Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201040707-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/10/2020 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201013866 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đấu giá tài sản trên đất, chuyển nhượng quyền sử dụng đất đối với cơ sở nhà, đất tại 01 đường Nguyễn Khuyến, TP Đông Hà |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-15 16:45:00 đến ngày 2020-10-22 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,009,624,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cải tạo Nhà làm việc | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 287,6739 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (gạch 600x600) | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 277,8207 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (gạch 300x300) | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 10,039 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 43,56 | m2 |
| 5 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 (gạch 300x450) | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 43,56 | m2 |
| 6 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 6,6247 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 6,6247 | m3 |
| 8 | Đục bỏ lớp granito bậc tam cấp trước sảnh | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 10,17 | m2 |
| 9 | Lát đá bậc tam cấp | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 12,43 | m2 |
| 10 | Vệ sinh, làm mới lớp granito bậc tam cấp, cầu thang (tính 80%ĐM) | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 20,07 | m2 |
| 11 | Chi phí nhân công vệ sinh, lau chùi đánh bóng lan can INOX sảnh, cầu thang | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 10 | công |
| 12 | Vệ sinh, chùi rửa tường ốp gạch Ceramic (tính 70%ĐM) | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 287,395 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 122,4897 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 679,812 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 465,1876 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 802,3017 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 465,1876 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 1.144,9996 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 122,4897 | m2 |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 67,9812 | m2 |
| 21 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 7,2468 | m3 |
| 22 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 7,2468 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 7,2468 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 8,559 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 18,63 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 18,63 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 18,63 | m2 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 1,065 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 0,142 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 0,1066 | tấn |
| 31 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 98,915 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 96,355 | 1m2 cấu kiện |
| 33 | Thay kính trắng dày 5 ly các cửa bị hư hỏng | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 2,745 | m2 |
| 34 | Thay nẹp gỗ các cửa bị hư hỏng | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 0,8 | m |
| 35 | Thay mới bản lề, chốt cửa Inox 304 | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 309 | cái |
| 36 | Thay mới tay năm INOX 304 cửa | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 58 | cái |
| 37 | Thay mới khóa tay nắm Việt Tiệp | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 15 | cái |
| 38 | Thay mới khóa sô lếch cửa vệ sinh | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 5 | cái |
| 39 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 205,2155 | m2 |
| 40 | Sơn PU kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 205,2155 | m2 |
| 41 | Vệ sinh bề mặt kính (tính 70%ĐM) | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 56,832 | m2 |
| 42 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 22,12 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 26,2838 | 1m2 |
| 44 | Gia công khung sắt ô văng | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 0,0134 | tấn |
| 45 | Lắp dựng khung sắt ô văng | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 1,54 | m2 |
| 46 | Tôn sóng vuông dày 0,42 ly làm ô văng cửa sổ | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 0,0154 | 100m2 |
| 47 | Gia công cửa sắt | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 0,0293 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 2,56 | m2 |
| 49 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 2,4768 | 100m2 |
| 50 | Tháo dỡ các kết cấu thép - thanh kèo, xà gỗ | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 1,2604 | tấn |
| 51 | Bốc xếp sắt thép các loại | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 1,2604 | tấn |
| 52 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 0,126 | 10 tấn/1km |
| 53 | Gia công thanh kèo, xà gồ thép | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 0,8416 | tấn |
| 54 | Lắp dựng thanh kèo, xà gồ thép | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 0,8416 | tấn |
| 55 | Gia công giằng mái thép | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 0,0992 | tấn |
| 56 | Lắp dựng giằng thép đinh tán | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 0,0992 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 5,688 | 1m2 |
| 58 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 2,2269 | 100m2 |
| 59 | Ke chống bão 5 cái/m2 mái | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 1.017,15 | cái |
| 60 | Tháo dỡ trần | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 7,5864 | m2 |
| 61 | Tháo dỡ các kết cấu thép - đà trần | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 0,0216 | tấn |
| 62 | Bốc xếp sắt thép các loại | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 0,0216 | tấn |
| 63 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 0,0022 | 10 tấn/1km |
| 64 | Gia công đà trần thép hộp 30x60x1,4 | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 0,0216 | tấn |
| 65 | Lắp dựng đà trần thép hộp 30x60x1,4 | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 0,0216 | tấn |
| 66 | Lợp mái trần tôn lạnh dày 0,31 ly | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 0,0759 | 100m2 |
| 67 | Nẹp nhôm trần tôn lạnh | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 17,32 | md |
| 68 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 2,2269 | 100m2 |
| 69 | Phá dỡ lớp vữa láng bề mặt sê nô đã hư hỏng | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 61,0236 | m2 |
| 70 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 61,0236 | m2 |
| 71 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 61,0236 | m2 |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 90mm | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 0,82 | 100m |
| 73 | Lắp đặt côn , cút nhựa nối ống, ĐK 90mm | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 20 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 32mm | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 75 | Nẹp INOX giữ ông nước | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 20 | cái |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 5,2256 | 100m2 |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 3,1964 | 100m2 |
| 78 | Chi phí nhân công tháo dở hệ thống điện cũ để thay mới | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 3 | công |
| 79 | Lắp đặt các loại led đơn bán nguyệt 1,2mx18W/220V (Tương đương Duhal: QDV118P). | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 4 | bộ |
| 80 | Lắp đặt các loại led đơn bán nguyệt 0,6mx9W/220V (Tương đương Duhal: QDV109P). | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 7 | bộ |
| 81 | Lắp đặt các loại led 2 bóng 1,2mx36W/220V máng đèn đặt nổi (Tương đương Duhal: QDV218P | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 12 | bộ |
| 82 | Lắp đặt đèn ốp trần loại tròn D300-9W (tương đương Duha mã SDF 0151) | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 11 | bộ |
| 83 | Lắp đặt tủ điện tầng 1 đến tầng áp mái KT: 400x300x150 (sơn tỉnh điện Sino, Vanlock) | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 1 | hộp |
| 84 | Lắp đặt công tắc 1 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông) | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 15 | cái |
| 85 | Lắp đặt công tắc 2 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông) | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc 3 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông) | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 2 chấu 250V-13A | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 16 | cái |
| 88 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần đảo chiều+ hãm quạt | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 8 | cái |
| 89 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 19 | cái |
| 90 | Các phụ kiện khác | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 1 | lô |
| 91 | Tháo dở hệ thống chống sét cũ | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 3 | công |
| 92 | Sản xuất, lắp đặt kim thu sét CT3 D=16, L= 0,8m, vuốt nhọn 0,2m | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 5 | cái |
| 93 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 45 | m |
| 94 | Chân bật thép tròn CT3 D=14 (Mạ kẽm nhúng nóng) | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 10 | cái |
| 95 | ống gốm trang trí (Luồn kim thu sét) | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 5 | cái |
| 96 | Các phụ kiện khác | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 1 | lô |
| 97 | Tháo dỡ bệ xí | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 4 | bộ |
| 98 | Lắp đặt chậu xí bệt (Tương đương bàn cầu 1 khối mã C504 VWN hãng INAX+ vòi xịt nước mã CFV-102mm hãng INAX) | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 4 | bộ |
| 99 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 8 | bộ |
| 100 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 (tương đương bồn ngang INOX Đại Thành) | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 1 | bể |
| 101 | Lắp đặt van phao cơ D25mm | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 1 | cái |
| 102 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 3 | bộ |
| 103 | Lắp đặt chậu rửa sứ 1 chiều (tương đương Chậu VF-0940 GARA hãng INAX+ thoát nước chữ P FFAS3939+ Vòi chậu LFV-21S) | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 3 | bộ |
| 104 | Lắp đặt Gương liên doanh 7 chi tiết (Tương đương Gương chống tráng bạc KF-5075VA hãng INAX) | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (tương đương hộp giấy vệ sinh: CF-22H) | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX D= 150mm | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 4 | cái |
| 107 | Vật liệu phụ | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 1 | lô |
| 108 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 0,064 | m3 |
| 109 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 1,6 | m2 |
| 110 | Lắp đặt ống nhiệt PPR D=25mm, dày 2,5 (Tương đương hãng SP) | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhiệt PPR D=20mm, dày 2,3 (Tương đương hãng SP) | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 112 | Cút vuông không ren D25mm | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 4 | cái |
| 113 | Cút vuông không ren D20mm | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 8 | cái |
| 114 | Cút vuông 1 đầu ren trong D25mm | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 2 | cái |
| 115 | Cút vuông 1 đầu ren trong D20mm | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 11 | cái |
| 116 | Tê vuông ren trong PPR 25x25 | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 3 | cái |
| 117 | Tê vuông ren trong PPR 20x20 | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 14 | cái |
| 118 | Côn thu D25x20mm | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt vòi nước đồng D20 | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 4 | bộ |
| 120 | Van 2 chiều D25mm | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 4 | cái |
| 121 | Van 1 chiều D25mm | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 2 | cái |
| 122 | Măng sông không ren D25mm | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 2 | cái |
| 123 | Măng sông không ren D20mm | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 5 | cái |
| 124 | Măng sông 1 đầu ren trong D25mm | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 2 | cái |
| 125 | Măng sông 1 đầu ren trong D20mm | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 7 | cái |
| 126 | Líp đồng ren 2 đầu D25mm | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 11 | cái |
| 127 | Líp đồng ren 2 đầu D20mm | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 11 | cái |
| 128 | Vật liệu phụ khác | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 1 | lô |
| B | Cải tạo trung tâm đào tạo | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 678,8934 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (gạch 600x600) | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 678,8934 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 22,4649 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (gạch 300x300) | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 22,4649 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 72,54 | m2 |
| 6 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 (gạch 300x600) | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 72,54 | m2 |
| 7 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 15,478 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 15,478 | m3 |
| 9 | Vệ sinh, làm mới lớp granito giằng lan can hành lang | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 44,1675 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 64,779 | m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 64,779 | m2 |
| 12 | Thay con tiện xi măng bị hư hỏng | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 150 | cái |
| 13 | Bảng Alu in biểu tượng Hội chữ thập đỏ + khung sắt mạ kẽm | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 10,89 | m2 |
| 14 | Đục bỏ lớp granito bậc tam cấp trước sảnh | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 27,252 | m2 |
| 15 | Lát đá bậc tam cấp | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 33,308 | m2 |
| 16 | Vệ sinh, làm mới lớp granito bậc tam cấp, cầu thang (tính 50%ĐM) | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 22,58 | m2 |
| 17 | Chi phí nhân công vệ sinh, lau chùi đánh bóng lan can INOX sảnh, cầu thang | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 10 | công |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 851,3004 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 1.540,526 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 945,7766 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 2.391,8264 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 945,7766 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 2.486,3026 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 851,3004 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 192,7 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 189,58 | 1m2 cấu kiện |
| 27 | Thay kính trắng dày 5 ly cửa bị hư hỏng | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 4,54 | m2 |
| 28 | Thay mới bản lề, chốt cửa Inox 304 | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 596 | cái |
| 29 | Thay mới tay nắm INOX 304 cửa | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 130 | cái |
| 30 | Thay mới khóa tay nắm Việt Tiệp | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 37 | cái |
| 31 | Thay mới khóa sô lếch cửa vệ sinh | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 10 | cái |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 427,384 | m2 |
| 33 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 0,7722 | m3 |
| 34 | Khung ngoại gỗ (tương đương gỗ Kiền) KT 60x250 | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 11 | md |
| 35 | Cửa đi khung gỗ Kiền kính dày 5 ly | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 5,98 | m2 |
| 36 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 11 | 1m cấu kiện |
| 37 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 5,98 | 1m2 cấu kiện |
| 38 | Sơn PU kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 456,496 | m2 |
| 39 | Vệ sinh bề mặt kính | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 4,18 | m2 |
| 40 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 112,95 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 112,95 | 1m2 |
| 42 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 5,6447 | 100m2 |
| 43 | Tháo dỡ các kết cấu thép - thanh kèo, xà gỗ | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 2,4981 | tấn |
| 44 | Bốc xếp sắt thép các loại | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 2,4981 | tấn |
| 45 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 0,2498 | 10 tấn/1km |
