Gói thầu: Toàn bộ công tác sửa chữa Trụ sở
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201042585-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thành An |
| Tên gói thầu | Toàn bộ công tác sửa chữa Trụ sở |
| Số hiệu KHLCNT | 20200976059 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sửa chữa tài sản cố định của Agribank |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-16 16:23:00 đến ngày 2020-10-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,717,603,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,04 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,79 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,24 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,845 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ vách ngăn, khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,74 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,44 | m2 |
| 10 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,61 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,448 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước của khu WC tầng 2 và 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 14 | Vệ sinh sạch mặt trong sàn khu WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,08 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,08 | m2 |
| 16 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,08 | m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,448 | m3 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,504 | m2 |
| 19 | Đục tẩy bề mặt lớp trát đá mài bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,92 | m2 |
| 20 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,717 | m3 |
| 21 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | m2 |
| 22 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,765 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải ra ngoài phạm vi công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,43 | m3 |
| 24 | Chà sạch lớp vôi cũ trên tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 934,12 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 484,5 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên khung cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,36 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp PU cũ trên lan can gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,08 | m2 |
| 28 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,21 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,21 | m2 |
| 30 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,21 | m2 |
| 31 | Chống dột & vệ sinh mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 32 | Đục tẩy bề mặt đứng mái sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 33 | Gia công lắp đặt lưới thủy tinh để trát 2 lớp viền diềm sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,869 | m2 |
| 34 | Trát viền thành sảnh (trát 2 lần), vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,869 | m2 |
| 35 | Trát mặt đứng mái sảnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,36 | m2 |
| 36 | Trát, đắp gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,597 | m |
| 37 | Logo đắp nổi sơn theo màu của ngân hàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 38 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,54 | m2 |
| 40 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,36 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 800x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,12 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn bằng gạch, ceramic chống trượt 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,48 | m2 |
| 43 | Lát đá bậc tam cấp, chân cột bằng đá granit tự nhiên màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,88 | m2 |
| 44 | Lát đá bậc tam cấp, chân cột bằng đá granit tự nhiên màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,69 | m2 |
| 45 | Ốp gạch chân tường 120x800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,604 | m2 |
| 46 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,12 | m2 |
| 47 | Tháo dỡ, lắp đặt hệ thống bóng đèn, dây điện, camera, báo khói ( khi thay trần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | công |
| 48 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,16 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,33 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,16 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.868,21 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 714,57 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,896 | m2 |
| 54 | Lát mặt trên sảnh bằng gạch ceramic chống trượt 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4 | m2 |
| 55 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,269 | tấn |
| 56 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,58 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | m2 |
| 58 | Môtơ cửa cuốn 400kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 59 | Bình lưu điện 500kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 60 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh, kính cường lực 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m2 |
| 61 | Cung cấp và lắp đặt phụ kiện cửa bản lề sàn, pat kẹp kính, tay nắm, khóa chân cho cửa trong Đ+K1* | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 62 | Cung cấp và lắp đặt phụ kiện cửa bản lề sàn, pat kẹp kính, tay nắm, khóa chân cho cửa trong Đ+K3* | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 63 | Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh, kính cường lực 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,69 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh, kính cường lực 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,665 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh, kính ghép 8,38mm trắng sữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép cánh trượt, kính cường lực 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,52 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép cánh mở lật, kính cường lực 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 68 | Lắp dựng vách kính nẹp Inox, kính cường lực 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | m2 |
| 69 | Lắp dựng vách kính khung nhựa lõi thép, kính cường lực 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,59 | m2 |
| 70 | Lắp dựng hoa sắt cửa (gồm sơn hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,52 | m2 |
| 71 | Gắn doorstop | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 72 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1 | m2 |
| 73 | Lắp dựng vách ngăn MDF chống ẩm (cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,99 | m2 |
| 74 | Ốp gỗ cột trục D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,32 | m2 |
| 75 | Đánh vecni cobalt vào kết cấu gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,4 | m2 |
| 76 | Tháo đỡ và lắp lại hệ thống điện, xử lý lại hệ thống đường ống xả máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | công |
| 77 | Lát đá mặt bàn, đá đen kim sa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,256 | m2 |
| 78 | Con sơn đỡ bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt chậu rửa đặt bàn + vòi xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 80 | Lắp đặt chậu rửa (loại treo tường) + vòi xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 81 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 82 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 83 | Lắp đặt gương soi KT 600x1200, khung viền đá granít kim sa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 88 | Lắp đặt van khóa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D 27, ren trong đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đk=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt T nhựa PVC, D 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 93 | Lắp đặt phễu thu Inox 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đk=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đk=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đk=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa PVC, D 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 100 | Lắp đặt Y nhựa PVC, D 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 101 | Lắp đặt Y nhựa PVC, D 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 102 | Lắp đặt chuyển nhựa PVC, đường kính 42/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 103 | Lắp đặt chuyển nhựa PVC, đường kính 90/114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt xi phông, D 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 105 | Lắp đặt thông tắc xí bệt, D 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 106 | Gia công lắp đặt bảng Alu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,772 | m2 |
| 107 | Gắn tên cơ quan trên bảng Alu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,772 | m2 |
| 108 | Sơn tên cơ quan (cos+ 7.800) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,08 | m2 |
| 109 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,352 | m3 |
| 110 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, D ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | tấn |
| 111 | Tấm xốp nâng chiều cao nền trước đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4 | m2 |
| 112 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 556,47 | m2 |
| B | SỬA CHỮA NHÀ Ở TẬP THỂ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,273 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,96 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,96 | m2 |
| 4 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,96 | m2 |
| 5 | Chống dột & vệ sinh mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320,25 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,29 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,85 | m2 |
| 9 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,85 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 489,58 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,92 | m2 |
| 12 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,15 | m2 |
| C | SỬA CHỮA NHÀ ĂN, GARA | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,675 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ xi măng láng trên mái bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,86 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,86 | m2 |
| 4 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,86 | m2 |
| 5 | Chống dột & vệ sinh mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 6 | Đục tường xử lý vết nứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 7 | Trát vữa xi măng cát vàng có phụ gia vào các kết cấu, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m2 |
| 8 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 9 | Bả 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,16 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh, kính cường lực 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép cánh trượt, kính cường lực 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 13 | Gắn doorstop | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,12 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,12 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,49 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,18 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 441,99 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,982 | m2 |
| 20 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,1 | m2 |
| D | SỬA CHỮA CỔNG, TƯỜNG RÀO, SÂN | |||
| E | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường ≤ 33cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,834 | m3 |
| 2 | Phá dỡ móng đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,623 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 4x6 VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,325 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,688 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | m3 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, D ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 10 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | m3 |
| 11 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,409 | m3 |
| 12 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường > 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,479 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,742 | m3 |
| 14 | Ốp đá granit màu trắng vào cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,59 | m2 |
| 15 | Ốp đá granit màu vàng vào tường, có khắc chữ chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,741 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,474 | m2 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,29 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,47 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,761 | m2 |
| 21 | Bả 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,474 | m2 |
| 22 | Bả 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,29 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 412,71 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,761 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cổng sắt (sử dụng lại cửa cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,943 | m2 |
| 26 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,29 | m2 |
| F | SÂN | |||
| 1 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,1 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,828 | m3 |
| 3 | Phá dỡ lớp lót bồn hoa cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ trụ cờ inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 5 | Bê tông đá 4x6, VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 6 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m2 |
| 8 | Đào móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | m3 |
| 9 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,702 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0455 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá 4x6, VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,79 | m3 |
| 12 | Lát gạch nền vỉa hè bằng gạch terazzo 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9 | m2 |
| 13 | Vận chuyển phế thải ra ngoài phạm vi công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,012 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi