Gói thầu: Gói thầu số 7: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201043541-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/10/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Cầu Giấy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200320531 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-16 15:27:00 đến ngày 2020-10-26 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,510,472,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO HÈ - BÓ VỈA - ĐAN RÃNH - BÓ GỐC CÂY - DẢI PHÂN CÁCH GIỮA | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW, phá dỡ bó vỉa vát KT 26x23cm, đan rãnh KT 50x30x6cm và móng bằng BTXM | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 447,2086 | m3 |
| 2 | Phá dỡ vỉa hè cũ bằng gạch Block tự chèn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 14.136,13 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW, phá dỡ vỉa hè cũ lát đá tự nhiên, lát gạch terrazzo, ngõ đổ BTXM | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 624,735 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bê tông + gạch vỡ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 19,2012 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bê tông + gạch vỡ bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 19,2012 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bê tông + gạch vỡ bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 19,2012 | 100m3 |
| 7 | Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500 - 1.000 tấn/ngày | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4.224,44 | tấn |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW, phá dỡ gạch xây bó gốc cây | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 33,04 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW, phá dỡ viên vỉa đá tự nhiên bó gốc cây và móng bó gốc cây bằng BTXM | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 41,012 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải bê tông + gạch vỡ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,7405 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải bê tông + gạch vỡ bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,7405 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải bê tông + gạch vỡ bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,7405 | 100m3 |
| 13 | Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500 - 1.000 tấn/ngày | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 162,8 | tấn |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW, phá dỡ gạch xây bồn hoa | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,39 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW, phá dỡ viên vỉa đá tự nhiên bó bồn hoa và móng BTXM | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 14,086 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải bê tông + gạch vỡ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,1648 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải bê tông + gạch vỡ bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,1648 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải bê tông + gạch vỡ bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,1648 | 100m3 |
| 19 | Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500 - 1.000 tấn/ngày | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 36,3 | tấn |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW, phá dỡ bó vỉa + móng bó vỉa dải phân cách giữa | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 176,3343 | m3 |
| 21 | Phá dỡ vỉa hè cũ bằng gạch Block tự chèn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 80,05 | m2 |
| 22 | Vận chuyển phế thải bê tông + gạch vỡ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,8113 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải bê tông + gạch vỡ bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,8113 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải bê tông + gạch vỡ bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,8113 | 100m3 |
| 25 | Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500 - 1.000 tấn/ngày | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 398,42 | tấn |
| 26 | Tháo tường quây tôn bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1.643,525 | m2 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW, phá dỡ gạch xây tường bo mái cổng, tường rào | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 32,12 | m3 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW, phá dỡ cột, dầm, sàn cổng, tường rào | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 111,82 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải bê tông + gạch vỡ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,4394 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải bê tông + gạch vỡ bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,4394 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển bê tông + gạch vỡ bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,4394 | 100m3 |
| 32 | Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500 - 1.000 tấn/ngày | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 316,58 | tấn |
| 33 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW, phá dỡ các bục bệ xây gạch ở đầu đường Dương Quảng Hảm và vị trí giữa cọc 63T với cọc 64T | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6,811 | m3 |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW, móng cột điện | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,0016 | m3 |
| 35 | Di dời các tấm đan hố ga điện nằm trên vỉa hè bên phải cuối đường Trần Đăng Ninh có kích thước 4x1.5x0.45x0.13cm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 36 | Vận chuyển phế thải bê tông + gạch vỡ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0817 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải bê tông + gạch vỡ bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0817 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải bê tông + gạch vỡ bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0817 | 100m3 |
| 39 | Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500 - 1.000 tấn/ngày | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 18,26 | tấn |
| 40 | Đào khuôn hè bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1.801,86 | m3 |
| 41 | Vận chuyển đất đào khuôn hè bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 18,0186 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất đào khuôn hè bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 18,0186 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất đào khuôn hè bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 18,0186 | 100m3 |
| 44 | Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500 - 1.000 tấn/ngày | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3.964,18 | tấn |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bó vỉa + đan rãnh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 7,6675 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bó vỉa + đan rãnh, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 191,74 | m3 |
| 47 | Bó vỉa hè, đường bằng viên vỉa vát đá tự nhiên 26x23cm, vữa XM cát vàng mác 100, đá tự nhiên màu ghi xám | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1.871,63 | m |
| 48 | Bó vỉa hè, đường bằng viên vỉa vát đá tự nhiên 26x15cm, vữa XM cát vàng mác 100 tại các vị trí hạ hè, đá tự nhiên màu ghi xám | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 128,5 | m |
| 49 | Bó vỉa hè, đường bằng viên vỉa đứng đá tự nhiên 18x22x100cm, vữa XM cát vàng mác 100, đá tự nhiên màu ghi xám | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 970,04 | m |
| 50 | Lát đan rãnh đá tự nhiên KT 50x30x6cm, vữa XM cát vàng mác 100, đá tự nhiên màu ghi xám | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 848,4 | m2 |
| 51 | Đào móng bó gáy hè bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 38,6 | m3 |
| 52 | Vận chuyển phế thải bê tông + gạch vỡ đào móng bó gáy hè bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,386 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển phế thải bê tông + gạch vỡ đào móng bó gáy hè bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,386 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển phế thải bê tông + gạch vỡ đào móng bó gáy hè bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,386 | 100m3 |
| 55 | Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500 - 1.000 tấn/ngày | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 84,92 | tấn |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bó gáy hè | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,2712 | 100m2 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bó gáy hè, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 16,47 | m3 |
| 58 | Lắp dựng viên vỉa BTXM KT 26x23cm làm bó gáy hè, vữa XM cát vàng mác 100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 620,6 | m |
| 59 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bó gáy hè, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,49 | m3 |
| 60 | Trát mặt ngoài bó gáy hè xây gạch, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10,05 | m2 |
| 61 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 35,2586 | 100m3 |
| 62 | Rải lớp nilon chống mất nước trong quá trình đổ bê tông nền | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 176,2931 | 100m2 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền vỉa hè dày 8cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1.330,17 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền tại các vị trí hạ hè dày 15cm, đá 2x4, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 150,33 | m3 |
| 65 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch coric vân giả đá KT 300x300x45mm, vữa XM cát vàng mác 100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 15.478,35 | m2 |
| 66 | Lát gạch vỉa hè bằng viên gạch dẫn hướng vân giả đá KT 300x300x45mm, vữa XM cát vàng mác 100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2.150,96 | m2 |
| 67 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,3598 | 100m3 |
| 68 | Rải lớp nilon chống mất nước trong quá trình đổ bê tông nền | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6,799 | 100m2 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền vỉa hè dày 8cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 54,39 | m3 |
| 70 | Lát vỉa hè bằng gạch coric vân giả đá KT 400x400x45mm, vữa XM cát vàng mác 100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 679,9 | m2 |
| 71 | Đắp cát đen đệm dày 5cm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4,22 | m3 |
| 72 | Rải lớp nilon chống mất nước trong quá trình đổ bê tông nền | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,8434 | 100m2 |
| 73 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12,65 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bó gốc cây | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,424 | 100m2 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bó gốc cây, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 34,31 | m3 |
| 76 | Lắp dựng viên vỉa bó gốc cây bằng đá tự nhiên 10x15x80cm, vữa XM cát vàng mác 100, đá tự nhiên màu ghi xám | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1.926,4 | m |
| 77 | Lắp dựng viên vỉa bó gốc cây bằng đá tự nhiên 10x15x70cm, vữa XM cát vàng mác 100, đá tự nhiên màu ghi xám | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 347,2 | m |
| 78 | Lắp dựng viên vỉa bó gốc cây bằng đá tự nhiên 18x53x125cm, vữa XM cát vàng mác 100, đá tự nhiên màu ghi xám | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10 | m |
| 79 | Đào hố trồng cây, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,1147 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất đào hố trồng cây bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,1147 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển đất đào hố trồng cây bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,1147 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển đất đào hố trồng cây bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,1147 | 100m3 |
| 83 | Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500 - 1.000 tấn/ngày | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 25,3 | tấn |
| 84 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 39 | cây/lần |
| 85 | Mua cây xanh chiều cao 4~6m, cây xanh phải đảm bảo tiêu chuẩn về kích thước, chủng loại cây xanh đô thị (ở chiều cao 1,3m phải đảm bảo đường kính cây từ 20cm đến 25cm, phân nhánh ở chiều cao từ 2,8m đến 3,2 m trở lên) và phù hợp với tổng thể cây xanh trên cả tuyến. | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 39 | cây |
| 86 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bó vỉa bo bồn hoa (nhân công nhân hệ số làm ca đêm 1,3) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,4205 | 100m2 |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bó vỉa bo bồn hoa, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,76 | m3 |
| 88 | Lắp dựng viên vỉa bó gốc cây bằng đá tự nhiên 10x15x80cm, vữa XM cát vàng mác 100, đá tự nhiên màu ghi xám | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 180,8 | m |
| 89 | Lắp dựng viên vỉa bó gốc cây bằng đá tự nhiên 10x15x90cm, vữa XM cát vàng mác 100, đá tự nhiên màu ghi xám | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 90 | m |
| 90 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bó vỉa dải phân cách giữa và đảo tam giác dẫn hướng (nhân công nhân hệ số làm ca đêm 1,3) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4,8291 | 100m2 |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bó vỉa dải phân cách giữa và đảo tam giác dẫn hướng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 (nhân công nhân hệ số làm ca đêm 1,3) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 55,53 | m3 |
| 92 | Lắp dựng viên vỉa đứng bằng đá tự nhiên 18x22x100cm, vữa XM cát vàng mác 100 đá tự nhiên màu ghi xám (nhân công nhân hệ số làm ca đêm 1,3) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1.963,15 | m |
| 93 | Lắp dựng viên vỉa đứng bằng đá tự nhiên 18x53x100cm, vữa XM cát vàng mác 100 đá tự nhiên màu ghi xám (nhân công nhân hệ số làm ca đêm 1,3) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 451,4 | m |
| 94 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (nhân công nhân hệ số làm ca đêm 1,3) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,1601 | 100m3 |
| 95 | Rải lớp nilon chống mất nước trong quá trình đổ bê tông nền (nhân công nhân hệ số làm ca đêm 1,3) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,8005 | 100m2 |
| 96 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 (nhân công nhân hệ số làm ca đêm 1,3) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6,4 | m3 |
| 97 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch coric vân giả đá KT 300x300x45mm, vữa XM cát vàng mác 100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 80,05 | m2 |
| 98 | Sơn bó vỉa tại các vị trí đầu dải phân cách giữa và các đảo dẫn hướng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 128,38 | m2 |
| B | CẢI TẠO HỐ GA THU HÀM ẾCH, HỐ GA THĂM CỦA HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Cậy các tấm đan nắp hố ga và viên vỉa hàm ếch bằng BTXM đã bị hư hỏng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 179 | 1cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW, phá dỡ BTXM miệng hố ga | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 13,18 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bê tông + gạch vỡ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,2678 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bê tông + gạch vỡ bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,2678 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bê tông + gạch vỡ bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,2678 | 100m3 |
| 6 | Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500 - 1.000 tấn/ngày | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 58,96 | tấn |
| 7 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá trong lòng hố ga (Đóng vào bao tải dứa) nhân công nhân hệ số làm ca đêm 1,3 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 98,17 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đổ thải bùn rác bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,9817 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đổ thải bùn rác bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,9817 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đổ thải bùn rác bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,9817 | 100m3 |
| 11 | Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500 - 1.000 tấn/ngày | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 216,04 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng cổ hố ga | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,1916 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng cổ hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,09 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan hố ga | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,7084 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan hố ga | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,5694 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 13,88 | m3 |
| 17 | Lắp đặt tấm đan hố ga, cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 53 | 1cấu kiện |
| 18 | Mua nắp hố ga bằng gang đúc, kích thước khung 900x900mm, nắp ga tròn đường kính 650mm, tải trọng 125KN | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 72 | bộ |
| 19 | Lắp đặt nắp hố ga bằng gang đúc, kích thước khung 900x900mm, nắp ga tròn đường kính 650mm, tải trọng 125KN bằng cần cẩu | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 72 | 1cấu kiện |
| 20 | Lắp dựng viên vỉa hàm ếch bằng đá tự nhiên KT 26x23x140cm, VXM cát vàng M100 đá tự nhiên màu ghi xám | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 52 | m |
| C | XÂY DỰNG MỚI HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI B300 VÀ CẢI TẠO RÃNH THOÁT NƯỚC B500 | |||
| 1 | Cậy tấm đan rãnh B300 đã bị hư hỏng (nhân công nhân hệ số làm ca đêm 1,3) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 354,8 | 1cấu kiện |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác (đóng bao tải dứa) (nhân công nhân hệ số làm ca đêm 1,3) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 21,29 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đổ thải bùn rác bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,2129 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đổ thải bùn rác bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,2129 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đổ thải bùn rác bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,2129 | 100m3 |
| 6 | Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500 - 1.000 tấn/ngày | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 46,86 | tấn |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW, phá dỡ tường xây rãnh cũ (nhân công nhân hệ số làm ca đêm 1,3) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 39,03 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW, phá dỡ giằng cổ rãnh và móng rãnh bằng BTXM (nhân công nhân hệ số làm ca đêm 1,3) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 75,16 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải bê tông + gạch vỡ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,2838 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải bê tông + gạch vỡ bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,2838 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải bê tông + gạch vỡ bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,2838 | 100m3 |
| 12 | Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500 - 1.000 tấn/ngày | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 282,48 | tấn |
| 13 | Đào đất móng rãnh bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 221,72 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đào móng rãnh bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,2172 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đào móng rãnh bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,2172 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đào móng rãnh bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,2172 | 100m3 |
| 17 | Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500 - 1.000 tấn/ngày | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 487,74 | tấn |
| 18 | Đắp cát mang rãnh bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,7391 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng rãnh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,9947 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rãnh, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 97,74 | m3 |
| 21 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 73,14 | m3 |
| 22 | Trát tường trong rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 465,43 | m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng cổ rãnh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4,7874 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng cổ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 43,07 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan rãnh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,5958 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,8697 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 26,6 | m3 |
| 28 | Lắp đặt tấm đan rãnh cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 665 | 1cấu kiện |
| 29 | Cậy tấm đan nắp hố ga cũ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | 1cấu kiện |
| 30 | Vận chuyển đổ thải bê tông tấm đan bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,002 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải tấm đan hố ga cũ bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,002 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải tấm đan hố ga cũ bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,002 | 100m3 |
| 33 | Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500 - 1.000 tấn/ngày | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,44 | tấn |
| 34 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác, nạo vét bùn rác trong lòng hố ga cũ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,507 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đổ thải bùn rác bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0051 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đổ thải bùn rác bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0051 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đổ thải bùn rác bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0051 | 100m3 |
| 38 | Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500 - 1.000 tấn/ngày | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,1 | tấn |
| 39 | Mua nắp hố ga bằng gang đúc, kích thước khung vuông nổi, nắp tròn đường kính nắp D700mm, KT khung 850x850, tải trọng 125KN | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | bộ |
| 40 | Lắp đặt nắp hố ga bằng gang đúc, kích thước khung vuông nổi, nắp tròn đường kính nắp D700mm, KT khung 850x850, tải trọng 125KN bằng cần cẩu | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | 1cấu kiện |
| 41 | Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 59,92 | m3 |
| 42 | Vận chuyển đất đào móng hố ga bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,5992 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất đào móng hố ga bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,5992 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất đào móng hố ga bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,5992 | 100m3 |
| 45 | Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500 - 1.000 tấn/ngày | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 131,78 | tấn |
| 46 | Đắp cát mang hố ga bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,1988 | 100m3 |
| 47 | Thi công lớp đá đệm móng hố ga, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4,76 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng hố ga | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,2884 | 100m2 |
| 49 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, bê tông móng hố ga, M150, đá 2x4 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 9,24 | m3 |
| 50 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 13,56 | m3 |
| 51 | Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 47,3 | m2 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng cổ hố ga | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,3808 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng cổ hố ga, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0672 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng cổ hố ga, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,2985 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng cổ hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,36 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đệm nắp hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,84 | m3 |
| 57 | Mua nắp hố ga bằng gang đúc, kích thước khung vuông nổi, nắp tròn đường kính nắp D700mm, KT khung 850x850, tải trọng 125KN | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 28 | bộ |
| 58 | Lắp đặt nắp hố ga bằng gang đúc, kích thước khung vuông nổi, nắp tròn đường kính nắp D700mm, KT khung 850x850, tải trọng 125KN bằng cần cẩu | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 28 | 1cấu kiện |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5,6 | 100m |
| 60 | Cậy tấm đan rãnh B500 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 46,5 | 1cấu kiện |
| 61 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác (Đóng vào bao tải dứa) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6,98 | m3 |
| 62 | Vận chuyển bùn rác bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0698 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển bùn rác bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0698 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển bùn rác bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0698 | 100m3 |
| 65 | Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500 - 1.000 tấn/ngày | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 15,4 | tấn |
| 66 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW, phá dỡ tường gạch xây thành rãnh để hạ tấm đan rãnh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,33 | m3 |
| 67 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW, phá dỡ giằng cổ rãnh để hạ tấm đan rãnh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,26 | m3 |
| 68 | Vận chuyển phế thải bê tông + gạch vỡ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0459 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển phế thải bê tông + gạch vỡ bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0459 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển phế thải bê tông + gạch vỡ bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0459 | 100m3 |
| 71 | Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500 - 1.000 tấn/ngày | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10,12 | tấn |
| 72 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng cổ rãnh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,372 | 100m2 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng cổ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,26 | m3 |
| 74 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan rãnh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,1581 | 100m2 |
| 75 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,4655 | tấn |
| 76 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,26 | m3 |
| 77 | Lắp đặt tấm đan rãnh, cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 46,5 | 1cấu kiện | |
| D | CẢI TẠO HỐ GA ĐIỆN, HỐ GA VIỄN THÔNG, HỐ GA HÀO KỸ THUẬT | |||
| 1 | Cậy tấm đan hố ga điện | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 118 | 1cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW, phá dỡ giằng cổ hố ga điện | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 7,53 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bê tông bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0765 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bê tông bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0765 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bê tông bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0765 | 100m3 |
| 6 | Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500 - 1.000 tấn/ngày | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 16,72 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ, Ván khuôn giằng cổ hố ga | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,912 | 100m2 |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg, gia công thép gia cường miệng hố ga | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,8275 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg, cấu kiện thép gia cường miệng hố ga | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,8275 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng cổ hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 7,53 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan hố ga | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0068 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan hố ga | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0134 | tấn |
| 13 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg, thép góc gia cường tấm đan hố ga | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,083 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg, thép góc gia cường tấm đan hố ga | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,083 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,12 | m3 |
| 16 | Lắp đặt hoàn trả tấm đan hố ga điện, cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu, tấm đan hố ga điện | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 118 | 1cấu kiện |
| 17 | Đặt mốc sứ báo hiệu cáp điện lực | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 300 | mốc |
| 18 | Cậy tấm đan hố ga viễn thông | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 108 | 1cấu kiện |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW, phá dỡ giằng cổ hố ga viễn thông | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 7,95 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải bê tông bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0795 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải bê tông bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0795 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải bê tông bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0795 | 100m3 |
| 23 | Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500 - 1.000 tấn/ngày | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 17,6 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng cổ hố ga | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,96 | 100m2 |
| 25 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg, thép góc gia cường giằng cổ hố ga | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,9817 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg, thép góc gia cường giằng cổ hố ga | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,9817 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng cổ hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 7,95 | m3 |
| 28 | Lắp đặt hoàn trả tấm đan hố ga viễn thông, cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 108 | 1cấu kiện |
| 29 | Cậy tấm đan hố ga HKT cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 16 | 1cấu kiện |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW, phá dỡ giằng cổ hố ga HKT | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,76 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải bê tông bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0176 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải bê tông bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0176 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải bê tông bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0176 | 100m3 |
| 34 | Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500 - 1.000 tấn/ngày | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,96 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng cổ hố ga | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,2234 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng cổ hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,76 | m3 |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan hố ga | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,0951 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan hố ga | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,4262 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,35 | m3 |
| 40 | Lắp đặt hoàn trả tấm đan hố ga HKT, cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 16 | 1cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi