Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201040707-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/10/2020 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201013866
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đấu giá tài sản trên đất, chuyển nhượng quyền sử dụng đất đối với cơ sở nhà, đất tại 01 đường Nguyễn Khuyến, TP Đông Hà
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-15 16:45:00 đến ngày 2020-10-22 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,009,624,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Cải tạo Nhà làm việc
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 287,6739 m2
2 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (gạch 600x600) Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 277,8207 m2
3 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (gạch 300x300) Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 10,039 m2
4 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 43,56 m2
5 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 (gạch 300x450) Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 43,56 m2
6 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 6,6247 m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 6,6247 m3
8 Đục bỏ lớp granito bậc tam cấp trước sảnh Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 10,17 m2
9 Lát đá bậc tam cấp Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 12,43 m2
10 Vệ sinh, làm mới lớp granito bậc tam cấp, cầu thang (tính 80%ĐM) Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 20,07 m2
11 Chi phí nhân công vệ sinh, lau chùi đánh bóng lan can INOX sảnh, cầu thang Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 10 công
12 Vệ sinh, chùi rửa tường ốp gạch Ceramic (tính 70%ĐM) Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 287,395 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 122,4897 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 679,812 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 465,1876 m2
16 Bả bằng bột bả vào tường Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 802,3017 m2
17 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 465,1876 m2
18 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 1.144,9996 m2
19 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 122,4897 m2
20 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 67,9812 m2
21 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 7,2468 m3
22 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 7,2468 m3
23 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 7,2468 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 8,559 m3
25 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 18,63 m2
26 Bả bằng bột bả vào tường Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 18,63 m2
27 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 18,63 m2
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 1,065 m3
29 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 0,142 100m2
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 0,1066 tấn
31 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 98,915 m2
32 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 96,355 1m2 cấu kiện
33 Thay kính trắng dày 5 ly các cửa bị hư hỏng Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 2,745 m2
34 Thay nẹp gỗ các cửa bị hư hỏng Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 0,8 m
35 Thay mới bản lề, chốt cửa Inox 304 Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 309 cái
36 Thay mới tay năm INOX 304 cửa Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 58 cái
37 Thay mới khóa tay nắm Việt Tiệp Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 15 cái
38 Thay mới khóa sô lếch cửa vệ sinh Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 5 cái
39 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 205,2155 m2
40 Sơn PU kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 205,2155 m2
41 Vệ sinh bề mặt kính (tính 70%ĐM) Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 56,832 m2
42 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 22,12 m2
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 26,2838 1m2
44 Gia công khung sắt ô văng Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 0,0134 tấn
45 Lắp dựng khung sắt ô văng Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 1,54 m2
46 Tôn sóng vuông dày 0,42 ly làm ô văng cửa sổ Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 0,0154 100m2
47 Gia công cửa sắt Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 0,0293 tấn
48 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 2,56 m2
49 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 2,4768 100m2
50 Tháo dỡ các kết cấu thép - thanh kèo, xà gỗ Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 1,2604 tấn
51 Bốc xếp sắt thép các loại Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 1,2604 tấn
52 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 0,126 10 tấn/1km
53 Gia công thanh kèo, xà gồ thép Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 0,8416 tấn
54 Lắp dựng thanh kèo, xà gồ thép Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 0,8416 tấn
55 Gia công giằng mái thép Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 0,0992 tấn
56 Lắp dựng giằng thép đinh tán Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 0,0992 tấn
57 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 5,688 1m2
58 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 2,2269 100m2
59 Ke chống bão 5 cái/m2 mái Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 1.017,15 cái
60 Tháo dỡ trần Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 7,5864 m2
61 Tháo dỡ các kết cấu thép - đà trần Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 0,0216 tấn
62 Bốc xếp sắt thép các loại Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 0,0216 tấn
63 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 0,0022 10 tấn/1km
64 Gia công đà trần thép hộp 30x60x1,4 Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 0,0216 tấn
65 Lắp dựng đà trần thép hộp 30x60x1,4 Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 0,0216 tấn
66 Lợp mái trần tôn lạnh dày 0,31 ly Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 0,0759 100m2
67 Nẹp nhôm trần tôn lạnh Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 17,32 md
68 Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 2,2269 100m2
69 Phá dỡ lớp vữa láng bề mặt sê nô đã hư hỏng Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 61,0236 m2
70 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 61,0236 m2
71 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 61,0236 m2
72 Lắp đặt ống nhựa, ĐK 90mm Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 0,82 100m
73 Lắp đặt côn , cút nhựa nối ống, ĐK 90mm Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 20 cái
74 Lắp đặt ống nhựa, ĐK 32mm Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 0,03 100m
75 Nẹp INOX giữ ông nước Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 20 cái
76 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 5,2256 100m2
77 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 3,1964 100m2
78 Chi phí nhân công tháo dở hệ thống điện cũ để thay mới Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 3 công
79 Lắp đặt các loại led đơn bán nguyệt 1,2mx18W/220V (Tương đương Duhal: QDV118P). Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 4 bộ
80 Lắp đặt các loại led đơn bán nguyệt 0,6mx9W/220V (Tương đương Duhal: QDV109P). Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 7 bộ
81 Lắp đặt các loại led 2 bóng 1,2mx36W/220V máng đèn đặt nổi (Tương đương Duhal: QDV218P Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 12 bộ
82 Lắp đặt đèn ốp trần loại tròn D300-9W (tương đương Duha mã SDF 0151) Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 11 bộ
83 Lắp đặt tủ điện tầng 1 đến tầng áp mái KT: 400x300x150 (sơn tỉnh điện Sino, Vanlock) Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 1 hộp
84 Lắp đặt công tắc 1 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông) Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 15 cái
85 Lắp đặt công tắc 2 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông) Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 3 cái
86 Lắp đặt công tắc 3 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông) Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 1 cái
87 Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 2 chấu 250V-13A Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 16 cái
88 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần đảo chiều+ hãm quạt Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 8 cái
89 Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 19 cái
90 Các phụ kiện khác Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 1
91 Tháo dở hệ thống chống sét cũ Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 3 công
92 Sản xuất, lắp đặt kim thu sét CT3 D=16, L= 0,8m, vuốt nhọn 0,2m Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 5 cái
93 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 45 m
94 Chân bật thép tròn CT3 D=14 (Mạ kẽm nhúng nóng) Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 10 cái
95 ống gốm trang trí (Luồn kim thu sét) Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 5 cái
96 Các phụ kiện khác Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 1
97 Tháo dỡ bệ xí Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 4 bộ
98 Lắp đặt chậu xí bệt (Tương đương bàn cầu 1 khối mã C504 VWN hãng INAX+ vòi xịt nước mã CFV-102mm hãng INAX) Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 4 bộ
99 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 8 bộ
100 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 (tương đương bồn ngang INOX Đại Thành) Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 1 bể
101 Lắp đặt van phao cơ D25mm Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 1 cái
102 Tháo dỡ chậu rửa Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 3 bộ
103 Lắp đặt chậu rửa sứ 1 chiều (tương đương Chậu VF-0940 GARA hãng INAX+ thoát nước chữ P FFAS3939+ Vòi chậu LFV-21S) Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 3 bộ
104 Lắp đặt Gương liên doanh 7 chi tiết (Tương đương Gương chống tráng bạc KF-5075VA hãng INAX) Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 3 cái
105 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (tương đương hộp giấy vệ sinh: CF-22H) Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 4 cái
106 Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX D= 150mm Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 4 cái
107 Vật liệu phụ Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 1
108 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 0,064 m3
109 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 1,6 m2
110 Lắp đặt ống nhiệt PPR D=25mm, dày 2,5 (Tương đương hãng SP) Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 0,12 100m
111 Lắp đặt ống nhiệt PPR D=20mm, dày 2,3 (Tương đương hãng SP) Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 0,2 100m
112 Cút vuông không ren D25mm Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 4 cái
113 Cút vuông không ren D20mm Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 8 cái
114 Cút vuông 1 đầu ren trong D25mm Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 2 cái
115 Cút vuông 1 đầu ren trong D20mm Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 11 cái
116 Tê vuông ren trong PPR 25x25 Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 3 cái
117 Tê vuông ren trong PPR 20x20 Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 14 cái
118 Côn thu D25x20mm Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 2 cái
119 Lắp đặt vòi nước đồng D20 Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 4 bộ
120 Van 2 chiều D25mm Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 4 cái
121 Van 1 chiều D25mm Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 2 cái
122 Măng sông không ren D25mm Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 2 cái
123 Măng sông không ren D20mm Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 5 cái
124 Măng sông 1 đầu ren trong D25mm Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 2 cái
125 Măng sông 1 đầu ren trong D20mm Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 7 cái
126 Líp đồng ren 2 đầu D25mm Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 11 cái
127 Líp đồng ren 2 đầu D20mm Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 11 cái
128 Vật liệu phụ khác Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 1
B Cải tạo trung tâm đào tạo
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 678,8934 m2
2 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (gạch 600x600) Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 678,8934 m2
3 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 22,4649 m2
4 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (gạch 300x300) Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 22,4649 m2
5 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 72,54 m2
6 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 (gạch 300x600) Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 72,54 m2
7 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 15,478 m3
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 15,478 m3
9 Vệ sinh, làm mới lớp granito giằng lan can hành lang Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 44,1675 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 64,779 m2
11 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 64,779 m2
12 Thay con tiện xi măng bị hư hỏng Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 150 cái
13 Bảng Alu in biểu tượng Hội chữ thập đỏ + khung sắt mạ kẽm Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 10,89 m2
14 Đục bỏ lớp granito bậc tam cấp trước sảnh Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 27,252 m2
15 Lát đá bậc tam cấp Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 33,308 m2
16 Vệ sinh, làm mới lớp granito bậc tam cấp, cầu thang (tính 50%ĐM) Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 22,58 m2
17 Chi phí nhân công vệ sinh, lau chùi đánh bóng lan can INOX sảnh, cầu thang Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 10 công
18 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 851,3004 m2
19 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 1.540,526 m2
20 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 945,7766 m2
21 Bả bằng bột bả vào tường Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 2.391,8264 m2
22 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 945,7766 m2
23 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 2.486,3026 m2
24 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 851,3004 m2
25 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 192,7 m2
26 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 189,58 1m2 cấu kiện
27 Thay kính trắng dày 5 ly cửa bị hư hỏng Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 4,54 m2
28 Thay mới bản lề, chốt cửa Inox 304 Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 596 cái
29 Thay mới tay nắm INOX 304 cửa Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 130 cái
30 Thay mới khóa tay nắm Việt Tiệp Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 37 cái
31 Thay mới khóa sô lếch cửa vệ sinh Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 10 cái
32 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 427,384 m2
33 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 0,7722 m3
34 Khung ngoại gỗ (tương đương gỗ Kiền) KT 60x250 Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 11 md
35 Cửa đi khung gỗ Kiền kính dày 5 ly Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 5,98 m2
36 Lắp dựng khuôn cửa đơn Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 11 1m cấu kiện
37 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 5,98 1m2 cấu kiện
38 Sơn PU kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 456,496 m2
39 Vệ sinh bề mặt kính Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 4,18 m2
40 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 112,95 m2
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 112,95 1m2
42 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 5,6447 100m2
43 Tháo dỡ các kết cấu thép - thanh kèo, xà gỗ Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 2,4981 tấn
44 Bốc xếp sắt thép các loại Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 2,4981 tấn
45 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 0,2498 10 tấn/1km
46 Gia công thanh kèo, xà gồ thép Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 2,3632 tấn
47 Lắp dựng thanh kèo, xà gồ thép Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 2,3632 tấn
48 Gia công giằng mái thép Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 0,257 tấn
49 Lắp dựng giằng thép đinh tán Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 0,257 tấn
50 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 14,733 1m2
51 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 5,6447 100m2
52 Ke chống bão 5 cái/m2 mái Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 2.576,8 cái
53 Tháo dỡ trần tôn lạnh bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 22,4649 m2
54 Tháo dỡ các kết cấu thép - đà trần Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 0,0535 tấn
55 Bốc xếp sắt thép các loại Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 0,0535 tấn
56 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 0,0054 10 tấn/1km
57 Gia công đà trần thép hộp 30x60x1,4 Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 0,0535 tấn
58 Lắp dựng xà gồ thép Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 0,0535 tấn
59 Lợp mái trần tôn lạnh dày 0,31 ly Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 0,2246 100m2
60 Nẹp nhôm trần tôn lạnh Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 40,56 md
61 Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 5,6447 100m2
62 Phá dỡ lớp vữa láng bề mặt sê nô đã hư hỏng Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 92,3998 m2
63 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 92,3998 m2
64 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 92,3998 m2
65 Lắp đặt ống nhựa, ĐK 90mm Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 1,312 100m
66 Lắp đặt ống nhựa, ĐK 32mm Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 0,06 100m
67 Lắp đặt côn , cút nhựa nối ống, ĐK 90mm Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 32 cái
68 Nẹp INOX giữ ông nước Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 32 cái
69 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 9,9912 100m2
70 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 8,1108 100m2
71 Chi phí nhân công tháo dở hệ thống điện cũ để thay mới Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 1 toàn bộ
72 Lắp đặt các loại led đơn bán nguyệt 1,2mx18W/220V (Tương đương Duhal: QDV118P). Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 39 bộ
73 Lắp đặt các loại led đơn bán nguyệt 0,6mx9W/220V (Tương đương Duhal: QDV109P). Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 21 bộ
74 Lắp đặt các loại led 2 bóng 1,2mx36W/220V máng đèn đặt nổi (Tương đương Duhal: QDV218P Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 6 bộ
75 Lắp đặt đèn ốp trần loại tròn D300-9W (tương đương Duha mã SDF 0151) Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 16 bộ
76 Lắp đặt tủ điện tầng 1 đến tầng áp mái KT: 400x400x150 (sơn tỉnh điện Sino, Vanlock) Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 1 hộp
77 Lắp đặt công tắc 1 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông) Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 40 cái
78 Lắp đặt công tắc 2 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông) Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 17 cái
79 Lắp đặt công tắc 3 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông) Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 1 cái
80 Lắp đặt công tắc 4 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông) Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 1 cái
81 Lắp đặt công tắc đảo chiều (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông) Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 2 cái
82 Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 2 chấu 250V-13A Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 37 cái
83 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần đảo chiều+ hãm quạt Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 26 cái
84 Lắp đặt bptombt loại 3 phb, cường độ dòng điện =40A(tương đương hãng Sino) Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 1 cái
85 Lắp đặt bptomat MCB loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 32A (Tương đương Sino) Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 3 cái
86 Lắp đặt bptomat MCB loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 16A (Tương đương Sino) Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 3 cái
87 Đầu cốt đồng M30 (ốc vít đấu nối trong tủ điện) Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 4 bộ
88 Lắp đặt hộp đấu dây các loại KT 150x150 Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 18 hộp
89 Thanh cái đồng 40x3mm2 (ốc vít đấu nối trong tủ điện) Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 1 bộ
90 Dây điện VCmo 2x6mm (Cadivi hoặc tương đương) Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 190 m
91 Dây điện Vcmo 2x2,5mm2 (Tương đương cáp Cadivi) Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 45 m
92 Dây điện Vcmo 2x1,5mm2 (Tương đương cáp Cadivi) Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 1.450 m
93 Gia công và đóng cọc tiếp địa các tủ điện trong nhà V50x5 L=2m Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 2 cọc
94 Dây kẽm D6 nối tiếp địa các tủ điện trong nhà Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 6 cọc
95 ống nhựa cứng luồn dây điện D20 (Tương đương ống nhựa cứng Sino, Vanlock) Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 190 m
96 ống nhựa cứng luồn dây điện D16 (Tương đương ống nhựa cứng Sino, Vanlock) Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 1.495 m
97 Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 98 cái
98 Các phụ kiện khác Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 1
99 Tháo dở hệ thống chống sét cũ Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 3 công
100 Sản xuất, lắp đặt kim thu sét CT3 D=16, L= 0,8m, vuốt nhọn 0,2m Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 8 cái
101 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 65 m
102 Chân bật thép tròn CT3 D=14 (Mạ kẽm nhúng nóng) Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 16 cái
103 ống gốm trang trí (Luồn kim thu sét) Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 8 cái
104 Các phụ kiện khác Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 1
105 Tháo dỡ bệ xí Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 1 bộ
106 Lắp đặt chậu xí bệt (Tương đương bàn cầu 1 khối mã C504 VWN hãng INAX+ vòi xịt nước mã CFV-102mm hãng INAX) Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 1 bộ
107 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 3 bộ
108 Lắp đặt vòi tắm hương sen giây mềm 1 chiều (tương đương sen tắm nóng lạnh mã BFV-1003S hãng INAX). Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 1 bộ
109 Tháo dỡ chậu rửa Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 1 bộ
110 Lắp đặt chậu rửa sứ 1 chiều (tương đương Chậu VF-0940 GARA hãng INAX+ thoát nước chữ P FFAS3939+ Vòi chậu LFV-21S tương đương INAX) Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 1 bộ
111 Lắp đặt Gương liên doanh 7 chi tiết (Tương đương Gương chống tráng bạc KF-5075VA hãng INAX) Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 1 cái
112 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (tương đương hộp giấy vệ sinh: CF-22H) Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 1 cái
113 Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX D= 150mm Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 2 cái
114 Vật liệu phụ Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 1
115 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 0,024 m3
116 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 0,6 m2
117 Lắp đặt ống nhiệt PPR D=20mm, dày 2,3 (Tương đương hãng SP) Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 0,12 100m
118 Cút vuông không ren D20mm Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 5 cái
119 Cút vuông 1 đầu ren trong D20mm Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 4 cái
120 Tê vuông ren trong PPR 20x20 Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 3 cái
121 Lắp đặt vòi nước đồng D20 Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 1 bộ
122 Van 2 chiều D20mm Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 1 cái
123 Măng sông không ren D20mm Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 4 cái
124 Măng sông 1 đầu ren trong D20mm Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 7 cái
125 Líp đồng ren 2 đầu D20mm Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 6 cái
126 Vật liệu phụ khác Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 1
C Lát gạch tezzarro sân bê tông
1 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 1.033 m2
2 Lát gạch Terazero 400x400 Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 1.033 m2
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 1,701 m3
4 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 6,25 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 2,0833 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6 Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 2,1 m3
7 Xây tường thẳng bằng B lô 11x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 4,4 m3
8 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 40 m2
9 Ốp chân tường-tiết diện gạch ≤ 0,023m2 (gạch Hạ Long 60x240) Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 38 m2
10 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 2,688 m2
11 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 2,688 m2
12 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 0,0538 m3
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 0,0538 m3
D Cải tạo cổng + Hàng rào
1 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 16,72 m2
2 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 16,72 m2
3 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 0,3344 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 0,3344 m3
5 Bộ chữ bằng INOX ghi tên, địa chỉ trụ sở, lô gô hội chữ thập đỏ (Chi tiết theo thiết kế) Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 1 bộ
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 627,7044 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 48,208 m2
8 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 607,5804 m2
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 48,208 m2
10 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 68,332 m2
11 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 11,4075 m2
12 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 0,3913 tấn
13 Bốc xếp sắt thép các loại Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 0,3913 tấn
14 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 0,0391 10 tấn/1km
15 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 6,84 m2
16 Gia công hàng rào sắt Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 0,5695 tấn
17 Lắp dựng hàng rào sắt Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 65,52 m2
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT 113,88 1m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->