Gói thầu: Xây dựng 12 phòng học Trường tiểu học Minh Tân

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201039618-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/10/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN XI MĂNG VICEM HOÀNG THẠCH
Tên gói thầu Xây dựng 12 phòng học Trường tiểu học Minh Tân
Số hiệu KHLCNT 20201039537
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sản xuất kinh doanh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-16 16:22:00 đến ngày 2020-10-27 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,246,697,257 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Mua sắm thiết bị
1 PATCH PANEL 48 PORT CAT6: <br/>- Category 6 Patch Panel, Unshielded, 48-Port, SL (PNL. ASSY 48PT CAT6 UNIV.WIRING); <br/>- Đáp ứng: Gigabit Ethernet (1000BASE-TX), 10/100BASE-TX, token ring, 155 Mbps ATM, 100 Mbps TP-PMD, ISDN, video dạng digital hay analog, digital voice (VoIP); <br/>- Nhãn màu hỗ trợ đấu dây theo cả 2 chuẩn T568A và T568B. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 48 PORT 10/100Mbps SWITCH: - 48 cổng RJ45 10/100Mbps; - Hỗ trợ cổng Auto-negotiation N-Way, lưu trữ và chuyển tiếp; - Tính năng Auto-MDI/MDIX loại bỏ việc sử dụng cáp chéo; - Chế độ kiểm soát luồng 802.3X, Áp suất ngược; Auto-Uplink mỗi cổng; - Nguồn cấp bên Ngoài: 100-240VAC, 50/60Hz. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 CHUYỂN ĐỔI QUANG ĐIỆN: - Loại: 10/100 HHD-110G-20A/B hoặc tương đương; -Chuẩn: Support PoE, IEEE 802.3af,15.4W for total,100 meter; - Tốc độ cổng điện: 10/100 Mbps; - Tốc độ cổng quang: 100Mbps/155 Mbps; - Khoảng cách cổng điện: 100m; - Khoảng cách công quang: 20 km; - Loại cáp điện: cáp mang cat 5, 6; - Loại cáp quang: cáp quang singlemode, cáp quang multimode; - Đầu kêt nối công điện:1 cổng RJ45; - Đầu kết nói cổng quang: 1 Khe cắm SFP; - Nguồn: 5VDC, -48VDC hoặc 110VDC~220VAC. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Ổ CẮM: - Ổ cắm loại 6 lỗ 3 chấu, 2 công tắc, chiều dài dây 5m; - Công suất tối đa 2200W, có chức năng bảo vệ quá tải; - Vỏ bằng nhựa chịu nhiệt, cách điện, có lắp che an toàn. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 CÁP MẠNG CAT6 UTP: - Loại cáp: 4 cặp xoắn đôi chuẩn, đường kính: 23 - 24AWG; - Cuộn: 305m; - Đáp ứng tiêu chuẩn: EIA/TIA 568A/B, ISO 11801. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
6 MODEM WIFI - Loại: TL-WR1043ND hoặc tương đương; - 4x 10/100/1000Mbps LAN Ports, 1x10/100/1000Mbps WAN Port, 1x USB 2.0 Port; - Chuẩn: IEEE 802.11n, IEEE 802.11g, IEEE 802.11b; - Băng tần: 2.4-2.4835GHz; - Nguồn: 12VDC/1.5A. Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
7 MÀN HÌNH 43 INCH. - Model: P4317Q Ultra HD 4K IPS hoặc tương đương; - Kích thước: 43 inch; - Độ sáng: 350cd/m2. Tỷ lệ tương phản: 1.000:1. Độ phân giải 4K (3840x2160). Góc nhìn 178°/ 178°; - Cổng giao tiếp 1 x DP 1.2 / 1 x mDP 1.2 / 2 x HDMI 1.4 (MHL) / 1 x VGA / 1 x USB 3.0 port - Upstream / 4 x USB 3.0 port / 1 x Audio Input / 1 x Headphone output / 1 x RS232. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 BỘ UPS ONLINE 2KVA, 1 PHA: - Công suất: 2kVA / 1.4kW; - Nguồn điện đầu ra: 220V +/- 2%.; - Nguồn điện đầu vào danh định: 220VAC; -Ngưỡng điện áp: (115 – 300)VAC; - Tần số: 50Hz; - Tự động chuyển sang chế độ Bypass: Qúa tải, UPS lỗi, mức acqui thấp; - Acquy: 12VDC kín khí; - Thời gian lưu điện: 50% tải - 21 phút, 100% tải - 9 phút. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 24-PORT 10/100Mbps POE SWITCH: - 24 Port x 10/100Mbps RJ45, 2 Port Uplink 1000Mbps RJ45. Hỗ trợ 2 Port 1000Mbps SFP; - Cấp nguồn tối đa cho 1 port: 30W. Cấp nguồn tổng tối đa 24 ports: 370W. Nguồn điện sử dụng: 100-240V AC, 50/60Hz. - Khoảng cách cấp nguồn tối đa 250m. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 CAMERA TRONG NHÀ: - Cảm biến hình ảnh ½.8” Sony IMX307; - Độ phân giải full HD; - Chuẩn nén hình ảnh H.264/ H.264+/ H.265; - Chế độ chống ngược sáng WDR; - Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ; - Hồng ngoại ban đêm 10m; - Kết nối internet từ cổng LAN, Wifi; - Nguồn 12VDC-1A. Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
11 CÁP MẠNG CAT6 UTP: - Loại cáp: 4 cặp xoắn đôi chuẩn, đường kính: 23 - 24AWG; - Cuộn: 305m; - Đáp ứng tiêu chuẩn: EIA/TIA 568A/B, ISO 11801. Mô tả kỹ thuật theo chương V 635 m
B Phần xây dựng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,634 100m³
2 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,086
3 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,03 tấn
4 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính =10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,442 tấn
5 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính =12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,308 tấn
6 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính lớn hơn 12 và ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,618 tấn
7 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,95 tấn
8 Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 rộng ≤250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,555
9 Xây tường móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,797
10 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,172 100m³
11 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,462 100m³
12 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,462 100m³/km
13 Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,73 100m³
14 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,953
15 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,009 tấn
16 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính lớn hơn 12 và ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,703 tấn
17 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,846 tấn
18 Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,367
19 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,336 tấn
20 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính =10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,356 tấn
21 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính lớn hơn 12 và ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,272 tấn
22 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,042 tấn
23 Bê tông xà dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,002
24 Bê tông giằng tường, giằng mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,988
25 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
26 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính =10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,119 tấn
27 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,365
28 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính =10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,93 tấn
29 Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,922
30 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,641 tấn
31 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính =10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 tấn
32 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính =12mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,12 tấn
33 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,406
34 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,987 tấn
35 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,987 tấn
36 Sản xuất lan can cầu thang và thang bò bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,249 tấn
37 Lắp đặt lan can cầu thang bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,249 tấn
38 Đào bể phốt, hố ga chiều rộng bể, hố ga ≤6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,694 100m³
39 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,445 100m³
40 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,445 100m³/km
41 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,249 100m³
42 Bê tông lót bể phốt rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,347
43 Bê tông lót hố ga rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,085
44 Bê tông móng đáy bể phốt rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,798
45 Bê tông đáy hố ga rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052
46 Bê tông dầm cổ bể phốt, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,539
47 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 tấn
48 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính =10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,374 tấn
49 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm cổ bể, đường kính <10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 tấn
50 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan nắp bể phốt, hố ga đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,881
51 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D<10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 tấn
52 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 tấn
53 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 tấn
54 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cấu kiện
55 Xây bể phốt bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,318
56 Trát tường ngoài bể phốt, hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,443
57 Trát tường trong bể phốt, hố ga, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,339
58 Láng bể phốt, hố ga dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,788
59 Chống thấm đàn hồi dạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,291
60 Phá dỡ nhà lớp học cũ (Chưa bao gồm phần móng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 453,203
61 Phá dỡ phần móng xây đá hộc Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,742
62 Vận chuyển phần đá hộc phá dỡ móng trong phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,667 100m³
63 Vận chuyển phần đá hộc phá dỡ móng 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,667 100m³/km
64 Quây tôn cách ly sân trường bằng tôn múi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,66 100m²
C PHẦN HOÀN THIỆN, KIẾN TRÚC
1 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 330,632
2 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,094
3 Trát tường ngoài, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.585,905
4 Trát tường trong, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.150,674
5 Trát má cửa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,516
6 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 384,867
7 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 801,67
8 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.177,762
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.224,135
10 Sơn tường ngoài nhà. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.004,26
11 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch ceramic kích thước gạch 100x600mm tường trong nhà, trong các lớp học Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,68
12 Ốp tường nhà vệ sinh bằng gạch ceramic kích thước gạch 600x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 365,3
13 Lát nền, sàn gạch ceramic, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.170,685
14 Lát nền, sàn nhà vệ sinh bằng gạch ceramic chống trơn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,547
15 Trát chống thấm nhà vệ sinh tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,947
16 Làm trần phẳng bằng thạch cao khung xương nổi, trần tấm thạch cao chịu ẩm kích thước 600x600x9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,394
17 Lợp mái, che tường bằng tôn mạ màu dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,299 100m²
18 Láng mái bê tông, sê nô, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,34
19 Chống thấm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 184,34
20 Xây bậc cầu thang bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,484
21 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,485
22 Xây tam cấp bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 (vận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,592
23 Láng granitô tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,438
24 Đổ đất màu bồn hoa (bao gồm cả đất mầu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,634
25 Vách kính cố định, cửa cánh lật chữ A, hệ khung nhôm Profile KT60x54x1,5, cánh cửa nhôm Profile KT76x54x1,5 kính cường lực dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,067
26 Vách kính cố định, cửa đi 2 cánh mở, hệ khung nhôm Profile KT60x54x1,5, cánh cửa khung dưới nhôm Profile KT115x54x1,5, các khung khác nhôm Profile KT76x54x1,5 kính cường lực dày 8mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,359
27 Vách kính cố định, cửa cánh lật chữ A, hệ khung nhôm Profile KT60x54x1,5, cánh cửa nhôm Profile KT76x54x1,5 kính cường lực dày 8mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,96
28 Cửa đi một cánh mở quay, hệ khung nhôm Profile KT60x54x1,5, cánh cửa khung dưới nhôm Profile KT 115x54x1,5 các khung khác nhôm Profile KT76x54x1,5 kính cường lực dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,08
29 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 270,746
30 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,72
31 Sản xuất hoa sắt bằng inox 304 hộp KT12,7x12,7 dày 1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,372 tấn
32 Lắp dựng hoa sắt cửa inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,678
33 Sản xuất lan can Inox hành lang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,997 tấn
34 Lắp dựng lan can inox hàng lang Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,49
D PHẦN ĐIỆN
1 Vỏ tủ điện tổng 1600X600X400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Cầu chì 2A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Đồng hồ Multy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Đèn báo 2W-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 Biến dòng 160/5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 MCCB 3P 160A-25KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 MCCB 3P 63A-25KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 MCB 1P 20A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 MCB 1P 16A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Cáp điện CU/XLPE/PVC 4X16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
11 Cáp điện CU/XLPE/PVC 4X4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
12 Lắp đặt dây nối đất E16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
13 Lắp đặt dây nối đất E4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
14 Tủ điện 800X600X400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Cầu chì 2A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Đèn báo pha 2W-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
17 MCCB 3P 63A- 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 MCB 1P 40A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
19 MCB 1P 16A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
20 MCB 1P 10A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Vỏ tủ 18 Modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
22 MCB 2P 40A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
23 MCB 1P 20A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
24 MCB 1P 16A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
25 MCB 1P 10A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
26 Ổ cắm điện đôi 250V-16A 3 cực Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
27 Đền tuýt led đôi 2X18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 bộ
28 Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
29 Ổ cắm điện thoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
30 Cáp điện CU/XLPE/PVC 4X50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
31 Cáp điện CU/XLPE/PVC 4X16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m
32 Dây CU/PVC/PVC 1X10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 714 m
33 Dây CU/PVC/PVC 1X4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 624 m
34 Dây CU/PVC/PVC 1X2,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 290,8 m
35 Dây CU/PVC/PVC 1X1,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,2 m
36 Lắp đặt dây nối đất E16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m
37 Lắp đặt dây nối đất E10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 357 m
38 Lắp đặt dây nối đất E4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 312 m
39 Lắp đặt dây nối đất E2.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,4 m
40 Kim thu sét thép mạ kẽm D16 dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
41 Cọc tiếp đất bằng thép mạ kẽm góc L63X63X6 dài 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cọc
42 Dây tiếp đất bằng thép dẹt mạ kẽm 40X4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
43 Dây thu sét và thoát sét bằng thép mạ kẽm D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
44 Hộp kiểm tra điện trở nối đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 hộp
45 Công tắc 1 chiều 2 hạt 250V-10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
46 Công tắc 1 chiều 3 hạt 250V-10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
47 Công tắc 2 chiều 1 hạt 250V-10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
48 Đèn ốp trần 9W Mô tả kỹ thuật theo chương V 69 bộ
49 Máng cáp 150X75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 109 m
50 Patch Panel 2X24 Port Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
51 Switch 2X24 Port Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
52 Convert quang điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
53 Power 6 Outlet Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
54 Cable utp cat 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 10 m
55 Ổ cắm mạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
56 Modem wifi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
57 Màn hình 43 inch Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
58 Bộ ups online 2KVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
59 Bộ chuyển mạch switch poe 24port Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
60 Camera thân Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
61 Cable utp cat 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,5 10 m
62 Dây CU/PVC 2X1.5MM2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
E PHẦN NƯỚC
1 Ống PPR D63 PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
2 Ống PPR D50 PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,116 100m
3 Ống PPR D40 PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,616 100m
4 Ống PPR D32 PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,221 100m
5 Ống PPR D20 PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100m
6 Cút PPR D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Cút PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Cút PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Cút PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
10 Tê PPR D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Tê PPR D50/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Tê PPR D40/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Tê PPR D40/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
14 Tê PPR D20/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
15 Cút nhựa PPR ren trong D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
16 Nút bịt nhựa D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
17 Tê nhựa PPR ren trong D20/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
18 Van khóa D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Van khóa D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Van khóa D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Van khóa D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
22 Côn PPR D63/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Côn PPR D63/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Côn PPR D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Măng sông PPR D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Măng sông PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
27 Măng sông PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
28 Măng sông PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
29 Măng sông PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
30 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
31 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,116 100m
32 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,616 100m
33 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,221 100m
34 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100m
35 Ống PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
36 Ống PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
37 Ống PVC D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 100m
38 Cút 135 độ D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
39 Cút 135 độ D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
40 Cút 135 độ D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
41 Ba chạc 45 chuyển bậc D75/75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
42 Ba chạc 45 chuyển bậc D110/110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
43 Ba chạc 45 chuyển bậc D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
44 Ba chạc 45 chuyển bậc D90/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
45 Ba chạc 45 chuyển bậc D90/75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
46 Côn thu D75/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
47 Côn thu D90/75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
48 Măng sông D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
49 Cút 90 D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
50 Cút 90 D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
51 Bịt thông tắc D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
52 Bịt thông tắc D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
53 Tê 90 D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
54 Tê 90 D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
55 Nút bịt D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
56 Nút bịt D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
57 Nút bịt D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
58 Nút bịt D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
59 Ống PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 100m
60 Phễu thu, cầu thu nước D125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
61 Cút 135 độ D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
62 Măng sông D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
63 Xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
64 Vòi xịt vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
65 Hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
66 Thoát sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
67 Lavabo nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
68 Hộp đựng xà phòng nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
69 Gương soi nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
70 Tiểu nam treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
71 Két nước 6000l Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
72 Lavabo ở hành lang để giặt giẻ lau Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
73 Van phao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
74 Ống PPR D40 PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
75 Ống PPR D32 PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
76 Ống PPR D25 PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 100m
77 Ống PPR D20 PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
78 Cút PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
79 Cút PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
80 Tê PPR D40/32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
81 Tê PPR D32/32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
82 Tê PPR D50/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
83 Tê PPR D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
84 Tê PPR D25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
85 Tê PPR D32/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
86 Cút nhựa PPR ren trong D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
87 Tê nhựa PPR ren trong D25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
88 Tê nhựa PPR ren trong D20/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
89 Tê nhựa PPR ren trong D32/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
90 Van khóa D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
91 Van khóa D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
92 Van khóa D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
93 Đầu bịt D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
94 Đầu bịt D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
95 Đầu bịt D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
96 Măng sông PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
97 Măng sông PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
98 Măng sông PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
99 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
100 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
101 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 100m
102 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
103 Ống PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 100m
104 Ống PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,77 100m
105 Ống PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
106 Ống PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 100m
107 Cút 135 độ D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
108 Cút 135 độ D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
109 Cút 135 độ D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
110 Cút 135 độ D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 134 cái
111 Ba chạc 45 chuyển bậc D110/110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
112 Ba chạc 45 chuyển bậc D90/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
113 Ba chạc 45 chuyển bậc D90/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
114 Ba chạc 45 chuyển bậc D110/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
115 Ba chạc 45 chuyển bậc D60/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
116 Ba chạc 45 chuyển bậc D110/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
117 Ba chạc 45 chuyển bậc D60/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
118 Côn thu D60/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
119 Côn thu D90/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
120 Măng sông D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
121 Măng sông D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
122 Măng sông D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
123 Măng sông D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
124 Cút 90 D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
125 Bịt thông tắc D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
126 Bịt thông tắc D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->