Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201022602-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/10/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng - Phát triển quỹ đất huyện Nông Sơn
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20201002703
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-16 15:24:00 đến ngày 2020-10-26 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,194,672,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nhà lớp học 2 tầng - phần móng
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9059 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,336 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0544 100m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,242 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8809 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0543 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3316 tấn
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,2761 m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,78 m3
10 Ván khuôn gỗ GM Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8136 100m2
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1468 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9303 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,136 m3
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4863 100m3
15 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,208 m3
16 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,3 m3
17 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,604 m3
B Phần thân - tầng 1 chiều cao
1 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1928 tấn
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9076 tấn
3 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8232 100m2
4 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,248 m3
5 Xây tường thẳng bằng Gạch rỗng blook không nung 9,5x13,5x19cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,168 m3
6 Xây tường thẳng bằngGạch rỗng blook không nung 9,5x13,5x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m3
7 Xây tường bằng Gạch đặc blook không nung 5,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,76 m3
8 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6399 100m2
9 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1602 tấn
10 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2524 tấn
11 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2016 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,12 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,345 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3907 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3911 tấn
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,464 m3
17 Ván khuôn gỗ sàn tầng 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0312 100m2
18 Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3374 tấn
19 Bê tông sàn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,312 m3
C Tầng 2 chiều cao
1 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,185 tấn
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8529 tấn
3 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9344 100m2
4 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,816 m3
5 Xây tường thẳng bằng Gạch rỗng blook không nung 9,5x13,5x19cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,344 m3
6 Xây tường thẳng bằng Gạch rỗng blook không nung 9,5x13,5x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,836 m3
7 Xây tường bằng Gạch đặc blook không nung 5,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7471 m3
8 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8206 100m2
9 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,331 tấn
10 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1775 tấn
11 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6686 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,924 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3372 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3524 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3911 tấn
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,24 m3
17 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0512 100m2
18 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8621 tấn
19 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,528 m3
20 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8491 tấn
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,5984 1m2
22 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ, dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4778 100m2
D Phần hoàn thiện; lắp đăt đường ống + thiết bị vệ sinh; điện - phần hoàn thiện
1 Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,3 m
2 Gia công lắp đặt trụ gỗ cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Gia công lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1319 tấn
4 Lắp dựng lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,446 m2
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 679,255 m2
6 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 528,28 m2
7 Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 300x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 191,4 m2
8 Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 382,136 m2
9 Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,92 m2
10 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,619 m2
11 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 350,45 m2
12 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 508,24 m2
13 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 209,6 m
14 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,92 m2
15 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,92 m2
16 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.476,589 m2
17 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 544,255 m2
18 Gia công lắp dựng cửa sổ khung nhôm + kính trắng 5mm (cường lực) Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,76 m2
19 Gia công lắp dựng cửa đi khung nhôm + kính trắng 5mm (cường lực) Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,56 m2
20 Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm Compact HPL Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,88 m2
21 Lát đá bậc cầu thang, bậc cấp đá granite Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,984 m2
22 Sản xuất, lắp dựng khuôn hoa cửa Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,64 m2
23 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m2
E Hệ thống cấp thoát nước, điện, chống sét - Cấp thoát nước + thiết bị
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
6 Lắp đặt co, tê, Y, lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
7 Lắp đặt co, tê, Y, lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 102 cái
8 Lắp đặt co, tê, Y, lơinhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
9 Lắp đặt co, tê, Y, lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
10 Lắp đặt co, tê, Y, lơi miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
11 Lắp đặt xí bệt trẻ em Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
12 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 bộ
13 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
14 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
15 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
16 Lắp đặt máy bơm nước Panasonic A-130JAK-SV5 125W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
17 Lắp đặt van ren, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Lắp đặt van ren, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
F Lắp đặt đường dây + thiết bị điện + chống cháy
1 Lắp đặt puli sứ kẹp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
3 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
4 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 700 m
5 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 800 m
6 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 m
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
8 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
9 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
10 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
11 Lắp đặt đèn trang trí âm trần Led D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
12 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 60x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 hộp
13 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 tủ
14 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
15 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
16 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
17 Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Lắp đặt các automat 1 pha 15A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
19 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
20 Lắp đặt các automat 1 pha 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Lắp đặt các automat 1 pha 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Bảng đồng tiếp địa (bao gồm cọc tiếp địa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
23 Bộ chữa cháy (Bình chữa cháy MT3, MFZ8, tiêu lện, giá treo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
G Chống sét
1 Gia công kim thu sét, dài 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
2 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
3 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 m
4 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
5 Đóng cọc chống sét, cọc có sẵn V50x50x5 , L=1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
6 Đào mương tiếp địa, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,44 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,44 m3
8 Sơn chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 kg
9 Móc U neo dây dẫn mạ kẽm Đk 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
H Hầm tự hoại
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,517 m3
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,839 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,516 m3
4 Xây tường bằng Gạch đặc blook không nung 5,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0636 m3
5 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,432 m2
6 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,432 m2
7 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1296 m2
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4424 m3
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0348 tấn
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0767 100m2
11 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
12 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
I Cổng + tường rào
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,264 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,6192 m3
3 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8752 m3
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,471 m3
5 Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7058 m3
6 Tháo lưới B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,34 m2
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1768 m3
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2027 100m2
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4424 m3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,1048 m3
11 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0568 100m2
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0202 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0271 tấn
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,914 m3
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,135 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1124 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0208 tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0636 m3
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1737 100m3
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3351 100m3
21 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0496 100m2
22 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0225 tấn
23 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0072 tấn
24 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,248 m3
25 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,624 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch Gạch rỗng blook không nung 9,5x13,5x19cm-chiều dày >10cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4256 m3
27 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2867 100m2
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1037 tấn
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,593 m3
30 Trát trụ, dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,56 m2
31 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 m
32 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8 m
33 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 220,588 m2
34 Trát xà dầm giằng, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,67 m2
35 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 273,818 m2
36 GCLD cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,33 m2
37 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (Bảng hiệu nhà trường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0751 tấn
38 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m (Bảng hiệu nhà trường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0751 tấn
39 Lắp dựng bảng hiệu bằng tôn phẳng, dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8152 m2
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9872 1m2
J Cải tạo hội trường
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,42 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4578 m3
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,3512 m2
4 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,845 m2
5 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
6 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,9275 m3
8 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9845 m3
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,912 m3
10 Xây tường thẳng bằng Gạch rỗng blook không nung 9,5x13,5x19cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,747 m3
11 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,51 m2
12 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0027 tấn
13 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100m2
14 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 2cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,13 m2
15 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,56 m2
16 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,365 m2
17 GCLD cửa đi, cửa sổ bằng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,56 m2
K Cải tạo nền sân khu vui chơi
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6268 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3134 m3
3 Xây tường thẳng bằng Gạch đặc blook không nung 5,5x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0946 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7512 m3
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,512 m2
6 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,78 m
7 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,945 m2
8 Đào xúc đất, dọn mặt bằng bằng thủ công, trước khi đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,68 m2
9 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7868 100m2
10 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,868 m3
11 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0431 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->