Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình và đảm bảo giao thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201042769-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/10/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp công trình và đảm bảo giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20201034552 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ địa phương năm 2020, nguồn hỗ trợ từ ngân sách trung ương |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-17 15:55:00 đến ngày 2020-10-26 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,851,886,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Đảm bảo ATGT trong quá trình thi công | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo ATGT trên tuyến trong quá trình thi công gói thầu | Phần 2 - Chương V | 1 | T.bộ |
| B | Hạng mục 2: Nền, mặt đường đoạn Km0+00 - Km0+610 | |||
| 1 | Đắp đất nền đường K95 | Phần 2 - Chương V | 146,55 | m3 |
| 2 | Đào nền, đào khuôn đường cấp 3 | Phần 2 - Chương V | 249,49 | m3 |
| 3 | Vét hữu cơ | Phần 2 - Chương V | 9,52 | m3 |
| 4 | Đánh cấp đất cấp 3 | Phần 2 - Chương V | 15,64 | m3 |
| 5 | Đào rãnh đất cấp 3 | Phần 2 - Chương V | 94,34 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc | Phần 2 - Chương V | 18,47 | m3 |
| 7 | Ghép vỉa đá hộc | Phần 2 - Chương V | 45,93 | m3 |
| 8 | Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Kết cấu mở rộng KC1) | Phần 2 - Chương V | 1.478,89 | m2 |
| 9 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm (Kết cấu mở rộng KC1) | Phần 2 - Chương V | 1.478,89 | m2 |
| 10 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15 cm (Kết cấu mở rộng KC1) | Phần 2 - Chương V | 1.478,89 | m2 |
| 11 | Xáo xơi, lu lèn đầm chặt K95 (Kết cấu mở rộng KC1) | Phần 2 - Chương V | 221,83 | m3 |
| 12 | Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Kết cấu tăng cường KC2) | Phần 2 - Chương V | 2.456,02 | m2 |
| 13 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 10cm (Kết cấu tăng cường KC2) | Phần 2 - Chương V | 2.456,02 | m2 |
| 14 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 6,2 cm (Kết cấu tăng cường KC2) | Phần 2 - Chương V | 2.456,02 | m2 |
| 15 | Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7 kg/m2 (Kết cấu vuốt về đường cũ KC3) | Phần 2 - Chương V | 202,29 | m2 |
| 16 | Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 0,8kg/m2 (Kết cấu vuốt về đường cũ KC3) | Phần 2 - Chương V | 202,29 | m2 |
| 17 | Đào bỏ kết cấu cũ (Kết cấu sữa chữa cục bộ KCSC1) | Phần 2 - Chương V | 17,6 | m3 |
| 18 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15 cm (Kết cấu sữa chữa cục bộ KCSC1) | Phần 2 - Chương V | 117,32 | m2 |
| 19 | Bê tông M250 gia cố lề (Kết cấu gia cố lề) | Phần 2 - Chương V | 4,08 | m3 |
| 20 | Rải giấy dầu (Kết cấu gia cố lề) | Phần 2 - Chương V | 22,64 | m2 |
| 21 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 10cm (Kết cấu gia cố lề) | Phần 2 - Chương V | 22,64 | m2 |
| 22 | Lắp đặt khe co (Kết cấu gia cố lề) | Phần 2 - Chương V | 5,53 | m |
| C | Hạng mục 3: Hệ thống thoát nước đoạn Km0+00 - Km0+610 | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan cũ | Phần 2 - Chương V | 45 | cái |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Phần 2 - Chương V | 18 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 (Rãnh kín chịu lực) | Phần 2 - Chương V | 5,34 | m3 |
| 4 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=10 mm (Rãnh kín chịu lực) | Phần 2 - Chương V | 491,14 | kg |
| 5 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=18 mm (Rãnh kín chịu lực) | Phần 2 - Chương V | 313,83 | kg |
| 6 | Bê tông thân rãnh đúc sẵn M250 (Rãnh kín chịu lực) | Phần 2 - Chương V | 13,6 | m3 |
| 7 | Cốt thép thân rãnh đúc sẵn D <=10 mm (Rãnh kín chịu lực) | Phần 2 - Chương V | 329,86 | kg |
| 8 | Cốt thép thân rãnh đúc sẵn D <=18 mm (Rãnh kín chịu lực) | Phần 2 - Chương V | 175,88 | kg |
| 9 | Vữa XM M100 | Phần 2 - Chương V | 0,19 | m3 |
| 10 | Ống nhựa PVC D27 | Phần 2 - Chương V | 29,15 | m |
| 11 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng | Phần 2 - Chương V | 1,94 | m3 |
| 12 | Bê tông nâng thành rãnh M150 | Phần 2 - Chương V | 5,83 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ cống cũ | Phần 2 - Chương V | 1 | cái |
| 14 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 | Phần 2 - Chương V | 0,68 | m3 |
| 15 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=10 mm | Phần 2 - Chương V | 102,56 | kg |
| 16 | Bê tông M200 mũ mố đổ tại chỗ (Hố thu) | Phần 2 - Chương V | 0,57 | m3 |
| 17 | Bê tông M150 thân cống, rãnh đổ tại chỗ (Hố thu) | Phần 2 - Chương V | 3,81 | m3 |
| 18 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng (Hố thu) | Phần 2 - Chương V | 0,61 | m3 |
| 19 | Đào đất C3 (Cống bản) | Phần 2 - Chương V | 81,98 | m3 |
| 20 | Đắp đất K95 (Cống bản) | Phần 2 - Chương V | 31,88 | m3 |
| 21 | Bê tông M150 thân cống, rãnh đổ tại chỗ (Cống bản) | Phần 2 - Chương V | 3,33 | m3 |
| 22 | Bê tông M200 mũ mố đổ tại chỗ (Cống bản) | Phần 2 - Chương V | 2,33 | m3 |
| 23 | Bê tông lớp phủ M250 đổ tại chỗ (Cống bản) | Phần 2 - Chương V | 1,59 | m3 |
| 24 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 (Cống bản) | Phần 2 - Chương V | 2,16 | m3 |
| 25 | Cốt thép đổ tại chỗ D <10 mm (Cống bản) | Phần 2 - Chương V | 53,55 | kg |
| 26 | Cốt thép đổ tại chỗ D <=18 mm (Cống bản) | Phần 2 - Chương V | 9,9 | kg |
| 27 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=10 mm (Cống bản) | Phần 2 - Chương V | 55,14 | kg |
| 28 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=18 mm (Cống bản) | Phần 2 - Chương V | 176,1 | kg |
| 29 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng (Cống bản) | Phần 2 - Chương V | 1,69 | m3 |
| 30 | Nhựa đường lấp chốt (Cống bản) | Phần 2 - Chương V | 0,08 | m3 |
| D | Hạng mục 4: Đường ngang dân sinh đoạn Km0+00 - Km0+610 | |||
| 1 | Đắp đất nền đường K95 | Phần 2 - Chương V | 1,51 | m3 |
| 2 | Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7 kg/m2 | Phần 2 - Chương V | 402,78 | m2 |
| 3 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 8cm | Phần 2 - Chương V | 402,78 | m2 |
| 4 | Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 0,8kg/m2 | Phần 2 - Chương V | 402,78 | m2 |
| E | Hạng mục 5: Hệ thống ATGT đoạn Km0+00 - Km0+610 | |||
| 1 | Sản xuất lắp đặt cọc tiêu BTCT | Phần 2 - Chương V | 8 | cọc |
| 2 | SXLD tiêu phản quang (Cọc tiêu) | Phần 2 - Chương V | 16 | cái |
| 3 | Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu <=5cm | Phần 2 - Chương V | 32 | lỗ khoan |
| 4 | Nâng, sơn sửa cọc H | Phần 2 - Chương V | 6 | cái |
| 5 | SXLD tiêu phản quang (Cọc H) | Phần 2 - Chương V | 12 | cái |
| 6 | Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu <=5cm | Phần 2 - Chương V | 24 | lỗ khoan |
| 7 | Nâng, sơn sửa cột Km | Phần 2 - Chương V | 1 | cái |
| 8 | SXLD tiêu phản quang (Cột Km) | Phần 2 - Chương V | 2 | cái |
| 9 | Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu <=5cm | Phần 2 - Chương V | 4 | lỗ khoan |
| 10 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm | Phần 2 - Chương V | 40,99 | m2 |
| 11 | Sơn gờ giảm tốc dày 4mm | Phần 2 - Chương V | 22,1 | m2 |
| 12 | Lắp đặt hộ lan mềm | Phần 2 - Chương V | 52 | m |
| 13 | Ép trụ đỡ tôn lượn sóng phần ngập đất | Phần 2 - Chương V | 36,4 | m |
| 14 | Ép trụ đỡ tôn lượn sóng phần không ngập đất | Phần 2 - Chương V | 18,6 | m |
| 15 | Lắp đặt biển báo chữ nhật KT 0,7x1.35m | Phần 2 - Chương V | 2 | biển |
| 16 | Lắp đặt biển báo chữ nhật KT 1,5x2,4m | Phần 2 - Chương V | 3 | biển |
| 17 | Lắp đặt biển báo tam giác D90 | Phần 2 - Chương V | 5 | biển |
| F | Hạng mục 6: Nền, mặt đường đoạn Km7+00 - Km7+900 | |||
| 1 | Đắp đất nền đường K95 | Phần 2 - Chương V | 340,35 | m3 |
| 2 | Đào nền, đào khuôn đường cấp 3 | Phần 2 - Chương V | 132,69 | m3 |
| 3 | Bê tông nâng thành rãnh M150 | Phần 2 - Chương V | 3,76 | m3 |
| 4 | Vét hữu cơ | Phần 2 - Chương V | 65,06 | m3 |
| 5 | Đào nền, đào khuôn đường cấp 3 | Phần 2 - Chương V | 141,77 | m3 |
| 6 | Đào rãnh đất cấp 3 | Phần 2 - Chương V | 265,55 | m3 |
| 7 | Đắp trả rãnh | Phần 2 - Chương V | 108,83 | m3 |
| 8 | Ghép vỉa đá hộc | Phần 2 - Chương V | 41,28 | m3 |
| 9 | Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Kết cấu mở rộng KC1) | Phần 2 - Chương V | 1.364,42 | m2 |
| 10 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm (Kết cấu mở rộng KC1) | Phần 2 - Chương V | 1.364,42 | m2 |
| 11 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15 cm (Kết cấu mở rộng KC1) | Phần 2 - Chương V | 1.364,42 | m2 |
| 12 | Xáo xơi, lu lèn đầm chặt K95 (Kết cấu mở rộng KC1) | Phần 2 - Chương V | 204,66 | m3 |
| 13 | Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Kết cấu tăng cường KC2) | Phần 2 - Chương V | 1.895,12 | m2 |
| 14 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm (Kết cấu tăng cường KC2) | Phần 2 - Chương V | 1.895,12 | m2 |
| 15 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 3,4 cm (Kết cấu tăng cường KC2) | Phần 2 - Chương V | 1.895,12 | m2 |
| 16 | Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7 kg/m2 (Kết cấu vuốt về đường cũ KC3) | Phần 2 - Chương V | 72,32 | m2 |
| 17 | Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 0,8kg/m2 (Kết cấu vuốt về đường cũ KC3) | Phần 2 - Chương V | 72,32 | m2 |
| 18 | Đào bỏ kết cấu cũ (Kết cấu SC cục bộ KC4) | Phần 2 - Chương V | 11,5 | m3 |
| 19 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15 cm (Kết cấu SC cục bộ KC4) | Phần 2 - Chương V | 76,69 | m2 |
| 20 | Bê tông M250 gia cố lề (Kết cấu gia cố lề) | Phần 2 - Chương V | 39,06 | m3 |
| 21 | Rải giấy dầu (Kết cấu gia cố lề) | Phần 2 - Chương V | 217 | m2 |
| 22 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 10cm (Kết cấu gia cố lề) | Phần 2 - Chương V | 217 | m2 |
| 23 | Lắp đặt khe co bằng nhựa đường (Kết cấu gia cố lề) | Phần 2 - Chương V | 16 | m |
| 24 | Đắp đất nền đường K95 (Vuốt nối dân sinh) | Phần 2 - Chương V | 3,04 | m3 |
| G | Hạng mục 7: Hệ thống thoát nước đoạn Km7+00 - Km7+900 | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 (Rãnh hình thang) | Phần 2 - Chương V | 38 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150 (Rãnh hình thang) | Phần 2 - Chương V | 12 | m3 |
| 3 | Vữa XM M100 (Rãnh hình thang) | Phần 2 - Chương V | 2 | m3 |
| 4 | Rải giấy dầu (Rãnh hình thang) | Phần 2 - Chương V | 189 | m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 | Phần 2 - Chương V | 8,4 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=10 mm | Phần 2 - Chương V | 264 | kg |
| 7 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=18 mm | Phần 2 - Chương V | 571,2 | kg |
| 8 | Vữa XM M100 | Phần 2 - Chương V | 1,2 | m3 |
| 9 | Bê tông thân rãnh đúc sẵn M250 (Rãnh chịu lực qua đường ngang) | Phần 2 - Chương V | 4,03 | m3 |
| 10 | Cốt thép thân rãnh đúc sẵn D <=10 mm (Rãnh chịu lực qua đường ngang) | Phần 2 - Chương V | 179,92 | kg |
| 11 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 | Phần 2 - Chương V | 1,47 | m3 |
| 12 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=10 mm | Phần 2 - Chương V | 149,63 | kg |
| 13 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=18 mm | Phần 2 - Chương V | 92,3 | kg |
| 14 | Vữa XM M100 | Phần 2 - Chương V | 0,05 | m3 |
| 15 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng | Phần 2 - Chương V | 1,17 | m3 |
| 16 | Bê tông móng M150 | Phần 2 - Chương V | 3,9 | m3 |
| 17 | Khoan bê tông mũi khoan D14 (Nâng tường đầu cống) | Phần 2 - Chương V | 72 | lỗ khoan |
| 18 | Bê tông M200 (Nâng tường đầu cống) | Phần 2 - Chương V | 1,6 | m3 |
| 19 | Cốt thép đổ tại chỗ D <=18 mm (Nâng tường đầu cống) | Phần 2 - Chương V | 25,73 | kg |
| 20 | Sơn bề mặt màu trắng, đỏ (Nâng tường đầu cống) | Phần 2 - Chương V | 9,6 | m2 |
| 21 | Phá dỡ đá hộc xây (Sửa chữa rãnh) | Phần 2 - Chương V | 297,79 | m3 |
| 22 | Xây đá hộc VXM M100 (Sửa chữa rãnh) | Phần 2 - Chương V | 297,79 | m3 |
| 23 | Đào đất C3 (Ống cống qua nhà dân) | Phần 2 - Chương V | 22,4 | m3 |
| 24 | Đắp đất K95 (Ống cống qua nhà dân) | Phần 2 - Chương V | 10,5 | m3 |
| 25 | Bê tông đúc sẵn M200 (Ống cống qua nhà dân) | Phần 2 - Chương V | 5,11 | m3 |
| 26 | Vữa XM M100 (Ống cống qua nhà dân) | Phần 2 - Chương V | 2 | m3 |
| H | Hạng mục 8: Hệ thống ATGT đoạn Km7+00 - Km7+900 | |||
| 1 | Sản xuất lắp đặt cọc tiêu BTCT | Phần 2 - Chương V | 143 | cọc |
| 2 | SXLD tiêu phản quang (Cọc tiêu) | Phần 2 - Chương V | 286 | cái |
| 3 | Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu <=5cm | Phần 2 - Chương V | 572 | lỗ khoan |
| 4 | Sản xuất lắp đặt cọc H | Phần 2 - Chương V | 3 | cọc |
| 5 | Nâng, sơn sửa cọc H | Phần 2 - Chương V | 9 | cái |
| 6 | SXLD tiêu phản quang (Cọc H) | Phần 2 - Chương V | 24 | cái |
| 7 | Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu <=5cm | Phần 2 - Chương V | 48 | lỗ khoan |
| 8 | Nâng, sơn sửa cột Km | Phần 2 - Chương V | 1 | cái |
| 9 | SXLD tiêu phản quang (Cột Km) | Phần 2 - Chương V | 2 | cái |
| 10 | Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu <=5cm | Phần 2 - Chương V | 4 | lỗ khoan |
| 11 | Lắp đặt biển báo tam giác D90 | Phần 2 - Chương V | 10 | biển |
| I | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu. | |||
| J | Bảng tiên lượng mời thầu chỉ mời những công tác hạng mục chính. Các công tác phụ trợ như chi phí gián tiếp (chi phí chung, chi phí nhà tạm để ở và phục vụ thi công, chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế), sản xuất, lắp đặt ván khuôn, vận chuyển vật liệu, thanh thải… Không mời trong bảng tiên lượng, nhà thầu tự hòa giá vào các hạng mục công việc chính | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi