Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp tầng mái thành phòng học và lắp đặt thiết bị phòng học thông minh giảng đường A7

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201043924-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/10/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp tầng mái thành phòng học và lắp đặt thiết bị phòng học thông minh giảng đường A7
Số hiệu KHLCNT 20201015069
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-16 16:34:00 đến ngày 2020-10-26 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,686,070,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Phần phá dỡ
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Chương V của HSMT 473,59 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m (TT 0,5 tấn/100m2) Chương V của HSMT 2,368 tấn
3 Bốc xếp sắt thép các loại Chương V của HSMT 3,4833 tấn
4 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại Chương V của HSMT 3,4833 tấn
5 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sắt thép các loại (300m tiếp theo) Chương V của HSMT 3,4833 tấn
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V của HSMT 14,88 m2
7 Tháo dỡ trần Chương V của HSMT 89,125 m2
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Chương V của HSMT 4,62 m3
9 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Chương V của HSMT 58,4086 m3
10 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Chương V của HSMT 5,6513 m3
11 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Chương V của HSMT 42,12 m3
12 Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V của HSMT 46,8 m2
13 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Chương V của HSMT 514,8 m2
14 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V của HSMT 128,7181 m3
15 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Chương V của HSMT 128,7181 m3
16 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại (50m tiếp theo) Chương V của HSMT 128,7181 m3
17 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Chương V của HSMT 128,7181 m3
18 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (17km tiếp theo) Chương V của HSMT 128,7181 m3
B Hạng mục: Phần cải tạo
1 Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan <=30cm Chương V của HSMT 566,3 1 lỗ khoan
2 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng Chương V của HSMT 415,3354 1m2
3 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm Chương V của HSMT 37,5815 100kg
4 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm Chương V của HSMT 10,9327 100kg
5 Cốt thép cột, đường kính cốt thép <=18mm Chương V của HSMT 12,54 100kg
6 Cốt thép cột, đường kính cốt thép <=10mm Chương V của HSMT 1,443 100kg
7 Keo liên kết thép mới cũ Chương V của HSMT 24 hộp
8 Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - vuông, chữ nhật Chương V của HSMT 159,648 1m2
9 Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 Chương V của HSMT 41,1169 1 m3
10 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, vữa BT M200 Chương V của HSMT 9,1357 1 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M100 Chương V của HSMT 20,8486 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M100 Chương V của HSMT 21,5445 m3
13 Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của HSMT 167,125 1m2
14 Bạt lót đổ bê tông tấm đan Chương V của HSMT 444,85 m2
15 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <=10mm Chương V của HSMT 46,3 100kg
16 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200 Chương V của HSMT 31,1396 1 m3
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt tấm đan (ca máy tính bằng hệ số 0.7) Chương V của HSMT 585 cái
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V của HSMT 1,1818 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V của HSMT 1,6424 tấn
20 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông sàn mái, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Chương V của HSMT 11,8178 m3
21 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 Chương V của HSMT 136,773 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M100 Chương V của HSMT 6,3369 m3
23 Trát vữa xi măng cát vàng dầm, trần, vữa XM M100 Chương V của HSMT 406,2064 1m2
24 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 Lanh tô Chương V của HSMT 49 m
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Chương V của HSMT 655,171 m2
26 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Chương V của HSMT 596,364 m2
27 Trát hèm cửa, vữa XM mác 100 (hệ số trát hèm cửa x2 với gờ chỉ) Chương V của HSMT 333,92 m
28 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 Chương V của HSMT 81,4 m
29 Trát trần, vữa XM mác 100 Chương V của HSMT 118,1778 m2
30 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Chương V của HSMT 3,446 tấn
31 Bulong HILTI M16 (hoặc tương đương) Chương V của HSMT 128 cái
32 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V của HSMT 3,4459 tấn
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của HSMT 140,7339 m2
34 Gia công xà gồ thép Chương V của HSMT 3,3075 tấn
35 Gia công giằng mái thép Chương V của HSMT 0,1478 tấn
36 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của HSMT 3,3075 tấn
37 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Chương V của HSMT 0,1478 tấn
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của HSMT 150,446 m2
39 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tôn xốp,cách nhiệt) Chương V của HSMT 4,36 100m2
40 Máng thu nước INOX 304 Chương V của HSMT 40 md
41 Lan can Inox 304 Chương V của HSMT 43,185 md
42 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Chương V của HSMT 916,2424 m2
43 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Chương V của HSMT 284,38 1m2
44 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Chương V của HSMT 528,6424 m2
45 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,36m2, vữa XM M75 Chương V của HSMT 171,32 1m2
46 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Chương V của HSMT 193,8 m2
47 Làm vách ngăn nhà WC bằng Tấm Compac HP dày 1,2 cm (đã bao gồm phụ kiện) Chương V của HSMT 21,94 m2
48 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Chương V của HSMT 389,6943 m2
49 Cửa thăm trần Vĩnh Tường (hoặc tương đương) Chương V của HSMT 2 chiếc
50 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V của HSMT 524,37 m2
51 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của HSMT 1.351,0774 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của HSMT 1.194,1964 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của HSMT 681,251 m2
54 Sản xuất khuôn cửa kép Chương V của HSMT 60 md
55 Sản xuất cửa đi bằng gỗ công nghiệp phủ veneer, kính an toàn 6,38mm Chương V của HSMT 28,8 m2
56 Nẹp khuôn cửa Chương V của HSMT 60 md
57 Lắp dựng cửa đi Chương V của HSMT 28,8 m2
58 Lắp khóa tay cầm Chương V của HSMT 10 chiếc
59 Lắp bản lề cửa Chương V của HSMT 60 bộ
60 Lắp các loại phụ kiện của cửa, Crêmôn, cửa đi Chương V của HSMT 10 chiếc
61 Sản xuất cửa đi kính nhôm hệ xingfa, cửa quay (bao gồm cả phụ kiện kinglong) Chương V của HSMT 73,98 m2
62 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V của HSMT 73,98 m2
63 Gia công cửa sắt, hoa sắt cửa sổ (1m2/20kg) Chương V của HSMT 0,3267 tấn
64 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V của HSMT 67,5 m2
65 Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép khác Chương V của HSMT 135 1m2
66 Ván khuôn gia cố cầu thang Chương V của HSMT 9,6071 1m2
67 Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <=10mm Chương V của HSMT 0,674 100kg
68 Bê tông cầu thang, vữa BT M200 Chương V của HSMT 0,5709 1 m3
69 Gia công thang sắt Chương V của HSMT 1,7861 tấn
70 Bu lông Hilti M16 (hoặc tương đương) Chương V của HSMT 12 chiếc
71 Bu lông Hilti M10 (hoặc tương đương) Chương V của HSMT 80 chiếc
72 Lắp đặt kết cấu thép khác. Thép cầu thang Chương V của HSMT 1,7861 tấn
73 Gia công lan can Chương V của HSMT 0,2557 tấn
74 Bu lông Hilti M10 (hoặc tương đương) Chương V của HSMT 104 chiếc
75 Lắp dựng lan can sắt Chương V của HSMT 29,76 m2
76 Gia công hệ khung dàn (khung dàn mái alumina) Chương V của HSMT 0,7463 tấn
77 Bu lông Hilti M16 (hoặc tương đương) Chương V của HSMT 40 chiếc
78 Bu lông Hilti M14 (hoặc tương đương) Chương V của HSMT 40 chiếc
79 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Chương V của HSMT 0,7463 tấn
80 Bọc mái bằng tấm Alumina Chương V của HSMT 83,631 m2
81 Sơn chống ăn mòn vào cầu thang, lan can, sàn thao tác Chương V của HSMT 162,4336 1m2
82 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M100 (xây tam cấp cầu thang) Chương V của HSMT 0,3871 m3
83 Trát vữa xi măng cát vàng kết cấu khác, vữa XM M100 Chương V của HSMT 17,7546 1m2
84 Trát Granitô tay vịn cầu thang dày 2,5cm, vữa XM M75 Chương V của HSMT 17,7546 1m2
85 Bốc lên bằng thủ công - thép các loại Chương V của HSMT 1,4778 tấn
86 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại Chương V của HSMT 84,85 m3
87 Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại Chương V của HSMT 105,437 1000v
88 Bốc lên bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại Chương V của HSMT 1,9732 1000v
89 Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao Chương V của HSMT 83,328 tấn
90 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại Chương V của HSMT 201,93 m3
91 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Chương V của HSMT 201,93 m3
92 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (cự ly 30m lên tầng 6) Chương V của HSMT 201,93 m3
93 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Chương V của HSMT 84,85 m3
94 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (cự ly 30m lên tầng 6) Chương V của HSMT 84,85 m3
95 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại Chương V của HSMT 105,437 1000v
96 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loại (cự ly 30m lên tầng 6) Chương V của HSMT 105,437 1000v
97 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch ốp, lát các loại Chương V của HSMT 1,9732 1000v
98 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch ốp, lát các loại (cự ly 30m lên tầng 6) Chương V của HSMT 1,9732 1000v
99 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao Chương V của HSMT 1,4778 tấn
100 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (cự ly 30m lên tầng 6) Chương V của HSMT 1,4778 tấn
101 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại Chương V của HSMT 24,933 tấn
102 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loại (cự ly 30m lên tầng 6) Chương V của HSMT 24,933 tấn
103 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m Chương V của HSMT 29,057 100m2
104 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Chương V của HSMT 5,2865 100m2
105 Bạt che chắn Chương V của HSMT 2.860,41 m2
C Hạng mục: Phần cấp nước, thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 5,4mm Chương V của HSMT 0,661 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm Chương V của HSMT 0,099 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm Chương V của HSMT 0,189 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Chương V của HSMT 0,165 100m
5 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Chương V của HSMT 25 cái
6 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Chương V của HSMT 15 cái
7 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm Chương V của HSMT 6 cái
8 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm Chương V của HSMT 15 cái
9 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm Chương V của HSMT 5 cái
10 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm (cút ren trong) Chương V của HSMT 13 cái
11 Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm (nhân công hệ số 1,5 theo đơn giá lắp cút) Chương V của HSMT 3 cái
12 Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 4,6mm (nhân công hệ số 1,5 theo đơn giá lắp cút) Chương V của HSMT 1 cái
13 Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm (nhân công hệ số 1,5 theo đơn giá lắp cút) Chương V của HSMT 2 cái
14 Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm (Tên ren trong) Chương V của HSMT 13 cái
15 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm (côn thu các loại) Chương V của HSMT 20 cái
16 Giắc co PPR 50 Chương V của HSMT 3 cái
17 Van phao Chương V của HSMT 1 cái
18 Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm (van d20) Chương V của HSMT 3 cái
19 Lắp đặt van ren, PPR đường kính van 32mm Chương V của HSMT 3 cái
20 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Chương V của HSMT 5 cái
21 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Chương V của HSMT 3 cái
22 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 Chương V của HSMT 3 bể
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm Chương V của HSMT 0,312 100m
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm (ống d90) Chương V của HSMT 0,198 100m
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm (ống d76) Chương V của HSMT 0,08 100m
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm (ống 48) Chương V của HSMT 0,06 100m
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm (ống d34) Chương V của HSMT 0,12 100m
28 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm Chương V của HSMT 32 cái
29 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Chương V của HSMT 46 cái
30 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm (côn 76) Chương V của HSMT 32 cái
31 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm (d42) Chương V của HSMT 48 cái
32 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm (d34) Chương V của HSMT 6 cái
33 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm (nhân công, MTC=1,5) Chương V của HSMT 6 cái
34 Lắp đặt Tê, Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm (hệ số nhân công bằng nhân hệ số 1,5) Chương V của HSMT 14 cái
35 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm (d90) (hệ số nhân công bằng nhân hệ số 1,5) Chương V của HSMT 9 cái
36 Bịt xả ống D125; Chương V của HSMT 12 cái
37 Bịt xả ống D90 Chương V của HSMT 8 cái
38 Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cm Chương V của HSMT 65 m
39 Đai treo giữ ống Chương V của HSMT 50 chiếc
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm (ống d90) Chương V của HSMT 0,98 100m
41 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 80mm Chương V của HSMT 14 cái
42 Rọ chắn rác Chương V của HSMT 14 cái
43 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V của HSMT 6 bộ
44 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (xịt xí bệt) Chương V của HSMT 6 cái
45 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V của HSMT 3 bộ
46 Van tự động tiểu nam (inax OKUV 32SM) Chương V của HSMT 3 bộ
47 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiện Chương V của HSMT 4 bộ
48 Mặt đá lavabo (bao gồm giá treo+ công lắp đặt) Chương V của HSMT 3,52 md
49 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi lavabo) Chương V của HSMT 4 bộ
50 Lắp đặt gương soi (1,76x1,15) Chương V của HSMT 2 cái
51 Lô giấy Chương V của HSMT 6 cái
52 Phễu thu sàn Chương V của HSMT 8 cái
D Hạng mục: Phần điện
1 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2 Chương V của HSMT 1 hộp
2 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 Chương V của HSMT 5 hộp
3 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Chương V của HSMT 3 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V của HSMT 48 cái
5 Đèn báo pha Chương V của HSMT 1 bộ
6 Thanh cái đồng 4P-75A Chương V của HSMT 1 bộ
7 Cầu chì 220V/2A Chương V của HSMT 3 cái
8 Phụ Kiện tủ: giá đỡ Aptomat, tấm balekit đỡ thanh cái, hệ thống dây dẫn nhị thứ, thanh nối đất Chương V của HSMT 6 bộ
9 Lắp giá đỡ tủ điện Chương V của HSMT 6 bộ
10 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2 (4x25mm2) Chương V của HSMT 40 m
11 Lắp đặt dây đơn <= 25mm2 (dây 1x16mm2) Chương V của HSMT 40 m
12 Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 (dây 1x10mm2) Chương V của HSMT 1.230 m
13 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 (dây 1x4mm2) Chương V của HSMT 990 m
14 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 (dây 1x2,5mm2) Chương V của HSMT 840 m
15 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 (dây 1x1,5mm2) Chương V của HSMT 1.260 m
16 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm (ống d20, ống d16) Chương V của HSMT 1.480 m
17 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm (ống d32) Chương V của HSMT 310 m
18 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm (ống d40) Chương V của HSMT 40 m
19 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V của HSMT 1 cái
20 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V của HSMT 2 cái
21 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương V của HSMT 5 cái
22 Lắp đặt công tắc - (công tắc 2 chiều) Chương V của HSMT 2 cái
23 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V của HSMT 32 cái
24 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Chương V của HSMT 42 hộp
25 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng (đèn led panel 600x600) Chương V của HSMT 60 bộ
26 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Chương V của HSMT 15 bộ
27 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V của HSMT 11 bộ
28 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V của HSMT 20 cái
29 Hộp phụ kiện: chiết áp , hộp điều khiển.. Chương V của HSMT 20 bộ
30 làm hệ giàn bắt quạt trần Chương V của HSMT 20 bộ
31 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Chương V của HSMT 2 cái
32 Phụ kiện lắp dây điện (băng keo, ốc vít, dây thít…..) Chương V của HSMT 1 Toàn bộ
E Hạng mục: Hệ thống tiếp địa, chống sét
1 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Chương V của HSMT 27 cái
2 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Chương V của HSMT 365 m
3 Cọc đỡ dây chông sét: Chương V của HSMT 45 chiếc
F Hạng mục: Hệ thống tiếp địa, chống sét
1 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Chương V của HSMT 10 máy
2 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm Chương V của HSMT 0,6 100m
3 Hệ khung giá đỡ điều hòa (khung giàn treo cục nóng Chương V của HSMT 10 bộ
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Chương V của HSMT 2 100m
5 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm Chương V của HSMT 0,6 100m
6 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 28,6mm Chương V của HSMT 2 100m
7 Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cm Chương V của HSMT 60 m
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Chương V của HSMT 120 m
9 Chống thấm lỗ khoan (bao gồm vật liệu+ Nhân công) Chương V của HSMT 40 lỗ
10 Băng quấn điều hòa (bao gồm vật liệu+ nhân công) Chương V của HSMT 60 m
11 Nạp ga bổ sung R32 (Ga Ấn Độ hoặc tương đương tính 1kg/bộ) Chương V của HSMT 10 kg
G Hạng mục: Thiết bị
1 Bảng tương tác điện tử Chương V của HSMT 5 chiếc
2 Máy chiếu gần Chương V của HSMT 5 chiếc
3 Hệ bảng xanh viết bảng trượt Chương V của HSMT 5 bộ
4 Bục giảng cho giáo viên Chương V của HSMT 5 chiếc
5 Bàn học của sinh viên Chương V của HSMT 150 chiếc
6 Ghế của sinh viên Chương V của HSMT 300 chiếc
7 Loa cột 20W Chương V của HSMT 20 chiếc
8 Amly trợ giảng Chương V của HSMT 5 chiếc
9 Micoro cầm tay không dây Chương V của HSMT 5 chiếc
10 Bộ thu không dây Chương V của HSMT 5 chiếc
11 Bộ chia HDMI (3 in, 1 out) Chương V của HSMT 5 bộ
12 Ổ cắm, dây nguồn Chương V của HSMT 5 bộ
13 Điều hòa 24000 BTU Chương V của HSMT 10 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->