Gói thầu: Xây dựng 12 phòng học Trường tiểu học Minh Tân
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201039618-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/10/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN XI MĂNG VICEM HOÀNG THẠCH |
| Tên gói thầu | Xây dựng 12 phòng học Trường tiểu học Minh Tân |
| Số hiệu KHLCNT | 20201039537 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-16 16:22:00 đến ngày 2020-10-27 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,246,697,257 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Mua sắm thiết bị | |||
| 1 | PATCH PANEL 48 PORT CAT6: <br/>- Category 6 Patch Panel, Unshielded, 48-Port, SL (PNL. ASSY 48PT CAT6 UNIV.WIRING); <br/>- Đáp ứng: Gigabit Ethernet (1000BASE-TX), 10/100BASE-TX, token ring, 155 Mbps ATM, 100 Mbps TP-PMD, ISDN, video dạng digital hay analog, digital voice (VoIP); <br/>- Nhãn màu hỗ trợ đấu dây theo cả 2 chuẩn T568A và T568B. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | 48 PORT 10/100Mbps SWITCH: - 48 cổng RJ45 10/100Mbps; - Hỗ trợ cổng Auto-negotiation N-Way, lưu trữ và chuyển tiếp; - Tính năng Auto-MDI/MDIX loại bỏ việc sử dụng cáp chéo; - Chế độ kiểm soát luồng 802.3X, Áp suất ngược; Auto-Uplink mỗi cổng; - Nguồn cấp bên Ngoài: 100-240VAC, 50/60Hz. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | CHUYỂN ĐỔI QUANG ĐIỆN: - Loại: 10/100 HHD-110G-20A/B hoặc tương đương; -Chuẩn: Support PoE, IEEE 802.3af,15.4W for total,100 meter; - Tốc độ cổng điện: 10/100 Mbps; - Tốc độ cổng quang: 100Mbps/155 Mbps; - Khoảng cách cổng điện: 100m; - Khoảng cách công quang: 20 km; - Loại cáp điện: cáp mang cat 5, 6; - Loại cáp quang: cáp quang singlemode, cáp quang multimode; - Đầu kêt nối công điện:1 cổng RJ45; - Đầu kết nói cổng quang: 1 Khe cắm SFP; - Nguồn: 5VDC, -48VDC hoặc 110VDC~220VAC. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Ổ CẮM: - Ổ cắm loại 6 lỗ 3 chấu, 2 công tắc, chiều dài dây 5m; - Công suất tối đa 2200W, có chức năng bảo vệ quá tải; - Vỏ bằng nhựa chịu nhiệt, cách điện, có lắp che an toàn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | CÁP MẠNG CAT6 UTP: - Loại cáp: 4 cặp xoắn đôi chuẩn, đường kính: 23 - 24AWG; - Cuộn: 305m; - Đáp ứng tiêu chuẩn: EIA/TIA 568A/B, ISO 11801. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 6 | MODEM WIFI - Loại: TL-WR1043ND hoặc tương đương; - 4x 10/100/1000Mbps LAN Ports, 1x10/100/1000Mbps WAN Port, 1x USB 2.0 Port; - Chuẩn: IEEE 802.11n, IEEE 802.11g, IEEE 802.11b; - Băng tần: 2.4-2.4835GHz; - Nguồn: 12VDC/1.5A. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | MÀN HÌNH 43 INCH. - Model: P4317Q Ultra HD 4K IPS hoặc tương đương; - Kích thước: 43 inch; - Độ sáng: 350cd/m2. Tỷ lệ tương phản: 1.000:1. Độ phân giải 4K (3840x2160). Góc nhìn 178°/ 178°; - Cổng giao tiếp 1 x DP 1.2 / 1 x mDP 1.2 / 2 x HDMI 1.4 (MHL) / 1 x VGA / 1 x USB 3.0 port - Upstream / 4 x USB 3.0 port / 1 x Audio Input / 1 x Headphone output / 1 x RS232. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | BỘ UPS ONLINE 2KVA, 1 PHA: - Công suất: 2kVA / 1.4kW; - Nguồn điện đầu ra: 220V +/- 2%.; - Nguồn điện đầu vào danh định: 220VAC; -Ngưỡng điện áp: (115 – 300)VAC; - Tần số: 50Hz; - Tự động chuyển sang chế độ Bypass: Qúa tải, UPS lỗi, mức acqui thấp; - Acquy: 12VDC kín khí; - Thời gian lưu điện: 50% tải - 21 phút, 100% tải - 9 phút. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | 24-PORT 10/100Mbps POE SWITCH: - 24 Port x 10/100Mbps RJ45, 2 Port Uplink 1000Mbps RJ45. Hỗ trợ 2 Port 1000Mbps SFP; - Cấp nguồn tối đa cho 1 port: 30W. Cấp nguồn tổng tối đa 24 ports: 370W. Nguồn điện sử dụng: 100-240V AC, 50/60Hz. - Khoảng cách cấp nguồn tối đa 250m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | CAMERA TRONG NHÀ: - Cảm biến hình ảnh ½.8” Sony IMX307; - Độ phân giải full HD; - Chuẩn nén hình ảnh H.264/ H.264+/ H.265; - Chế độ chống ngược sáng WDR; - Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ; - Hồng ngoại ban đêm 10m; - Kết nối internet từ cổng LAN, Wifi; - Nguồn 12VDC-1A. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 11 | CÁP MẠNG CAT6 UTP: - Loại cáp: 4 cặp xoắn đôi chuẩn, đường kính: 23 - 24AWG; - Cuộn: 305m; - Đáp ứng tiêu chuẩn: EIA/TIA 568A/B, ISO 11801. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 635 | m |
| B | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,634 | 100m³ |
| 2 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,086 | m³ |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,03 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,442 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,308 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính lớn hơn 12 và ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,618 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,95 | tấn |
| 8 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,555 | m³ |
| 9 | Xây tường móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,797 | m³ |
| 10 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,172 | 100m³ |
| 11 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,462 | 100m³ |
| 12 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,462 | 100m³/km |
| 13 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,73 | 100m³ |
| 14 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,953 | m³ |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,009 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính lớn hơn 12 và ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,703 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,846 | tấn |
| 18 | Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,367 | m³ |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,336 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính =10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,356 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính lớn hơn 12 và ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,272 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,042 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,002 | m³ |
| 24 | Bê tông giằng tường, giằng mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,988 | m³ |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính =10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,119 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,365 | m³ |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính =10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,93 | tấn |
| 29 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,922 | m³ |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,641 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính =10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính =12mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | tấn |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,406 | m³ |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,987 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,987 | tấn |
| 36 | Sản xuất lan can cầu thang và thang bò bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,249 | tấn |
| 37 | Lắp đặt lan can cầu thang bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,249 | tấn |
| 38 | Đào bể phốt, hố ga chiều rộng bể, hố ga ≤6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,694 | 100m³ |
| 39 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,445 | 100m³ |
| 40 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,445 | 100m³/km |
| 41 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,249 | 100m³ |
| 42 | Bê tông lót bể phốt rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,347 | m³ |
| 43 | Bê tông lót hố ga rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | m³ |
| 44 | Bê tông móng đáy bể phốt rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,798 | m³ |
| 45 | Bê tông đáy hố ga rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | m³ |
| 46 | Bê tông dầm cổ bể phốt, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,539 | m³ |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính =10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,374 | tấn |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm cổ bể, đường kính <10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 50 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan nắp bể phốt, hố ga đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,881 | m³ |
| 51 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D<10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | tấn |
| 52 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 53 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cấu kiện |
| 55 | Xây bể phốt bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,318 | m³ |
| 56 | Trát tường ngoài bể phốt, hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,443 | m² |
| 57 | Trát tường trong bể phốt, hố ga, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,339 | m² |
| 58 | Láng bể phốt, hố ga dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,788 | m² |
| 59 | Chống thấm đàn hồi dạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,291 | m² |
| 60 | Phá dỡ nhà lớp học cũ (Chưa bao gồm phần móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 453,203 | m² |
| 61 | Phá dỡ phần móng xây đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,742 | m³ |
| 62 | Vận chuyển phần đá hộc phá dỡ móng trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,667 | 100m³ |
| 63 | Vận chuyển phần đá hộc phá dỡ móng 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,667 | 100m³/km |
| 64 | Quây tôn cách ly sân trường bằng tôn múi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,66 | 100m² |
| C | PHẦN HOÀN THIỆN, KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330,632 | m³ |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,094 | m³ |
| 3 | Trát tường ngoài, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.585,905 | m² |
| 4 | Trát tường trong, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.150,674 | m² |
| 5 | Trát má cửa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,516 | m² |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384,867 | m² |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 801,67 | m² |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.177,762 | m² |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.224,135 | m² |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.004,26 | m² |
| 11 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch ceramic kích thước gạch 100x600mm tường trong nhà, trong các lớp học | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,68 | m² |
| 12 | Ốp tường nhà vệ sinh bằng gạch ceramic kích thước gạch 600x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 365,3 | m² |
| 13 | Lát nền, sàn gạch ceramic, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.170,685 | m² |
| 14 | Lát nền, sàn nhà vệ sinh bằng gạch ceramic chống trơn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,547 | m² |
| 15 | Trát chống thấm nhà vệ sinh tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,947 | m² |
| 16 | Làm trần phẳng bằng thạch cao khung xương nổi, trần tấm thạch cao chịu ẩm kích thước 600x600x9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,394 | m² |
| 17 | Lợp mái, che tường bằng tôn mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,299 | 100m² |
| 18 | Láng mái bê tông, sê nô, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,34 | m² |
| 19 | Chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,34 | m² |
| 20 | Xây bậc cầu thang bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,484 | m³ |
| 21 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,485 | m² |
| 22 | Xây tam cấp bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 (vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,592 | m³ |
| 23 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,438 | m² |
| 24 | Đổ đất màu bồn hoa (bao gồm cả đất mầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,634 | m³ |
| 25 | Vách kính cố định, cửa cánh lật chữ A, hệ khung nhôm Profile KT60x54x1,5, cánh cửa nhôm Profile KT76x54x1,5 kính cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,067 | m² |
| 26 | Vách kính cố định, cửa đi 2 cánh mở, hệ khung nhôm Profile KT60x54x1,5, cánh cửa khung dưới nhôm Profile KT115x54x1,5, các khung khác nhôm Profile KT76x54x1,5 kính cường lực dày 8mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,359 | m² |
| 27 | Vách kính cố định, cửa cánh lật chữ A, hệ khung nhôm Profile KT60x54x1,5, cánh cửa nhôm Profile KT76x54x1,5 kính cường lực dày 8mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,96 | m² |
| 28 | Cửa đi một cánh mở quay, hệ khung nhôm Profile KT60x54x1,5, cánh cửa khung dưới nhôm Profile KT 115x54x1,5 các khung khác nhôm Profile KT76x54x1,5 kính cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,08 | m² |
| 29 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,746 | m² |
| 30 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,72 | m² |
| 31 | Sản xuất hoa sắt bằng inox 304 hộp KT12,7x12,7 dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,372 | tấn |
| 32 | Lắp dựng hoa sắt cửa inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,678 | m² |
| 33 | Sản xuất lan can Inox hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,997 | tấn |
| 34 | Lắp dựng lan can inox hàng lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,49 | m² |
| D | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Vỏ tủ điện tổng 1600X600X400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Đồng hồ Multy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Đèn báo 2W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Biến dòng 160/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | MCCB 3P 160A-25KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | MCCB 3P 63A-25KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | MCB 1P 20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | MCB 1P 16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 4X16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 11 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 4X4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 12 | Lắp đặt dây nối đất E16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 13 | Lắp đặt dây nối đất E4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 14 | Tủ điện 800X600X400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Đèn báo pha 2W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | MCCB 3P 63A- 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | MCB 1P 40A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 19 | MCB 1P 16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 20 | MCB 1P 10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Vỏ tủ 18 Modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 22 | MCB 2P 40A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 23 | MCB 1P 20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 24 | MCB 1P 16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 25 | MCB 1P 10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 26 | Ổ cắm điện đôi 250V-16A 3 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 27 | Đền tuýt led đôi 2X18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | bộ |
| 28 | Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 29 | Ổ cắm điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 30 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 4X50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 31 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 4X16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 32 | Dây CU/PVC/PVC 1X10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 714 | m |
| 33 | Dây CU/PVC/PVC 1X4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 624 | m |
| 34 | Dây CU/PVC/PVC 1X2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,8 | m |
| 35 | Dây CU/PVC/PVC 1X1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,2 | m |
| 36 | Lắp đặt dây nối đất E16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 37 | Lắp đặt dây nối đất E10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 357 | m |
| 38 | Lắp đặt dây nối đất E4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312 | m |
| 39 | Lắp đặt dây nối đất E2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,4 | m |
| 40 | Kim thu sét thép mạ kẽm D16 dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 41 | Cọc tiếp đất bằng thép mạ kẽm góc L63X63X6 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cọc |
| 42 | Dây tiếp đất bằng thép dẹt mạ kẽm 40X4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 43 | Dây thu sét và thoát sét bằng thép mạ kẽm D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 44 | Hộp kiểm tra điện trở nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 45 | Công tắc 1 chiều 2 hạt 250V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Công tắc 1 chiều 3 hạt 250V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 47 | Công tắc 2 chiều 1 hạt 250V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 48 | Đèn ốp trần 9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | bộ |
| 49 | Máng cáp 150X75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109 | m |
| 50 | Patch Panel 2X24 Port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Switch 2X24 Port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Convert quang điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Power 6 Outlet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Cable utp cat 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 m |
| 55 | Ổ cắm mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 56 | Modem wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 57 | Màn hình 43 inch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Bộ ups online 2KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 59 | Bộ chuyển mạch switch poe 24port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 60 | Camera thân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 61 | Cable utp cat 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,5 | 10 m |
| 62 | Dây CU/PVC 2X1.5MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| E | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Ống PPR D63 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 2 | Ống PPR D50 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | 100m |
| 3 | Ống PPR D40 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,616 | 100m |
| 4 | Ống PPR D32 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,221 | 100m |
| 5 | Ống PPR D20 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 6 | Cút PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Cút PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Cút PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Cút PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Tê PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Tê PPR D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Tê PPR D40/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Tê PPR D40/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 14 | Tê PPR D20/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Cút nhựa PPR ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 16 | Nút bịt nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 17 | Tê nhựa PPR ren trong D20/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Van khóa D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Van khóa D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Van khóa D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Van khóa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 22 | Côn PPR D63/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Côn PPR D63/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Côn PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Măng sông PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Măng sông PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 27 | Măng sông PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 28 | Măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 29 | Măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 30 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 31 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | 100m |
| 32 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,616 | 100m |
| 33 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,221 | 100m |
| 34 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 35 | Ống PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 36 | Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 37 | Ống PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m |
| 38 | Cút 135 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Cút 135 độ D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 40 | Cút 135 độ D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 41 | Ba chạc 45 chuyển bậc D75/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 42 | Ba chạc 45 chuyển bậc D110/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Ba chạc 45 chuyển bậc D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Ba chạc 45 chuyển bậc D90/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Ba chạc 45 chuyển bậc D90/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Côn thu D75/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 47 | Côn thu D90/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Măng sông D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 49 | Cút 90 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Cút 90 D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 51 | Bịt thông tắc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Bịt thông tắc D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Tê 90 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Tê 90 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 55 | Nút bịt D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 56 | Nút bịt D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 57 | Nút bịt D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 58 | Nút bịt D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 59 | Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | 100m |
| 60 | Phễu thu, cầu thu nước D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 61 | Cút 135 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 62 | Măng sông D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 63 | Xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 64 | Vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 65 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 66 | Thoát sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 67 | Lavabo nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 68 | Hộp đựng xà phòng nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 69 | Gương soi nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 70 | Tiểu nam treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 71 | Két nước 6000l | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 72 | Lavabo ở hành lang để giặt giẻ lau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 73 | Van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Ống PPR D40 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 75 | Ống PPR D32 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 76 | Ống PPR D25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 77 | Ống PPR D20 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 78 | Cút PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 79 | Cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 80 | Tê PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 81 | Tê PPR D32/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 82 | Tê PPR D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 83 | Tê PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 84 | Tê PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 85 | Tê PPR D32/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 86 | Cút nhựa PPR ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 87 | Tê nhựa PPR ren trong D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 88 | Tê nhựa PPR ren trong D20/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 89 | Tê nhựa PPR ren trong D32/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 90 | Van khóa D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 91 | Van khóa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 92 | Van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 93 | Đầu bịt D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 94 | Đầu bịt D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 95 | Đầu bịt D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 96 | Măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 97 | Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 98 | Măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 99 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 100 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 101 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 102 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 103 | Ống PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | 100m |
| 104 | Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | 100m |
| 105 | Ống PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 106 | Ống PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m |
| 107 | Cút 135 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 108 | Cút 135 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 109 | Cút 135 độ D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 110 | Cút 135 độ D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134 | cái |
| 111 | Ba chạc 45 chuyển bậc D110/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 112 | Ba chạc 45 chuyển bậc D90/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 113 | Ba chạc 45 chuyển bậc D90/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 114 | Ba chạc 45 chuyển bậc D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 115 | Ba chạc 45 chuyển bậc D60/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 116 | Ba chạc 45 chuyển bậc D110/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 117 | Ba chạc 45 chuyển bậc D60/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 118 | Côn thu D60/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 119 | Côn thu D90/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 120 | Măng sông D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 121 | Măng sông D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 122 | Măng sông D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 123 | Măng sông D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 124 | Cút 90 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 125 | Bịt thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 126 | Bịt thông tắc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi