Gói thầu: 01.2 XL: Xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị Khoa dinh dưỡng và một số hạng mục hạ tầng kỹ thuật - Bệnh viện Phục hồi chức năng Hà Tĩnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201041456-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/10/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | 01.2 XL: Xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị Khoa dinh dưỡng và một số hạng mục hạ tầng kỹ thuật - Bệnh viện Phục hồi chức năng Hà Tĩnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20201041210 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn giảm chi thường xuyên sự nghiệp y tế năm 2018, 2019 chuyển sang năm 2020 (đã bố trí 3.000 triệu đồng tại Quyết định số 3246/QĐ-UBND ngày 25/9/2020 của UBND tỉnh) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-16 15:59:00 đến ngày 2020-10-23 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,398,828,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,167 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình bằng thủ công, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 24,078 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 14,942 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 43,155 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,038 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,225 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,204 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,74 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,807 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cổ cột vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,245 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính <=10 mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,116 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính >18 mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,76 | tấn |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường móng, đá 1x2, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4,312 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,394 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường, đường kính <=10 mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,073 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường, đường kính <=18 mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,447 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường, đường kính >18 mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,036 | tấn |
| 18 | Xây tường móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 23,549 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,655 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,753 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,753 | 100m3 |
| B | PHẦN NỀN | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 57,939 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 17,006 | m3 |
| 3 | Trát thành móng, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 15,545 | m2 |
| 4 | Sơn thành móng ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 15,545 | m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,08 | m3 |
| 6 | Xây tam cấp bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,243 | m3 |
| 7 | Lát đá granít bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,065 | m2 |
| C | KẾT CẤU PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=28 m, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 11,346 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,813 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=28 m | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,228 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=28m | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,666 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=28 m | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,171 | tấn |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 30,994 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,728 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=28 m | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,952 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=28 m | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,463 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=28 m | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,93 | tấn |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 70,617 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sê nô mái, đá 1x2, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 10,322 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5,177 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sê nô mái | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,455 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, sê nô mái, cao <=28 m, đường kính <=10 mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6,735 | tấn |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5,331 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,534 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=28 m | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,62 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=28 m | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,28 | tấn |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8,019 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, giằng tường | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,993 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, giằng tường, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=28 m | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,172 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, giằng tường, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=28 m | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,618 | tấn |
| D | PHẦN XÂY: | |||
| 1 | Xây tường thẳng ngoài nhà bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 79,348 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng trong nhà bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 13,481 | m3 |
| 3 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 35,993 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8,334 | m3 |
| 5 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây hộp kỹ thuật, chiều cao <=28 m, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,987 | m3 |
| 6 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, xây bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,287 | m3 |
| E | PHẦN MÁI, SÊ NÔ: | |||
| 1 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,94 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,94 | tấn |
| 3 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,45mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,22 | 100m2 |
| 4 | Tôn úp nóc khổ rộng 400mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 37,74 | m |
| 5 | Ke chống bão | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 498,8 | cái |
| 6 | Chống thấm mái, sê nô bằng màng Sika khò nhiệt dạng tấm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 76,573 | m2 |
| 7 | Láng chống thấm sê nô mái, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75, phụ gia Sika Latex R114 định mức 1 lít/m2 (hoặc tương đương) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 76,573 | m2 |
| F | PHẦN TRÁT: | |||
| 1 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 100,852 | m2 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 360,673 | m2 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 524,176 | m2 |
| 4 | Trát trụ cột, thành cửa, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 240,111 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 168,294 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 172,231 | m2 |
| 7 | Trát sênô, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 145,5 | m2 |
| 8 | Trát lanh tô, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 99,3 | m2 |
| 9 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 64,22 | m |
| 10 | Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 64,22 | m |
| G | PHẦN ỐP, LÁT, CHỐNG THẤM WC | |||
| 1 | Lát đá granít bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 34,468 | m2 |
| 2 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 437,788 | m2 |
| 3 | Lát nền sàn bằng đá tự nhiên đục nhám, kích thước 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 28,049 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 439,014 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn bằng gạch granit chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 53,065 | m2 |
| 6 | Chống thấm sàn vệ sinh bằng màng Sika khò nhiệt dạng tấm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 34,892 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 773,767 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 748,515 | m2 |
| H | PHẦN TRẦN, CỬA, VÁCH, LAN CAN | |||
| 1 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao, trần nổi chịu nước | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 345,469 | m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng Cửa và vách kính thủy lực, kính cường lực dày 12mm, gồm khung sườn theo thiết kế (chưa bao gồm phụ kiện cánh cửa) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 15,376 | m2 |
| 3 | Bộ phụ kiện cho cửa thủy lực 1 cánh (gồm bản lề sàn, kẹp dưới, kẹp trên, kẹp L, khóa sàn, tay nắm inox) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 4 | Cửa đi, 1-2 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, bao gồm khuôn cửa và phụ kiện chính hãng hoàn chỉnh | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 34,02 | m2 |
| 5 | Cửa đi, 1 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính cường lực 8mm, bao gồm khuôn cửa và phụ kiện chính hãng hoàn chỉnh | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,98 | m2 |
| 6 | Cửa sổ, 2 cánh mở trượt, khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, bao gồm khuôn cửa và phụ kiện chính hãng hoàn chỉnh | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 91,08 | m2 |
| 7 | Cửa sổ, 1 cánh mở hất, khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, bao gồm khuôn cửa và phụ kiện chính hãng hoàn chỉnh | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5,302 | m2 |
| 8 | Vách kính cố định, khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, bao gồm khuôn cửa và phụ kiện chính hãng hoàn chỉnh | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 38,462 | m2 |
| 9 | Vách kính cố định, khung nhôm hệ, kính cường lực 8mm, bao gồm khuôn cửa và phụ kiện chính hãng hoàn chỉnh | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 25,18 | m2 |
| 10 | Thanh thép hộp mạ kẽm gia cường vách kính | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 16,7 | m |
| 11 | Sản xuất hoa sắt cửa bằng thép hộp mạ kẽm 16x16x1,2mm, sơn tĩnh điện | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 91,08 | m2 |
| 12 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 91,08 | m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng Vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact chống nước, gồm cánh cửa và phụ kiện inox 304 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 21 | m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng Lan can cầu thang, cao 900mm, tay vịn bằng thép ống mạ kẽm D60, thanh đứng bằng thép hộp mạ kẽm 20x40x1,8mm, sơn tĩnh điện | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 17,05 | m |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng lan can Ống thép mạ kẽm gắn tường D60x2,0mm, gồm chân gắn tường | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 21,3 | m |
| I | PHẦN DÀN GIÁO | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6,91 | 100m2 |
| 2 | Vận chuyển các loại vật liệu lên cao | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 10 | ca |
| J | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,63 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=27mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,036 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 4 | Đai giữ ống | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 42 | cái |
| 5 | Cầu chắn rác | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| K | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,128 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,039 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,653 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,021 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,033 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể phốt, đường kính <=10 mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,119 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể phốt, đường kính <=18 mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,069 | tấn |
| 8 | Xây gạch đặc không nung 6,0x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,714 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,394 | m2 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 16,173 | m2 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 14,22 | m2 |
| 12 | Quét nước ximăng 2 nước | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 33,787 | m2 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,554 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,085 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng > 50 kg | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6 | cấu kiện |
| L | BỂ TÁCH MỠ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,173 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,051 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,832 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,298 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,037 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính <=10 mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,149 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính <=18 mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,134 | tấn |
| 8 | Xây gạch đặc không nung 6,0x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,259 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4,802 | m2 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 18,473 | m2 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 17,28 | m2 |
| 12 | Quét nước ximăng 2 nước | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 40,555 | m2 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,72 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,107 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6 | cấu kiện |
| 16 | Lắp đặt tủ điện 600x400x150 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 17 | Lắp đặt tủ điện 200x150x110 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | hộp |
| 18 | Lắp đặt aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 6A | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt aptomat MCCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt aptomat MCCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt aptomat MCCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt aptomat MCCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt aptomat MCCB loại 3 pha, cường độ dòng điện 25A | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 50A | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp điện chứa 3-6 MCB | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 12 | hộp |
| 29 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 300/24W | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 15 | bộ |
| 30 | Lắp đặt đèn Led bán nguyệt 1200/36W | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 17 | bộ |
| 31 | Lắp đặt đèn Led panel 300x1200/40W | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 28 | bộ |
| 32 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 22 | cái |
| 33 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 48 | cái |
| 34 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt hộp nối 150x150mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 12 | hộp |
| 36 | Lắp đặt quạt thông gió | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc đảo chiều | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 41 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 42 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x2,5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 25 | m |
| 43 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 62 | m |
| 44 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 45 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 110 | m |
| 46 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 150 | m |
| 47 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 280 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 550 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 87 | m |
| 50 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| M | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=60mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 32mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,45 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=32mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=25mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,9 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=60mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=60/32mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32/25mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 45 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=60mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 32 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 25 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa HDPE, đường kính 32 mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=40mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=110mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,6 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=76mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=60mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,15 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=34mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,1 | 100m |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt Y nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt Y kiểm tra uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76/34mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76/34mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa mềm hút mùi | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6 | m |
| 31 | Tấm lưới chắn côn trùng | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7 | bộ |
| 33 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi gật gù | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 35 | Mặt bàn lavabo bằng đá granit, loại 2 lavabo, gồm khung đỡ và phụ kiện | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt chậu lavabo âm bàn | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa chậu lavabo âm bàn | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 38 | Lắp đặt gương soi | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt kệ gương | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt vòi xịt xí | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 41 | Lắp đặt sen tắm nóng lạnh | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt giá treo khăn | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt giá xà phòng | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt giá đựng cốc | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 46 | Lắp đặt lọc rác ngăn mùi D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt lọc rác ngăn mùi D110 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt phao điện (gồm dây dẫn và phụ kiện) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt van phao cơ | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | bể |
| N | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Tủ đựng bình chữa cháy | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6 | hộp |
| 2 | Bình chữa cháy MFZ4 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 12 | bình |
| 3 | Bình chữa cháy MT3 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6 | bình |
| 4 | Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 5 | Lắp bảng nội quy chữa cháy | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| O | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 2 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 43 | m |
| 4 | Thép bản 40x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 11 | m |
| 5 | Kẹp kiểm tra | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 6 | Bu lông đai ốc | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 7 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| P | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5,19 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5,19 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0T | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5,19 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,157 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình bằng thủ công, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,744 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,99 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,391 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,116 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,017 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,158 | tấn |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,482 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,115 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,059 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,059 | 100m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,387 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,07 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,009 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,062 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,465 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,046 | 100m2 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,013 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,095 | tấn |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,201 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,127 | 100m2 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,079 | tấn |
| 26 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,58 | m3 |
| 27 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây biển tên, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,812 | m3 |
| 28 | Quét Bestseal AC400 chống thấm sê nô mái (Quét 2 lớp Bestseal AC400, định mức 1 lớp 1,0kg/m2) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6,517 | m2 |
| 29 | Láng chống thấm sê nô mái, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75, phụ gia BestSeal AC400 định mức 1kg/m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6,517 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 27,328 | m2 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5,776 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4,6 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 12,7 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 50,404 | m2 |
| 35 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường biển tên sử dụng keo dán | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5,523 | m2 |
| 36 | Bộ chữ biển tên bằng alu | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cánh cổng bằng thép hộp mạ kẽm, khung hộp 40x80x2mm, nan hộp 40x40x2mm, sơn tĩnh điện, gồm bản lề, tay nắm và phụ kiện | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,4 | m2 |
| 38 | Lắp đặt aptomat MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện 6A | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt đèn lon ốp trần 110/12W | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 40 | Lắp đặt đèn hắt sân vườn 285x235/50W | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 41 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 42 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 25 | m |
| 43 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,098 | 100m3 |
| 44 | Đào móng công trình bằng thủ công, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,089 | m3 |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,614 | m3 |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,979 | m3 |
| 47 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,071 | 100m2 |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,011 | tấn |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,076 | tấn |
| 50 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,565 | m3 |
| 51 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,067 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,042 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,042 | 100m3 |
| 54 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,276 | m3 |
| 55 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,066 | 100m2 |
| 56 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,006 | tấn |
| 57 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,032 | tấn |
| 58 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, giằng, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,218 | m3 |
| 59 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,024 | 100m2 |
| 60 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,003 | tấn |
| 61 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,018 | tấn |
| 62 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây cột, trụ chiều cao <=6 m, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,228 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,788 | m3 |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 17,996 | m2 |
| 65 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 37,332 | m2 |
| 66 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 78,7 | m |
| 67 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 55,328 | m2 |
| 68 | Sản xuất lắp dựng cánh cổng bằng thép hộp mạ kẽm, khung hộp 40x80x2mm, nan hộp 40x40x2mm, sơn tĩnh điện, gồm bản lề, tay nắm và phụ kiện | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4,805 | m2 |
| Q | SÂN, RẢNH THOÁT | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 83,32 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 701,1 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 86,15 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 202 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0T | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 202 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 183,61 | m3 |
| 7 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo, vữa XM cát mịn mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1.525,36 | m2 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,144 | 100m3 |
| 9 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 - nhựa pha dầu - tưới thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 14,988 | 10m2 |
| 10 | Rải thảm bê tông nhựa chặt 12,5, chiều dày đã lèn ép 5 cm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,868 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,78 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,052 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,86 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn bó vỉa | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,328 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 52 | cái |
| 16 | Bê tông gạch cỏ đúc sẵn KT 390x260x80 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 17,16 | m2 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,72 | m3 |
| 18 | Đất màu trồng cây | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 10,57 | m3 |
| 19 | Trồng cỏ (cỏ lá gừng hoặc tương đương) | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,529 | 100m2 |
| 20 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 70,12 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 26,17 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 19,67 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn rãnh thoát nước, chiều dày <=45 cm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,132 | 100m2 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà mũ rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,45 | m3 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà mũ rãnh nước, đường kính <=10 mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,055 | tấn |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà mũ rãnh nước | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,225 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7,88 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <= 10 mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,002 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,561 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 306 | cái |
| 31 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 11,82 | m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6,53 | m3 |
| 33 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,25 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn hố ga | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,337 | 100m2 |
| 35 | Bê tông xà mũ hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,3 | m3 |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà mũ, đường kính <=10 mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,015 | tấn |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà mũ | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,056 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,51 | m3 |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <= 10 mm | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,065 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,037 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| R | PHÁ DỠ NHÀ ĂN HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 18,96 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 115,56 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ xà gồ thép, chiều cao <= 6m | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,488 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 25,106 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 33,021 | m3 |
| 6 | Đào phá nền móng công trình, đất cấp IV | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,545 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 114,153 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0T | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 114,153 | m3 |
| S | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thang vận thực phẩm, tải trọng 100kg, kích thước carbin W700xD800xH1000, 3 điểm dừng,tốc độ 15m/phút, gồm phụ kiện | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 2 | Cổng xếp inox 304, cánh cổng cao 1,6m | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7 | m |
| 3 | Mô tơ cổng xếp tự động dẫn hướng | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi