Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp tầng mái thành phòng học và lắp đặt thiết bị phòng học thông minh giảng đường A7
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201043924-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/10/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp tầng mái thành phòng học và lắp đặt thiết bị phòng học thông minh giảng đường A7 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201015069 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-16 16:34:00 đến ngày 2020-10-26 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,686,070,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Chương V của HSMT | 473,59 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m (TT 0,5 tấn/100m2) | Chương V của HSMT | 2,368 | tấn |
| 3 | Bốc xếp sắt thép các loại | Chương V của HSMT | 3,4833 | tấn |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Chương V của HSMT | 3,4833 | tấn |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sắt thép các loại (300m tiếp theo) | Chương V của HSMT | 3,4833 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của HSMT | 14,88 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Chương V của HSMT | 89,125 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Chương V của HSMT | 4,62 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Chương V của HSMT | 58,4086 | m3 |
| 10 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Chương V của HSMT | 5,6513 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V của HSMT | 42,12 | m3 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V của HSMT | 46,8 | m2 |
| 13 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V của HSMT | 514,8 | m2 |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V của HSMT | 128,7181 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V của HSMT | 128,7181 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại (50m tiếp theo) | Chương V của HSMT | 128,7181 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V của HSMT | 128,7181 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (17km tiếp theo) | Chương V của HSMT | 128,7181 | m3 |
| B | Hạng mục: Phần cải tạo | |||
| 1 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan <=30cm | Chương V của HSMT | 566,3 | 1 lỗ khoan |
| 2 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Chương V của HSMT | 415,3354 | 1m2 |
| 3 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm | Chương V của HSMT | 37,5815 | 100kg |
| 4 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V của HSMT | 10,9327 | 100kg |
| 5 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép <=18mm | Chương V của HSMT | 12,54 | 100kg |
| 6 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V của HSMT | 1,443 | 100kg |
| 7 | Keo liên kết thép mới cũ | Chương V của HSMT | 24 | hộp |
| 8 | Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - vuông, chữ nhật | Chương V của HSMT | 159,648 | 1m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 | Chương V của HSMT | 41,1169 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, vữa BT M200 | Chương V của HSMT | 9,1357 | 1 m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M100 | Chương V của HSMT | 20,8486 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M100 | Chương V của HSMT | 21,5445 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của HSMT | 167,125 | 1m2 |
| 14 | Bạt lót đổ bê tông tấm đan | Chương V của HSMT | 444,85 | m2 |
| 15 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V của HSMT | 46,3 | 100kg |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200 | Chương V của HSMT | 31,1396 | 1 m3 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt tấm đan (ca máy tính bằng hệ số 0.7) | Chương V của HSMT | 585 | cái |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V của HSMT | 1,1818 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của HSMT | 1,6424 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông sàn mái, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 11,8178 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 | Chương V của HSMT | 136,773 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M100 | Chương V của HSMT | 6,3369 | m3 |
| 23 | Trát vữa xi măng cát vàng dầm, trần, vữa XM M100 | Chương V của HSMT | 406,2064 | 1m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 Lanh tô | Chương V của HSMT | 49 | m |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V của HSMT | 655,171 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V của HSMT | 596,364 | m2 |
| 27 | Trát hèm cửa, vữa XM mác 100 (hệ số trát hèm cửa x2 với gờ chỉ) | Chương V của HSMT | 333,92 | m |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Chương V của HSMT | 81,4 | m |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Chương V của HSMT | 118,1778 | m2 |
| 30 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V của HSMT | 3,446 | tấn |
| 31 | Bulong HILTI M16 (hoặc tương đương) | Chương V của HSMT | 128 | cái |
| 32 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V của HSMT | 3,4459 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 140,7339 | m2 |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Chương V của HSMT | 3,3075 | tấn |
| 35 | Gia công giằng mái thép | Chương V của HSMT | 0,1478 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của HSMT | 3,3075 | tấn |
| 37 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V của HSMT | 0,1478 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 150,446 | m2 |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tôn xốp,cách nhiệt) | Chương V của HSMT | 4,36 | 100m2 |
| 40 | Máng thu nước INOX 304 | Chương V của HSMT | 40 | md |
| 41 | Lan can Inox 304 | Chương V của HSMT | 43,185 | md |
| 42 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V của HSMT | 916,2424 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V của HSMT | 284,38 | 1m2 |
| 44 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 528,6424 | m2 |
| 45 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,36m2, vữa XM M75 | Chương V của HSMT | 171,32 | 1m2 |
| 46 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 193,8 | m2 |
| 47 | Làm vách ngăn nhà WC bằng Tấm Compac HP dày 1,2 cm (đã bao gồm phụ kiện) | Chương V của HSMT | 21,94 | m2 |
| 48 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V của HSMT | 389,6943 | m2 |
| 49 | Cửa thăm trần Vĩnh Tường (hoặc tương đương) | Chương V của HSMT | 2 | chiếc |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của HSMT | 524,37 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của HSMT | 1.351,0774 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 1.194,1964 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 681,251 | m2 |
| 54 | Sản xuất khuôn cửa kép | Chương V của HSMT | 60 | md |
| 55 | Sản xuất cửa đi bằng gỗ công nghiệp phủ veneer, kính an toàn 6,38mm | Chương V của HSMT | 28,8 | m2 |
| 56 | Nẹp khuôn cửa | Chương V của HSMT | 60 | md |
| 57 | Lắp dựng cửa đi | Chương V của HSMT | 28,8 | m2 |
| 58 | Lắp khóa tay cầm | Chương V của HSMT | 10 | chiếc |
| 59 | Lắp bản lề cửa | Chương V của HSMT | 60 | bộ |
| 60 | Lắp các loại phụ kiện của cửa, Crêmôn, cửa đi | Chương V của HSMT | 10 | chiếc |
| 61 | Sản xuất cửa đi kính nhôm hệ xingfa, cửa quay (bao gồm cả phụ kiện kinglong) | Chương V của HSMT | 73,98 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của HSMT | 73,98 | m2 |
| 63 | Gia công cửa sắt, hoa sắt cửa sổ (1m2/20kg) | Chương V của HSMT | 0,3267 | tấn |
| 64 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của HSMT | 67,5 | m2 |
| 65 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép khác | Chương V của HSMT | 135 | 1m2 |
| 66 | Ván khuôn gia cố cầu thang | Chương V của HSMT | 9,6071 | 1m2 |
| 67 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V của HSMT | 0,674 | 100kg |
| 68 | Bê tông cầu thang, vữa BT M200 | Chương V của HSMT | 0,5709 | 1 m3 |
| 69 | Gia công thang sắt | Chương V của HSMT | 1,7861 | tấn |
| 70 | Bu lông Hilti M16 (hoặc tương đương) | Chương V của HSMT | 12 | chiếc |
| 71 | Bu lông Hilti M10 (hoặc tương đương) | Chương V của HSMT | 80 | chiếc |
| 72 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Thép cầu thang | Chương V của HSMT | 1,7861 | tấn |
| 73 | Gia công lan can | Chương V của HSMT | 0,2557 | tấn |
| 74 | Bu lông Hilti M10 (hoặc tương đương) | Chương V của HSMT | 104 | chiếc |
| 75 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của HSMT | 29,76 | m2 |
| 76 | Gia công hệ khung dàn (khung dàn mái alumina) | Chương V của HSMT | 0,7463 | tấn |
| 77 | Bu lông Hilti M16 (hoặc tương đương) | Chương V của HSMT | 40 | chiếc |
| 78 | Bu lông Hilti M14 (hoặc tương đương) | Chương V của HSMT | 40 | chiếc |
| 79 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V của HSMT | 0,7463 | tấn |
| 80 | Bọc mái bằng tấm Alumina | Chương V của HSMT | 83,631 | m2 |
| 81 | Sơn chống ăn mòn vào cầu thang, lan can, sàn thao tác | Chương V của HSMT | 162,4336 | 1m2 |
| 82 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M100 (xây tam cấp cầu thang) | Chương V của HSMT | 0,3871 | m3 |
| 83 | Trát vữa xi măng cát vàng kết cấu khác, vữa XM M100 | Chương V của HSMT | 17,7546 | 1m2 |
| 84 | Trát Granitô tay vịn cầu thang dày 2,5cm, vữa XM M75 | Chương V của HSMT | 17,7546 | 1m2 |
| 85 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Chương V của HSMT | 1,4778 | tấn |
| 86 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Chương V của HSMT | 84,85 | m3 |
| 87 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Chương V của HSMT | 105,437 | 1000v |
| 88 | Bốc lên bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại | Chương V của HSMT | 1,9732 | 1000v |
| 89 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Chương V của HSMT | 83,328 | tấn |
| 90 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Chương V của HSMT | 201,93 | m3 |
| 91 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Chương V của HSMT | 201,93 | m3 |
| 92 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (cự ly 30m lên tầng 6) | Chương V của HSMT | 201,93 | m3 |
| 93 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Chương V của HSMT | 84,85 | m3 |
| 94 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (cự ly 30m lên tầng 6) | Chương V của HSMT | 84,85 | m3 |
| 95 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Chương V của HSMT | 105,437 | 1000v |
| 96 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loại (cự ly 30m lên tầng 6) | Chương V của HSMT | 105,437 | 1000v |
| 97 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch ốp, lát các loại | Chương V của HSMT | 1,9732 | 1000v |
| 98 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch ốp, lát các loại (cự ly 30m lên tầng 6) | Chương V của HSMT | 1,9732 | 1000v |
| 99 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Chương V của HSMT | 1,4778 | tấn |
| 100 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (cự ly 30m lên tầng 6) | Chương V của HSMT | 1,4778 | tấn |
| 101 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Chương V của HSMT | 24,933 | tấn |
| 102 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (cự ly 30m lên tầng 6) | Chương V của HSMT | 24,933 | tấn |
| 103 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m | Chương V của HSMT | 29,057 | 100m2 |
| 104 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V của HSMT | 5,2865 | 100m2 |
| 105 | Bạt che chắn | Chương V của HSMT | 2.860,41 | m2 |
| C | Hạng mục: Phần cấp nước, thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 5,4mm | Chương V của HSMT | 0,661 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | Chương V của HSMT | 0,099 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Chương V của HSMT | 0,189 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V của HSMT | 0,165 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V của HSMT | 25 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Chương V của HSMT | 15 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Chương V của HSMT | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm (cút ren trong) | Chương V của HSMT | 13 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm (nhân công hệ số 1,5 theo đơn giá lắp cút) | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 4,6mm (nhân công hệ số 1,5 theo đơn giá lắp cút) | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm (nhân công hệ số 1,5 theo đơn giá lắp cút) | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm (Tên ren trong) | Chương V của HSMT | 13 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm (côn thu các loại) | Chương V của HSMT | 20 | cái |
| 16 | Giắc co PPR 50 | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 17 | Van phao | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm (van d20) | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt van ren, PPR đường kính van 32mm | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Chương V của HSMT | 3 | bể |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm | Chương V của HSMT | 0,312 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm (ống d90) | Chương V của HSMT | 0,198 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm (ống d76) | Chương V của HSMT | 0,08 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm (ống 48) | Chương V của HSMT | 0,06 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm (ống d34) | Chương V của HSMT | 0,12 | 100m |
| 28 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm | Chương V của HSMT | 32 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V của HSMT | 46 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm (côn 76) | Chương V của HSMT | 32 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm (d42) | Chương V của HSMT | 48 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm (d34) | Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm (nhân công, MTC=1,5) | Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt Tê, Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm (hệ số nhân công bằng nhân hệ số 1,5) | Chương V của HSMT | 14 | cái |
| 35 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm (d90) (hệ số nhân công bằng nhân hệ số 1,5) | Chương V của HSMT | 9 | cái |
| 36 | Bịt xả ống D125; | Chương V của HSMT | 12 | cái |
| 37 | Bịt xả ống D90 | Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 38 | Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cm | Chương V của HSMT | 65 | m |
| 39 | Đai treo giữ ống | Chương V của HSMT | 50 | chiếc |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm (ống d90) | Chương V của HSMT | 0,98 | 100m |
| 41 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 80mm | Chương V của HSMT | 14 | cái |
| 42 | Rọ chắn rác | Chương V của HSMT | 14 | cái |
| 43 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V của HSMT | 6 | bộ |
| 44 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (xịt xí bệt) | Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của HSMT | 3 | bộ |
| 46 | Van tự động tiểu nam (inax OKUV 32SM) | Chương V của HSMT | 3 | bộ |
| 47 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiện | Chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 48 | Mặt đá lavabo (bao gồm giá treo+ công lắp đặt) | Chương V của HSMT | 3,52 | md |
| 49 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi lavabo) | Chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 50 | Lắp đặt gương soi (1,76x1,15) | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lô giấy | Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 52 | Phễu thu sàn | Chương V của HSMT | 8 | cái |
| D | Hạng mục: Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2 | Chương V của HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 | Chương V của HSMT | 5 | hộp |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V của HSMT | 48 | cái |
| 5 | Đèn báo pha | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Thanh cái đồng 4P-75A | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Cầu chì 220V/2A | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 8 | Phụ Kiện tủ: giá đỡ Aptomat, tấm balekit đỡ thanh cái, hệ thống dây dẫn nhị thứ, thanh nối đất | Chương V của HSMT | 6 | bộ |
| 9 | Lắp giá đỡ tủ điện | Chương V của HSMT | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2 (4x25mm2) | Chương V của HSMT | 40 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn <= 25mm2 (dây 1x16mm2) | Chương V của HSMT | 40 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 (dây 1x10mm2) | Chương V của HSMT | 1.230 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 (dây 1x4mm2) | Chương V của HSMT | 990 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 (dây 1x2,5mm2) | Chương V của HSMT | 840 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 (dây 1x1,5mm2) | Chương V của HSMT | 1.260 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm (ống d20, ống d16) | Chương V của HSMT | 1.480 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm (ống d32) | Chương V của HSMT | 310 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm (ống d40) | Chương V của HSMT | 40 | m |
| 19 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc - (công tắc 2 chiều) | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của HSMT | 32 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Chương V của HSMT | 42 | hộp |
| 25 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng (đèn led panel 600x600) | Chương V của HSMT | 60 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Chương V của HSMT | 15 | bộ |
| 27 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V của HSMT | 11 | bộ |
| 28 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V của HSMT | 20 | cái |
| 29 | Hộp phụ kiện: chiết áp , hộp điều khiển.. | Chương V của HSMT | 20 | bộ |
| 30 | làm hệ giàn bắt quạt trần | Chương V của HSMT | 20 | bộ |
| 31 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 32 | Phụ kiện lắp dây điện (băng keo, ốc vít, dây thít…..) | Chương V của HSMT | 1 | Toàn bộ |
| E | Hạng mục: Hệ thống tiếp địa, chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V của HSMT | 27 | cái |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Chương V của HSMT | 365 | m |
| 3 | Cọc đỡ dây chông sét: | Chương V của HSMT | 45 | chiếc |
| F | Hạng mục: Hệ thống tiếp địa, chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V của HSMT | 10 | máy |
| 2 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Chương V của HSMT | 0,6 | 100m |
| 3 | Hệ khung giá đỡ điều hòa (khung giàn treo cục nóng | Chương V của HSMT | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Chương V của HSMT | 2 | 100m |
| 5 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Chương V của HSMT | 0,6 | 100m |
| 6 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 28,6mm | Chương V của HSMT | 2 | 100m |
| 7 | Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cm | Chương V của HSMT | 60 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Chương V của HSMT | 120 | m |
| 9 | Chống thấm lỗ khoan (bao gồm vật liệu+ Nhân công) | Chương V của HSMT | 40 | lỗ |
| 10 | Băng quấn điều hòa (bao gồm vật liệu+ nhân công) | Chương V của HSMT | 60 | m |
| 11 | Nạp ga bổ sung R32 (Ga Ấn Độ hoặc tương đương tính 1kg/bộ) | Chương V của HSMT | 10 | kg |
| G | Hạng mục: Thiết bị | |||
| 1 | Bảng tương tác điện tử | Chương V của HSMT | 5 | chiếc |
| 2 | Máy chiếu gần | Chương V của HSMT | 5 | chiếc |
| 3 | Hệ bảng xanh viết bảng trượt | Chương V của HSMT | 5 | bộ |
| 4 | Bục giảng cho giáo viên | Chương V của HSMT | 5 | chiếc |
| 5 | Bàn học của sinh viên | Chương V của HSMT | 150 | chiếc |
| 6 | Ghế của sinh viên | Chương V của HSMT | 300 | chiếc |
| 7 | Loa cột 20W | Chương V của HSMT | 20 | chiếc |
| 8 | Amly trợ giảng | Chương V của HSMT | 5 | chiếc |
| 9 | Micoro cầm tay không dây | Chương V của HSMT | 5 | chiếc |
| 10 | Bộ thu không dây | Chương V của HSMT | 5 | chiếc |
| 11 | Bộ chia HDMI (3 in, 1 out) | Chương V của HSMT | 5 | bộ |
| 12 | Ổ cắm, dây nguồn | Chương V của HSMT | 5 | bộ |
| 13 | Điều hòa 24000 BTU | Chương V của HSMT | 10 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi