Gói thầu: Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201045694-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201035808 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-17 11:56:00 đến ngày 2020-10-27 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,439,010,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Sửa chữa mặt đường + Vuốt ngã ba bằng BTN | |||
| 1 | Sản xuất, vận chuyển BTNC 19 bằng trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.527,434 | Tấn |
| 2 | Rải thảm mặt đường BTNC 19 dày 5cm + Bù vênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,433 | 100m2 |
| 3 | Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2 trên mặt nhựa cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,161 | 100m2 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám TCN 0,8 kg/m2 trên lớp cấp phối mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,272 | 100m2 |
| 5 | Cày xới lớp đất sát đáy áo đường mở rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,075 | 100m2 |
| 6 | Lu lèn lớp móng khuôn đường mở rộng, độ chặt K ≥0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,075 | 100m2 |
| 7 | Lớp cấp phối đá dăm Dmax=25, tăng cường trên mặt đường cũ dày trung bình 10cm + Bù vênh CPĐD Dmax=25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,548 | 100m3 |
| 8 | Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 12cm, phần mặt mở rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,289 | 100m3 |
| 9 | Móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=37,5 dày 14cm, phần mặt mở rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,17 | 100m3 |
| 10 | Phá dở kết cấu bê tông đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,763 | m3 |
| B | Sữa chữa nền đường + Vuốt ngã ba bằng đất | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ đất cấp 1 đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,474 | 100m3 |
| 2 | Đào đất nền đường, đất cấp 3 điều phối đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,248 | 100m3 |
| 3 | Đào đất khuôn đường, đất cấp 3 điều phối đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,73 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường + Vuốt đường giao bằng đất độ chặt K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,872 | 100m3 |
| 5 | Khai thác, vận chuyển đất để đắp, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,088 | 100m3 |
| 6 | Trồng cỏ mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,335 | 100m2 |
| C | Lề đường gia cố + Vuốt nối ngã ba BTXM | |||
| 1 | Bê tông M250 đá 2x4 lề gia cố, dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,854 | m3 |
| 2 | Lót bạt nilong chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 503,985 | m2 |
| 3 | Làm lớp đệm cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,151 | 100m3 |
| 4 | Cắt khe chống nứt lề gia cố BTXM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141 | m |
| D | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn vạch kẻ đường dày 2,0mm bằng sơn dẻo nhiệt (vạch tim đường màu vàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,7 | m2 |
| 2 | Sơn vạch giảm tốc dày 6mm bằng sơn dẻo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cột đở, biển báo tam giác cạnh 70cm bằng nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Bộ |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cọc tiêu kích thước: (0,12x0,12x1,025)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | Cọc |
| E | Rãnh dọc khẩu độ BxH= (40x40)cm | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 2x4, móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,26 | m3 |
| 2 | Bê tông M200 đá 2x4 tường rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,08 | m3 |
| 3 | Bê tông M200 đá 1x2, xà mũ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,36 | m3 |
| 4 | Cốt thép ф≤10mm, xà mũ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,806 | tấn |
| 5 | Cốt thép ф≤10mm, thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,997 | tấn |
| 6 | Làm lớp đệm sỏi sạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,304 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẳn, trọng lượng ≥50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 208 | cấu kiện |
| 8 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,503 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,701 | tấn |
| 10 | Cốt thép tấm đan lắp ghép 10<ф≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,853 | tấn |
| 11 | Tháo dở cấu kiện bê tông đúc sẵn, ống cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cấu kiện |
| 12 | Đào đất hố móng đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,543 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất hố móng độ chặt K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,772 | 100m3 |
| F | Rãnh dọc gia cố tấm lát KT (40x40x120)cm | |||
| 1 | Bê tông tấm lát rãnh gia cố M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,561 | m3 |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẳn, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.157 | Tấm |
| 3 | Lớp đệm vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,52 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy rãnh và bịt đỉnh M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,414 | m3 |
| 5 | Phá dở kết cấu gạch đá, rãnh đá hộc xây cũ đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | m3 |
| G | Hố thu thượng lưu: cống tròn ĐK 0,75m - Km0+257,43, cống hộp KĐ 1,0x1,0m - Km0+952,43, cống hộp KĐ 0,75x0,75m - Km1+940,46; Cửa xả rãnh dọc 40x40cm - Km0+207,67 | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4, móng hố thu và cửa xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,568 | m3 |
| 2 | Bê tông M150 đá 2x4 tường hố thu và cửa xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,527 | m3 |
| 3 | Làm lớp đệm sỏi sạn hố thu và cửa xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,25 | m3 |
| 4 | Đào đất hố móng đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,138 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất hố móng, độ chặt K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,071 | 100m3 |
| 6 | Phá dở kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,754 | m3 |
| H | Nâng tường đầu cống hộp KĐ (1,0x1,0)m - Km0+952,43 | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 2x4, tường đầu nâng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,532 | m3 |
| 2 | Cốt thép ф≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 3 | Khoan tạo lổ cấy cốt thép đường kính D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m |
| I | Chi phí vận chuyển máy móc thiết bị + Đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Vận chuyển máy móc, thiết bị đến và ra khỏi công trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toàn bộ |
| 2 | Đảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công tuyến đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi