Gói thầu: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201044719-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/10/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN LIM, HUYỆN TIÊN DU, TỈNH BẮC NINH
Tên gói thầu Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200928002
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NS huyện, thị trấn (từ nguồn thu đấu giá QSDĐ) và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-16 17:22:00 đến ngày 2020-10-27 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,710,968,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TUYẾN KÊNH TL1
1 Đắp đất đê, đập, kênh mương Chương V - E HSMT 1,0552 100m3
2 Đào xúc đất, đất cấp II Chương V - E HSMT 1,0552 100m3
3 Đào bùn, đất C1 Chương V - E HSMT 21,7956 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Chương V - E HSMT 21,7956 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Chương V - E HSMT 21,7956 100m3
6 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp II Chương V - E HSMT 5,1564 100m3
7 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - E HSMT 37,9706 100m3
8 Mua đất cấp 3 đắp bờ kênh K=0.95 Chương V - E HSMT 3.116,91 m3
9 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I Chương V - E HSMT 133,3906 100m
10 Ca bơm nước 15CV phục vụ thi công Chương V - E HSMT 15 ca
11 Vữa lót M50 lót đáy tường kênh dày 5cm Chương V - E HSMT 12,82 m3
12 Ván khuôn đáy kênh Chương V - E HSMT 3,3793 100m2
13 Bạt dứa lót đáy kênh Chương V - E HSMT 2.039,5 m2
14 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V - E HSMT 255,3 m3
15 Xây tường kênh bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, cao <=6m, vữa XM M75 Chương V - E HSMT 161,48 m3
16 Xây tường kênh bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=6m, vữa XM M75 Chương V - E HSMT 19,87 m3
17 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - E HSMT 406,61 m2
18 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V - E HSMT 9,59 m3
19 Ván khuôn giằng kênh Chương V - E HSMT 0,696 100m2
20 Lắp dựng cốt thép giằng kênh, ĐK 6mm, cao <=6m Chương V - E HSMT 0,1889 tấn
21 Lắp dựng cốt thép giằng kênh, ĐK 12mm, cao <=6m Chương V - E HSMT 1,6228 tấn
22 Vữa lót M50 lót đáy tường kênh dày 5cm Chương V - E HSMT 290,67 m3
23 Bê tông mái bờ kênh mương, M200, đá 1x2 Chương V - E HSMT 692,83 m3
24 Ván khuôn mái bờ kênh mương Chương V - E HSMT 4,7194 100m2
25 Lắp dựng cốt thép mái kênh, ĐK 6mm Chương V - E HSMT 25,8306 tấn
26 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Chương V - E HSMT 207,55 m2
27 Bọc vải địa kỹ thuật ống thoát nước Chương V - E HSMT 0,5504 100m2
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Chương V - E HSMT 0,602 100m
29 Đào móng công trình, đất cấp II Chương V - E HSMT 0,8385 100m3
30 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) Chương V - E HSMT 0,5848 100m3
31 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I Chương V - E HSMT 13,25 100m
32 Bê tông lót móng mố cầu, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Chương V - E HSMT 2,12 m3
33 Bê tông đáy mố cầu, rộng <=250cm, M200, đá 2x4 Chương V - E HSMT 7,42 m3
34 Ván khuôn đáy mố cầu Chương V - E HSMT 0,0511 100m2
35 Xây tường mố cầu bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 Chương V - E HSMT 15,84 m3
36 Bê tông mũ mố cầu, M200, đá 1x2 Chương V - E HSMT 2,4 m3
37 Ván khuôn mũ mố cầu Chương V - E HSMT 0,066 100m2
38 Bê tông dầm cầu, M250, đá 1x2 Chương V - E HSMT 2,2 m3
39 Ván khuôn dầm cầu Chương V - E HSMT 0,2248 100m2
40 Lắp dựng cốt thép dầm cầu, ĐK 8mm, cao <=6m Chương V - E HSMT 0,0726 tấn
41 Lắp dựng cốt thép dầm cầu, ĐK 16mm, cao <=6m Chương V - E HSMT 0,0866 tấn
42 Lắp dựng cốt thép dầm cầu, ĐK 20mm, cao <=6m Chương V - E HSMT 0,1294 tấn
43 Bê tông mặt cầu, M250, đá 1x2 Chương V - E HSMT 3,96 m3
44 Ván khuôn mặt cầu Chương V - E HSMT 0,2442 100m2
45 Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK 8mm, cao <=28m Chương V - E HSMT 0,0334 tấn
46 Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK 12mm, cao <=28m Chương V - E HSMT 0,6228 tấn
47 Bê tông cột, giằng lan can, M200, đá 1x2 Chương V - E HSMT 0,13 m3
48 Ván khuôn cột, giằng lan can Chương V - E HSMT 0,072 100m2
49 Lắp dựng cốt thép cột, giằng lan can, ĐK (6-8)mm, cao <=6m Chương V - E HSMT 0,0207 tấn
50 Lắp dựng cột, giằng lan can, ĐK 10mm, cao <=4m Chương V - E HSMT 0,0255 tấn
51 Láng mặt cầu, dày 2cm, vữa XM M100 Chương V - E HSMT 24,42 m2
52 Xây tường kè đường dẫn vào cầu bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Chương V - E HSMT 6 m3
53 Trát tường kè, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V - E HSMT 12,5 m2
54 Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp dưới đường làm mới Chương V - E HSMT 0,2282 100m3
55 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Chương V - E HSMT 30,42 m3
56 Ván khuôn mặt đường Chương V - E HSMT 0,116 100m2
57 Đào móng cầu, rộng <=6m, đất C2 Chương V - E HSMT 1,4755 100m3
58 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) Chương V - E HSMT 0,6542 100m3
59 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I Chương V - E HSMT 13,25 100m
60 Bê tông lót móng mố cầu, M100, đá 4x6 Chương V - E HSMT 2,12 m3
61 Bê tông đáy mố cầu, rộng <=250cm, M200, đá 2x4 Chương V - E HSMT 7,42 m3
62 Ván khuôn đáy mố cầu Chương V - E HSMT 0,0511 100m2
63 Xây tường mố cầu bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 Chương V - E HSMT 15,84 m3
64 Bê tông mũ mố cầu, M200, đá 1x2 Chương V - E HSMT 2,4 m3
65 Ván khuôn mũ mố cầu Chương V - E HSMT 0,066 100m2
66 Bê tông dầm cầu, M250, đá 1x2 Chương V - E HSMT 2,2 m3
67 Ván khuôn dầm cầu Chương V - E HSMT 0,2248 100m2
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu, đường kính cốt thép =8mm, chiều cao <= 6m Chương V - E HSMT 0,0726 tấn
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu, đường kính cốt thép = 16mm, chiều cao <= 6m Chương V - E HSMT 0,0866 tấn
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu, đường kính cốt thép =20mm, chiều cao <= 6m Chương V - E HSMT 0,1294 tấn
71 Bê tông mặt cầu, M250, đá 1x2 Chương V - E HSMT 3,96 m3
72 Ván khuôn mặt cầu Chương V - E HSMT 0,2442 100m2
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép =8mm, chiều cao <= 28m Chương V - E HSMT 0,0334 tấn
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép = 12mm, chiều cao <= 28m Chương V - E HSMT 0,6228 tấn
75 Bê tông cột, giằng lan can, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 Chương V - E HSMT 0,13 m3
76 Ván khuôn cột, giằng lan can Chương V - E HSMT 0,072 100m2
77 Lắp dựng cốt thép cột, giằng lan can, ĐK (6-8)mm, cao <=6m Chương V - E HSMT 0,207 tấn
78 Lắp dựng cột, giằng lan can, ĐK 10mm, cao <=6m Chương V - E HSMT 0,0255 tấn
79 Láng mặt cầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V - E HSMT 24,42 m2
80 Xây tường kè đường dẫn vào cầu bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Chương V - E HSMT 5,7 m3
81 Trát tường kè, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V - E HSMT 12 m2
82 Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp dưới đường làm mới Chương V - E HSMT 0,2606 100m3
83 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Chương V - E HSMT 35,27 m3
84 Ván khuôn mặt đường Chương V - E HSMT 0,1679 100m2
85 Đào móng cầu, rộng <=6m, đất C2 Chương V - E HSMT 0,8333 100m3
86 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) Chương V - E HSMT 0,6549 100m3
87 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I Chương V - E HSMT 13,25 100m
88 Bê tông lót móng mố cầu, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Chương V - E HSMT 2,12 m3
89 Bê tông đáy mố cầu, rộng <=250cm, M200, đá 2x4 Chương V - E HSMT 7,42 m3
90 Ván khuôn đáy mố cầu Chương V - E HSMT 0,0511 100m2
91 Xây tường mố cầu bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 Chương V - E HSMT 15,84 m3
92 Bê tông mũ mố cầu, M200, đá 1x2 Chương V - E HSMT 2,4 m3
93 Ván khuôn mũ mố cầu Chương V - E HSMT 0,066 100m2
94 Bê tông dầm cầu, M250, đá 1x2 Chương V - E HSMT 2,2 m3
95 Ván khuôn dầm cầu Chương V - E HSMT 0,2248 100m2
96 Lắp dựng cốt thép dầm cầu, ĐK 8mm, cao <=6m Chương V - E HSMT 0,0726 tấn
97 Lắp dựng cốt thép dầm cầu, ĐK 16mm, cao <=6m Chương V - E HSMT 0,0866 tấn
98 Lắp dựng cốt thép dầm cầu, ĐK 20mm, cao <=6m Chương V - E HSMT 0,1294 tấn
99 Bê tông mặt cầu, M250, đá 1x2 Chương V - E HSMT 3,96 m3
100 Ván khuôn mặt cầu Chương V - E HSMT 0,2442 100m2
101 Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK 8mm, cao <=28m Chương V - E HSMT 0,0334 tấn
102 Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK 12mm, cao <=28m Chương V - E HSMT 0,6228 tấn
103 Bê tông cột, giằng lan can, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 Chương V - E HSMT 0,13 m3
104 Ván khuôn cột, giằng lan can Chương V - E HSMT 0,072 100m2
105 Lắp dựng cốt thép cột, giằng lan can, ĐK (6-8)mm, cao <=6m Chương V - E HSMT 0,0207 tấn
106 Lắp dựng cột, giằng lan can, ĐK 10mm, cao <=6m Chương V - E HSMT 0,0255 tấn
107 Láng mặt cầu, dày 2cm, vữa XM M100 Chương V - E HSMT 24,42 m2
108 Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp dưới đường làm mới Chương V - E HSMT 0,102 100m3
109 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Chương V - E HSMT 13,6 m3
110 Ván khuôn mặt đường Chương V - E HSMT 0,085 100m2
111 Đào móng cống, rộng <=6m, đất C2 Chương V - E HSMT 0,463 100m3
112 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào) Chương V - E HSMT 0,171 100m3
113 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I Chương V - E HSMT 35,4375 100m
114 Bê tông móng cống, rộng <=250cm, M200, đá 2x4 Chương V - E HSMT 12,65 m3
115 Ván khuôn đáy cống Chương V - E HSMT 0,084 100m2
116 Xây tường cống bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, cao <=6m, vữa XM M75 Chương V - E HSMT 12,15 m3
117 Xây tường cống bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=6m, vữa XM M75 Chương V - E HSMT 9,3 m3
118 Trát tường cống, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V - E HSMT 85,55 m2
119 Bê tông trần cống, M250, đá 1x2 Chương V - E HSMT 3,95 m3
120 Ván khuôn trần cống Chương V - E HSMT 0,206 100m2
121 Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK 10mm, cao <=28m Chương V - E HSMT 0,2277 tấn
122 Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK 12mm, cao <=28m Chương V - E HSMT 0,0597 tấn
123 Mua máy đóng mở V1 Chương V - E HSMT 5 cái
124 Thép hình làm dàn van, cánh cửa Chương V - E HSMT 107,63 kg
125 Thép tấm làm dàn van, cánh cửa Chương V - E HSMT 48,6 kg
126 Sản xuất dàn van, cánh cửa Chương V - E HSMT 0,7812 tấn
127 Lắp dựng dàn van, cánh cửa Chương V - E HSMT 0,7812 tấn
128 Bulong các loại Chương V - E HSMT 15 cái
129 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - E HSMT 13 m2
130 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Chương V - E HSMT 0,35 m3
131 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V - E HSMT 0,9 m3
132 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V - E HSMT 0,46 m3
133 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Chương V - E HSMT 0,0171 100m3
134 Vận chuyển phế thải 2000m tiếp theo, ô tô tự đổ Chương V - E HSMT 0,0171 100m3
135 Đào móng cống, rộng <=6m, đất C2 Chương V - E HSMT 0,3414 100m3
136 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào) Chương V - E HSMT 0,239 100m3
137 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I Chương V - E HSMT 9,5094 100m
138 Bê tông móng cống, rộng <=250cm, M200, đá 2x4 Chương V - E HSMT 5,02 m3
139 Ván khuôn đáy cống Chương V - E HSMT 0,069 100m2
140 Xây tường cống bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, cao <=6m, vữa XM M75 Chương V - E HSMT 3,14 m3
141 Xây tường cống bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=6m, vữa XM M75 Chương V - E HSMT 3,32 m3
142 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - E HSMT 26,14 m2
143 Bê tông trần cống, M250, đá 1x2 Chương V - E HSMT 1,36 m3
144 Ván khuôn trần cống Chương V - E HSMT 0,0618 100m2
145 Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK 10mm, cao <=28m Chương V - E HSMT 0,0776 tấn
146 Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK 12mm, cao <=28m Chương V - E HSMT 0,0568 tấn
147 Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp dưới đường mở rộng Chương V - E HSMT 0,0918 100m3
148 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Chương V - E HSMT 13,12 m3
149 Ván khuôn mặt đường Chương V - E HSMT 0,0931 100m2
150 Bê tông mái bờ kênh mương, M200, đá 1x2 Chương V - E HSMT 2,39 m3
151 Ván khuôn mái bờ kênh mương Chương V - E HSMT 0,0188 100m2
152 Mua máy đóng mở V1 Chương V - E HSMT 1 cái
153 Thép hình làm dàn van, cánh cửa Chương V - E HSMT 103,43 kg
154 Thép tấm làm dàn van, cánh cửa Chương V - E HSMT 71,6 kg
155 Sản xuất hệ khung dàn Chương V - E HSMT 0,175 tấn
156 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Chương V - E HSMT 0,175 tấn
157 Bulong các loại Chương V - E HSMT 3 cái
158 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - E HSMT 2,85 m2
159 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại Chương V - E HSMT 564,5415 m3
160 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Chương V - E HSMT 564,5415 m3
161 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 233.5m tiếp theo - Cát các loại Chương V - E HSMT 564,5415 m3
162 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại Chương V - E HSMT 973,3264 m3
163 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Chương V - E HSMT 973,3264 m3
164 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 233.5m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Chương V - E HSMT 973,3264 m3
165 Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại Chương V - E HSMT 127,067 1000v
166 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại Chương V - E HSMT 127,067 1000v
167 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 233.5m tiếp theo - Gạch xây các loại Chương V - E HSMT 127,067 1000v
168 Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao Chương V - E HSMT 356,8451 tấn
169 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao Chương V - E HSMT 356,8451 tấn
170 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 233.5m tiếp theo - Xi măng bao Chương V - E HSMT 356,8451 tấn
171 Bốc lên bằng thủ công - thép các loại Chương V - E HSMT 27,607 tấn
172 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại Chương V - E HSMT 27,607 tấn
173 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 233.5m tiếp theo - Sắt thép các loại Chương V - E HSMT 27,607 tấn
174 Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại Chương V - E HSMT 11,5017 m3
175 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại Chương V - E HSMT 11,5017 m3
176 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 233.5m tiếp theo - Gỗ các loại Chương V - E HSMT 11,5017 m3
B TUYẾN KÊNH TL1-1+TL1-2
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp II Chương V - E HSMT 3,8436 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) Chương V - E HSMT 0,7149 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 (Chuyển sang tuyến TL3) Chương V - E HSMT 3,1287 100m3
4 Ca bơm nước 15CV phục vụ thi công Chương V - E HSMT 2 ca
5 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) Chương V - E HSMT 0,1599 100m3
6 Ván khuôn đáy kênh Chương V - E HSMT 0,552 100m2
7 Đổ bê tông, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V - E HSMT 38,38 m3
8 Xây tường kênh bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=6m, vữa XM M75 Chương V - E HSMT 135,9 m3
9 Trát tường kênh, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V - E HSMT 797,34 m2
10 Bê tông giằng kênh, M200, đá 1x2 Chương V - E HSMT 10,43 m3
11 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - E HSMT 1,0274 100m2
12 Lắp dựng cốt thép giằng kênh, ĐK 6mm, cao <=6m Chương V - E HSMT 0,3128 tấn
13 Lắp dựng cốt thép giằng kênh, ĐK 10mm, cao <=6m Chương V - E HSMT 1,24 tấn
14 Lắp dựng cốt thép giằng kênh, ĐK 12mm, cao <=6m Chương V - E HSMT 0,0071 tấn
15 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Chương V - E HSMT 24,2 m2
16 Đào móng cống, rộng <=6m, đất C2 Chương V - E HSMT 0,254 100m3
17 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào) Chương V - E HSMT 0,0992 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V - E HSMT 0,1548 100m3
19 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô tự đổ, cự ly 2km, đất C2 Chương V - E HSMT 0,1548 100m3
20 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I Chương V - E HSMT 6,154 100m
21 Bê tông đáy cống, rộng <=250cm, M200, đá 2x4 Chương V - E HSMT 5,07 m3
22 Ván khuôn đáy cống Chương V - E HSMT 0,0696 100m2
23 Xây tường cống bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, cao <=6m, vữa XM M75 Chương V - E HSMT 3,38 m3
24 Xây tường cống bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=6m, vữa XM M75 Chương V - E HSMT 3,91 m3
25 Trát tường cống, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V - E HSMT 23,25 m2
26 Bê tông trần cống, M250, đá 1x2 Chương V - E HSMT 1,82 m3
27 Ván khuôn trần cống Chương V - E HSMT 0,0807 100m2
28 Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK 10mm, cao <=28m Chương V - E HSMT 0,0765 tấn
29 Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK 12mm, cao <=28m Chương V - E HSMT 0,1052 tấn
30 Mua máy đóng mở V1 Chương V - E HSMT 1 cái
31 Thép hình làm dàn van, cánh cửa Chương V - E HSMT 103,43 kg
32 Thép tấm làm dàn van, cánh cửa Chương V - E HSMT 71,6 kg
33 Sản xuất hệ khung dàn Chương V - E HSMT 0,175 tấn
34 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Chương V - E HSMT 0,175 tấn
35 Bulong các loại Chương V - E HSMT 3 cái
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - E HSMT 2,85 m2
37 Đào móng cống, đất C2 Chương V - E HSMT 0,2858 100m3
38 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào) Chương V - E HSMT 0,1116 100m3
39 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V - E HSMT 0,1742 100m3
40 Vận chuyển đất 2000m tiếp theo, ô tô tự đổ, đất cấp II Chương V - E HSMT 0,1742 100m3
41 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I Chương V - E HSMT 5,95 100m
42 Bê tông đáy cống, rộng <=250cm, M200, đá 2x4 Chương V - E HSMT 4,91 m3
43 Ván khuôn đáy cống Chương V - E HSMT 0,0678 100m2
44 Xây tường cống bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, cao <=6m, vữa XM M75 Chương V - E HSMT 3,76 m3
45 Xây tường cống bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=6m, vữa XM M75 Chương V - E HSMT 3,27 m3
46 Trát tường cống, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V - E HSMT 22,55 m2
47 Bê tông trần cống, M250, đá 1x2 Chương V - E HSMT 1,73 m3
48 Ván khuôn trần cống Chương V - E HSMT 0,0771 100m2
49 Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK 10mm, cao <=28m Chương V - E HSMT 0,0728 tấn
50 Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK 12mm, cao <=28m Chương V - E HSMT 0,1002 tấn
51 Mua máy đóng mở V1 Chương V - E HSMT 1 cái
52 Thép hình làm dàn van, cánh cửa Chương V - E HSMT 103,43 kg
53 Thép tấm làm dàn van, cánh cửa Chương V - E HSMT 71,6 kg
54 Sản xuất hệ khung dàn Chương V - E HSMT 0,175 tấn
55 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Chương V - E HSMT 0,175 tấn
56 Bulong các loại Chương V - E HSMT 3 cái
57 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - E HSMT 2,85 m2
C TUYẾN KÊNH TL2
1 Đào móng tường kè, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Chương V - E HSMT 116,37 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) Chương V - E HSMT 1,1316 100m3
3 Ca bơm nước 15CV phục vụ thi công Chương V - E HSMT 1 ca
4 Xây tường kè bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75 Chương V - E HSMT 34,4 m3
5 Xây tường kè bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Chương V - E HSMT 92,49 m3
6 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - E HSMT 389,95 m2
7 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Chương V - E HSMT 5,23 m2
D TUYẾN KÊNH TL3
1 Đắp đất bờ quai Chương V - E HSMT 0,7834 100m3
2 Đào phá bờ quai, đất C2 Chương V - E HSMT 0,7834 100m3
3 Đào bùn, rộng <=6m, đất C1 Chương V - E HSMT 5,612 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Chương V - E HSMT 5,612 100m3
5 Vận chuyển đất 2000m tiếp theo, ô tô tự đổ, đất cấp I Chương V - E HSMT 5,612 100m3
6 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp II Chương V - E HSMT 1,9927 100m3
7 Đắp đất mái kênh, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) Chương V - E HSMT 8,5877 100m3
8 Đào móng tường kè, rộng <=6m, đất C2 Chương V - E HSMT 4,6265 100m3
9 Đắp đất bù móng tường kè, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) Chương V - E HSMT 1,8249 100m3
10 Mua đất đắp bờ kênh K=0.95 Chương V - E HSMT 7,58 m3
11 Ca bơm nước 15CV phục vụ thi công Chương V - E HSMT 10 ca
12 Bạt dứa lót đáy kênh Chương V - E HSMT 588 m2
13 Vữa lót M50 lót mái kênh dày 5cm Chương V - E HSMT 114,24 m3
14 Ván khuôn đáy kênh Chương V - E HSMT 1,05 100m2
15 Bê tông đáy kênh, rộng <=250cm, M150, đá 2x4 Chương V - E HSMT 50,4 m3
16 Bê tông mái bờ kênh mương, M200, đá 1x2 Chương V - E HSMT 272,5 m3
17 Ván khuôn mái bờ kênh mương Chương V - E HSMT 2,1861 100m2
18 Lắp dựng cốt thép mái kênh, ĐK 8mm Chương V - E HSMT 10,3681 tấn
19 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Chương V - E HSMT 26,92 m2
20 Vữa lót M50 lót đáy tường kênh dày 5cm Chương V - E HSMT 17,52 m3
21 Xây tường kè bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, cao <=6m, vữa XM M75 Chương V - E HSMT 231,02 m3
22 Xây tường kè bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=6m, vữa XM M75 Chương V - E HSMT 39,03 m3
23 Trát tường kè, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V - E HSMT 653,55 m2
24 Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp dưới đường mở rộng Chương V - E HSMT 0,438 100m3
25 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 Chương V - E HSMT 87,6 m3
26 Ván khuôn mặt đường Chương V - E HSMT 0,249 100m2
27 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Chương V - E HSMT 27,76 m2
28 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Chương V - E HSMT 0,41 100m3
29 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) Chương V - E HSMT 0,246 100m3
30 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I Chương V - E HSMT 9,524 100m
31 Bê tông lót móng cống, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Chương V - E HSMT 2,6 m3
32 Bê tông đáy cống, rộng <=250cm, M200, đá 2x4 Chương V - E HSMT 7,5 m3
33 Ván khuôn đáy cống Chương V - E HSMT 0,137 100m2
34 Xây tường cống bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, cao <=6m, vữa XM M75 Chương V - E HSMT 16,6 m3
35 Xây tường cống bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=6m, vữa XM M75 Chương V - E HSMT 11,2 m3
36 Trát tường cống, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V - E HSMT 61,1 m2
37 Bê tông trần cống, M250, đá 1x2 Chương V - E HSMT 2,5 m3
38 Ván khuôn trần cống Chương V - E HSMT 0,114 100m2
39 Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK 10mm, cao <=28m Chương V - E HSMT 0,109 tấn
40 Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK 12mm, cao <=28m Chương V - E HSMT 0,1467 tấn
41 Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp dưới đường làm mới Chương V - E HSMT 0,062 100m3
42 Bê tông sân, M200, đá 2x4 Chương V - E HSMT 8,4 m3
43 Ván khuôn bê tông sân Chương V - E HSMT 0,068 100m2
44 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, ĐK 800mm Chương V - E HSMT 2 đoạn ống
45 Đào móng cầu, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Chương V - E HSMT 0,91 100m3
46 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) Chương V - E HSMT 2,673 100m3
47 Mua đất đắp K=0.90 Chương V - E HSMT 176,3 m3
48 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I Chương V - E HSMT 13,25 100m
49 Bê tông lót móng mố cầu, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Chương V - E HSMT 2,12 m3
50 Bê tông đáy mố cầu, rộng <=250cm, M200, đá 2x4 Chương V - E HSMT 7,42 m3
51 Ván khuôn đáy mố cầu Chương V - E HSMT 0,0511 100m2
52 Xây tường mố cầu bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=6m, vữa XM M75 Chương V - E HSMT 15,84 m3
53 Bê tông mũ mố cầu, M200, đá 1x2 Chương V - E HSMT 2,4 m3
54 Ván khuôn mũ mố cầu Chương V - E HSMT 0,066 100m2
55 Bê tông dầm cầu, M250, đá 1x2 Chương V - E HSMT 2,2 m3
56 Ván khuôn dầm cầu Chương V - E HSMT 0,2248 100m2
57 Lắp dựng cốt thép dầm cầu, ĐK 8mm, cao <=6m Chương V - E HSMT 0,0726 tấn
58 Lắp dựng cốt thép dầm cầu, ĐK 16mm, cao <=6m Chương V - E HSMT 0,0866 tấn
59 Lắp dựng cốt thép dầm cầu, ĐK 20mm, cao <=6m Chương V - E HSMT 0,1294 tấn
60 Bê tông mặt cầu, M250, đá 1x2 Chương V - E HSMT 3,96 m3
61 Ván khuôn mặt cầu Chương V - E HSMT 0,2442 100m2
62 Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK 8mm, cao <=28m Chương V - E HSMT 0,0334 tấn
63 Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK 12mm, cao <=28m Chương V - E HSMT 0,6228 tấn
64 Bê tông cột, giằng lan can, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 Chương V - E HSMT 0,13 m3
65 Ván khuôn cột, giằng lan can Chương V - E HSMT 0,072 100m2
66 Lắp dựng cốt thép cột, giằng lan can, ĐK (6-8)mm, cao <=6m Chương V - E HSMT 0,0207 tấn
67 Lắp dựng cốt thép cột, giằng lan can, ĐK 10mm, cao <=6m Chương V - E HSMT 0,0255 tấn
68 Láng mặt cầu, dày 2cm, vữa XM M100 Chương V - E HSMT 24,42 m2
69 Xây tường kè bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75 Chương V - E HSMT 1,44 m3
70 Xây tường kè đường dẫn vào cầu bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Chương V - E HSMT 4,63 m3
71 Trát tường kè, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V - E HSMT 14,1 m2
72 Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp dưới đường làm mới Chương V - E HSMT 0,109 100m3
73 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Chương V - E HSMT 12,66 m3
74 Ván khuôn mặt đường Chương V - E HSMT 0,041 100m2
75 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Chương V - E HSMT 1,05 m3
76 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V - E HSMT 9,1 m3
77 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V - E HSMT 3,71 m3
78 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Chương V - E HSMT 0,1386 100m3
79 Vận chuyển phế thải 2000m tiếp theo, ô tô tự đổ,đất cấp IV Chương V - E HSMT 0,1386 100m3
80 Đào móng cống, rộng <=6m, đất C2 Chương V - E HSMT 0,733 100m3
81 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) Chương V - E HSMT 0,3081 100m3
82 Đắp bờ quai, dung trọng gama <=1,65T/m3 Chương V - E HSMT 0,4193 100m3
83 Đào phá bờ quai, đất C2 Chương V - E HSMT 0,4193 100m3
84 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I Chương V - E HSMT 11,79 100m
85 Ca bơm nước 15CV phục vụ thi công Chương V - E HSMT 2 ca
86 Bê tông đáy cống, rộng <=250cm, M200, đá 2x4 Chương V - E HSMT 6,31 m3
87 Ván khuôn đáy cống Chương V - E HSMT 0,076 100m2
88 Xây tường cống bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, cao <=6m, vữa XM M75 Chương V - E HSMT 8,38 m3
89 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=6m, vữa XM M75 Chương V - E HSMT 6,5 m3
90 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - E HSMT 37,25 m2
91 Bê tông trần cống, M250, đá 1x2 Chương V - E HSMT 2,88 m3
92 Ván khuôn trần cống Chương V - E HSMT 0,1312 100m2
93 Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK 12mm, cao <=28m Chương V - E HSMT 0,2967 tấn
94 Mua máy đóng mở V2 Chương V - E HSMT 1 cái
95 Thép hình làm dàn van, cánh cửa Chương V - E HSMT 190,92 kg
96 Thép tấm làm dàn van, cánh cửa Chương V - E HSMT 140,67 kg
97 Sản xuất dàn van, cánh cửa Chương V - E HSMT 0,3316 tấn
98 Lắp dựng dàn van, cánh cửa Chương V - E HSMT 0,3316 tấn
99 Bulong các loại Chương V - E HSMT 1 cái
100 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - E HSMT 5,6 m2
101 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Chương V - E HSMT 23,31 m3
102 Ván khuôn mặt đường Chương V - E HSMT 0,0522 100m2
103 Bê tông đáy kênh gia cố, rộng <=250cm, M150, đá 2x4 Chương V - E HSMT 4,45 m3
104 Ván khuôn đáy kênh gia cố Chương V - E HSMT 0,0748 100m2
105 Bê tông mái bờ kênh gia cố, M200, đá 1x2 Chương V - E HSMT 10,93 m3
106 Ván khuôn mái bờ kênh mương Chương V - E HSMT 0,0411 100m2
107 Bê tông đáy cầu máng hoàn trả, rộng <=250cm, M150, đá 2x4 Chương V - E HSMT 4,12 m3
108 Ván khuôn đáy cầu máng hoàn trả Chương V - E HSMT 0,0705 100m2
109 Xây tường cầu máng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Chương V - E HSMT 8,77 m3
110 Trát tường cầu máng, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V - E HSMT 33,4 m2
111 Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 Chương V - E HSMT 2,43 m3
112 Ván khuôn tấm đan Chương V - E HSMT 0,1656 100m2
113 Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 12mm, cao <=16m Chương V - E HSMT 0,2165 tấn
E TUYẾN KÊNH TL4
1 Phá dỡ công trình Chương V - E HSMT 173,5 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Chương V - E HSMT 1,735 100m3
3 Vận chuyển phế thải 2000m tiếp theo, ô tô tự đổ, đất cấp IV Chương V - E HSMT 1,735 100m3
4 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp II Chương V - E HSMT 1,2431 100m3
5 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào) Chương V - E HSMT 1,356 100m3
6 Mua đất đắp bờ kênh Chương V - E HSMT 11,29 m3
7 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - E HSMT 0,2189 100m3
8 Ván khuôn đáy kênh Chương V - E HSMT 0,864 100m2
9 Bê tông đáy kênh, rộng <=250cm, M150, đá 2x4 Chương V - E HSMT 56,1 m3
10 Xây tường kênh bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=6m, vữa XM M75 Chương V - E HSMT 143,73 m3
11 Trát tường kênh, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V - E HSMT 493,45 m2
12 Bê tông giằng kênh, M200, đá 1x2 Chương V - E HSMT 16,28 m3
13 Ván khuôn giằng kênh Chương V - E HSMT 1,579 100m2
14 Lắp dựng cốt thép giằng kênh, ĐK 6mm, cao <=6m Chương V - E HSMT 0,5059 tấn
15 Lắp dựng cốt thép giằng kênh, ĐK 10mm, cao <=4m Chương V - E HSMT 1,9736 tấn
16 Lắp dựng cốt thép giằng kênh, ĐK 12mm, cao <=4m Chương V - E HSMT 0,0107 tấn
17 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Chương V - E HSMT 36,44 m2
18 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - E HSMT 0,0063 100m3
19 Bê tông đáy tấm đan, rộng <=250cm, M200, đá 2x4 Chương V - E HSMT 2,67 m3
20 Ván khuôn đáy tấm đan Chương V - E HSMT 0,0501 100m2
21 Xây tường tấm đan bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=6m, vữa XM M75 Chương V - E HSMT 5,07 m3
22 Trát tấm đan, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V - E HSMT 16,61 m2
23 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V - E HSMT 21,17 m3
24 Ván khuôn mặt đường Chương V - E HSMT 0,051 100m2
25 Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 Chương V - E HSMT 1,89 m3
26 Ván khuôn tấm đan Chương V - E HSMT 0,0938 100m2
27 Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 12mm, cao <=28m Chương V - E HSMT 0,144 tấn
28 Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 10mm, cao <=28m Chương V - E HSMT 0,0859 tấn
29 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - E HSMT 0,0032 100m3
30 Bê tông đáy tấm đan, rộng <=250cm, M200, đá 2x4 Chương V - E HSMT 1,41 m3
31 Ván khuôn đáy tấm đan Chương V - E HSMT 0,0301 100m2
32 Xây tường tấm đan bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 Chương V - E HSMT 2,59 m3
33 Trát tường tấm đan, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V - E HSMT 9,1 m2
34 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V - E HSMT 3 m3
35 Ván khuôn mặt đường Chương V - E HSMT 0,027 100m2
36 Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 Chương V - E HSMT 0,95 m3
37 Ván khuôn tấm đan Chương V - E HSMT 0,0488 100m2
38 Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 12mm, cao <=28m Chương V - E HSMT 0,0428 tấn
39 Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 10mm, cao <=28m Chương V - E HSMT 0,0731 tấn
40 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - E HSMT 0,0022 100m3
41 Bê tông đáy tấm đan, rộng <=250cm, M200, đá 2x4 Chương V - E HSMT 0,81 m3
42 Ván khuôn đáy tấm đan Chương V - E HSMT 0,0193 100m2
43 Xây tường tấm đan bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=6m, vữa XM M75 Chương V - E HSMT 1,92 m3
44 Trát tường tấm đan, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V - E HSMT 7,07 m2
45 Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 Chương V - E HSMT 0,53 m3
46 Ván khuôn tấm đan Chương V - E HSMT 0,0324 100m2
47 Lắp dựng cốt thép tấm đan , ĐK 12mm, cao <=28m Chương V - E HSMT 0,0193 tấn
48 Lắp dựng cốt thép tấm đan , ĐK 10mm, cao <=16m Chương V - E HSMT 0,0149 tấn
49 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp Chương V - E HSMT 3 100m
50 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V - E HSMT 0,75 m3
51 Bê tông đáy cống, rộng <=250cm, M200, đá 2x4 Chương V - E HSMT 2,16 m3
52 Ván khuôn đáy cống Chương V - E HSMT 0,04 100m2
53 Xây tường cống bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=6m, vữa XM M75 Chương V - E HSMT 1,83 m3
54 Xây tường cống bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, cao <=6m, vữa XM M75 Chương V - E HSMT 1,26 m3
55 Trát tường cống dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V - E HSMT 9,61 m2
56 Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 Chương V - E HSMT 1,26 m3
57 Ván khuôn tấm đan Chương V - E HSMT 0,055 100m2
58 Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 12mm, cao <=16m Chương V - E HSMT 0,0879 tấn
59 Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 14mm, cao <=16m Chương V - E HSMT 0,153 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->