Gói thầu: Thi công xây dựng công trình cấp nước sinh hoạt thôn Khe Chung và thôn Khe Đóm xã Xuân Tầm, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201044765-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/10/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Yên Bái |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình cấp nước sinh hoạt thôn Khe Chung và thôn Khe Đóm xã Xuân Tầm, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20201044748 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-17 08:47:00 đến ngày 2020-10-28 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,227,517,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẤP NƯỚC SINH HOẠT THÔN KHE CHUNG | |||
| 1 | HẠNG MỤC XD ĐẦU MỐI | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 2 | Phá đá thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá C4 | Theo quy định hiện hành | 1,6416 | m3 |
| 3 | Đào móng băng rộng <=3, sâu <=1m, đất C3 | Theo quy định hiện hành | 0,0864 | m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình K=0,85 | Theo quy định hiện hành | 0,576 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất C3 | Theo quy định hiện hành | 1,152 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng <=250, đá 1x2, M150 | Theo quy định hiện hành | 0,072 | m3 |
| 7 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2 M200 - độ sụt 6 - 8cm | Theo quy định hiện hành | 0,216 | m3 |
| 8 | Bê tông tường sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều dầy tường<=45 cm chiều cao <=4 m, đá 1x2 M150 - độ sụt 6 - 8cm | Theo quy định hiện hành | 0,927 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,0024 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn tường thẳng chiều dầy<= 45cm | Theo quy định hiện hành | 0,1164 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, XMPC30,cát vàng, đá 1x2 M200 - độ sụt 6 - 8cm | Theo quy định hiện hành | 0,1 | m3 |
| 12 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,006 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép pa nen đường kính cốt thép <= 10 mm | Theo quy định hiện hành | 0,0032 | 1tấn |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện <=250 kg, VXM75 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 15 | BỂ XỬ LÝ NƯỚC | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 16 | Đào móng băng rộng >3, sâu <=1m, đất C3 | Theo quy định hiện hành | 4,7782 | m3 |
| 17 | Đào móng băng rộng >3, sâu <=1m, đất C4 | Theo quy định hiện hành | 9,5564 | m3 |
| 18 | Phá đá thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá C4 | Theo quy định hiện hành | 33,4474 | m3 |
| 19 | Đắp nền móng công trình K=0,85 | Theo quy định hiện hành | 5,058 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng <=250, đá 1x2, M150 | Theo quy định hiện hành | 0,368 | m3 |
| 21 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng XMPC40, sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 6 - 8cm | Theo quy định hiện hành | 5,32 | m3 |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, XMPC30,cát vàng, đá 1x2 M200 - độ sụt 6 - 8cm | Theo quy định hiện hành | 0,957 | m3 |
| 23 | Ván khuôn tường thẳng chiều dầy<= 45cm | Theo quy định hiện hành | 0,4742 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,0093 | 100m2 |
| 25 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 23,79 | m2 |
| 26 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo quy định hiện hành | 0,0045 | 100m3 |
| 27 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện <=250 kg, VXM75 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 28 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện <= 100 kg, VXM75 | Theo quy định hiện hành | 15 | cái |
| 29 | Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,131 | 1tấn |
| 30 | BỂ CẮT ÁP (02 BỂ) | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 31 | Đào móng băng rộng >3, sâu <=1m, đất C3 | Theo quy định hiện hành | 18,34 | m3 |
| 32 | Đào móng băng rộng >3, sâu <=1m, đất C4 | Theo quy định hiện hành | 7,86 | m3 |
| 33 | Đắp nền móng công trình K=0,85 | Theo quy định hiện hành | 10,116 | m3 |
| 34 | Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng <=250, đá 1x2, M150 | Theo quy định hiện hành | 0,192 | m3 |
| 35 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng XMPC40, sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 6 - 8cm | Theo quy định hiện hành | 3,4368 | m3 |
| 36 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, XMPC30,cát vàng, đá 1x2 M200 - độ sụt 6 - 8cm | Theo quy định hiện hành | 0,3072 | m3 |
| 37 | Ván khuôn tường thẳng chiều dầy<= 45cm | Theo quy định hiện hành | 0,224 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 1,28 | 100m2 |
| 39 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 13,44 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 0,192 | m2 |
| 41 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện <=250 kg, VXM75 | Theo quy định hiện hành | 16 | cái |
| 42 | Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,316 | 1tấn |
| 43 | TRỤ VÒI KHU DÂN CƯ | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 44 | Đào móng băng rộng >3, sâu <=1m, đất C3 | Theo quy định hiện hành | 0,4182 | m3 |
| 45 | Đào móng băng rộng >3, sâu <=1m, đất C4 | Theo quy định hiện hành | 0,4182 | m3 |
| 46 | Đắp nền móng công trình K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,2788 | m3 |
| 47 | Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng <=250, đá 1x2, M150 | Theo quy định hiện hành | 0,168 | m3 |
| 48 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng XMPC40, sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 6 - 8cm | Theo quy định hiện hành | 0,7163 | m3 |
| 49 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, XMPC30,cát vàng, đá 1x2 M200 - độ sụt 6 - 8cm | Theo quy định hiện hành | 0,0167 | m3 |
| 50 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo quy định hiện hành | 0,1899 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn tường thẳng chiều dầy<= 45cm | Theo quy định hiện hành | 0,0304 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định hiện hành | 0,0015 | 100m2 |
| 53 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 3,6 | m2 |
| 54 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo quy định hiện hành | 3,2909 | m2 |
| 55 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện <=250 kg, VXM75 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 56 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,001 | 1tấn |
| 57 | ĐƯỜNG ỐNG + CÁC HM TRÊN TUYẾN ỐNG | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 58 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới,mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng <= 3 cây | Theo quy định hiện hành | 0,48 | 100m2 |
| 59 | Phá đá thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá C4 | Theo quy định hiện hành | 47,9926 | m3 |
| 60 | Đào đất C2 đặt đường ống, đường cáp không mái taluy | Theo quy định hiện hành | 47,6726 | m3 |
| 61 | Đào đất C3 đặt đường ống, đường cáp không mái taluy | Theo quy định hiện hành | 47,6726 | m3 |
| 62 | Đào đất C4 đặt đường ống, đường cáp không mái taluy | Theo quy định hiện hành | 95,3453 | m3 |
| 63 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, K=0,85 | Theo quy định hiện hành | 104,8798 | m3 |
| 64 | Phá dỡ BT nền,móng không cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,9375 | m3 |
| 65 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2 M200 - độ sụt 6 - 8cm, hoàn trả nền | Theo quy định hiện hành | 1,4292 | m3 |
| 66 | Hầm van xả cặn cọc C38 | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 67 | Đào móng hố kiểm tra rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Theo quy định hiện hành | 0,4992 | m3 |
| 68 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, K=0,85 | Theo quy định hiện hành | 0,1664 | m3 |
| 69 | Bê tông trộn bằng máy, đổ thủ công, hố van, hố ga, XMPC40, cát vàng, đá 1x2 M200 - độ sụt 6 - 8cm | Theo quy định hiện hành | 0,154 | m3 |
| 70 | Ván khuôn tường thẳng chiều dầy<= 45cm | Theo quy định hiện hành | 0,0236 | 100m2 |
| 71 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, XMPC30,cát vàng, đá 1x2 M200 - độ sụt 6 - 8cm | Theo quy định hiện hành | 0,0288 | m3 |
| 72 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,0019 | 100m2 |
| 73 | Cốt thép pa nen đường kính cốt thép <= 10 mm | Theo quy định hiện hành | 0,0035 | 1tấn |
| 74 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện <= 100 kg, VXM75 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 75 | NHÂN DÂN ĐÓNG GÓP CÔNG ĐÀO ĐẮP TUYẾN ỐNG (45% TUYẾN ỐNG) | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 76 | Phá đá thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá C4 | Theo quy định hiện hành | 39,0049 | m3 |
| 77 | Đào đất C2 đặt đường ống, đường cáp không mái taluy | Theo quy định hiện hành | 39,0049 | m3 |
| 78 | Đào đất C3 đặt đường ống, đường cáp không mái taluy | Theo quy định hiện hành | 39,0049 | m3 |
| 79 | Đào đất C4 đặt đường ống, đường cáp không mái taluy | Theo quy định hiện hành | 78,0098 | m3 |
| 80 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, K=0,85 | Theo quy định hiện hành | 87,761 | m3 |
| 81 | LẮP ĐẶT ỐNG + PHỤ KIỆN | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 82 | Ống + Phụ kiện đầu mối | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo quy định hiện hành | 0,08 | 100m |
| 84 | LĐ côn nhựa nối bằng hàn, đk 50 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt van mặt bích, đk 50 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 86 | Lắp bích thép, đk 50 | Theo quy định hiện hành | 1 | cặp bích |
| 87 | LĐ côn nhựa nối bằng hàn, đk 50 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 88 | LĐ côn nhựa nối bằng măng sông, đk 50 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 89 | LĐ côn nhựa nối bằng hàn, đk 50 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 90 | Đục lỗ ống nhựa, đk lỗ 1 cm | Theo quy định hiện hành | 180 | lỗ |
| 91 | Phụ kiện Bể xử lý nước + cắt áp | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo quy định hiện hành | 0,102 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo quy định hiện hành | 0,1 | 100m |
| 94 | LĐ côn nhựa nối bằng hàn, đk 50 | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt van phao ren, đk 50 | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 96 | LĐ côn tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 50 | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 97 | Lắp đặt van mặt bích, đk 50 | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 98 | Lắp bích thép, đk 50 | Theo quy định hiện hành | 6 | cặp bích |
| 99 | LĐ côn nhựa nối bằng hàn, đk 50 | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 100 | LĐ côn nhựa nối bằng hàn, đk 50 | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 101 | LĐ cút nhựa nối bằng măng sông, đk 50 | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 102 | Phụ kiện trụ vòi | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo quy định hiện hành | 0,016 | 100m |
| 104 | LĐ côn nhựa nối bằng hàn, đk 50 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt vòi gạt ren đồng, đk 1" | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 106 | LĐ côn, cút tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 25 | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 107 | Lắp đặt van mặt bích, đk 50 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 108 | Lắp bích thép, đk 50 | Theo quy định hiện hành | 2 | cặp bích |
| 109 | LĐ côn nhựa 1 đầu ren trong, đk 50x25 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 110 | LĐ ống kẽm bằng măng sông, đk 25 | Theo quy định hiện hành | 5,6 | m |
| 111 | LĐ T kẽm nối bằng măng sông, đk 25 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 112 | Ống + Phụ kiện tuyến ống | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn đường kính ống 50 mm, chiều dài cuộn ống 50m | Theo quy định hiện hành | 19,05 | 100m |
| 114 | LĐ côn nhựa nối bằng hàn, đk 50 | Theo quy định hiện hành | 11 | cái |
| 115 | Lắp đặt van xả cặn, đk 50 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 116 | LĐ côn tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 50 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 117 | Thử áp lực đường ống nhựa, đk 50 | Theo quy định hiện hành | 19,05 | 100m |
| 118 | Vận chuyển ống + phụ kiện | Theo quy định hiện hành | 1 | chuyến |
| B | CẤP NƯỚC SINH HOẠT THÔN KHE ĐÓM | |||
| 1 | HẠNG MỤC XD ĐẦU MỐI | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 2 | Phá đá thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá C4 | Theo quy định hiện hành | 0,3456 | m3 |
| 3 | Đào móng băng rộng <=3, sâu <=1m, đất C3 | Theo quy định hiện hành | 1,3824 | m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình K=0,85 | Theo quy định hiện hành | 0,4608 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất C3 | Theo quy định hiện hành | 0,9216 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng <=250, đá 1x2, M150 | Theo quy định hiện hành | 0,072 | m3 |
| 7 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2 M200 - độ sụt 6 - 8cm | Theo quy định hiện hành | 0,216 | m3 |
| 8 | Bê tông tường sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều dầy tường<=45 cm chiều cao <=4 m, đá 1x2 M150 - độ sụt 6 - 8cm | Theo quy định hiện hành | 0,927 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,0024 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn tường thẳng chiều dầy<= 45cm | Theo quy định hiện hành | 0,1164 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, XMPC30,cát vàng, đá 1x2 M200 - độ sụt 6 - 8cm | Theo quy định hiện hành | 0,1 | m3 |
| 12 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,006 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép pa nen đường kính cốt thép <= 10 mm | Theo quy định hiện hành | 0,0032 | 1tấn |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện <=250 kg, VXM75 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 15 | BỂ XỬ LÝ NƯỚC | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 16 | Đào móng băng rộng >3, sâu <=1m, đất C3 | Theo quy định hiện hành | 33,4474 | m3 |
| 17 | Đào móng băng rộng >3, sâu <=1m, đất C4 | Theo quy định hiện hành | 9,5564 | m3 |
| 18 | Phá đá thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá C4 | Theo quy định hiện hành | 4,7782 | m3 |
| 19 | Đắp nền móng công trình K=0,85 | Theo quy định hiện hành | 5,058 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng <=250, đá 1x2, M150 | Theo quy định hiện hành | 0,368 | m3 |
| 21 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng XMPC40, sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 6 - 8cm | Theo quy định hiện hành | 5,32 | m3 |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, XMPC30,cát vàng, đá 1x2 M200 - độ sụt 6 - 8cm | Theo quy định hiện hành | 0,957 | m3 |
| 23 | Ván khuôn tường thẳng chiều dầy<= 45cm | Theo quy định hiện hành | 0,4742 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,0093 | 100m2 |
| 25 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 23,79 | m2 |
| 26 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo quy định hiện hành | 0,0045 | 100m3 |
| 27 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện <=250 kg, VXM75 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 28 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện <= 100 kg, VXM75 | Theo quy định hiện hành | 15 | cái |
| 29 | Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,131 | 1tấn |
| 30 | TRỤ VÒI KHU DÂN CƯ | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 31 | Đào móng băng, sâu <=1m, đất C3 | Theo quy định hiện hành | 0,4182 | m3 |
| 32 | Đào móng băng, sâu <=1m, đất C4 | Theo quy định hiện hành | 0,4182 | m3 |
| 33 | Đắp nền móng công trình K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,2788 | m3 |
| 34 | Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng <=250, đá 1x2, M150 | Theo quy định hiện hành | 0,168 | m3 |
| 35 | Bê tông trụ vòi dạng thành thẳng XMPC30, sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 6 - 8cm | Theo quy định hiện hành | 0,7163 | m3 |
| 36 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, XMPC30,cát vàng, đá 1x2 M200 - độ sụt 6 - 8cm | Theo quy định hiện hành | 0,0167 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo quy định hiện hành | 0,1899 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn tường thẳng chiều dầy<= 45cm | Theo quy định hiện hành | 0,0304 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định hiện hành | 0,0015 | 100m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 3,6 | m2 |
| 41 | Láng sân trụ vòi, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo quy định hiện hành | 3,2909 | m2 |
| 42 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện <=250 kg, VXM75 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 43 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,001 | 1tấn |
| 44 | ĐƯỜNG ỐNG + CÁC HM TRÊN TUYẾN ỐNG | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 45 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới,mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng <= 3 cây | Theo quy định hiện hành | 0,48 | 100m2 |
| 46 | Phá đá thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá C4 | Theo quy định hiện hành | 49,432 | m3 |
| 47 | Đào đất C2 đặt đường ống, đường cáp không mái taluy | Theo quy định hiện hành | 22,2472 | m3 |
| 48 | Đào đất C3 đặt đường ống, đường cáp không mái taluy | Theo quy định hiện hành | 66,7417 | m3 |
| 49 | Đào đất C4 đặt đường ống, đường cáp không mái taluy | Theo quy định hiện hành | 88,9889 | m3 |
| 50 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, K=0,85 | Theo quy định hiện hành | 97,8878 | m3 |
| 51 | Phá dỡ BT nền,móng không cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,216 | m3 |
| 52 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2 M200 - độ sụt 6 - 8cm, hoàn trả nền | Theo quy định hiện hành | 5,1466 | m3 |
| 53 | Hầm van xả cặn cọc A7 | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 54 | Đào móng hố kiểm tra rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Theo quy định hiện hành | 0,4992 | m3 |
| 55 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, K=0,85 | Theo quy định hiện hành | 0,1664 | m3 |
| 56 | Bê tông trộn bằng máy, đổ thủ công, hố van, hố ga, XMPC40, cát vàng, đá 1x2 M200 - độ sụt 6 - 8cm | Theo quy định hiện hành | 0,154 | m3 |
| 57 | Ván khuôn tường thẳng chiều dầy<= 45cm | Theo quy định hiện hành | 0,0236 | 100m2 |
| 58 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, XMPC30,cát vàng, đá 1x2 M200 - độ sụt 6 - 8cm | Theo quy định hiện hành | 0,0288 | m3 |
| 59 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,0019 | 100m2 |
| 60 | Cốt thép pa nen đường kính cốt thép <= 10 mm | Theo quy định hiện hành | 0,0035 | 1tấn |
| 61 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện <= 100 kg, VXM75 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 62 | ĐƯỜNG ỐNG DÂN GÓP BẰNG CÔNG ĐÀO, ĐẮP (45% TUYẾN ỐNG) | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 63 | Phá đá thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá C4 | Theo quy định hiện hành | 36,4046 | m3 |
| 64 | Đào đất C2 đặt đường ống, đường cáp không mái taluy | Theo quy định hiện hành | 18,2023 | m3 |
| 65 | Đào đất C3 đặt đường ống, đường cáp không mái taluy | Theo quy định hiện hành | 54,6068 | m3 |
| 66 | Đào đất C4 đặt đường ống, đường cáp không mái taluy | Theo quy định hiện hành | 72,8091 | m3 |
| 67 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, K=0,85 | Theo quy định hiện hành | 81,9102 | m3 |
| 68 | LẮP ĐẶT ỐNG + PHỤ KIỆN | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 69 | Ống + Phụ kiện đầu mối | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo quy định hiện hành | 0,08 | 100m |
| 71 | LĐ côn nhựa nối bằng hàn, đk 63 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt van mặt bích, đk 63 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 73 | Lắp bích thép, đk 63 | Theo quy định hiện hành | 1 | cặp bích |
| 74 | LĐ côn nhựa nối bằng hàn, đk 63 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 75 | LĐ côn nhựa nối bằng măng sông, đk 63 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 76 | LĐ côn nhựa nối bằng hàn, đk 63 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 77 | Đục lỗ ống nhựa, đk lỗ 1 cm | Theo quy định hiện hành | 180 | lỗ |
| 78 | Phụ kiện Bể xử lý nước | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo quy định hiện hành | 0,102 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo quy định hiện hành | 0,1 | 100m |
| 81 | LĐ côn nhựa nối bằng hàn, đk 63 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt van phao ren, đk 63 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 83 | LĐ côn tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 67 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt van mặt bích, đk 63 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 85 | Lắp bích thép, đk 63 | Theo quy định hiện hành | 2 | cặp bích |
| 86 | LĐ côn nhựa nối bằng hàn, đk 63 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 87 | LĐ côn nhựa nối bằng măng sông, đk 63 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 88 | Phụ kiện trụ vòi | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 63mm | Theo quy định hiện hành | 0,016 | 100m |
| 90 | LĐ bích nhựa nối bằng hàn, đk 63 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt vòi gạt ren đồng, đk 1" | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 92 | LĐ côn, cút tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 25 | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 93 | Lắp đặt van mặt bích, đk 63 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 94 | Lắp bích thép, đk 63 | Theo quy định hiện hành | 2 | cặp bích |
| 95 | LĐ côn nhựa 1 đầu ren trong, đk 63x25 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 96 | LĐ ống kẽm bằng măng sông, đk 25 | Theo quy định hiện hành | 5,6 | m |
| 97 | LĐ T kẽm nối bằng măng sông, đk 25 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 98 | Ống + Phụ kiện tuyến ống | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn đường kính ống 63 mm, chiều dài cuộn ống 50m | Theo quy định hiện hành | 18,57 | 100m |
| 100 | LĐ côn nhựa nối bằng hàn, đk 63 | Theo quy định hiện hành | 11 | cái |
| 101 | Lắp đặt van xả cặn, đk 63 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 102 | LĐ côn tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 63 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 103 | Thử áp lực đường ống nhựa, đk 63 | Theo quy định hiện hành | 18,57 | 100m |
| 104 | Vận chuyển ống + phụ kiện | Theo quy định hiện hành | 1 | chuyến |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi