Gói thầu: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201044857-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/10/2020 09:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN LIM, HUYỆN TIÊN DU, TỈNH BẮC NINH |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200954792 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NS huyện, thị trấn (từ nguồn thu đấu giá QSDĐ) và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-16 18:23:00 đến ngày 2020-10-27 09:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,243,377,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY LẮP AO SỐ 1 | |||
| 1 | Bơm hút nước ao phục vụ thi công, công suất 50m3/giờ | Chương V - E HSMT | 10 | ca |
| 2 | Đào xúc đất, đất C1 | Chương V - E HSMT | 23,1897 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất, đất C1 | Chương V - E HSMT | 23,1897 | 100m³ |
| 4 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V - E HSMT | 15,3072 | 100m³ |
| 5 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V - E HSMT | 3,3516 | m³ |
| 6 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm đá KT: 18x26x100cm | Chương V - E HSMT | 126 | m |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Chương V - E HSMT | 0,1728 | 100m² |
| 8 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V - E HSMT | 1,728 | m³ |
| 9 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm đá KT: 15x10x80cm | Chương V - E HSMT | 86,4 | m |
| 10 | Đất màu trồng cây | Chương V - E HSMT | 2,9203 | m3 |
| 11 | Cây sưa đỏ D16-18cm, cao >=3.5m | Chương V - E HSMT | 24 | cây |
| 12 | Ni long chống mất nước bê tông | Chương V - E HSMT | 470 | m2 |
| 13 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Chương V - E HSMT | 47 | m³ |
| 14 | Lát đá xanh đen băm toàn phần lát sân, hè | Chương V - E HSMT | 470 | m2 |
| 15 | Đào móng, đất C2 | Chương V - E HSMT | 0,0418 | 100m³ |
| 16 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,6036 | 100m² |
| 17 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 7,482 | m³ |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE TPF bằng p/p hàn, ĐK ống 65/50mm, đoạn ống dài 50m | Chương V - E HSMT | 0,3 | 100 m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE TPF bằng p/p hàn, ĐK ống 20/16mm, đoạn ống dài 70m | Chương V - E HSMT | 0,005 | 100 m |
| 20 | Khung móng cột M16x500x200x650 | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Khung móng cột KM cột M16x240x240x500 | Chương V - E HSMT | 14 | bộ |
| 22 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ kẽm V63x63x6x2500 | Chương V - E HSMT | 15 | cọc |
| 23 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Chương V - E HSMT | 37,5 | m |
| 24 | Miếng ốp tiếp địa mạ kẽm L63x63x6, L = 200mm | Chương V - E HSMT | 1,1304 | kg |
| 25 | Tai bắt tiếp địa dẹt mạ kẽm 70x50x4 | Chương V - E HSMT | 1,7685 | kg |
| 26 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,007 | 100m³ |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Chương V - E HSMT | 0,92 | m2 |
| 28 | Trát tường, cột dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V - E HSMT | 9,89 | m2 |
| 29 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Chương V - E HSMT | 1 | 1 tủ |
| 30 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, chiều cao cột <=8m | Chương V - E HSMT | 14 | 1 cột |
| 31 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, chiều cao cột <=8m | Chương V - E HSMT | 14 | 1 cột |
| 32 | Lắp đặt đèn cầu | Chương V - E HSMT | 14 | bộ |
| 33 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V - E HSMT | 14 | bảng |
| 34 | Lắp đặt các automat 3 pha 32A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V - E HSMT | 24 | cái |
| 37 | Lắp đặt đồng hồ Oát kế | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - E HSMT | 110 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - E HSMT | 150 | m |
| 40 | Đầu cos đầu M10 | Chương V - E HSMT | 56 | đầu |
| 41 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=25mm2 | Chương V - E HSMT | 56 | 10 đầu cốt |
| 42 | Làm đầu cáp khô | Chương V - E HSMT | 28 | 1 đầu cáp |
| 43 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V - E HSMT | 28 | 1 đầu cáp |
| 44 | Lắp của cột | Chương V - E HSMT | 14 | cửa |
| 45 | Đánh số cột | Chương V - E HSMT | 1,4 | 10 cột |
| 46 | Rải dây tiếp địa liên hoàn M10 | Chương V - E HSMT | 2,25 | 100m |
| 47 | Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2 | Chương V - E HSMT | 2,25 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa HDPE TPF bằng p/p hàn, ĐK ống 65/50mm, đoạn ống dài 50m | Chương V - E HSMT | 1 | 100 m |
| 49 | Mua thép hộp, thép ống Inox 304 độ dày 1.5-7mm làm chụp đèn | Chương V - E HSMT | 445,9326 | kg |
| 50 | Đào móng, đất C2 | Chương V - E HSMT | 0,432 | 100m³ |
| 51 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - E HSMT | 0,2975 | 100m³ |
| 52 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,065 | 100m³ |
| 53 | Gạch bảo vệ cáp | Chương V - E HSMT | 2.025 | viên |
| 54 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Chương V - E HSMT | 2,025 | 1000 viên |
| 55 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 56 | Đóng cọc tre, dài =2,5m, đất C1 | Chương V - E HSMT | 25,3425 | 100m |
| 57 | Ván khuôn móng dài | Chương V - E HSMT | 0,5458 | 100m² |
| 58 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Chương V - E HSMT | 4,0548 | m³ |
| 59 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Chương V - E HSMT | 0,9126 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Chương V - E HSMT | 2,8788 | tấn |
| 61 | Ni lông chống mất nước bê tông | Chương V - E HSMT | 41,5272 | m2 |
| 62 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 13,4015 | m³ |
| 63 | Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50 | Chương V - E HSMT | 2,427 | m3 |
| 64 | Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Chương V - E HSMT | 15,5206 | m3 |
| 65 | Xây bậc bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V - E HSMT | 4,004 | m3 |
| 66 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 117,56 | m2 |
| 67 | Lát gạch đất nung KT gạch 400x400mm | Chương V - E HSMT | 65,208 | m2 |
| 68 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,6663 | 100m³ |
| 69 | Ván khuôn gỗ móng dài | Chương V - E HSMT | 0,252 | 100m² |
| 70 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V - E HSMT | 4,032 | m³ |
| 71 | Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Chương V - E HSMT | 13,86 | m3 |
| 72 | Đào móng, đất C2 | Chương V - E HSMT | 0,8512 | 100m³ |
| 73 | Đóng cọc tre, dài =2,0m, đất C2 | Chương V - E HSMT | 170,235 | 100m |
| 74 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,3405 | 100m³ |
| 75 | Ván khuôn móng dài | Chương V - E HSMT | 0,582 | 100m² |
| 76 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Chương V - E HSMT | 51,0705 | m³ |
| 77 | Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M100 | Chương V - E HSMT | 310,4 | m3 |
| 78 | Xây tường kè thẳng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M100 | Chương V - E HSMT | 356,96 | m3 |
| 79 | Ván khuôn, giằng tường kè | Chương V - E HSMT | 0,776 | 100m² |
| 80 | Lắp dựng cốt thép giằng tường kè, ĐK =8mm | Chương V - E HSMT | 0,3831 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép giằng tường kè, ĐK =12mm | Chương V - E HSMT | 0,7108 | tấn |
| 82 | Bê tông giằng tường kè, M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 15,52 | m³ |
| 83 | Miết mạch tường đá loại lồi | Chương V - E HSMT | 725,56 | m² |
| 84 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V - E HSMT | 66,88 | m² |
| 85 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Chương V - E HSMT | 0,0046 | 100m³ |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V - E HSMT | 1,292 | 100m |
| 87 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0516 | 100m³ |
| 88 | Ván khuôn móng dài | Chương V - E HSMT | 0,1629 | 100m² |
| 89 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Chương V - E HSMT | 6,1087 | m³ |
| 90 | Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50 | Chương V - E HSMT | 18,8149 | m3 |
| 91 | Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Chương V - E HSMT | 12,5433 | m3 |
| 92 | Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Chương V - E HSMT | 7,1676 | m3 |
| 93 | Trát tường kè, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 77,106 | m2 |
| 94 | Ván khuôn, ván khuôn giằng kè | Chương V - E HSMT | 0,1629 | 100m² |
| 95 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | Chương V - E HSMT | 0,0289 | tấn |
| 96 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Chương V - E HSMT | 0,0689 | tấn |
| 97 | Bê tông giằng tường kè, M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 1,7919 | m³ |
| 98 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V - E HSMT | 2,8215 | m² |
| 99 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Chương V - E HSMT | 0,0012 | 100m³ |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V - E HSMT | 0,07 | 100m |
| 101 | Lan can đá xanh xung quanh ao | Chương V - E HSMT | 193,62 | m2 |
| 102 | Trụ lan can đá xanh xung quanh ao | Chương V - E HSMT | 78 | trụ |
| B | XÂY LẮP AO SỐ 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ lan can | Chương V - E HSMT | 68 | m |
| 2 | Bơm hút nước ao phục vụ thi công | Chương V - E HSMT | 3 | ca |
| 3 | Đào xúc đất, đất C1 | Chương V - E HSMT | 5,7236 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất, đất C1 | Chương V - E HSMT | 5,7236 | 100m³ |
| 5 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V - E HSMT | 6,1703 | 100m³ |
| 6 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V - E HSMT | 0,3208 | m³ |
| 7 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm đá KT: 18x26x100cm | Chương V - E HSMT | 12,06 | m |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Chương V - E HSMT | 0,144 | 100m² |
| 9 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V - E HSMT | 1,44 | m³ |
| 10 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm đá KT: 15x10x80cm | Chương V - E HSMT | 72 | m |
| 11 | Đất màu trồng cây | Chương V - E HSMT | 2,4336 | m3 |
| 12 | Cây sưa đỏ D16-18cm, cao >=3.5m | Chương V - E HSMT | 20 | cây |
| 13 | Ni long chống mất nước bê tông | Chương V - E HSMT | 183,7 | m2 |
| 14 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Chương V - E HSMT | 18,37 | m³ |
| 15 | Lát đá xanh đen băm toàn phần lát sân, hè | Chương V - E HSMT | 183,7 | m2 |
| 16 | Đào móng, đất C2 | Chương V - E HSMT | 0,0277 | 100m³ |
| 17 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,4564 | 100m² |
| 18 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 5,53 | m³ |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE TPF bằng p/p hàn, ĐK ống 65/50mm, đoạn ống dài 50m | Chương V - E HSMT | 0,21 | 100 m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE TPF bằng p/p hàn, ĐK ống 20/16mm, đoạn ống dài 70m | Chương V - E HSMT | 0,005 | 100 m |
| 21 | Khung móng cột M16x500x200x650 | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Khung móng cột KM cột M16x240x240x500 | Chương V - E HSMT | 9 | bộ |
| 23 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ kẽm V63x63x6x2500 | Chương V - E HSMT | 10 | cọc |
| 24 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Chương V - E HSMT | 25 | m |
| 25 | Miếng ốp tiếp địa mạ kẽm L63x63x6, L = 200mm | Chương V - E HSMT | 1,1304 | kg |
| 26 | Tai bắt tiếp địa dẹt mạ kẽm 70x50x4 | Chương V - E HSMT | 1,1797 | kg |
| 27 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0046 | 100m³ |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Chương V - E HSMT | 0,92 | m2 |
| 29 | Trát tường, cột dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V - E HSMT | 6,715 | m2 |
| 30 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Chương V - E HSMT | 1 | 1 tủ |
| 31 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, chiều cao cột <=8m | Chương V - E HSMT | 9 | 1 cột |
| 32 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, chiều cao cột <=8m | Chương V - E HSMT | 9 | 1 cột |
| 33 | Lắp đặt đèn cầu | Chương V - E HSMT | 9 | bộ |
| 34 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V - E HSMT | 9 | bảng |
| 35 | Lắp đặt các automat 3 pha 32A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V - E HSMT | 20 | cái |
| 38 | Lắp đặt đồng hồ Oát kế | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - E HSMT | 100 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - E HSMT | 120 | m |
| 41 | Đầu cos đầu M10 | Chương V - E HSMT | 36 | đầu |
| 42 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=25mm2 | Chương V - E HSMT | 36 | 10 đầu cốt |
| 43 | Làm đầu cáp khô | Chương V - E HSMT | 18 | 1 đầu cáp |
| 44 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V - E HSMT | 18 | 1 đầu cáp |
| 45 | Lắp cửa cột | Chương V - E HSMT | 9 | cửa |
| 46 | Đánh số cột | Chương V - E HSMT | 0,9 | 10 cột |
| 47 | Rải dây tiếp địa liên hoàn M10 | Chương V - E HSMT | 1,1 | 100m |
| 48 | Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2 | Chương V - E HSMT | 1,1 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa HDPE TPF bằng p/p hàn, ĐK ống 65/50mm, đoạn ống dài 50m | Chương V - E HSMT | 1,1 | 100 m |
| 50 | Mua thép hộp, thép ống Inox 304 độ dày 1.5-7mm làm chụp đèn | Chương V - E HSMT | 371,8006 | kg |
| 51 | Đào móng, đất C2 | Chương V - E HSMT | 0,4752 | 100m³ |
| 52 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - E HSMT | 0,3273 | 100m³ |
| 53 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0715 | 100m³ |
| 54 | Gạch bảo vệ cáp | Chương V - E HSMT | 990 | viên |
| 55 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Chương V - E HSMT | 0,99 | 1000 viên |
| 56 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 57 | Đào móng, đất C2 | Chương V - E HSMT | 0,3949 | 100m³ |
| 58 | Đóng cọc tre, dài =2,0m, đất C2 | Chương V - E HSMT | 78,975 | 100m |
| 59 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,158 | 100m³ |
| 60 | Ván khuôn gỗ móng dài | Chương V - E HSMT | 0,2701 | 100m² |
| 61 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Chương V - E HSMT | 23,6925 | m³ |
| 62 | Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M100 | Chương V - E HSMT | 144 | m3 |
| 63 | Xây tường kè thẳng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M100 | Chương V - E HSMT | 165,6 | m3 |
| 64 | Ván khuôn, giằng tường kè | Chương V - E HSMT | 0,36 | 100m² |
| 65 | Lắp dựng cốt thép giằng tường kè, ĐK =8mm | Chương V - E HSMT | 0,1777 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép giằng tường kè, ĐK =12mm | Chương V - E HSMT | 0,3414 | tấn |
| 67 | Bê tông giằng tường kè, M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 7,2 | m³ |
| 68 | Miết mạch tường đá loại lồi | Chương V - E HSMT | 336,6 | m² |
| 69 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V - E HSMT | 31,68 | m² |
| 70 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Chương V - E HSMT | 0,0017 | 100m³ |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V - E HSMT | 0,476 | 100m |
| 72 | Lan can đá xanh xung quanh ao | Chương V - E HSMT | 96 | m2 |
| 73 | Trụ lan can đá xanh xung quanh ao | Chương V - E HSMT | 40 | trụ |
| C | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất C1 | Chương V - E HSMT | 0,4813 | 100m³ |
| 2 | Đào nền đường, đất C2 | Chương V - E HSMT | 0,1491 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất, đất C1 | Chương V - E HSMT | 0,4813 | 100m³ |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,1491 | 100m³ |
| 5 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,4916 | 100m³ |
| 6 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới | Chương V - E HSMT | 0,1899 | 100m³ |
| 7 | Nilon chống mất nước | Chương V - E HSMT | 126,89 | m2 |
| 8 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V - E HSMT | 0,0775 | 100m² |
| 9 | Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4 | Chương V - E HSMT | 25,378 | m³ |
