Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201042088-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/10/2020 15:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đông Long, huyện Tiền Hải
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20201041965
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 370 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-16 15:09:00 đến ngày 2020-10-26 15:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,219,450,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
B PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo yêu cầu chương V 25,5 100m³
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Theo yêu cầu chương V 25,5 100m³
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II Theo yêu cầu chương V 25,5 100m³/km
4 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu chương V 9,365 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu chương V 5,1238 100m³
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu chương V 0,5623 100m³
7 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo yêu cầu chương V 6,8402 100m²
8 Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp II Theo yêu cầu chương V 148,935 100m
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 Theo yêu cầu chương V 17,6238
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu chương V 54,3714
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu chương V 6,468
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu chương V 4,3646
13 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy Theo yêu cầu chương V 0,3323 100m²
14 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy Theo yêu cầu chương V 0,292 100m²
15 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu chương V 0,2422 100m²
16 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu chương V 0,4626 100m²
17 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu chương V 0,4997 100m²
18 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Theo yêu cầu chương V 0,3258 tấn
19 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Theo yêu cầu chương V 2,8781 tấn
20 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm Theo yêu cầu chương V 0,7544 tấn
21 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu chương V 0,1188 tấn
22 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu chương V 0,5925 tấn
23 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu chương V 0,0188 tấn
24 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu chương V 0,3462 tấn
25 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 1,9618
26 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 37,9132
27 Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực Theo yêu cầu chương V 0,51 100m
28 Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực Theo yêu cầu chương V 0,51 100m
29 Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực Theo yêu cầu chương V 1,53 100m
30 Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực Theo yêu cầu chương V 1,53 100m
31 Khấu hao cừ, giá thuê = (1,17%*3+3,5%)*15000/1,1=956 Theo yêu cầu chương V 15.524,4 kg
C PHẦN THÂN
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu chương V 11,5733
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu chương V 29,7156
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu chương V 13,2468
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu chương V 51,5134
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu chương V 2,8614
6 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu chương V 1,9138 100m²
7 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu chương V 2,7952 100m²
8 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu chương V 1,0558 100m²
9 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái Theo yêu cầu chương V 4,9639 100m²
10 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo yêu cầu chương V 0,3124 100m²
11 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu chương V 0,5434 tấn
12 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu chương V 1,0617 tấn
13 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu chương V 4,223 tấn
14 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu chương V 0,6135 tấn
15 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu chương V 1,6526 tấn
16 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu chương V 1,4635 tấn
17 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu chương V 4,2958 tấn
18 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu chương V 0,1892 tấn
19 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu chương V 0,1267 tấn
20 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu chương V 0,8302 tấn
21 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu chương V 0,0377 tấn
22 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg Theo yêu cầu chương V 352 cái
23 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 92,5557
24 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 21,8011
25 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 11,4435
26 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 0,7326
27 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 3,6241
D PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 166,7801
2 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 279,52
3 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 496,39
4 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 36,1608
5 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 312,908
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 835,4084
7 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 574,8362
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 1,4106
9 Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả Theo yêu cầu chương V 1.054,2838
10 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả Theo yêu cầu chương V 978,8509
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Theo yêu cầu chương V 1.381,8875
12 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu chương V 651,2372
13 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 701,86 m
14 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 123,34 m
15 Láng granitô cầu thang Theo yêu cầu chương V 65,349
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 65,349
17 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 117,22 m
18 Lắp gioăng kính trang trí không có hoa văn cho láng nền sàn granito Theo yêu cầu chương V 31,28 m
E THOÁT NƯỚC MÁI
1 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm, chiều dày 8,2mm Theo yêu cầu chương V 0,56 100m
2 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm, chiều dày 8,2mm Theo yêu cầu chương V 7 cái
3 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm, chiều dày 8,2mm Theo yêu cầu chương V 7 cái
4 Rọ chắn rác bằng INOX Theo yêu cầu chương V 7 cái
5 Phễu thu nước Theo yêu cầu chương V 7 cái
6 Đai Inox giữ ống Theo yêu cầu chương V 56 cái
7 Nắp tôn đậy cửa lên mái + khóa Theo yêu cầu chương V 1 cái
8 Đắp chữ nổi ốp gạch Granit màu đỏ Theo yêu cầu chương V 28 chữ
9 Nhân công kẻ vẽ chân móng giả đá, và trang trí đầu và chân cột Theo yêu cầu chương V 10 công
10 Tôn xối ngược dày 0.42mm khổ rộng 600 Theo yêu cầu chương V 2,92 md
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 Theo yêu cầu chương V 23,6237
12 Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 376,3028
13 Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 28,3438
14 Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,16 m2 Theo yêu cầu chương V 111,662
15 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,075 m2 Theo yêu cầu chương V 24,9768
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 Theo yêu cầu chương V 0,2009
17 Bê tông than xỉ tôn nền WC2 tầng 2 Theo yêu cầu chương V 0,8034 m3
18 Bốc xếp và vận chuyển lên cao cát các loại, than xỉ (ĐM cũ) Theo yêu cầu chương V 0,8034
19 Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu Theo yêu cầu chương V 8,0342
20 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 4,0171
21 Sản xuất cửa đi cửa nhựa lõi, kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly Theo yêu cầu chương V 37,23 m2
22 Sản xuất cửa sổ cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly Theo yêu cầu chương V 45,12 m2
23 SX vách kính nhựa lõi thép, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm Theo yêu cầu chương V 11,676 m2
24 Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm Theo yêu cầu chương V 82,35
25 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Theo yêu cầu chương V 11,676
26 Phụ kiện kim khí khóa đa điểm cửa đi 2 cánh Theo yêu cầu chương V 8 bộ
27 Phụ kiện kim khí khóa đa điểm cửa đi 1 cánh Theo yêu cầu chương V 5 bộ
28 Phụ kiện kim khí cửa sổ 2 cánh Theo yêu cầu chương V 18 bộ
29 Hoa sắt bằng INOX Theo yêu cầu chương V 357,901 kg
30 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo yêu cầu chương V 78,27
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu chương V 10 1m²
32 Vách nhựa lõi thép bưng bằng tấm Aluminium Theo yêu cầu chương V 3,9 m2
33 Vách Composite dày 12mm (hoàn thiện) Theo yêu cầu chương V 14,3006 m2
34 Bản lề 6 lỗ INOX 304 GEKO-BL6 Theo yêu cầu chương V 21 cái
35 Chân INOX 304V1 cao 150, kẹp 12 tăng chỉnh lên 200 Theo yêu cầu chương V 15 chân
36 Khóa cửa WD1 304V (KH304V) Theo yêu cầu chương V 7 cái
37 Sản xuất lan can hành lang bằng thép INOX 304 Theo yêu cầu chương V 337,401 kg
38 Lắp dựng lan can sắt Theo yêu cầu chương V 52,0184
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu chương V 6,5 1m²
40 SX lan can INOX cầu thang Theo yêu cầu chương V 73,76 kg
41 Lắp dựng lan can sắt Theo yêu cầu chương V 9
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu chương V 3 1m²
43 Quả cầu INOX D120 + mặt bích Theo yêu cầu chương V 1 bộ
44 Đinh vít M10 Theo yêu cầu chương V 5 hộp
45 Mặt bích Theo yêu cầu chương V 54 cái
46 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II Theo yêu cầu chương V 19,582
47 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo yêu cầu chương V 6,5273
48 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Theo yêu cầu chương V 0,1305 100m³
49 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II Theo yêu cầu chương V 0,1305 100m³/km
50 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 Theo yêu cầu chương V 0,8276
51 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu chương V 1,1554
52 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu chương V 0,2543
53 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu chương V 0,4928
54 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy Theo yêu cầu chương V 0,0117 100m²
55 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy Theo yêu cầu chương V 0,0169 100m²
56 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu chương V 0,0241 100m²
57 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu chương V 0,0262 100m²
58 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Theo yêu cầu chương V 0,0808 tấn
59 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Theo yêu cầu chương V 0,0312 tấn
60 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg (ĐM cũ) Theo yêu cầu chương V 8 cái
61 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 3,5509
62 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 18,7136
63 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 22,381
64 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 22,39
65 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu chương V 4,6057
66 Quét nước xi măng 2 nước Theo yêu cầu chương V 22,381
67 Ngâm nước xi măng nguyên chất, tính trung bình 5kgxi măng/1m3 nước trong bể Theo yêu cầu chương V 35,6 kg
F PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG….
1 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2 Theo yêu cầu chương V 50 m
2 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2 Theo yêu cầu chương V 50 m
3 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 Theo yêu cầu chương V 120 m
4 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 Theo yêu cầu chương V 85 m
5 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤1,5mm2 Theo yêu cầu chương V 300 m
6 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mm Theo yêu cầu chương V 420 m
7 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm Theo yêu cầu chương V 85 m
8 Đế điện chìm các loại Theo yêu cầu chương V 90 cái
9 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 1 ổ cắm Theo yêu cầu chương V 2 bảng
10 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 1 ổ cắm Theo yêu cầu chương V 4 bảng
11 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 1 ổ cắm Theo yêu cầu chương V 1 bảng
12 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi Theo yêu cầu chương V 36 cái
13 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo yêu cầu chương V 18 cái
14 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A Theo yêu cầu chương V 17 cái
15 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A Theo yêu cầu chương V 2 cái
16 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤225cm2 Theo yêu cầu chương V 8 hộp
17 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo yêu cầu chương V 24 bộ
18 Lắp đặt quạt điện - quạt trần Theo yêu cầu chương V 13 cái
19 Móc sắt treo quạt trần Theo yêu cầu chương V 13 cái
20 Đèn LED vuông 300*300*38-24W Theo yêu cầu chương V 15 cái
21 Hạt công tắc Theo yêu cầu chương V 36 cái
22 Hạt công tắc đảo chiều Theo yêu cầu chương V 2 cái
23 Đầu nắp mạng INTERNET Theo yêu cầu chương V 7 cái
24 SWITCH 8 cổng Theo yêu cầu chương V 2 cái
25 Dây INTERNET Theo yêu cầu chương V 150 m
26 Tủ điện tổng âm tường 600*450*200 Theo yêu cầu chương V 2 cái
27 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II Theo yêu cầu chương V 36,896
28 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo yêu cầu chương V 36,896
29 Gia công và đóng cọc chống sét Theo yêu cầu chương V 6 cọc
30 Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm theo tường, cột và mái nhà Theo yêu cầu chương V 115,3 m
31 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m Theo yêu cầu chương V 6 cái
32 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Theo yêu cầu chương V 6 cái
33 Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm theo tường, cột và mái nhà Theo yêu cầu chương V 149,4 m
34 Ren chân kim thu công thợ nhóm 1 Theo yêu cầu chương V 6 công
35 Ca máy kiểm tra Theo yêu cầu chương V 1 ca
36 Đệm gỗ lim, cao su Theo yêu cầu chương V 6 Bộ
37 Sơn chống gỉ Theo yêu cầu chương V 3 kg
38 Bình bọt chữa cháy khí CO2 loại 3 kg Theo yêu cầu chương V 4 chiếc
39 Bình bọt chữa cháy ABC-MFZL4 Theo yêu cầu chương V 8 chiếc
40 Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy Theo yêu cầu chương V 4 chiếc
G PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC KHU WC
1 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 42mm, chiều dày 3,7mm Theo yêu cầu chương V 0,08 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 34mm, chiều dày 2,9mm Theo yêu cầu chương V 0,2 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 27mm, chiều dày 2,8mm Theo yêu cầu chương V 0,16 100m
4 Lắp đặt van ren đường kính 42mm Theo yêu cầu chương V 1 cái
5 Lắp đặt van ren đường kính 34mm Theo yêu cầu chương V 1 cái
6 Lắp đặt van ren đường kính ≤27mm Theo yêu cầu chương V 2 cái
7 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 42mm, chiều dày 3,7mm Theo yêu cầu chương V 1 cái
8 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Theo yêu cầu chương V 2 cái
9 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 42mm, chiều dày 3,7mm Theo yêu cầu chương V 2 cái
10 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 27mm, chiều dày 2,9mm Theo yêu cầu chương V 2 cái
11 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 27mm, chiều dày 2,8mm Theo yêu cầu chương V 8 cái
12 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 27mm, chiều dày 2,8mm Theo yêu cầu chương V 14 cái
13 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo yêu cầu chương V 7 cái
14 Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích 2m3 Theo yêu cầu chương V 1 bể
15 Máy bơm nước Theo yêu cầu chương V 1 cái
16 Van phao điện Theo yêu cầu chương V 1 cái
17 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Theo yêu cầu chương V 0,25 100m
18 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm Theo yêu cầu chương V 0,2 100m
19 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Theo yêu cầu chương V 0,04 100m
20 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 125mm Theo yêu cầu chương V 4 cái
21 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 125mm Theo yêu cầu chương V 4 cái
22 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm Theo yêu cầu chương V 2 cái
23 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm Theo yêu cầu chương V 4 cái
24 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 125mm Theo yêu cầu chương V 3 cái
25 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm Theo yêu cầu chương V 5 cái
26 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 40mm Theo yêu cầu chương V 3 cái
27 Lắp đặt chậu xí bệt Theo yêu cầu chương V 7 bộ
28 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo yêu cầu chương V 4 bộ
29 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo yêu cầu chương V 4 bộ
30 Lắp đặt gương soi Theo yêu cầu chương V 4 cái
31 Lắp đặt kệ kính Theo yêu cầu chương V 4 cái
32 Lắp đặt hộp đựng Theo yêu cầu chương V 4 cái
33 Ga sàn INOX Theo yêu cầu chương V 6 cái
34 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo yêu cầu chương V 2 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->