Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình và đảm bảo giao thông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201041794-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/10/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp công trình và đảm bảo giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20201034334 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ địa phương năm 2020, nguồn hỗ trợ từ ngân sách trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-16 15:35:00 đến ngày 2020-10-26 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,051,913,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Đảm bảo ATGT trong quá trình thi công | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo ATGT trên tuyến trong quá trình thi công gói thầu | Phần 2 - Chương V | 1 | T.bộ |
| B | Hạng mục 2: Nền, mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường, đánh cấp đất cấp 3 | Phần 2 - Chương V | 40,68 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đất cấp 3 | Phần 2 - Chương V | 746,35 | m3 |
| 3 | Đắp nền đường K95 | Phần 2 - Chương V | 320,25 | m3 |
| 4 | Đào thi công rãnh dọc đất cấp 3 | Phần 2 - Chương V | 1.258,96 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc K95 (đắp trả rãnh) | Phần 2 - Chương V | 647,44 | m3 |
| 6 | Ghép vỉa đá hộc | Phần 2 - Chương V | 217,31 | m3 |
| 7 | Bê tông M200 (Kết cấu gia cố lề) | Phần 2 - Chương V | 88,92 | m3 |
| 8 | Giấy dầu tạo phẳng (Kết cấu gia cố lề) | Phần 2 - Chương V | 494 | m2 |
| 9 | Móng đá dăm tiêu chuẩn bù vênh dày 10cm (Kết cấu gia cố lề) | Phần 2 - Chương V | 494 | m2 |
| 10 | Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Kết cấu tăng cường KC1) | Phần 2 - Chương V | 7.127,19 | m2 |
| 11 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn đã bao gồm bù vênh dày 12,13 cm (Kết cấu tăng cường KC1) | Phần 2 - Chương V | 7.127,19 | m2 |
| 12 | Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7kg/m2 (Kết cấu vuốt về đường cũ KC2) | Phần 2 - Chương V | 495,49 | m2 |
| 13 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn bù vênh dày 6 cm (Kết cấu vuốt về đường cũ KC2) | Phần 2 - Chương V | 495,49 | m2 |
| 14 | Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 0,8kg/m2 (Kết cấu vuốt về đường cũ KC2) | Phần 2 - Chương V | 495,49 | m2 |
| 15 | Kết cấu mở rộng (KC3) | Phần 2 - Chương V | 3.811,23 | m2 |
| 16 | Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Kết cấu mở rộng KC3) | Phần 2 - Chương V | 3.811,23 | m2 |
| 17 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm (Kết cấu mở rộng KC3) | Phần 2 - Chương V | 3.811,23 | m2 |
| 18 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm (Kết cấu mở rộng KC3) | Phần 2 - Chương V | 3.811,23 | m2 |
| 19 | Xáo xới, lu lèn đầm chặt K95 (Kết cấu mở rộng KC3) | Phần 2 - Chương V | 571,68 | m3 |
| C | Hạng mục 3: Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Bê tông M150 hoàn trả qua đường ngang (Rãnh kín chịu lực) | Phần 2 - Chương V | 39,15 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc K95 (Rãnh kín chịu lực) | Phần 2 - Chương V | 19,58 | m3 |
| 3 | Bê tông M250 thân rãnh đúc sẵn (Rãnh kín chịu lực) | Phần 2 - Chương V | 292,33 | m3 |
| 4 | Cốt thép thân cống đúc sẵn D <=10 mm (Rãnh kín chịu lực) | Phần 2 - Chương V | 13.832,16 | kg |
| 5 | Vữa xi măng đệm M100 (Rãnh kín chịu lực) | Phần 2 - Chương V | 3,62 | m3 |
| 6 | Ống nhựa PVC D27 (Rãnh kín chịu lực) | Phần 2 - Chương V | 542,4 | cái |
| 7 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng (Rãnh kín chịu lực) | Phần 2 - Chương V | 36,18 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 | Phần 2 - Chương V | 99,86 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=10 mm | Phần 2 - Chương V | 9.146,87 | kg |
| 10 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=18 mm | Phần 2 - Chương V | 5.843,35 | kg |
| 11 | Bê tông M250 hoàn trả qua đường ngang | Phần 2 - Chương V | 80,94 | m3 |
| 12 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm (Rãnh dọc qua đường ngang) | Phần 2 - Chương V | 323,75 | m2 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc K95 (Rãnh dọc qua đường ngang) | Phần 2 - Chương V | 57,09 | m3 |
| 14 | Đào đất hố móng đất cấp 3 (Hố thu đầu rãnh) | Phần 2 - Chương V | 237,27 | m3 |
| 15 | Đắp đất K95 hoàn trả hố móng (Hố thu đầu rãnh) | Phần 2 - Chương V | 140,69 | m3 |
| 16 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng (Hố thu đầu rãnh) | Phần 2 - Chương V | 3,75 | m3 |
| 17 | Bê tông tường đầu, tường cánh đổ tại chỗ M150 (Hố thu đầu rãnh) | Phần 2 - Chương V | 14,32 | m3 |
| 18 | Bê tông móng đổ tại chỗ M150 (Hố thu đầu rãnh) | Phần 2 - Chương V | 14,98 | m3 |
| 19 | Bê tông xà mũ tại chỗ M200 (Hố thu đầu rãnh) | Phần 2 - Chương V | 2,9 | m3 |
| 20 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 (Hố thu đầu rãnh) | Phần 2 - Chương V | 3,18 | m3 |
| 21 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=10 mm (Hố thu đầu rãnh) | Phần 2 - Chương V | 20,58 | kg |
| 22 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=18 mm (Hố thu đầu rãnh) | Phần 2 - Chương V | 628,13 | kg |
| 23 | Cốt thép mũ mố, giằng đổ tại chỗ D <=10 mm (Hố thu đầu rãnh) | Phần 2 - Chương V | 210,04 | kg |
| 24 | Khoan bê tông mũi khoan D14, chiều sâu <=10cm (Nâng tường đầu cống) | Phần 2 - Chương V | 64 | lỗ |
| 25 | Bê tông đổ tại chỗ M200 (Nâng tường đầu cống) | Phần 2 - Chương V | 0,92 | m3 |
| 26 | Cốt thép tường đổ tại chỗ D <=18 mm (Nâng tường đầu cống) | Phần 2 - Chương V | 28,63 | kg |
| D | Hạng mục 4: Đường ngang dân sinh | |||
| 1 | Đắp nền đường K95 | Phần 2 - Chương V | 42,71 | m3 |
| 2 | Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7kg/m2 (Vuốt nối đường láng nhựa, bê tông) | Phần 2 - Chương V | 1.108,52 | m2 |
| 3 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn bù vênh dày 6 cm (Vuốt nối đường láng nhựa, bê tông) | Phần 2 - Chương V | 1.108,52 | m2 |
| 4 | Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 0,8kg/m2 (Vuốt nối đường láng nhựa, bê tông) | Phần 2 - Chương V | 1.108,52 | m2 |
| 5 | Đắp nền đường K95 (Vuốt nối đường đất) | Phần 2 - Chương V | 28,61 | m3 |
| E | Hạng mục 5: Hệ thống ATGT | |||
| 1 | Nâng, sơn sửa cọc tiêu | Phần 2 - Chương V | 13 | cái |
| 2 | Gắn tiêu phản quang (Cọc tiêu) | Phần 2 - Chương V | 26 | cái |
| 3 | Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu <=5cm (Cọc tiêu) | Phần 2 - Chương V | 52 | lỗ |
| 4 | Nâng, sơn sửa cọc H | Phần 2 - Chương V | 4 | cái |
| 5 | Sản xuất lắp đặt cọc H BTCT | Phần 2 - Chương V | 18 | cọc |
| 6 | Gắn tiêu phản quang (Cọc H) | Phần 2 - Chương V | 44 | cái |
| 7 | Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu <=5cm (Cọc H) | Phần 2 - Chương V | 88 | lỗ |
| 8 | Nâng, sơn sửa cột Km | Phần 2 - Chương V | 5 | cái |
| 9 | Gắn tiêu phản quang (Cọc Km) | Phần 2 - Chương V | 10 | cái |
| 10 | Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu <=5cm (Cọc Km) | Phần 2 - Chương V | 20 | lỗ |
| 11 | Lắp đặt biển báo tam giác D90 | Phần 2 - Chương V | 11 | cái |
| F | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu. | |||
| G | Bảng tiên lượng mời thầu chỉ mời những công tác hạng mục chính. Các công tác phụ trợ như chi phí gián tiếp (chi phí chung, chi phí nhà tạm để ở và phục vụ thi công, chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế), sản xuất, lắp đặt ván khuôn, vận chuyển vật liệu, thanh thải… Không mời trong bảng tiên lượng, nhà thầu tự hòa giá vào các hạng mục công việc chính | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi