Gói thầu: Thi công xây dựng công trình cấp nước sinh hoạt thôn Khe Chung và thôn Khe Đóm xã Xuân Tầm, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201044765-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/10/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Yên Bái
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình cấp nước sinh hoạt thôn Khe Chung và thôn Khe Đóm xã Xuân Tầm, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20201044748
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-17 08:47:00 đến ngày 2020-10-28 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,227,517,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẤP NƯỚC SINH HOẠT THÔN KHE CHUNG
1 HẠNG MỤC XD ĐẦU MỐI Theo quy định hiện hành 0 0
2 Phá đá thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá C4 Theo quy định hiện hành 1,6416 m3
3 Đào móng băng rộng <=3, sâu <=1m, đất C3 Theo quy định hiện hành 0,0864 m3
4 Đắp nền móng công trình K=0,85 Theo quy định hiện hành 0,576 m3
5 Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất C3 Theo quy định hiện hành 1,152 m3
6 Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng <=250, đá 1x2, M150 Theo quy định hiện hành 0,072 m3
7 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2 M200 - độ sụt 6 - 8cm Theo quy định hiện hành 0,216 m3
8 Bê tông tường sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều dầy tường<=45 cm chiều cao <=4 m, đá 1x2 M150 - độ sụt 6 - 8cm Theo quy định hiện hành 0,927 m3
9 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,0024 100m2
10 Ván khuôn tường thẳng chiều dầy<= 45cm Theo quy định hiện hành 0,1164 100m2
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, XMPC30,cát vàng, đá 1x2 M200 - độ sụt 6 - 8cm Theo quy định hiện hành 0,1 m3
12 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,006 100m2
13 Cốt thép pa nen đường kính cốt thép <= 10 mm Theo quy định hiện hành 0,0032 1tấn
14 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện <=250 kg, VXM75 Theo quy định hiện hành 2 cái
15 BỂ XỬ LÝ NƯỚC Theo quy định hiện hành 0 0
16 Đào móng băng rộng >3, sâu <=1m, đất C3 Theo quy định hiện hành 4,7782 m3
17 Đào móng băng rộng >3, sâu <=1m, đất C4 Theo quy định hiện hành 9,5564 m3
18 Phá đá thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá C4 Theo quy định hiện hành 33,4474 m3
19 Đắp nền móng công trình K=0,85 Theo quy định hiện hành 5,058 m3
20 Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng <=250, đá 1x2, M150 Theo quy định hiện hành 0,368 m3
21 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng XMPC40, sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 6 - 8cm Theo quy định hiện hành 5,32 m3
22 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, XMPC30,cát vàng, đá 1x2 M200 - độ sụt 6 - 8cm Theo quy định hiện hành 0,957 m3
23 Ván khuôn tường thẳng chiều dầy<= 45cm Theo quy định hiện hành 0,4742 100m2
24 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,0093 100m2
25 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 23,79 m2
26 Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Theo quy định hiện hành 0,0045 100m3
27 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện <=250 kg, VXM75 Theo quy định hiện hành 4 cái
28 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện <= 100 kg, VXM75 Theo quy định hiện hành 15 cái
29 Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo quy định hiện hành 0,131 1tấn
30 BỂ CẮT ÁP (02 BỂ) Theo quy định hiện hành 0 0
31 Đào móng băng rộng >3, sâu <=1m, đất C3 Theo quy định hiện hành 18,34 m3
32 Đào móng băng rộng >3, sâu <=1m, đất C4 Theo quy định hiện hành 7,86 m3
33 Đắp nền móng công trình K=0,85 Theo quy định hiện hành 10,116 m3
34 Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng <=250, đá 1x2, M150 Theo quy định hiện hành 0,192 m3
35 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng XMPC40, sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 6 - 8cm Theo quy định hiện hành 3,4368 m3
36 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, XMPC30,cát vàng, đá 1x2 M200 - độ sụt 6 - 8cm Theo quy định hiện hành 0,3072 m3
37 Ván khuôn tường thẳng chiều dầy<= 45cm Theo quy định hiện hành 0,224 100m2
38 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 1,28 100m2
39 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 13,44 m2
40 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 0,192 m2
41 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện <=250 kg, VXM75 Theo quy định hiện hành 16 cái
42 Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo quy định hiện hành 0,316 1tấn
43 TRỤ VÒI KHU DÂN CƯ Theo quy định hiện hành 0 0
44 Đào móng băng rộng >3, sâu <=1m, đất C3 Theo quy định hiện hành 0,4182 m3
45 Đào móng băng rộng >3, sâu <=1m, đất C4 Theo quy định hiện hành 0,4182 m3
46 Đắp nền móng công trình K=0,90 Theo quy định hiện hành 0,2788 m3
47 Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng <=250, đá 1x2, M150 Theo quy định hiện hành 0,168 m3
48 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng XMPC40, sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 6 - 8cm Theo quy định hiện hành 0,7163 m3
49 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, XMPC30,cát vàng, đá 1x2 M200 - độ sụt 6 - 8cm Theo quy định hiện hành 0,0167 m3
50 Ván khuôn móng dài, bệ máy Theo quy định hiện hành 0,1899 100m2
51 Ván khuôn tường thẳng chiều dầy<= 45cm Theo quy định hiện hành 0,0304 100m2
52 Ván khuôn lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định hiện hành 0,0015 100m2
53 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 3,6 m2
54 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Theo quy định hiện hành 3,2909 m2
55 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện <=250 kg, VXM75 Theo quy định hiện hành 1 cái
56 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo quy định hiện hành 0,001 1tấn
57 ĐƯỜNG ỐNG + CÁC HM TRÊN TUYẾN ỐNG Theo quy định hiện hành 0 0
58 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới,mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng <= 3 cây Theo quy định hiện hành 0,48 100m2
59 Phá đá thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá C4 Theo quy định hiện hành 47,9926 m3
60 Đào đất C2 đặt đường ống, đường cáp không mái taluy Theo quy định hiện hành 47,6726 m3
61 Đào đất C3 đặt đường ống, đường cáp không mái taluy Theo quy định hiện hành 47,6726 m3
62 Đào đất C4 đặt đường ống, đường cáp không mái taluy Theo quy định hiện hành 95,3453 m3
63 Đắp đất móng đường ống, đường cống, K=0,85 Theo quy định hiện hành 104,8798 m3
64 Phá dỡ BT nền,móng không cốt thép Theo quy định hiện hành 0,9375 m3
65 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2 M200 - độ sụt 6 - 8cm, hoàn trả nền Theo quy định hiện hành 1,4292 m3
66 Hầm van xả cặn cọc C38 Theo quy định hiện hành 0 0
67 Đào móng hố kiểm tra rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Theo quy định hiện hành 0,4992 m3
68 Đắp đất móng đường ống, đường cống, K=0,85 Theo quy định hiện hành 0,1664 m3
69 Bê tông trộn bằng máy, đổ thủ công, hố van, hố ga, XMPC40, cát vàng, đá 1x2 M200 - độ sụt 6 - 8cm Theo quy định hiện hành 0,154 m3
70 Ván khuôn tường thẳng chiều dầy<= 45cm Theo quy định hiện hành 0,0236 100m2
71 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, XMPC30,cát vàng, đá 1x2 M200 - độ sụt 6 - 8cm Theo quy định hiện hành 0,0288 m3
72 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,0019 100m2
73 Cốt thép pa nen đường kính cốt thép <= 10 mm Theo quy định hiện hành 0,0035 1tấn
74 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện <= 100 kg, VXM75 Theo quy định hiện hành 1 cái
75 NHÂN DÂN ĐÓNG GÓP CÔNG ĐÀO ĐẮP TUYẾN ỐNG (45% TUYẾN ỐNG) Theo quy định hiện hành 0 0
76 Phá đá thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá C4 Theo quy định hiện hành 39,0049 m3
77 Đào đất C2 đặt đường ống, đường cáp không mái taluy Theo quy định hiện hành 39,0049 m3
78 Đào đất C3 đặt đường ống, đường cáp không mái taluy Theo quy định hiện hành 39,0049 m3
79 Đào đất C4 đặt đường ống, đường cáp không mái taluy Theo quy định hiện hành 78,0098 m3
80 Đắp đất móng đường ống, đường cống, K=0,85 Theo quy định hiện hành 87,761 m3
81 LẮP ĐẶT ỐNG + PHỤ KIỆN Theo quy định hiện hành 0 0
82 Ống + Phụ kiện đầu mối Theo quy định hiện hành 0 0
83 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo quy định hiện hành 0,08 100m
84 LĐ côn nhựa nối bằng hàn, đk 50 Theo quy định hiện hành 2 cái
85 Lắp đặt van mặt bích, đk 50 Theo quy định hiện hành 1 cái
86 Lắp bích thép, đk 50 Theo quy định hiện hành 1 cặp bích
87 LĐ côn nhựa nối bằng hàn, đk 50 Theo quy định hiện hành 2 cái
88 LĐ côn nhựa nối bằng măng sông, đk 50 Theo quy định hiện hành 2 cái
89 LĐ côn nhựa nối bằng hàn, đk 50 Theo quy định hiện hành 1 cái
90 Đục lỗ ống nhựa, đk lỗ 1 cm Theo quy định hiện hành 180 lỗ
91 Phụ kiện Bể xử lý nước + cắt áp Theo quy định hiện hành 0 0
92 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Theo quy định hiện hành 0,102 100m
93 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Theo quy định hiện hành 0,1 100m
94 LĐ côn nhựa nối bằng hàn, đk 50 Theo quy định hiện hành 6 cái
95 Lắp đặt van phao ren, đk 50 Theo quy định hiện hành 3 cái
96 LĐ côn tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 50 Theo quy định hiện hành 10 cái
97 Lắp đặt van mặt bích, đk 50 Theo quy định hiện hành 6 cái
98 Lắp bích thép, đk 50 Theo quy định hiện hành 6 cặp bích
99 LĐ côn nhựa nối bằng hàn, đk 50 Theo quy định hiện hành 12 cái
100 LĐ côn nhựa nối bằng hàn, đk 50 Theo quy định hiện hành 6 cái
101 LĐ cút nhựa nối bằng măng sông, đk 50 Theo quy định hiện hành 8 cái
102 Phụ kiện trụ vòi Theo quy định hiện hành 0 0
103 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Theo quy định hiện hành 0,016 100m
104 LĐ côn nhựa nối bằng hàn, đk 50 Theo quy định hiện hành 2 cái
105 Lắp đặt vòi gạt ren đồng, đk 1" Theo quy định hiện hành 4 cái
106 LĐ côn, cút tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 25 Theo quy định hiện hành 8 cái
107 Lắp đặt van mặt bích, đk 50 Theo quy định hiện hành 2 cái
108 Lắp bích thép, đk 50 Theo quy định hiện hành 2 cặp bích
109 LĐ côn nhựa 1 đầu ren trong, đk 50x25 Theo quy định hiện hành 1 cái
110 LĐ ống kẽm bằng măng sông, đk 25 Theo quy định hiện hành 5,6 m
111 LĐ T kẽm nối bằng măng sông, đk 25 Theo quy định hiện hành 2 cái
112 Ống + Phụ kiện tuyến ống Theo quy định hiện hành 0 0
113 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn đường kính ống 50 mm, chiều dài cuộn ống 50m Theo quy định hiện hành 19,05 100m
114 LĐ côn nhựa nối bằng hàn, đk 50 Theo quy định hiện hành 11 cái
115 Lắp đặt van xả cặn, đk 50 Theo quy định hiện hành 1 cái
116 LĐ côn tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 50 Theo quy định hiện hành 2 cái
117 Thử áp lực đường ống nhựa, đk 50 Theo quy định hiện hành 19,05 100m
118 Vận chuyển ống + phụ kiện Theo quy định hiện hành 1 chuyến
B CẤP NƯỚC SINH HOẠT THÔN KHE ĐÓM
1 HẠNG MỤC XD ĐẦU MỐI Theo quy định hiện hành 0 0
2 Phá đá thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá C4 Theo quy định hiện hành 0,3456 m3
3 Đào móng băng rộng <=3, sâu <=1m, đất C3 Theo quy định hiện hành 1,3824 m3
4 Đắp nền móng công trình K=0,85 Theo quy định hiện hành 0,4608 m3
5 Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất C3 Theo quy định hiện hành 0,9216 m3
6 Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng <=250, đá 1x2, M150 Theo quy định hiện hành 0,072 m3
7 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2 M200 - độ sụt 6 - 8cm Theo quy định hiện hành 0,216 m3
8 Bê tông tường sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều dầy tường<=45 cm chiều cao <=4 m, đá 1x2 M150 - độ sụt 6 - 8cm Theo quy định hiện hành 0,927 m3
9 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,0024 100m2
10 Ván khuôn tường thẳng chiều dầy<= 45cm Theo quy định hiện hành 0,1164 100m2
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, XMPC30,cát vàng, đá 1x2 M200 - độ sụt 6 - 8cm Theo quy định hiện hành 0,1 m3
12 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,006 100m2
13 Cốt thép pa nen đường kính cốt thép <= 10 mm Theo quy định hiện hành 0,0032 1tấn
14 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện <=250 kg, VXM75 Theo quy định hiện hành 2 cái
15 BỂ XỬ LÝ NƯỚC Theo quy định hiện hành 0 0
16 Đào móng băng rộng >3, sâu <=1m, đất C3 Theo quy định hiện hành 33,4474 m3
17 Đào móng băng rộng >3, sâu <=1m, đất C4 Theo quy định hiện hành 9,5564 m3
18 Phá đá thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá C4 Theo quy định hiện hành 4,7782 m3
19 Đắp nền móng công trình K=0,85 Theo quy định hiện hành 5,058 m3
20 Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng <=250, đá 1x2, M150 Theo quy định hiện hành 0,368 m3
21 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng XMPC40, sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 6 - 8cm Theo quy định hiện hành 5,32 m3
22 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, XMPC30,cát vàng, đá 1x2 M200 - độ sụt 6 - 8cm Theo quy định hiện hành 0,957 m3
23 Ván khuôn tường thẳng chiều dầy<= 45cm Theo quy định hiện hành 0,4742 100m2
24 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,0093 100m2
25 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 23,79 m2
26 Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Theo quy định hiện hành 0,0045 100m3
27 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện <=250 kg, VXM75 Theo quy định hiện hành 4 cái
28 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện <= 100 kg, VXM75 Theo quy định hiện hành 15 cái
29 Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo quy định hiện hành 0,131 1tấn
30 TRỤ VÒI KHU DÂN CƯ Theo quy định hiện hành 0 0
31 Đào móng băng, sâu <=1m, đất C3 Theo quy định hiện hành 0,4182 m3
32 Đào móng băng, sâu <=1m, đất C4 Theo quy định hiện hành 0,4182 m3
33 Đắp nền móng công trình K=0,90 Theo quy định hiện hành 0,2788 m3
34 Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng <=250, đá 1x2, M150 Theo quy định hiện hành 0,168 m3
35 Bê tông trụ vòi dạng thành thẳng XMPC30, sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 6 - 8cm Theo quy định hiện hành 0,7163 m3
36 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, XMPC30,cát vàng, đá 1x2 M200 - độ sụt 6 - 8cm Theo quy định hiện hành 0,0167 m3
37 Ván khuôn móng dài, bệ máy Theo quy định hiện hành 0,1899 100m2
38 Ván khuôn tường thẳng chiều dầy<= 45cm Theo quy định hiện hành 0,0304 100m2
39 Ván khuôn lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định hiện hành 0,0015 100m2
40 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 3,6 m2
41 Láng sân trụ vòi, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Theo quy định hiện hành 3,2909 m2
42 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện <=250 kg, VXM75 Theo quy định hiện hành 1 cái
43 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo quy định hiện hành 0,001 1tấn
44 ĐƯỜNG ỐNG + CÁC HM TRÊN TUYẾN ỐNG Theo quy định hiện hành 0 0
45 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới,mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng <= 3 cây Theo quy định hiện hành 0,48 100m2
46 Phá đá thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá C4 Theo quy định hiện hành 49,432 m3
47 Đào đất C2 đặt đường ống, đường cáp không mái taluy Theo quy định hiện hành 22,2472 m3
48 Đào đất C3 đặt đường ống, đường cáp không mái taluy Theo quy định hiện hành 66,7417 m3
49 Đào đất C4 đặt đường ống, đường cáp không mái taluy Theo quy định hiện hành 88,9889 m3
50 Đắp đất móng đường ống, đường cống, K=0,85 Theo quy định hiện hành 97,8878 m3
51 Phá dỡ BT nền,móng không cốt thép Theo quy định hiện hành 0,216 m3
52 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2 M200 - độ sụt 6 - 8cm, hoàn trả nền Theo quy định hiện hành 5,1466 m3
53 Hầm van xả cặn cọc A7 Theo quy định hiện hành 0 0
54 Đào móng hố kiểm tra rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Theo quy định hiện hành 0,4992 m3
55 Đắp đất móng đường ống, đường cống, K=0,85 Theo quy định hiện hành 0,1664 m3
56 Bê tông trộn bằng máy, đổ thủ công, hố van, hố ga, XMPC40, cát vàng, đá 1x2 M200 - độ sụt 6 - 8cm Theo quy định hiện hành 0,154 m3
57 Ván khuôn tường thẳng chiều dầy<= 45cm Theo quy định hiện hành 0,0236 100m2
58 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, XMPC30,cát vàng, đá 1x2 M200 - độ sụt 6 - 8cm Theo quy định hiện hành 0,0288 m3
59 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,0019 100m2
60 Cốt thép pa nen đường kính cốt thép <= 10 mm Theo quy định hiện hành 0,0035 1tấn
61 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện <= 100 kg, VXM75 Theo quy định hiện hành 1 cái
62 ĐƯỜNG ỐNG DÂN GÓP BẰNG CÔNG ĐÀO, ĐẮP (45% TUYẾN ỐNG) Theo quy định hiện hành 0 0
63 Phá đá thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá C4 Theo quy định hiện hành 36,4046 m3
64 Đào đất C2 đặt đường ống, đường cáp không mái taluy Theo quy định hiện hành 18,2023 m3
65 Đào đất C3 đặt đường ống, đường cáp không mái taluy Theo quy định hiện hành 54,6068 m3
66 Đào đất C4 đặt đường ống, đường cáp không mái taluy Theo quy định hiện hành 72,8091 m3
67 Đắp đất móng đường ống, đường cống, K=0,85 Theo quy định hiện hành 81,9102 m3
68 LẮP ĐẶT ỐNG + PHỤ KIỆN Theo quy định hiện hành 0 0
69 Ống + Phụ kiện đầu mối Theo quy định hiện hành 0 0
70 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo quy định hiện hành 0,08 100m
71 LĐ côn nhựa nối bằng hàn, đk 63 Theo quy định hiện hành 2 cái
72 Lắp đặt van mặt bích, đk 63 Theo quy định hiện hành 1 cái
73 Lắp bích thép, đk 63 Theo quy định hiện hành 1 cặp bích
74 LĐ côn nhựa nối bằng hàn, đk 63 Theo quy định hiện hành 2 cái
75 LĐ côn nhựa nối bằng măng sông, đk 63 Theo quy định hiện hành 2 cái
76 LĐ côn nhựa nối bằng hàn, đk 63 Theo quy định hiện hành 1 cái
77 Đục lỗ ống nhựa, đk lỗ 1 cm Theo quy định hiện hành 180 lỗ
78 Phụ kiện Bể xử lý nước Theo quy định hiện hành 0 0
79 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo quy định hiện hành 0,102 100m
80 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo quy định hiện hành 0,1 100m
81 LĐ côn nhựa nối bằng hàn, đk 63 Theo quy định hiện hành 2 cái
82 Lắp đặt van phao ren, đk 63 Theo quy định hiện hành 1 cái
83 LĐ côn tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 67 Theo quy định hiện hành 2 cái
84 Lắp đặt van mặt bích, đk 63 Theo quy định hiện hành 2 cái
85 Lắp bích thép, đk 63 Theo quy định hiện hành 2 cặp bích
86 LĐ côn nhựa nối bằng hàn, đk 63 Theo quy định hiện hành 4 cái
87 LĐ côn nhựa nối bằng măng sông, đk 63 Theo quy định hiện hành 1 cái
88 Phụ kiện trụ vòi Theo quy định hiện hành 0 0
89 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 63mm Theo quy định hiện hành 0,016 100m
90 LĐ bích nhựa nối bằng hàn, đk 63 Theo quy định hiện hành 2 cái
91 Lắp đặt vòi gạt ren đồng, đk 1" Theo quy định hiện hành 4 cái
92 LĐ côn, cút tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 25 Theo quy định hiện hành 8 cái
93 Lắp đặt van mặt bích, đk 63 Theo quy định hiện hành 2 cái
94 Lắp bích thép, đk 63 Theo quy định hiện hành 2 cặp bích
95 LĐ côn nhựa 1 đầu ren trong, đk 63x25 Theo quy định hiện hành 1 cái
96 LĐ ống kẽm bằng măng sông, đk 25 Theo quy định hiện hành 5,6 m
97 LĐ T kẽm nối bằng măng sông, đk 25 Theo quy định hiện hành 2 cái
98 Ống + Phụ kiện tuyến ống Theo quy định hiện hành 0 0
99 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn đường kính ống 63 mm, chiều dài cuộn ống 50m Theo quy định hiện hành 18,57 100m
100 LĐ côn nhựa nối bằng hàn, đk 63 Theo quy định hiện hành 11 cái
101 Lắp đặt van xả cặn, đk 63 Theo quy định hiện hành 1 cái
102 LĐ côn tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 63 Theo quy định hiện hành 2 cái
103 Thử áp lực đường ống nhựa, đk 63 Theo quy định hiện hành 18,57 100m
104 Vận chuyển ống + phụ kiện Theo quy định hiện hành 1 chuyến
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->