Gói thầu: Gói thầu số 01: Gói thầu xây lắp Nhà tạm giữ Công an huyện Buôn Đôn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201042927-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Đắk Lắk
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Gói thầu xây lắp Nhà tạm giữ Công an huyện Buôn Đôn
Số hiệu KHLCNT 20201027277
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước cấp qua Bộ Công an (nguồn vốn xây dựng trong ngân sách chi an ninh và trật tự an toàn xã hội, theo Quyết định số 4131/QĐ-BCA-H01 ngày 20/5/2020 của Bộ trưởng Bộ Công an)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-16 17:33:00 đến ngày 2020-10-27 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,844,158,878 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ PHỤ TRỢ
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III ( Tính 80% đào máy ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3396 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III ( tính 20% đào thủ công) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 33,4932 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,6731 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3003 100m2
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0524 100m2
6 Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30,9196 m3
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,44 m3
8 Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,324 100m2
9 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,288 100m2
10 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,0478 100m2
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3021 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,6605 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1285 tấn
14 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,064 m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5582 100m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6005 100m3
17 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,9406 m3
18 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1164 100m3
19 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1164 100m3
20 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,241 100m2
21 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,16 m3
22 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,832 100m2
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2034 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7134 tấn
25 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,3352 m3
26 Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2329 100m2
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1661 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3059 tấn
29 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,2996 m3
30 Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,0658 100m2
31 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,4755 tấn
32 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4276 tấn
33 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,5118 m3
34 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1996 100m2
35 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0686 tấn
36 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,127 tấn
37 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 60,0617 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,1385 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,196 m3
40 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3126 m3
41 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1461 100m2
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1493 tấn
43 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,0713 m3
44 Láng granitô nền sàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,922 m2
45 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,7906 m2
46 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,0038 tấn
47 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,0038 tấn
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32,91 1m2
49 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6863 100m2
50 tôn úp nóc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 33,22 m
51 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 244,524 m2
52 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 571,7507 m2
53 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 185,0424 m2
54 Kẻ mạch lõm ( rộng 30 sâu 10) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 56,6 m
55 Đắp phào kép, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,6 m
56 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 816,2747 m2
57 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 185,0424 m2
58 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 244,524 m2
59 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 756,7931 m2
60 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch KT:400x400mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 148,6 m2
61 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT: 300x300mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,265 m2
62 Ốp tường trụ, KT: 300x450mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26,18 m2
63 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28,64 m2
64 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28,64 m2
65 Sản xuất, lắp đặt cửa đi cửa thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,8 m2
66 Sản xuất, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay cửa gỗ pano huỳnh 2 mặt gỗ camxe nhóm II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,24 m2
67 Sản xuất, lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay cửa gỗ pano huỳnh 2 mặt gỗ camxe nhóm II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,23 m2
68 Sản xuất, lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay cửa gỗ pano, mika trắng mờ dày 5mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,73 m2
69 Sản xuất, lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay cửa gỗ pano, mika trắng mờ dày 5mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22,78 m2
70 Sản xuất, lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay cửa cửa gỗ pano, mika trắng mờ dày 5mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,08 m2
71 Sản xuất, lắp đặt cửa sổ 1 cánh mở hất cửa cửa gỗ pano, mika trắng mờ dày 5mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,62 m2
72 Sản xuất, lắp đặt vách nhôm kính mi ca , dày 8mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,03 m2
73 Sản xuất lắp đặt hoa sắt bảo vệ cửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 34,51 m2
74 Ốp xốp hút âm dày 30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 75,44 m2
75 Ốp gỗ công nghiệp dày 24 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 75,44 m2
76 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 45,68 m2
77 Khuôn cửa đơn gỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 132 m
78 Nẹp hèm cửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 132 m
79 Bản lề cửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 130 cái
80 Khóa cửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
81 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 44,78 1m2 cấu kiện
82 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,6149 m3
83 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,8716 m3
84 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1174 100m3
85 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1174 100m3
86 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,3338 m3
87 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,8416 m3
88 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 43,472 m2
89 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,7604 m2
90 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,7604 m2
91 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0169 100m2
92 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0251 tấn
93 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,246 m3
94 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
95 Lắp đặt xí bệt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
96 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
97 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
98 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
99 Lắp đặt kệ kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
100 Lắp đặt giá treo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
101 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
102 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bể
103 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,13 100m
104 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3 100m
105 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,02 100m
106 Măng sông PPR D40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
107 Măng sông PPR D25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
108 Lắp đặt tê PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40/20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
109 Lắp đặt tê PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25/25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
110 Lắp đặt tê PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25/20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
111 Lắp đặt tê PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20/20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
112 Lắp đặt cút PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
113 Lắp đặt cút PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
114 Lắp đặt cút PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
115 Lắp đặt cút ren trong PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
116 Lắp đặt cút ren ngoài PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
117 Lắp đặt côn thu nối bằng p/p hàn, ĐK 25/20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
118 Rắc co ren ngoài PPR D40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
119 Van phao điện D25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
120 Van khóa hai chiều D40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
121 Van khóa hai chiều D25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
122 Kép D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
123 Băng keo cuốn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
124 Lắp đặt ống nhựa U.PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 125mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1 100m
125 Lắp đặt ống nhựa U.PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,11 100m
126 Lắp đặt ống nhựa U.PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,09 100m
127 Lắp đặt ống nhựa U.PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,001 100m
128 Băng keo cuốn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
129 Măng sông ống nhựa U.PVC D110 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
130 Măng sông ống nhựa U.PVC D75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
131 Măng sông ống nhựa U.PVC D60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
132 Lắp đặt tê nhựa U.PVC 90 nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/110mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
133 Lắp đặt tê nhựa U.PVC 45 nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
134 Lắp đặt tê nhựa U.PVC 45 nối bằng p/p dán keo, ĐK 75/42mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
135 Lắp đặt cút nhựa U.PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
136 Lắp đặt cút nhựa U.PVC 135 nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
137 Lắp đặt cút nhựa U.PVC 135 nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
138 Lắp đặt cút nhựa U.PVC 90 nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
139 Chóp thông hơi D60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
140 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III ( Tính 80% máy đào ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1545 100m3
141 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp III ( Tính 20% đaò thủ công ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,1016 m3
142 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0985 100m3
143 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,197 100m3
144 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,197 100m3
145 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8991 m3
146 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,0186 m3
147 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,032 100m2
148 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0835 tấn
149 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,9915 m3
150 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,6164 m2
151 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,195 m2
152 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3593 m3
153 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0091 100m2
154 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
155 Tủ điện kim loại 12 TEP Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
156 Lắp đặt các ATM RCCB 2P-63A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
157 Lắp đặt các ATM 1P-16A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
158 Lắp đặt các ATM 1P-10A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
159 Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21 cái
160 Lắp đặt công tắc 1 hạt kèm che mặt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
161 Lắp đặt công tắc 2 hạt kèm che mặt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
162 Lắp đặt đèn huỳnh quang 220v/2x40W máng đôi lắp nổi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
163 Lắp đặt đèn huỳnh quang 220v/1x40W máng đơn lắp nổi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13 bộ
164 Lắp đặt quạt trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
165 Lắp đặt quạt treo tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
166 Lắp đặt đèn sát trần bóng compact 220v/32w,22w hình vuông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
167 Lắp đặt đèn sát trần bóng compact 220v/32w,22w hình tròn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
168 Lắp đặt dây 1Cx1,5mm2 CU/PVC Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 640 m
169 Lắp đặt dây 1Cx2,5mm2 CU/PVC Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 450 m
170 Lắp đặt dây 1Cx4mm2 CU/PVC Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 55 m
171 Lắp đặt dây 2Cx10mm2 CU/PVC Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 m
172 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 640 m
173 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 m
174 Dây nối đất tiếp địa thép dẹt 40x4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 m
175 Gia công và đóng cọc chống sét, thép L63x6, dài 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cọc
B HẠNG MỤC: NHÀ TẠM GIỮ 15 CHỖ
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,182 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 29,4716 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,904 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,14 100m2
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1016 100m2
6 Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25,1988 m3
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,344 m3
8 Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,308 100m2
9 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3024 100m2
10 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9472 100m2
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2914 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,0834 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4647 tấn
14 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,2112 m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4922 100m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,0567 100m3
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2035 tấn
18 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,998 m3
19 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,0122 m3
20 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9845 100m3
21 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9845 100m3
22 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,696 m3
23 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6468 100m2
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0955 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8725 tấn
26 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,0952 m3
27 Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8415 100m2
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2047 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1087 tấn
30 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20,8938 m3
31 Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,9905 100m2
32 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,43 tấn
33 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,005 m3
34 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,001 100m2
35 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1493 tấn
36 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,7234 m3
37 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7352 100m2
38 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0348 tấn
39 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0205 tấn
40 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 52,5679 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤200m, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,6386 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,6569 m3
43 Láng granitô nền sàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 44,808 m2
44 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6543 tấn
45 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6543 tấn
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 48,048 1m2
47 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,6839 100m2
48 Tôn úp nóc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 36,82 m
49 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 267,067 m2
50 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 525,888 m2
51 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 237,1626 m2
52 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 267,067 m2
53 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 763,0506 m2
54 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 53,664 m2
55 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 63,6619 m2
56 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,802 m2
57 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x450mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 83,94 m2
58 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 58,3848 m2
59 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 58,3848 m2
60 Gia công cửa sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,0587 tấn
61 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 61,028 1m2
62 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 72,968 m2
63 Khóa cửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
64 Lắp dựng giàn giáo ngoài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,9376 100m2
65 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32,4318 m3
66 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,8106 m3
67 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2162 100m3
68 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2162 100m3
69 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,6695 m3
70 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,8785 m3
71 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 51,306 m2
72 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,435 m2
73 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,435 m2
74 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0326 100m2
75 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,504 tấn
76 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5538 m3
77 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17 cái
78 Lắp đặt xí xổm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 bộ
79 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
80 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bể
81 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,15 100m
82 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5 100m
83 Măng sông PPR D32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
84 Măng sông PPR D25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
85 Lắp đặt van khóa D32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
86 Lắp đặt van khóa D25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
87 Lắp đặt tê thu PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32>25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
88 Lắp đặt tê PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 cái
89 Lắp đặt cút PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
90 Lắp đặt cút PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 cái
91 Lắp đặt cút ren trong PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
92 Lắp đặt ren trong PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 cái
93 Van phao cơ D25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
94 Kép D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
95 Nút bịt ren nhựa ( bịt đầu chờ) D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 cái
96 Băng keo cuốn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cuốn
97 Lắp đặt ống nhựa U.PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 125mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,12 100m
98 Lắp đặt ống nhựa U.PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,25 100m
99 Lắp đặt ống nhựa U.PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4 100m
100 Lắp đặt ống nhựa U.PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7 100m
101 Lắp đặt ống nhựa U.PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4 100m
102 Măng sông ống nhựa U.PVC D110 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
103 Măng sông ống nhựa U.PVC D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
104 Măng sông ống nhựa U.PVC D60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
105 Măng sông ống nhựa U.PVC D42 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
106 Lắp đặt tê nhựa U.PVC 135 nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
107 Lắp đặt tê nhựa U.PVC 135 nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
108 Lắp đặt côn thu D125xD110 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
109 Lắp đặt tê nhựa U.PVC 90 nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
110 Lắp đặt tê nhựa U.PVC 90 nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
111 Lắp đặt tê nhựa U.PVC 90 nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
112 Lắp đặt cút nhựa U.PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
113 Lắp đặt cút nhựa U.PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
114 Lắp đặt cút nhựa U.PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
115 Lắp đặt cút nhựa U.PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
116 Lắp đặt côn thu nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25 cái
117 Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
118 Rọ chắn rác D60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
119 Đai ôm ống INOX D60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 cái
120 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III ( Tính 80% đào máy) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3253 100m3
121 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp III (Tính 20% đâò thủ công) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,1328 m3
122 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1355 100m3
123 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2711 100m3
124 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2711 100m3
125 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,36 m3
126 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,824 m3
127 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0358 100m2
128 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1056 tấn
129 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,1848 m3
130 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 35,704 m2
131 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,71 m2
132 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,08 m3
133 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0504 100m2
134 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0894 tấn
135 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
136 Tủ điện KT 300x400x150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
137 Lắp đặt các ATM MCB 2P-20A-6KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
138 Lắp đặt các ATM MCB 2P-10A-4,5KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
139 Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
140 Lắp đặt công tắc 1 hạt kèm che mặt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
141 Lắp đặt công tắc 2 hạt kèm che mặt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
142 Lắp đặt công tắc 3 hạt kèm mặt che Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
143 Đế âm tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 cái
144 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 bộ
145 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 bộ
146 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D20 L=2400 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cọc
147 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 m3
148 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 m3
149 Cáp điện CU/PVC (2Cx2,5)mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 110 m
150 Lắp đặt dây 1Cx2,5mm2 CU/PVC Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 m
151 Lắp đặt dây 1Cx1,5mm2 CU/PVC Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 400 m
152 Lắp đặt dây 1Cx2,5mm2 CU/PVC- tiếp địa vàng xanh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 m
153 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 325 m
154 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 225 m
C HẠNG MỤC: VỌNG GÁC
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III (tính 90% máy) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0781 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III ( tính 10% đào thủ công) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,868 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,472 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0196 100m2
5 Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7747 m3
6 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,184 m3
7 Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0376 100m2
8 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1184 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0149 tấn
10 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2964 100m2
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2006 tấn
12 Lắp đặt bản mã bu lông móng ( 200x200x15; bulong M16x540) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 t.bộ
13 Lắp đặt bản mã bu lông móng ( 120x200x15; bulong M16x540) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 t.bộ
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0274 100m3
15 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0547 100m3
16 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0547 100m3
17 Gia công hệ khung dàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5739 tấn
18 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5739 tấn
19 Gia công các kết cấu thép vỏ bao che Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,4948 tấn
20 Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,4948 tấn
21 Gia công thang sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1543 tấn
22 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, ống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1543 tấn
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 169,9597 1m2
24 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,89 m2
25 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0276 100m2
26 Tôn úp nóc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,12 m
27 Sản xuất, lắp dặt cửa đi 1 cánh cửa nhôm kính dày 8mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,17 m2
28 Sản xuất, lắp đặt cửa sổ mở trượt 2 cánh, pano cửa nhôm kính dày 8mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20,52 m2
29 Tủ điện KT 300x400x150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 tủ
30 Lắp đặt các ATM MCB 2P-20A-6KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
31 Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
32 Lắp đặt công tắc 1 hạt kèm che mặt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
33 Đế âm tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
34 Lắp đặt đèn tuýp LED dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
35 Lắp đặt quạt treo tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
36 Cáp điện CU/PVC (2Cx2,5)mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m
37 Cáp điện CU/PVC (2Cx1,5)mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 m
38 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 m
39 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m
D HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,7553 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 43,4809 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,73 100m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,4601 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,4601 100m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,909 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,4004 100m2
8 Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,7779 m3
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,392 m3
10 Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,526 100m2
11 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2816 100m2
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5478 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,0629 tấn
14 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,1572 m3
15 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,4024 100m2
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3424 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,0594 tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,8871 m3
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,9888 100m2
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3876 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,0571 tấn
22 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 64,465 m3
23 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 138,9418 m3
24 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.656,9308 m2
25 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,8 m
26 Đắp phào kép, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,8 m
27 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.656,9308 m2
28 Gia công cổng sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1899 tấn
29 Lắp dựng cửa cổng sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,2 m2
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32,1585 1m2
31 Sản xuất, lắp đặt thép V50X50X5 L=900, đan dây thép gai Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 89 cái
32 Sản xuất, lắp đặt dây thép gai cao 600 a100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 225,99 m
33 Khóa cửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
34 Sản xuất lắp đặt biển tên Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
35 Lắp đặt đèn trang trí, đèn cầu D400 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
E HẠNG MỤC: NHÀ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,4976 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4992 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,01 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,01 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,128 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0064 100m2
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,576 m3
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0384 100m2
9 Sản xuất, lắp đặt bulong chờ cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 t.bộ
10 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,198 m3
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,352 m3
12 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23,52 m2
13 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1446 tấn
14 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1446 tấn
15 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0985 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0985 tấn
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,7733 1m2
18 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,21 100m2
F HẠNG MỤC: NHÀ BẾP PHẠM
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III (Tính 80% đào máy) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2608 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III ( Tính 20% đào thủ công) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,5192 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,465 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0408 100m2
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0262 100m2
6 Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,298 m3
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,288 m3
8 Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,09 100m2
9 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0576 100m2
10 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2648 100m2
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0827 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3413 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,366 tấn
14 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,192 m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1087 100m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2141 100m3
17 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,7576 m3
18 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2173 100m3
19 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2173 100m3
20 Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3044 m3
21 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1329 100m2
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0308 tấn
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0526 tấn
24 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,111 100m2
25 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,768 m3
26 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1536 100m2
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0367 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,187 tấn
29 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,24 m3
30 Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,324 100m2
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0742 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2772 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3494 tấn
34 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,718 m3
35 Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8644 100m2
36 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7337 tấn
37 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,4966 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,5079 m3
39 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7316 m3
40 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4648 m3
41 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0465 100m2
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,052 tấn
43 Láng granitô nền sàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,3164 m2
44 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,8 m2
45 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2522 tấn
46 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2522 tấn
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,27 1m2
48 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,203 100m2
49 tôn úp nóc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,68 m
50 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 147,136 m2
51 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 127,994 m2
52 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 62,2 m2
53 Đắp phào kép, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 33,4 m
54 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 275,13 m2
55 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 62,2 m2
56 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 147,136 m2
57 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 190,194 m2
58 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24,0346 m2
59 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x450mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,17 m2
60 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn kt:300x300mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,89 m2
61 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,72 m2
62 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,72 m2
63 Sản xuất, lắp đặt cửa đi cửa thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,2 m2
64 Khóa cửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
65 Sản xuất, lắp đặt cửa sổ, cửa thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,79 m2
66 Sản xuất, lắp đặt hoa sắt cửa sổ, cửa thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,79 m2
67 Sản xuất, lắp đặt lam bê tông đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,16 m2
68 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,5119 m3
69 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,8373 m3
70 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0967 100m3
71 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0967 100m3
72 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,6729 m3
73 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,7796 m3
74 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24,768 m2
75 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,9404 m2
76 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,9404 m2
77 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0232 100m2
78 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0224 tấn
79 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2788 m3
80 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 cái
81 Lắp đặt xí xổm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
82 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
83 Lắp đặt bể nước Inox 1,0m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bể
84 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,01 100m
85 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,06 100m
86 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4 100m
87 Măng sông PPR D32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
88 Măng sông PPR D25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
89 Lắp đặt tê PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
90 Lắp đặt cút PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
91 Lắp đặt cút PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
92 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 cái
93 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
94 Lắp đặt ren trong PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
95 Rắc co ren ngoài PPR D50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
96 Lắp đặt ren ngoài PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
97 Van phao cơ D25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
98 Kép D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
99 Nút bịt ren nhựa ( bịt đầu chờ) D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
100 Băng keo cuốn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cuộn
101 Lắp đặt ống nhựa U.PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,03 100m
102 Lắp đặt ống nhựa U.PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,03 100m
103 Lắp đặt ống nhựa U.PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3 100m
104 Lắp đặt ống nhựa U.PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,06 100m
105 Măng sông ống nhựa U.PVC D110 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
106 Măng sông ống nhựa U.PVC D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
107 Măng sông ống nhựa U.PVC D60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
108 Măng sông ống nhựa U.PVC D42 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
109 Lắp đặt tê nhựa U.PVC 135 nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
110 Lắp đặt tê nhựa U.PVC 135 nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
111 Lắp đặt tê nhựa U.PVC 135 nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
112 Lắp đặt tê nhựa U.PVC 90 nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
113 Lắp đặt tê nhựa U.PVC 90 nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
114 Lắp đặt tê nhựa U.PVC 90 nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
115 Lắp đặt cút nhựa U.PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
116 Lắp đặt cút nhựa U.PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
117 Lắp đặt cút nhựa U.PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
118 Lắp đặt cút nhựa U.PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
119 Lắp đặt côn thu nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
120 Van khóa PVC D42 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
121 Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
122 Rọ chắn rác D60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
123 Đai ôm ống INOX D60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
124 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III ( Tính 80% đào máy) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3253 100m3
125 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp III (Tính 20% đâò thủ công) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,1328 m3
126 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1355 100m3
127 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2711 100m3
128 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2711 100m3
129 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,36 m3
130 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,824 m3
131 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0358 100m2
132 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1056 tấn
133 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,1848 m3
134 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 35,704 m2
135 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,71 m2
136 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,08 m3
137 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0504 100m2
138 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0894 tấn
139 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
140 Tủ điện kim loại 4 TÉP Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
141 Lắp đặt các ATM MCB 2P-20A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
142 Lắp đặt các ATM MCB 1P-10A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
143 Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
144 Lắp đặt công tắc 1 hạt kèm che mặt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
145 Lắp đặt công tắc 2 hạt kèm che mặt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
146 Đế âm tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 bộ
147 Lắp đặt đèn tuýp huỳnh quang dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
148 Lắp đặt quạt trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
149 Lắp đặt đèn sát trần bóng compak hình vuông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
150 Lắp đặt hộp đèn kỹ thuật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 bộ
151 Lắp đặt dây 1Cx2,5mm2 CU/PVC Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 65 m
152 Lắp đặt dây 1Cx1,5mm2 CU/PVC Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 95 m
153 Lắp đặt dây 2Cx4mm2 CU/PVC Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 m
154 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 70 m
155 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 640 m
G HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ TẠM GIỮ B (TẠM GIỮ 25 CHỔ)
H PHÁ DỠ
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,4485 100m2
2 Bạt chắn bụi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,4485 100m2
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 33,66 m2
4 Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 m
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 287,375 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 550,19 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 142,8 m2
8 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 m2
I CẢI TẠO
1 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 287,357 m2
2 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 576,5 m2
3 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,582 m2
4 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 m2
5 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 60 m2
6 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 287,357 m2
7 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 719,3 m2
8 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,7 m2
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,7 m2
10 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,4094 tấn
11 Khóa cửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
12 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 29,6 m2
13 Lặt đặt ống thoát xả tràn máng sê nô Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 m
J HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5853 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5853 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5853 100m3
4 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 37,666 m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3767 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3767 100m3
7 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,5608 100m3
8 Mua đất đắp K90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 171,688 m3
9 Dọn dẹp lu lèn mặt sân cũ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.424,8 m2
10 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 142,48 m3
11 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 142,48 m3
12 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4011 100m3
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1337 100m3
14 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2674 100m3
15 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2674 100m3
16 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1714 100m2
17 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,142 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,856 m3
19 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 68,56 m2
20 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25,71 m2
21 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25,71 m2
22 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,361 tấn
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,266 100m2
24 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,275 m3
25 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 95 cái
26 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,6176 m3
27 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,5392 m3
28 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0308 100m3
29 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0308 100m3
30 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,184 m3
31 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,404 m3
32 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,28 m2
33 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,28 m2
34 Mua đất màu trồng cây Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,872 m3
K HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC TỔNG THỂ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,73 m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,2433 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,4867 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,4867 100m3
5 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 110 m3
6 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 110 m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1 m3
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,044 100m2
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,04 m3
10 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,352 100m2
11 Gia công lắp đặt bulong trụ đèn: ( bulong M24x800) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11 t.bộ
12 Lắp dựng cột đèn thép, gang <=10m, bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11 1 cột
13 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,5 100 m
14 Lắp đặt cáp điện CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC, tiết diện 2x6 mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 272 m
15 Cáp điện CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC, tiết diện 2x2,5 mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 110 m
16 Lắp đặt các ATM 2P-63A-10KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
17 Lắp đặt các ATM 1P-20A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11 cái
18 Gia công lắp đặt tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11 t.bộ
19 Lắp đặt bóng đèn led cao áp lá đặc 150W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11 bóng
20 Tủ điện TĐ-ELICTRICBOX 2 lớp KT 400x300x150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
21 Lắp đặt nút ấn on/off Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
22 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,7651 m3
23 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9955 m3
24 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0358 100m2
25 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,8579 m3
26 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,992 m2
27 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,84 m2
28 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,648 m3
29 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0856 tấn
30 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 cái
31 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 88,92 m3
32 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,5 m3
33 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m, ĐK 160mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 100 m
34 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 59,945 m3
35 Lưới báo cáp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 190 md
36 Gạch chỉ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3.800 viên
37 Tủ điện TĐ-ELICTRICBOX 2 lớp KT 1200x600x300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 t.bộ
38 Lắp đặt các ATM 2P- 63A-10KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
39 Bộ chuyển đổi nguyền tự động ÁT 4P-63A-16KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 t.bộ
40 Thanh cài đồng 10x3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,5 m
41 Báo đèn chỉ pha Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 t.bộ
42 Cầu chì 100x5 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 t.bộ
43 Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D20, L=2,5m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cọc
44 Cáp 1C-70mm CU/PVC- E Cáp tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 m
45 Cáp điện CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC (4x16)mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m
46 Cáp điện CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC (4x6)mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 70 m
47 Cáp điện CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC (2x10)mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 160 m
48 Cáp điện CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC (2x6)mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 50 m
49 Cáp điện CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC (2x2,5)mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 m
50 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D105/D80 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 100 m
51 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D65/D50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,1 100 m
52 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D40/D32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2 100 m
53 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 47,25 m3
54 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,12 100m
55 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8 100m
56 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8 100m
57 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 100m
58 Măng sông PPR D50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
59 Măng sông PPR D40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
60 Măng sông PPR D32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
61 Măng sông PPR D25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
62 Van 1 chiều D40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
63 Van khóa D40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
64 Van khóa D25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 cái
65 Lắp đặt cút PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
66 Lắp đặt cút PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
67 Lắp đặt cút PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
68 Lắp đặt cút PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
69 Lắp đặt tê PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
70 Lắp đặt tê PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
71 Lắp đặt tê PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
72 Lắp đặt rắc co PPR D50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
73 Lắp đặt cút ren ngoài PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
74 Lắp đặt cút ren trong PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
75 Lắp đặt phao cơ D25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 t.bộ
76 Lắp đặt vòi rửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 t.bộ
L HẠNG MỤC: BỂ CẤP NƯỚC
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III ( Tính 90% máy đào ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,7799 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30,888 m3
3 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,0296 100m3
4 Vận chuyển đất, ôtô10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,0592 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,0592 100m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,504 m3
7 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,7 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,375 m3
9 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC30, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23,195 m3
10 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,096 100m2
11 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC30, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 34,5125 m3
12 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,1053 100m2
13 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4578 tấn
14 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,0979 tấn
15 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9827 tấn
16 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,7855 m3
17 Ván khuôn nắp bể nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6706 100m2
18 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 67,0625 m2
19 Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 117,1 m2
20 Trát trần, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 66,3425 m2
21 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0504 m3
22 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0068 tấn
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0034 100m2
24 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
M HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ MÁY PHÁT ĐIỆN
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III ( Tính 90% máy đào ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2785 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,094 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,4 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,028 100m2
5 Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,42 m3
6 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,042 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0136 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0702 tấn
9 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 72,8 m3
10 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 m3
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1031 100m3
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0106 100m3
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,064 m3
14 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2063 100m3
15 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2063 100m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,392 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5412 m3
18 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,56 m3
19 Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,056 100m2
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0296 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1269 tấn
22 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,184 m3
23 Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0126 100m2
24 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1515 tấn
25 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,056 m3
26 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0112 100m2
27 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤200m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0043 tấn
28 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0614 tấn
29 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0614 tấn
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,05 1m2
31 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0916 100m2
32 tôn úp nóc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 m
33 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 57,44 m2
34 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 36,12 m2
35 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,872 m2
36 Đắp phào kép, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,8 m
37 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 93,56 m2
38 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,872 m2
39 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 57,44 m2
40 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 54,992 m2
41 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,88 m2
42 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,156 m2
43 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,312 m2
44 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,312 m2
45 Sản xuất, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ kính 6,38 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,64 m2
46 Sản xuất, lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ kính 6,38 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,68 m2
47 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0216 tấn
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9155 1m2
49 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,86 m2
50 Tủ điện ATM 8P mặt nhựa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
51 Lắp đặt các ATM MCB 1P-10A-4,5KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
52 Lắp đặt ô cắm đôi 2 chấu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
53 Lắp đặt công tắc 1 hạt kèm che mặt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
54 Đế âm tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
55 Lắp đặt đèn tuýp LED dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
56 Cáp điện CU/PVC (2Cx4)mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 m
57 Cáp điện CU/PVC (2Cx2,5)mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 m
58 Cáp điện CU/PVC (2Cx1,5)mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 m
59 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->