Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa trụ sở làm việc UBND thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201035007-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/10/2020 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa trụ sở làm việc UBND thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai |
| Số hiệu KHLCNT | 20201034953 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-16 15:13:00 đến ngày 2020-10-26 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,705,032,969 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SỬA CHƯÃ TRỤ SỞ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 3.314,502 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 925,738 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2.388,764 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 202,9 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 476 | m |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 17,066 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 5,517 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa XM M50 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,104 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 56,357 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 52,615 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 56,357 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 52,615 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm hệ 4400 sơn tĩnh điện màu trắng sứ (Giá đã bao gồm vận chuyển, bao gồm phụ kiện GU và GQ, lắp đặt hoàn thiện tại Công trình) | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 47,52 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh nhôm hệ 4400 sơn tĩnh điện màu trắng sứ (Giá đã bao gồm vận chuyển, bao gồm phụ kiện GU và GQ, lắp đặt hoàn thiện tại Công trình) | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 48,72 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hoặc hất nhôm hệ 4400 sơn tĩnh điện màu trắng sứ (Giá đã bao gồm vận chuyển, bao gồm phụ kiện GU và GQ, lắp đặt hoàn thiện tại Công trình) | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở hoặc hất nhôm hệ 4400 sơn tĩnh điện màu trắng sứ/ màu đen (Giá đã bao gồm vận chuyển, bao gồm phụ kiện GU và GQ, lắp đặt hoàn thiện tại Công trình) | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 107,493 | m2 |
| 17 | Lắp dựng vách mặt dựng nhôm hệ 4400 sơn tĩnh điện màu trắng sứ (Giá đã bao gồm vận chuyển, bao gồm phụ kiện GU và GQ, lắp đặt hoàn thiện tại Công trình) | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 16,85 | m2 |
| 18 | Lắp dựng rèm vải sợi xám Size 1m ngang, 2m cao | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 107,493 | m2 |
| 19 | Lắp đặt tủ điện tổng 400x600x250 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt aptomat 3 pha, 100Ampe | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt aptomat 3 pha, 40Ampe | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt aptomat 3 pha, 32Ampe | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt aptomat 3 pha, 25Ampe | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt tủ điện tầng 400x600x210 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt aptomat 1 pha, 40Ampe | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt aptomat 1 pha, 20Ampe | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 19 | cái |
| 27 | Lắp đặt aptomat 1 pha, 16Ampe | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 21 | cái |
| 28 | Lắp đặt aptomat 1 pha, 10Ampe | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 24 | cái |
| 29 | Lắp bảng điện | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 21 | bảng |
| 30 | Lắp đặt bộ đèn led 0,6x2 (9Wx2) | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 20 | bộ |
| 31 | Lắp đặt bộ đèn led 1,2x2 (18Wx2) | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 50 | bộ |
| 32 | Lắp đặt bộ đèn ốp nổi vuông 220-240 (18W) | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | bộ |
| 33 | Lắp đặt bộ đèn ốp nổi tròn 220-240 (18W) | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 33 | bộ |
| 34 | Lắp đặt đèn treo tường bóng compact 220v, 15W | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | bộ |
| 35 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 33 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 25 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 16 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc đảo chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 60 | cái |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x4mm2 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 300 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x2,5mm2 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 240 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 784 | m |
| 44 | Máng nhựa luồn dây chống cháy 10x28 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 35 | m |
| 45 | Máng nhựa luồn dây chống cháy 10x18 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 784 | m |
| 46 | Lắp đặt hộp đấu nối 108x108x60 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 20 | hộp |
| 47 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 12x50cm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 56,179 | m2 |
| 48 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,249 | m3 |
| 49 | Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2,452 | m3 |
| 50 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,085 | 100m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2,42 | m3 |
| 52 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 14,663 | m2 |
| 53 | Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,893 | m3 |
| 54 | Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2,978 | m3 |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 62,26 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 62,26 | m2 |
| 57 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 3,518 | m3 |
| 58 | Lát nền, sàn, gạch LD 500x500, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,858 | 1m2 |
| 59 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 89,958 | m2 |
| 60 | Láng nền sê nô mái dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 89,958 | m2 |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 110,638 | m2 |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D110 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,354 | 100m |
| 63 | Đai giữ ống | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 24 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 65 | Cầu chắn rác | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | quả |
| 66 | Trần thạch cao khung xương chìm VTC-Eko, tấm thạch cao Vĩnh Tường tiêu chuẩn dày 9mm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 57,994 | m2 |
| 67 | Tháo dỡ lan can gỗ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 11,327 | m |
| 68 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,073 | tấn |
| 69 | Phá dỡ lớp mài granito | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 40,773 | m2 |
| 70 | Gia công lan can | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 71 | Trụ la đôi inox sus 304 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 13 | cái |
| 72 | Pát la đơn dẹp | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 16 | cái |
| 73 | Pát la đôi dẹp | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 9 | cái |
| 74 | Kính cường lực 12mm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 6,513 | m2 |
| 75 | Gioăng cao su đệm kính | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 100 | cái |
| 76 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 40,773 | m2 |
| 77 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2,851 | m3 |
| 78 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 42,15 | m2 |
| 79 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 24,398 | m2 |
| 80 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bộ |
| 81 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | bộ |
| 82 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | bộ |
| 83 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x300mm, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 42,15 | m2 |
| 84 | Láng nền nhà WC, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 24,398 | m2 |
| 85 | Quét dung dịch chống thấm nền sàn tầng 2 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 12,199 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 24,398 | m2 |
| 87 | Lắp dựng vách ngăn, cửa đi bằng tấm nhựa composit chịu nước (Bao gồm cả chân đế, thanh ray, phụ kiện cửa) | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 41,317 | m2 |
| 88 | Lắp đặt lavabo chậu thường màu trắng | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bộ |
| 89 | Lắp đặt gương soi | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt kệ kính | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | bộ |
| 92 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 93 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 94 | Lắp đặt kệ để xà phòng | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 99 | Lắp đặt măng sông PPR D50 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 101 | Lắp đặt van PPR D50 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt van PPR D25 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt van gạt đồng D20 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt van phao D25 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút PPR D50 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 5 | cái |
| 106 | Lắp đặt chếch PPR D50 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút PPR D25 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 17 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 24 | cái |
| 109 | Lắp đặt tê đều PPR D25 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê thu PPR D50x25x50 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt tê thu PPR D25x20x25 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 22 | cái |
| 112 | Lắp đặt tê ren ngoài PPR D20 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 10 | cái |
| 113 | Lắp đặt côn thu PPR D50x25 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt côn thu PPR D25x20 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt đầu ren trong bằng đồng PPR D50 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt đầu ren trong bằng đồng PPR D25 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt kép thép D20 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 24 | cái |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 121 | Lắp đặt măng sông PVC D110 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 9 | cái |
| 122 | Lắp đặt măng sông PVC D90 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 123 | Lắp đặt măng sông PVC D48 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 124 | Lắp đặt côn thu PVC D110x48 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 5 | cái |
| 125 | Lắp đặt côn thu PVC D90x48 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 5 | cái |
| 126 | Lắp đặt Y nhánh PVC D110 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 127 | Lắp đặt Y nhánh PVC D90 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 128 | Lắp đặt cút PVC D110 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 5 | cái |
| 129 | Lắp đặt cút PVC D90 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 5 | cái |
| 130 | Lắp đặt cút PVC D48 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 5 | cái |
| 131 | Lắp đặt chếch PVC D110 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 5 | cái |
| 132 | Lắp đặt chếch PVC D90 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 5 | cái |
| 133 | Lắp đặt chếch PVC D48 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 20 | cái |
| 134 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,378 | m3 |
| 135 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,089 | m2 |
| 136 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M150 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,025 | 1 m3 |
| 137 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <=10mm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,024 | 100kg |
| 138 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,395 | 1m2 |
| 139 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh khung nhôm thường sơn tĩnh điện màu trắng sứ, kính màu dày 5ly (Giá đã bao gồm vận chuyển, bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện tại Công trình) | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,575 | m2 |
| 140 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=20 kg | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 219 | cấu kiện |
| 141 | Đục tẩy rãnh thoát nước để lắp đặt tấm đan | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,426 | m3 |
| 142 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2,657 | m3 |
| 143 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,116 | tấn |
| 144 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,183 | 100m2 |
| 145 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 81 | cái |
| 146 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 25,658 | m3 |
| 147 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 11,477 | m3 |
| 148 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 4,808 | m3 |
| 149 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,433 | 100m3 |
| 150 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2,152 | m3 |
| 151 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 7,656 | m3 |
| 152 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,124 | 100m2 |
| 153 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,717 | m3 |
| 154 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,081 | 100m2 |
| 155 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 156 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,365 | tấn |
| 157 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,054 | tấn |
| 158 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,373 | tấn |
| 159 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,077 | 100m3 |
| 160 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,557 | m3 |
| 161 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,071 | 100m2 |
| 162 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 4,269 | m3 |
| 163 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,355 | 100m2 |
| 164 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,198 | tấn |
| 165 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,487 | tấn |
| 166 | Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 5,111 | m3 |
| 167 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 3,698 | m2 |
| 168 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 3,698 | m2 |
| 169 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,457 | 100m3 |
| 170 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2,2 | m3 |
| 171 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,352 | 100m2 |
| 172 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,088 | tấn |
| 173 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,312 | tấn |
| 174 | Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 6,753 | m3 |
| 175 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 59,685 | m2 |
| 176 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 59,685 | m2 |
| 177 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 5,859 | m3 |
| 178 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,586 | 100m2 |
| 179 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 58,619 | m2 |
| 180 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 58,619 | m2 |
| 181 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,467 | tấn |
| 182 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 3,594 | m3 |
| 183 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,263 | 100m2 |
| 184 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,106 | tấn |
| 185 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,302 | tấn |
| 186 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 35,798 | m2 |
| 187 | Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,773 | m3 |
| 188 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 7,025 | m2 |
| 189 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 11,557 | m2 |
| 190 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 3,507 | m3 |
| 191 | Lát nền, sàn, gạch LD 500x500mm, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 33,373 | m2 |
| 192 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 193 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 10,206 | m3 |
| 194 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 31,385 | m2 |
| 195 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 35,642 | m2 |
| 196 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 8,303 | m3 |
| 197 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,67 | m3 |
| 198 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 3,167 | m3 |
| 199 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 20,304 | m2 |
| 200 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 201 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,295 | m3 |
| 202 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,023 | 100m3 |
| 203 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,377 | m3 |
| 204 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,049 | m3 |
| 205 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,864 | m3 |
| 206 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,058 | 100m2 |
| 207 | Bulong chờ sẵn trong móng M20 dài 500mm | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 208 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,058 | m3 |
| 209 | Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1,404 | m3 |
| 210 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 211 | Gia công cột bằng thép tròn inox | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,173 | tấn |
| 212 | Lắp dựng cột thép các loại | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,173 | tấn |
| 213 | Phụ kiện cột cờ: Ròng rọc inox+ kẹp inox | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bộ |
| 214 | Cáp lụa kéo cờ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 32 | m |
| 215 | Lá cờ 1.2m2 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 216 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,793 | m3 |
| 217 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,044 | m3 |
| 218 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,539 | m3 |
| 219 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,039 | 100m2 |
| 220 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,174 | m3 |
| 221 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 222 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 223 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,046 | tấn |
| 224 | Xây gạch tuylen 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,581 | m3 |
| 225 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 7,04 | m2 |
| 226 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 7,04 | m2 |
| 227 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 7,04 | m |
| 228 | Bông hoa sen bằng sứ trên đỉnh trụ cổng | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bộ |
| 229 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,014 | 100m3 |
| 230 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,397 | m3 |
| 231 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 232 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,259 | m3 |
| 233 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,585 | m3 |
| 234 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 5,628 | m2 |
| 235 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 236 | Gia công cổng sắt, hoa sắt | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,168 | tấn |
| 237 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 11,602 | m2 |
| 238 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,115 | tấn |
| 239 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 14,626 | m2 |
| 240 | Lắp dựng tôn làm cổng | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,115 | tấn |
| 241 | Bánh xe ray V150mm cổng đẩy | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | bộ |
| 242 | Khóa Việt tiệp | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 243 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 244 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,953 | m2 |
| 245 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,855 | m3 |
| 246 | Tháo dỡ hàng rào song sắt (NC, M lấy bằng 0.5 Lắp dựng lan can sắt) | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 65 | m2 |
| 247 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 7,68 | m3 |
| 248 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 249 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 2,5 | m3 |
| 250 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,2 | 100m2 |
| 251 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,121 | tấn |
| 252 | Lắp dựng hàng rào hoa sắt | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 65 | m2 |
| 253 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 0,031 | 100m3 |
| 254 | Li nông lót | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 62,89 | m2 |
| 255 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Đảm bảo theo yêu cầu của E-HSMT | 6,289 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi