Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình và đảm bảo giao thông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201043436-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/10/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp công trình và đảm bảo giao thông
Số hiệu KHLCNT 20201037132
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ địa phương năm 2020, nguồn hỗ trợ từ ngân sách Trung ương được bố trí tại quyết định số 1958/QĐ-UBND ngày 19/6/2020 của UBND tỉnh Nghệ An
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-16 15:38:00 đến ngày 2020-10-26 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,470,094,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Đảm bảo ATGT trong quá trình thi công
1 Chi phí đảm bảo ATGT trên tuyến trong quá trình thi công gói thầu Phần 2 - Chương V 1 Toàn bộ
B Hạng mục 2: Sửa chữa nền, mặt đường
1 Đắp đất nền đường K95 Phần 2 - Chương V 3.767,04 m3
2 Đào nền, đào khuôn đường cấp 3 Phần 2 - Chương V 401,02 m3
3 Đào rãnh đất cấp 3 Phần 2 - Chương V 986,22 m3
4 Đắp đất công trình (đắp trả rãnh) Phần 2 - Chương V 116,8 m3
5 Đào đất hữu cơ Phần 2 - Chương V 11,8 m3
6 Bê tông nâng thành rãnh dọc M150 Phần 2 - Chương V 140,43 m3
7 Xây đá hộc VXM M100 (sửa chữa` rãnh dọc) Phần 2 - Chương V 86,22 m3
8 Ghép vỉa đá hộc Phần 2 - Chương V 336 m3
9 Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (KC1-tăng cường trên mặt đường cũ) Phần 2 - Chương V 20.462,41 m2
10 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15,77cm đã bao gồm lớp bù vênh dày 5,77cm (KC1-tăng cường trên mặt đường cũ) Phần 2 - Chương V 20.462,41 m2
11 Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (KC2-tăng cường trên mặt đường cũ đối với đoạn đắp ĐBGT) Phần 2 - Chương V 2.913,09 m2
12 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 10cm (KC2-tăng cường trên mặt đường cũ đối với đoạn đắp ĐBGT) Phần 2 - Chương V 2.913,09 m2
13 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm (KC2-tăng cường trên mặt đường cũ đối với đoạn đắp ĐBGT) Phần 2 - Chương V 2.913,09 m2
14 Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7 kg/m2 (KC3-vuốt về hai đầu đoạn tuyến, đầu tràn) Phần 2 - Chương V 815,38 m2
15 Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 0,8kg/m2 (KC3-vuốt về hai đầu đoạn tuyến, đầu tràn) Phần 2 - Chương V 815,38 m2
16 Bê tông M300 đổ tại chỗ mặt tràn (kết cấu sửa chữa tràn) Phần 2 - Chương V 43,2 m3
17 Rải giấy dầu (kết cấu sửa chữa tràn) Phần 2 - Chương V 180 m2
18 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm (kết cấu sửa chữa tràn) Phần 2 - Chương V 180 m2
19 Cốt thép đổ tại chỗ D <10 mm (kết cấu sửa chữa tràn) Phần 2 - Chương V 946,8 kg
20 Thép D20 (Khe co - sửa chữa tràn) Phần 2 - Chương V 6,17 Kg
21 Nhựa đường lấp chốt (Khe co - sửa chữa tràn) Phần 2 - Chương V 0,01 m3
22 Bê tông gờ chắn bánh M250 đổ tại chỗ (Phần sửa chữa tràn) Phần 2 - Chương V 1 m3
23 Cốt thép D <=18 mm đổ tại chỗ gờ chắn bánh (Phần sửa chữa tràn) Phần 2 - Chương V 57,92 kg
24 SXLD tiêu phản quang gờ chắn bánh (Phần sửa chữa tràn) Phần 2 - Chương V 64 cái
25 Sơn bề mặt màu trắng, đỏ gờ chắn bánh (Phần sửa chữa tràn) Phần 2 - Chương V 8 m2
C Hạng mục 3: Sửa chữa hệ thống thoát nước
1 Khoan bê tông nâng gờ chắn cống mũi khoan D14 Phần 2 - Chương V 375 lỗ khoan
2 Bê tông đổ tại chỗ M200 nâng gờ chắn cống Phần 2 - Chương V 9,98 m3
3 Cốt thép đổ tại chỗ D <=18 mm nâng gờ chắn cống Phần 2 - Chương V 336,31 kg
4 Sơn bề mặt màu trắng, đỏ nâng gờ chắn cống Phần 2 - Chương V 22,13 m2
5 Bê tông tấm đan thành rãnh đúc sẵn M200 (Rãnh dọc hình thang) Phần 2 - Chương V 26 m3
6 Bê tông đổ tại chỗ M150 đáy rãnh (Rãnh dọc hình thang) Phần 2 - Chương V 8 m3
7 Vữa XM M100 chèn mối nối (Rãnh dọc hình thang) Phần 2 - Chương V 1 m3
8 Rải giấy dầu đáy rãnh (Rãnh dọc hình thang) Phần 2 - Chương V 130 m2
9 Đào đất C3 (Rãnh chịu lực qua đường ngang) Phần 2 - Chương V 24,26 m3 
10 Đắp đất công trình (Rãnh chịu lực qua đường ngang) Phần 2 - Chương V 8,08 m3
11 Bê tông thân cống đúc sẵn M250 (Rãnh chịu lực qua đường ngang) Phần 2 - Chương V 6,51 m3
12 Cốt thép thân cống đúc sẵn D <=10 mm (Rãnh chịu lực qua đường ngang) Phần 2 - Chương V 290,64 kg
13 Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 (Rãnh chịu lực qua đường ngang) Phần 2 - Chương V 2,37 m3
14 Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=10 mm (Rãnh chịu lực qua đường ngang) Phần 2 - Chương V 206,43 kg
15 Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=18 mm (Rãnh chịu lực qua đường ngang) Phần 2 - Chương V 149,1 kg
16 Vữa XM M100 chèn mối nối (Rãnh chịu lực qua đường ngang) Phần 2 - Chương V 0,08 m3
17 Rải đá dăm 4x6 đệm móng (Rãnh chịu lực qua đường ngang) Phần 2 - Chương V 1,89 m3
18 Đào đất C3 (Gia cố hạ lưu cống tròn D=1m Km12+170) Phần 2 - Chương V 4,37  m3
19 Đắp đất công trình (Gia cố hạ lưu cống tròn D=1m Km12+170) Phần 2 - Chương V 2,53 m3
20 Bê tông móng M150 (Gia cố hạ lưu cống tròn D=1m Km12+170) Phần 2 - Chương V 5,4 m3
21 Bê tông thân đổ tại chỗ M150 (Gia cố hạ lưu cống tròn D=1m Km12+170) Phần 2 - Chương V 1,52 m3
22 Rải đá dăm 4x6 đệm móng (Gia cố hạ lưu cống tròn D=1m Km12+170) Phần 2 - Chương V 0,74 m3
23 Phá dỡ kết cấu bê tông (Sữa chữa hố thu thượng lưu cống tròn D=1m Km17+519,35) Phần 2 - Chương V 6,48 m3
24 Đào đất C3 (Sữa chữa hố thu thượng lưu cống tròn D=1m Km17+519,35) Phần 2 - Chương V 35,83  m3
25 Đắp đất công trình (Sữa chữa hố thu thượng lưu cống tròn D=1m Km17+519,35) Phần 2 - Chương V 14,35 m3
26 Bê tông móng M150 (Sữa chữa hố thu thượng lưu cống tròn D=1m Km17+519,35) Phần 2 - Chương V 3,53 m3
27 Bê tông thân đổ tại chỗ M150 (Sữa chữa hố thu thượng lưu cống tròn D=1m Km17+519,35) Phần 2 - Chương V 9,35 m3
28 Rải đá dăm 4x6 đệm móng (Sữa chữa hố thu thượng lưu cống tròn D=1m Km17+519,35) Phần 2 - Chương V 0,78 m3
29 Bê tông ống cống đúc sẵn M200 (Lắp đặt ống cống mới) Phần 2 - Chương V 0,35 m3
30 Cốt thép ống cống đúc sẵn D <=10 mm (Lắp đặt ống cống mới) Phần 2 - Chương V 37,01 kg
31 Phá dỡ kết cấu bê tông (Lắp đặt ống cống mới) Phần 2 - Chương V 0,35 m3
32 Đào đất C3 (Cống bản Km16+033,94 ví trí qua đường ngang) Phần 2 - Chương V 24,71  m3
33 Đắp đất công trình (Cống bản Km16+033,94 ví trí qua đường ngang) Phần 2 - Chương V 7,73 m3
34 Rải đá dăm 4x6 đệm móng (Cống bản Km16+33,94 ví trí qua đường ngang) Phần 2 - Chương V 1,88 m3
35 Bê tông móng M150 (Cống bản Km16+033,94 ví trí qua đường ngang) Phần 2 - Chương V 6,7 m3
36 Bê tông thân đổ tại chỗ M150 (Cống bản Km16+033,94 ví trí qua đường ngang) Phần 2 - Chương V 5,33 m3
37 Bê tông mũ mố đổ tại chỗ M200 (Cống bản Km16+033,94 ví trí qua đường ngang) Phần 2 - Chương V 1,46 m3
38 Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 (Cống bản Km16+033,94 ví trí qua đường ngang) Phần 2 - Chương V 1,64 m3
39 Bê tông lớp phủ đổ tại chỗ M250 (Cống bản Km16+033,94 ví trí qua đường ngang) Phần 2 - Chương V 0,52 m3
40 Cốt thép đổ tại chỗ D <10 mm (Cống bản Km16+033,94 ví trí qua đường ngang) Phần 2 - Chương V 20,65 kg
41 Cốt thép đổ tại chỗ D <=18 mm (Cống bản Km16+033,94 ví trí qua đường ngang) Phần 2 - Chương V 8,96 kg
42 Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=10 mm (Cống bản Km16+033,94 ví trí qua đường ngang) Phần 2 - Chương V 39,18 kg
43 Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=18 mm (Cống bản Km16+033,94 ví trí qua đường ngang) Phần 2 - Chương V 123,27 kg
44 Đào đất C3 (Ốp mái taluy hai bên cống Km20+279,16 phải tuyến) Phần 2 - Chương V 12,47 m3
45 Đắp đất công trình (Ốp mái taluy hai bên cống Km20+279,16 phải tuyến) Phần 2 - Chương V 5,12 m3
46 Bê tông chân khay M150 (Ốp mái taluy hai bên cống Km20+279,16 phải tuyến) Phần 2 - Chương V 4,86 m3
47 Xây đá hộc VXM M100 (Ốp mái taluy hai bên cống Km20+279,16 phải tuyến) Phần 2 - Chương V 4,34 m3
48 Rải đá dăm 4x6 đệm móng (Ốp mái taluy hai bên cống Km20+279,16 phải tuyến) Phần 2 - Chương V 4,74 m3
49 Rải vải địa kỹ thuật (Ốp mái taluy hai bên cống Km20+279,16 phải tuyến) Phần 2 - Chương V 35 m2
50 Ống nhựa PVC D32 (Ốp mái taluy hai bên cống Km20+279,16 phải tuyến) Phần 2 - Chương V 16 m
D Hạng mục 4: Vuốt nối đường ngang dân sinh
1 Đắp nền đường K95 (kết cấu vuốt nối đường ngang là đường đất) Phần 2 - Chương V 2,8 m3
2 Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2.7kg/m2 (kết cấu vuốt nối đường ngang là đường BTXM hoặc nhựa) Phần 2 - Chương V 178,36 m2
3 Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 8cm (kết cấu vuốt nối đường ngang là đường BTXM hoặc nhựa) Phần 2 - Chương V 178,36 m2
4 Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 0,8kg/m2 (kết cấu vuốt nối đường ngang là đường BTXM hoặc nhựa) Phần 2 - Chương V 178,36 m2
E Hạng mục 5: Sửa chữa hệ thống an toàn giao thông
1 Sản xuất lắp đặt cọc tiêu Phần 2 - Chương V 175 cọc
2 Nâng, sơn sửa cọc tiêu Phần 2 - Chương V 347 cọc
3 SXLD tiêu phản quang cọc tiêu Phần 2 - Chương V 1.044 cái
4 Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu <=5cm cọc tiêu Phần 2 - Chương V 2.088 lỗ khoan
5 Sản xuất lắp đặt cọc H Phần 2 - Chương V 33 cọc
6 Nâng, sơn sửa cọc H Phần 2 - Chương V 21 cọc
7 SXLD tiêu phản quang cọc H Phần 2 - Chương V 108 cái
8 Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu <=5cm cọc H Phần 2 - Chương V 216 lỗ khoan
9 Nâng, sơn sửa cột Km Phần 2 - Chương V 5 cột
10 SXLD tiêu phản quang cột Km Phần 2 - Chương V 10 cái
11 Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu <=5cm cột Km Phần 2 - Chương V 20 lỗ khoan
12 Tháo dỡ hộ lan mềm Phần 2 - Chương V 15 m
13 Lắp đặt hộ lan mềm Phần 2 - Chương V 60 m
14 Đào móng đất cấp 3 thi công hộ lan mềm Phần 2 - Chương V 3,58 m3
15 Bê tông móng M150 thi công hộ lan mềm Phần 2 - Chương V 3,58 m3
16 Dán màng phản quang biển tam giác D90 Phần 2 - Chương V 21 cái
17 Dán màng phản quang biển tròn D90 Phần 2 - Chương V 1 cái
18 Dán màng phản quang (Biển chữ nhật 0,7x1,35m) Phần 2 - Chương V 2 cái
19 Tu sửa cột biển báo Phần 2 - Chương V 24 cái
20 Lắp đặt biển báo tam giác D90 Phần 2 - Chương V 5 biển
F Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu
G Bảng tiên lượng mời thầu chỉ mời những công tác hạng mục chính. Các công tác phụ trợ như chi phí gián tiếp (chi phí chung, chi phí nhà tạm để ở và phục vụ thi công, chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế), sản xuất, lắp đặt ván khuôn, vận chuyển vật liệu, thanh thải… Không mời trong bảng tiên lượng, nhà thầu tự hòa giá vào các hạng mục công việc chính
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->