Gói thầu: Thi công xây dựng cải tạo, sửa chữa cơ sở vật chất nhà A4 và lắp đặt trang thiết bị cho hội trường và nhà A1

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201043480-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/10/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI
Tên gói thầu Thi công xây dựng cải tạo, sửa chữa cơ sở vật chất nhà A4 và lắp đặt trang thiết bị cho hội trường và nhà A1
Số hiệu KHLCNT 20200941214
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-16 16:26:00 đến ngày 2020-10-26 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,934,741,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO HÀNH LANG TẦNG 1
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (trừ 20% khối lượng đục ra, trát lại) Chương V của HSMT 619,66 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (trừ 20% khối lượng đục ra, trát lại) Chương V của HSMT 361,9899 m2
3 Đục tẩy bề mặt tường vị trị tường hỏng (20% diện tích sơn) Chương V của HSMT 154,915 1m2
4 Đục tẩy bề mặt dầm, trần bê tông vị trí dầm trần hỏng (20% diện tích sơn) Chương V của HSMT 90,4975 1m2
5 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M100 Chương V của HSMT 154,915 m2
6 Trát xà dầm, vữa XM M100 Chương V của HSMT 90,4975 m2
7 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường (tính 60% diện tích sơn) Chương V của HSMT 464,745 1m2
8 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần (tính 60% diện tích sơn) Chương V của HSMT 271,4924 1m2
9 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của HSMT 1.227,0624 1m2
10 Trát granitô, trát trụ, cột, vữa XM M75 Chương V của HSMT 14,805 1m2
11 Tháo dỡ đèn cũ hành lang Chương V của HSMT 23 cái
12 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 Chương V của HSMT 1 hộp
13 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V của HSMT 3 cái
14 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V của HSMT 3 cái
15 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 (hộp công tắc) Chương V của HSMT 8 hộp
16 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V của HSMT 23 bộ
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (dây 2x1,5mm2) Chương V của HSMT 280 m
18 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Chương V của HSMT 280 m
19 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V của HSMT 285 m2
20 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Chương V của HSMT 285 m2
21 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V của HSMT 22,8 m3
22 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Chương V của HSMT 22,8 m3
23 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (17 km tiếp theo) Chương V của HSMT 22,8 m3
24 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Chương V của HSMT 285 1m2
25 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,36m2, vữa XM M75 Chương V của HSMT 285 1m2
26 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,25m2, vữa XM M75 Chương V của HSMT 30,5568 1m2
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO HÀNH LANG TẦNG 2
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (trừ 20% khối lượng đục ra, trát lại) Chương V của HSMT 557,5128 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (trừ 20% khối lượng đục ra, trát lại) Chương V của HSMT 344,5596 m2
3 Đục tẩy bề mặt tường bê tông (20% diện tích sơn) Chương V của HSMT 139,3775 1m2
4 Đục tẩy bề mặt dầm, trần bê tông (20% diện tích sơn) Chương V của HSMT 86,1399 1m2
5 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M100 Chương V của HSMT 139,3775 m2
6 Trát xà dầm, vữa XM M100 Chương V của HSMT 86,1375 m2
7 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường (tính 60% diện tích sơn) Chương V của HSMT 418,1325 1m2
8 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần (tính 60% diện tích sơn) Chương V của HSMT 258,4197 1m2
9 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của HSMT 1.127,587 1m2
10 Tháo dỡ đèn hành lang Chương V của HSMT 23 cái
11 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 Chương V của HSMT 1 hộp
12 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V của HSMT 3 cái
13 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V của HSMT 8 cái
14 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Chương V của HSMT 8 hộp
15 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V của HSMT 23 bộ
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Chương V của HSMT 240 m
17 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Chương V của HSMT 240 m
18 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V của HSMT 309,8 m2
19 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Chương V của HSMT 309,8 m2
20 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V của HSMT 24,784 m3
21 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Chương V của HSMT 24,784 m3
22 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Chương V của HSMT 24,784 m3
23 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Chương V của HSMT 309,8 1m2
24 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,36m2, vữa XM M75 Chương V của HSMT 309,8 1m2
25 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,25m2, vữa XM M75 Chương V của HSMT 28,4064 1m2
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO TẦNG 3
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (trừ 20% khối lượng đục ra, trát lại) Chương V của HSMT 608,4364 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (trừ 20% khối lượng đục ra, trát lại) Chương V của HSMT 352,5355 m2
3 Đục tẩy bề mặt tường bê tông (20% diện tích sơn) Chương V của HSMT 152,1075 1m2
4 Đục tẩy bề mặt dầm, trần bê tông (20% diện tích sơn) Chương V của HSMT 88,1325 1m2
5 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M100 Chương V của HSMT 152,1075 m2
6 Trát xà dầm, vữa XM M100 Chương V của HSMT 88,1325 m2
7 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường (60%) Chương V của HSMT 456,3225 1m2
8 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần (tính 60% diện tích sơn) Chương V của HSMT 264,3975 1m2
9 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của HSMT 1.201,2 1m2
10 Tháo dỡ đèn hành lang Chương V của HSMT 27 cái
11 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 Chương V của HSMT 1 hộp
12 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V của HSMT 3 cái
13 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V của HSMT 3 cái
14 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Chương V của HSMT 10 hộp
15 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V của HSMT 27 bộ
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Chương V của HSMT 240 m
17 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Chương V của HSMT 240 m
18 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V của HSMT 325 m2
19 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Chương V của HSMT 325 m2
20 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V của HSMT 26 m3
21 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Chương V của HSMT 26 m3
22 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (17km tiếp theo) Chương V của HSMT 26 m3
23 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Chương V của HSMT 325 1m2
24 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,36m2, vữa XM M75 Chương V của HSMT 325 1m2
25 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,25m2, vữa XM M75 Chương V của HSMT 38,4432 1m2
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO HÀNH LANG TẦNG 4
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (trừ 20% khối lượng đục ra, trát lại) Chương V của HSMT 619,5364 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (trừ 20% khối lượng đục ra, trát lại) Chương V của HSMT 352,5355 m2
3 Đục tẩy bề mặt tường bê tông (20% diện tích sơn) Chương V của HSMT 154,8825 1m2
4 Đục tẩy bề mặt dầm, trần bê tông (20% diện tích sơn) Chương V của HSMT 88,1325 1m2
5 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M100 Chương V của HSMT 154,8825 m2
6 Trát xà dầm, vữa XM M100 Chương V của HSMT 88,1325 m2
7 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường (tính 60% diện tích sơn) Chương V của HSMT 464,6475 1m2
8 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần (tính 60% diện tích sơn) Chương V của HSMT 264,3975 1m2
9 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của HSMT 1.215,075 1m2
10 Tháo dỡ đèn hành lang Chương V của HSMT 27 cái
11 Tháo dỡ cửa (2 lớp) Chương V của HSMT 212,6 m2
12 Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại Chương V của HSMT 33,67 10m2
13 Sản xuất cửa sô ô thoáng bằng nhôm hệ xingpha (hoặc tương đương), kính an toàn 6,38mm Chương V của HSMT 67,2 m2
14 Lắp dựng cửa sổ ô thoáng Chương V của HSMT 67,2 m2
15 Sản xuất khuôn cửa kép Chương V của HSMT 60,06 md
16 Sản xuất cửa đi bằng gỗ công nghiệp phủ veneer, kính an toàn 6,38mm Chương V của HSMT 29,796 m2
17 Nẹp khuôn cửa Chương V của HSMT 58,26 md
18 Lắp dựng cửa đi Chương V của HSMT 29,796 m2
19 Lắp khóa tay cầm Chương V của HSMT 9 chiếc
20 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 Chương V của HSMT 1 hộp
21 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V của HSMT 3 cái
22 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V của HSMT 4 cái
23 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Chương V của HSMT 11 hộp
24 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V của HSMT 29 bộ
25 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Chương V của HSMT 260 m
26 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Chương V của HSMT 260 m
27 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V của HSMT 325 m2
28 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Chương V của HSMT 325 m2
29 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V của HSMT 26 m3
30 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Chương V của HSMT 26 m3
31 Vận chuyển phế thải tiếp 17km bằng ô tô - 2,5T Chương V của HSMT 26 m3
32 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Chương V của HSMT 325 1m2
33 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,36m2, vữa XM M75 Chương V của HSMT 325 1m2
34 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,25m2, vữa XM M75 Chương V của HSMT 38,4372 1m2
E HẠNG MỤC: CẢI TẠO HÀNH LANG TẦNG 5
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (trừ 20% khối lượng đục ra, trát lại) Chương V của HSMT 608,6144 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (trừ 20% khối lượng đục ra, trát lại) Chương V của HSMT 325,7659 m2
3 Đục tẩy bề mặt tường (20% diện tích sơn) Chương V của HSMT 152,1525 1m2
4 Đục tẩy bề mặt dầm, trần bê tông (20% diện tích sơn) Chương V của HSMT 81,425 1m2
5 Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M100 Chương V của HSMT 152,1525 1m2
6 Trát vữa xi măng cát vàng dầm, trần, vữa XM M100 Chương V của HSMT 81,425 1m2
7 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường (tính 60% diện tích sơn) Chương V của HSMT 456,4575 1m2
8 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần (tính 60% diện tích sơn) Chương V của HSMT 244,275 1m2
9 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của HSMT 1.167,8875 1m2
10 Tháo dỡ đèn hành lang Chương V của HSMT 27 cái
11 Tháo dỡ cửa Chương V của HSMT 351,1 m2
12 Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại Chương V của HSMT 35,1 10m2
13 Sản xuất cửa sô ô thoáng bằng nhôm hệ Xingpha (hoặc tương đương), kính an toàn 6,38mm Chương V của HSMT 103,2 m2
14 Lắp dựng cửa sổ ô thoáng Chương V của HSMT 103,2 m2
15 Sản xuất khuôn cửa kép Chương V của HSMT 91,28 md
16 Sản xuất cửa đi bằng gỗ công nghiệp phủ veneer, kính an toàn 6,38mm Chương V của HSMT 48,048 m2
17 Lắp khóa tay cầm Chương V của HSMT 15 chiếc
18 Nẹp khuôn cửa Chương V của HSMT 91,28 md
19 Lắp dựng cửa đi Chương V của HSMT 48,048 m2
20 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 Chương V của HSMT 1 hộp
21 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V của HSMT 3 cái
22 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V của HSMT 3 cái
23 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Chương V của HSMT 10 hộp
24 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V của HSMT 27 bộ
25 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Chương V của HSMT 260 m
26 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Chương V của HSMT 260 m
27 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V của HSMT 300 m2
28 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Chương V của HSMT 300 m2
29 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V của HSMT 24 m3
30 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Chương V của HSMT 24 m3
31 Vận chuyển phế thải tiếp 17 Km bằng ô tô - 2,5T Chương V của HSMT 24 m3
32 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Chương V của HSMT 300 1m2
33 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,36m2, vữa XM M75 Chương V của HSMT 300 1m2
34 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,25m2, vữa XM M75 Chương V của HSMT 38,3544 1m2
F HẠNG MỤC: LĂN SƠN KHU CẦU THANG VÀ CẢI TẠO BẬC TAM CẤP KHU CẦU THANG, LAN CAN, LÁT NỀN KHU CẦU NỐI VỚI NHÀ A3B
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (trừ 20% khối lượng đục ra, trát lại) Chương V của HSMT 828,2032 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (trừ 20% khối lượng đục ra, trát lại) Chương V của HSMT 414,448 m2
3 Đục tẩy bề mặt tường, bê tông (20% diện tích sơn) Chương V của HSMT 207,05 1m2
4 Đục tẩy bề mặt dầm, trần bê tông (20% diện tích sơn) Chương V của HSMT 103,61 1m2
5 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M100 Chương V của HSMT 207,05 m2
6 Trát xà dầm, vữa XM M100 Chương V của HSMT 103,61 m2
7 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường (tính 60% diện tích sơn) Chương V của HSMT 621,15 1m2
8 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần (tính 60% diện tích sơn) Chương V của HSMT 310,83 1m2
9 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của HSMT 1.553,3 1m2
10 Trát granitô, trát trụ, cột, vữa XM M75 (mài, vá bậc tam cấp) Chương V của HSMT 72,76 1m2
11 Vải bạt che chắn công trình (Khi quyết toán căn cứ theo BBNT thực tế) Chương V của HSMT 2.000 m2
12 Dọn dẹp vệ sinh hàng lang các tầng Chương V của HSMT 1 gói
13 Sơn lan can cầu thang và tay vịn cầu thang Chương V của HSMT 1 gói
14 Gia công lan can Chương V của HSMT 0,8141 tấn
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của HSMT 52,2918 m2
16 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=15cm Chương V của HSMT 726 1 lỗ khoan
17 Bu lông M8 dài 10cm Chương V của HSMT 726 cái
18 Đầu bịt chân cột Chương V của HSMT 363 cái
19 Lắp dựng lan can sắt Chương V của HSMT 73,878 m2
20 Bốc xếp sắt thép các loại Chương V của HSMT 0,8141 tấn
21 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V của HSMT 92,4 m2
22 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Chương V của HSMT 92,4 m2
23 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V của HSMT 7,472 m3
24 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Chương V của HSMT 7,472 m3
25 Vận chuyển phế thải tiếp 17km bằng ô tô - 2,5T Chương V của HSMT 7,472 m3
26 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Chương V của HSMT 92,4 1m2
27 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,36m2, vữa XM M75 Chương V của HSMT 92,4 1m2
28 Sơn tường ngoài nhà đã bả (sơn dặm lan can cầu nối) - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của HSMT 140,16 1m2
G HẠNG MỤC: TƯỜNG CỬA, LAM CHE, BỐC XẾP VẬN CHUYỂN LÊN
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V của HSMT 111,76 m2
2 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm Chương V của HSMT 11,763 m2
3 Xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác gạch đất nung (5x10x20)cm, vữa XM M100 Chương V của HSMT 8,7635 m3
4 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 Chương V của HSMT 67,788 m2
5 Gia công phần lam che hành lang Chương V của HSMT 97,02 m2
6 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=15cm Chương V của HSMT 128 1 lỗ khoan
7 Bu lông M8 dài 10cm Chương V của HSMT 128 chiếc
8 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V của HSMT 97,02 m2
9 Bốc xếp gạch ốp, lát các loại Chương V của HSMT 17 100m2
10 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loại Chương V của HSMT 17,72 100m2
11 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại Chương V của HSMT 49 tấn
12 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại Chương V của HSMT 49 tấn
13 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại (30m tiếp theo) Chương V của HSMT 49 tấn
14 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại (30m tiếp theo) Chương V của HSMT 49 tấn
15 Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại Chương V của HSMT 155 m3
16 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại Chương V của HSMT 155 m3
17 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại (30M tiếp theo) Chương V của HSMT 155 m3
18 Vệ sinh, chống thấm mái nhà A4 Chương V của HSMT 1 trọn gói
H HẠNG MỤC: SỬA CHỮA TRẦN THẠCH CAO HỘI TRƯỜNG
1 Dọn dẹp xếp gọn bàn ghế lấy mặt bằng thi công Chương V của HSMT 3 công
2 Tháo dỡ đường điện Chương V của HSMT 2 công
3 Tháo dỡ trần Chương V của HSMT 147,18 m2
4 Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Chương V của HSMT 5,8872 m3
5 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Chương V của HSMT 5,8872 m3
6 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại (50m tiếp theo) Chương V của HSMT 5,8872 m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Chương V của HSMT 5,8872 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (7 km tiếp theo) Chương V của HSMT 5,8872 m3
9 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Chương V của HSMT 147,18 1m2
10 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Chương V của HSMT 147,18 1m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của HSMT 147,18 1m2
12 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Chương V của HSMT 1,4718 100m2
13 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm Chương V của HSMT 2,9436 100m2
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2,5mm2 Chương V của HSMT 200 m
15 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V của HSMT 180 m
16 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Chương V của HSMT 24 bộ
17 Tăng cường gia cố treo hệ xương toàn bộ hội trường Chương V của HSMT 1 gói
18 Sắp xếp lại bàn ghế hội trường Chương V của HSMT 5 công
19 Bạt che chắn Chương V của HSMT 200 m2
20 vệ sinh công nghiệp Chương V của HSMT 1 gói
I HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA SÂN KHẤU HÔI TRƯỜNG
1 Dọn dẹp mặt bằng di chuyển các thiết bị trong phòng phục vụ thi công Chương V của HSMT 5 công
2 Gia công khung sắt hộp Chương V của HSMT 1,1308 tấn
3 Lắp dựng khung sắt hộp Chương V của HSMT 95,1334 m2
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của HSMT 67,3056 m2
5 Làm vách ngăn bằng gỗ ván chồng mí dày 2cm Chương V của HSMT 207,8745 1m2
6 Thi công vách bằng gỗ veneer sồi Chương V của HSMT 112,7335 m2
7 Sơn PU màu theo thiết kế lên bề mặt gỗ vernea Chương V của HSMT 112,7335 m2
8 Sàn gỗ công nghiệp 12ly lát sàn sân khấu, Sàn Malaixia hoặc Thái lan Chương V của HSMT 106,05 m2
9 Phào nẹp Sàn gỗ công nghiệp 12ly lát sàn sân khấu Chương V của HSMT 47,89 m
10 Hoa sen cắt CNC trang trí, bằng gỗ công nghiệp, mặt trước bục sân khấu Chương V của HSMT 8 chiếc
11 Di chuyển và lắp đặt hệ thống motor tự động kéo ròng rọc treo rèm phông cuối sân khấu Chương V của HSMT 1 gói
12 Lắp bổ sung hệ thống mô tơ kéo, suốt treo phông 1 Chương V của HSMT 1 0.0
13 Nhân công vệ sinh và dọn dẹp mặt bằng sau khi thi công Chương V của HSMT 3 công
14 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m ( Phục vụ thi công lắp dựng hệ khung xương thép hộp, xử lý hệ treo phông rèm) Chương V của HSMT 0,9505 100m2
15 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm ( Phục vụ thi công lắp dựng hệ khung xương thép hộp ) Chương V của HSMT 13,6532 100m2
J HẠNG MỤC: ỐP VÁCH, SÂN KHẤU NHÀ A1
1 Gia công khung sắt hộp Chương V của HSMT 1,6507 tấn
2 Lắp dựng khung sắt hộp Chương V của HSMT 172,314 m2
3 Thi công vách ngăn gỗ ván chồng mí, chiều dày gỗ 2cm Chương V của HSMT 189,548 m2
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của HSMT 104,4528 m2
5 Thi công vách bằng gỗ veneer sồi Chương V của HSMT 189,548 m2
6 Sơn PU màu theo thiết kế lên bề mặt gỗ vernea Chương V của HSMT 189,548 m2
7 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt Chương V của HSMT 24 bộ
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Chương V của HSMT 105 m
9 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V của HSMT 100 m
10 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V của HSMT 2 cái
11 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Chương V của HSMT 2 hộp
12 Gia công cửa sắt, hoa sắt cửa sổ Chương V của HSMT 0,567 tấn
13 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V của HSMT 28,35 m2
14 Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép khác Chương V của HSMT 28,35 1m2
15 Sản xuất khuôn cửa kép Chương V của HSMT 10,6 md
16 Sản xuất cửa đi bằng gỗ công nghiệp phủ veneer, kính an toàn 6,38mm Chương V của HSMT 3,96 m2
17 Nẹp khuôn cửa Chương V của HSMT 10,6 md
18 Lắp dựng cửa đi Chương V của HSMT 3,96 m2
19 Lắp khóa tay cầm Chương V của HSMT 2 chiếc
20 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Chương V của HSMT 1 cái
21 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Chương V của HSMT 1 bể
22 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Chương V của HSMT 15 100m
23 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm Chương V của HSMT 5 cái
24 Bộ chữ lô gô myka, chữ đồng Trường đại học giao thông vận tải Chương V của HSMT 1 bộ
25 Sản xuất Khuôn cửa kép bằng gỗ tự nhiên (gỗ Lim Nam phi (hoặc tương đương) Chương V của HSMT 5,9 md
26 Sản xuất cửa đi bằng gỗ tự nhiên, gỗ nhóm II (bao gồm cả sơn Pu màu cánh gián) Chương V của HSMT 1,44 m2
27 Nẹp khuân cửa kép bằng gỗ tự nhiên Chương V của HSMT 5,9 md
28 Lắp dựng khuôn cửa kép Chương V của HSMT 5,9 m cấu kiện
29 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V của HSMT 1,44 m2 cấu kiện
30 Lắp bản lề cửa 360 độ Chương V của HSMT 6 bộ
K THIẾT BỊ NỘI THẤT PHÒNG HỌP
1 Bàn họp trung tâm Kích thước: 31000mx700*780 Chương V của HSMT 31 md
2 Bàn họp cỡ trung Kích thước: 2600x550x780mm Chương V của HSMT 11 chiếc
3 Bàn họp nhỏ Kích thước: 1300x550x760mm Chương V của HSMT 1 chiếc
4 Bàn để trà nước Kích thước: 1200x550x760mm Chương V của HSMT 1 chiếc
5 Kính cường lực 8ly khổ 0,55m để toàn bộ mặt bàn có mài cạnh Chương V của HSMT 31,1 md
6 Kính cường lực 8ly khổ 0,7 để toàn bộ mặt bàn có mài cạnh Chương V của HSMT 31 md
7 Ghế gỗ tự nhiên có tay vịn kích thước : 630x630x1.120mm Chương V của HSMT 48 chiếc
8 Ghế gỗ tự nhiên có không vịn kích thước : Kích thước: 520x600x1.120mm Chương V của HSMT 56 chiếc
9 Rèm gỗ sồi Chương V của HSMT 28,35 m2
10 Rải thảm nền nhà Chương V của HSMT 174 m2
11 Máy chiếu hội trường phòng họp Chương V của HSMT 1 chiếc
12 Màn chiếu mô tơ có điều khiển Chương V của HSMT 1 bộ
13 Giá treo máy chiếu điều khiển tự động Chương V của HSMT 1 bộ
L ÁNH SÁNG SÂN KHẤU HỘI TRƯỜNG
1 Đèn Par led 54 bóng màu Chương V của HSMT 20 Chiếc
2 Đèn Par led 54 bóng mầu vàng nắng tạo ánh sáng mặt Chương V của HSMT 16 Chiếc
3 Đèn Beam moving head tạo tiểu cảnh : Chương V của HSMT 10 Chiếc
4 Đèn Moving Beam tạo hiệu ứng Chương V của HSMT 6 Chiếc
5 Car điều khiển ánh sáng Chương V của HSMT 1 Chiếc
6 Máy phun khói sân khấu Chương V của HSMT 2 Chiếc
7 Bộ chia tín hiêu Chương V của HSMT 1 Chiếc
8 Dây giắc kết nối đầu cuối, phụ kiện lắp đặt hệ thống ánh sáng Chương V của HSMT 1 Gói
9 Laptop điều khiển hệ thống đèn Chương V của HSMT 1 Chiếc
10 Khung treo đèn Chương V của HSMT 1 Chiếc
11 Phí vận chuyển thi công và lắp đặt Chương V của HSMT 1 Gói
M ÂM THANH PHÒNG HỌP
1 Loa toàn dải dùng trong hội trường<br/>Frequency Response 55Hz-19KHzSensitivity (1W@1m) 95dBNominal Impedance 8ΩRated Power 250W AES, 1000W peakLF Driver 1×8″(200mm)/2″voice coilHF Driver 1×1″(25mm)/1″voice coilDispersion 90°x50°Maximum SPL 118dB continuous, 124dB peakConnectors 2xSpeakon NL4Net Weight 11kgDimensions(WxD×H) 251×243x432mm (Thông số kỹ thuật yêu cầu tương đương hoặc tốt hơn) Chương V của HSMT 6 Chiếc
2 Thiết bị xử lý tín hiệu âm thanh input electric level 4V (RMS)Max output electric level 4V (RMS)Gain of music channel MAX:12dBSensitivity of MIC 64mV (Out: 4V)S/N >80dBDimension (length * width * heigth) 483 x 218.5 x47.5mmN/W 3.5kg (Thông số kỹ thuật yêu cầu tương đương hoặc tốt hơn) Chương V của HSMT 1 Chiếc
3 Bộ điều khiển trung tâm - Nhãn hiệu TOA (hoặc tương đương) Nguồn điện 220 - 240 V AC, 50/60 Hz Công suất 60 W Công suất ngõ ra 36 V DC, 650 mA × 2 Ngõ vào MIC: -60 dB, 600 Ω, không cân bằng, giắc phone AUX: -20 dB, 10 kΩ không cân bằng, giắc phone Ngõ ra ghi âm Ngõ ra ghi âm: -20 dB, 10 kΩ không cân bằng, giắc phone và giắc RCAx2 Tai nghe: giắc 3.5 Ngõ vào chỉnh âm sắc Ngõ vào: 0 dB*, 10 kΩ, pin jack Ngõ ra: 0 dB*, 10 kΩ, pin jack Ngõ vào và ngõ ra mở rộng Ngõ vào: 0 dB*, 10 kΩ, không cân bằng, pin jack × 2 Ngõ ra: 0 dB*, 10 kΩ, không cân bằng, pin jack × 2 Điều khiển: 10 kΩ hoặc hơn, voltage output, pin jack × 2 Điều khiển Tiếng chuông báo ưu tiên: Khi ấn nút ưu tiên (PRIORITY) của máy chủ tịch thì sẽ phát ra một tiếng chuông báo Giới hạn máy đại biểu: Số máy đại biểu có thể phát biểu từ 0-4 Tự động tắt Mic: Tắt Micro sau 30s (có thể lựa chọn) Nhiệt độ hoạt động 0 ℃ đến +40 ℃ Độ ẩm cho phép 90 %RH hoặc thấp hơn (không ngưng tụ) Vật liệu Mặt trước: Nhôm, độ bóng 30%, sơn đen Vỏ: Thép, độ bóng 30% , sơn đen (Thông số kỹ thuật yêu cầu tương đương hoặc tốt hơn) Chương V của HSMT 1 Chiếc
4 MICRO Chủ tịch - Nhãn hiệu TOA (hoặc tương đương) Nguồn điện 36 VDC, 30 mA hoặc ít hơn (được cung cấp từ Thiết bị Trung tâm TS-780) Tai nghe / Ghi âm đầu ra: 32 Ω (tai nghe) / 10 kΩ, -20 dB (ghi), không cân bằng, giắc cắm mini (có VR) × 2 Loa trong: 130 Ω, 200 mW (có điều khiển Âm lượng) Nút Điều khiển bằng giọng nói: Micrô, điều khiển tắt loa bằng công tắc giọng nói Nút ưu tiên: Micrô, loa bật-tắt, tắt micrô khác và kích hoạt chuông đơn âm Thành phẩm: abs nhựa, bạc metalic, sơn Trường hợp thấp hơn: nhựa ABS, đen CẦN CỔ NGỖNG Nhãn hiệu TOA (hoặc tương đương) Kiểu Micro Micro điện dung Hướng tính Đơn hướng Trở kháng 1.8 kΩ Trở kháng -37 dB (1 kHz 0 dB = 1 V/Pa) Đèn LED hiển thị Đèn báo đang phát biểu (kiểu vòng tròn) Đáp tuyến tần số 100 Hz - 13 kHz Ngõ ra kết nối Kiểu XLR-4-32 Nhiệt độ hoạt động 0 ℃ tới +40 ℃ Độ ẩm cho phép 90 %RH hoặc thấp hơn (không ngưng tụ) Vật liệu Cổ ngỗng: Thép, màu đen Khác: Nhựa ABS, màu đen (Thông số kỹ thuật yêu cầu tương đương hoặc tốt hơn) Chương V của HSMT 1 Chiếc
5 MICRO Đại biểu - Nhãn hiệu TOA (hoặc tương đương) Nguồn điện 36 V DC, dưới 30mA (nguồn nuôi từ bộ trung tâm TS-780) Ngõ ra Tai nghe/ Ghi âm: 32Ω (tai nghe) 10kΩ, –20dB* (Ghi âm), không cân bằng, giắc mini (với VR) x 2 Loa trong: 130Ω, 200mW (với VR) Điều khiển Nút phát biểu: Bật/tắt Micro và loa Nhiệt độ hoạt động 0 ℃ đến +40 ℃ Độ ẩm 90 %RH hoặc ít hơn (không ngưng tụ) Vật liệu Vỏ trên: Nhựa ABS, màu bạc Vỏ dưới: Nhựa ABS, màu đen Phụ kiện tùy chọn Cáp nối dài: YR-780-2M, YR-780-10M Micro tương thích: TS-773 (tiêu chuẩn), TS-774 (cần dài) (chỉ chọn 1 trong 2) CẦN CỔ NGỖNG - Nhãn hiệu TOA (hoặc tương đương) Kiểu Micro Micro điện dung Hướng tính Đơn hướng Trở kháng 1.8 kΩ Trở kháng -37 dB (1 kHz 0 dB = 1 V/Pa) Đèn LED hiển thị Đèn báo đang phát biểu (kiểu vòng tròn) Đáp tuyến tần số 100 Hz - 13 kHz Ngõ ra kết nối Kiểu XLR-4-32 Nhiệt độ hoạt động 0 ℃ tới +40 ℃ Độ ẩm cho phép 90 %RH hoặc thấp hơn (không ngưng tụ) Vật liệu Cổ ngỗng: Thép, màu đen Khác: Nhựa ABS, màu đen (Thông số kỹ thuật yêu cầu tương đương hoặc tốt hơn) Chương V của HSMT 68 Chiếc
6 Cục đẩy công suất Chan 4Output Connectors Speakon ConnectorsFrequecy Response 20Hz-30kHz+-0.5dBSignal Noise Ration(dB) 110dBTHD+N(Rated Power, 40/KHz) < 0,1%Input connectors Combo XLR Type, 3 PINLink connectors XLR Type, 3 PIN maleDamping coefficient 300Input Impedance 20kΩ Balanced/10kΩ UnbalancedInput Gain Rear Panel: 0.775V/1.0V/1.4VFan 4 PCS Temperature Control Cooling FanProtection Protection of Short ciruit, Open circuit, Overheat, Over load, DC, Super Sonic FrequenceIndicators(Per Channel) Protect, Clip, Signal, ActivePower Requirement 200 – 240V/ ~ 50 – 60HzBody Dimensions 485 x 475 x 97 mmTransport Dimensions 655 x 620 x 165 mmNet Weigth 25kgGross Weigth (kg) 28kgPower 8Ω stereo power 4x600W4Ω stereo power 4x900W8Ω bridge stereo power 2x1800W (Thông số kỹ thuật yêu cầu tương đương hoặc tốt hơn) Chương V của HSMT 1 Chiếc
7 MICRO không dây Maximum offset ± 50 KHzS/N ratio > 90 dBT.H.D < 1.5%@1KHzFrequency response 75Hz – 18kHz ± 3dBSố kênh Dual 100 channel designLoại sóng UHF 600 – 900 MHzAtenna Diversity receivingS/N >60dB When he offset is equal to 25 KHz and input 6dBuV (Thông số kỹ thuật yêu cầu tương đương hoặc tốt hơn) Chương V của HSMT 1 Bộ
8 Bục phát biểu Chương V của HSMT 1 chiếc
9 Tủ bảo quản thiết bị Chương V của HSMT 1 Chiếc
10 Dây tín hiệu và phụ kiện đi kèm. (dây loa, dây tín hiệu, dây micro, giắc canon, giắc niutrick và phụ kiện lắp đặt) Chương V của HSMT 1 Gói
11 Giá đỡ loa đa năng Chương V của HSMT 3 Đôi
12 Chi phí vận chuyển lắp đặt và bàn giao đi vào sử dụng âm thanh và ánh sáng Chương V của HSMT 1 Gói
N THIẾT BỊ NHÀ A4
1 Tủ locker 30 ngăn bằng sắt : 1830x1500x450 Chương V của HSMT 3 chiếc
2 Bàn quầy kích thước dài: 7,250m ( 7250x1100x780) Chương V của HSMT 7,25 md
3 Bàn tròn kích thước: 1600x750 Chương V của HSMT 1 chiếc
4 Ghế ngồi quầy bàn Chương V của HSMT 13 chiếc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->