Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần Cải tạo, sửa chữa công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201046400-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/10/2020 08:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần Cải tạo, sửa chữa công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201046396 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí Bộ cấp năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-17 22:55:00 đến ngày 2020-10-26 08:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,821,572,769 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA NHÀ KHÁCH PHÚ THỦY. | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 29,84 | m2 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 67,5595 | m2 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 7,11 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ nền gạch ceramic cũ WC4 | 18 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 5,76 | m3 | |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 8,3768 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 8,3768 | m3 | |
| 8 | Tháo dỡ trần thạch cao giật cấp khung chìm | 120,89 | m2 | |
| 9 | Bốc xếp + vận chuyển xà bần bằng xe ben 5 tấn | 2 | Chuyến | |
| 10 | Tháo dỡ thiết bị điện, hệ thống máy lạnh và lắp lại (Khu đóng trần trục 4a-5) | 6 | công | |
| 11 | Tháo dỡ các thiết bị nước bị hư hỏng | 5 | công | |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 489,2355 | m2 | |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn,matit cũ trên bề mặt xà, dầm, trần | 401,44 | m2 | |
| 14 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 250x400mm | 29,84 | m2 | |
| 15 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ceramic 300x600mm | 13,2 | m2 | |
| 16 | Vệ sinh nền khu vệ sinh | 1 | công | |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm nền wc4 | 18 | m2 | |
| 18 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 0,5x1, PCB40 | 5,76 | m3 | |
| 19 | Láng nền lớp vữa tạo dốc chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | 18 | m2 | |
| 20 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ceramic 300x300mm | 18 | m2 | |
| 21 | Đóng trần thạch cao chìm giật cấp | 114,12 | m2 | |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 54,3595 | m2 | |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 7,11 | m2 | |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường | 298,9773 | m2 | |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 241,762 | m2 | |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 814,6373 | m2 | |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 244,6178 | m2 | |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | 5 | bộ | |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 8 | cái | |
| 30 | Lắp đặt bộ xả tiểu nam | 6 | cái | |
| 31 | Lắp đặt Xiphong tiểu nam, lavabo | 11 | bộ | |
| 32 | Lắp đặt dây cấp nước lavabo L=40cm | 5 | bộ | |
| 33 | Lắp đặt phễu thu nước sàn D100 | 5 | cái | |
| 34 | Trần la phong thạch cao khung nổi | 27,2225 | m2 | |
| 35 | Công tác ốp đá granit (Vách ngăn chậu tiểu nam) | 2,75 | m2 | |
| 36 | Lắp đặt đèn led âm trần 7W lầu 1 | 47 | bộ | |
| 37 | Lắp đặt đèn led âm trần 24W khu wc | 6 | bộ | |
| 38 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | 100 | m | |
| 39 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 5 | bộ | |
| 40 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | 4 | bộ | |
| 41 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 4 | bộ | |
| 42 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | 15 | bộ | |
| 43 | Tháo dỡ đường ống thoát nước cũ | 5 | công | |
| 44 | Lắp đặt chậu xí bệt (tận dụng) | 5 | bộ | |
| 45 | Lắp đặt chậu rửa (tận dụng) | 4 | bộ | |
| 46 | Lắp đặt chậu tiểu nam (tận dụng) | 4 | bộ | |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC d114 | 0,2 | 100m | |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC d90 | 0,15 | 100m | |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC d60 | 0,12 | 100m | |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC d49 | 0,16 | 100m | |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC d34 | 0,2 | 100m | |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC d27 | 0,12 | 100m | |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC d21 | 0,12 | 100m | |
| 54 | Lắp đặt tê nhựa PVC D114 | 4 | cái | |
| 55 | Lắp đặt co nhựa PVC D114 | 8 | cái | |
| 56 | Lắp đặt chữ Y nhựa PVC D114 | 6 | cái | |
| 57 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90 | 4 | cái | |
| 58 | Lắp đặt co nhựa PVC D90 | 6 | cái | |
| 59 | Lắp đặt chữ Y nhựa PVC D90 | 4 | cái | |
| 60 | Tê nhựa D27x21 | 10 | cái | |
| 61 | Tê nhựa D27x27 | 8 | cái | |
| 62 | Tê nhựa D34x21 | 4 | cái | |
| 63 | Tê nhựa D34x27 | 2 | cái | |
| 64 | Tê nhựa D60x34 | 7 | cái | |
| 65 | Tê nhựa D60x60 | 6 | cái | |
| 66 | Co nhựa D21x21 | 13 | cái | |
| 67 | Co nhựa D27x27 | 15 | cái | |
| 68 | Co nhựa D34x34 | 10 | cái | |
| 69 | Co nhựa D60x60 | 6 | cái | |
| 70 | Van nhựa D49 | 1 | cái | |
| 71 | Van nhựa D34 | 6 | cái | |
| 72 | Nối răng trong đồng d21 | 13 | cái | |
| 73 | Nối răng ngoài đồng d21 | 13 | cái | |
| 74 | Lắp đặt vòi rửa (romine) | 3 | bộ | |
| 75 | Lắp đặt vòi rửa (lavabo) | 2 | bộ | |
| 76 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | 5 | cái | |
| 77 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 20,4525 | m2 | |
| 78 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 20,4525 | m2 | |
| 79 | Phá dỡ bê tông lót nền | 2,0453 | m3 | |
| 80 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 2,0453 | m3 | |
| 81 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | 20,4525 | m2 | |
| 82 | Lát nền gạch ceramic 400x400mm | 20,4525 | m2 | |
| 83 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm (hộp gen) | 0,275 | m3 | |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (hộp gen) | 0,2475 | m3 | |
| 85 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 250x400mm | 2,75 | m2 | |
| 86 | Đào xúc xà bần ra bãi tập kết | 3,5474 | 1m3 | |
| 87 | Bốc xếp vận chuyển phế thải ra bãi thải bằng ô tô <2,5T | 2 | chuyến | |
| 88 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp II | 20,3223 | 1m3 | |
| 89 | Đắp đất nền móng công trình | 7,4168 | m3 | |
| 90 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 1,1905 | m3 | |
| 91 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 4,3908 | m3 | |
| 92 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 0,0592 | m3 | |
| 93 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 0,3672 | m3 | |
| 94 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 26,812 | m2 | |
| 95 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | 26,812 | m2 | |
| 96 | Bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô đá 1x2 M200 | 0,4984 | m3 | |
| 97 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, h<=4m | 0,0798 | tấn | |
| 98 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, tấm đan | 0,0825 | 100m2 | |
| 99 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 4 | cái | |
| 100 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 4 | 1cấu kiện | |
| 101 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | 0,7273 | m3 | |
| 102 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 216,54 | m2 | |
| 103 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 11,2299 | m3 | |
| 104 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 11,2299 | m3 | |
| 105 | Bốc xếp xà bần lên xe và vận chuyển xà bần đổ bằng xe ben 5 tấn. | 6 | Chuyến | |
| 106 | Tháo dỡ hệ thống ống thoát nước mưa | 5 | công | |
| 107 | Dọn dẹp vệ sinh mái | 8 | công | |
| 108 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 308,59 | m2 | |
| 109 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | 81,8 | m2 | |
| 110 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 0,5x1, PCB40 | 21,654 | m3 | |
| 111 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | 216,54 | m2 | |
| 112 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 216,54 | m2 | |
| 113 | Xây tường bằng gạch ống không nung 9x9x19 cm chiều dày <=10 cm, vữa xi măng mác 75 | 3,1602 | m3 | |
| 114 | Trát tường ngoài, tường xây gạch không nung bằng vữa XM mác 75, chiều dày trát 1,5cm | 70,226 | m2 | |
| 115 | Bả bằng bột bả vào tường | 14,546 | m2 | |
| 116 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 14,546 | m2 | |
| 117 | Gia công xà gồ thép | 0,0619 | tấn | |
| 118 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0619 | tấn | |
| 119 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 5,76 | 1m2 | |
| 120 | Lợp mái tôn lạnh màu chiều dày 4,5zem | 0,2799 | 100m2 | |
| 121 | Cắt tường lắp đặt mái tôn + bắn keo silicon chống dột | 35,95 | m | |
| 122 | Chống dột mái tôn bằng keo silicon | 356,79 | m2 | |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa D90 | 0,7 | 100m | |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa D114 | 0,4 | 100m | |
| 125 | Lắp đặt co nhựa D90 | 8 | cái | |
| 126 | Lắp đặt tê nhựa D90 | 4 | cái | |
| 127 | Lắp đặt côn nhựa D114-90 | 3 | cái | |
| 128 | Lắp đặt co nhựa D114 | 12 | cái | |
| 129 | Tháo dỡ di dời, lắp đặt cục nóng máy 30HP | 4 | Cái | |
| 130 | Tháo dỡ di dời, lắp đặt cục nóng máy 5HP | 6 | Cái | |
| 131 | Tháo dỡ + lắp đặt lại hệ thống ống thoát nước máy lạnh | 4 | công | |
| 132 | Tháo dỡ ống đồng + gen cách nhiệt máy lạnh | 4 | công | |
| 133 | ống đồng d10-19mm + gen cách nhiệt máy 5HP | 20 | m | |
| 134 | Lắp đặt ống đồng d19-28mm + gen cách nhiệt máy 30HP | 10 | m | |
| 135 | Lắp đặt dây tín hiệu điều khiển CV 2.5mm2 | 100 | m | |
| 136 | Lắp đặt gối đở ống thoát nước máy lạnh bằng thép mạ kẽm V30x3 | 10 | Cái | |
| 137 | Bơm ga máy lạnh 5HP | 6 | lần | |
| 138 | Bơm ga máy lạnh 30HP | 4 | lần | |
| 139 | Tháo dỡ di dời + lắp đặt lại máy nước nóng lạnh 300L | 10 | máy | |
| 140 | Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp nước | 10 | công | |
| 141 | Tháo dỡ di dời + lắp đặt lại bồn nước inox 1000 lít | 4 | Công | |
| 142 | Lắp đặt ống thủy tính máy nước nóng năng lượng mặt trời D58 | 10 | Ống | |
| 143 | Lắp đặt bồn nước phụ inox 60L cấp cho máy nước nóng năng lượng + phao | 5 | Bồn | |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống D27mm | 0,6 | 100m | |
| 145 | Lắp đặt nối răng trong nhựa Dxd= 27x21mm | 6 | cái | |
| 146 | Lắp đặt Co nhựa D27mm | 25 | cái | |
| 147 | lắp đặt Lơi nhựa D27mm | 12 | cái | |
| 148 | Lắp đặt Tê nhựa D27mm | 12 | cái | |
| 149 | Lắp đặt Nối nhựa D27mm | 7 | cái | |
| 150 | lắp đặt van nhựa D27mm | 4 | cái | |
| 151 | Lắp đặt nối răng ngoài D60mm | 1 | cái | |
| 152 | Lắp đặt Bầu giảm Dxd = 60x27mm | 1 | cái | |
| 153 | Lắp đặt van 1 chiều bằng đồng | 5 | cái | |
| 154 | Lắp đặt Co nhựa PPR D25mm | 30 | cái | |
| 155 | Lắp đặt Lơi nhựa PPR D25mm | 6 | cái | |
| 156 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25mm | 6 | cái | |
| 157 | Lắp đặt Nối răng trong PPR D27x25mm | 5 | cái | |
| 158 | Lắp đặt Nối nhựa PPR D25 | 5 | cái | |
| 159 | Lắp đặt Co răng ngoài PPR D27x25mm | 5 | cái | |
| 160 | lắp đặt van nhựa PPR D25mm | 5 | cái | |
| 161 | lắp đặt van nhựa PPR D32mm | 4 | cái | |
| 162 | Lắp đặt Rắc co nhựa PPR D32 | 4 | cái | |
| 163 | lắp đặt nối răng ngoài PPR D32mm | 3 | cái | |
| 164 | Lắp đặt Co nhựa PPR D32mm | 10 | cái | |
| 165 | Lắp đặt Lơi nhựa PPR D32mm | 8 | cái | |
| 166 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32mm | 6 | cái | |
| 167 | lắp đặt Van nhựa PPR D32mm | 2 | cái | |
| 168 | Lắp đặt van nhựa PPR D49mm | 1 | cái | |
| 169 | Lắp đặt van 1 chiều PPR D49mm | 1 | cái | |
| 170 | Lắp đặt Nối răng ngoài PPR D27mm | 5 | cái | |
| 171 | lắp đặt nối răng ngoài PPR D50mm | 2 | cái | |
| 172 | Lắp đặt co nhựa PPR D50mm | 6 | cái | |
| 173 | lắp đặt nối răng ngoài PPR D34mm | 10 | cái | |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | 0,28 | 100m | |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | 0,16 | 100m | |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | 0,06 | 100m | |
| 177 | Tháo dỡ xí bệt | 2 | bộ | |
| 178 | Tháo dỡ bồn tắm | 1 | bộ | |
| 179 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 10,67 | m2 | |
| 180 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Diện tích bị ẩm thấm, muối mặt) | 439,982 | m2 | |
| 181 | Phá dỡ nền gạch (nền WC, tại vị trí phễu thu hư hỏng, bốc mùi) | 10 | m2 | |
| 182 | Phá dỡ lớp vữa lót nền | 10 | m2 | |
| 183 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 858,624 | m2 | |
| 184 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 7,2631 | m3 | |
| 185 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 7,2631 | m3 | |
| 186 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ceramic 250x400mm | 10,67 | m2 | |
| 187 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ceramic 300x600mm | 429,312 | m2 | |
| 188 | Bả bằng bột bả vào tường | 85,8624 | m2 | |
| 189 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 1 nước phủ | 858,624 | m2 | |
| 190 | Quét dung dịch chống thấm sàn | 10 | m2 | |
| 191 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 10 | m2 | |
| 192 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ceramic 300x300mm | 10 | m2 | |
| 193 | Tháo dỡ la phong cắt ống thoát nước sàn để gắn con thỏ chống hôi | 4 | Công | |
| 194 | Lắp đặt phễu thu nước (lắp mới) | 40 | cái | |
| 195 | Lắp đặt Con thỏ chống hôi D90 | 40 | cái | |
| 196 | Lắp đặt chậu xí bệt (tận dụng xí bệt cũ và thay mới phụ kiện) | 2 | bộ | |
| 197 | Phụ kiện chậu xí bệt | 2 | Bộ | |
| 198 | Lắp đặt bồn tắm (tận dụng bồn tắm cũ và thay mới phụ kiện) | 1 | bộ | |
| 199 | Phụ kiện bồn tắm | 1 | Bộ | |
| 200 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | 43,3 | m3 | |
| 201 | Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng | 23,069 | m3 | |
| 202 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | 0,545 | tấn | |
| 203 | Vận chuyển Gạch xây các loại lên cao bằng vận thăng lồng | 2,8635 | tấn | |
| 204 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | 54,6 | 10m2 | |
| 205 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | 16,96 | tấn | |
| 206 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 0,24 | m3 | |
| 207 | Dọn dẹp rác, đất hố ga | 3 | Công | |
| 208 | Vận chuyển xà bần, rác thải | 3 | chuyến | |
| 209 | Thống tắc hệ thống đường ống thoát nước sung quanh nhà | 70 | m | |
| 210 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,72 | m3 | |
| 211 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0308 | tấn | |
| 212 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,24 | 100m2 | |
| 213 | Công tác đổ bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,24 | m3 | |
| 214 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 5 | cái | |
| 215 | SX,LD nắp đan khung Inox hộp 25x25x1,0 bọc tấm Inox đục lỗ d<2cm | 3,6 | m2 | |
| 216 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 12,455 | m2 | |
| 217 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | 37,365 | m2 | |
| 218 | Xây tường bằng gạch ống không nung 9x9x19cm chiều dày <=10 cm, vữa xi măng mác 75 | 1,0089 | m3 | |
| 219 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 37,365 | m2 | |
| 220 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 37,365 | m2 | |
| 221 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 37,365 | m2 | |
| 222 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 37,365 | m2 | |
| 223 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 165,94 | m2 | |
| 224 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | 167,64 | m2 | |
| 225 | Phun Pu cửa | 167,64 | m2 | |
| 226 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 165,94 | 1m2 | |
| 227 | Lắp đặt nẹp chỉ gỗ cửa sổ 3cm | 205 | m | |
| 228 | Lắp đặt bản lề inox 304 (tính 1 cái) | 311 | 1 bộ | |
| 229 | Thay mới 20% cửa gỗ bị hư hỏng | 33,188 | m2 | |
| 230 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 9,32 | 100m2 | |
| 231 | Dọn dẹp vệ sinh công nghiệp toàn bộ công trình | 1 | lần | |
| B | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ ĐẶT THIẾT BỊ VÀ HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI BỆNH XÁ. | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 3,504 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 5,544 | 1m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | 18 | 1m3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,944 | m3 | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 300mm | 0,6 | 100m | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 0,504 | m3 | |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 1,0044 | m3 | |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 10,044 | m2 | |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | 10,044 | m2 | |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | 2,4 | m2 | |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,252 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0143 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0245 | tấn | |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 6 | cái | |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 3 | m3 | |
| 16 | Vận chuyển xà bần bằng xe ben 5 tấn | 1 | Chuyến | |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 10,3228 | 1m3 | |
| 18 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 3,3432 | 1m3 | |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 8,9239 | m3 | |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 0,916 | m3 | |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,216 | m3 | |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,441 | m3 | |
| 23 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | 1,944 | m3 | |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,54 | m3 | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0355 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,0602 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0142 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,1048 | tấn | |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,032 | 100m2 | |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,0588 | 100m2 | |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,054 | 100m2 | |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 0,784 | m3 | |
| 33 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,196 | m3 | |
| 34 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | 7,84 | m2 | |
| 35 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 400x400mm | 8,02 | m2 | |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,48 | m3 | |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,72 | m3 | |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,8906 | m3 | |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,448 | m3 | |
| 40 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,096 | 100m2 | |
| 41 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0864 | 100m2 | |
| 42 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,2363 | 100m2 | |
| 43 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0052 | 100m2 | |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0149 | tấn | |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,0834 | tấn | |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0142 | tấn | |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,1048 | tấn | |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,2048 | tấn | |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0125 | tấn | |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0846 | tấn | |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 4,8 | m2 | |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 7,12 | m2 | |
| 53 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 7,84 | m2 | |
| 54 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 17,2 | m2 | |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 28,848 | m2 | |
| 56 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | 28,848 | m2 | |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 36,96 | m2 | |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 12,72 | m2 | |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 24,24 | m2 | |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 4,004 | m3 | |
| 61 | Công tác ốp gạch gốm 5x20cm | 4,76 | m2 | |
| 62 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 15,26 | m2 | |
| 63 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 20,02 | m2 | |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 40,7 | m | |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường | 35,28 | m2 | |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 20,02 | m2 | |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 15,26 | m2 | |
| 68 | Lắp dựng cửa nhôm kính 5ly (hệ 1000) | 2,34 | m2 | |
| 69 | Cửa đi khung nhôm kính hệ 1000, sơn tĩnh điện và kính dày 5 ly | 2,34 | M2 | |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch Bánh Ú 20x20 cm, vữa XM mác 75 | 8,64 | m2 | |
| 71 | Kẻ roon | 5 | m | |
| 72 | Lắp đặt đèn led đôi 2x18W dài 1,2m | 1 | bộ | |
| 73 | Lắp đặt đèn led đơn 1x18W dài 1,2m | 1 | bộ | |
| 74 | Lắp đặt MCB 1P - 10A | 1 | cái | |
| 75 | Lắp đặt MCB 1P - 30A | 1 | cái | |
| 76 | Lắp đặt hộp box 10x10 | 1 | hộp | |
| 77 | Lắp đặt công tắc | 2 | cái | |
| 78 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 2 | cái | |
| 79 | Lắp đặt dây điện CV 1x1,5mm2 | 30 | m | |
| 80 | Lắp đặt dây điện CV 1x2,5mm2 | 20 | m | |
| 81 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | 120 | m | |
| 82 | lắp đặt quạt treo tường | 1 | cái | |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 55 | m | |
| 84 | Lắp đặt đế âm tường | 2 | hộp | |
| 85 | lắp đặt mặt công tắc các loại | 2 | hộp | |
| 86 | Lắp đặt đế + cùm +mặt CB | 2 | hộp | |
| C | PHẦN THIẾT BỊ HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Bể thu gom | Hạng mục bể xử lý | 1 | Cái |
| 2 | Bể điều hòa | Hạng mục bể xử lý | 1 | Cái |
| 3 | Bể Anoxic | Hạng mục bể xử lý | 1 | Cái |
| 4 | Bể MBBR | Hạng mục bể xử lý | 1 | Cái |
| 5 | Bể Aerotank | Hạng mục bể xử lý | 1 | Cái |
| 6 | Bể lắng sinh học | Hạng mục bể xử lý | 1 | Cái |
| 7 | Bể chứa bùn | Hạng mục bể xử lý | 1 | Cái |
| 8 | Nhà đặt thiết bị, bồn hóa chất | Hạng mục bể xử lý | 1 | Cái |
| 9 | Bơm hố thu gom | Hố thu gom | 2 | Cái |
| 10 | Phao đo mực nước | Hố thu gom | 1 | Bộ |
| 11 | Bơm bể điều hòa | Bể điều hòa | 1 | Cái |
| 12 | Hệ phân phối khí bể điều hòa | Bể điều hòa | 1 | Hệ |
| 13 | Phao đo mực nước | Bể điều hòa | 1 | Bộ |
| 14 | Hệ thống khuấy trộn | Bể Anoxic | 1 | Hệ |
| 15 | Giá thể sinh học | Bể MBBR - Aerotank | 1 | Hệ |
| 16 | Lưới chắn giá thể sinh học | Bể MBBR - Aerotank | 2 | Bộ |
| 17 | Đĩa phân phối khí bể sinh học | Bể MBBR - Aerotank | 1 | Hệ |
| 18 | Bơm nước thải tuần hoàn anoxic | Bể MBBR - Aerotank | 1 | Cái |
| 19 | Bơm hóa chất dinh dưỡng | Bể MBBR - Aerotank | 1 | Bộ |
| 20 | Bồn pha chế hóa chất dinh dưỡng | Bể MBBR - Aerotank | 1 | Cái |
| 21 | Máy thổi khí | Bể MBBR - Aerotank | 2 | Bộ |
| 22 | Ống trung tâm bể lắng sinh học | Bể lắng sinh học | 1 | Bộ |
| 23 | Máng răng cưa thu nước, tấm chắn bọt | Bể lắng sinh học | 1 | Hệ |
| 24 | Bơm bùn sinh học | Bể lắng sinh học | 1 | Cái |
| 25 | Bơm hóa chất khử trùng | Bể khử trùng | 1 | Bộ |
| 26 | Bồn pha chế hóa chất khử trùng | Bể khử trùng | 1 | Cái |
| 27 | Thiết bị trộn hóa chất | Bể khử trùng | 1 | Cái |
| 28 | Hệ thống đường ống công nghệ | Hệ thống đường ống công nghệ | 1 | Hệ |
| 29 | Tủ điện điều khiển + Hệ thống cáp động lực | Hệ thống điện | 1 | Hệ |
| 30 | Chi phí bùn hoạt tính | 1 | Hệ | |
| 31 | Men vi sinh | 1 | Hệ | |
| 32 | Chi phí nhân công vận hành | 1 | Hệ | |
| 33 | Chi phí hóa chất | 1 | Hệ | |
| 34 | Chi phí lấy mẫu | 1 | Mẫu | |
| 35 | Chi phí vận chuyển, nhân công lắp đặt | 1 | Hệ | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi