Gói thầu: Gói thầu số 4: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201020545-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng đăng ký đất đai Bến Tre |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200900903 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Văn phòng đăng ký đất đai |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-08 11:45:00 đến ngày 2020-10-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 641,596,201 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí làm đường tránh | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Khoản |
| 9 | Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Khoản |
| 10 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2 | |||
| 1 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường <=11cm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,0312 | m3 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,14 | m2 |
| 3 | Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, đục lớp bê tông sàn dày <=3,5cm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 5,52 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 125 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 5,52 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 10,42 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2,4 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,115 | m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 44,7902 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2,254 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 8,429 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,287 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 34,2975 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3,364 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,6248 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,3462 | 100m2 |
| 16 | Trải nilon lót | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,123 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3,378 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,5356 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3,46 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,5683 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2,8506 | m3 |
| 22 | Trải nilon lót | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,3329 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,0355 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,7094 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,2401 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,1407 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,5021 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,1723 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,4641 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,3097 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,06 | tấn |
| 32 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 3,339 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 33,39 | m2 |
| 34 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,0442 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,104 | m2 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 108,5875 | m3 |
| 37 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 11,5261 | m3 |
| 38 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 2,664 | m3 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 151,146 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 129,406 | m2 |
| 41 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 100 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 50,581 | m2 |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 62,48 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 72,915 | m2 |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 36,28 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 19,48 | m2 |
| 46 | Quét nước xi măng 2 nước | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 14 | m2 |
| 47 | Trải nilon lót | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,6721 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,3061 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 10,4241 | m3 |
| 50 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 175,1 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 19,76 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 8,775 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 29,48 | m2 |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 84,53 | m |
| 55 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 164,84 | m2 |
| 56 | Miết mạch tường đá loại lõm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 79,373 | m2 |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,24 | 100m |
| 58 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=100mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=150mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,2 | 100m |
| 60 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=150mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 61 | Gia công xà gồ thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,5761 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 0,5761 | tấn |
| 63 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 53,04 | m2 |
| 64 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,8758 | 100m2 |
| 65 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,7329 | tấn |
| 66 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1,7329 | tấn |
| 67 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 49,82 | m2 |
| 68 | Gia công và Lắp dựng cửa đi khung sắt kính | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 15,39 | m2 |
| 69 | Gia công và Lắp dựng cửa sổ khung sắt kính | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 13,6 | m2 |
| 70 | Gia công và Lắp dựng hoa sắt cửa | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 19,635 | m2 |
| 71 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 19,635 | m2 |
| 72 | Sơn cửa kính 3 nước | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 63,24 | m2 |
| 73 | Cắt và lắp kính chiều dày kính <=7mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 19,635 | 1m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 150,48 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 287,535 | m2 |
| 76 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=40mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 23 | m |
| 77 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 12 | bộ |
| 78 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | hộp |
| 81 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=150x150mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 5 | hộp |
| 82 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=150x200mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | hộp |
| 83 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt dây đơn <= 1mm2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 200 | m |
| 85 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 100 | m |
| 86 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 40 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 120 | m |
| 88 | Xử lý mối mọt cho 1 lớp 500mmm (0.03 chai/m2) | Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành | 339,2 | 1m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi