Gói thầu: Thi công xây dựng cải tạo, sửa chữa cơ sở vật chất nhà A4 và lắp đặt trang thiết bị cho hội trường và nhà A1
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201043480-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/10/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng cải tạo, sửa chữa cơ sở vật chất nhà A4 và lắp đặt trang thiết bị cho hội trường và nhà A1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200941214 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-16 16:26:00 đến ngày 2020-10-26 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,934,741,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO HÀNH LANG TẦNG 1 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (trừ 20% khối lượng đục ra, trát lại) | Chương V của HSMT | 619,66 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (trừ 20% khối lượng đục ra, trát lại) | Chương V của HSMT | 361,9899 | m2 |
| 3 | Đục tẩy bề mặt tường vị trị tường hỏng (20% diện tích sơn) | Chương V của HSMT | 154,915 | 1m2 |
| 4 | Đục tẩy bề mặt dầm, trần bê tông vị trí dầm trần hỏng (20% diện tích sơn) | Chương V của HSMT | 90,4975 | 1m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M100 | Chương V của HSMT | 154,915 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM M100 | Chương V của HSMT | 90,4975 | m2 |
| 7 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường (tính 60% diện tích sơn) | Chương V của HSMT | 464,745 | 1m2 |
| 8 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần (tính 60% diện tích sơn) | Chương V của HSMT | 271,4924 | 1m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 1.227,0624 | 1m2 |
| 10 | Trát granitô, trát trụ, cột, vữa XM M75 | Chương V của HSMT | 14,805 | 1m2 |
| 11 | Tháo dỡ đèn cũ hành lang | Chương V của HSMT | 23 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 | Chương V của HSMT | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 (hộp công tắc) | Chương V của HSMT | 8 | hộp |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V của HSMT | 23 | bộ |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (dây 2x1,5mm2) | Chương V của HSMT | 280 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Chương V của HSMT | 280 | m |
| 19 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V của HSMT | 285 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V của HSMT | 285 | m2 |
| 21 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V của HSMT | 22,8 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V của HSMT | 22,8 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (17 km tiếp theo) | Chương V của HSMT | 22,8 | m3 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V của HSMT | 285 | 1m2 |
| 25 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,36m2, vữa XM M75 | Chương V của HSMT | 285 | 1m2 |
| 26 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,25m2, vữa XM M75 | Chương V của HSMT | 30,5568 | 1m2 |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO HÀNH LANG TẦNG 2 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (trừ 20% khối lượng đục ra, trát lại) | Chương V của HSMT | 557,5128 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (trừ 20% khối lượng đục ra, trát lại) | Chương V của HSMT | 344,5596 | m2 |
| 3 | Đục tẩy bề mặt tường bê tông (20% diện tích sơn) | Chương V của HSMT | 139,3775 | 1m2 |
| 4 | Đục tẩy bề mặt dầm, trần bê tông (20% diện tích sơn) | Chương V của HSMT | 86,1399 | 1m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M100 | Chương V của HSMT | 139,3775 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM M100 | Chương V của HSMT | 86,1375 | m2 |
| 7 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường (tính 60% diện tích sơn) | Chương V của HSMT | 418,1325 | 1m2 |
| 8 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần (tính 60% diện tích sơn) | Chương V của HSMT | 258,4197 | 1m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 1.127,587 | 1m2 |
| 10 | Tháo dỡ đèn hành lang | Chương V của HSMT | 23 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 | Chương V của HSMT | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Chương V của HSMT | 8 | hộp |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V của HSMT | 23 | bộ |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Chương V của HSMT | 240 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Chương V của HSMT | 240 | m |
| 18 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V của HSMT | 309,8 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V của HSMT | 309,8 | m2 |
| 20 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V của HSMT | 24,784 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V của HSMT | 24,784 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V của HSMT | 24,784 | m3 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V của HSMT | 309,8 | 1m2 |
| 24 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,36m2, vữa XM M75 | Chương V của HSMT | 309,8 | 1m2 |
| 25 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,25m2, vữa XM M75 | Chương V của HSMT | 28,4064 | 1m2 |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO TẦNG 3 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (trừ 20% khối lượng đục ra, trát lại) | Chương V của HSMT | 608,4364 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (trừ 20% khối lượng đục ra, trát lại) | Chương V của HSMT | 352,5355 | m2 |
| 3 | Đục tẩy bề mặt tường bê tông (20% diện tích sơn) | Chương V của HSMT | 152,1075 | 1m2 |
| 4 | Đục tẩy bề mặt dầm, trần bê tông (20% diện tích sơn) | Chương V của HSMT | 88,1325 | 1m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M100 | Chương V của HSMT | 152,1075 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM M100 | Chương V của HSMT | 88,1325 | m2 |
| 7 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường (60%) | Chương V của HSMT | 456,3225 | 1m2 |
| 8 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần (tính 60% diện tích sơn) | Chương V của HSMT | 264,3975 | 1m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 1.201,2 | 1m2 |
| 10 | Tháo dỡ đèn hành lang | Chương V của HSMT | 27 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 | Chương V của HSMT | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Chương V của HSMT | 10 | hộp |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V của HSMT | 27 | bộ |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Chương V của HSMT | 240 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Chương V của HSMT | 240 | m |
| 18 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V của HSMT | 325 | m2 |
| 19 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V của HSMT | 325 | m2 |
| 20 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V của HSMT | 26 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V của HSMT | 26 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (17km tiếp theo) | Chương V của HSMT | 26 | m3 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V của HSMT | 325 | 1m2 |
| 24 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,36m2, vữa XM M75 | Chương V của HSMT | 325 | 1m2 |
| 25 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,25m2, vữa XM M75 | Chương V của HSMT | 38,4432 | 1m2 |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO HÀNH LANG TẦNG 4 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (trừ 20% khối lượng đục ra, trát lại) | Chương V của HSMT | 619,5364 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (trừ 20% khối lượng đục ra, trát lại) | Chương V của HSMT | 352,5355 | m2 |
| 3 | Đục tẩy bề mặt tường bê tông (20% diện tích sơn) | Chương V của HSMT | 154,8825 | 1m2 |
| 4 | Đục tẩy bề mặt dầm, trần bê tông (20% diện tích sơn) | Chương V của HSMT | 88,1325 | 1m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M100 | Chương V của HSMT | 154,8825 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM M100 | Chương V của HSMT | 88,1325 | m2 |
| 7 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường (tính 60% diện tích sơn) | Chương V của HSMT | 464,6475 | 1m2 |
| 8 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần (tính 60% diện tích sơn) | Chương V của HSMT | 264,3975 | 1m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 1.215,075 | 1m2 |
| 10 | Tháo dỡ đèn hành lang | Chương V của HSMT | 27 | cái |
| 11 | Tháo dỡ cửa (2 lớp) | Chương V của HSMT | 212,6 | m2 |
| 12 | Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại | Chương V của HSMT | 33,67 | 10m2 |
| 13 | Sản xuất cửa sô ô thoáng bằng nhôm hệ xingpha (hoặc tương đương), kính an toàn 6,38mm | Chương V của HSMT | 67,2 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa sổ ô thoáng | Chương V của HSMT | 67,2 | m2 |
| 15 | Sản xuất khuôn cửa kép | Chương V của HSMT | 60,06 | md |
| 16 | Sản xuất cửa đi bằng gỗ công nghiệp phủ veneer, kính an toàn 6,38mm | Chương V của HSMT | 29,796 | m2 |
| 17 | Nẹp khuôn cửa | Chương V của HSMT | 58,26 | md |
| 18 | Lắp dựng cửa đi | Chương V của HSMT | 29,796 | m2 |
| 19 | Lắp khóa tay cầm | Chương V của HSMT | 9 | chiếc |
| 20 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 | Chương V của HSMT | 1 | hộp |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Chương V của HSMT | 11 | hộp |
| 24 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V của HSMT | 29 | bộ |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Chương V của HSMT | 260 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Chương V của HSMT | 260 | m |
| 27 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V của HSMT | 325 | m2 |
| 28 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V của HSMT | 325 | m2 |
| 29 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V của HSMT | 26 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V của HSMT | 26 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải tiếp 17km bằng ô tô - 2,5T | Chương V của HSMT | 26 | m3 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V của HSMT | 325 | 1m2 |
| 33 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,36m2, vữa XM M75 | Chương V của HSMT | 325 | 1m2 |
| 34 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,25m2, vữa XM M75 | Chương V của HSMT | 38,4372 | 1m2 |
| E | HẠNG MỤC: CẢI TẠO HÀNH LANG TẦNG 5 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (trừ 20% khối lượng đục ra, trát lại) | Chương V của HSMT | 608,6144 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (trừ 20% khối lượng đục ra, trát lại) | Chương V của HSMT | 325,7659 | m2 |
| 3 | Đục tẩy bề mặt tường (20% diện tích sơn) | Chương V của HSMT | 152,1525 | 1m2 |
| 4 | Đục tẩy bề mặt dầm, trần bê tông (20% diện tích sơn) | Chương V của HSMT | 81,425 | 1m2 |
| 5 | Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M100 | Chương V của HSMT | 152,1525 | 1m2 |
| 6 | Trát vữa xi măng cát vàng dầm, trần, vữa XM M100 | Chương V của HSMT | 81,425 | 1m2 |
| 7 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường (tính 60% diện tích sơn) | Chương V của HSMT | 456,4575 | 1m2 |
| 8 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần (tính 60% diện tích sơn) | Chương V của HSMT | 244,275 | 1m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 1.167,8875 | 1m2 |
| 10 | Tháo dỡ đèn hành lang | Chương V của HSMT | 27 | cái |
| 11 | Tháo dỡ cửa | Chương V của HSMT | 351,1 | m2 |
| 12 | Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại | Chương V của HSMT | 35,1 | 10m2 |
| 13 | Sản xuất cửa sô ô thoáng bằng nhôm hệ Xingpha (hoặc tương đương), kính an toàn 6,38mm | Chương V của HSMT | 103,2 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa sổ ô thoáng | Chương V của HSMT | 103,2 | m2 |
| 15 | Sản xuất khuôn cửa kép | Chương V của HSMT | 91,28 | md |
| 16 | Sản xuất cửa đi bằng gỗ công nghiệp phủ veneer, kính an toàn 6,38mm | Chương V của HSMT | 48,048 | m2 |
| 17 | Lắp khóa tay cầm | Chương V của HSMT | 15 | chiếc |
| 18 | Nẹp khuôn cửa | Chương V của HSMT | 91,28 | md |
| 19 | Lắp dựng cửa đi | Chương V của HSMT | 48,048 | m2 |
| 20 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 | Chương V của HSMT | 1 | hộp |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Chương V của HSMT | 10 | hộp |
| 24 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V của HSMT | 27 | bộ |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Chương V của HSMT | 260 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Chương V của HSMT | 260 | m |
| 27 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V của HSMT | 300 | m2 |
| 28 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V của HSMT | 300 | m2 |
| 29 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V của HSMT | 24 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V của HSMT | 24 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải tiếp 17 Km bằng ô tô - 2,5T | Chương V của HSMT | 24 | m3 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V của HSMT | 300 | 1m2 |
| 33 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,36m2, vữa XM M75 | Chương V của HSMT | 300 | 1m2 |
| 34 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,25m2, vữa XM M75 | Chương V của HSMT | 38,3544 | 1m2 |
| F | HẠNG MỤC: LĂN SƠN KHU CẦU THANG VÀ CẢI TẠO BẬC TAM CẤP KHU CẦU THANG, LAN CAN, LÁT NỀN KHU CẦU NỐI VỚI NHÀ A3B | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (trừ 20% khối lượng đục ra, trát lại) | Chương V của HSMT | 828,2032 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (trừ 20% khối lượng đục ra, trát lại) | Chương V của HSMT | 414,448 | m2 |
| 3 | Đục tẩy bề mặt tường, bê tông (20% diện tích sơn) | Chương V của HSMT | 207,05 | 1m2 |
| 4 | Đục tẩy bề mặt dầm, trần bê tông (20% diện tích sơn) | Chương V của HSMT | 103,61 | 1m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M100 | Chương V của HSMT | 207,05 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM M100 | Chương V của HSMT | 103,61 | m2 |
| 7 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường (tính 60% diện tích sơn) | Chương V của HSMT | 621,15 | 1m2 |
| 8 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần (tính 60% diện tích sơn) | Chương V của HSMT | 310,83 | 1m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 1.553,3 | 1m2 |
| 10 | Trát granitô, trát trụ, cột, vữa XM M75 (mài, vá bậc tam cấp) | Chương V của HSMT | 72,76 | 1m2 |
| 11 | Vải bạt che chắn công trình (Khi quyết toán căn cứ theo BBNT thực tế) | Chương V của HSMT | 2.000 | m2 |
| 12 | Dọn dẹp vệ sinh hàng lang các tầng | Chương V của HSMT | 1 | gói |
| 13 | Sơn lan can cầu thang và tay vịn cầu thang | Chương V của HSMT | 1 | gói |
| 14 | Gia công lan can | Chương V của HSMT | 0,8141 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 52,2918 | m2 |
| 16 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=15cm | Chương V của HSMT | 726 | 1 lỗ khoan |
| 17 | Bu lông M8 dài 10cm | Chương V của HSMT | 726 | cái |
| 18 | Đầu bịt chân cột | Chương V của HSMT | 363 | cái |
| 19 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của HSMT | 73,878 | m2 |
| 20 | Bốc xếp sắt thép các loại | Chương V của HSMT | 0,8141 | tấn |
| 21 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V của HSMT | 92,4 | m2 |
| 22 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V của HSMT | 92,4 | m2 |
| 23 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V của HSMT | 7,472 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V của HSMT | 7,472 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải tiếp 17km bằng ô tô - 2,5T | Chương V của HSMT | 7,472 | m3 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V của HSMT | 92,4 | 1m2 |
| 27 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,36m2, vữa XM M75 | Chương V của HSMT | 92,4 | 1m2 |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà đã bả (sơn dặm lan can cầu nối) - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 140,16 | 1m2 |
| G | HẠNG MỤC: TƯỜNG CỬA, LAM CHE, BỐC XẾP VẬN CHUYỂN LÊN | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của HSMT | 111,76 | m2 |
| 2 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm | Chương V của HSMT | 11,763 | m2 |
| 3 | Xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác gạch đất nung (5x10x20)cm, vữa XM M100 | Chương V của HSMT | 8,7635 | m3 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 | Chương V của HSMT | 67,788 | m2 |
| 5 | Gia công phần lam che hành lang | Chương V của HSMT | 97,02 | m2 |
| 6 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=15cm | Chương V của HSMT | 128 | 1 lỗ khoan |
| 7 | Bu lông M8 dài 10cm | Chương V của HSMT | 128 | chiếc |
| 8 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của HSMT | 97,02 | m2 |
| 9 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | Chương V của HSMT | 17 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loại | Chương V của HSMT | 17,72 | 100m2 |
| 11 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Chương V của HSMT | 49 | tấn |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Chương V của HSMT | 49 | tấn |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại (30m tiếp theo) | Chương V của HSMT | 49 | tấn |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại (30m tiếp theo) | Chương V của HSMT | 49 | tấn |
| 15 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | Chương V của HSMT | 155 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | Chương V của HSMT | 155 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại (30M tiếp theo) | Chương V của HSMT | 155 | m3 |
| 18 | Vệ sinh, chống thấm mái nhà A4 | Chương V của HSMT | 1 | trọn gói |
| H | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA TRẦN THẠCH CAO HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Dọn dẹp xếp gọn bàn ghế lấy mặt bằng thi công | Chương V của HSMT | 3 | công |
| 2 | Tháo dỡ đường điện | Chương V của HSMT | 2 | công |
| 3 | Tháo dỡ trần | Chương V của HSMT | 147,18 | m2 |
| 4 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chương V của HSMT | 5,8872 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V của HSMT | 5,8872 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại (50m tiếp theo) | Chương V của HSMT | 5,8872 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V của HSMT | 5,8872 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (7 km tiếp theo) | Chương V của HSMT | 5,8872 | m3 |
| 9 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V của HSMT | 147,18 | 1m2 |
| 10 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chương V của HSMT | 147,18 | 1m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 147,18 | 1m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V của HSMT | 1,4718 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V của HSMT | 2,9436 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2,5mm2 | Chương V của HSMT | 200 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V của HSMT | 180 | m |
| 16 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Chương V của HSMT | 24 | bộ |
| 17 | Tăng cường gia cố treo hệ xương toàn bộ hội trường | Chương V của HSMT | 1 | gói |
| 18 | Sắp xếp lại bàn ghế hội trường | Chương V của HSMT | 5 | công |
| 19 | Bạt che chắn | Chương V của HSMT | 200 | m2 |
| 20 | vệ sinh công nghiệp | Chương V của HSMT | 1 | gói |
| I | HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA SÂN KHẤU HÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng di chuyển các thiết bị trong phòng phục vụ thi công | Chương V của HSMT | 5 | công |
| 2 | Gia công khung sắt hộp | Chương V của HSMT | 1,1308 | tấn |
| 3 | Lắp dựng khung sắt hộp | Chương V của HSMT | 95,1334 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 67,3056 | m2 |
| 5 | Làm vách ngăn bằng gỗ ván chồng mí dày 2cm | Chương V của HSMT | 207,8745 | 1m2 |
| 6 | Thi công vách bằng gỗ veneer sồi | Chương V của HSMT | 112,7335 | m2 |
| 7 | Sơn PU màu theo thiết kế lên bề mặt gỗ vernea | Chương V của HSMT | 112,7335 | m2 |
| 8 | Sàn gỗ công nghiệp 12ly lát sàn sân khấu, Sàn Malaixia hoặc Thái lan | Chương V của HSMT | 106,05 | m2 |
| 9 | Phào nẹp Sàn gỗ công nghiệp 12ly lát sàn sân khấu | Chương V của HSMT | 47,89 | m |
| 10 | Hoa sen cắt CNC trang trí, bằng gỗ công nghiệp, mặt trước bục sân khấu | Chương V của HSMT | 8 | chiếc |
| 11 | Di chuyển và lắp đặt hệ thống motor tự động kéo ròng rọc treo rèm phông cuối sân khấu | Chương V của HSMT | 1 | gói |
| 12 | Lắp bổ sung hệ thống mô tơ kéo, suốt treo phông 1 | Chương V của HSMT | 1 | 0.0 |
| 13 | Nhân công vệ sinh và dọn dẹp mặt bằng sau khi thi công | Chương V của HSMT | 3 | công |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m ( Phục vụ thi công lắp dựng hệ khung xương thép hộp, xử lý hệ treo phông rèm) | Chương V của HSMT | 0,9505 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm ( Phục vụ thi công lắp dựng hệ khung xương thép hộp ) | Chương V của HSMT | 13,6532 | 100m2 |
| J | HẠNG MỤC: ỐP VÁCH, SÂN KHẤU NHÀ A1 | |||
| 1 | Gia công khung sắt hộp | Chương V của HSMT | 1,6507 | tấn |
| 2 | Lắp dựng khung sắt hộp | Chương V của HSMT | 172,314 | m2 |
| 3 | Thi công vách ngăn gỗ ván chồng mí, chiều dày gỗ 2cm | Chương V của HSMT | 189,548 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 104,4528 | m2 |
| 5 | Thi công vách bằng gỗ veneer sồi | Chương V của HSMT | 189,548 | m2 |
| 6 | Sơn PU màu theo thiết kế lên bề mặt gỗ vernea | Chương V của HSMT | 189,548 | m2 |
| 7 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Chương V của HSMT | 24 | bộ |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Chương V của HSMT | 105 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V của HSMT | 100 | m |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Chương V của HSMT | 2 | hộp |
| 12 | Gia công cửa sắt, hoa sắt cửa sổ | Chương V của HSMT | 0,567 | tấn |
| 13 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của HSMT | 28,35 | m2 |
| 14 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép khác | Chương V của HSMT | 28,35 | 1m2 |
| 15 | Sản xuất khuôn cửa kép | Chương V của HSMT | 10,6 | md |
| 16 | Sản xuất cửa đi bằng gỗ công nghiệp phủ veneer, kính an toàn 6,38mm | Chương V của HSMT | 3,96 | m2 |
| 17 | Nẹp khuôn cửa | Chương V của HSMT | 10,6 | md |
| 18 | Lắp dựng cửa đi | Chương V của HSMT | 3,96 | m2 |
| 19 | Lắp khóa tay cầm | Chương V của HSMT | 2 | chiếc |
| 20 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V của HSMT | 1 | bể |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V của HSMT | 15 | 100m |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 24 | Bộ chữ lô gô myka, chữ đồng Trường đại học giao thông vận tải | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Sản xuất Khuôn cửa kép bằng gỗ tự nhiên (gỗ Lim Nam phi (hoặc tương đương) | Chương V của HSMT | 5,9 | md |
| 26 | Sản xuất cửa đi bằng gỗ tự nhiên, gỗ nhóm II (bao gồm cả sơn Pu màu cánh gián) | Chương V của HSMT | 1,44 | m2 |
| 27 | Nẹp khuân cửa kép bằng gỗ tự nhiên | Chương V của HSMT | 5,9 | md |
| 28 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Chương V của HSMT | 5,9 | m cấu kiện |
| 29 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V của HSMT | 1,44 | m2 cấu kiện |
| 30 | Lắp bản lề cửa 360 độ | Chương V của HSMT | 6 | bộ |
| K | THIẾT BỊ NỘI THẤT PHÒNG HỌP | |||
| 1 | Bàn họp trung tâm Kích thước: 31000mx700*780 | Chương V của HSMT | 31 | md |
| 2 | Bàn họp cỡ trung Kích thước: 2600x550x780mm | Chương V của HSMT | 11 | chiếc |
| 3 | Bàn họp nhỏ Kích thước: 1300x550x760mm | Chương V của HSMT | 1 | chiếc |
| 4 | Bàn để trà nước Kích thước: 1200x550x760mm | Chương V của HSMT | 1 | chiếc |
| 5 | Kính cường lực 8ly khổ 0,55m để toàn bộ mặt bàn có mài cạnh | Chương V của HSMT | 31,1 | md |
| 6 | Kính cường lực 8ly khổ 0,7 để toàn bộ mặt bàn có mài cạnh | Chương V của HSMT | 31 | md |
| 7 | Ghế gỗ tự nhiên có tay vịn kích thước : 630x630x1.120mm | Chương V của HSMT | 48 | chiếc |
| 8 | Ghế gỗ tự nhiên có không vịn kích thước : Kích thước: 520x600x1.120mm | Chương V của HSMT | 56 | chiếc |
| 9 | Rèm gỗ sồi | Chương V của HSMT | 28,35 | m2 |
| 10 | Rải thảm nền nhà | Chương V của HSMT | 174 | m2 |
| 11 | Máy chiếu hội trường phòng họp | Chương V của HSMT | 1 | chiếc |
| 12 | Màn chiếu mô tơ có điều khiển | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Giá treo máy chiếu điều khiển tự động | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| L | ÁNH SÁNG SÂN KHẤU HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Đèn Par led 54 bóng màu | Chương V của HSMT | 20 | Chiếc |
| 2 | Đèn Par led 54 bóng mầu vàng nắng tạo ánh sáng mặt | Chương V của HSMT | 16 | Chiếc |
| 3 | Đèn Beam moving head tạo tiểu cảnh : | Chương V của HSMT | 10 | Chiếc |
| 4 | Đèn Moving Beam tạo hiệu ứng | Chương V của HSMT | 6 | Chiếc |
| 5 | Car điều khiển ánh sáng | Chương V của HSMT | 1 | Chiếc |
| 6 | Máy phun khói sân khấu | Chương V của HSMT | 2 | Chiếc |
| 7 | Bộ chia tín hiêu | Chương V của HSMT | 1 | Chiếc |
| 8 | Dây giắc kết nối đầu cuối, phụ kiện lắp đặt hệ thống ánh sáng | Chương V của HSMT | 1 | Gói |
| 9 | Laptop điều khiển hệ thống đèn | Chương V của HSMT | 1 | Chiếc |
| 10 | Khung treo đèn | Chương V của HSMT | 1 | Chiếc |
| 11 | Phí vận chuyển thi công và lắp đặt | Chương V của HSMT | 1 | Gói |
| M | ÂM THANH PHÒNG HỌP | |||
| 1 | Loa toàn dải dùng trong hội trường<br/>Frequency Response 55Hz-19KHzSensitivity (1W@1m) 95dBNominal Impedance 8ΩRated Power 250W AES, 1000W peakLF Driver 1×8″(200mm)/2″voice coilHF Driver 1×1″(25mm)/1″voice coilDispersion 90°x50°Maximum SPL 118dB continuous, 124dB peakConnectors 2xSpeakon NL4Net Weight 11kgDimensions(WxD×H) 251×243x432mm (Thông số kỹ thuật yêu cầu tương đương hoặc tốt hơn) | Chương V của HSMT | 6 | Chiếc |
| 2 | Thiết bị xử lý tín hiệu âm thanh input electric level 4V (RMS)Max output electric level 4V (RMS)Gain of music channel MAX:12dBSensitivity of MIC 64mV (Out: 4V)S/N >80dBDimension (length * width * heigth) 483 x 218.5 x47.5mmN/W 3.5kg (Thông số kỹ thuật yêu cầu tương đương hoặc tốt hơn) | Chương V của HSMT | 1 | Chiếc |
| 3 | Bộ điều khiển trung tâm - Nhãn hiệu TOA (hoặc tương đương) Nguồn điện 220 - 240 V AC, 50/60 Hz Công suất 60 W Công suất ngõ ra 36 V DC, 650 mA × 2 Ngõ vào MIC: -60 dB, 600 Ω, không cân bằng, giắc phone AUX: -20 dB, 10 kΩ không cân bằng, giắc phone Ngõ ra ghi âm Ngõ ra ghi âm: -20 dB, 10 kΩ không cân bằng, giắc phone và giắc RCAx2 Tai nghe: giắc 3.5 Ngõ vào chỉnh âm sắc Ngõ vào: 0 dB*, 10 kΩ, pin jack Ngõ ra: 0 dB*, 10 kΩ, pin jack Ngõ vào và ngõ ra mở rộng Ngõ vào: 0 dB*, 10 kΩ, không cân bằng, pin jack × 2 Ngõ ra: 0 dB*, 10 kΩ, không cân bằng, pin jack × 2 Điều khiển: 10 kΩ hoặc hơn, voltage output, pin jack × 2 Điều khiển Tiếng chuông báo ưu tiên: Khi ấn nút ưu tiên (PRIORITY) của máy chủ tịch thì sẽ phát ra một tiếng chuông báo Giới hạn máy đại biểu: Số máy đại biểu có thể phát biểu từ 0-4 Tự động tắt Mic: Tắt Micro sau 30s (có thể lựa chọn) Nhiệt độ hoạt động 0 ℃ đến +40 ℃ Độ ẩm cho phép 90 %RH hoặc thấp hơn (không ngưng tụ) Vật liệu Mặt trước: Nhôm, độ bóng 30%, sơn đen Vỏ: Thép, độ bóng 30% , sơn đen (Thông số kỹ thuật yêu cầu tương đương hoặc tốt hơn) | Chương V của HSMT | 1 | Chiếc |
| 4 | MICRO Chủ tịch - Nhãn hiệu TOA (hoặc tương đương) Nguồn điện 36 VDC, 30 mA hoặc ít hơn (được cung cấp từ Thiết bị Trung tâm TS-780) Tai nghe / Ghi âm đầu ra: 32 Ω (tai nghe) / 10 kΩ, -20 dB (ghi), không cân bằng, giắc cắm mini (có VR) × 2 Loa trong: 130 Ω, 200 mW (có điều khiển Âm lượng) Nút Điều khiển bằng giọng nói: Micrô, điều khiển tắt loa bằng công tắc giọng nói Nút ưu tiên: Micrô, loa bật-tắt, tắt micrô khác và kích hoạt chuông đơn âm Thành phẩm: abs nhựa, bạc metalic, sơn Trường hợp thấp hơn: nhựa ABS, đen CẦN CỔ NGỖNG Nhãn hiệu TOA (hoặc tương đương) Kiểu Micro Micro điện dung Hướng tính Đơn hướng Trở kháng 1.8 kΩ Trở kháng -37 dB (1 kHz 0 dB = 1 V/Pa) Đèn LED hiển thị Đèn báo đang phát biểu (kiểu vòng tròn) Đáp tuyến tần số 100 Hz - 13 kHz Ngõ ra kết nối Kiểu XLR-4-32 Nhiệt độ hoạt động 0 ℃ tới +40 ℃ Độ ẩm cho phép 90 %RH hoặc thấp hơn (không ngưng tụ) Vật liệu Cổ ngỗng: Thép, màu đen Khác: Nhựa ABS, màu đen (Thông số kỹ thuật yêu cầu tương đương hoặc tốt hơn) | Chương V của HSMT | 1 | Chiếc |
| 5 | MICRO Đại biểu - Nhãn hiệu TOA (hoặc tương đương) Nguồn điện 36 V DC, dưới 30mA (nguồn nuôi từ bộ trung tâm TS-780) Ngõ ra Tai nghe/ Ghi âm: 32Ω (tai nghe) 10kΩ, –20dB* (Ghi âm), không cân bằng, giắc mini (với VR) x 2 Loa trong: 130Ω, 200mW (với VR) Điều khiển Nút phát biểu: Bật/tắt Micro và loa Nhiệt độ hoạt động 0 ℃ đến +40 ℃ Độ ẩm 90 %RH hoặc ít hơn (không ngưng tụ) Vật liệu Vỏ trên: Nhựa ABS, màu bạc Vỏ dưới: Nhựa ABS, màu đen Phụ kiện tùy chọn Cáp nối dài: YR-780-2M, YR-780-10M Micro tương thích: TS-773 (tiêu chuẩn), TS-774 (cần dài) (chỉ chọn 1 trong 2) CẦN CỔ NGỖNG - Nhãn hiệu TOA (hoặc tương đương) Kiểu Micro Micro điện dung Hướng tính Đơn hướng Trở kháng 1.8 kΩ Trở kháng -37 dB (1 kHz 0 dB = 1 V/Pa) Đèn LED hiển thị Đèn báo đang phát biểu (kiểu vòng tròn) Đáp tuyến tần số 100 Hz - 13 kHz Ngõ ra kết nối Kiểu XLR-4-32 Nhiệt độ hoạt động 0 ℃ tới +40 ℃ Độ ẩm cho phép 90 %RH hoặc thấp hơn (không ngưng tụ) Vật liệu Cổ ngỗng: Thép, màu đen Khác: Nhựa ABS, màu đen (Thông số kỹ thuật yêu cầu tương đương hoặc tốt hơn) | Chương V của HSMT | 68 | Chiếc |
| 6 | Cục đẩy công suất Chan 4Output Connectors Speakon ConnectorsFrequecy Response 20Hz-30kHz+-0.5dBSignal Noise Ration(dB) 110dBTHD+N(Rated Power, 40/KHz) < 0,1%Input connectors Combo XLR Type, 3 PINLink connectors XLR Type, 3 PIN maleDamping coefficient 300Input Impedance 20kΩ Balanced/10kΩ UnbalancedInput Gain Rear Panel: 0.775V/1.0V/1.4VFan 4 PCS Temperature Control Cooling FanProtection Protection of Short ciruit, Open circuit, Overheat, Over load, DC, Super Sonic FrequenceIndicators(Per Channel) Protect, Clip, Signal, ActivePower Requirement 200 – 240V/ ~ 50 – 60HzBody Dimensions 485 x 475 x 97 mmTransport Dimensions 655 x 620 x 165 mmNet Weigth 25kgGross Weigth (kg) 28kgPower 8Ω stereo power 4x600W4Ω stereo power 4x900W8Ω bridge stereo power 2x1800W (Thông số kỹ thuật yêu cầu tương đương hoặc tốt hơn) | Chương V của HSMT | 1 | Chiếc |
| 7 | MICRO không dây Maximum offset ± 50 KHzS/N ratio > 90 dBT.H.D < 1.5%@1KHzFrequency response 75Hz – 18kHz ± 3dBSố kênh Dual 100 channel designLoại sóng UHF 600 – 900 MHzAtenna Diversity receivingS/N >60dB When he offset is equal to 25 KHz and input 6dBuV (Thông số kỹ thuật yêu cầu tương đương hoặc tốt hơn) | Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Bục phát biểu | Chương V của HSMT | 1 | chiếc |
| 9 | Tủ bảo quản thiết bị | Chương V của HSMT | 1 | Chiếc |
| 10 | Dây tín hiệu và phụ kiện đi kèm. (dây loa, dây tín hiệu, dây micro, giắc canon, giắc niutrick và phụ kiện lắp đặt) | Chương V của HSMT | 1 | Gói |
| 11 | Giá đỡ loa đa năng | Chương V của HSMT | 3 | Đôi |
| 12 | Chi phí vận chuyển lắp đặt và bàn giao đi vào sử dụng âm thanh và ánh sáng | Chương V của HSMT | 1 | Gói |
| N | THIẾT BỊ NHÀ A4 | |||
| 1 | Tủ locker 30 ngăn bằng sắt : 1830x1500x450 | Chương V của HSMT | 3 | chiếc |
| 2 | Bàn quầy kích thước dài: 7,250m ( 7250x1100x780) | Chương V của HSMT | 7,25 | md |
| 3 | Bàn tròn kích thước: 1600x750 | Chương V của HSMT | 1 | chiếc |
| 4 | Ghế ngồi quầy bàn | Chương V của HSMT | 13 | chiếc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi