Gói thầu: 01.2 XL: Xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị Khoa dinh dưỡng và một số hạng mục hạ tầng kỹ thuật - Bệnh viện Phục hồi chức năng Hà Tĩnh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201041456-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/10/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Hà Tĩnh
Tên gói thầu 01.2 XL: Xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị Khoa dinh dưỡng và một số hạng mục hạ tầng kỹ thuật - Bệnh viện Phục hồi chức năng Hà Tĩnh
Số hiệu KHLCNT 20201041210
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn giảm chi thường xuyên sự nghiệp y tế năm 2018, 2019 chuyển sang năm 2020 (đã bố trí 3.000 triệu đồng tại Quyết định số 3246/QĐ-UBND ngày 25/9/2020 của UBND tỉnh)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-16 15:59:00 đến ngày 2020-10-23 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,398,828,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2,167 100m3
2 Đào móng công trình bằng thủ công, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 24,078 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 14,942 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 43,155 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,038 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,225 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 3,204 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,74 tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,807 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cổ cột vuông, chữ nhật Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,245 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính <=10 mm Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,116 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính >18 mm Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,76 tấn
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường móng, đá 1x2, mác 250 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 4,312 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,394 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường, đường kính <=10 mm Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,073 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường, đường kính <=18 mm Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,447 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường, đường kính >18 mm Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,036 tấn
18 Xây tường móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 23,549 m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,655 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,753 100m3
21 Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,753 100m3
B PHẦN NỀN
1 Đắp cát nền móng công trình Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 57,939 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 17,006 m3
3 Trát thành móng, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 15,545 m2
4 Sơn thành móng ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 15,545 m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,08 m3
6 Xây tam cấp bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,243 m3
7 Lát đá granít bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,065 m2
C KẾT CẤU PHẦN THÂN
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=28 m, mác 250 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 11,346 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,813 100m2
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=28 m Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,228 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=28m Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,666 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=28 m Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2,171 tấn
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 30,994 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 3,728 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=28 m Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,952 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=28 m Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 3,463 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=28 m Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2,93 tấn
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 70,617 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sê nô mái, đá 1x2, mác 250 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 10,322 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 5,177 100m2
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sê nô mái Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,455 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, sê nô mái, cao <=28 m, đường kính <=10 mm Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 6,735 tấn
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 5,331 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,534 100m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=28 m Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,62 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=28 m Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,28 tấn
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, giằng tường, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 8,019 m3
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, giằng tường Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,993 100m2
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, giằng tường, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=28 m Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,172 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, giằng tường, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=28 m Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,618 tấn
D PHẦN XÂY:
1 Xây tường thẳng ngoài nhà bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 79,348 m3
2 Xây tường thẳng trong nhà bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 13,481 m3
3 Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 35,993 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 8,334 m3
5 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây hộp kỹ thuật, chiều cao <=28 m, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,987 m3
6 Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, xây bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,287 m3
E PHẦN MÁI, SÊ NÔ:
1 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,94 tấn
2 Lắp dựng xà gồ thép Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,94 tấn
3 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,45mm Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2,22 100m2
4 Tôn úp nóc khổ rộng 400mm Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 37,74 m
5 Ke chống bão Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 498,8 cái
6 Chống thấm mái, sê nô bằng màng Sika khò nhiệt dạng tấm Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 76,573 m2
7 Láng chống thấm sê nô mái, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75, phụ gia Sika Latex R114 định mức 1 lít/m2 (hoặc tương đương) Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 76,573 m2
F PHẦN TRÁT:
1 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 100,852 m2
2 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 360,673 m2
3 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 524,176 m2
4 Trát trụ cột, thành cửa, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 240,111 m2
5 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 168,294 m2
6 Trát trần, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 172,231 m2
7 Trát sênô, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 145,5 m2
8 Trát lanh tô, lam ngang, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 99,3 m2
9 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 64,22 m
10 Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 64,22 m
G PHẦN ỐP, LÁT, CHỐNG THẤM WC
1 Lát đá granít bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 34,468 m2
2 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 437,788 m2
3 Lát nền sàn bằng đá tự nhiên đục nhám, kích thước 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 28,049 m2
4 Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 439,014 m2
5 Lát nền, sàn bằng gạch granit chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 53,065 m2
6 Chống thấm sàn vệ sinh bằng màng Sika khò nhiệt dạng tấm Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 34,892 m2
7 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 773,767 m2
8 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 748,515 m2
H PHẦN TRẦN, CỬA, VÁCH, LAN CAN
1 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao, trần nổi chịu nước Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 345,469 m2
2 Sản xuất, lắp dựng Cửa và vách kính thủy lực, kính cường lực dày 12mm, gồm khung sườn theo thiết kế (chưa bao gồm phụ kiện cánh cửa) Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 15,376 m2
3 Bộ phụ kiện cho cửa thủy lực 1 cánh (gồm bản lề sàn, kẹp dưới, kẹp trên, kẹp L, khóa sàn, tay nắm inox) Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 4 bộ
4 Cửa đi, 1-2 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, bao gồm khuôn cửa và phụ kiện chính hãng hoàn chỉnh Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 34,02 m2
5 Cửa đi, 1 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính cường lực 8mm, bao gồm khuôn cửa và phụ kiện chính hãng hoàn chỉnh Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,98 m2
6 Cửa sổ, 2 cánh mở trượt, khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, bao gồm khuôn cửa và phụ kiện chính hãng hoàn chỉnh Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 91,08 m2
7 Cửa sổ, 1 cánh mở hất, khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, bao gồm khuôn cửa và phụ kiện chính hãng hoàn chỉnh Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 5,302 m2
8 Vách kính cố định, khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, bao gồm khuôn cửa và phụ kiện chính hãng hoàn chỉnh Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 38,462 m2
9 Vách kính cố định, khung nhôm hệ, kính cường lực 8mm, bao gồm khuôn cửa và phụ kiện chính hãng hoàn chỉnh Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 25,18 m2
10 Thanh thép hộp mạ kẽm gia cường vách kính Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 16,7 m
11 Sản xuất hoa sắt cửa bằng thép hộp mạ kẽm 16x16x1,2mm, sơn tĩnh điện Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 91,08 m2
12 Lắp dựng hoa sắt cửa Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 91,08 m2
13 Sản xuất, lắp dựng Vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact chống nước, gồm cánh cửa và phụ kiện inox 304 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 21 m2
14 Sản xuất, lắp dựng Lan can cầu thang, cao 900mm, tay vịn bằng thép ống mạ kẽm D60, thanh đứng bằng thép hộp mạ kẽm 20x40x1,8mm, sơn tĩnh điện Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 17,05 m
15 Sản xuất, lắp dựng lan can Ống thép mạ kẽm gắn tường D60x2,0mm, gồm chân gắn tường Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 21,3 m
I PHẦN DÀN GIÁO
1 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 6,91 100m2
2 Vận chuyển các loại vật liệu lên cao Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 10 ca
J THOÁT NƯỚC MÁI
1 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=90mm Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,63 100m
2 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=27mm Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,036 100m
3 Lắp đặt cút nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 18 cái
4 Đai giữ ống Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 42 cái
5 Cầu chắn rác Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 6 cái
K BỂ PHỐT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,128 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,039 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,653 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,021 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,033 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể phốt, đường kính <=10 mm Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,119 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể phốt, đường kính <=18 mm Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,069 tấn
8 Xây gạch đặc không nung 6,0x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2,714 m3
9 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 3,394 m2
10 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 16,173 m2
11 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 14,22 m2
12 Quét nước ximăng 2 nước Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 33,787 m2
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,554 m3
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,085 100m2
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng > 50 kg Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 6 cấu kiện
L BỂ TÁCH MỠ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,173 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,051 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,832 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,298 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,037 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính <=10 mm Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,149 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính <=18 mm Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,134 tấn
8 Xây gạch đặc không nung 6,0x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 3,259 m3
9 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 4,802 m2
10 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 18,473 m2
11 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 17,28 m2
12 Quét nước ximăng 2 nước Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 40,555 m2
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,72 m3
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,107 100m2
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 6 cấu kiện
16 Lắp đặt tủ điện 600x400x150 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1 hộp
17 Lắp đặt tủ điện 200x150x110 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 3 hộp
18 Lắp đặt aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 6A Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 12 cái
19 Lắp đặt aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 5 cái
20 Lắp đặt aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 3 cái
21 Lắp đặt aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2 cái
22 Lắp đặt aptomat MCCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 8 cái
23 Lắp đặt aptomat MCCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2 cái
24 Lắp đặt aptomat MCCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 4 cái
25 Lắp đặt aptomat MCCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2 cái
26 Lắp đặt aptomat MCCB loại 3 pha, cường độ dòng điện 25A Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2 cái
27 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 50A Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1 cái
28 Lắp đặt hộp điện chứa 3-6 MCB Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 12 hộp
29 Lắp đặt đèn Led ốp trần 300/24W Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 15 bộ
30 Lắp đặt đèn Led bán nguyệt 1200/36W Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 17 bộ
31 Lắp đặt đèn Led panel 300x1200/40W Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 28 bộ
32 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 22 cái
33 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 48 cái
34 Lắp đặt bình nóng lạnh 30L Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1 bộ
35 Lắp đặt hộp nối 150x150mm Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 12 hộp
36 Lắp đặt quạt thông gió Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 7 cái
37 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 3 cái
38 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 11 cái
39 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 4 cái
40 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc đảo chiều Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 3 cái
41 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 100 m
42 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x2,5mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 25 m
43 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 62 m
44 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 10 m
45 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 110 m
46 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 150 m
47 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 280 m
48 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 550 m
49 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 87 m
50 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 30 m
M PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=60mm Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,1 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 32mm Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,45 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=32mm Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,12 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=25mm Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,9 100m
5 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=60mm Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1 cái
6 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=60/32mm Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1 cái
7 Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32/25mm Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 6 cái
8 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 45 cái
9 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=60mm Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 3 cái
10 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 4 cái
11 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 20 cái
12 Lắp đặt côn nhựa ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 32 cái
13 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 25 cái
14 Lắp đặt côn nhựa HDPE, đường kính 32 mm Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1 cái
15 Lắp đặt van khóa, đường kính van d=40mm Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1 cái
16 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=110mm Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,6 100m
17 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=76mm Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,4 100m
18 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=60mm Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,15 100m
19 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=34mm Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,1 100m
20 Lắp đặt cút nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 12 cái
21 Lắp đặt Y nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 10 cái
22 Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 3 cái
23 Lắp đặt Y kiểm tra uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 3 cái
24 Lắp đặt cút nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76mm Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 15 cái
25 Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76mm Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 10 cái
26 Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76/34mm Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 5 cái
27 Lắp đặt cút nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 5 cái
28 Lắp đặt côn nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76/34mm Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 5 cái
29 Lắp đặt cút nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2 cái
30 Lắp đặt ống nhựa mềm hút mùi Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 6 m
31 Tấm lưới chắn côn trùng Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 3 cái
32 Lắp đặt chậu xí bệt Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 7 bộ
33 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1 bộ
34 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi gật gù Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 4 bộ
35 Mặt bàn lavabo bằng đá granit, loại 2 lavabo, gồm khung đỡ và phụ kiện Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2 bộ
36 Lắp đặt chậu lavabo âm bàn Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 4 bộ
37 Lắp đặt vòi rửa chậu lavabo âm bàn Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 4 bộ
38 Lắp đặt gương soi Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 3 cái
39 Lắp đặt kệ gương Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 3 cái
40 Lắp đặt vòi xịt xí Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 7 cái
41 Lắp đặt sen tắm nóng lạnh Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1 bộ
42 Lắp đặt giá treo khăn Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 3 cái
43 Lắp đặt giá xà phòng Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 3 cái
44 Lắp đặt giá đựng cốc Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 3 cái
45 Lắp đặt hộp đựng giấy Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 7 cái
46 Lắp đặt lọc rác ngăn mùi D90 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 5 cái
47 Lắp đặt lọc rác ngăn mùi D110 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 4 cái
48 Lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1 cái
49 Lắp đặt phao điện (gồm dây dẫn và phụ kiện) Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1 cái
50 Lắp đặt van phao cơ Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1 cái
51 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1 bể
N PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Tủ đựng bình chữa cháy Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 6 hộp
2 Bình chữa cháy MFZ4 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 12 bình
3 Bình chữa cháy MT3 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 6 bình
4 Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 6 bộ
5 Lắp bảng nội quy chữa cháy Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 6 bộ
O CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 4 cái
2 Gia công và đóng cọc chống sét Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 5 cọc
3 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 43 m
4 Thép bản 40x4 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 11 m
5 Kẹp kiểm tra Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2 bộ
6 Bu lông đai ốc Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 4 bộ
7 Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 4 cái
P CỔNG TƯỜNG RÀO
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 5,19 m3
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 5,19 m3
3 Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0T Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 5,19 m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,157 100m3
5 Đào móng công trình bằng thủ công, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,744 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,99 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2,391 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,116 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,017 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,158 tấn
11 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2,482 m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,115 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,059 100m3
14 Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,059 100m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,387 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,07 100m2
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,009 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,062 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,465 m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,046 100m2
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,013 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,095 tấn
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,201 m3
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,127 100m2
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,079 tấn
26 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 3,58 m3
27 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây biển tên, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,812 m3
28 Quét Bestseal AC400 chống thấm sê nô mái (Quét 2 lớp Bestseal AC400, định mức 1 lớp 1,0kg/m2) Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 6,517 m2
29 Láng chống thấm sê nô mái, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75, phụ gia BestSeal AC400 định mức 1kg/m2 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 6,517 m2
30 Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 27,328 m2
31 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 5,776 m2
32 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 4,6 m2
33 Trát trần, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 12,7 m2
34 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 50,404 m2
35 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường biển tên sử dụng keo dán Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 5,523 m2
36 Bộ chữ biển tên bằng alu Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1 bộ
37 Sản xuất lắp dựng cánh cổng bằng thép hộp mạ kẽm, khung hộp 40x80x2mm, nan hộp 40x40x2mm, sơn tĩnh điện, gồm bản lề, tay nắm và phụ kiện Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2,4 m2
38 Lắp đặt aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 6A Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2 cái
39 Lắp đặt đèn lon ốp trần 110/12W Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 6 bộ
40 Lắp đặt đèn hắt sân vườn 285x235/50W Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2 bộ
41 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 20 m
42 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 25 m
43 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,098 100m3
44 Đào móng công trình bằng thủ công, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,089 m3
45 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,614 m3
46 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,979 m3
47 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,071 100m2
48 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,011 tấn
49 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,076 tấn
50 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2,565 m3
51 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,067 100m3
52 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,042 100m3
53 Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,042 100m3
54 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,276 m3
55 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,066 100m2
56 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,006 tấn
57 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,032 tấn
58 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, giằng, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,218 m3
59 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,024 100m2
60 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,003 tấn
61 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,018 tấn
62 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây cột, trụ chiều cao <=6 m, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,228 m3
63 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,788 m3
64 Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 17,996 m2
65 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 37,332 m2
66 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 78,7 m
67 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 55,328 m2
68 Sản xuất lắp dựng cánh cổng bằng thép hộp mạ kẽm, khung hộp 40x80x2mm, nan hộp 40x40x2mm, sơn tĩnh điện, gồm bản lề, tay nắm và phụ kiện Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 4,805 m2
Q SÂN, RẢNH THOÁT
1 Phá dỡ nền gạch lá nem Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 83,32 m2
2 Phá dỡ nền gạch xi măng Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 701,1 m2
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 86,15 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 202 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0T Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 202 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 183,61 m3
7 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo, vữa XM cát mịn mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1.525,36 m2
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,144 100m3
9 Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 - nhựa pha dầu - tưới thủ công Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 14,988 10m2
10 Rải thảm bê tông nhựa chặt 12,5, chiều dày đã lèn ép 5 cm Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,868 100m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,78 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,052 100m2
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,86 m3
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn bó vỉa Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,328 100m2
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 52 cái
16 Bê tông gạch cỏ đúc sẵn KT 390x260x80 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 17,16 m2
17 Đắp đất nền móng công trình Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,72 m3
18 Đất màu trồng cây Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 10,57 m3
19 Trồng cỏ (cỏ lá gừng hoặc tương đương) Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,529 100m2
20 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 70,12 m3
21 Đắp đất nền móng công trình Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 26,17 m3
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 19,67 m3
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn rãnh thoát nước, chiều dày <=45 cm Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,132 100m2
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà mũ rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 3,45 m3
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà mũ rãnh nước, đường kính <=10 mm Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,055 tấn
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà mũ rãnh nước Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,225 100m2
27 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 7,88 m3
28 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <= 10 mm Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,002 tấn
29 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,561 100m2
30 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 306 cái
31 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 11,82 m3
32 Đắp đất nền móng công trình Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 6,53 m3
33 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2,25 m3
34 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn hố ga Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,337 100m2
35 Bê tông xà mũ hố ga, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,3 m3
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà mũ, đường kính <=10 mm Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,015 tấn
37 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà mũ Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,056 100m2
38 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,51 m3
39 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <= 10 mm Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,065 tấn
40 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,037 100m2
41 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 20 cái
R PHÁ DỠ NHÀ ĂN HIỆN TRẠNG
1 Tháo dỡ cửa Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 18,96 m2
2 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 115,56 m2
3 Tháo dỡ xà gồ thép, chiều cao <= 6m Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,488 tấn
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 25,106 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 33,021 m3
6 Đào phá nền móng công trình, đất cấp IV Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,545 100m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 114,153 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0T Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 114,153 m3
S THIẾT BỊ
1 Thang vận thực phẩm, tải trọng 100kg, kích thước carbin W700xD800xH1000, 3 điểm dừng,tốc độ 15m/phút, gồm phụ kiện Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1 cái
2 Cổng xếp inox 304, cánh cổng cao 1,6m Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 7 m
3 Mô tơ cổng xếp tự động dẫn hướng Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->