Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201037647-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/10/2020 17:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án Xây dựng và Bảo trì công trình giao thông
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20201037632
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách nhà nước)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-16 17:12:00 đến ngày 2020-10-26 17:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,154,568,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Đường dẫn - Nền đường
1 Đắp nền đường, độ chặt K ≥ 0,95 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1,6109 100m3
2 Đắp nền đường, độ chặt K ≥ 0,98 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,0791 100m3
3 Xáo xới nền đường + đầm chặt K ≥ 0,98 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,2371 100m3
4 Đào khuôn đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,2102 100m3
5 Vét hữu cơ, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,0968 100m3
6 Đánh cấp, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,0756 100m3
7 Đắp bù vét bùn + đánh cấp, độ chặt K ≥ 0,95 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,1724 100m3
B Đường dẫn - Gia cố mái chân khay, mái ta luy
1 Cốt thép F8 làm lưới gia cố mái ta luy Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 4,3704 tấn
2 Ny lông lót sàn đổ bê tông Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 11,0671 100m2
3 Bê tông gia cố đỉnh mái ta luy và đỉnh kè, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 166,01 m3
4 Ống nhựa PVC D34 làm lỗ thoát nước Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 65,45 m
5 Đá dăm lọc ngược Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 11,22 m3
6 Bê tông chân khay, M200 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 140,4 m3
7 Đào đất cải dòng, đất cấp II Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 33,3302 100m3
8 Đào bê tông mái kè cũ Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1,3281 100m3
9 Đắp trả đất, độ chặt K ≥ 0,95 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1,1359 100m3
10 Đào đất chân khay, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 4,4481 100m3
11 Đắp đất hoàn trả đào chân khay, độ chặt K ≥ 0,95 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 3,042 100m3
C Đường dẫn - Mặt đường
1 Mặt đường BTNC C12.5 dày 5cm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 26,1732 100m2
2 Mặt đường BTNC C19 dày 7cm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 12,6195 100m2
3 Bù vênh BTNC C19, chiều dày trung bình 6,43cm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 10,0748 100m2
4 Tưới lớp nhũ tương CRS-1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 38,7927 100m2
5 Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1,3804 100m3
6 Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 12,6195 100m2
7 Lớp mặt ĐDTC dày 15cm lớp trên Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 12,6195 100m2
8 Bù vênh đá dăm TC Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 36,63 m3
9 Tạo lỗ chân đinh trước khi bù vênh (20điểm/m2) Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1,231 m3
D Đường dẫn - Sửa chữa hè phố
1 Bê tông lót hè M150 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 62,38 m3
2 Vữa đệm hè phố dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 891,17 m2
3 Lát gạch terrazzo dày 3cm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 891,17 m2
4 Bê tông móng khóa hè M200 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 5,61 m3
5 Sản xuất, lắp đặt viên vỉa BTXM Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 280 m
6 Bê tông viên vỉa M250 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 13,16 m3
7 Vữa XM đệm móng viên vỉa, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 98 m2
8 Bê tông lót móng viên vỉa M150 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 7,28 m3
9 Lắp đặt tấm đan rãnh KT 50x30x6cm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 112 tấm
10 Vữa XM đệm tấm đan rãnh, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 14 m2
11 Bê tông lót móng tấm đanh rãnh M150 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2,38 m3
12 Phá dỡ khối BT vị trí viên vỉa + rãnh đan cũ Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 35,66 m3
E Đường dẫn - Sửa chữa hệ thống thoát nước dọc
1 Phá dỡ khối bê tông cống cũ Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 10,32 m3
2 Đào kết cấu mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,3264 100m3
3 Đào đất chân khay, cấp đất III Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,564 100m3
4 Đắp đất bù chân khay K ≥ 0,95 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,282 100m3
5 Đá dăm đệm dày 10cm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 4,68 m3
6 Bê tông móng, M200 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 7,56 m3
7 Bê tông đổ tường hố ga, M200 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 13,56 m3
8 Tấm chắn rác bằng gang Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 12 cái
9 Bê tông tấm bản, bê tông M250 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 6,12 m3
10 Cốt thép tấm bản F6 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,0097 tấn
11 Cốt thép tấm bản F10-14 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,7138 tấn
12 Lắp đặt tấm bản Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 12 cái
13 Bê tông đổ gia cường nắp cống dọc, M250 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 12,03 m3
14 Cốt thép gia cường nắp cống dọc Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,959 tấn
F Đường dẫn - Thay mới cống vị trí đầu cầu
1 Phá dỡ khối bê tông cống cũ Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 30,96 m3
2 Đào đất móng, cấp đất III Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,2592 100m3
3 Đá dăm đệm móng Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 8,64 m3
4 Bê tông M250 đổ thân cống Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 32,76 m3
5 Cốt thép thân rãnh F8-10 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1,8122 tấn
6 Lắp đặt thân rãnh Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 72 cái
7 Bê tông M250 đổ tấm bản Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 9,94 m3
8 Cốt thép tấm bản F6 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,0598 tấn
9 Cốt thép tấm bản F10-14 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1,2262 tấn
10 Lắp đặt tấm bản Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 72 cái
11 Vữa XM làm mối nối Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1,42 m3
G Đường dẫn - An toàn giao thông
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng) Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 15 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu trắng) Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 104,92 m2
3 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm (màu vàng) Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 58,12 m2
4 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang hình tam giác cạnh 87.5cm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2 bộ
5 Sản xuất, lắp đặt đinh phản quang Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 100 cái
H Cống hộp - Thân cống
1 Đà giáo thi công cống hộp Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 12,36 tấn
2 Bơm hút nước trong quá trình thi công Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 30 ca
3 Bê tông đệm dày 30cm, M250 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 81,9 m3
4 Lưới thép đầu cọc Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 3,2991 tấn
5 Bê tông đáy cống, M350 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 270 m3
6 Cốt thép móng cống F10-18 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 6,6527 tấn
7 Cốt thép móng cống F>18 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 19,9559 tấn
8 Bê tông thân cống, M350 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 143,25 m3
9 Cốt thép thân cống F<10 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,0485 tấn
10 Cốt thép thân cống F10-18 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 4,2945 tấn
11 Cốt thép thân cống F>18 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 5,5667 tấn
12 Bê tông nắp cống, M350 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 219 m3
13 Cốt thép nắp cống F10-18 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 7,3255 tấn
14 Cốt thép nắp cống F>18 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 19,9559 tấn
15 Bê tông tường đầu, M350 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 9,4 m3
I Cống hộp - Tường cánh cống:
1 Bê tông tường cánh, M350 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 156,5 m3
2 Cốt thép tường cánh cống F12-18 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 3,0519 tấn
3 Cốt thép tường cánh cống F18-28 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 5,0894 tấn
J Cống hộp - Sân tường cánh cống:
1 Bê tông đệm, M150 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 23,4 m3
2 Bê tông sân cống, M300 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 87,71 m3
3 Lắp dựng cốt thép sân cống, F12-18 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 6,4856 tấn
4 Lắp dựng cốt thép sân cống, F>18 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2,4711 tấn
K Cống hộp - Sân cống:
1 Bê tông đệm M150 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 44,03 m3
2 Bê tông sân cống M300 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 104,02 m3
3 Lắp dựng cốt thép sân cống, F10-18 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 3,7034 tấn
4 Lắp dựng cốt thép sân cống, F18-22 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 3,1537 tấn
5 Đá hộc xếp khan chống xói Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 56,4 m3
L Cống hộp - Tấm bản quá độ
1 Đá dăm đệm dày 10cm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 169,38 m3
2 Bê tông tấm bản, M300 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 33,68 m3
3 Cốt thép tấm bản, F6-8 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,0208 tấn
4 Cốt thép tấm bản, F16-20 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 5,5128 tấn
5 Bi tum chèn khe Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,18 m3
M Cống hộp - Nền móng cống
1 Bê tông cọc M350 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 38,4 m3
2 Cốt thép cọc F6-8 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1,1412 tấn
3 Cốt thép cọc F10-22 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 4,3008 tấn
4 Thép bản bịt đầu cọc Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,0132 tấn
5 Ép trước cọc BTCT, KT 25x25cm, đất C2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 6 100m
6 Đập bê tông đầu cọc Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 4,88 m3
N Cống hộp - Biện pháp thi công cống
1 Đào đất thi công cống, Cấp đất III Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 3,258 100m3
2 Đắp đất thân cống độ chặt K ≥ 0,95 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 11,9918 100m3
3 Đắp đất thi công đường tránh + đắp bờ bao ngăn nước, độ chặt Y/C K ≥ 0,9 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 15,9146 100m3
4 Đào cải dòng suối bằng máy đào, Cấp đất III Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 8,7338 100m3
5 Đào khuôn, Cấp đất III Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,0629 100m3
6 Vét hữu cơ + đánh cấp, Cấp đất II Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1,4604 100m3
7 Đắp bù vét bùn + đánh cấp, K ≥ 0,95 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1,4604 100m3
8 Mặt đường CPĐD dày 15cm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,6161 100m3
9 Đắp đất bờ vây, độ chặt K ≥ 0,85 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 3 100m3
10 Đóng cọc tre làm bờ vây thi công Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 8,8 100m
11 Tre cây làm nẹp Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 400 m
12 Phên tre đan dày Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 480 m2
13 Thép F6 giằng đầu cọc Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,071 tấn
14 Bê tông ống cống D150 M200 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 23,4 m3
15 Cốt thép ống cống F6-10 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2,457 tấn
16 Lắp đặt ống cống D150 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 30 m
17 Tháo dỡ ống cống D150 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 30 m
18 Đào đất thi công cống, Cấp đất III Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1,3815 100m3
19 Đắp đất thân cống, độ chặt K ≥ 0,95 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,4305 100m3
20 Đá dăm đệm dày 10cm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 31,8 m3
21 Ép cọc cừ larsen phần ngập vào đất, Đất C2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 6,72 100m
22 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 6,72 100m
O Cống hộp - Phá dỡ cầu cũ
1 Phá dỡ kết cấu mặt cầu, lan can và mố trụ cầu cũ Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 133,46 m3
P Cống hộp - Lan can cống
1 Sản xuất kết cấu thép lan can cống Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1,1912 tấn
2 Lắp dựng lan can cống Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1,1912 tấn
Q Di chuyển đường ống nước
1 Đào móng đường ống, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 16 m3
2 Lắp đặt ống thép, đoạn ống dài 6m, đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,32 100m
3 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 300mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 4 cái
4 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2 cái
5 Lắp bích thép, đường kính ống 300mm Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 4 cặp bích
6 Thử áp lực đường ống Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,32 100m
7 Công tác khử trùng ống nước Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,32 100m
8 Gia công giá đỡ ống qua cầu Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,3617 tấn
9 Lắp dựng giá đỡ ống qua cầu Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,3617 tấn
10 Đai neo ống DN300 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 11 cái
11 Bulong chân chẻ M16x64 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 33 cái
12 Bulong + ecu M16x64 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 66 cái
R Đảo bảo giao thông
1 Rào chắn tôn hộ lan Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 48 m
2 Biển phản quang hình tròn D70 Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2 bộ
3 Nhân công đảm bảo giao thông Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 240 Công
4 Biển báo hình chữ nhật (công trường đang thi công) Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2 bộ
5 Đèn xoay cảnh báo buổi tối Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 4 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->