Gói thầu: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201044719-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/10/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN LIM, HUYỆN TIÊN DU, TỈNH BẮC NINH |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200928002 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NS huyện, thị trấn (từ nguồn thu đấu giá QSDĐ) và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-16 17:22:00 đến ngày 2020-10-27 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,710,968,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TUYẾN KÊNH TL1 | |||
| 1 | Đắp đất đê, đập, kênh mương | Chương V - E HSMT | 1,0552 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất, đất cấp II | Chương V - E HSMT | 1,0552 | 100m3 |
| 3 | Đào bùn, đất C1 | Chương V - E HSMT | 21,7956 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Chương V - E HSMT | 21,7956 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Chương V - E HSMT | 21,7956 | 100m3 |
| 6 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp II | Chương V - E HSMT | 5,1564 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - E HSMT | 37,9706 | 100m3 |
| 8 | Mua đất cấp 3 đắp bờ kênh K=0.95 | Chương V - E HSMT | 3.116,91 | m3 |
| 9 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | Chương V - E HSMT | 133,3906 | 100m |
| 10 | Ca bơm nước 15CV phục vụ thi công | Chương V - E HSMT | 15 | ca |
| 11 | Vữa lót M50 lót đáy tường kênh dày 5cm | Chương V - E HSMT | 12,82 | m3 |
| 12 | Ván khuôn đáy kênh | Chương V - E HSMT | 3,3793 | 100m2 |
| 13 | Bạt dứa lót đáy kênh | Chương V - E HSMT | 2.039,5 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V - E HSMT | 255,3 | m3 |
| 15 | Xây tường kênh bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, cao <=6m, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 161,48 | m3 |
| 16 | Xây tường kênh bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=6m, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 19,87 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 406,61 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 9,59 | m3 |
| 19 | Ván khuôn giằng kênh | Chương V - E HSMT | 0,696 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép giằng kênh, ĐK 6mm, cao <=6m | Chương V - E HSMT | 0,1889 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép giằng kênh, ĐK 12mm, cao <=6m | Chương V - E HSMT | 1,6228 | tấn |
| 22 | Vữa lót M50 lót đáy tường kênh dày 5cm | Chương V - E HSMT | 290,67 | m3 |
| 23 | Bê tông mái bờ kênh mương, M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 692,83 | m3 |
| 24 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V - E HSMT | 4,7194 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép mái kênh, ĐK 6mm | Chương V - E HSMT | 25,8306 | tấn |
| 26 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Chương V - E HSMT | 207,55 | m2 |
| 27 | Bọc vải địa kỹ thuật ống thoát nước | Chương V - E HSMT | 0,5504 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V - E HSMT | 0,602 | 100m |
| 29 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V - E HSMT | 0,8385 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) | Chương V - E HSMT | 0,5848 | 100m3 |
| 31 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | Chương V - E HSMT | 13,25 | 100m |
| 32 | Bê tông lót móng mố cầu, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - E HSMT | 2,12 | m3 |
| 33 | Bê tông đáy mố cầu, rộng <=250cm, M200, đá 2x4 | Chương V - E HSMT | 7,42 | m3 |
| 34 | Ván khuôn đáy mố cầu | Chương V - E HSMT | 0,0511 | 100m2 |
| 35 | Xây tường mố cầu bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 15,84 | m3 |
| 36 | Bê tông mũ mố cầu, M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 2,4 | m3 |
| 37 | Ván khuôn mũ mố cầu | Chương V - E HSMT | 0,066 | 100m2 |
| 38 | Bê tông dầm cầu, M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 2,2 | m3 |
| 39 | Ván khuôn dầm cầu | Chương V - E HSMT | 0,2248 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép dầm cầu, ĐK 8mm, cao <=6m | Chương V - E HSMT | 0,0726 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép dầm cầu, ĐK 16mm, cao <=6m | Chương V - E HSMT | 0,0866 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép dầm cầu, ĐK 20mm, cao <=6m | Chương V - E HSMT | 0,1294 | tấn |
| 43 | Bê tông mặt cầu, M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 3,96 | m3 |
| 44 | Ván khuôn mặt cầu | Chương V - E HSMT | 0,2442 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK 8mm, cao <=28m | Chương V - E HSMT | 0,0334 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK 12mm, cao <=28m | Chương V - E HSMT | 0,6228 | tấn |
| 47 | Bê tông cột, giằng lan can, M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 0,13 | m3 |
| 48 | Ván khuôn cột, giằng lan can | Chương V - E HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, giằng lan can, ĐK (6-8)mm, cao <=6m | Chương V - E HSMT | 0,0207 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cột, giằng lan can, ĐK 10mm, cao <=4m | Chương V - E HSMT | 0,0255 | tấn |
| 51 | Láng mặt cầu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V - E HSMT | 24,42 | m2 |
| 52 | Xây tường kè đường dẫn vào cầu bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 6 | m3 |
| 53 | Trát tường kè, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 12,5 | m2 |
| 54 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp dưới đường làm mới | Chương V - E HSMT | 0,2282 | 100m3 |
| 55 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V - E HSMT | 30,42 | m3 |
| 56 | Ván khuôn mặt đường | Chương V - E HSMT | 0,116 | 100m2 |
| 57 | Đào móng cầu, rộng <=6m, đất C2 | Chương V - E HSMT | 1,4755 | 100m3 |
| 58 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) | Chương V - E HSMT | 0,6542 | 100m3 |
| 59 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | Chương V - E HSMT | 13,25 | 100m |
| 60 | Bê tông lót móng mố cầu, M100, đá 4x6 | Chương V - E HSMT | 2,12 | m3 |
| 61 | Bê tông đáy mố cầu, rộng <=250cm, M200, đá 2x4 | Chương V - E HSMT | 7,42 | m3 |
| 62 | Ván khuôn đáy mố cầu | Chương V - E HSMT | 0,0511 | 100m2 |
| 63 | Xây tường mố cầu bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 15,84 | m3 |
| 64 | Bê tông mũ mố cầu, M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 2,4 | m3 |
| 65 | Ván khuôn mũ mố cầu | Chương V - E HSMT | 0,066 | 100m2 |
| 66 | Bê tông dầm cầu, M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 2,2 | m3 |
| 67 | Ván khuôn dầm cầu | Chương V - E HSMT | 0,2248 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu, đường kính cốt thép =8mm, chiều cao <= 6m | Chương V - E HSMT | 0,0726 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu, đường kính cốt thép = 16mm, chiều cao <= 6m | Chương V - E HSMT | 0,0866 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu, đường kính cốt thép =20mm, chiều cao <= 6m | Chương V - E HSMT | 0,1294 | tấn |
| 71 | Bê tông mặt cầu, M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 3,96 | m3 |
| 72 | Ván khuôn mặt cầu | Chương V - E HSMT | 0,2442 | 100m2 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép =8mm, chiều cao <= 28m | Chương V - E HSMT | 0,0334 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép = 12mm, chiều cao <= 28m | Chương V - E HSMT | 0,6228 | tấn |
| 75 | Bê tông cột, giằng lan can, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 0,13 | m3 |
| 76 | Ván khuôn cột, giằng lan can | Chương V - E HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 77 | Lắp dựng cốt thép cột, giằng lan can, ĐK (6-8)mm, cao <=6m | Chương V - E HSMT | 0,207 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cột, giằng lan can, ĐK 10mm, cao <=6m | Chương V - E HSMT | 0,0255 | tấn |
| 79 | Láng mặt cầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V - E HSMT | 24,42 | m2 |
| 80 | Xây tường kè đường dẫn vào cầu bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 5,7 | m3 |
| 81 | Trát tường kè, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 12 | m2 |
| 82 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp dưới đường làm mới | Chương V - E HSMT | 0,2606 | 100m3 |
| 83 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V - E HSMT | 35,27 | m3 |
| 84 | Ván khuôn mặt đường | Chương V - E HSMT | 0,1679 | 100m2 |
| 85 | Đào móng cầu, rộng <=6m, đất C2 | Chương V - E HSMT | 0,8333 | 100m3 |
| 86 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) | Chương V - E HSMT | 0,6549 | 100m3 |
| 87 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | Chương V - E HSMT | 13,25 | 100m |
| 88 | Bê tông lót móng mố cầu, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - E HSMT | 2,12 | m3 |
| 89 | Bê tông đáy mố cầu, rộng <=250cm, M200, đá 2x4 | Chương V - E HSMT | 7,42 | m3 |
| 90 | Ván khuôn đáy mố cầu | Chương V - E HSMT | 0,0511 | 100m2 |
| 91 | Xây tường mố cầu bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 15,84 | m3 |
| 92 | Bê tông mũ mố cầu, M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 2,4 | m3 |
| 93 | Ván khuôn mũ mố cầu | Chương V - E HSMT | 0,066 | 100m2 |
| 94 | Bê tông dầm cầu, M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 2,2 | m3 |
| 95 | Ván khuôn dầm cầu | Chương V - E HSMT | 0,2248 | 100m2 |
| 96 | Lắp dựng cốt thép dầm cầu, ĐK 8mm, cao <=6m | Chương V - E HSMT | 0,0726 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cốt thép dầm cầu, ĐK 16mm, cao <=6m | Chương V - E HSMT | 0,0866 | tấn |
| 98 | Lắp dựng cốt thép dầm cầu, ĐK 20mm, cao <=6m | Chương V - E HSMT | 0,1294 | tấn |
| 99 | Bê tông mặt cầu, M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 3,96 | m3 |
| 100 | Ván khuôn mặt cầu | Chương V - E HSMT | 0,2442 | 100m2 |
| 101 | Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK 8mm, cao <=28m | Chương V - E HSMT | 0,0334 | tấn |
| 102 | Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK 12mm, cao <=28m | Chương V - E HSMT | 0,6228 | tấn |
| 103 | Bê tông cột, giằng lan can, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 0,13 | m3 |
| 104 | Ván khuôn cột, giằng lan can | Chương V - E HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 105 | Lắp dựng cốt thép cột, giằng lan can, ĐK (6-8)mm, cao <=6m | Chương V - E HSMT | 0,0207 | tấn |
| 106 | Lắp dựng cột, giằng lan can, ĐK 10mm, cao <=6m | Chương V - E HSMT | 0,0255 | tấn |
| 107 | Láng mặt cầu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V - E HSMT | 24,42 | m2 |
| 108 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp dưới đường làm mới | Chương V - E HSMT | 0,102 | 100m3 |
| 109 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V - E HSMT | 13,6 | m3 |
| 110 | Ván khuôn mặt đường | Chương V - E HSMT | 0,085 | 100m2 |
| 111 | Đào móng cống, rộng <=6m, đất C2 | Chương V - E HSMT | 0,463 | 100m3 |
| 112 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào) | Chương V - E HSMT | 0,171 | 100m3 |
| 113 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | Chương V - E HSMT | 35,4375 | 100m |
| 114 | Bê tông móng cống, rộng <=250cm, M200, đá 2x4 | Chương V - E HSMT | 12,65 | m3 |
| 115 | Ván khuôn đáy cống | Chương V - E HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 116 | Xây tường cống bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, cao <=6m, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 12,15 | m3 |
| 117 | Xây tường cống bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=6m, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 9,3 | m3 |
| 118 | Trát tường cống, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 85,55 | m2 |
| 119 | Bê tông trần cống, M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 3,95 | m3 |
| 120 | Ván khuôn trần cống | Chương V - E HSMT | 0,206 | 100m2 |
| 121 | Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK 10mm, cao <=28m | Chương V - E HSMT | 0,2277 | tấn |
| 122 | Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK 12mm, cao <=28m | Chương V - E HSMT | 0,0597 | tấn |
| 123 | Mua máy đóng mở V1 | Chương V - E HSMT | 5 | cái |
| 124 | Thép hình làm dàn van, cánh cửa | Chương V - E HSMT | 107,63 | kg |
| 125 | Thép tấm làm dàn van, cánh cửa | Chương V - E HSMT | 48,6 | kg |
| 126 | Sản xuất dàn van, cánh cửa | Chương V - E HSMT | 0,7812 | tấn |
| 127 | Lắp dựng dàn van, cánh cửa | Chương V - E HSMT | 0,7812 | tấn |
| 128 | Bulong các loại | Chương V - E HSMT | 15 | cái |
| 129 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 13 | m2 |
| 130 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,35 | m3 |
| 131 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - E HSMT | 0,9 | m3 |
| 132 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,46 | m3 |
| 133 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Chương V - E HSMT | 0,0171 | 100m3 |
| 134 | Vận chuyển phế thải 2000m tiếp theo, ô tô tự đổ | Chương V - E HSMT | 0,0171 | 100m3 |
| 135 | Đào móng cống, rộng <=6m, đất C2 | Chương V - E HSMT | 0,3414 | 100m3 |
| 136 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào) | Chương V - E HSMT | 0,239 | 100m3 |
| 137 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | Chương V - E HSMT | 9,5094 | 100m |
| 138 | Bê tông móng cống, rộng <=250cm, M200, đá 2x4 | Chương V - E HSMT | 5,02 | m3 |
| 139 | Ván khuôn đáy cống | Chương V - E HSMT | 0,069 | 100m2 |
| 140 | Xây tường cống bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, cao <=6m, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 3,14 | m3 |
| 141 | Xây tường cống bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=6m, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 3,32 | m3 |
| 142 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 26,14 | m2 |
| 143 | Bê tông trần cống, M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 1,36 | m3 |
| 144 | Ván khuôn trần cống | Chương V - E HSMT | 0,0618 | 100m2 |
| 145 | Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK 10mm, cao <=28m | Chương V - E HSMT | 0,0776 | tấn |
| 146 | Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK 12mm, cao <=28m | Chương V - E HSMT | 0,0568 | tấn |
| 147 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp dưới đường mở rộng | Chương V - E HSMT | 0,0918 | 100m3 |
| 148 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V - E HSMT | 13,12 | m3 |
| 149 | Ván khuôn mặt đường | Chương V - E HSMT | 0,0931 | 100m2 |
| 150 | Bê tông mái bờ kênh mương, M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 2,39 | m3 |
| 151 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V - E HSMT | 0,0188 | 100m2 |
| 152 | Mua máy đóng mở V1 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 153 | Thép hình làm dàn van, cánh cửa | Chương V - E HSMT | 103,43 | kg |
| 154 | Thép tấm làm dàn van, cánh cửa | Chương V - E HSMT | 71,6 | kg |
| 155 | Sản xuất hệ khung dàn | Chương V - E HSMT | 0,175 | tấn |
| 156 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V - E HSMT | 0,175 | tấn |
| 157 | Bulong các loại | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 158 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 2,85 | m2 |
| 159 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Chương V - E HSMT | 564,5415 | m3 |
| 160 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Chương V - E HSMT | 564,5415 | m3 |
| 161 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 233.5m tiếp theo - Cát các loại | Chương V - E HSMT | 564,5415 | m3 |
| 162 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Chương V - E HSMT | 973,3264 | m3 |
| 163 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Chương V - E HSMT | 973,3264 | m3 |
| 164 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 233.5m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Chương V - E HSMT | 973,3264 | m3 |
| 165 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Chương V - E HSMT | 127,067 | 1000v |
| 166 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Chương V - E HSMT | 127,067 | 1000v |
| 167 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 233.5m tiếp theo - Gạch xây các loại | Chương V - E HSMT | 127,067 | 1000v |
| 168 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Chương V - E HSMT | 356,8451 | tấn |
| 169 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Chương V - E HSMT | 356,8451 | tấn |
| 170 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 233.5m tiếp theo - Xi măng bao | Chương V - E HSMT | 356,8451 | tấn |
| 171 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Chương V - E HSMT | 27,607 | tấn |
| 172 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Chương V - E HSMT | 27,607 | tấn |
| 173 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 233.5m tiếp theo - Sắt thép các loại | Chương V - E HSMT | 27,607 | tấn |
| 174 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Chương V - E HSMT | 11,5017 | m3 |
| 175 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Chương V - E HSMT | 11,5017 | m3 |
| 176 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 233.5m tiếp theo - Gỗ các loại | Chương V - E HSMT | 11,5017 | m3 |
| B | TUYẾN KÊNH TL1-1+TL1-2 | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp II | Chương V - E HSMT | 3,8436 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) | Chương V - E HSMT | 0,7149 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 (Chuyển sang tuyến TL3) | Chương V - E HSMT | 3,1287 | 100m3 |
| 4 | Ca bơm nước 15CV phục vụ thi công | Chương V - E HSMT | 2 | ca |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) | Chương V - E HSMT | 0,1599 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn đáy kênh | Chương V - E HSMT | 0,552 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V - E HSMT | 38,38 | m3 |
| 8 | Xây tường kênh bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=6m, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 135,9 | m3 |
| 9 | Trát tường kênh, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 797,34 | m2 |
| 10 | Bê tông giằng kênh, M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 10,43 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 1,0274 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giằng kênh, ĐK 6mm, cao <=6m | Chương V - E HSMT | 0,3128 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giằng kênh, ĐK 10mm, cao <=6m | Chương V - E HSMT | 1,24 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giằng kênh, ĐK 12mm, cao <=6m | Chương V - E HSMT | 0,0071 | tấn |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Chương V - E HSMT | 24,2 | m2 |
| 16 | Đào móng cống, rộng <=6m, đất C2 | Chương V - E HSMT | 0,254 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào) | Chương V - E HSMT | 0,0992 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V - E HSMT | 0,1548 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô tự đổ, cự ly 2km, đất C2 | Chương V - E HSMT | 0,1548 | 100m3 |
| 20 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | Chương V - E HSMT | 6,154 | 100m |
| 21 | Bê tông đáy cống, rộng <=250cm, M200, đá 2x4 | Chương V - E HSMT | 5,07 | m3 |
| 22 | Ván khuôn đáy cống | Chương V - E HSMT | 0,0696 | 100m2 |
| 23 | Xây tường cống bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, cao <=6m, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 3,38 | m3 |
| 24 | Xây tường cống bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=6m, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 3,91 | m3 |
| 25 | Trát tường cống, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 23,25 | m2 |
| 26 | Bê tông trần cống, M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 1,82 | m3 |
| 27 | Ván khuôn trần cống | Chương V - E HSMT | 0,0807 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK 10mm, cao <=28m | Chương V - E HSMT | 0,0765 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK 12mm, cao <=28m | Chương V - E HSMT | 0,1052 | tấn |
| 30 | Mua máy đóng mở V1 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 31 | Thép hình làm dàn van, cánh cửa | Chương V - E HSMT | 103,43 | kg |
| 32 | Thép tấm làm dàn van, cánh cửa | Chương V - E HSMT | 71,6 | kg |
| 33 | Sản xuất hệ khung dàn | Chương V - E HSMT | 0,175 | tấn |
| 34 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V - E HSMT | 0,175 | tấn |
| 35 | Bulong các loại | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 2,85 | m2 |
| 37 | Đào móng cống, đất C2 | Chương V - E HSMT | 0,2858 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào) | Chương V - E HSMT | 0,1116 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V - E HSMT | 0,1742 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất 2000m tiếp theo, ô tô tự đổ, đất cấp II | Chương V - E HSMT | 0,1742 | 100m3 |
| 41 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | Chương V - E HSMT | 5,95 | 100m |
| 42 | Bê tông đáy cống, rộng <=250cm, M200, đá 2x4 | Chương V - E HSMT | 4,91 | m3 |
| 43 | Ván khuôn đáy cống | Chương V - E HSMT | 0,0678 | 100m2 |
| 44 | Xây tường cống bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, cao <=6m, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 3,76 | m3 |
| 45 | Xây tường cống bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=6m, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 3,27 | m3 |
| 46 | Trát tường cống, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 22,55 | m2 |
| 47 | Bê tông trần cống, M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 1,73 | m3 |
| 48 | Ván khuôn trần cống | Chương V - E HSMT | 0,0771 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK 10mm, cao <=28m | Chương V - E HSMT | 0,0728 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK 12mm, cao <=28m | Chương V - E HSMT | 0,1002 | tấn |
| 51 | Mua máy đóng mở V1 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 52 | Thép hình làm dàn van, cánh cửa | Chương V - E HSMT | 103,43 | kg |
| 53 | Thép tấm làm dàn van, cánh cửa | Chương V - E HSMT | 71,6 | kg |
| 54 | Sản xuất hệ khung dàn | Chương V - E HSMT | 0,175 | tấn |
| 55 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V - E HSMT | 0,175 | tấn |
| 56 | Bulong các loại | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 2,85 | m2 |
| C | TUYẾN KÊNH TL2 | |||
| 1 | Đào móng tường kè, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Chương V - E HSMT | 116,37 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) | Chương V - E HSMT | 1,1316 | 100m3 |
| 3 | Ca bơm nước 15CV phục vụ thi công | Chương V - E HSMT | 1 | ca |
| 4 | Xây tường kè bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 34,4 | m3 |
| 5 | Xây tường kè bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 92,49 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 389,95 | m2 |
| 7 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Chương V - E HSMT | 5,23 | m2 |
| D | TUYẾN KÊNH TL3 | |||
| 1 | Đắp đất bờ quai | Chương V - E HSMT | 0,7834 | 100m3 |
| 2 | Đào phá bờ quai, đất C2 | Chương V - E HSMT | 0,7834 | 100m3 |
| 3 | Đào bùn, rộng <=6m, đất C1 | Chương V - E HSMT | 5,612 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Chương V - E HSMT | 5,612 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 2000m tiếp theo, ô tô tự đổ, đất cấp I | Chương V - E HSMT | 5,612 | 100m3 |
| 6 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp II | Chương V - E HSMT | 1,9927 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất mái kênh, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) | Chương V - E HSMT | 8,5877 | 100m3 |
| 8 | Đào móng tường kè, rộng <=6m, đất C2 | Chương V - E HSMT | 4,6265 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bù móng tường kè, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) | Chương V - E HSMT | 1,8249 | 100m3 |
| 10 | Mua đất đắp bờ kênh K=0.95 | Chương V - E HSMT | 7,58 | m3 |
| 11 | Ca bơm nước 15CV phục vụ thi công | Chương V - E HSMT | 10 | ca |
| 12 | Bạt dứa lót đáy kênh | Chương V - E HSMT | 588 | m2 |
| 13 | Vữa lót M50 lót mái kênh dày 5cm | Chương V - E HSMT | 114,24 | m3 |
| 14 | Ván khuôn đáy kênh | Chương V - E HSMT | 1,05 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đáy kênh, rộng <=250cm, M150, đá 2x4 | Chương V - E HSMT | 50,4 | m3 |
| 16 | Bê tông mái bờ kênh mương, M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 272,5 | m3 |
| 17 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V - E HSMT | 2,1861 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép mái kênh, ĐK 8mm | Chương V - E HSMT | 10,3681 | tấn |
| 19 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Chương V - E HSMT | 26,92 | m2 |
| 20 | Vữa lót M50 lót đáy tường kênh dày 5cm | Chương V - E HSMT | 17,52 | m3 |
| 21 | Xây tường kè bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, cao <=6m, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 231,02 | m3 |
| 22 | Xây tường kè bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=6m, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 39,03 | m3 |
| 23 | Trát tường kè, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 653,55 | m2 |
| 24 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp dưới đường mở rộng | Chương V - E HSMT | 0,438 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V - E HSMT | 87,6 | m3 |
| 26 | Ván khuôn mặt đường | Chương V - E HSMT | 0,249 | 100m2 |
| 27 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Chương V - E HSMT | 27,76 | m2 |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Chương V - E HSMT | 0,41 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) | Chương V - E HSMT | 0,246 | 100m3 |
| 30 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | Chương V - E HSMT | 9,524 | 100m |
| 31 | Bê tông lót móng cống, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - E HSMT | 2,6 | m3 |
| 32 | Bê tông đáy cống, rộng <=250cm, M200, đá 2x4 | Chương V - E HSMT | 7,5 | m3 |
| 33 | Ván khuôn đáy cống | Chương V - E HSMT | 0,137 | 100m2 |
| 34 | Xây tường cống bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, cao <=6m, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 16,6 | m3 |
| 35 | Xây tường cống bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=6m, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 11,2 | m3 |
| 36 | Trát tường cống, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 61,1 | m2 |
| 37 | Bê tông trần cống, M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 2,5 | m3 |
| 38 | Ván khuôn trần cống | Chương V - E HSMT | 0,114 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK 10mm, cao <=28m | Chương V - E HSMT | 0,109 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK 12mm, cao <=28m | Chương V - E HSMT | 0,1467 | tấn |
| 41 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp dưới đường làm mới | Chương V - E HSMT | 0,062 | 100m3 |
| 42 | Bê tông sân, M200, đá 2x4 | Chương V - E HSMT | 8,4 | m3 |
| 43 | Ván khuôn bê tông sân | Chương V - E HSMT | 0,068 | 100m2 |
| 44 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, ĐK 800mm | Chương V - E HSMT | 2 | đoạn ống |
| 45 | Đào móng cầu, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Chương V - E HSMT | 0,91 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) | Chương V - E HSMT | 2,673 | 100m3 |
| 47 | Mua đất đắp K=0.90 | Chương V - E HSMT | 176,3 | m3 |
| 48 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | Chương V - E HSMT | 13,25 | 100m |
| 49 | Bê tông lót móng mố cầu, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - E HSMT | 2,12 | m3 |
| 50 | Bê tông đáy mố cầu, rộng <=250cm, M200, đá 2x4 | Chương V - E HSMT | 7,42 | m3 |
| 51 | Ván khuôn đáy mố cầu | Chương V - E HSMT | 0,0511 | 100m2 |
| 52 | Xây tường mố cầu bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=6m, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 15,84 | m3 |
| 53 | Bê tông mũ mố cầu, M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 2,4 | m3 |
| 54 | Ván khuôn mũ mố cầu | Chương V - E HSMT | 0,066 | 100m2 |
| 55 | Bê tông dầm cầu, M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 2,2 | m3 |
| 56 | Ván khuôn dầm cầu | Chương V - E HSMT | 0,2248 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép dầm cầu, ĐK 8mm, cao <=6m | Chương V - E HSMT | 0,0726 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép dầm cầu, ĐK 16mm, cao <=6m | Chương V - E HSMT | 0,0866 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép dầm cầu, ĐK 20mm, cao <=6m | Chương V - E HSMT | 0,1294 | tấn |
| 60 | Bê tông mặt cầu, M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 3,96 | m3 |
| 61 | Ván khuôn mặt cầu | Chương V - E HSMT | 0,2442 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK 8mm, cao <=28m | Chương V - E HSMT | 0,0334 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK 12mm, cao <=28m | Chương V - E HSMT | 0,6228 | tấn |
| 64 | Bê tông cột, giằng lan can, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 0,13 | m3 |
| 65 | Ván khuôn cột, giằng lan can | Chương V - E HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép cột, giằng lan can, ĐK (6-8)mm, cao <=6m | Chương V - E HSMT | 0,0207 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép cột, giằng lan can, ĐK 10mm, cao <=6m | Chương V - E HSMT | 0,0255 | tấn |
| 68 | Láng mặt cầu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V - E HSMT | 24,42 | m2 |
| 69 | Xây tường kè bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 1,44 | m3 |
| 70 | Xây tường kè đường dẫn vào cầu bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 4,63 | m3 |
| 71 | Trát tường kè, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 14,1 | m2 |
| 72 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp dưới đường làm mới | Chương V - E HSMT | 0,109 | 100m3 |
| 73 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V - E HSMT | 12,66 | m3 |
| 74 | Ván khuôn mặt đường | Chương V - E HSMT | 0,041 | 100m2 |
| 75 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V - E HSMT | 1,05 | m3 |
| 76 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - E HSMT | 9,1 | m3 |
| 77 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E HSMT | 3,71 | m3 |
| 78 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Chương V - E HSMT | 0,1386 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển phế thải 2000m tiếp theo, ô tô tự đổ,đất cấp IV | Chương V - E HSMT | 0,1386 | 100m3 |
| 80 | Đào móng cống, rộng <=6m, đất C2 | Chương V - E HSMT | 0,733 | 100m3 |
| 81 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) | Chương V - E HSMT | 0,3081 | 100m3 |
| 82 | Đắp bờ quai, dung trọng gama <=1,65T/m3 | Chương V - E HSMT | 0,4193 | 100m3 |
| 83 | Đào phá bờ quai, đất C2 | Chương V - E HSMT | 0,4193 | 100m3 |
| 84 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | Chương V - E HSMT | 11,79 | 100m |
| 85 | Ca bơm nước 15CV phục vụ thi công | Chương V - E HSMT | 2 | ca |
| 86 | Bê tông đáy cống, rộng <=250cm, M200, đá 2x4 | Chương V - E HSMT | 6,31 | m3 |
| 87 | Ván khuôn đáy cống | Chương V - E HSMT | 0,076 | 100m2 |
| 88 | Xây tường cống bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, cao <=6m, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 8,38 | m3 |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=6m, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 6,5 | m3 |
| 90 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 37,25 | m2 |
| 91 | Bê tông trần cống, M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 2,88 | m3 |
| 92 | Ván khuôn trần cống | Chương V - E HSMT | 0,1312 | 100m2 |
| 93 | Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK 12mm, cao <=28m | Chương V - E HSMT | 0,2967 | tấn |
| 94 | Mua máy đóng mở V2 | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 95 | Thép hình làm dàn van, cánh cửa | Chương V - E HSMT | 190,92 | kg |
| 96 | Thép tấm làm dàn van, cánh cửa | Chương V - E HSMT | 140,67 | kg |
| 97 | Sản xuất dàn van, cánh cửa | Chương V - E HSMT | 0,3316 | tấn |
| 98 | Lắp dựng dàn van, cánh cửa | Chương V - E HSMT | 0,3316 | tấn |
| 99 | Bulong các loại | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 100 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 5,6 | m2 |
| 101 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V - E HSMT | 23,31 | m3 |
| 102 | Ván khuôn mặt đường | Chương V - E HSMT | 0,0522 | 100m2 |
| 103 | Bê tông đáy kênh gia cố, rộng <=250cm, M150, đá 2x4 | Chương V - E HSMT | 4,45 | m3 |
| 104 | Ván khuôn đáy kênh gia cố | Chương V - E HSMT | 0,0748 | 100m2 |
| 105 | Bê tông mái bờ kênh gia cố, M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 10,93 | m3 |
| 106 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V - E HSMT | 0,0411 | 100m2 |
| 107 | Bê tông đáy cầu máng hoàn trả, rộng <=250cm, M150, đá 2x4 | Chương V - E HSMT | 4,12 | m3 |
| 108 | Ván khuôn đáy cầu máng hoàn trả | Chương V - E HSMT | 0,0705 | 100m2 |
| 109 | Xây tường cầu máng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 8,77 | m3 |
| 110 | Trát tường cầu máng, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 33,4 | m2 |
| 111 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 2,43 | m3 |
| 112 | Ván khuôn tấm đan | Chương V - E HSMT | 0,1656 | 100m2 |
| 113 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 12mm, cao <=16m | Chương V - E HSMT | 0,2165 | tấn |
| E | TUYẾN KÊNH TL4 | |||
| 1 | Phá dỡ công trình | Chương V - E HSMT | 173,5 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Chương V - E HSMT | 1,735 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải 2000m tiếp theo, ô tô tự đổ, đất cấp IV | Chương V - E HSMT | 1,735 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp II | Chương V - E HSMT | 1,2431 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào) | Chương V - E HSMT | 1,356 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đắp bờ kênh | Chương V - E HSMT | 11,29 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 0,2189 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn đáy kênh | Chương V - E HSMT | 0,864 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đáy kênh, rộng <=250cm, M150, đá 2x4 | Chương V - E HSMT | 56,1 | m3 |
| 10 | Xây tường kênh bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=6m, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 143,73 | m3 |
| 11 | Trát tường kênh, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 493,45 | m2 |
| 12 | Bê tông giằng kênh, M200, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 16,28 | m3 |
| 13 | Ván khuôn giằng kênh | Chương V - E HSMT | 1,579 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giằng kênh, ĐK 6mm, cao <=6m | Chương V - E HSMT | 0,5059 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng kênh, ĐK 10mm, cao <=4m | Chương V - E HSMT | 1,9736 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép giằng kênh, ĐK 12mm, cao <=4m | Chương V - E HSMT | 0,0107 | tấn |
| 17 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Chương V - E HSMT | 36,44 | m2 |
| 18 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0063 | 100m3 |
| 19 | Bê tông đáy tấm đan, rộng <=250cm, M200, đá 2x4 | Chương V - E HSMT | 2,67 | m3 |
| 20 | Ván khuôn đáy tấm đan | Chương V - E HSMT | 0,0501 | 100m2 |
| 21 | Xây tường tấm đan bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=6m, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 5,07 | m3 |
| 22 | Trát tấm đan, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 16,61 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 21,17 | m3 |
| 24 | Ván khuôn mặt đường | Chương V - E HSMT | 0,051 | 100m2 |
| 25 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 1,89 | m3 |
| 26 | Ván khuôn tấm đan | Chương V - E HSMT | 0,0938 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 12mm, cao <=28m | Chương V - E HSMT | 0,144 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 10mm, cao <=28m | Chương V - E HSMT | 0,0859 | tấn |
| 29 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0032 | 100m3 |
| 30 | Bê tông đáy tấm đan, rộng <=250cm, M200, đá 2x4 | Chương V - E HSMT | 1,41 | m3 |
| 31 | Ván khuôn đáy tấm đan | Chương V - E HSMT | 0,0301 | 100m2 |
| 32 | Xây tường tấm đan bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 2,59 | m3 |
| 33 | Trát tường tấm đan, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 9,1 | m2 |
| 34 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 3 | m3 |
| 35 | Ván khuôn mặt đường | Chương V - E HSMT | 0,027 | 100m2 |
| 36 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 0,95 | m3 |
| 37 | Ván khuôn tấm đan | Chương V - E HSMT | 0,0488 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 12mm, cao <=28m | Chương V - E HSMT | 0,0428 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 10mm, cao <=28m | Chương V - E HSMT | 0,0731 | tấn |
| 40 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0022 | 100m3 |
| 41 | Bê tông đáy tấm đan, rộng <=250cm, M200, đá 2x4 | Chương V - E HSMT | 0,81 | m3 |
| 42 | Ván khuôn đáy tấm đan | Chương V - E HSMT | 0,0193 | 100m2 |
| 43 | Xây tường tấm đan bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=6m, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 1,92 | m3 |
| 44 | Trát tường tấm đan, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 7,07 | m2 |
| 45 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 0,53 | m3 |
| 46 | Ván khuôn tấm đan | Chương V - E HSMT | 0,0324 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép tấm đan , ĐK 12mm, cao <=28m | Chương V - E HSMT | 0,0193 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép tấm đan , ĐK 10mm, cao <=16m | Chương V - E HSMT | 0,0149 | tấn |
| 49 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp | Chương V - E HSMT | 3 | 100m |
| 50 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - E HSMT | 0,75 | m3 |
| 51 | Bê tông đáy cống, rộng <=250cm, M200, đá 2x4 | Chương V - E HSMT | 2,16 | m3 |
| 52 | Ván khuôn đáy cống | Chương V - E HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 53 | Xây tường cống bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=6m, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 1,83 | m3 |
| 54 | Xây tường cống bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, cao <=6m, vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 1,26 | m3 |
| 55 | Trát tường cống dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V - E HSMT | 9,61 | m2 |
| 56 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Chương V - E HSMT | 1,26 | m3 |
| 57 | Ván khuôn tấm đan | Chương V - E HSMT | 0,055 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 12mm, cao <=16m | Chương V - E HSMT | 0,0879 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 14mm, cao <=16m | Chương V - E HSMT | 0,153 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi