Gói thầu: Gói thầu số 7: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201018521-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây Dựng Nhân Tín |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201002869 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-16 21:22:00 đến ngày 2020-10-28 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,501,892,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Mua đất cấp phối | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 5.101,1608 | m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 51,0116 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 11,2073 | 100m3 |
| 2 | Mua đất cấp phối | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4.916,1328 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 43,5056 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2,7107 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 332,09 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gia cố lề, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 80,47 | m3 |
| 7 | Rải bạt ni lông cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 15,9758 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,3456 | 100m2 |
| 9 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 446,1 | m |
| 10 | Đắp bột đá công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,1486 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: GIA CỐ MÁI ĐÊ | |||
| 1 | Bê tông khung giằng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 48,54 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn khung giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4,988 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép khung giằng mương, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2,4202 | tấn |
| 4 | Bê tông gia cố bờ mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 65,08 | m3 |
| 5 | Bê tông trụ tiêu, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,46 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,3888 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép trụ tiêu, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,3411 | tấn |
| 8 | Sơn cọc tiêu 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 38,88 | m2 |
| 9 | Rải bạt ni lông cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 5,1958 | 100m2 |
| 10 | Bao tải nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 14,7 | m2 |
| 11 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 332,87 | m3 |
| 12 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 17,4331 | 100m2 |
| 13 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 103 | rọ |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,5148 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC DỌC+VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào đất bó vỉa, rãnh vỉa bằng nhân công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 44,7 | m3 |
| 2 | Đào đất móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4,0405 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2,0658 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 600mm, D600x75mm-HL93 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 11,44 | đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 600mm, D600x75mm-vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 88,96 | đoạn ống |
| 6 | Bê tông bó vĩa, rãnh vỉa đúc sẳn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 35,44 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa, rảnh vỉa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4,1306 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt bó vỉa, rãnh vỉa , vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 875,98 | m |
| 9 | Làm bãi đúc vỉa, rãnh vỉa bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 13,14 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 136,23 | m3 |
| 11 | Bê tông giằng thân hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 24,1 | m3 |
| 12 | Sản xuất tấm đan họng thu, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2,93 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cống, móng hố ga, móng rãnh thu, móng bó vĩa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2,0203 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn tường hố ga, thân mương thoát, rãnh họng thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2,0616 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 60 | cái |
| 16 | Cốt thép tấm đan, giằng hố ga, Đường kính cốt thép d=<10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,4896 | tấn |
| 17 | Sản xuất cấu kiện thép góc giằng hồ ga, viền đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2,2106 | tấn |
| 18 | Lắp dựng tấm gang chắn rác dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 15 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,704 | 100m |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 16 | cái |
| E | HẠNG MỤC: CỐNG D800 KM0+20.7 TUYẾN SỐ 1 | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D800mm, HL93 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 5 | đoạn ống |
| 2 | Bê tông móng,chân khay đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 6,07 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3,65 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng,đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2,23 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,0906 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn tường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,1545 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép hạ lưu cống, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,2364 | tấn |
| 8 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,282 | 100m2 |
| 9 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 14,1 | m3 |
| 10 | Đào móng cống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,6927 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,478 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 92,34 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,6981 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,2253 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo cự ly 4km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,2253 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng,vữa bê tông đá 4x6 M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3,148 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 17,2 | m3 |
| 7 | Bê tông chèn móng chiều rộng R>250cm Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3,35 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,7974 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột >10m, 10.5C | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 18 | cột |
| 10 | Gia công, lắp đặt tiếp địa cho cột điện BTLT 10.5C | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 7 | bộ |
| 11 | Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 360,8 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 17,5 | m |
| 13 | Lắp đặt hộp 6 công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 7 | bộ |
| 14 | Lắp đặt khóa néo cáp ABC 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 14 | bộ |
| 15 | Lắp đặt khóa đỡ cáp ABC 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt cụm móc cáp f16,mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 18 | cái |
| 17 | Lắp đặt đai thép, khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 34 | cái |
| 18 | Lắp đặt kẹp rẽ 70/25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 7 | cái |
| 19 | Làm đầu cáp M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 12 | cái |
| G | HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 34,3408 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,279 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,0646 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo cự ly 4km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,0646 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng,vữa bê tông đá 4x6 M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,637 | m3 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 2x4M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 5,824 | m3 |
| 7 | Khung thép móng liên kết chân cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 13 | bộ |
| 8 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, chiều cao cột <=8m. Cột đèn thép mạ kẽm nhúng nóng, fi114 dày 4,5mm, H=8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 13 | cột |
| 9 | Lắp đặt đèn LED năng lượng mặt trời, chiều dài cần đèn <=2,8m. Đèn LED năng lượng mặt trời Elink Model EDDS1-9060/EDDS1-9030, cần đèn Elink Model ECDS-49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 15 | bộ |
| H | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2,27 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 63x5.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,6 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,04 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110/63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ba chạc (Y) HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt nút bịt nhựa HDPE ren ngoài, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 5 | cái |
| 12 | Dải băng tín hiệu cấp nước HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 287 | m |
| 13 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt Trụ chữa cháy ngoài nhà DN100 cao 0,55m - 2 họng D65 + phụ kiện, áp suất làm việc 20Bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 15 | Lắp bích thép, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 16 | cặp bích |
| 16 | Lắp đặt bịt nhựa HDPE ren ngoài, đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt BU đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 10 | cái |
| 18 | Roăng thép d110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 10 | cái |
| 19 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2,27 | 100m |
| 20 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,6 | 100m |
| 21 | Công tác khử trùng ống nước HDPE D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2,27 | 100m |
| I | HẠNG MỤC: HỐ CHÔN ỐNG CẤP NƯỚC, HỐ VAN HVN,HTV, HV CỨU HỎA | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống bằng máy đào <= 0.8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,351 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc 70kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,3797 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,0283 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,0535 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,256 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,473 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng hố van,hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,1336 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,144 | m3 |
| 9 | Ván khuôn giằng hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,0192 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng hố van, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,0123 | tấn |
| 11 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,0825 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,0825 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,1152 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,0201 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,0302 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | cấu kiện |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 6,2 | m2 |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 6,2 | m2 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,0101 | 100m3 |
| J | HẠNG MỤC: HỐ VAN TÍN HIỆU HVT (2CÁI) | |||
| 1 | Đào hố van, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,2404 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,0559 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng hố van,hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,0121 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,0063 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,225 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,0018 | tấn |
| 7 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,0066 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,0066 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | cấu kiện |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,0015 | 100m3 |
| K | HẠNG MỤC: HỘP VAN CỨU HỎA (2 CÁI) | |||
| 1 | Đào hố van, hố kiểm tra rộng >1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 5,7334 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,7085 | m3 |
| 3 | Xây gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây tường hố van hố ga, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,152 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,054 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng hố van,hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,0257 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,288 | m3 |
| 7 | Ván khuôn giằng hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,0384 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng hố van, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,0208 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,1847 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,0331 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,0152 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4 | cấu kiện |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 6,28 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 6,28 | m2 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,0115 | 100m3 |
| 16 | Lắp đặt BU đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 110mm (Maxiquick) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt BU đường kính 225mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê thu nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 225/110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 22 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,74 | 100m |
| 23 | Công tác khử trùng ống nước HDPE D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,74 | 100m |
| 24 | Bu lông M18x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 32 | cái |
| 25 | Roăng thép d110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 26 | Roăng thép d225mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| L | HẠNG MỤC:HỐ VAN HVN (1 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,0535 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,256 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,473 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng hố van,hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,1336 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,144 | m3 |
| 6 | Ván khuôn giằng hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,0192 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng hố van, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,0123 | tấn |
| 8 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,0825 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,0825 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,1152 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,0202 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,0302 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | cấu kiện |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 6,2 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 6,2 | m2 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,069 | 100m3 |
| 17 | Trụ + mặt tín hiệu inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 10 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi