (trồng 02 hàng, 25giỏ/m2, 05 cây/giỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.278 | Giỏ |
| 35 | Trồng cây Ắt ó làm hàng rào (trồng 02 hàng, 25 giỏ/m2, 05 cây. giỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9112 | 100 m2 |
| 36 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ giếng khoan- bơm xăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,8608 | 100m2/ tháng |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,344 | m3 |
| 38 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9734 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6578 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0985 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3421 | tấn |
| 42 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2434 | 100m3 |
| 43 | Cung cấp hàng rào lưới B40 khổ 1,5m, dây 3,5ly trọng lượng 4,16kg/md | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 949,312 | Kg |
| 44 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 342,3 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2704 | tấn |
| E | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1216 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,8548 | m3 |
| 3 | Nilong lót chống mất nước xi măng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8564 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,564 | m3 |
| 5 | Xây tường bằng gạch thẻ không 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7864 | m3 |
| 6 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5041 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268,56 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,16 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2672 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2266 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2233 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0365 | tấn |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | cái |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0506 | 100m3 |
| F | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 3 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m3 |
| G | HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN VÀ CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8162 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0163 | 100m3 |
| 4 | Nhổ cột bê tông, chiều cao cột<=10m, hoàn toàn bằng thủ công (F300) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 5 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Tháo dỡ Uclevis + sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m, hoàn toàn bằng thủ công F300 (tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 8 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,557 | tấn |
| 9 | Vận chuyển trụ vào vị trí bằng thủ công cự ly 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0557 | tấn/km |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0016 | 100m3 |
| 11 | Cung cấp lắp đặt Bulong móc 16x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 12 | Công tác cấu kiện bê tông đúc sẵn bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | tấn |
| 13 | Công tác cấu kiện bê tông đúc sẵn vận chuyển bằng thủ công cự ly 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0084 | tấn/km |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg (tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵn (tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Uclevic + sứ ống chỉ (tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Cung cấp trụ điện BTLT cao 8,5m (F300) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trụ |
| 18 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m, hoàn toàn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 19 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,557 | tấn |
| 20 | Công tác cấu kiện bê tông đúc sẵn vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0557 | tấn/km |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6613 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 23 | Nilong lót chống mất nước xi măng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0132 | 100m2 |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8162 | m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0016 | 100m3 |
| 26 | Cung cấp đà cản BTCT 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 27 | Cung cấp Bulong móc 16x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 28 | Công tác cấu kiện bê tông đúc sẵn bốc dỡ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | tấn |
| 29 | Công tác cấu kiện bê tông đúc sẵn vận chuyển bằng thủ công cự ly 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0084 | tấn/km |
| 30 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Cung cấp cáp nhôm voặn xoắn ABC 2x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97 | Mét |
| 32 | Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn. Loại cáp 2x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | km/dây |
| 33 | Cung cấp bộ dừng cáp ABC (bulong mốc 16x250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 34 | Cung cấp khung Rack + sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 35 | Cung cấp kẹp dừng cáp nhôm ABC 2x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 36 | Lắp đèn Led pha 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 choá |
| 37 | Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa voặn xoắn chìm bảo hộ dây dẩn Đk 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 39 | Lắp đặt MCB 2P-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| H | SÂN ĐAN, VỈA HÈ, BỒN HOA | |||
| 1 | Nilong lót chống mất nước xi măng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,232 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,44 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8718 | tấn |
| 4 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,4 | 10m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | m3 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,1952 | m3 |
| 7 | Nilong lót chống mất nước xi măng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1506 | 100m2 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2641 | m3 |
| 9 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,414 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2161 | 100m2 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2374 | 100m3 |
| 12 | Nilong lót chống mất nước xi măng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,374 | 100m2 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,74 | m3 |
| 14 | Lát gạch xi măng, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,4 | m2 |
| 15 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,392 | m3 |
| 16 | Nilong lót chống mất nước xi măng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3696 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9568 | m3 |
| 18 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8704 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,2 | m2 |
| 20 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,92 | m2 |
| I | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0335 | 100m3 |
| 2 | Nilong lót chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1122 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,008 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4008 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0704 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0639 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1841 | tấn |
| 9 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,49 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,7 | m2 |
| 11 | Cung cấp cát đen san lấp công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 735,66 | M3 |
| 12 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3566 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi