Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201043391-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/10/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thuế tỉnh Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200975051 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-16 15:42:00 đến ngày 2020-10-23 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 196,256,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000 VNĐ ((Hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà để xe cán bộ | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=15cm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 25,2 | 1m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,764 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11,76 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,176 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1152 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0768 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0252 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1921 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,224 | m3 |
| 10 | Bu lông neo móng M24x700 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 24 | bộ |
| 11 | Bu lông nở Inox đóng đinh M14x150 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,92 | m3 |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9,9568 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9,9568 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9,9568 | m3 |
| 16 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,142 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,142 | tấn |
| 18 | Gia công dầm mái | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,159 | tấn |
| 19 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,159 | tấn |
| 20 | Đầu nối thanh giằng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 21 | Thép ống Inox D50x2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 36 | kg |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,651 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,651 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 112,8955 | m2 |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,1136 | 100m2 |
| 26 | Ốp sườn K300 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 31,6 | m |
| 27 | Máng thu nước Inox K500x0,6mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 19,5 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,03 | 100m |
| 29 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12,324 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi