Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201044478-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/10/2020 16:41:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm y tế huyện Bảo Lạc |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201039448 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 2 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-16 16:24:00 đến ngày 2020-10-23 16:41:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,620,038,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Nhà trạm y tế xây mới | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3322 | 100m3 |
| 2 | Đào bó nền bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,9292 | m3 |
| 3 | Bê tông lót đáy bể, móng nhà M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6817 | m3 |
| 4 | Đắp cát lót móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1517 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,5101 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,492 | m3 |
| 7 | Xây bó nền, bậc, rãnh TN bằng gạch chỉ không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2963 | m3 |
| 8 | BT tấm đan M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,76 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan fi <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1772 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0541 | 100m2 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 12 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,463 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền, rãnh... SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,4228 | m3 |
| 14 | Láng rãnh , hố ga dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,95 | m2 |
| 15 | Trát thành rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,5676 | m2 |
| 16 | Lát đá Granite màu vàng dày 2cm bậc tam cấp, PCB30 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,793 | m2 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,6259 | m3 |
| 18 | Xây tường thu hồi bằng gạch chỉ ko nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0807 | m3 |
| 19 | Bê tông sàn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,8716 | m3 |
| 20 | Cốt thép sàn mái đk <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,655 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0394 | 100m2 |
| 22 | Bê tông dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6663 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,743 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2423 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3375 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0693 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0998 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2132 | 100m2 |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,695 | m3 |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4124 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,512 | 1m2 |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4124 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép neo xà gồ ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0217 | tấn |
| 34 | Lợp mái bằng tôn múi 0,4 ly, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1016 | 100m2 |
| 35 | Tôn úp sườn mái khổ 400mm, dày 0,4ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m |
| 36 | Láng sê nô mái lần 1 dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m2 |
| 37 | Láng sê nô mái lần 2 dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150,818 | m2 |
| 39 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,64 | m2 |
| 40 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 258,78 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,0564 | m2 |
| 42 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150,818 | m2 |
| 43 | Sơn má cửa không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,64 | m2 |
| 44 | Sơn tường trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 363,7084 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,0888 | m2 |
| 46 | Cửa sắt xếp kéo sơn tĩnh điện có lá chắn (trọn gói tại công trình, kể cả các phụ kiện khóa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,72 | m2 |
| 47 | Cửa đi nhôm hệ Việt pháp kính an toàn 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,32 | m2 |
| 48 | Cửa sổ nhôm hệ Việt pháp kính an toàn 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,74 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,06 | m2 |
| 50 | Bộ phụ kiện cửa đi nhôm hệ Việt Pháp mở quay 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 51 | Bộ phụ kiện cửa đi nhôm hệ Việt Pháp mở quay 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 52 | Bộ phụ kiện cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp mở trượt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 53 | Gia công cửa sắt, hoa sắt 14*14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3538 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,8092 | 1m2 |
| 55 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,74 | m2 |
| 56 | BT lá chớp M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0343 | m3 |
| 57 | Cốt thép lá chớp fi <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0044 | tấn |
| 58 | Ván khuôn gỗ lá chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0044 | 100m2 |
| 59 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100 m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 64 | Lắp đặt côn, cút, tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 65 | Lắp đặt nối nhựa ren trong nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa PPR hàn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa HDPE ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt chậu rửa có chân dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,12 | m |
| 76 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69 | m |
| 78 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 79 | Tủ điện 200x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (công tăc, chiết quạt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 81 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 83 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 84 | Đế âm cài bảng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 85 | Mặt che từ 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| B | Hạng mục: Nhà trạm y tế Cải Tạo | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,29 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,826 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3608 | tấn |
| 4 | Phá dỡ tường thu hồi gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,584 | m3 |
| 5 | Xây nâng tường thu hồi bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6054 | m3 |
| 6 | Cạo rỉ các kết cấu thép xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,174 | m2 |
| 7 | Gia công xà gồ thép U dập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2485 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng xà gồ sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,594 | 1m2 |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép (gồm cả xà gồ tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5273 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép neo xà gồ giằng, ĐK <=10mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0033 | tấn |
| 11 | Lợp mái bằng sóng vuông 0,4ly chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9953 | 100m2 |
| 12 | Tôn Úp sườn mái vát dày 0,4ly rộng 400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,4 | m |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,4874 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà 40% DT sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,595 | m2 |
| 15 | Trát vá tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 (bằng DT phá dỡ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,595 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường 60% DT sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,8924 | m2 |
| 17 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,277 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường 40% để trát vá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,1108 | m2 |
| 19 | Trát vá tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 40% DT sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,1108 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường 60% DT sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,1662 | m2 |
| 21 | Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,1176 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát dầm, trần nhà 40% DT sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,247 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM M50, PCB30 bằng DT phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,247 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần 30% DT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,8706 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,084 | m2 |
| 26 | Phá lớp vữa trát tường để ốp gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,716 | m2 |
| 27 | Ốp tường trong nhà gạch men trắng 250x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159,056 | m2 |
| 28 | Phá dỡ gạch lát nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,708 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,538 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 25x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,17 | m2 |
| 31 | Phá dỡ vữa láng mặt bậc thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4315 | m2 |
| 32 | Lát gạch Hạ Long màu đỏ 300x300 có bo mũi bậc vào bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4315 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,84 | m2 |
| 34 | Gia công hoa sắt 14x14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,196 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1736 | 1m2 |
| 36 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,96 | m2 |
| 37 | SXLD cửa đi nhôm hệ Việt Pháp dày 1,2ly màu trắng sứ, kính dan toàn 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,72 | m2 |
| 38 | SXLD cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp dày 1,2ly màu trắng sứ, kính dan toàn 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,96 | m2 |
| 39 | Phụ hiện cửa đi 1 cánh nhôm hệ Việt pháp hệ mở quay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 40 | Phụ hiện cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ Việt pháp hệ mở quay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 41 | Cửa sắt xếp sơn tĩnh điện, có lá chắn (gồm phụ kiện +LD hoàn thiện nghiệm thu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,68 | m2 |
| 44 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt chậu rửa chân dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt vòi gật gù cho chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt vòi nước cần gạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt van khóa ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt phễu thu sàn, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC dài 6m, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 54 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn thu nhựa ĐK 76/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m |
| 62 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê đều nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt T, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100 m |
| 67 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| C | Hạng mục: Phần ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng kè, đường bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3038 | 100m3 |
| 2 | Đào móng kè, đường bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,58 | m3 |
| 3 | Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4911 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0633 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát lót móng hàng rào bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,284 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng kè đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,212 | m3 |
| 7 | Xây thân kè bằng đá hộc-chiều dày >60cm, cao >2m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159,88 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 235,37 | m2 |
| 9 | Thi công tầng lọc dá cấp phối dmax ≤6 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0375 | 100m3 |
| 10 | Thi công tầng lọc cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0167 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3715 | 100m |
| 12 | Xây chân lan can, tường rào gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6777 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3575 | m3 |
| 14 | Xây trụ lan can bằng gạch chỉ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2875 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng lan can ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,173 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ giằng lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2106 | 100m2 |
| 17 | Bê tông giằng lan can SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,348 | m3 |
| 18 | Trát chân lan can, tường rào ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 273,4052 | m2 |
| 19 | Trát trụ rào dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,51 | m2 |
| 20 | Đắp phào kép, vữa XM M50 2 bên lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,36 | m |
| 21 | Sơn tường, trụ rào ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 347,8582 | m2 |
| 22 | Con tiện xi măng đúc sẵn (cả công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260 | con |
| 23 | Gia công hoa sắt cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1171 | tấn |
| 24 | Gia công cấu kiện thép ray, thép lá cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0746 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0746 | tấn |
| 26 | Gia công thép khung biển cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0666 | tấn |
| 27 | Lắp dựng thép khung biển cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0666 | tấn |
| 28 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1537 | 100m |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,7206 | 1m2 |
| 30 | Lắp dựng cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7295 | m2 |
| 31 | Cút kẽm 90 độ D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 32 | Bản lề goong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 33 | Bánh xe sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 34 | Khóa công Việt Tiệp cầu 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 35 | Sơn chữ biển trạm y tế theo yêu cầu của Chủ đầu tư | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,19 | m2 |
| 36 | Đắp cát lót đường, sân bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,25 | m3 |
| 37 | Bê tông đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,9163 | m3 |
| 38 | Bê tông sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,5 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ sân BT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2495 | 100m2 |
| 40 | Lắp đặt bể nước Inox 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 41 | Đào rãnh bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,565 | m3 |
| 42 | Bê tông lót rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,855 | m3 |
| 43 | Xây rãnh bằng gạch chỉ ko nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày 11cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,99 | m3 |
| 44 | Trát thành rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m2 |
| 45 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,75 | m2 |
| 46 | Bê tông tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,752 | m3 |
| 47 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0562 | tấn |
| 48 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | 100m2 |
| 49 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 50 | Ô tô 7 tấn vận chuyển két nước, phụ kiện điện, nước, thiết bị vệ sinh vao công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| D | Hạng mục: Tháo Dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,68 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6656 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,56 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,1567 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,848 | m3 |
| 6 | Vận chuyển VL dỡ bổ đổ đi , ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển VL dỡ bỏ đổ đi 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi