Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201042260-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/10/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam Chi nhánh tỉnh Hà Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201018243 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-16 17:00:00 đến ngày 2020-10-27 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,880,529,370 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG NHÀ PHỤ TRỢ 3 TẦNG | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,354 | tấn |
| 2 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,733 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,733 | 100m |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,905 | 100m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,5 | 1m3 |
| 6 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,808 | 100m |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,806 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,807 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,419 | tấn |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,871 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,298 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,836 | tấn |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,743 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,604 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,277 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,201 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,595 | m3 |
| 24 | Ván khuôn vách tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,583 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | tấn |
| 27 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,397 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,478 | tấn |
| 30 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,022 | m3 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,351 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,042 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,099 | 100m3 |
| 34 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,33 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,188 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | tấn |
| 39 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 40 | Xây bể chứa bằng gạch đất XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,863 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,357 | m3 |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m2 |
| 46 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | tấn |
| 47 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 48 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 (lớp 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,097 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,097 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 (lớp 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,097 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,76 | m2 |
| 52 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,538 | m2 |
| 53 | Lắp đặt cút, ống PVC D90 thông ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1cấu kiện |
| 55 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,619 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,249 | tấn |
| 58 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,967 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,589 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,068 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | tấn |
| 64 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,082 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,863 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,592 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,451 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,722 | tấn |
| 69 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,617 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,93 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,48 | tấn |
| 72 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,521 | m3 |
| 73 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,761 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,243 | tấn |
| 76 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,868 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,177 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,123 | m3 |
| 79 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,229 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | tấn |
| 82 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,342 | m3 |
| 83 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,774 | 100m2 |
| 84 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,291 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,647 | tấn |
| 87 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,647 | m3 |
| 88 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,616 | 100m2 |
| 89 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,126 | tấn |
| 90 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,425 | m3 |
| 91 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,761 | 100m2 |
| 92 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,861 | tấn |
| 94 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,868 | m3 |
| 95 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,471 | m3 |
| 96 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,123 | m3 |
| 97 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,247 | 100m2 |
| 98 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | tấn |
| 100 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,424 | m3 |
| 101 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | 100m2 |
| 102 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,479 | tấn |
| 103 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,432 | tấn |
| 104 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,686 | m3 |
| 105 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,017 | 100m2 |
| 106 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,766 | tấn |
| 107 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,93 | m3 |
| 108 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,126 | m2 |
| 109 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | 100m2 |
| 110 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 111 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,215 | tấn |
| 112 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,645 | m3 |
| 113 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,22 | m3 |
| 114 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,208 | m2 |
| 115 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,234 | tấn |
| 116 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,234 | tấn |
| 117 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,359 | tấn |
| 118 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,359 | tấn |
| 119 | Bu lông d14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 120 | Bu lông d12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172 | cái |
| 121 | Nở rút M14*80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 122 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,332 | 1m2 |
| 123 | Tôn múi lợp mái chiều dài 0,45ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,051 | 100m2 |
| 124 | Thép thang lên mái D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,1 | kg |
| 125 | Tôn nắp thang khỉ + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 126 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 127 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,013 | m3 |
| 128 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,731 | m3 |
| 129 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,669 | m2 |
| 130 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,455 | m2 |
| 131 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,669 | m2 |
| 132 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 133 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | m3 |
| 134 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 135 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 136 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,279 | m3 |
| 137 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,316 | 100m2 |
| 138 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | tấn |
| 139 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,332 | tấn |
| 140 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,355 | m3 |
| 141 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,422 | m3 |
| 142 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,69 | m2 |
| 143 | Trát trần, vữa XM M25, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,21 | m2 |
| 144 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,89 | m2 |
| 145 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,89 | m2 |
| 146 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,724 | m |
| 147 | Gia công lan can bằng thép Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | tấn |
| 148 | Bu lông M60x8, bulong Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | cái |
| 149 | Lắp dựng lan can Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,95 | m2 |
| 150 | Trụ chân thang Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 151 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,9 | m2 |
| 152 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,398 | m3 |
| 153 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,586 | m2 |
| 154 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,176 | m2 |
| 155 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,3 | m2 |
| 156 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,458 | m2 |
| 157 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,534 | m2 |
| 158 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,1 | m2 |
| 159 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT60x60 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,234 | m2 |
| 160 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 573,596 | m2 |
| 161 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,458 | m2 |
| 162 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,334 | m3 |
| 163 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,158 | m2 |
| 164 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,841 | m2 |
| 165 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,4 | m2 |
| 166 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,562 | m2 |
| 167 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 410,567 | m2 |
| 168 | Cát tôn nền khu vệ sinh tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,331 | m3 |
| 169 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,331 | m3 |
| 170 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,378 | m2 |
| 171 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT60x60 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,958 | m2 |
| 172 | Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn KT:30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,306 | m2 |
| 173 | Ốp tường trụ, cột bằng gạch Ceramic KT 30x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,132 | m2 |
| 174 | Ốp gạch viền tường bằng gạch Ceramic KT: 10x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,756 | m2 |
| 175 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 677,966 | m2 |
| 176 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà bằng sơn không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,562 | m2 |
| 177 | Thi công trần bằng tấm thạch cao chịu nước KT: 60x60cm, khung xương nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,306 | m2 |
| 178 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,098 | m3 |
| 179 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,252 | m2 |
| 180 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,875 | m2 |
| 181 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | m2 |
| 182 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,676 | m2 |
| 183 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 410,027 | m2 |
| 184 | Cát tôn nền khu vệ sinh tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,331 | m3 |
| 185 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,331 | m3 |
| 186 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,378 | m2 |
| 187 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT60x60 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,958 | m2 |
| 188 | Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn KT:30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,306 | m2 |
| 189 | Ốp tường trụ, cột bằng gạch Ceramic KT 30x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,132 | m2 |
| 190 | Ốp gạch viền tường bằng gạch Ceramic KT: 10x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,756 | m2 |
| 191 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 601,006 | m2 |
| 192 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà bằng sơn không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 321,19 | m2 |
| 193 | Thi công trần bằng tấm thạch cao chịu nước KT: 60x60cm, khung xương nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,306 | m2 |
| 194 | Đắp vữa giả đèn ốp tường đỉnh cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 195 | Đắp trang trí chân trụ cột: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 196 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,4 | m |
| 197 | Gia công hoa sắt cửa Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,296 | tấn |
| 198 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,73 | m2 |
| 199 | Cửa sắt sếp có lá chắn tôn tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,942 | m2 |
| 200 | Bộ khung ray cửa xếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,52 | md |
| 201 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,942 | m2 |
| 202 | Khóa cửa sắt xếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 203 | Cửa đi cửa nhựa lõi thép, kính đơn 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,57 | m2 |
| 204 | Cửa sổ, cửa nhựa lõi thép, kính đơn 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,73 | m2 |
| 205 | Phụ kiện kèm theo cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 206 | Phụ kiện kèm theo của đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 207 | Phụ kiện cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | bộ |
| 208 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,68 | m2 |
| 209 | Vách kính nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,15 | m2 |
| 210 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,15 | m2 |
| 211 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,864 | 100m2 |
| 212 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,954 | 100m2 |
| B | PHẦN CẤP ĐIỆN NHÀ PHỤ TRỢ 3 TẦNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led tube 1,2m, 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led tube 1,2m, 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn Led ốp trần vuông, chụp mờ 300x300 -24W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt thông gió 2 chiều âm trần KT 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A/25W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc ba 2 chiều 10A/25W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Đế âm tự chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 13 | Hộp nối phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | cái |
| 14 | Tủ điện tổng KT: 500x350x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Tủ điện tầng KT: 450x350x130 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Tủ điện phòng KT: 300x200x130 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 3 pha -100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha - 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha - 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha - 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha -10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 22 | Cầu trì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 23 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột XLPE/PVC 3X16+1X10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 25 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 26 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 27 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 28 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | m |
| 29 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 30 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 31 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 32 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 37 | Khớp nối ống nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 38 | Khớp nối ống nhữa D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cái |
| 39 | Tủ chứa bình cứu hỏa 400x600x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 40 | Bình cứu hỏa loại 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 41 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 42 | Giá treo hộp chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 44 | Gia công tiếp địa L63x63x6x2500 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bộ |
| 45 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 46 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 47 | Lắp đặt các automat 1 pha - 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 48 | Lắp đặt các automat 1 pha -16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 49 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 50 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 51 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| C | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ PHỤ TRỢ 3 TẦNG | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 2 | Máy bơm đẩy cao, công suất 350V chiều cao đẩy 36m, lưu lượng 2700 lit/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Van phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Bộ giá treo máy bơm + vật tư lắp đặt đi kèm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Chậu Lavabo, treo tường kèm chân dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi chậu rửa Lababo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi hoa sen tắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 12 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Bộ Phụ kiện phòng vệ sinh: Kệ kính, giá treo, giá đựng cốc, đựng xà phòng, giá để giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, cấp nước nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 20 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn PPR D40x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê PPR D20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê PPR D25x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê PPR D32x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê PPR D40x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê PPR D40x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê PPR D50x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt rắc co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 36 | Lắp đặt rắc co PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 37 | Lắp đặt van PPR một chiều ∅32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 38 | Kẹp inox D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 44 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn PVC D110-90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn PVC D90-75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn PVC D75-42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 54 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 55 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê nhựa PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê nhựa PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê chuyển bậc PVC D110-90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê chuyển bậc PVC D90-75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê chuyển bậc PVC D75-42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 66 | Lắp đặt Y PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 67 | Lắp đặt Y PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 68 | Lắp đặt Y PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt Y chuyển bậc PVC D110-90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 70 | Lắp đặt Y chuyển bậc PVC D90-75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 71 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 72 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 73 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 74 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 75 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| D | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,812 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,018 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,525 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,784 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,502 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,922 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,813 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,67 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,438 | tấn |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,698 | m2 |
| 12 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,698 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,698 | m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt nắp gang bể KT1000x1000 cường độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,246 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,655 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi