Gói thầu: Gói thầu 01: Xây lắp công trình Trung tâm Văn hóa học tập cộng đồng xã Long Hưng A; hạng mục: Xây dựng mới và hạng mục phụ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201033101-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án và phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò
Tên gói thầu Gói thầu 01: Xây lắp công trình Trung tâm Văn hóa học tập cộng đồng xã Long Hưng A; hạng mục: Xây dựng mới và hạng mục phụ
Số hiệu KHLCNT 20201032388
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Tỉnh bổ sung có mục tiêu và Ngân sách Huyện đối ứng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-16 13:49:00 đến ngày 2020-10-26 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,187,635,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HỘI TRƯỜNG 200 CHỖ - MẪU 3 (PHẦN THÂN)
1 Đào đà kiềng, bồn hoa Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,7732 1m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,68 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7678 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,604 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,55 m3
6 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,9386 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,4074 m3
8 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,1928 m3
9 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8704 m3
10 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6886 m3
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5468 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0888 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0943 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7782 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8143 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0116 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1619 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1256 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,154 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5815 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,885 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7599 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1376 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6363 tấn
25 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3797 tấn
26 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2313 tấn
27 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1798 tấn
28 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2674 tấn
29 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0634 tấn
30 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1966 tấn
31 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3388 tấn
32 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0877 tấn
33 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2172 tấn
34 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3905 tấn
35 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1469 tấn
36 Cung cấp, lắp dựng xà gồ thép C100x45x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4515 tấn
37 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1265 100m2
38 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0981 100m2
39 Nilong lót công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5384 100m2
40 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9784 100m2
41 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5454 100m2
42 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1163 100m2
43 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,5189 m3
44 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0042 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,0931 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1116 m3
47 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1088 m3
48 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 319,053 m2
49 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 228,1192 m2
50 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 186,718 m2
51 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,1363 m2
52 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 187,5488 m2
53 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 964,4418 m2
54 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,16 m2
55 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 197,12 m
56 Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,28 m2
57 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,28 m2
58 Ngâm nước xi măng sàn sê nô (5kg/m3) (VD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2672 m2
59 Láng granitô tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,574 m2
60 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,574 m2
61 Trát granitô thành ôvăng, sênô, diềm che nắng, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 - lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,08 m2
62 Kẽ ron hình bán nguyệt rộng 20mm, lõm 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7548 m2
63 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 395,566 m2
64 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 250x250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,24 m2
65 Cung cấp, lắp đặt gỗ công nghiệp sàn sân khấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,35 M2
66 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,35 m2
67 Đắp phù điêu trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 M2
68 Cung cấp, lắp đặt lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3 M2
69 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,32 m2
70 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 130x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,564 m2
71 Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8771 100m2
72 Ốp đá chẻ chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,319 m2
73 Ốp gạch đất nung KT 98x198 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,9352 m2
74 Cung cấp, lắp đặt thanh inox 304 đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3 Mét
75 Cung cấp, lắp đặt tấm compat dày 20 khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,025 M2
76 Cung cấp lắp đặt tấm kính khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 M2
77 Cung cấp lắp đặt cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 8mm + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,16 M2
78 Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,5 M2
79 Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,08 M2
80 Cung cấp lắp đặt khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Bộ
81 Cung cấp lắp đặt cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,16 M2
82 Cung cấp lắp đặt cửa sổ khung nhôm hệ 700, lam nhôm lá chữ Z + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,64 M2
83 Cung cấp, lắp đặt bảng chữ mica Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
84 Cung cấp, lắp đặt khung bảo vệ inox vuông 13x26, thanh inox đk 12,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,52 M2
85 Cung cấp, lắp đặt trần nhựa mặt rộng 300, khung trần thép mạ kẽm (lắp dựng theo chỉ định nhà sản xuất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 410,094 M2
86 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 861,8989 m2
87 Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 187,5488 m2
88 Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 740,0287 m2
89 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.447,2896 m2
90 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 174,7488 m2
91 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước (sơn gai) Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,638 m2
92 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn nhũ đồng 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8 m2
93 Cung cấp và lắp quả cầu chắn rác Inox đk 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
94 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42x2.1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m
95 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60x2.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
96 Lắp đặt Co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
B HỘI TRƯỜNG 200 CHỖ - MẪU 3 (PHẦN LẮP ĐẶT)
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1987 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0686 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0087 100m3
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4714 m3
5 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tấm dale Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0885 100m2
6 Rải nilong lót công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1085 100m2
7 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0988 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0077 100m2
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1cấu kiện
10 Lắp dựng cốt thép dale đáy HTH, dale nắp HTH, hố ga, rãnh thoát nước, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 tấn
11 Lắp dựng cốt thép dale đáy HTH, dale nắp HTH, hố ga, rãnh thoát nước, ĐK 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0425 tấn
12 Lắp dựng cốt thép dale đáy HTH, dale nắp HTH, hố ga, rãnh thoát nước, ĐK 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0752 tấn
13 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
14 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0046 tấn
15 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0016 tấn
16 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3648 m3
17 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5088 m3
18 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,44 m2
19 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,56 m2
20 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 1m3
21 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 100m3
22 Lắp đặt van thau, ĐK34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Lắp đặt van thau 1 chiều, ĐK34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Lắp đặt khâu nối PVC răng trong thau, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
25 Lắp đặt khâu nối PVC răng trong thau, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
26 Lắp đặt khâu nối PVC răng ngoài thau, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
27 Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
28 Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
29 Lắp đặt co 90 rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
30 Lắp đặt co 90 rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
31 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm (NCx1.5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
32 Lắp đặt Tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm (NCx1.5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
33 Lắp đặt Tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/21mm (NCx1.5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
34 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm x1.6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,141 100m
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm x 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,444 100m
37 Lắp đặt Tê 45° rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm (NCx1.5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
38 Lắp đặt Tê 45° rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mm (NCx1.5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
39 Lắp đặt Tê 45° nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm (NCx1.5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
40 Lắp đặt Co 45° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
41 Lắp đặt Co 45° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
42 Lắp đặt Co 45° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
43 Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
44 Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
45 Lắp đặt Xi phông nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
46 Lắp đặt Phểu thu nước Inox Ø150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
47 Lắp đặt Nối rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
48 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 100m
49 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
50 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,146 100m
51 Lắp đặt Nắp bít nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm (NC x 0.5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
52 Lắp đặt Tê 45° (Y) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm (NCx1.5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
53 Lắp đặt Tê 45° rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mm (NCx1.5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
54 Lắp đặt Co 45° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
55 Lắp đặt Co 45° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
56 Lắp đặt Co 45° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
57 Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
58 Lắp đặt Nắp bít nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm (NC x 0.5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
59 Lắp đặt Nắp bít nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm (NC x 0.5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
60 Lắp đặt Nối rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
61 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,251 100m
62 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 100m
63 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,235 100m
64 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
65 Lắp đặt mũ chụp nhựa PVC thông hơi đk 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
66 Lắp đặt Chậu xí bệt (gồm vòi xịt + bộ chia nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
67 Lắp đặt Chậu rửa Lavabo (gồm vòi + bộ xả) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
68 Lắp đặt Vòi rửa Inox Ø21mm (loại 1 vòi rửa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
69 Lắp đặt Chậu tiểu nam (gồm xi phông + bộ xả) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
70 Lắp đặt bể nước Inox ngang 0,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
71 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
72 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm (NCx1.5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
73 Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
74 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm (NCx1.5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
75 Lắp đặt tủ báo cháy trung tâm 4 kênh 12V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 trung tâm
76 Lắp đặt đế đầu báo khói Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 10 đầu
77 Lắp đặt Lao báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 5 chuông
78 Lắp đặt nút nhấn báo cháy khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 5 nút
79 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
80 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
81 Lắp đặt Hộp đấu nối lục giác KT 80x80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
82 Lắp đặt ống nhựa xoắn PVC bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 170 m
83 Cung cấp và lắp đặt điện trở kháng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
84 Lắp đặt MCB-2P-6A (1 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
85 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
86 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm x 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m
87 Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
88 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm (NCx1.5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
89 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (không chóa tán xạ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
90 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (có chóa tán xạ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
91 Lắp đặt đèn áp trần D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
92 Lắp đặt tủ điện âm tường 600x400x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
93 Lắp đặt MCCB-2P-75A (1 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
94 Lắp đặt MCB-2P-30A (1 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
95 Lắp đặt MCB-2P-20A (1 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
96 Lắp đặt quạt trần + bộ điều tốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
97 Lắp bình chữa cháy xách tay bột khô (5 kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bình
98 CC & Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
99 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
100 Lắp đặt cầu chì loại âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
101 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
102 Lắp đặt ổ cắm đôi (loại 3 cực) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
103 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 689 m
104 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
105 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87 m
106 Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
107 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
108 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
109 Lắp đặt kẹp xiết cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
110 Cung cấp, lắp đặt thanh đồng 4x20 (80mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 thanh
111 Lắp đặt dây cáp thoát sét đồng trần 25mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
112 Lắp đặt đầu cos D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
113 Lắp đặt đầu cos D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
114 Lắp đặt hộp nối 76x76x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 hộp
115 Lắp đặt hộp nối 1 ngã PVC, ống đk 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 hộp
116 Lắp đặt hộp nối 2 ngã PVC, ống đk 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 hộp
117 Lắp đặt hộp nối 2 ngã vuông góc PVC, ống đk 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 hộp
118 Lắp đặt hộp nối 3 ngã PVC, ống đk 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 hộp
119 Lắp đặt hộp nhựa 1 công tắc âm tường + nắp đậy (CB, CT, OC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 hộp
120 Lắp đặt ống nhựa xoắn PVC đk 20mm bảo hộ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
121 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
122 Lắp đặt hộp đếm sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
123 Kéo rải dây cáp thoát sét đồng trần 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 m
124 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
125 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
126 Cung cấp lắp đặt kẹp kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
127 Lắp đặt tủ kiểm tra 400x300x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
128 Lắp đặt ống thép STK - nối bằng p/p hàn - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
129 Lắp đặt ống thép STK - nối bằng p/p hàn - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
130 Cung cấp, lắp đặt đế kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
131 Lắp đặt cáp chằng 4mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Mét
132 Cung cấp, lắp đặt tăng đơ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
133 Cung cấp lắp đặt ốc xiết cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
134 Cung cấp, lắp code inox đk 27mm định vị Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Cái
135 Cung cấp lắp đặt băng đồng tiếp đất 25x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Mét
136 Cung cấp, lắp bulong đk 12mm, L=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
137 Cung cấp, lắp bulong móc đk 16mm, L=250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
138 Cung cấp code inox đk 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
139 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m
140 Lắp đặt ổ cắm lọc điện AC, 6 in 1 - 30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
141 Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn - Đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
142 Lắp đặt tủ CRACK thiết bị - 20U-D600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
143 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
144 Lắp đặt MCB-2P-30A (1 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
145 Cung cấp, lắp đặt giá treo loa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
C PHẦN MÓNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0708 100m3
2 Đóng cử đá TD 100x100x1200 bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,1047 100m
3 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,136 m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1314 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,136 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,1807 m3
7 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7876 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2321 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2175 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7918 tấn
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,237 m3
12 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5684 100m2
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1108 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5888 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2938 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0196 tấn
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3805 100m3
D CỔNG, HÀNG RÀO CÂY XANH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,5046 m3
2 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9907 100m
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0092 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7296 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0175 m3
6 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0416 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0111 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0586 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0217 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0644 tấn
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,34 m3
12 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2584 100m2
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0326 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0198 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1376 tấn
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,335 m3
17 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0485 100m2
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0106 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0181 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0478 tấn
21 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,45 m2
22 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,45 m2
23 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,45 m2
24 Gia công cửa song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,195 m2
25 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,195 m2
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,0499 1m2
27 Cung cấp và lắp dựng bảng tên Trung tâm bằng tôn phẳng dày 4,5 dem, khung thép hình, sơn dầu 03 nước, chữ Inox trắng (bao gồm vật liệu, vận chuyển nhân công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,66 M2
28 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3226 m3
29 Nilong lót chống mất nước xi măng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0116 100m2
30 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0922 m3
31 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3456 m3
32 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,32 m2
33 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,88 m2
34 Cung cấp Cây Ắt ó làm hàng rào (trồng 02 hàng, 25giỏ/m2, 05 cây/giỏ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.278 Giỏ
35 Trồng cây Ắt ó làm hàng rào (trồng 02 hàng, 25 giỏ/m2, 05 cây. giỏ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9112 100 m2
36 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ giếng khoan- bơm xăng Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,8608 100m2/ tháng
37 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,344 m3
38 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9734 m3
39 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6578 100m2
40 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0985 tấn
41 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3421 tấn
42 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2434 100m3
43 Cung cấp hàng rào lưới B40 khổ 1,5m, dây 3,5ly trọng lượng 4,16kg/md Mô tả kỹ thuật theo chương V 949,312 Kg
44 Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo Mô tả kỹ thuật theo chương V 342,3 m2
45 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2704 tấn
E HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1216 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,8548 m3
3 Nilong lót chống mất nước xi măng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8564 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,564 m3
5 Xây tường bằng gạch thẻ không 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7864 m3
6 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5041 m3
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 268,56 m2
8 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,16 m2
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2672 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2266 100m2
11 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2233 tấn
12 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0365 tấn
13 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 cái
14 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0506 100m3
F HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,08 m3
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 100m
3 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 100m3
G HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN VÀ CHIẾU SÁNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8162 m3
2 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cấu kiện
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0163 100m3
4 Nhổ cột bê tông, chiều cao cột<=10m, hoàn toàn bằng thủ công (F300) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
5 Tháo dỡ công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Tháo dỡ Uclevis + sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m, hoàn toàn bằng thủ công F300 (tận dụng lại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
8 Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,557 tấn
9 Vận chuyển trụ vào vị trí bằng thủ công cự ly 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0557 tấn/km
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0016 100m3
11 Cung cấp lắp đặt Bulong móc 16x250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
12 Công tác cấu kiện bê tông đúc sẵn bốc dỡ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 tấn
13 Công tác cấu kiện bê tông đúc sẵn vận chuyển bằng thủ công cự ly 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0084 tấn/km
14 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg (tận dụng lại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵn (tận dụng lại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt Uclevic + sứ ống chỉ (tận dụng lại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Cung cấp trụ điện BTLT cao 8,5m (F300) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Trụ
18 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m, hoàn toàn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
19 Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,557 tấn
20 Công tác cấu kiện bê tông đúc sẵn vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0557 tấn/km
21 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6613 m3
22 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 100m2
23 Nilong lót chống mất nước xi măng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0132 100m2
24 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8162 m3
25 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0016 100m3
26 Cung cấp đà cản BTCT 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
27 Cung cấp Bulong móc 16x250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
28 Công tác cấu kiện bê tông đúc sẵn bốc dỡ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 tấn
29 Công tác cấu kiện bê tông đúc sẵn vận chuyển bằng thủ công cự ly 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0084 tấn/km
30 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Cung cấp cáp nhôm voặn xoắn ABC 2x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97 Mét
32 Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn. Loại cáp 2x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,097 km/dây
33 Cung cấp bộ dừng cáp ABC (bulong mốc 16x250) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
34 Cung cấp khung Rack + sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
35 Cung cấp kẹp dừng cáp nhôm ABC 2x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
36 Lắp đèn Led pha 100W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 choá
37 Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
38 Lắp đặt ống nhựa voặn xoắn chìm bảo hộ dây dẩn Đk 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
39 Lắp đặt MCB 2P-10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
H SÂN ĐAN, VỈA HÈ, BỒN HOA
1 Nilong lót chống mất nước xi măng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,232 100m2
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,44 m3
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8718 tấn
4 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,4 10m
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 m3
6 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,1952 m3
7 Nilong lót chống mất nước xi măng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1506 100m2
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2641 m3
9 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,414 m3
10 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2161 100m2
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2374 100m3
12 Nilong lót chống mất nước xi măng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,374 100m2
13 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,74 m3
14 Lát gạch xi măng, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 237,4 m2
15 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,392 m3
16 Nilong lót chống mất nước xi măng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3696 100m2
17 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9568 m3
18 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8704 m3
19 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,2 m2
20 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,92 m2
I SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0335 100m3
2 Nilong lót chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1122 100m2
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 m3
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,008 m3
5 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4008 100m2
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0704 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0639 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1841 tấn
9 Xây tường bằng gạch thẻ không nung nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,49 m3
10 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,7 m2
11 Cung cấp cát đen san lấp công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 735,66 M3
12 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3566 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->