Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201043548-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/10/2020 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng và phát triển Hùng Linh
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200983935
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-16 15:56:00 đến ngày 2020-10-26 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,773,770,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Đê bối
1 Đào san đất - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,549 100m3
2 Đào đánh cấp, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,535 100m3
3 Đào nền đường - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,88 100m3
4 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,549 100m3
5 Vận chuyển đất 2km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,549 100m3/1km
6 Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng >=1,65T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,711 100m3
7 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,94 100m3
8 Mua đất để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.527,807 m3
9 Thả đá rời Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.848,91 m3
10 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,005 100m2
11 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,354 100m2
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,459 100m3
B Hạng mục: Cống D400 tại C2
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,932 100m3
2 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,882 100m
3 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
4 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,87 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 100m2
6 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 đoạn ống
7 Nối ống bê tông bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 mối nối
8 Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 100m2
9 Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m3
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m2
11 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 m3
12 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 m3
13 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 tấn
14 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 tấn
15 Bu lông D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
16 Bu lông chân chẻ D14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
19 Vít nâng V0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
20 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,669 100m3
22 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 100m2
23 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 m3
24 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,24 m2
25 Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m2
26 Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 m3
C Hạng mục: Cống D600 tại C28+10
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,875 100m3
2 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,387 100m
3 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,13 m3
4 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,25 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 100m2
6 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 1 đoạn ống
7 Nối ống bê tông bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 mối nối
8 Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 100m2
9 Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,46 m3
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m2
11 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 m3
12 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 m3
13 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 tấn
14 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 tấn
15 Bu lông D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
16 Bu lông chân chẻ D14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
19 Vít nâng V0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
20 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,565 100m3
22 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m2
23 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 m3
24 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 m2
25 Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100m2
26 Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->