| 46 | Gia công thanh kèo, xà gồ thép | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 2,3632 | tấn |
| 47 | Lắp dựng thanh kèo, xà gồ thép | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 2,3632 | tấn |
| 48 | Gia công giằng mái thép | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 0,257 | tấn |
| 49 | Lắp dựng giằng thép đinh tán | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 0,257 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 14,733 | 1m2 |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 5,6447 | 100m2 |
| 52 | Ke chống bão 5 cái/m2 mái | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 2.576,8 | cái |
| 53 | Tháo dỡ trần tôn lạnh bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 22,4649 | m2 |
| 54 | Tháo dỡ các kết cấu thép - đà trần | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 0,0535 | tấn |
| 55 | Bốc xếp sắt thép các loại | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 0,0535 | tấn |
| 56 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 0,0054 | 10 tấn/1km |
| 57 | Gia công đà trần thép hộp 30x60x1,4 | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 0,0535 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 0,0535 | tấn |
| 59 | Lợp mái trần tôn lạnh dày 0,31 ly | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 0,2246 | 100m2 |
| 60 | Nẹp nhôm trần tôn lạnh | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 40,56 | md |
| 61 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 5,6447 | 100m2 |
| 62 | Phá dỡ lớp vữa láng bề mặt sê nô đã hư hỏng | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 92,3998 | m2 |
| 63 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 92,3998 | m2 |
| 64 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 92,3998 | m2 |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 90mm | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 1,312 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 32mm | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 67 | Lắp đặt côn , cút nhựa nối ống, ĐK 90mm | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 32 | cái |
| 68 | Nẹp INOX giữ ông nước | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 32 | cái |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 9,9912 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 8,1108 | 100m2 |
| 71 | Chi phí nhân công tháo dở hệ thống điện cũ để thay mới | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 72 | Lắp đặt các loại led đơn bán nguyệt 1,2mx18W/220V (Tương đương Duhal: QDV118P). | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 39 | bộ |
| 73 | Lắp đặt các loại led đơn bán nguyệt 0,6mx9W/220V (Tương đương Duhal: QDV109P). | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 21 | bộ |
| 74 | Lắp đặt các loại led 2 bóng 1,2mx36W/220V máng đèn đặt nổi (Tương đương Duhal: QDV218P | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 6 | bộ |
| 75 | Lắp đặt đèn ốp trần loại tròn D300-9W (tương đương Duha mã SDF 0151) | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 16 | bộ |
| 76 | Lắp đặt tủ điện tầng 1 đến tầng áp mái KT: 400x400x150 (sơn tỉnh điện Sino, Vanlock) | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 1 | hộp |
| 77 | Lắp đặt công tắc 1 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông) | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 40 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc 2 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông) | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 17 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc 3 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông) | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc 4 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông) | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc đảo chiều (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông) | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 2 chấu 250V-13A | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 37 | cái |
| 83 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần đảo chiều+ hãm quạt | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 26 | cái |
| 84 | Lắp đặt bptombt loại 3 phb, cường độ dòng điện =40A(tương đương hãng Sino) | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt bptomat MCB loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 32A (Tương đương Sino) | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt bptomat MCB loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 16A (Tương đương Sino) | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 3 | cái |
| 87 | Đầu cốt đồng M30 (ốc vít đấu nối trong tủ điện) | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 4 | bộ |
| 88 | Lắp đặt hộp đấu dây các loại KT 150x150 | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 18 | hộp |
| 89 | Thanh cái đồng 40x3mm2 (ốc vít đấu nối trong tủ điện) | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 1 | bộ |
| 90 | Dây điện VCmo 2x6mm (Cadivi hoặc tương đương) | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 190 | m |
| 91 | Dây điện Vcmo 2x2,5mm2 (Tương đương cáp Cadivi) | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 45 | m |
| 92 | Dây điện Vcmo 2x1,5mm2 (Tương đương cáp Cadivi) | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 1.450 | m |
| 93 | Gia công và đóng cọc tiếp địa các tủ điện trong nhà V50x5 L=2m | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 2 | cọc |
| 94 | Dây kẽm D6 nối tiếp địa các tủ điện trong nhà | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 6 | cọc |
| 95 | ống nhựa cứng luồn dây điện D20 (Tương đương ống nhựa cứng Sino, Vanlock) | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 190 | m |
| 96 | ống nhựa cứng luồn dây điện D16 (Tương đương ống nhựa cứng Sino, Vanlock) | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 1.495 | m |
| 97 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 98 | cái |
| 98 | Các phụ kiện khác | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 1 | lô |
| 99 | Tháo dở hệ thống chống sét cũ | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 3 | công |
| 100 | Sản xuất, lắp đặt kim thu sét CT3 D=16, L= 0,8m, vuốt nhọn 0,2m | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 8 | cái |
| 101 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 65 | m |
| 102 | Chân bật thép tròn CT3 D=14 (Mạ kẽm nhúng nóng) | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 16 | cái |
| 103 | ống gốm trang trí (Luồn kim thu sét) | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 8 | cái |
| 104 | Các phụ kiện khác | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 1 | lô |
| 105 | Tháo dỡ bệ xí | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 1 | bộ |
| 106 | Lắp đặt chậu xí bệt (Tương đương bàn cầu 1 khối mã C504 VWN hãng INAX+ vòi xịt nước mã CFV-102mm hãng INAX) | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 1 | bộ |
| 107 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 3 | bộ |
| 108 | Lắp đặt vòi tắm hương sen giây mềm 1 chiều (tương đương sen tắm nóng lạnh mã BFV-1003S hãng INAX). | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 1 | bộ |
| 109 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 1 | bộ |
| 110 | Lắp đặt chậu rửa sứ 1 chiều (tương đương Chậu VF-0940 GARA hãng INAX+ thoát nước chữ P FFAS3939+ Vòi chậu LFV-21S tương đương INAX) | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 1 | bộ |
| 111 | Lắp đặt Gương liên doanh 7 chi tiết (Tương đương Gương chống tráng bạc KF-5075VA hãng INAX) | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (tương đương hộp giấy vệ sinh: CF-22H) | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX D= 150mm | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 2 | cái |
| 114 | Vật liệu phụ | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 1 | lô |
| 115 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 0,024 | m3 |
| 116 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 0,6 | m2 |
| 117 | Lắp đặt ống nhiệt PPR D=20mm, dày 2,3 (Tương đương hãng SP) | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 118 | Cút vuông không ren D20mm | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 5 | cái |
| 119 | Cút vuông 1 đầu ren trong D20mm | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 4 | cái |
| 120 | Tê vuông ren trong PPR 20x20 | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 3 | cái |
| 121 | Lắp đặt vòi nước đồng D20 | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 1 | bộ |
| 122 | Van 2 chiều D20mm | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 1 | cái |
| 123 | Măng sông không ren D20mm | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 4 | cái |
| 124 | Măng sông 1 đầu ren trong D20mm | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 7 | cái |
| 125 | Líp đồng ren 2 đầu D20mm | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 6 | cái |
| 126 | Vật liệu phụ khác | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 1 | lô |
| C | Lát gạch tezzarro sân bê tông | |||
| 1 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 1.033 | m2 |
| 2 | Lát gạch Terazero 400x400 | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 1.033 | m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 1,701 | m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 6,25 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 2,0833 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6 | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 2,1 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng B lô 11x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 4,4 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 40 | m2 |
| 9 | Ốp chân tường-tiết diện gạch ≤ 0,023m2 (gạch Hạ Long 60x240) | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 38 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 2,688 | m2 |
| 11 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 2,688 | m2 |
| 12 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 0,0538 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 0,0538 | m3 |
| D | Cải tạo cổng + Hàng rào | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 16,72 | m2 |
| 2 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 16,72 | m2 |
| 3 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 0,3344 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 0,3344 | m3 |
| 5 | Bộ chữ bằng INOX ghi tên, địa chỉ trụ sở, lô gô hội chữ thập đỏ (Chi tiết theo thiết kế) | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 627,7044 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 48,208 | m2 |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 607,5804 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 48,208 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 68,332 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 11,4075 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 0,3913 | tấn |
| 13 | Bốc xếp sắt thép các loại | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 0,3913 | tấn |
| 14 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 0,0391 | 10 tấn/1km |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 6,84 | m2 |
| 16 | Gia công hàng rào sắt | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 0,5695 | tấn |
| 17 | Lắp dựng hàng rào sắt | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 65,52 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II, Chương V, - E-HSMT | 113,88 | 1m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi