Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201042260-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/10/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam Chi nhánh tỉnh Hà Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201018243
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-16 17:00:00 đến ngày 2020-10-27 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,880,529,370 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG NHÀ PHỤ TRỢ 3 TẦNG
1 Gia công cột bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,354 tấn
2 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,733 100m
3 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,733 100m
4 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,905 100m3
5 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,5 1m3
6 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,808 100m
7 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7 100m3
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,152 100m2
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,806 m3
10 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,79 100m2
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,59 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,807 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,419 tấn
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,871 m3
15 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,298 100m2
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,089 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,836 tấn
18 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,743 m3
19 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,604 m3
20 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,277 100m2
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,201 tấn
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,595 m3
24 Ván khuôn vách tường, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,583 100m2
25 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 tấn
26 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 tấn
27 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,397 m3
28 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 100m2
29 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,478 tấn
30 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,022 m3
31 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,351 100m3
32 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,042 100m3
33 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,099 100m3
34 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,33 m3
35 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m2
36 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,188 m3
37 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 100m2
38 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,252 tấn
39 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m3
40 Xây bể chứa bằng gạch đất XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,863 m3
41 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 100m2
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 tấn
44 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,357 m3
45 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 100m2
46 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 tấn
47 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m3
48 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 (lớp 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,097 m2
49 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,097 m2
50 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 (lớp 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,097 m2
51 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,76 m2
52 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,538 m2
53 Lắp đặt cút, ống PVC D90 thông ngăn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
54 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 1cấu kiện
55 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,619 100m2
56 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,169 tấn
57 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,249 tấn
58 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,967 m3
59 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,589 m3
60 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,068 m3
61 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,172 100m2
62 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 tấn
63 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 tấn
64 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,082 m3
65 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,863 100m2
66 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,592 tấn
67 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,451 tấn
68 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,722 tấn
69 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,617 m3
70 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,93 100m2
71 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,48 tấn
72 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,521 m3
73 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,761 100m2
74 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,194 tấn
75 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,243 tấn
76 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,868 m3
77 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,177 m3
78 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,123 m3
79 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,229 100m2
80 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 tấn
81 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,146 tấn
82 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,342 m3
83 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,774 100m2
84 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,53 tấn
85 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,291 tấn
86 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,647 tấn
87 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,647 m3
88 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,616 100m2
89 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,126 tấn
90 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,425 m3
91 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,761 100m2
92 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,194 tấn
93 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,861 tấn
94 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,868 m3
95 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,471 m3
96 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,123 m3
97 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,247 100m2
98 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 tấn
99 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,146 tấn
100 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,424 m3
101 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,69 100m2
102 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,479 tấn
103 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,432 tấn
104 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,686 m3
105 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,017 100m2
106 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,766 tấn
107 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,93 m3
108 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,126 m2
109 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,156 100m2
110 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 tấn
111 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,215 tấn
112 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,645 m3
113 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,22 m3
114 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,208 m2
115 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,234 tấn
116 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,234 tấn
117 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,359 tấn
118 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,359 tấn
119 Bu lông d14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
120 Bu lông d12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 172 cái
121 Nở rút M14*80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
122 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,332 1m2
123 Tôn múi lợp mái chiều dài 0,45ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,051 100m2
124 Thép thang lên mái D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,1 kg
125 Tôn nắp thang khỉ + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m2
126 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m2
127 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,013 m3
128 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,731 m3
129 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,669 m2
130 Lát đá bậc tam cấp, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,455 m2
131 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,669 m2
132 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 100m2
133 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,137 m3
134 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
135 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
136 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,279 m3
137 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,316 100m2
138 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 tấn
139 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,332 tấn
140 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,355 m3
141 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,422 m3
142 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,69 m2
143 Trát trần, vữa XM M25, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,21 m2
144 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,89 m2
145 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,89 m2
146 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,724 m
147 Gia công lan can bằng thép Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,118 tấn
148 Bu lông M60x8, bulong Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 104 cái
149 Lắp dựng lan can Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,95 m2
150 Trụ chân thang Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
151 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,9 m2
152 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,398 m3
153 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,586 m2
154 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 195,176 m2
155 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,3 m2
156 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,458 m2
157 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 243,534 m2
158 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,1 m2
159 Lát nền, sàn gạch Ceramic KT60x60 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,234 m2
160 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 573,596 m2
161 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,458 m2
162 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,334 m3
163 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,158 m2
164 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,841 m2
165 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,4 m2
166 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 176,562 m2
167 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 410,567 m2
168 Cát tôn nền khu vệ sinh tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,331 m3
169 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,331 m3
170 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,378 m2
171 Lát nền, sàn gạch Ceramic KT60x60 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,958 m2
172 Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn KT:30x30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,306 m2
173 Ốp tường trụ, cột bằng gạch Ceramic KT 30x60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,132 m2
174 Ốp gạch viền tường bằng gạch Ceramic KT: 10x60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,756 m2
175 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 677,966 m2
176 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà bằng sơn không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 176,562 m2
177 Thi công trần bằng tấm thạch cao chịu nước KT: 60x60cm, khung xương nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,306 m2
178 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,098 m3
179 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,252 m2
180 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 282,875 m2
181 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69 m2
182 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,676 m2
183 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 410,027 m2
184 Cát tôn nền khu vệ sinh tầng 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,331 m3
185 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,331 m3
186 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,378 m2
187 Lát nền, sàn gạch Ceramic KT60x60 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,958 m2
188 Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn KT:30x30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,306 m2
189 Ốp tường trụ, cột bằng gạch Ceramic KT 30x60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,132 m2
190 Ốp gạch viền tường bằng gạch Ceramic KT: 10x60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,756 m2
191 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 601,006 m2
192 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà bằng sơn không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 321,19 m2
193 Thi công trần bằng tấm thạch cao chịu nước KT: 60x60cm, khung xương nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,306 m2
194 Đắp vữa giả đèn ốp tường đỉnh cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
195 Đắp trang trí chân trụ cột: Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
196 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,4 m
197 Gia công hoa sắt cửa Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,296 tấn
198 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,73 m2
199 Cửa sắt sếp có lá chắn tôn tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,942 m2
200 Bộ khung ray cửa xếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,52 md
201 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,942 m2
202 Khóa cửa sắt xếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
203 Cửa đi cửa nhựa lõi thép, kính đơn 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,57 m2
204 Cửa sổ, cửa nhựa lõi thép, kính đơn 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,73 m2
205 Phụ kiện kèm theo cửa đi 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
206 Phụ kiện kèm theo của đi 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
207 Phụ kiện cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 bộ
208 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,68 m2
209 Vách kính nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,15 m2
210 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,15 m2
211 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,864 100m2
212 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,954 100m2
B PHẦN CẤP ĐIỆN NHÀ PHỤ TRỢ 3 TẦNG
1 Lắp đặt đèn led tube 1,2m, 2x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
2 Lắp đặt đèn led tube 1,2m, 1x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
3 Lắp đặt đèn led gắn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
4 Lắp đặt các loại đèn Led ốp trần vuông, chụp mờ 300x300 -24W Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
5 Lắp đặt quạt thông gió 2 chiều âm trần KT 250x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
6 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
7 Lắp đặt công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
8 Lắp đặt công tắc đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
9 Lắp đặt công tắc ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A/25W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
11 Lắp đặt công tắc ba 2 chiều 10A/25W Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
12 Đế âm tự chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 cái
13 Hộp nối phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 cái
14 Tủ điện tổng KT: 500x350x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Tủ điện tầng KT: 450x350x130 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
16 Tủ điện phòng KT: 300x200x130 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
17 Lắp đặt các automat 3 pha -100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt các automat 1 pha - 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
19 Lắp đặt các automat 1 pha - 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp đặt các automat 1 pha - 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
21 Lắp đặt các automat 1 pha -10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
22 Cầu trì 2A Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
23 Đèn báo pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
24 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột XLPE/PVC 3X16+1X10 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
25 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
26 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
27 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
28 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 165 m
29 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
30 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 650 m
31 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 m
32 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
33 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
34 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
35 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
36 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
37 Khớp nối ống nhựa D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
38 Khớp nối ống nhữa D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 cái
39 Tủ chứa bình cứu hỏa 400x600x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
40 Bình cứu hỏa loại 5kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
41 Bảng tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
42 Giá treo hộp chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
43 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
44 Gia công tiếp địa L63x63x6x2500 mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 bộ
45 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
46 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
47 Lắp đặt các automat 1 pha - 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
48 Lắp đặt các automat 1 pha -16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
49 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
50 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
51 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
52 Lắp đặt ống nhựa PVC luồn dây D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
C PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ PHỤ TRỢ 3 TẦNG
1 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
2 Máy bơm đẩy cao, công suất 350V chiều cao đẩy 36m, lưu lượng 2700 lit/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Van phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Van phao cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Bộ giá treo máy bơm + vật tư lắp đặt đi kèm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt Chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
7 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
8 Lắp đặt Chậu Lavabo, treo tường kèm chân dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
9 Lắp đặt vòi chậu rửa Lababo Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
10 Lắp đặt vòi rửa sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
11 Lắp đặt vòi hoa sen tắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
12 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
13 Bộ Phụ kiện phòng vệ sinh: Kệ kính, giá treo, giá đựng cốc, đựng xà phòng, giá để giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
14 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
15 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
16 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
17 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
18 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
19 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, cấp nước nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
20 Lắp đặt cút ren trong PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
21 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
22 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
23 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
24 Lắp đặt côn PPR D25x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
25 Lắp đặt côn PPR D32x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
26 Lắp đặt côn PPR D40x32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
27 Lắp đặt tê PPR D20x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
28 Lắp đặt tê PPR D25x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
29 Lắp đặt tê PPR D25x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
30 Lắp đặt tê PPR D32x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
31 Lắp đặt tê PPR D32x32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
32 Lắp đặt tê PPR D40x32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
33 Lắp đặt tê PPR D40x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
34 Lắp đặt tê PPR D50x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
35 Lắp đặt rắc co PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
36 Lắp đặt rắc co PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
37 Lắp đặt van PPR một chiều ∅32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
38 Kẹp inox D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
39 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
40 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
41 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
42 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
43 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
44 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
45 Lắp đặt cút nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
46 Lắp đặt cút nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
47 Lắp đặt cút nhựa PVC D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
48 Lắp đặt cút nhựa PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
49 Lắp đặt cút nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
50 Lắp đặt côn PVC D110-90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
51 Lắp đặt côn PVC D90-75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
52 Lắp đặt côn PVC D75-42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
53 Lắp đặt chếch nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
54 Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
55 Lắp đặt chếch nhựa PVC D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
56 Lắp đặt chếch nhựa PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
57 Lắp đặt chếch nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
58 Lắp đặt tê nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
59 Lắp đặt tê nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
60 Lắp đặt tê nhựa PVC D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
61 Lắp đặt tê nhựa PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
62 Lắp đặt tê nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
63 Lắp đặt tê chuyển bậc PVC D110-90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
64 Lắp đặt tê chuyển bậc PVC D90-75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
65 Lắp đặt tê chuyển bậc PVC D75-42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
66 Lắp đặt Y PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
67 Lắp đặt Y PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
68 Lắp đặt Y PVC D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
69 Lắp đặt Y chuyển bậc PVC D110-90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
70 Lắp đặt Y chuyển bậc PVC D90-75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
71 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
72 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
73 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
74 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
75 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
D BỂ NƯỚC NGẦM
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,812 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,018 1m3
3 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,525 100m
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,784 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,502 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 100m2
7 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,922 100m2
8 Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,813 tấn
9 Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,67 tấn
10 Lắp dựng cốt thép bể, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,438 tấn
11 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,698 m2
12 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,698 m2
13 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,698 m2
14 Sản xuất, lắp đặt nắp gang bể KT1000x1000 cường độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,246 100m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,655 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->