Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201043938-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/10/2020 16:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Yên Phương |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201017715 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-16 16:32:00 đến ngày 2020-10-26 16:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,371,423,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,8954 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 216,3928 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 154,432 | m2 |
| 4 | Đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,2 | m3 |
| 5 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (600x600mm) | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 209,0008 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (gạch 300x300mm chống trơn) | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7,392 | m2 |
| 7 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 (30x60cm) | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 154,432 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 135,52 | m |
| 9 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 62,72 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 27,28 | m2 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch lỗ BTKN6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,306 | m3 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 30,528 | m2 |
| 13 | SX và LD cửa đi bằng cửa nhôm hệ, loại cửa đi 2 cánh (giá đã bao gồm công lắp đặt và phụ kiện) | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 25,92 | m2 |
| 14 | SX và LD cửa đi bằng cửa nhôm hệ, loại cửa đi 1 cánh (giá đã bao gồm công lắp đặt và phụ kiện) | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,52 | m2 |
| 15 | SX và LD cửa sổ bằng cửa nhôm hệ mở trượt (giá đã bao gồm công lắp đặt và phụ kiện) | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 27,36 | m2 |
| 16 | SX và LD vách kính nhôm hệ (giá đã bao gồm công lắp đặt và phụ kiện) | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 13,56 | m2 |
| 17 | Chênh kính 6,38 ly | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 69,36 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa nhôm hệ | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 69,36 | m2 |
| 19 | Cạo sơn, tẩy gỉ hoa sắt cửa sổ | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 27,28 | m2 |
| 20 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 27,36 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 27,36 | 1m2 |
| 22 | Tháo dỡ hệ thống ống thoát nước mái cũ đã hỏng | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | khoản |
| 23 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,3504 | m3 |
| 24 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 188,2552 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ xà gồ cũ | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,3965 | tấn |
| 26 | Bốc xếp sắt thép các loại | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,396 | tấn |
| 27 | Gia công mới xà gồ thép | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,1558 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,1558 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 76,08 | 1m2 |
| 30 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,3229 | 100m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 111,6 | m |
| 32 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,2149 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 78,2235 | m2 |
| 34 | Phá lớp vữa trát trần | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 125,3739 | m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 188,0609 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,2149 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 125,3739 | m2 |
| 38 | Phá lớp vữa trát ngoài tường, chân móng | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 20,583 | m2 |
| 39 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 263,82 | m2 |
| 40 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 263,82 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM mác 25 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 284,403 | m2 |
| 42 | Phá lớp vữa trát trong tường, cột, trụ trong nhà | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 320,6864 | m2 |
| 43 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà: | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 320,6864 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 320,6864 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 548,223 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.038,246 | m2 |
| 47 | Phá dỡ lan can bằng con tiện ở hiên + vận chuyển về điểm tập kết | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | khoản |
| 48 | Tháo dỡ lan can sắt | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,6544 | m2 |
| 49 | Xoa, mài granitô cầu thang | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 24,1444 | |
| 50 | Phá dỡ granito bậc bậc sảnh | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10,71 | m2 |
| 51 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10,71 | m2 |
| 52 | Lan can cầu thang+ lan can hiên bằng inoc 304 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 242,7924 | kg |
| 53 | Lắp dựng lan can inox | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 14,067 | m2 |
| 54 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 25,0163 | m3 |
| 55 | Công tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | khoản |
| 56 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 16 | bộ |
| 57 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5 | bộ |
| 58 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 18 | cái |
| 62 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | cái |
| 63 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7 | cái |
| 66 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | cái |
| 67 | Tủ điện 250 x200 x150mm | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | hộp |
| 68 | Hộp nối | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 20 | hộp |
| 69 | Đế am tường | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 50 | cái |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 20 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 140 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 340 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 620 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 250 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 500 | m |
| 77 | Băng dính | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10 | cuộn |
| 78 | Đào móng-đất cấp II | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,24 | m3 |
| 79 | Đắp đất nền móng | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,24 | m3 |
| 80 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | m |
| 81 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 30 | m |
| 82 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | cái |
| 84 | Kẹp tiếp địa | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10 | bộ |
| 85 | Quả cầu chân kim thu sét | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | quả |
| 86 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 87 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 88 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 89 | Lắp đặt xí bệt +vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 90 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 91 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 92 | Lắp đặt gương soi (gồm cả các thiết bị cần thiết như kệ, để xà bông) | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,4mm | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,04 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,32 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2 | 100m |
| 98 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | cái |
| 99 | Lắp đặt Tê PPR, D50x50mm | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 100 | Tê PPR, D50x25mm | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 101 | Tê PPR, ĐK 32mm | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 102 | Tê PPR, ĐK 25/20mm | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5 | cái |
| 103 | Tê ren trong PPR, ĐK 25/20mm | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 104 | Tê PPR, ĐK 20x20mm | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | cái |
| 105 | Tê PPR ren trong, D20x20mm | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt Cút PPR, D50mm; 90 độ | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt Cút PPR, D50mm; 45 độ | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 108 | Cút PPR D25 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10 | cái |
| 109 | Cút PPR D20 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5 | cái |
| 110 | Cút ren trong PPR D20 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5 | cái |
| 111 | Lắp đặt Rắc co PPR, D50mm | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 112 | Rắc co PPR D32 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt Côn PPR, D50x32mm | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt Côn PPR, D50x20mm | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 115 | Côn PPR D32x20 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 116 | Côn PPR D25x20 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | cái |
| 117 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 32mm | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | bể |
| 119 | Ống PVC D110 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,05 | 100m |
| 120 | Ống PVC D90 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,08 | 100m |
| 121 | Ống PVC D75 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,15 | 100m |
| 122 | Ống PVC D60 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,09 | 100m |
| 123 | Ống PVC D42 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,07 | 100m |
| 124 | Tê PVC D110x110 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | cái |
| 125 | Tê Y PVC D110x110 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 126 | Tê Y PVC D110x60 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | cái |
| 127 | Tê Y cong PVC D110 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | cái |
| 128 | Tê Y PVC D90x75 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5 | cái |
| 129 | Tê Y PVC D90x60 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 130 | Tê Y PVC D75x75 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 131 | Tê Y PVC D75x42 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 132 | Tê Y PVC D60x60 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | cái |
| 133 | Cút PVC D110 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 134 | Cút PVC D90 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | cái |
| 135 | Cút PVC D75 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5 | cái |
| 136 | Cút PVC D60 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | cái |
| 137 | Cút PVC D42 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 138 | Cút PVC D110 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 139 | Cút PVC D90 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 140 | Cút PVC D75 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5 | cái |
| 141 | Cút PVC D42 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5 | cái |
| 142 | Côn PVC D110x75 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | cái |
| 143 | Côn PVC D110x60 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 144 | Côn PVC D90x60 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 145 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 146 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mm | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 147 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 75mm | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 148 | Đai vít neo giữ ống các cỡ | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5 | bộ |
| 149 | Keo dán ống 50Gr | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | Hộp |
| B | PHÁ DỠ 4 NHÀ CẤP 4 CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 60 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 21,84 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 14,094 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 97,6497 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 296,896 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,398 | tấn |
| 7 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 111,7437 | m3 |
| C | XÂY DỰNG NHÀ ĐIỀU TRỊ VÀ KHÁM CHỮA BỆNH 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng-đất cấp II | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 128,7544 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 20,7532 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,206 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,464 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,237 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,9024 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,5385 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn dầm móng | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,7938 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,519 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,1962 | tấn |
| 11 | Cốt thép xà dầm móng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,4775 | tấn |
| 12 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 47,3574 | m3 |
| 13 | Bê tông cổ cột, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,4431 | m3 |
| 14 | Bê tông dầm móng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 19,7318 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch đặc BTKN 6,0x10,5x22cmcm, dày >33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 82,0075 | m3 |
| 16 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,2875 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,8881 | 100m3 |
| 18 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, M250 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 24,75 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cọc bê tông | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,98 | 100m2 |
| 20 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp II | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,96 | 100m |
| 21 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm-đất cấp II | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,432 | 100m |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,7515 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,8002 | tấn |
| 24 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,3094 | tấn |
| 25 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 72 | 1 mối nối |
| 26 | Phá dỡ đầu cọc | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,35 | m3 |
| 27 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 21,4072 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,0909 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,3247 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,8447 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0575 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,2657 | tấn |
| 33 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 11,4998 | m3 |
| 34 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,2293 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,3929 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,3982 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,8248 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,1197 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,9793 | tấn |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 23,9441 | m3 |
| 41 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,9067 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6,5823 | tấn |
| 43 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 59,9112 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch lỗ BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 170,7989 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch lỗ BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,7412 | m3 |
| 46 | Xây cột, trụ bằng gạch lỗ BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10,8226 | m3 |
| 47 | Ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,289 | 100m2 |
| 48 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô - đường kính cốt thép ≤10mm | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1355 | 100kg |
| 49 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,6824 | m3 |
| 50 | Lắp các loại lanh tô | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 40 | cái |
| 51 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0653 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0062 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,025 | tấn |
| 54 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,3212 | m3 |
| 55 | SX và LD cửa đi bằng cửa nhôm hệ, loại cửa đi 2 cánh, (giá đã bao gồm công lắp đặt và phụ kiện) | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 48,6 | m2 |
| 56 | SX và LD cửa đi bằng cửa nhôm hệ, loại cửa đi 1 cánh, (giá đã bao gồm công lắp đặt và phụ kiện) | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9,72 | m2 |
| 57 | SX và LD cửa sổ bằng cửa nhôm hệ mở trượt, (giá đã bao gồm công lắp đặt và phụ kiện) | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 46 | m2 |
| 58 | Sản xuất và LD vách kính nhôm hệ (giá đã bao gồm công lắp đặt và phụ kiện) | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 11,5564 | m2 |
| 59 | Chênh kính 6,38 ly | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 115,8764 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa nhôm + vách kính | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 115,8764 | m2 |
| 61 | Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông đặc 12x12mm | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,5231 | tấn |
| 62 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 44,08 | m2 |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 22,407 | 1m2 |
| 64 | Lát đá bậc tam cấp | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 19,569 | m2 |
| 65 | Ván khuôn cầu thang | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2419 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2947 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0366 | tấn |
| 68 | Bê tông cầu thang, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,3531 | m3 |
| 69 | Xây bậc thang bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,9426 | m3 |
| 70 | Gia công lan can cầu thang bằng Inoc 304 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 100,3973 | Kg |
| 71 | Lắp dựng lan can inoc | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9,5994 | m2 |
| 72 | Lát đá bậc cầu thang | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 27,0833 | m2 |
| 73 | Gia công lan can Inoc 304 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 478,0104 | Kg |
| 74 | Lắp dựng lan can inoc | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 30,51 | m2 |
| 75 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 709,972 | m2 |
| 76 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 272,012 | m2 |
| 77 | Trát trần, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 590,6811 | m2 |
| 78 | Trát xà dầm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 285,4113 | m2 |
| 79 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM mác 25 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 223,697 | m2 |
| 80 | Trang trí đỉnh cột, chân cột | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 26 | cái |
| 81 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (600x600mm) | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 425,3528 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (300x300mm) | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 31,6572 | m2 |
| 83 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch (30x60cm) | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 380,364 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 321,2056 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.205,7004 | m2 |
| 86 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm COMPAC | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 19,059 | m2 |
| 87 | Gia công xà gồ hộp: 80x40xx2 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,3425 | tấn |
| 88 | Xà gồ thép tráng kẽm - Thanh thép 12x12x1,2 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0732 | tấn |
| 89 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,401 | tấn |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10 | 1m2 |
| 91 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,4ly | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,7223 | 100m2 |
| 92 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 32 | bộ |
| 93 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 19 | bộ |
| 94 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 11 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 20 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc đổi chiều | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 32 | cái |
| 98 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 16 | cái |
| 99 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt các automat 1 pha 200A | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 16 | cái |
| 103 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 16 | cái |
| 104 | Tủ điện 250 x200 x150mm | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | hộp |
| 105 | Hộp nối | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 20 | hộp |
| 106 | Đế am tường | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 30 | cái |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 45 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 180 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 90 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 120 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 240 | m |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 440 | m |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 730 | m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 450 | m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 800 | m |
| 116 | Băng dính | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10 | cuộn |
| 117 | Đào rãnh chống sét-đất cấp II | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 14 | m3 |
| 118 | Đắp đất nền móng | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 14 | m3 |
| 119 | Gia công đóng cọc tiếp địa L 63x63x6 =2,5m | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | cọc |
| 120 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5 | cái |
| 121 | Kẹp tiếp địa mạ kẽm | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5 | Cái |
| 122 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 25 | m |
| 123 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10 | m |
| 124 | Chân bật fi10 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 20 | m |
| 125 | Hồ lô sứ | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5 | Quả |
| 126 | Sơn các loại | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | kg |
| 127 | Tôn chống dột | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | m2 |
| 128 | Đo điện trở tiếp địa | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | Điểm |
| 129 | Lắp đặt xí bệt +vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 130 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | bộ |
| 131 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 32mm | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt gương soi (gồm cả các thiết bị cần thiết như kệ, để xà bông) | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7 | cái |
| 133 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 134 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 135 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12 | cái |
| 136 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,18 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,04 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,4 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2 | 100m |
| 141 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | cái |
| 142 | Lắp đặt Tê PPR, D50x50mm | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 143 | Tê PPR, D50x25mm | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 144 | Tê PPR, ĐK 32mm | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 145 | Tê PPR, ĐK 25/20mm | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5 | cái |
| 146 | Tê ren trong PPR, ĐK 25/20mm | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 147 | Tê PPR, ĐK 20x20mm | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | cái |
| 148 | Tê PPR ren trong, D20x20mm | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 149 | Lắp đặt Cút PPR, D50mm; 90 độ | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 150 | Lắp đặt Cút PPR, D50mm; 45 độ | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 151 | Cút PPR D25 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10 | cái |
| 152 | Cút PPR D20 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5 | cái |
| 153 | Cút ren trong PPR D20 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5 | cái |
| 154 | Lắp đặt Rắc co PPR, D50mm | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 155 | Rắc co PPR, D32mm | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt Côn PPR, D50x32mm | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt Côn PPR, D50x20mm | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 158 | Côn PPR D32x20 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 159 | Côn PPR D25x20 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | cái |
| 160 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 32mm | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | bể |
| 162 | Ống PVC D110 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,25 | 100m |
| 163 | Ống PVC D90 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,14 | 100m |
| 164 | Ống PVC D75 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,15 | 100m |
| 165 | Ống PVC D60 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,09 | 100m |
| 166 | Ống PVC D42 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,07 | 100m |
| 167 | Tê PVC D110x110 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | cái |
| 168 | Tê Y PVC D110x110 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 169 | Tê Y PVC D110x60 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | cái |
| 170 | Tê Y cong PVC D110 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | cái |
| 171 | Tê Y PVC D90x75 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5 | cái |
| 172 | Tê Y PVC D90x60 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 173 | Tê Y PVC D75x75 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 174 | Tê Y PVC D75x42 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 175 | Tê Y PVC D60x60 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | cái |
| 176 | Cút PVC D110 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 177 | Cút PVC D90 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | cái |
| 178 | Cút PVC D75 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5 | cái |
| 179 | Cút PVC D60 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | cái |
| 180 | Cút PVC D42 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 181 | Cút PVC D110 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 182 | Cút PVC D90 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 183 | Cút PVC D75 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5 | cái |
| 184 | Cút PVC D42 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5 | cái |
| 185 | Côn PVC D110x75 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | cái |
| 186 | Côn PVC D110x60 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 187 | Côn PVC D90x60 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 188 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 189 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mm | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 190 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 75mm | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 191 | Đai vít neo giữ ống các cỡ | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5 | bộ |
| 192 | Keo dán ống 50Gr | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | Hộp |
| 193 | Đào móng-đất cấp II | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1318 | 100m3 |
| 194 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,7092 | m3 |
| 195 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,861 | m3 |
| 196 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1898 | m3 |
| 197 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 41,76 | m2 |
| 198 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,255 | m2 |
| 199 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,0005 | m3 |
| 200 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,775 | m3 |
| 201 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,0005 | m3 |
| 202 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0632 | tấn |
| 203 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0735 | tấn |
| 204 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | 1cấu kiện |
| D | CẢI TẠO, SỬA CHỮA VÀ XÂY DỰNG CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ KHÁC | |||
| 1 | Phá dỡ tường rào xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 22,0317 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường rào xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,0075 | m3 |
| 3 | Phá dỡ móng bê tông gạch vỡ tường rào | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9,0651 | m3 |
| 4 | Phá dỡ móng xây gạch tường rào | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 46,1102 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cánh cổng sắt+ biển tôn | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9,4563 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7,6936 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ tấm đan đã hỏng+ xếp gọn vào 1 vị trí | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 31 | tấm |
| 8 | Phá dỡ tường rãnh xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,6146 | m3 |
| 9 | Phá dỡ đáy móng rãnh bê tông gạch vỡ | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,891 | m3 |
| 10 | Phá dỡ tường bể chứa, bể lọc xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,847 | m3 |
| 11 | Phá dỡ tường bể chứa, bể lọc xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,6488 | m3 |
| 12 | Phá dỡ tường lò đốt rác xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,337 | m3 |
| 13 | Phá dỡ tường lò đốt rác xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,64 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ nhà để xe cũ+ bốc xếp gọn vào 1 vị trí | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | khoản |
| 15 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 79,2598 | m3 |
| 16 | Đào đất móng, đất cấp II | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,0792 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9,0651 | m3 |
| 18 | Xây gạch đặc BTKN đặc 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 58,2061 | m3 |
| 19 | Xây gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 26,8496 | m3 |
| 20 | Xây gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,7161 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 518,7468 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 63,36 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 582,06 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ của tường rào đã có ( đoạn D4 đến D1) | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 120,5978 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 120,59 | m2 |
| 26 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8,902 | m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt biển tôn theo thiết kế | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,85 | m2 |
| 28 | Gia công cổng sắt thép hộp | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1223 | tấn |
| 29 | Sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 122 | kg |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1223 | m2 |
| 31 | Đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 96,9 | m3 |
| 32 | Đắp đất mầu vào vườn thuốc nam | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 51 | m3 |
| 33 | Xây móng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,697 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 22,57 | m2 |
| 35 | Ca máy san gạt làm mặt bằng chung để đổ BTXM trước khi lát gạch blok | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | khoản |
| 36 | Bê tông nền lát gạch sân, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 93,2 | m3 |
| 37 | Lát gạch blok 40x40x3,5cm | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 932 | m2 |
| 38 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp II | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 31,6767 | m3 |
| 39 | Bê tông móng rãnh, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6,0137 | m3 |
| 40 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,1244 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 186,34 | m2 |
| 42 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,3419 | tấn |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2722 | 100m2 |
| 44 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,208 | m3 |
| 45 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 84 | 1cấu kiện |
| 46 | Đắp vào mang rãnh | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10,5589 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bồn hoa bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,9346 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10,115 | m2 |
| 49 | Đào móng bể-đất cấp II | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,224 | m3 |
| 50 | Đầm kỹ đáy bể để xây bể | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | khoản |
| 51 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,4896 | m3 |
| 52 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,7344 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bể chứa bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,6488 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bể chứa bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,847 | m3 |
| 55 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 43,65 | m2 |
| 56 | Đánh màu thành bể xi măng nguyên chất thành bể | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9,8652 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,013 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0457 | tấn |
| 59 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0418 | 100m2 |
| 60 | Bê tông nắp bể, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,8456 | m3 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường bể, vữa XM mác 75 ( Loại KT 30x60) cm | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,17 | m2 |
| 62 | Đổ sỏi bể lọc | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,306 | m3 |
| 63 | Đổ than hoạt | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2295 | m3 |
| 64 | Đổ cát vàng bể lọc | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,306 | m3 |
| 65 | Đổ cát mịn bể lọc | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,306 | m3 |
| 66 | Ván khoá nhựa D27 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | cái |
| 67 | Tấm tôn đạy bể | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0445 | 100m2 |
| 68 | ống nhựa PVC D27 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,4 | 100m |
| 69 | Cút nhựa PVC D27 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10 | cái |
| 70 | Măng sông nhựa PVC D27 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 15 | cái |
| 71 | Khoan giếng sâu khoảng 40m | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | giếng |
| 72 | Máy bơm 370W | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 73 | Đào móng nhà để xe-đất cấp II | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,792 | m3 |
| 74 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,792 | m3 |
| 75 | Đắp đất nền móng | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,5973 | m3 |
| 76 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2042 | tấn |
| 77 | Gia công xà gồ thép hình | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1273 | tấn |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | 1m2 |
| 79 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1273 | tấn |
| 80 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,536 | m3 |
| 81 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,4ly | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,3308 | 100m2 |
| 82 | Đào móng lò đốt rác-đất cấp II | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,8371 | m3 |
| 83 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,6209 | m3 |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,4312 | m3 |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0766 | m3 |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,337 | m3 |
| 87 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0759 | 100m2 |
| 88 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0177 | tấn |
| 89 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,279 | m3 |
| 90 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 15,7804 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 15,7 | m2 |
| 92 | Đắp đất nền móng | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,83 | m3 |
| 93 | Đào móng nhà bếp-đất cấp II | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 34,9307 | m3 |
| 94 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9,053 | m3 |
| 95 | Ván khuôn móng, cổ móng | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,088 | 100m2 |
| 96 | Ván khuôn dầm móng | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0252 | 100m2 |
| 97 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0101 | tấn |
| 98 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1406 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,052 | tấn |
| 100 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,313 | tấn |
| 101 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,625 | m3 |
| 102 | Bê tông dầm móng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,168 | m3 |
| 103 | Xây móng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 22,1383 | m3 |
| 104 | Xây móng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,6838 | m3 |
| 105 | Đắp đất nền móng | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 34,8333 | m3 |
| 106 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9,54 | m2 |
| 107 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9,4 | m2 |
| 108 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 18,161 | m2 |
| 109 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1584 | 100m2 |
| 110 | Ván khuôn dầm móng | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1778 | 100m2 |
| 111 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, kệ bếp,… | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,6171 | 100m2 |
| 112 | Ván khuôn sê nô, be thành,… | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2965 | 100m2 |
| 113 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0218 | tấn |
| 114 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,123 | tấn |
| 115 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,074 | tấn |
| 116 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0312 | tấn |
| 117 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0552 | tấn |
| 118 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,322 | tấn |
| 119 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,21 | tấn |
| 120 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,7986 | m3 |
| 121 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,6878 | m3 |
| 122 | Bê tông lá chớp, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,444 | m3 |
| 123 | Bê tông ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1925 | m3 |
| 124 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,6684 | m3 |
| 125 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12 | 1cấu kiện |
| 126 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 28,5261 | m3 |
| 127 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,7856 | m3 |
| 128 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 30x60, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8,9495 | m2 |
| 129 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 172,984 | m2 |
| 130 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 211,72 | m2 |
| 131 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 18,176 | m2 |
| 132 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,42 | m2 |
| 133 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 14,52 | m2 |
| 134 | Trát xà dầm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 18 | m2 |
| 135 | Trát trần, vữa XM M50 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 30 | m2 |
| 136 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 17,16 | m |
| 137 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 89 | m |
| 138 | Ngâm xi măng chống thấm mái | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | khoản |
| 139 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 18 | m2 |
| 140 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 255,34 | m2 |
| 141 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 281,82 | m2 |
| 142 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,3487 | tấn |
| 143 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,3487 | tấn |
| 144 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1902 | tấn |
| 145 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1902 | tấn |
| 146 | Gia công giằng mái thép | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,047 | tấn |
| 147 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,047 | tấn |
| 148 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 0,4ly | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,7222 | 100m2 |
| 149 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1072 | tấn |
| 150 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7,2 | m2 |
| 151 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 66,839 | 1m2 |
| 152 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2 (Gạch 60x60), vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 52,1708 | m2 |
| 153 | SX và LD cửa đi bằng cửa nhôm hệ, loại cửa đi 2 cánh, (giá đã bao gồm công lắp đặt và phụ kiện) | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10,4 | m2 |
| 154 | SX và LD cửa sổ bằng cửa nhôm hệ mở trượt, (giá đã bao gồm công lắp đặt và phụ kiện) | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7,2 | m2 |
| 155 | Chênh kính 6,38 ly | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 17,6 | m2 |
| 156 | Làm trần tôn 3 lớp xương thép | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 38,6458 | m2 |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,09 | 100m |
| 158 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 159 | Phễu đón | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 160 | Quả cầu chắn rác | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 161 | Đai sắt giữ ống | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | cái |
| 162 | ống thoát nước qua dàm D34 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | cái |
| 163 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | cái |
| 164 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | bộ |
| 165 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 166 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 167 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 40 | m |
| 168 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 30 | m |
| 169 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 60 | m |
| 170 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 90 | m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 70 | m |
| 172 | Lắp đặt tủ điện 200*250*150 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,4mm | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,08 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2 | 100m |
| 176 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 178 | Cút PPR, D32mm | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 179 | Cút PPR D25 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5 | cái |
| 180 | Tê PPR D32-20 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | cái |
| 181 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | bể |
| 182 | Lắp đặt chậu rửa bát inoc (cả phụ kiện và lắp đặt) | Theo yêu cầu của Chương V Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | chậu |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi