Gói thầu: Gói thầu số 7: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201018521-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây Dựng Nhân Tín
Tên gói thầu Gói thầu số 7: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201002869
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-16 21:22:00 đến ngày 2020-10-28 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,501,892,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN
1 Mua đất cấp phối Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 5.101,1608 m3
2 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 51,0116 100m3
B HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 11,2073 100m3
2 Mua đất cấp phối Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 4.916,1328 m3
3 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 43,5056 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 2,7107 100m3
5 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 332,09 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gia cố lề, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 80,47 m3
7 Rải bạt ni lông cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 15,9758 100m2
8 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 1,3456 100m2
9 Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 446,1 m
10 Đắp bột đá công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,1486 100m3
C HẠNG MỤC: GIA CỐ MÁI ĐÊ
1 Bê tông khung giằng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 48,54 m3
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn khung giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 4,988 100m2
3 Cốt thép khung giằng mương, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 2,4202 tấn
4 Bê tông gia cố bờ mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 65,08 m3
5 Bê tông trụ tiêu, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 1,46 m3
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,3888 100m2
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép trụ tiêu, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,3411 tấn
8 Sơn cọc tiêu 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 38,88 m2
9 Rải bạt ni lông cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 5,1958 100m2
10 Bao tải nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 14,7 m2
11 Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 332,87 m3
12 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 17,4331 100m2
13 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 103 rọ
14 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,5148 100m3
D HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC DỌC+VỈA HÈ
1 Đào đất bó vỉa, rãnh vỉa bằng nhân công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 44,7 m3
2 Đào đất móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 4,0405 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 2,0658 100m3
4 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 600mm, D600x75mm-HL93 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 11,44 đoạn ống
5 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 600mm, D600x75mm-vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 88,96 đoạn ống
6 Bê tông bó vĩa, rãnh vỉa đúc sẳn, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 35,44 m3
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa, rảnh vỉa, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 4,1306 100m2
8 Lắp đặt bó vỉa, rãnh vỉa , vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 875,98 m
9 Làm bãi đúc vỉa, rãnh vỉa bằng cát Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 13,14 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 136,23 m3
11 Bê tông giằng thân hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 24,1 m3
12 Sản xuất tấm đan họng thu, hố ga, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 2,93 m3
13 Ván khuôn móng cống, móng hố ga, móng rãnh thu, móng bó vĩa Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 2,0203 100m2
14 Ván khuôn tường hố ga, thân mương thoát, rãnh họng thu Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 2,0616 100m2
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 60 cái
16 Cốt thép tấm đan, giằng hố ga, Đường kính cốt thép d=<10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,4896 tấn
17 Sản xuất cấu kiện thép góc giằng hồ ga, viền đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 2,2106 tấn
18 Lắp dựng tấm gang chắn rác dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 15 cái
19 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110x10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,704 100m
20 Lắp đặt cút nhựa 135 độ HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 16 cái
E HẠNG MỤC: CỐNG D800 KM0+20.7 TUYẾN SỐ 1
1 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D800mm, HL93 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 5 đoạn ống
2 Bê tông móng,chân khay đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 6,07 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 3,65 m3
4 Bê tông lót móng,đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 2,23 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,0906 100m2
6 Ván khuôn tường cống Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,1545 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép hạ lưu cống, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,2364 tấn
8 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,282 100m2
9 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 14,1 m3
10 Đào móng cống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,6927 100m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,478 100m3
F HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 92,34 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,6981 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,2253 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo cự ly 4km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,2253 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng,vữa bê tông đá 4x6 M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 3,148 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 17,2 m3
7 Bê tông chèn móng chiều rộng R>250cm Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 3,35 m3
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,7974 100m2
9 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột >10m, 10.5C Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 18 cột
10 Gia công, lắp đặt tiếp địa cho cột điện BTLT 10.5C Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 7 bộ
11 Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 4x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 360,8 m
12 Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 17,5 m
13 Lắp đặt hộp 6 công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 7 bộ
14 Lắp đặt khóa néo cáp ABC 4x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 14 bộ
15 Lắp đặt khóa đỡ cáp ABC 4x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 4 bộ
16 Lắp đặt cụm móc cáp f16,mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 18 cái
17 Lắp đặt đai thép, khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 34 cái
18 Lắp đặt kẹp rẽ 70/25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 7 cái
19 Làm đầu cáp M70 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 12 cái
G HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 34,3408 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,279 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,0646 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo cự ly 4km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,0646 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng,vữa bê tông đá 4x6 M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,637 m3
6 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 2x4M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 5,824 m3
7 Khung thép móng liên kết chân cột đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 13 bộ
8 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, chiều cao cột <=8m. Cột đèn thép mạ kẽm nhúng nóng, fi114 dày 4,5mm, H=8m Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 13 cột
9 Lắp đặt đèn LED năng lượng mặt trời, chiều dài cần đèn <=2,8m. Đèn LED năng lượng mặt trời Elink Model EDDS1-9060/EDDS1-9030, cần đèn Elink Model ECDS-49 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 15 bộ
H HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110x10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 2,27 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 63x5.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,6 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200x5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,04 100m
4 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110/63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 1 cái
5 Lắp đặt ba chạc (Y) HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 1 cái
6 Lắp đặt tê HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 3 cái
7 Lắp đặt cút nhựa 135 độ HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 4 cái
8 Lắp đặt cút nhựa 90 độ HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 2 cái
9 Lắp đặt cút nhựa 135 độ HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 2 cái
10 Lắp đặt nút bịt nhựa HDPE ren ngoài, đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 1 cái
11 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 5 cái
12 Dải băng tín hiệu cấp nước HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 287 m
13 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE đường kính 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 2 cái
14 Lắp đặt Trụ chữa cháy ngoài nhà DN100 cao 0,55m - 2 họng D65 + phụ kiện, áp suất làm việc 20Bar Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 2 cái
15 Lắp bích thép, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 16 cặp bích
16 Lắp đặt bịt nhựa HDPE ren ngoài, đường kính 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 1 cái
17 Lắp đặt BU đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 10 cái
18 Roăng thép d110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 10 cái
19 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 2,27 100m
20 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,6 100m
21 Công tác khử trùng ống nước HDPE D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 2,27 100m
I HẠNG MỤC: HỐ CHÔN ỐNG CẤP NƯỚC, HỐ VAN HVN,HTV, HV CỨU HỎA
1 Đào đất đặt đường ống bằng máy đào <= 0.8m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 1,351 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc 70kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,3797 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 1,0283 100m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,0535 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,256 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 1,473 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng hố van,hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,1336 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,144 m3
9 Ván khuôn giằng hố van Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,0192 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng hố van, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,0123 tấn
11 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,0825 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,0825 tấn
13 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,1152 m3
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,0201 100m2
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,0302 tấn
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 2 cấu kiện
17 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 6,2 m2
18 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 6,2 m2
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,0101 100m3
J HẠNG MỤC: HỐ VAN TÍN HIỆU HVT (2CÁI)
1 Đào hố van, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,2404 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,0559 m3
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng hố van,hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,0121 100m2
4 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,0063 m3
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,225 100m2
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,0018 tấn
7 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,0066 tấn
8 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,0066 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 2 cấu kiện
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,0015 100m3
K HẠNG MỤC: HỘP VAN CỨU HỎA (2 CÁI)
1 Đào hố van, hố kiểm tra rộng >1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 5,7334 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,7085 m3
3 Xây gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây tường hố van hố ga, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 1,152 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,054 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng hố van,hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,0257 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,288 m3
7 Ván khuôn giằng hố van Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,0384 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng hố van, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,0208 tấn
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,1847 m3
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,0331 100m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,0152 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 4 cấu kiện
13 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 6,28 m2
14 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 6,28 m2
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,0115 100m3
16 Lắp đặt BU đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 2 cái
17 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 2 cái
18 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 1 cái
19 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 110mm (Maxiquick) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 1 cái
20 Lắp đặt BU đường kính 225mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 2 cái
21 Lắp đặt tê thu nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 225/110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 1 cái
22 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,74 100m
23 Công tác khử trùng ống nước HDPE D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,74 100m
24 Bu lông M18x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 32 cái
25 Roăng thép d110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 2 cái
26 Roăng thép d225mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 2 cái
L HẠNG MỤC:HỐ VAN HVN (1 CÁI)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,0535 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,256 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 1,473 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng hố van,hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,1336 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,144 m3
6 Ván khuôn giằng hố van Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,0192 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng hố van, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,0123 tấn
8 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,0825 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,0825 tấn
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,1152 m3
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,0202 100m2
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 0,0302 tấn
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 2 cấu kiện
14 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 6,2 m2
15 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 6,2 m2
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 1,069 100m3
17 Trụ + mặt tín hiệu inox Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT 10 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->