Gói thầu: Gói thầu số 7: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201043541-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/10/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Cầu Giấy
Tên gói thầu Gói thầu số 7: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200320531
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-16 15:27:00 đến ngày 2020-10-26 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,510,472,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO HÈ - BÓ VỈA - ĐAN RÃNH - BÓ GỐC CÂY - DẢI PHÂN CÁCH GIỮA
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW, phá dỡ bó vỉa vát KT 26x23cm, đan rãnh KT 50x30x6cm và móng bằng BTXM Mô tả theo yêu cầu Chương V 447,2086 m3
2 Phá dỡ vỉa hè cũ bằng gạch Block tự chèn Mô tả theo yêu cầu Chương V 14.136,13 m2
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW, phá dỡ vỉa hè cũ lát đá tự nhiên, lát gạch terrazzo, ngõ đổ BTXM Mô tả theo yêu cầu Chương V 624,735 m3
4 Vận chuyển phế thải bê tông + gạch vỡ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả theo yêu cầu Chương V 19,2012 100m3
5 Vận chuyển phế thải bê tông + gạch vỡ bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả theo yêu cầu Chương V 19,2012 100m3
6 Vận chuyển phế thải bê tông + gạch vỡ bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả theo yêu cầu Chương V 19,2012 100m3
7 Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500 - 1.000 tấn/ngày Mô tả theo yêu cầu Chương V 4.224,44 tấn
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW, phá dỡ gạch xây bó gốc cây Mô tả theo yêu cầu Chương V 33,04 m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW, phá dỡ viên vỉa đá tự nhiên bó gốc cây và móng bó gốc cây bằng BTXM Mô tả theo yêu cầu Chương V 41,012 m3
10 Vận chuyển phế thải bê tông + gạch vỡ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,7405 100m3
11 Vận chuyển phế thải bê tông + gạch vỡ bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,7405 100m3
12 Vận chuyển phế thải bê tông + gạch vỡ bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,7405 100m3
13 Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500 - 1.000 tấn/ngày Mô tả theo yêu cầu Chương V 162,8 tấn
14 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW, phá dỡ gạch xây bồn hoa Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,39 m3
15 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW, phá dỡ viên vỉa đá tự nhiên bó bồn hoa và móng BTXM Mô tả theo yêu cầu Chương V 14,086 m3
16 Vận chuyển phế thải bê tông + gạch vỡ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,1648 100m3
17 Vận chuyển phế thải bê tông + gạch vỡ bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,1648 100m3
18 Vận chuyển phế thải bê tông + gạch vỡ bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,1648 100m3
19 Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500 - 1.000 tấn/ngày Mô tả theo yêu cầu Chương V 36,3 tấn
20 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW, phá dỡ bó vỉa + móng bó vỉa dải phân cách giữa Mô tả theo yêu cầu Chương V 176,3343 m3
21 Phá dỡ vỉa hè cũ bằng gạch Block tự chèn Mô tả theo yêu cầu Chương V 80,05 m2
22 Vận chuyển phế thải bê tông + gạch vỡ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,8113 100m3
23 Vận chuyển phế thải bê tông + gạch vỡ bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,8113 100m3
24 Vận chuyển phế thải bê tông + gạch vỡ bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,8113 100m3
25 Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500 - 1.000 tấn/ngày Mô tả theo yêu cầu Chương V 398,42 tấn
26 Tháo tường quây tôn bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả theo yêu cầu Chương V 1.643,525 m2
27 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW, phá dỡ gạch xây tường bo mái cổng, tường rào Mô tả theo yêu cầu Chương V 32,12 m3
28 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW, phá dỡ cột, dầm, sàn cổng, tường rào Mô tả theo yêu cầu Chương V 111,82 m3
29 Vận chuyển phế thải bê tông + gạch vỡ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,4394 100m3
30 Vận chuyển phế thải bê tông + gạch vỡ bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,4394 100m3
31 Vận chuyển bê tông + gạch vỡ bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,4394 100m3
32 Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500 - 1.000 tấn/ngày Mô tả theo yêu cầu Chương V 316,58 tấn
33 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW, phá dỡ các bục bệ xây gạch ở đầu đường Dương Quảng Hảm và vị trí giữa cọc 63T với cọc 64T Mô tả theo yêu cầu Chương V 6,811 m3
34 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW, móng cột điện Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,0016 m3
35 Di dời các tấm đan hố ga điện nằm trên vỉa hè bên phải cuối đường Trần Đăng Ninh có kích thước 4x1.5x0.45x0.13cm Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 1cấu kiện
36 Vận chuyển phế thải bê tông + gạch vỡ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0817 100m3
37 Vận chuyển phế thải bê tông + gạch vỡ bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0817 100m3
38 Vận chuyển phế thải bê tông + gạch vỡ bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0817 100m3
39 Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500 - 1.000 tấn/ngày Mô tả theo yêu cầu Chương V 18,26 tấn
40 Đào khuôn hè bằng thủ công, đất cấp III Mô tả theo yêu cầu Chương V 1.801,86 m3
41 Vận chuyển đất đào khuôn hè bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả theo yêu cầu Chương V 18,0186 100m3
42 Vận chuyển đất đào khuôn hè bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả theo yêu cầu Chương V 18,0186 100m3
43 Vận chuyển đất đào khuôn hè bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả theo yêu cầu Chương V 18,0186 100m3
44 Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500 - 1.000 tấn/ngày Mô tả theo yêu cầu Chương V 3.964,18 tấn
45 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bó vỉa + đan rãnh Mô tả theo yêu cầu Chương V 7,6675 100m2
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bó vỉa + đan rãnh, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả theo yêu cầu Chương V 191,74 m3
47 Bó vỉa hè, đường bằng viên vỉa vát đá tự nhiên 26x23cm, vữa XM cát vàng mác 100, đá tự nhiên màu ghi xám Mô tả theo yêu cầu Chương V 1.871,63 m
48 Bó vỉa hè, đường bằng viên vỉa vát đá tự nhiên 26x15cm, vữa XM cát vàng mác 100 tại các vị trí hạ hè, đá tự nhiên màu ghi xám Mô tả theo yêu cầu Chương V 128,5 m
49 Bó vỉa hè, đường bằng viên vỉa đứng đá tự nhiên 18x22x100cm, vữa XM cát vàng mác 100, đá tự nhiên màu ghi xám Mô tả theo yêu cầu Chương V 970,04 m
50 Lát đan rãnh đá tự nhiên KT 50x30x6cm, vữa XM cát vàng mác 100, đá tự nhiên màu ghi xám Mô tả theo yêu cầu Chương V 848,4 m2
51 Đào móng bó gáy hè bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV Mô tả theo yêu cầu Chương V 38,6 m3
52 Vận chuyển phế thải bê tông + gạch vỡ đào móng bó gáy hè bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,386 100m3
53 Vận chuyển phế thải bê tông + gạch vỡ đào móng bó gáy hè bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,386 100m3
54 Vận chuyển phế thải bê tông + gạch vỡ đào móng bó gáy hè bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,386 100m3
55 Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500 - 1.000 tấn/ngày Mô tả theo yêu cầu Chương V 84,92 tấn
56 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bó gáy hè Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,2712 100m2
57 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bó gáy hè, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả theo yêu cầu Chương V 16,47 m3
58 Lắp dựng viên vỉa BTXM KT 26x23cm làm bó gáy hè, vữa XM cát vàng mác 100 Mô tả theo yêu cầu Chương V 620,6 m
59 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bó gáy hè, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,49 m3
60 Trát mặt ngoài bó gáy hè xây gạch, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 10,05 m2
61 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo yêu cầu Chương V 35,2586 100m3
62 Rải lớp nilon chống mất nước trong quá trình đổ bê tông nền Mô tả theo yêu cầu Chương V 176,2931 100m2
63 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền vỉa hè dày 8cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1.330,17 m3
64 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền tại các vị trí hạ hè dày 15cm, đá 2x4, mác 250 Mô tả theo yêu cầu Chương V 150,33 m3
65 Lát gạch vỉa hè bằng gạch coric vân giả đá KT 300x300x45mm, vữa XM cát vàng mác 100 Mô tả theo yêu cầu Chương V 15.478,35 m2
66 Lát gạch vỉa hè bằng viên gạch dẫn hướng vân giả đá KT 300x300x45mm, vữa XM cát vàng mác 100 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2.150,96 m2
67 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,3598 100m3
68 Rải lớp nilon chống mất nước trong quá trình đổ bê tông nền Mô tả theo yêu cầu Chương V 6,799 100m2
69 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền vỉa hè dày 8cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả theo yêu cầu Chương V 54,39 m3
70 Lát vỉa hè bằng gạch coric vân giả đá KT 400x400x45mm, vữa XM cát vàng mác 100 Mô tả theo yêu cầu Chương V 679,9 m2
71 Đắp cát đen đệm dày 5cm Mô tả theo yêu cầu Chương V 4,22 m3
72 Rải lớp nilon chống mất nước trong quá trình đổ bê tông nền Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,8434 100m2
73 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4 Mô tả theo yêu cầu Chương V 12,65 m3
74 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bó gốc cây Mô tả theo yêu cầu Chương V 3,424 100m2
75 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bó gốc cây, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả theo yêu cầu Chương V 34,31 m3
76 Lắp dựng viên vỉa bó gốc cây bằng đá tự nhiên 10x15x80cm, vữa XM cát vàng mác 100, đá tự nhiên màu ghi xám Mô tả theo yêu cầu Chương V 1.926,4 m
77 Lắp dựng viên vỉa bó gốc cây bằng đá tự nhiên 10x15x70cm, vữa XM cát vàng mác 100, đá tự nhiên màu ghi xám Mô tả theo yêu cầu Chương V 347,2 m
78 Lắp dựng viên vỉa bó gốc cây bằng đá tự nhiên 18x53x125cm, vữa XM cát vàng mác 100, đá tự nhiên màu ghi xám Mô tả theo yêu cầu Chương V 10 m
79 Đào hố trồng cây, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,1147 100m3
80 Vận chuyển đất đào hố trồng cây bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,1147 100m3
81 Vận chuyển đất đào hố trồng cây bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,1147 100m3
82 Vận chuyển đất đào hố trồng cây bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,1147 100m3
83 Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500 - 1.000 tấn/ngày Mô tả theo yêu cầu Chương V 25,3 tấn
84 Trồng, chăm sóc cây bóng mát Mô tả theo yêu cầu Chương V 39 cây/lần
85 Mua cây xanh chiều cao 4~6m, cây xanh phải đảm bảo tiêu chuẩn về kích thước, chủng loại cây xanh đô thị (ở chiều cao 1,3m phải đảm bảo đường kính cây từ 20cm đến 25cm, phân nhánh ở chiều cao từ 2,8m đến 3,2 m trở lên) và phù hợp với tổng thể cây xanh trên cả tuyến. Mô tả theo yêu cầu Chương V 39 cây
86 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bó vỉa bo bồn hoa (nhân công nhân hệ số làm ca đêm 1,3) Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,4205 100m2
87 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bó vỉa bo bồn hoa, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,76 m3
88 Lắp dựng viên vỉa bó gốc cây bằng đá tự nhiên 10x15x80cm, vữa XM cát vàng mác 100, đá tự nhiên màu ghi xám Mô tả theo yêu cầu Chương V 180,8 m
89 Lắp dựng viên vỉa bó gốc cây bằng đá tự nhiên 10x15x90cm, vữa XM cát vàng mác 100, đá tự nhiên màu ghi xám Mô tả theo yêu cầu Chương V 90 m
90 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bó vỉa dải phân cách giữa và đảo tam giác dẫn hướng (nhân công nhân hệ số làm ca đêm 1,3) Mô tả theo yêu cầu Chương V 4,8291 100m2
91 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bó vỉa dải phân cách giữa và đảo tam giác dẫn hướng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 (nhân công nhân hệ số làm ca đêm 1,3) Mô tả theo yêu cầu Chương V 55,53 m3
92 Lắp dựng viên vỉa đứng bằng đá tự nhiên 18x22x100cm, vữa XM cát vàng mác 100 đá tự nhiên màu ghi xám (nhân công nhân hệ số làm ca đêm 1,3) Mô tả theo yêu cầu Chương V 1.963,15 m
93 Lắp dựng viên vỉa đứng bằng đá tự nhiên 18x53x100cm, vữa XM cát vàng mác 100 đá tự nhiên màu ghi xám (nhân công nhân hệ số làm ca đêm 1,3) Mô tả theo yêu cầu Chương V 451,4 m
94 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (nhân công nhân hệ số làm ca đêm 1,3) Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,1601 100m3
95 Rải lớp nilon chống mất nước trong quá trình đổ bê tông nền (nhân công nhân hệ số làm ca đêm 1,3) Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,8005 100m2
96 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 (nhân công nhân hệ số làm ca đêm 1,3) Mô tả theo yêu cầu Chương V 6,4 m3
97 Lát gạch vỉa hè bằng gạch coric vân giả đá KT 300x300x45mm, vữa XM cát vàng mác 100 Mô tả theo yêu cầu Chương V 80,05 m2
98 Sơn bó vỉa tại các vị trí đầu dải phân cách giữa và các đảo dẫn hướng Mô tả theo yêu cầu Chương V 128,38 m2
B CẢI TẠO HỐ GA THU HÀM ẾCH, HỐ GA THĂM CỦA HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
1 Cậy các tấm đan nắp hố ga và viên vỉa hàm ếch bằng BTXM đã bị hư hỏng Mô tả theo yêu cầu Chương V 179 1cấu kiện
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW, phá dỡ BTXM miệng hố ga Mô tả theo yêu cầu Chương V 13,18 m3
3 Vận chuyển phế thải bê tông + gạch vỡ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,2678 100m3
4 Vận chuyển phế thải bê tông + gạch vỡ bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,2678 100m3
5 Vận chuyển phế thải bê tông + gạch vỡ bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,2678 100m3
6 Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500 - 1.000 tấn/ngày Mô tả theo yêu cầu Chương V 58,96 tấn
7 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá trong lòng hố ga (Đóng vào bao tải dứa) nhân công nhân hệ số làm ca đêm 1,3 Mô tả theo yêu cầu Chương V 98,17 m3
8 Vận chuyển đổ thải bùn rác bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,9817 100m3
9 Vận chuyển đổ thải bùn rác bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,9817 100m3
10 Vận chuyển đổ thải bùn rác bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,9817 100m3
11 Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500 - 1.000 tấn/ngày Mô tả theo yêu cầu Chương V 216,04 tấn
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng cổ hố ga Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,1916 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng cổ hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,09 m3
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan hố ga Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,7084 100m2
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan hố ga Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,5694 tấn
16 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 250 Mô tả theo yêu cầu Chương V 13,88 m3
17 Lắp đặt tấm đan hố ga, cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả theo yêu cầu Chương V 53 1cấu kiện
18 Mua nắp hố ga bằng gang đúc, kích thước khung 900x900mm, nắp ga tròn đường kính 650mm, tải trọng 125KN Mô tả theo yêu cầu Chương V 72 bộ
19 Lắp đặt nắp hố ga bằng gang đúc, kích thước khung 900x900mm, nắp ga tròn đường kính 650mm, tải trọng 125KN bằng cần cẩu Mô tả theo yêu cầu Chương V 72 1cấu kiện
20 Lắp dựng viên vỉa hàm ếch bằng đá tự nhiên KT 26x23x140cm, VXM cát vàng M100 đá tự nhiên màu ghi xám Mô tả theo yêu cầu Chương V 52 m
C XÂY DỰNG MỚI HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI B300 VÀ CẢI TẠO RÃNH THOÁT NƯỚC B500
1 Cậy tấm đan rãnh B300 đã bị hư hỏng (nhân công nhân hệ số làm ca đêm 1,3) Mô tả theo yêu cầu Chương V 354,8 1cấu kiện
2 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác (đóng bao tải dứa) (nhân công nhân hệ số làm ca đêm 1,3) Mô tả theo yêu cầu Chương V 21,29 m3
3 Vận chuyển đổ thải bùn rác bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,2129 100m3
4 Vận chuyển đổ thải bùn rác bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,2129 100m3
5 Vận chuyển đổ thải bùn rác bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,2129 100m3
6 Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500 - 1.000 tấn/ngày Mô tả theo yêu cầu Chương V 46,86 tấn
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW, phá dỡ tường xây rãnh cũ (nhân công nhân hệ số làm ca đêm 1,3) Mô tả theo yêu cầu Chương V 39,03 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW, phá dỡ giằng cổ rãnh và móng rãnh bằng BTXM (nhân công nhân hệ số làm ca đêm 1,3) Mô tả theo yêu cầu Chương V 75,16 m3
9 Vận chuyển phế thải bê tông + gạch vỡ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,2838 100m3
10 Vận chuyển phế thải bê tông + gạch vỡ bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,2838 100m3
11 Vận chuyển phế thải bê tông + gạch vỡ bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,2838 100m3
12 Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500 - 1.000 tấn/ngày Mô tả theo yêu cầu Chương V 282,48 tấn
13 Đào đất móng rãnh bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 221,72 m3
14 Vận chuyển đất đào móng rãnh bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,2172 100m3
15 Vận chuyển đất đào móng rãnh bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,2172 100m3
16 Vận chuyển đất đào móng rãnh bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,2172 100m3
17 Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500 - 1.000 tấn/ngày Mô tả theo yêu cầu Chương V 487,74 tấn
18 Đắp cát mang rãnh bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,7391 100m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng rãnh Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,9947 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rãnh, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả theo yêu cầu Chương V 97,74 m3
21 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 73,14 m3
22 Trát tường trong rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 465,43 m2
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng cổ rãnh Mô tả theo yêu cầu Chương V 4,7874 100m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng cổ rãnh, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo yêu cầu Chương V 43,07 m3
25 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan rãnh Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,5958 100m2
26 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnh Mô tả theo yêu cầu Chương V 3,8697 tấn
27 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250 Mô tả theo yêu cầu Chương V 26,6 m3
28 Lắp đặt tấm đan rãnh cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả theo yêu cầu Chương V 665 1cấu kiện
29 Cậy tấm đan nắp hố ga cũ Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 1cấu kiện
30 Vận chuyển đổ thải bê tông tấm đan bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,002 100m3
31 Vận chuyển phế thải tấm đan hố ga cũ bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,002 100m3
32 Vận chuyển phế thải tấm đan hố ga cũ bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,002 100m3
33 Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500 - 1.000 tấn/ngày Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,44 tấn
34 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác, nạo vét bùn rác trong lòng hố ga cũ Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,507 m3
35 Vận chuyển đổ thải bùn rác bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0051 100m3
36 Vận chuyển đổ thải bùn rác bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0051 100m3
37 Vận chuyển đổ thải bùn rác bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0051 100m3
38 Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500 - 1.000 tấn/ngày Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,1 tấn
39 Mua nắp hố ga bằng gang đúc, kích thước khung vuông nổi, nắp tròn đường kính nắp D700mm, KT khung 850x850, tải trọng 125KN Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 bộ
40 Lắp đặt nắp hố ga bằng gang đúc, kích thước khung vuông nổi, nắp tròn đường kính nắp D700mm, KT khung 850x850, tải trọng 125KN bằng cần cẩu Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 1cấu kiện
41 Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 59,92 m3
42 Vận chuyển đất đào móng hố ga bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,5992 100m3
43 Vận chuyển đất đào móng hố ga bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,5992 100m3
44 Vận chuyển đất đào móng hố ga bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,5992 100m3
45 Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500 - 1.000 tấn/ngày Mô tả theo yêu cầu Chương V 131,78 tấn
46 Đắp cát mang hố ga bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,1988 100m3
47 Thi công lớp đá đệm móng hố ga, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mô tả theo yêu cầu Chương V 4,76 m3
48 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng hố ga Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,2884 100m2
49 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, bê tông móng hố ga, M150, đá 2x4 Mô tả theo yêu cầu Chương V 9,24 m3
50 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 13,56 m3
51 Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 47,3 m2
52 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng cổ hố ga Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,3808 100m2
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng cổ hố ga, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0672 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng cổ hố ga, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,2985 tấn
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng cổ hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo yêu cầu Chương V 3,36 m3
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đệm nắp hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,84 m3
57 Mua nắp hố ga bằng gang đúc, kích thước khung vuông nổi, nắp tròn đường kính nắp D700mm, KT khung 850x850, tải trọng 125KN Mô tả theo yêu cầu Chương V 28 bộ
58 Lắp đặt nắp hố ga bằng gang đúc, kích thước khung vuông nổi, nắp tròn đường kính nắp D700mm, KT khung 850x850, tải trọng 125KN bằng cần cẩu Mô tả theo yêu cầu Chương V 28 1cấu kiện
59 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 5,6 100m
60 Cậy tấm đan rãnh B500 Mô tả theo yêu cầu Chương V 46,5 1cấu kiện
61 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác (Đóng vào bao tải dứa) Mô tả theo yêu cầu Chương V 6,98 m3
62 Vận chuyển bùn rác bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0698 100m3
63 Vận chuyển bùn rác bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0698 100m3
64 Vận chuyển bùn rác bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0698 100m3
65 Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500 - 1.000 tấn/ngày Mô tả theo yêu cầu Chương V 15,4 tấn
66 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW, phá dỡ tường gạch xây thành rãnh để hạ tấm đan rãnh Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,33 m3
67 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW, phá dỡ giằng cổ rãnh để hạ tấm đan rãnh Mô tả theo yêu cầu Chương V 3,26 m3
68 Vận chuyển phế thải bê tông + gạch vỡ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0459 100m3
69 Vận chuyển phế thải bê tông + gạch vỡ bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0459 100m3
70 Vận chuyển phế thải bê tông + gạch vỡ bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0459 100m3
71 Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500 - 1.000 tấn/ngày Mô tả theo yêu cầu Chương V 10,12 tấn
72 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng cổ rãnh Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,372 100m2
73 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng cổ rãnh, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo yêu cầu Chương V 3,26 m3
74 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan rãnh Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,1581 100m2
75 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnh Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,4655 tấn
76 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250 Mô tả theo yêu cầu Chương V 3,26 m3
77 Lắp đặt tấm đan rãnh, cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 46,5 1cấu kiện
D CẢI TẠO HỐ GA ĐIỆN, HỐ GA VIỄN THÔNG, HỐ GA HÀO KỸ THUẬT
1 Cậy tấm đan hố ga điện Mô tả theo yêu cầu Chương V 118 1cấu kiện
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW, phá dỡ giằng cổ hố ga điện Mô tả theo yêu cầu Chương V 7,53 m3
3 Vận chuyển phế thải bê tông bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0765 100m3
4 Vận chuyển phế thải bê tông bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0765 100m3
5 Vận chuyển phế thải bê tông bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0765 100m3
6 Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500 - 1.000 tấn/ngày Mô tả theo yêu cầu Chương V 16,72 tấn
7 Ván khuôn gỗ, Ván khuôn giằng cổ hố ga Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,912 100m2
8 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg, gia công thép gia cường miệng hố ga Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,8275 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg, cấu kiện thép gia cường miệng hố ga Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,8275 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng cổ hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo yêu cầu Chương V 7,53 m3
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan hố ga Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0068 100m2
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan hố ga Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0134 tấn
13 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg, thép góc gia cường tấm đan hố ga Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,083 tấn
14 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg, thép góc gia cường tấm đan hố ga Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,083 tấn
15 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,12 m3
16 Lắp đặt hoàn trả tấm đan hố ga điện, cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu, tấm đan hố ga điện Mô tả theo yêu cầu Chương V 118 1cấu kiện
17 Đặt mốc sứ báo hiệu cáp điện lực Mô tả theo yêu cầu Chương V 300 mốc
18 Cậy tấm đan hố ga viễn thông Mô tả theo yêu cầu Chương V 108 1cấu kiện
19 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW, phá dỡ giằng cổ hố ga viễn thông Mô tả theo yêu cầu Chương V 7,95 m3
20 Vận chuyển phế thải bê tông bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0795 100m3
21 Vận chuyển phế thải bê tông bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0795 100m3
22 Vận chuyển phế thải bê tông bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0795 100m3
23 Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500 - 1.000 tấn/ngày Mô tả theo yêu cầu Chương V 17,6 tấn
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng cổ hố ga Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,96 100m2
25 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg, thép góc gia cường giằng cổ hố ga Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,9817 tấn
26 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg, thép góc gia cường giằng cổ hố ga Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,9817 tấn
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng cổ hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo yêu cầu Chương V 7,95 m3
28 Lắp đặt hoàn trả tấm đan hố ga viễn thông, cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả theo yêu cầu Chương V 108 1cấu kiện
29 Cậy tấm đan hố ga HKT cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả theo yêu cầu Chương V 16 1cấu kiện
30 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW, phá dỡ giằng cổ hố ga HKT Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,76 m3
31 Vận chuyển phế thải bê tông bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0176 100m3
32 Vận chuyển phế thải bê tông bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0176 100m3
33 Vận chuyển phế thải bê tông bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0176 100m3
34 Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500 - 1.000 tấn/ngày Mô tả theo yêu cầu Chương V 3,96 tấn
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng cổ hố ga Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,2234 100m2
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng cổ hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,76 m3
37 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan hố ga Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0951 100m2
38 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan hố ga Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,4262 tấn
39 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 250 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,35 m3
40 Lắp đặt hoàn trả tấm đan hố ga HKT, cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả theo yêu cầu Chương V 16 1cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->