Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần Cải tạo, sửa chữa công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201046400-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/10/2020 08:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần Cải tạo, sửa chữa công trình
Số hiệu KHLCNT 20201046396
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí Bộ cấp năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-17 22:55:00 đến ngày 2020-10-26 08:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,821,572,769 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA NHÀ KHÁCH PHÚ THỦY.
1 Tháo dỡ gạch ốp tường 29,84 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 67,5595 m2
3 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 7,11 m2
4 Phá dỡ nền gạch ceramic cũ WC4 18 m2
5 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 5,76 m3
6 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 8,3768 m3
7 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống 8,3768 m3
8 Tháo dỡ trần thạch cao giật cấp khung chìm 120,89 m2
9 Bốc xếp + vận chuyển xà bần bằng xe ben 5 tấn 2 Chuyến
10 Tháo dỡ thiết bị điện, hệ thống máy lạnh và lắp lại (Khu đóng trần trục 4a-5) 6 công
11 Tháo dỡ các thiết bị nước bị hư hỏng 5 công
12 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 489,2355 m2
13 Cạo bỏ lớp sơn,matit cũ trên bề mặt xà, dầm, trần 401,44 m2
14 Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 250x400mm 29,84 m2
15 Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ceramic 300x600mm 13,2 m2
16 Vệ sinh nền khu vệ sinh 1 công
17 Quét dung dịch chống thấm nền wc4 18 m2
18 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 0,5x1, PCB40 5,76 m3
19 Láng nền lớp vữa tạo dốc chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 18 m2
20 Lát nền, sàn tiết diện gạch ceramic 300x300mm 18 m2
21 Đóng trần thạch cao chìm giật cấp 114,12 m2
22 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 54,3595 m2
23 Trát trần, vữa XM mác 75 7,11 m2
24 Bả bằng bột bả vào tường 298,9773 m2
25 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 241,762 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 814,6373 m2
27 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 244,6178 m2
28 Lắp đặt vòi rửa lavabo 5 bộ
29 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 8 cái
30 Lắp đặt bộ xả tiểu nam 6 cái
31 Lắp đặt Xiphong tiểu nam, lavabo 11 bộ
32 Lắp đặt dây cấp nước lavabo L=40cm 5 bộ
33 Lắp đặt phễu thu nước sàn D100 5 cái
34 Trần la phong thạch cao khung nổi 27,2225 m2
35 Công tác ốp đá granit (Vách ngăn chậu tiểu nam) 2,75 m2
36 Lắp đặt đèn led âm trần 7W lầu 1 47 bộ
37 Lắp đặt đèn led âm trần 24W khu wc 6 bộ
38 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 100 m
39 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí 5 bộ
40 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu 4 bộ
41 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa 4 bộ
42 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) 15 bộ
43 Tháo dỡ đường ống thoát nước cũ 5 công
44 Lắp đặt chậu xí bệt (tận dụng) 5 bộ
45 Lắp đặt chậu rửa (tận dụng) 4 bộ
46 Lắp đặt chậu tiểu nam (tận dụng) 4 bộ
47 Lắp đặt ống nhựa PVC d114 0,2 100m
48 Lắp đặt ống nhựa PVC d90 0,15 100m
49 Lắp đặt ống nhựa PVC d60 0,12 100m
50 Lắp đặt ống nhựa PVC d49 0,16 100m
51 Lắp đặt ống nhựa PVC d34 0,2 100m
52 Lắp đặt ống nhựa PVC d27 0,12 100m
53 Lắp đặt ống nhựa PVC d21 0,12 100m
54 Lắp đặt tê nhựa PVC D114 4 cái
55 Lắp đặt co nhựa PVC D114 8 cái
56 Lắp đặt chữ Y nhựa PVC D114 6 cái
57 Lắp đặt tê nhựa PVC D90 4 cái
58 Lắp đặt co nhựa PVC D90 6 cái
59 Lắp đặt chữ Y nhựa PVC D90 4 cái
60 Tê nhựa D27x21 10 cái
61 Tê nhựa D27x27 8 cái
62 Tê nhựa D34x21 4 cái
63 Tê nhựa D34x27 2 cái
64 Tê nhựa D60x34 7 cái
65 Tê nhựa D60x60 6 cái
66 Co nhựa D21x21 13 cái
67 Co nhựa D27x27 15 cái
68 Co nhựa D34x34 10 cái
69 Co nhựa D60x60 6 cái
70 Van nhựa D49 1 cái
71 Van nhựa D34 6 cái
72 Nối răng trong đồng d21 13 cái
73 Nối răng ngoài đồng d21 13 cái
74 Lắp đặt vòi rửa (romine) 3 bộ
75 Lắp đặt vòi rửa (lavabo) 2 bộ
76 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm 5 cái
77 Phá dỡ nền gạch lá nem 20,4525 m2
78 Phá dỡ nền láng vữa xi măng 20,4525 m2
79 Phá dỡ bê tông lót nền 2,0453 m3
80 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 2,0453 m3
81 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 20,4525 m2
82 Lát nền gạch ceramic 400x400mm 20,4525 m2
83 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm (hộp gen) 0,275 m3
84 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 (hộp gen) 0,2475 m3
85 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 250x400mm 2,75 m2
86 Đào xúc xà bần ra bãi tập kết 3,5474 1m3
87 Bốc xếp vận chuyển phế thải ra bãi thải bằng ô tô <2,5T 2 chuyến
88 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp II 20,3223 1m3
89 Đắp đất nền móng công trình 7,4168 m3
90 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 1,1905 m3
91 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 4,3908 m3
92 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 0,0592 m3
93 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 0,3672 m3
94 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 26,812 m2
95 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 26,812 m2
96 Bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô đá 1x2 M200 0,4984 m3
97 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, h<=4m 0,0798 tấn
98 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, tấm đan 0,0825 100m2
99 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 4 cái
100 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg 4 1cấu kiện
101 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm 0,7273 m3
102 Phá dỡ nền gạch lá nem 216,54 m2
103 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 11,2299 m3
104 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống 11,2299 m3
105 Bốc xếp xà bần lên xe và vận chuyển xà bần đổ bằng xe ben 5 tấn. 6 Chuyến
106 Tháo dỡ hệ thống ống thoát nước mưa 5 công
107 Dọn dẹp vệ sinh mái 8 công
108 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng 308,59 m2
109 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 81,8 m2
110 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 0,5x1, PCB40 21,654 m3
111 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng 216,54 m2
112 Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 216,54 m2
113 Xây tường bằng gạch ống không nung 9x9x19 cm chiều dày <=10 cm, vữa xi măng mác 75 3,1602 m3
114 Trát tường ngoài, tường xây gạch không nung bằng vữa XM mác 75, chiều dày trát 1,5cm 70,226 m2
115 Bả bằng bột bả vào tường 14,546 m2
116 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 14,546 m2
117 Gia công xà gồ thép 0,0619 tấn
118 Lắp dựng xà gồ thép 0,0619 tấn
119 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 5,76 1m2
120 Lợp mái tôn lạnh màu chiều dày 4,5zem 0,2799 100m2
121 Cắt tường lắp đặt mái tôn + bắn keo silicon chống dột 35,95 m
122 Chống dột mái tôn bằng keo silicon 356,79 m2
123 Lắp đặt ống nhựa D90 0,7 100m
124 Lắp đặt ống nhựa D114 0,4 100m
125 Lắp đặt co nhựa D90 8 cái
126 Lắp đặt tê nhựa D90 4 cái
127 Lắp đặt côn nhựa D114-90 3 cái
128 Lắp đặt co nhựa D114 12 cái
129 Tháo dỡ di dời, lắp đặt cục nóng máy 30HP 4 Cái
130 Tháo dỡ di dời, lắp đặt cục nóng máy 5HP 6 Cái
131 Tháo dỡ + lắp đặt lại hệ thống ống thoát nước máy lạnh 4 công
132 Tháo dỡ ống đồng + gen cách nhiệt máy lạnh 4 công
133 ống đồng d10-19mm + gen cách nhiệt máy 5HP 20 m
134 Lắp đặt ống đồng d19-28mm + gen cách nhiệt máy 30HP 10 m
135 Lắp đặt dây tín hiệu điều khiển CV 2.5mm2 100 m
136 Lắp đặt gối đở ống thoát nước máy lạnh bằng thép mạ kẽm V30x3 10 Cái
137 Bơm ga máy lạnh 5HP 6 lần
138 Bơm ga máy lạnh 30HP 4 lần
139 Tháo dỡ di dời + lắp đặt lại máy nước nóng lạnh 300L 10 máy
140 Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp nước 10 công
141 Tháo dỡ di dời + lắp đặt lại bồn nước inox 1000 lít 4 Công
142 Lắp đặt ống thủy tính máy nước nóng năng lượng mặt trời D58 10 Ống
143 Lắp đặt bồn nước phụ inox 60L cấp cho máy nước nóng năng lượng + phao 5 Bồn
144 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống D27mm 0,6 100m
145 Lắp đặt nối răng trong nhựa Dxd= 27x21mm 6 cái
146 Lắp đặt Co nhựa D27mm 25 cái
147 lắp đặt Lơi nhựa D27mm 12 cái
148 Lắp đặt Tê nhựa D27mm 12 cái
149 Lắp đặt Nối nhựa D27mm 7 cái
150 lắp đặt van nhựa D27mm 4 cái
151 Lắp đặt nối răng ngoài D60mm 1 cái
152 Lắp đặt Bầu giảm Dxd = 60x27mm 1 cái
153 Lắp đặt van 1 chiều bằng đồng 5 cái
154 Lắp đặt Co nhựa PPR D25mm 30 cái
155 Lắp đặt Lơi nhựa PPR D25mm 6 cái
156 Lắp đặt Tê nhựa PPR D25mm 6 cái
157 Lắp đặt Nối răng trong PPR D27x25mm 5 cái
158 Lắp đặt Nối nhựa PPR D25 5 cái
159 Lắp đặt Co răng ngoài PPR D27x25mm 5 cái
160 lắp đặt van nhựa PPR D25mm 5 cái
161 lắp đặt van nhựa PPR D32mm 4 cái
162 Lắp đặt Rắc co nhựa PPR D32 4 cái
163 lắp đặt nối răng ngoài PPR D32mm 3 cái
164 Lắp đặt Co nhựa PPR D32mm 10 cái
165 Lắp đặt Lơi nhựa PPR D32mm 8 cái
166 Lắp đặt Tê nhựa PPR D32mm 6 cái
167 lắp đặt Van nhựa PPR D32mm 2 cái
168 Lắp đặt van nhựa PPR D49mm 1 cái
169 Lắp đặt van 1 chiều PPR D49mm 1 cái
170 Lắp đặt Nối răng ngoài PPR D27mm 5 cái
171 lắp đặt nối răng ngoài PPR D50mm 2 cái
172 Lắp đặt co nhựa PPR D50mm 6 cái
173 lắp đặt nối răng ngoài PPR D34mm 10 cái
174 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm 0,28 100m
175 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm 0,16 100m
176 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm 0,06 100m
177 Tháo dỡ xí bệt 2 bộ
178 Tháo dỡ bồn tắm 1 bộ
179 Tháo dỡ gạch ốp tường 10,67 m2
180 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Diện tích bị ẩm thấm, muối mặt) 439,982 m2
181 Phá dỡ nền gạch (nền WC, tại vị trí phễu thu hư hỏng, bốc mùi) 10 m2
182 Phá dỡ lớp vữa lót nền 10 m2
183 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 858,624 m2
184 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 7,2631 m3
185 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống 7,2631 m3
186 Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ceramic 250x400mm 10,67 m2
187 Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ceramic 300x600mm 429,312 m2
188 Bả bằng bột bả vào tường 85,8624 m2
189 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 1 nước phủ 858,624 m2
190 Quét dung dịch chống thấm sàn 10 m2
191 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 10 m2
192 Lát nền, sàn tiết diện gạch ceramic 300x300mm 10 m2
193 Tháo dỡ la phong cắt ống thoát nước sàn để gắn con thỏ chống hôi 4 Công
194 Lắp đặt phễu thu nước (lắp mới) 40 cái
195 Lắp đặt Con thỏ chống hôi D90 40 cái
196 Lắp đặt chậu xí bệt (tận dụng xí bệt cũ và thay mới phụ kiện) 2 bộ
197 Phụ kiện chậu xí bệt 2 Bộ
198 Lắp đặt bồn tắm (tận dụng bồn tắm cũ và thay mới phụ kiện) 1 bộ
199 Phụ kiện bồn tắm 1 Bộ
200 Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng 43,3 m3
201 Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng 23,069 m3
202 Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng 0,545 tấn
203 Vận chuyển Gạch xây các loại lên cao bằng vận thăng lồng 2,8635 tấn
204 Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng 54,6 10m2
205 Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng 16,96 tấn
206 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 0,24 m3
207 Dọn dẹp rác, đất hố ga 3 Công
208 Vận chuyển xà bần, rác thải 3 chuyến
209 Thống tắc hệ thống đường ống thoát nước sung quanh nhà 70 m
210 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,72 m3
211 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,0308 tấn
212 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,24 100m2
213 Công tác đổ bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,24 m3
214 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 5 cái
215 SX,LD nắp đan khung Inox hộp 25x25x1,0 bọc tấm Inox đục lỗ d<2cm 3,6 m2
216 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 12,455 m2
217 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung 37,365 m2
218 Xây tường bằng gạch ống không nung 9x9x19cm chiều dày <=10 cm, vữa xi măng mác 75 1,0089 m3
219 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 37,365 m2
220 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng 37,365 m2
221 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 37,365 m2
222 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 37,365 m2
223 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 165,94 m2
224 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ 167,64 m2
225 Phun Pu cửa 167,64 m2
226 Lắp dựng cửa vào khuôn 165,94 1m2
227 Lắp đặt nẹp chỉ gỗ cửa sổ 3cm 205 m
228 Lắp đặt bản lề inox 304 (tính 1 cái) 311 1 bộ
229 Thay mới 20% cửa gỗ bị hư hỏng 33,188 m2
230 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 9,32 100m2
231 Dọn dẹp vệ sinh công nghiệp toàn bộ công trình 1 lần
B HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ ĐẶT THIẾT BỊ VÀ HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI BỆNH XÁ.
1 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 3,504 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 5,544 1m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II 18 1m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 1,944 m3
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 300mm 0,6 100m
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 0,504 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 1,0044 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 10,044 m2
9 Quét nước xi măng 2 nước 10,044 m2
10 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 2,4 m2
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,252 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0143 100m2
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,0245 tấn
14 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 6 cái
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 3 m3
16 Vận chuyển xà bần bằng xe ben 5 tấn 1 Chuyến
17 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 10,3228 1m3
18 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 3,3432 1m3
19 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 8,9239 m3
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 0,916 m3
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 1,216 m3
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,441 m3
23 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 1,944 m3
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,54 m3
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0355 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,0602 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0142 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,1048 tấn
29 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,032 100m2
30 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,0588 100m2
31 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,054 100m2
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 0,784 m3
33 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 0,196 m3
34 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 7,84 m2
35 Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 400x400mm 8,02 m2
36 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,48 m3
37 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,72 m3
38 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 1,8906 m3
39 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,448 m3
40 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,096 100m2
41 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,0864 100m2
42 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 0,2363 100m2
43 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0052 100m2
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0149 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,0834 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0142 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,1048 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,2048 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0125 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m 0,0846 tấn
51 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 4,8 m2
52 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 7,12 m2
53 Trát trần, vữa XM mác 75 7,84 m2
54 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 17,2 m2
55 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 28,848 m2
56 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 28,848 m2
57 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 36,96 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 12,72 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 24,24 m2
60 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 4,004 m3
61 Công tác ốp gạch gốm 5x20cm 4,76 m2
62 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 15,26 m2
63 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 20,02 m2
64 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 40,7 m
65 Bả bằng bột bả vào tường 35,28 m2
66 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 20,02 m2
67 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 15,26 m2
68 Lắp dựng cửa nhôm kính 5ly (hệ 1000) 2,34 m2
69 Cửa đi khung nhôm kính hệ 1000, sơn tĩnh điện và kính dày 5 ly 2,34 M2
70 Xây tường thẳng bằng gạch Bánh Ú 20x20 cm, vữa XM mác 75 8,64 m2
71 Kẻ roon 5 m
72 Lắp đặt đèn led đôi 2x18W dài 1,2m 1 bộ
73 Lắp đặt đèn led đơn 1x18W dài 1,2m 1 bộ
74 Lắp đặt MCB 1P - 10A 1 cái
75 Lắp đặt MCB 1P - 30A 1 cái
76 Lắp đặt hộp box 10x10 1 hộp
77 Lắp đặt công tắc 2 cái
78 Lắp đặt ổ cắm đơn 2 cái
79 Lắp đặt dây điện CV 1x1,5mm2 30 m
80 Lắp đặt dây điện CV 1x2,5mm2 20 m
81 Lắp đặt dây đơn 6mm2 120 m
82 lắp đặt quạt treo tường 1 cái
83 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm 55 m
84 Lắp đặt đế âm tường 2 hộp
85 lắp đặt mặt công tắc các loại 2 hộp
86 Lắp đặt đế + cùm +mặt CB 2 hộp
C PHẦN THIẾT BỊ HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1 Bể thu gom Hạng mục bể xử lý 1 Cái
2 Bể điều hòa Hạng mục bể xử lý 1 Cái
3 Bể Anoxic Hạng mục bể xử lý 1 Cái
4 Bể MBBR Hạng mục bể xử lý 1 Cái
5 Bể Aerotank Hạng mục bể xử lý 1 Cái
6 Bể lắng sinh học Hạng mục bể xử lý 1 Cái
7 Bể chứa bùn Hạng mục bể xử lý 1 Cái
8 Nhà đặt thiết bị, bồn hóa chất Hạng mục bể xử lý 1 Cái
9 Bơm hố thu gom Hố thu gom 2 Cái
10 Phao đo mực nước Hố thu gom 1 Bộ
11 Bơm bể điều hòa Bể điều hòa 1 Cái
12 Hệ phân phối khí bể điều hòa Bể điều hòa 1 Hệ
13 Phao đo mực nước Bể điều hòa 1 Bộ
14 Hệ thống khuấy trộn Bể Anoxic 1 Hệ
15 Giá thể sinh học Bể MBBR - Aerotank 1 Hệ
16 Lưới chắn giá thể sinh học Bể MBBR - Aerotank 2 Bộ
17 Đĩa phân phối khí bể sinh học Bể MBBR - Aerotank 1 Hệ
18 Bơm nước thải tuần hoàn anoxic Bể MBBR - Aerotank 1 Cái
19 Bơm hóa chất dinh dưỡng Bể MBBR - Aerotank 1 Bộ
20 Bồn pha chế hóa chất dinh dưỡng Bể MBBR - Aerotank 1 Cái
21 Máy thổi khí Bể MBBR - Aerotank 2 Bộ
22 Ống trung tâm bể lắng sinh học Bể lắng sinh học 1 Bộ
23 Máng răng cưa thu nước, tấm chắn bọt Bể lắng sinh học 1 Hệ
24 Bơm bùn sinh học Bể lắng sinh học 1 Cái
25 Bơm hóa chất khử trùng Bể khử trùng 1 Bộ
26 Bồn pha chế hóa chất khử trùng Bể khử trùng 1 Cái
27 Thiết bị trộn hóa chất Bể khử trùng 1 Cái
28 Hệ thống đường ống công nghệ Hệ thống đường ống công nghệ 1 Hệ
29 Tủ điện điều khiển + Hệ thống cáp động lực Hệ thống điện 1 Hệ
30 Chi phí bùn hoạt tính 1 Hệ
31 Men vi sinh 1 Hệ
32 Chi phí nhân công vận hành 1 Hệ
33 Chi phí hóa chất 1 Hệ
34 Chi phí lấy mẫu 1 Mẫu
35 Chi phí vận chuyển, nhân công lắp đặt 1 Hệ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->