Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201037647-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/10/2020 17:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án Xây dựng và Bảo trì công trình giao thông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201037632 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách nhà nước) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-16 17:12:00 đến ngày 2020-10-26 17:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,154,568,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đường dẫn - Nền đường | |||
| 1 | Đắp nền đường, độ chặt K ≥ 0,95 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,6109 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường, độ chặt K ≥ 0,98 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0791 | 100m3 |
| 3 | Xáo xới nền đường + đầm chặt K ≥ 0,98 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,2371 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,2102 | 100m3 |
| 5 | Vét hữu cơ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0968 | 100m3 |
| 6 | Đánh cấp, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0756 | 100m3 |
| 7 | Đắp bù vét bùn + đánh cấp, độ chặt K ≥ 0,95 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,1724 | 100m3 |
| B | Đường dẫn - Gia cố mái chân khay, mái ta luy | |||
| 1 | Cốt thép F8 làm lưới gia cố mái ta luy | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4,3704 | tấn |
| 2 | Ny lông lót sàn đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 11,0671 | 100m2 |
| 3 | Bê tông gia cố đỉnh mái ta luy và đỉnh kè, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 166,01 | m3 |
| 4 | Ống nhựa PVC D34 làm lỗ thoát nước | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 65,45 | m |
| 5 | Đá dăm lọc ngược | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 11,22 | m3 |
| 6 | Bê tông chân khay, M200 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 140,4 | m3 |
| 7 | Đào đất cải dòng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 33,3302 | 100m3 |
| 8 | Đào bê tông mái kè cũ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,3281 | 100m3 |
| 9 | Đắp trả đất, độ chặt K ≥ 0,95 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,1359 | 100m3 |
| 10 | Đào đất chân khay, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4,4481 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất hoàn trả đào chân khay, độ chặt K ≥ 0,95 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3,042 | 100m3 |
| C | Đường dẫn - Mặt đường | |||
| 1 | Mặt đường BTNC C12.5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 26,1732 | 100m2 |
| 2 | Mặt đường BTNC C19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 12,6195 | 100m2 |
| 3 | Bù vênh BTNC C19, chiều dày trung bình 6,43cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 10,0748 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp nhũ tương CRS-1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 38,7927 | 100m2 |
| 5 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,3804 | 100m3 |
| 6 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 12,6195 | 100m2 |
| 7 | Lớp mặt ĐDTC dày 15cm lớp trên | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 12,6195 | 100m2 |
| 8 | Bù vênh đá dăm TC | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 36,63 | m3 |
| 9 | Tạo lỗ chân đinh trước khi bù vênh (20điểm/m2) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,231 | m3 |
| D | Đường dẫn - Sửa chữa hè phố | |||
| 1 | Bê tông lót hè M150 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 62,38 | m3 |
| 2 | Vữa đệm hè phố dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 891,17 | m2 |
| 3 | Lát gạch terrazzo dày 3cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 891,17 | m2 |
| 4 | Bê tông móng khóa hè M200 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 5,61 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt viên vỉa BTXM | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 280 | m |
| 6 | Bê tông viên vỉa M250 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 13,16 | m3 |
| 7 | Vữa XM đệm móng viên vỉa, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 98 | m2 |
| 8 | Bê tông lót móng viên vỉa M150 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 7,28 | m3 |
| 9 | Lắp đặt tấm đan rãnh KT 50x30x6cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 112 | tấm |
| 10 | Vữa XM đệm tấm đan rãnh, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 14 | m2 |
| 11 | Bê tông lót móng tấm đanh rãnh M150 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,38 | m3 |
| 12 | Phá dỡ khối BT vị trí viên vỉa + rãnh đan cũ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 35,66 | m3 |
| E | Đường dẫn - Sửa chữa hệ thống thoát nước dọc | |||
| 1 | Phá dỡ khối bê tông cống cũ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 10,32 | m3 |
| 2 | Đào kết cấu mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,3264 | 100m3 |
| 3 | Đào đất chân khay, cấp đất III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,564 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bù chân khay K ≥ 0,95 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,282 | 100m3 |
| 5 | Đá dăm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4,68 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, M200 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 7,56 | m3 |
| 7 | Bê tông đổ tường hố ga, M200 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 13,56 | m3 |
| 8 | Tấm chắn rác bằng gang | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | Bê tông tấm bản, bê tông M250 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 6,12 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm bản F6 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0097 | tấn |
| 11 | Cốt thép tấm bản F10-14 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,7138 | tấn |
| 12 | Lắp đặt tấm bản | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 12 | cái |
| 13 | Bê tông đổ gia cường nắp cống dọc, M250 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 12,03 | m3 |
| 14 | Cốt thép gia cường nắp cống dọc | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,959 | tấn |
| F | Đường dẫn - Thay mới cống vị trí đầu cầu | |||
| 1 | Phá dỡ khối bê tông cống cũ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 30,96 | m3 |
| 2 | Đào đất móng, cấp đất III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,2592 | 100m3 |
| 3 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 8,64 | m3 |
| 4 | Bê tông M250 đổ thân cống | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 32,76 | m3 |
| 5 | Cốt thép thân rãnh F8-10 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,8122 | tấn |
| 6 | Lắp đặt thân rãnh | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 72 | cái |
| 7 | Bê tông M250 đổ tấm bản | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 9,94 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm bản F6 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0598 | tấn |
| 9 | Cốt thép tấm bản F10-14 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,2262 | tấn |
| 10 | Lắp đặt tấm bản | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 72 | cái |
| 11 | Vữa XM làm mối nối | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,42 | m3 |
| G | Đường dẫn - An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 15 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu trắng) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 104,92 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm (màu vàng) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 58,12 | m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang hình tam giác cạnh 87.5cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt đinh phản quang | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 100 | cái |
| H | Cống hộp - Thân cống | |||
| 1 | Đà giáo thi công cống hộp | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 12,36 | tấn |
| 2 | Bơm hút nước trong quá trình thi công | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 30 | ca |
| 3 | Bê tông đệm dày 30cm, M250 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 81,9 | m3 |
| 4 | Lưới thép đầu cọc | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3,2991 | tấn |
| 5 | Bê tông đáy cống, M350 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 270 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng cống F10-18 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 6,6527 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng cống F>18 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 19,9559 | tấn |
| 8 | Bê tông thân cống, M350 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 143,25 | m3 |
| 9 | Cốt thép thân cống F<10 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0485 | tấn |
| 10 | Cốt thép thân cống F10-18 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4,2945 | tấn |
| 11 | Cốt thép thân cống F>18 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 5,5667 | tấn |
| 12 | Bê tông nắp cống, M350 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 219 | m3 |
| 13 | Cốt thép nắp cống F10-18 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 7,3255 | tấn |
| 14 | Cốt thép nắp cống F>18 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 19,9559 | tấn |
| 15 | Bê tông tường đầu, M350 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 9,4 | m3 |
| I | Cống hộp - Tường cánh cống: | |||
| 1 | Bê tông tường cánh, M350 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 156,5 | m3 |
| 2 | Cốt thép tường cánh cống F12-18 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3,0519 | tấn |
| 3 | Cốt thép tường cánh cống F18-28 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 5,0894 | tấn |
| J | Cống hộp - Sân tường cánh cống: | |||
| 1 | Bê tông đệm, M150 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 23,4 | m3 |
| 2 | Bê tông sân cống, M300 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 87,71 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép sân cống, F12-18 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 6,4856 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép sân cống, F>18 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,4711 | tấn |
| K | Cống hộp - Sân cống: | |||
| 1 | Bê tông đệm M150 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 44,03 | m3 |
| 2 | Bê tông sân cống M300 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 104,02 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép sân cống, F10-18 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3,7034 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép sân cống, F18-22 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3,1537 | tấn |
| 5 | Đá hộc xếp khan chống xói | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 56,4 | m3 |
| L | Cống hộp - Tấm bản quá độ | |||
| 1 | Đá dăm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 169,38 | m3 |
| 2 | Bê tông tấm bản, M300 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 33,68 | m3 |
| 3 | Cốt thép tấm bản, F6-8 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0208 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm bản, F16-20 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 5,5128 | tấn |
| 5 | Bi tum chèn khe | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,18 | m3 |
| M | Cống hộp - Nền móng cống | |||
| 1 | Bê tông cọc M350 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 38,4 | m3 |
| 2 | Cốt thép cọc F6-8 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,1412 | tấn |
| 3 | Cốt thép cọc F10-22 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4,3008 | tấn |
| 4 | Thép bản bịt đầu cọc | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0132 | tấn |
| 5 | Ép trước cọc BTCT, KT 25x25cm, đất C2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 6 | 100m |
| 6 | Đập bê tông đầu cọc | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4,88 | m3 |
| N | Cống hộp - Biện pháp thi công cống | |||
| 1 | Đào đất thi công cống, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3,258 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất thân cống độ chặt K ≥ 0,95 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 11,9918 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất thi công đường tránh + đắp bờ bao ngăn nước, độ chặt Y/C K ≥ 0,9 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 15,9146 | 100m3 |
| 4 | Đào cải dòng suối bằng máy đào, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 8,7338 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0629 | 100m3 |
| 6 | Vét hữu cơ + đánh cấp, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,4604 | 100m3 |
| 7 | Đắp bù vét bùn + đánh cấp, K ≥ 0,95 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,4604 | 100m3 |
| 8 | Mặt đường CPĐD dày 15cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,6161 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bờ vây, độ chặt K ≥ 0,85 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3 | 100m3 |
| 10 | Đóng cọc tre làm bờ vây thi công | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 8,8 | 100m |
| 11 | Tre cây làm nẹp | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 400 | m |
| 12 | Phên tre đan dày | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 480 | m2 |
| 13 | Thép F6 giằng đầu cọc | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,071 | tấn |
| 14 | Bê tông ống cống D150 M200 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 23,4 | m3 |
| 15 | Cốt thép ống cống F6-10 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,457 | tấn |
| 16 | Lắp đặt ống cống D150 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 30 | m |
| 17 | Tháo dỡ ống cống D150 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 30 | m |
| 18 | Đào đất thi công cống, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,3815 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất thân cống, độ chặt K ≥ 0,95 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,4305 | 100m3 |
| 20 | Đá dăm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 31,8 | m3 |
| 21 | Ép cọc cừ larsen phần ngập vào đất, Đất C2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 6,72 | 100m |
| 22 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 6,72 | 100m |
| O | Cống hộp - Phá dỡ cầu cũ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt cầu, lan can và mố trụ cầu cũ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 133,46 | m3 |
| P | Cống hộp - Lan can cống | |||
| 1 | Sản xuất kết cấu thép lan can cống | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,1912 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can cống | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,1912 | tấn |
| Q | Di chuyển đường ống nước | |||
| 1 | Đào móng đường ống, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 16 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống thép, đoạn ống dài 6m, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 300mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp bích thép, đường kính ống 300mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4 | cặp bích |
| 6 | Thử áp lực đường ống | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 7 | Công tác khử trùng ống nước | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 8 | Gia công giá đỡ ống qua cầu | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,3617 | tấn |
| 9 | Lắp dựng giá đỡ ống qua cầu | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,3617 | tấn |
| 10 | Đai neo ống DN300 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 11 | cái |
| 11 | Bulong chân chẻ M16x64 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 33 | cái |
| 12 | Bulong + ecu M16x64 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 66 | cái |
| R | Đảo bảo giao thông | |||
| 1 | Rào chắn tôn hộ lan | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 48 | m |
| 2 | Biển phản quang hình tròn D70 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Nhân công đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 240 | Công |
| 4 | Biển báo hình chữ nhật (công trường đang thi công) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Đèn xoay cảnh báo buổi tối | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi