Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201044478-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/10/2020 16:41:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm y tế huyện Bảo Lạc
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201039448
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 2 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-16 16:24:00 đến ngày 2020-10-23 16:41:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,620,038,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Nhà trạm y tế xây mới
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3322 100m3
2 Đào bó nền bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,9292 m3
3 Bê tông lót đáy bể, móng nhà M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6817 m3
4 Đắp cát lót móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1517 m3
5 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,5101 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,492 m3
7 Xây bó nền, bậc, rãnh TN bằng gạch chỉ không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,2963 m3
8 BT tấm đan M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,76 m3
9 Cốt thép tấm đan fi <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1772 tấn
10 Ván khuôn gỗ nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0541 100m2
11 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 cái
12 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,463 100m3
13 Bê tông nền, rãnh... SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,4228 m3
14 Láng rãnh , hố ga dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,95 m2
15 Trát thành rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,5676 m2
16 Lát đá Granite màu vàng dày 2cm bậc tam cấp, PCB30 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,793 m2
17 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,6259 m3
18 Xây tường thu hồi bằng gạch chỉ ko nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0807 m3
19 Bê tông sàn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,8716 m3
20 Cốt thép sàn mái đk <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,655 tấn
21 Ván khuôn gỗ sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0394 100m2
22 Bê tông dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,6663 m3
23 Ván khuôn gỗ dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,743 100m2
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2423 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3375 tấn
26 Lắp dựng cốt thép lanh tô , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0693 tấn
27 Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0998 tấn
28 Ván khuôn gỗ lanh tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2132 100m2
29 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,695 m3
30 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4124 tấn
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,512 1m2
32 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4124 tấn
33 Lắp dựng cốt thép neo xà gồ ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0217 tấn
34 Lợp mái bằng tôn múi 0,4 ly, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1016 100m2
35 Tôn úp sườn mái khổ 400mm, dày 0,4ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,4 m
36 Láng sê nô mái lần 1 dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m2
37 Láng sê nô mái lần 2 dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m2
38 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150,818 m2
39 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,64 m2
40 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 258,78 m2
41 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103,0564 m2
42 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150,818 m2
43 Sơn má cửa không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,64 m2
44 Sơn tường trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 363,7084 m2
45 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,0888 m2
46 Cửa sắt xếp kéo sơn tĩnh điện có lá chắn (trọn gói tại công trình, kể cả các phụ kiện khóa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,72 m2
47 Cửa đi nhôm hệ Việt pháp kính an toàn 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,32 m2
48 Cửa sổ nhôm hệ Việt pháp kính an toàn 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,74 m2
49 Lắp dựng cửa khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,06 m2
50 Bộ phụ kiện cửa đi nhôm hệ Việt Pháp mở quay 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
51 Bộ phụ kiện cửa đi nhôm hệ Việt Pháp mở quay 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
52 Bộ phụ kiện cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp mở trượt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
53 Gia công cửa sắt, hoa sắt 14*14 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3538 tấn
54 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,8092 1m2
55 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,74 m2
56 BT lá chớp M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0343 m3
57 Cốt thép lá chớp fi <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0044 tấn
58 Ván khuôn gỗ lá chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0044 100m2
59 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
60 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
61 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 100 m
62 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
63 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 100m
64 Lắp đặt côn, cút, tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
65 Lắp đặt nối nhựa ren trong nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
66 Lắp đặt cút nhựa PPR hàn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
67 Lắp đặt cút nhựa HDPE ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
68 Lắp đặt chậu rửa có chân dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
69 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
70 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
71 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
72 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,5 m
73 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 m
74 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
75 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,12 m
76 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
77 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69 m
78 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
79 Tủ điện 200x300x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
80 Lắp đặt công tắc 1 hạt (công tăc, chiết quạt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
81 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
82 Lắp đặt các automat 1 pha 6A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
83 Lắp đặt các automat 1 pha 30A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
84 Đế âm cài bảng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
85 Mặt che từ 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
B Hạng mục: Nhà trạm y tế Cải Tạo
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,29 100m2
2 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,826 m2
3 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3608 tấn
4 Phá dỡ tường thu hồi gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,584 m3
5 Xây nâng tường thu hồi bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6054 m3
6 Cạo rỉ các kết cấu thép xà gồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,174 m2
7 Gia công xà gồ thép U dập Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2485 tấn
8 Sơn sắt thép bằng xà gồ sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,594 1m2
9 Lắp dựng xà gồ thép (gồm cả xà gồ tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5273 tấn
10 Lắp dựng cốt thép neo xà gồ giằng, ĐK <=10mm, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0033 tấn
11 Lợp mái bằng sóng vuông 0,4ly chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9953 100m2
12 Tôn Úp sườn mái vát dày 0,4ly rộng 400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,4 m
13 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 121,4874 m2
14 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà 40% DT sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,595 m2
15 Trát vá tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 (bằng DT phá dỡ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,595 m2
16 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường 60% DT sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,8924 m2
17 Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,277 m2
18 Phá lớp vữa trát tường 40% để trát vá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,1108 m2
19 Trát vá tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 40% DT sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,1108 m2
20 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường 60% DT sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,1662 m2
21 Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98,1176 m2
22 Phá lớp vữa trát dầm, trần nhà 40% DT sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,247 m2
23 Trát trần, vữa XM M50, PCB30 bằng DT phá dỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,247 m2
24 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần 30% DT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,8706 m2
25 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,084 m2
26 Phá lớp vữa trát tường để ốp gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 117,716 m2
27 Ốp tường trong nhà gạch men trắng 250x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 159,056 m2
28 Phá dỡ gạch lát nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,708 m2
29 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,538 m2
30 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 25x25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,17 m2
31 Phá dỡ vữa láng mặt bậc thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,4315 m2
32 Lát gạch Hạ Long màu đỏ 300x300 có bo mũi bậc vào bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,4315 m2
33 Tháo dỡ cửa, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,84 m2
34 Gia công hoa sắt 14x14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,196 tấn
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,1736 1m2
36 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,96 m2
37 SXLD cửa đi nhôm hệ Việt Pháp dày 1,2ly màu trắng sứ, kính dan toàn 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,72 m2
38 SXLD cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp dày 1,2ly màu trắng sứ, kính dan toàn 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,96 m2
39 Phụ hiện cửa đi 1 cánh nhôm hệ Việt pháp hệ mở quay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
40 Phụ hiện cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ Việt pháp hệ mở quay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
41 Cửa sắt xếp sơn tĩnh điện, có lá chắn (gồm phụ kiện +LD hoàn thiện nghiệm thu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2 m2
42 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2 m2
43 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,68 m2
44 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
45 Lắp đặt chậu rửa chân dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
46 Lắp đặt vòi gật gù cho chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
47 Lắp đặt vòi rửa sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
48 Lắp đặt vòi nước cần gạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
49 Lắp đặt van khóa ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
50 Lắp đặt phễu thu sàn, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
51 Lắp đặt ống nhựa PVC dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
52 Lắp đặt ống nhựa PVC dài 6m, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
53 Lắp đặt ống nhựa PVC dài 6m, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
54 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
55 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
56 Lắp đặt côn thu nhựa ĐK 76/34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
57 Lắp đặt cút nhựa ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
58 Lắp đặt cút nhựa ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
59 Lắp đặt cút nhựa ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
60 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
61 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 100m
62 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
63 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
64 Lắp đặt tê đều nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
65 Lắp đặt T, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
66 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100 m
67 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
68 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
C Hạng mục: Phần ngoài nhà
1 Đào móng kè, đường bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3038 100m3
2 Đào móng kè, đường bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,58 m3
3 Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4911 100m3
4 Vận chuyển đất đổ thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0633 100m3
5 Đắp cát lót móng hàng rào bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,284 m3
6 Xây móng bằng kè đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,212 m3
7 Xây thân kè bằng đá hộc-chiều dày >60cm, cao >2m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 159,88 m3
8 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 235,37 m2
9 Thi công tầng lọc dá cấp phối dmax ≤6 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0375 100m3
10 Thi công tầng lọc cát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0167 100m3
11 Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3715 100m
12 Xây chân lan can, tường rào gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,6777 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3575 m3
14 Xây trụ lan can bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2875 m3
15 Lắp dựng cốt thép giằng lan can ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,173 tấn
16 Ván khuôn gỗ giằng lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2106 100m2
17 Bê tông giằng lan can SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,348 m3
18 Trát chân lan can, tường rào ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 273,4052 m2
19 Trát trụ rào dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,51 m2
20 Đắp phào kép, vữa XM M50 2 bên lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120,36 m
21 Sơn tường, trụ rào ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 347,8582 m2
22 Con tiện xi măng đúc sẵn (cả công lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 260 con
23 Gia công hoa sắt cánh cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1171 tấn
24 Gia công cấu kiện thép ray, thép lá cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0746 tấn
25 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0746 tấn
26 Gia công thép khung biển cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0666 tấn
27 Lắp dựng thép khung biển cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0666 tấn
28 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1537 100m
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,7206 1m2
30 Lắp dựng cánh cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,7295 m2
31 Cút kẽm 90 độ D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
32 Bản lề goong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
33 Bánh xe sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
34 Khóa công Việt Tiệp cầu 10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
35 Sơn chữ biển trạm y tế theo yêu cầu của Chủ đầu tư Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,19 m2
36 Đắp cát lót đường, sân bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,25 m3
37 Bê tông đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,9163 m3
38 Bê tông sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,5 m3
39 Ván khuôn gỗ sân BT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2495 100m2
40 Lắp đặt bể nước Inox 5m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
41 Đào rãnh bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,565 m3
42 Bê tông lót rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,855 m3
43 Xây rãnh bằng gạch chỉ ko nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày 11cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,99 m3
44 Trát thành rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 m2
45 Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,75 m2
46 Bê tông tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,752 m3
47 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0562 tấn
48 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,047 100m2
49 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
50 Ô tô 7 tấn vận chuyển két nước, phụ kiện điện, nước, thiết bị vệ sinh vao công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ca
D Hạng mục: Tháo Dỡ
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,68 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6656 m3
3 Tháo dỡ cửa, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,56 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,1567 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, máy khoan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,848 m3
6 Vận chuyển VL dỡ bổ đổ đi , ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,29 100m3
7 Vận chuyển VL dỡ bỏ đổ đi 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,29 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->