Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201044866-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Bắc
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20201013239
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện, sự nghiệp giáo dục và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-16 18:13:00 đến ngày 2020-10-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,602,937,428 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY MỚI KHỐI 02 PHÒNG HỌC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7498 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,746 m3
3 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,7926 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9078 100m3
5 Bê tông đá 4x6, vữa Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,894 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2112 100m2
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,42 100m2
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4568 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,447 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3645 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4972 tấn
12 Bê tông đá 4x6, vữa Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,2212 m3
13 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,7027 m3
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0942 100m2
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,75 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1894 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4434 tấn
18 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,5428 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 4,5x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4171 m3
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,024 m2
21 Công tác ốp đá da vào chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,824 m2
22 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 223,31 m2
23 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,64 m2
24 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,24 m2
25 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,734 m2
26 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm nhám Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,64 m2
27 Lát nền bậc cấp gạch Ceramic giả đá, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,734 m2
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,226 m3
29 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8776 100m2
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,388 m3
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1386 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6527 tấn
33 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9551 100m2
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,637 m3
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2431 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,837 tấn
37 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5362 100m2
38 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2896 m3
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4081 tấn
40 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2991 100m2
41 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,9775 m3
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3348 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1072 tấn
44 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,48 m2
45 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 195,512 m2
46 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,62 m2
47 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 199,754 m2
48 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,88 m2
49 Trát bánh ú, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,98 m2
50 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,88 m2
51 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,88 m2
52 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,8 m
53 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 478,366 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 199,754 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 278,612 m2
56 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4875 m3
57 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,908 m3
58 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,3708 m3
59 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4073 m3
60 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 601,2604 m2
61 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 229,556 m2
62 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 830,8164 m2
63 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 601,2604 m2
64 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 229,556 m2
65 Gia công hoa sắt bảo vệ thép hình 14*14*1,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,293 m2
66 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,293 m2
67 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,015 m2
68 Cửa đi khung nhôm kính dày 5ly hệ 1000 (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,18 m2
69 Cửa sổ khung nhôm kính dày 5ly hệ 700 (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,835 m2
70 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5756 tấn
71 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,7996 m2
72 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,973 m2
73 Trần tole lạnh dày 3,0z + thép [] 30x30x1,2 hai phương Mô tả kỹ thuật theo chương V 191,13 M2
74 Lợp mái bằng lạnh màu dày 4,5zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4385 100m2
75 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,172 tấn
76 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,172 tấn
77 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,6048 m2
78 Ống nhựa uPVC D=90mm dày 3.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,385 100m
79 Co 90 uPVC D=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
80 Cầu chắn rác inox D=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
81 Ống nhựa uPVC D=42mm dày 2.1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 100m
82 Bát Inox cố định ống thoát nước D=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Cái
83 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,4328 m3
84 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0859 100m3
85 Bê tông đá 4x6 Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,759 m3
86 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7192 m3
87 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8878 m3
88 Lát gạch thẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,84 m2
89 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0112 100m3
90 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,36 m2
91 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,68 m2
92 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7814 m3
93 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0189 100m2
94 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
95 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
96 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0854 tấn
97 Đèn LED ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
98 Đèn LED ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
99 Đèn 3U-18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
100 Đèn 3U-14W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
101 Quạt trần VN 80W 220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
102 Công tắc đèn âm 10A 250V Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
103 Ổ cắm điện đơn âm 10A 250V Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
104 Cầu chì điện 10A 250V Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
105 Ống nhựa PVC luồn dây điện âm D=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
106 Hộp + mặt công tắc, ổ cắm điện - mặt 1,2,3,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 hộp
107 Mặt + cùm CB Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
108 Hộp + mặt công tắc, ổ cắm 4,6 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
109 Hộp nối, hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
110 Tủ điện vỏ kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
111 Dây CV 1,5mm2 - 1C Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
112 Dây CV 2,5mm2 - 1C Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
113 Dây CV 4,0mm2 - 1C Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
114 Dây CCV 6,0mm2 - 2C Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
115 MCB 2P - 6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
116 MCB 2P - 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
117 MCB 2P - 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
118 Hộp đựng bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hộp
119 Bình chữa cháy CO2 3kg MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bình
120 Bình chữa cháy bột CO2 3kg MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bình
121 Tiêu lệnh chữa cháy, bộ nội quy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bảng
122 Ống nhựa uPVC D=34mm dày 2.0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
123 Ống nhựa uPVC D=27mm dày 1.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
124 Ống nhựa uPVC D=21mm dày 1.6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
125 Tê uPVC D=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
126 Tê rút nhựa D=34x27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
127 Tê rút nhựa D=27x21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
128 Co 90 uPVC D=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
129 Côn nhựa D=34x27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
130 Co 90 uPVC D=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
131 Co giảm nhựa D=27x21mm có ren trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
132 Co giảm nhựa D=27x21mm có ren ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
133 Van nhựa PVC D=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
134 Lavabo + phụ kiện (trẻ em) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
135 Gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
136 Chậu tiểu nam + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
137 Vòi rửa bằng đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
138 Bồn nước Inox 1m³ + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
139 Ống nhựa uPVC D=114mm dày 3.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
140 Ống nhựa uPVC D=90mm dày 3.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
141 Ống nhựa uPVC D=60mm dày 2.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
142 Ống nhựa uPVC D=34mm dày 2.0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
143 Co lơi 135 uPVC D=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
144 Co lơi 135uPVC D=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
145 Co lơi 135 uPVC D=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
146 Co 90 uPVC D=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
147 Co 90 uPVC D=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
148 Co 90 uPVC D=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
149 Co 90 uPVC D=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
150 Co giảm nhựa D=90-60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
151 Co giảm nhựa D=60-34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
152 Tê rút nhựa D=90x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
153 Tê rút nhựa D=90x34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
154 Tê rút nhựa D=60x34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
155 Phểu thu Inox, KT: 150x150 - D=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
156 Xí bệt học sinh có két nước + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
157 Vòi xịt rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
158 Hộp đựng giấy vệ sinh Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
159 Hộp đựng xà bông Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
B LÀM MỚI MÁI CHE VÀ SÂN BÊ TÔNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,919 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0243 100m3
3 Bê tông đá 4x6 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m2
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0362 tấn
10 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,196 tấn
11 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,196 tấn
12 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0954 tấn
13 Lắp dựng giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0954 tấn
14 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,219 tấn
15 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,219 tấn
16 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,635 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,635 tấn
18 Sản xuất lắp đặt bulon D=12mm, L=500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 Cái
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,1785 m2
20 Lợp mái bằng tôn lạnh sóng vuông mạ màu dày 4,5 zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,759 100m2
21 GCLD máng tôn thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,8 m
22 Ống nhựa uPVC D=90mm dày 3.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 100m
23 Co 90 uPVC D=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 gốc cây
25 Cung cấp cát san nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 m3
26 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1616 m3
27 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7188 m3
28 Bê tông móng đá 4x6 Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,7112 m3
29 Xây móng bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4168 m3
30 Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 + kẻ roon Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,68 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->