| 10 | Đánh bóng mặt đường bằng xi măng nguyên chất, sử dụng máy đánh bóng | Chương V - E HSMT | 126,89 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V - E HSMT | 2,964 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải | Chương V - E HSMT | 2,964 | m3 |
| 13 | Đào móng, đất C2 | Chương V - E HSMT | 0,3887 | 100m³ |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - E HSMT | 0,147 | 100m³ |
| 15 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 | Chương V - E HSMT | 0,0648 | m³ |
| 16 | Ván khuôn móng dài | Chương V - E HSMT | 0,217 | 100m² |
| 17 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,0197 | 100m² |
| 18 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Chương V - E HSMT | 9,8059 | m³ |
| 19 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 15,2833 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng dài | Chương V - E HSMT | 0,285 | 100m² |
| 21 | Bê tông cổ rãnh, M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 2,1945 | m³ |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 56,928 | m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan | Chương V - E HSMT | 0,2925 | 100m² |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan đường kính D=6-8mm | Chương V - E HSMT | 0,426 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan đường kính D=10mm | Chương V - E HSMT | 0,3462 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, đường kính D=14-18mm | Chương V - E HSMT | 0,06 | tấn |
| 27 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Chương V - E HSMT | 5,1506 | m³ |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - E HSMT | 59 | 1cấu kiện |
| D | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thiết bị tập toàn thân Kích thước lắp đặt: D x R x C = 970 x 570 x 1080 mm; Khung chính làm từ thép ống D140 và ống phụ làm từ thép ống D60, D49, thép hộp 25x50 mm; Màu sắc: khung chính màu xanh+xám+đen | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Thiết bị xà đơn Kích thước lắp đặt: D x R x C = 2800 x 90 x 2200 mm, Khung chính làm từ thép ống D90 và ống phụ làm từ thép ống D32; Gắn cố định xuống nền; Màu sắc: khung chính màu xanh | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Thiết bị đi bộ đôi hất liệu: Khung thép, nhúng kẽm nóng, sơn tĩnh điện, Khung chính được làm bằng ống trụ tròn D=114mm, dày 3.00mm, Phần khung phụ làm từ thép tròn phi 48 dày 2.5mm và được sơn chống rỉ, Màu sắc: khung chính màu xanh lá cây + trắng , Trọng lượng: 71/kg, Diện tích lắp đặt: DxRxC : 1800*350*1200mm | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Máy đi bộ lắc tay đôi Kích thước lắp đặt: DxRxC = 3260 x 550 x 1900 mm; Khung chính làm từ thép ống D90 dày 3mm và khung phụ làm từ thép ống D60 dày 3mm, D49 dày 2mm; Màu sắc: khung chính màu xám+ vàng | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Dụng cụ tập tay vai đôi Kích thước lắp đặt: D x R x C = 1400 x 1100 x 1370 mm; Khung chính làm từ thép ống D140 và ống khung phụ làm từ thép D49, D34; Màu sắc: khung chính màu xanh+xám+đen | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Dụng cụ tập lưng bụng Kích thước lắp đặt: D x R x C = 1640 x 1240 x 670 mm; Khung chính làm từ thép ống D140 và ống phụ làm từ thép ống D34; Màu sắc: khung chính màu xanh+xám+đen | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Đèn led dây 2835 mạch đôi 12V SMD2835 2 hàng bóng Công suất: 8W/mĐiện áp: AC86 ~ 265V - DC12VNhiệt độ màu: 2700K - 6500K Quang thông: 70 lm/wKích thước (ØxH): Mạch 10mm | Chương V - E HSMT | 440 | m |
| 8 | Đèn led sao băng – Loại ống đơn SB80 Điện áp: 220VĐộ dài: 80 cmMàu sắc: Đơn màu Trắng / 4 màu ( Đỏ, Xanh dương, Xanh lá, Vàng)Hiệu ứng chạy sáng như ánh sao băng | Chương V - E HSMT | 352 | cái |
| 9 | Đèn pha led chiếu rọi ngoài trời 36w Công suất: 36wKích thước: Φ235 x 290Quang thông: 3240lmHiệu suất ánh sáng: 90lm Chất liệu: Hợp kim nhômÁnh sáng: 3000-6500k Điện áp vào: 110-240vacTuổi thọ: 25000 | Chương V - E HSMT | 176 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi