Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201044866-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201013239 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện, sự nghiệp giáo dục và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-16 18:13:00 đến ngày 2020-10-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,602,937,428 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY MỚI KHỐI 02 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7498 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,746 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,7926 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9078 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá 4x6, vữa Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,894 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2112 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,42 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4568 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,447 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3645 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4972 | tấn |
| 12 | Bê tông đá 4x6, vữa Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2212 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,7027 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0942 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,75 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1894 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4434 | tấn |
| 18 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,5428 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 4,5x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4171 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,024 | m2 |
| 21 | Công tác ốp đá da vào chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,824 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,31 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,64 | m2 |
| 24 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,24 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,734 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm nhám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,64 | m2 |
| 27 | Lát nền bậc cấp gạch Ceramic giả đá, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,734 | m2 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,226 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8776 | 100m2 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,388 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1386 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6527 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9551 | 100m2 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,637 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2431 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,837 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5362 | 100m2 |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2896 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4081 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2991 | 100m2 |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9775 | m3 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3348 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1072 | tấn |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,48 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,512 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,62 | m2 |
| 47 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,754 | m2 |
| 48 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,88 | m2 |
| 49 | Trát bánh ú, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m2 |
| 50 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,88 | m2 |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,88 | m2 |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,8 | m |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 478,366 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,754 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,612 | m2 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4875 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,908 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,3708 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4073 | m3 |
| 60 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 601,2604 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,556 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 830,8164 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 601,2604 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,556 | m2 |
| 65 | Gia công hoa sắt bảo vệ thép hình 14*14*1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,293 | m2 |
| 66 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,293 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,015 | m2 |
| 68 | Cửa đi khung nhôm kính dày 5ly hệ 1000 (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,18 | m2 |
| 69 | Cửa sổ khung nhôm kính dày 5ly hệ 700 (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,835 | m2 |
| 70 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5756 | tấn |
| 71 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7996 | m2 |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,973 | m2 |
| 73 | Trần tole lạnh dày 3,0z + thép [] 30x30x1,2 hai phương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,13 | M2 |
| 74 | Lợp mái bằng lạnh màu dày 4,5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4385 | 100m2 |
| 75 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,172 | tấn |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,172 | tấn |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,6048 | m2 |
| 78 | Ống nhựa uPVC D=90mm dày 3.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,385 | 100m |
| 79 | Co 90 uPVC D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 80 | Cầu chắn rác inox D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 81 | Ống nhựa uPVC D=42mm dày 2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m |
| 82 | Bát Inox cố định ống thoát nước D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 83 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4328 | m3 |
| 84 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0859 | 100m3 |
| 85 | Bê tông đá 4x6 Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,759 | m3 |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7192 | m3 |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8878 | m3 |
| 88 | Lát gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,84 | m2 |
| 89 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0112 | 100m3 |
| 90 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,36 | m2 |
| 91 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,68 | m2 |
| 92 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7814 | m3 |
| 93 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0189 | 100m2 |
| 94 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 95 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 96 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0854 | tấn |
| 97 | Đèn LED ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 98 | Đèn LED ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 99 | Đèn 3U-18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 100 | Đèn 3U-14W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 101 | Quạt trần VN 80W 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 102 | Công tắc đèn âm 10A 250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 103 | Ổ cắm điện đơn âm 10A 250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 104 | Cầu chì điện 10A 250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 105 | Ống nhựa PVC luồn dây điện âm D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 106 | Hộp + mặt công tắc, ổ cắm điện - mặt 1,2,3,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 107 | Mặt + cùm CB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 108 | Hộp + mặt công tắc, ổ cắm 4,6 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 109 | Hộp nối, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 110 | Tủ điện vỏ kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 111 | Dây CV 1,5mm2 - 1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 112 | Dây CV 2,5mm2 - 1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 113 | Dây CV 4,0mm2 - 1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 114 | Dây CCV 6,0mm2 - 2C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 115 | MCB 2P - 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 116 | MCB 2P - 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 117 | MCB 2P - 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 118 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 119 | Bình chữa cháy CO2 3kg MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bình |
| 120 | Bình chữa cháy bột CO2 3kg MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bình |
| 121 | Tiêu lệnh chữa cháy, bộ nội quy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bảng |
| 122 | Ống nhựa uPVC D=34mm dày 2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 123 | Ống nhựa uPVC D=27mm dày 1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 124 | Ống nhựa uPVC D=21mm dày 1.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 125 | Tê uPVC D=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 126 | Tê rút nhựa D=34x27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 127 | Tê rút nhựa D=27x21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 128 | Co 90 uPVC D=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 129 | Côn nhựa D=34x27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 130 | Co 90 uPVC D=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 131 | Co giảm nhựa D=27x21mm có ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 132 | Co giảm nhựa D=27x21mm có ren ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 133 | Van nhựa PVC D=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 134 | Lavabo + phụ kiện (trẻ em) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 135 | Gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 136 | Chậu tiểu nam + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 137 | Vòi rửa bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 138 | Bồn nước Inox 1m³ + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 139 | Ống nhựa uPVC D=114mm dày 3.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 140 | Ống nhựa uPVC D=90mm dày 3.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 141 | Ống nhựa uPVC D=60mm dày 2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 142 | Ống nhựa uPVC D=34mm dày 2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 143 | Co lơi 135 uPVC D=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 144 | Co lơi 135uPVC D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 145 | Co lơi 135 uPVC D=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 146 | Co 90 uPVC D=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 147 | Co 90 uPVC D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 148 | Co 90 uPVC D=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 149 | Co 90 uPVC D=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 150 | Co giảm nhựa D=90-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 151 | Co giảm nhựa D=60-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 152 | Tê rút nhựa D=90x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 153 | Tê rút nhựa D=90x34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 154 | Tê rút nhựa D=60x34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 155 | Phểu thu Inox, KT: 150x150 - D=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 156 | Xí bệt học sinh có két nước + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 157 | Vòi xịt rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 158 | Hộp đựng giấy vệ sinh Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 159 | Hộp đựng xà bông Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| B | LÀM MỚI MÁI CHE VÀ SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,919 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0243 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0362 | tấn |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | tấn |
| 12 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0954 | tấn |
| 13 | Lắp dựng giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0954 | tấn |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,219 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,219 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,635 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,635 | tấn |
| 18 | Sản xuất lắp đặt bulon D=12mm, L=500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cái |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,1785 | m2 |
| 20 | Lợp mái bằng tôn lạnh sóng vuông mạ màu dày 4,5 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,759 | 100m2 |
| 21 | GCLD máng tôn thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8 | m |
| 22 | Ống nhựa uPVC D=90mm dày 3.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m |
| 23 | Co 90 uPVC D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | gốc cây |
| 25 | Cung cấp cát san nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m3 |
| 26 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1616 | m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7188 | m3 |
| 28 | Bê tông móng đá 4x6 Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7112 | m3 |
| 29 | Xây móng bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4168 | m3 |
| 30 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 + kẻ roon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,68 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi