Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201040581-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng CTV
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201040292
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-16 17:06:00 đến ngày 2020-10-27 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,812,257,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Sửa chữa nhà lớp học 3 tầng
1 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Theo HSMT 2,5616 100m2
2 Tháo dỡ hệ thống kim thu và dây dẫn sét Theo HSMT 3 công
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSMT 5,9119 m3
4 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái Theo HSMT 49,5564 m2
5 Phá dỡ sàn, dầm bê tông cốt thép bằng thủ công Theo HSMT 2,0003 m3
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSMT 7,6994 m2
7 Tháo dỡ ống cấp, thoát nước Theo HSMT 3 công
8 Vận chuyển Tấm lợp các loại từ trên cao xuống Theo HSMT 2,5616 100m2
9 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng Theo HSMT 5,2417 m3
10 Bốc lên ô tô và từ ô tô xuống bãi tập kết - Vật liệu dời đã đóng bao Theo HSMT 6,29 tấn
11 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, gạch vỡ Theo HSMT 5,9119 m3
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo HSMT 2,6093 m3
13 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (4km tiếp theo) Theo HSMT 2,6093 m3
14 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo HSMT 29,0139 m3
15 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSMT 225,0634 m2
16 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo HSMT 525,1479 m2
17 Tháo dỡ hệ thống thiết bị điện (quạt trần, bóng đèn) Theo HSMT 10 công
18 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSMT 380,8106 m2
19 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo HSMT 888,5581 m2
20 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo HSMT 586,3908 m2
21 Phá dỡ nền gạch Ceramic Theo HSMT 574,5272 m2
22 Tháo dỡ bệ xí Theo HSMT 6 bộ
23 Tháo dỡ chậu rửa Theo HSMT 6 bộ
24 Tháo dỡ chậu tiểu Theo HSMT 9 bộ
25 Tháo dỡ ống cấp, thoát nước, thiết bị khác Theo HSMT 6 công
26 Phá dỡ móng xây gạch Theo HSMT 1,17 m3
27 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo HSMT 210,852 m2
28 Phá dỡ nền gạch Ceramic Theo HSMT 78,7416 m2
29 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSMT 94,77 m2
30 Tháo dỡ cửa, thủ công - cửa WC Theo HSMT 19,8 m2
31 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSMT 124,2 m2
32 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao Theo HSMT 67,7893 m2
33 Tháo dỡ hoa sắt cửa bằng thủ công Theo HSMT 83,305 m2
34 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo HSMT 3,542 m3
35 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo HSMT 3,8373 m3
36 Vận chuyển phế thải tiếp (Cự ly tạm tính 4 Km) bằng ô tô - 5,0T Theo HSMT 3,8373 m3
37 Bốc xếp và vận chuyển cửa các loại từ trên cao xuống Theo HSMT 12,42 10m2
38 Xây tường thẳng bằng Gạch không nung - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo HSMT 22,7113 m3
39 Xây tường thẳng bằng Gạch không nung - chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 Theo HSMT 46,1438 m3
40 Xây Gạch không nung, xây các kết cấu phức tạp, vữa XM M75 Theo HSMT 32,0638 m3
41 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSMT 0,3079 100m2
42 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 1,0357 tấn
43 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 0,0557 tấn
44 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSMT 3,4284 m3
45 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Theo HSMT 380,8106 m2
46 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Theo HSMT 225,0634 m2
47 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Theo HSMT 225,0634 m2
48 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo HSMT 253 m
49 Lắp đặt phù điêu (bằng vữa XM) + nhân công Theo HSMT 1 cái
50 Lắp đặt bộ chữ bằng hộp AluMIUM Theo HSMT 1 bộ
51 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT 1.474,9489 m2
52 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT 750,2113 m2
53 Lát nền, sàn Gạch lát Ceramic 500x500mm Theo HSMT 574,5272 m2
54 Gia công lan can INOX Theo HSMT 1,341 tấn
55 Lắp dựng lan can inox Theo HSMT 56,195 m2
56 Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan <=20mm, chiều sâu khoan <=20cm Theo HSMT 16 lỗ khoan
57 Vệ sinh hố khoan bằng máy nén khí Theo HSMT 16 lỗ
58 Trộn keo 2 thành phần và Bơm keo (Hilti hoặc Ramset) vào lỗ khoan Theo HSMT 16 lỗ
59 Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - đường kính cốt thép ≤10mm Theo HSMT 0,44 100kg
60 Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - đường kính cốt thép ≤18mm Theo HSMT 1,6 100kg
61 Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - Vuông, chữ nhật Theo HSMT 12,144 m2
62 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Theo HSMT 0,6679 m3
63 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo HSMT 2,5616 100m2
64 Tôn úp nóc, ke góc khổ rộng 300 dày 0,42mm Theo HSMT 41,52 m
65 Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng Theo HSMT 2,5616 100m2
66 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT 3 1m2
67 Hàn lại các tiếp điểm - dây dẫn sét Theo HSMT 1 bộ
68 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo HSMT 49,5564 m2
69 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo HSMT 58,2328 m2
70 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Theo HSMT 1,185 100m
71 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Theo HSMT 0,035 100m
72 Rọ chắn rác D90 Theo HSMT 10 cái
73 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo HSMT 30 cái
74 Đai + vít đỡ ống Theo HSMT 200 bộ
75 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo HSMT 10 cái
76 Ốp tường trụ, cột- Gạch ốp tường 300x600mm Theo HSMT 210,852 m2
77 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo HSMT 78,7416 m2
78 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo HSMT 78,7416 m2
79 Lát nền, sàn Gạch lát Ceramic 300x300mm Theo HSMT 78,7416 m2
80 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo HSMT 78,7416 m2
81 Sản xuất cửa đi 1 cánh khung nhôm, kính trắng dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ (tương đương vách kính EUROHA) Theo HSMT 42,93 m2
82 Khóa cửa đi Theo HSMT 19 bộ
83 Sản xuất cửa đi 2 cánh khung nhôm, kính trắng dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ (tương đương vách kính EUROHA) Theo HSMT 29,16 m2
84 Khóa cửa đi Theo HSMT 9 bộ
85 Sản xuất cửa sổ 2 cánh khung nhôm, kính trắng dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ (tương đương vách kính EUROHA) Theo HSMT 76,14 m2
86 Khóa cửa sổ Theo HSMT 40 bộ
87 Sản xuất cửa sổ mở hất 1 cánh khung nhôm, kính trắng dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ (tương đương vách kính EUROHA) Theo HSMT 2,16
88 Sản xuất vách kính khung nhôm, kính trắng dày 6,38mm (tương đương vách kính EUROHA) Theo HSMT 71,6659 m2
89 Gia công cửa sắt vuông đặc 14x14mm Theo HSMT 1,5948 tấn
90 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT 58,3688 1m2
91 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSMT 83,305 m2
92 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo HSMT 14,058 100m2
93 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Theo HSMT 130 m
94 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Theo HSMT 12 m
95 Gia công kim thu sét, dài 1m Theo HSMT 6 cái
96 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Theo HSMT 6 cái
97 Mối nối kiểm tra Theo HSMT 2 cái
98 Kiểm tra điện trở Theo HSMT 2 điểm
99 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo HSMT 2,7 m3
100 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo HSMT 81,872 m2
101 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo HSMT 19,23 m2
102 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng Gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo HSMT 1,881 m3
103 Xây tường thẳng bằng Gạch không nung-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo HSMT 1,4666 m3
104 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Theo HSMT 15,2656 m3
105 Lát nền, sàn Gạch lát Ceramic 500x500mm Theo HSMT 78,071 m2
106 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSMT 19,5148 m2
107 Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75 Theo HSMT 19,5148 m2
108 Ốp tường trụ, cột- Gạch ceramic 600x600mm Theo HSMT 10,5328 m2
109 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSMT 16,946 m2
B Hạng mục: Phần điện, nước nhà lớp học
1 Lắp đặt Hộp và bóng đèn LED Tube 1,2m (2 bóng) Theo HSMT 42 bộ
2 Lắp đặt đèn LED sát trần có chụp Theo HSMT 36 bộ
3 Lắp đặt Dây dẫn điện 2 ruột loại 2x1,5mm2 Theo HSMT 380 m
4 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo HSMT 420 m
5 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo HSMT 27 cái
6 Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều Theo HSMT 4 cái
7 Lắp đặt ô cắm đôi Theo HSMT 37 cái
8 Lắp đặt đế âm tường Theo HSMT 68 hộp
9 Lắp đặt mặt công tắc Theo HSMT 31 cái
10 Lắp đặt các automat 1 pha ≤150A Theo HSMT 15 cái
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Theo HSMT 0,4 100m
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo HSMT 0,02 100m
13 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Theo HSMT 0,06 100m
14 Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo HSMT 6 cái
15 Lắp đặt tê xiên nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo HSMT 6 cái
16 Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo HSMT 4 cái
17 Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Theo HSMT 2 cái
18 Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Theo HSMT 2 cái
19 Lắp đặt côn thu nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90-60mm Theo HSMT 1 cái
20 Lắp đặt côn thu nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90-34mm Theo HSMT 1 cái
21 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,7mm Theo HSMT 0,15 100m
22 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,4mm Theo HSMT 0,1 100m
23 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm Theo HSMT 0,05 100m
24 Lắp đặt van ren, ĐK40mm Theo HSMT 1 cái
25 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm Theo HSMT 2 cái
26 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm bằng phương pháp hàn Theo HSMT 2 cái
27 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm bằng phương pháp hàn Theo HSMT 3 cái
28 Lắp đặt mang sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm Theo HSMT 1 cái
29 Lắp đặt mang sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Theo HSMT 2 cái
30 Lắp đặt mang sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Theo HSMT 2 cái
31 Lắp đặt kép Inox, ĐK 25mm Theo HSMT 5 cái
32 Lắp đặt côn thu nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40-32mm Theo HSMT 3 cái
33 Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32-25mm Theo HSMT 2 cái
34 Lắp đặt cút ren trong nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Theo HSMT 5 cái
35 Thoát sàn D90 Theo HSMT 3 cái
36 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSMT 6 bộ
37 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSMT 6 bộ
38 Lắp đặt xí bệt Theo HSMT 6 bộ
39 Lắp đặt xí xổm Theo HSMT 9 bộ
40 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSMT 15 cái
41 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSMT 9 bộ
42 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo HSMT 6 cái
43 Lắp đặt hộp đựng giấy Theo HSMT 6 cái
44 Lắp đặt kệ kính Theo HSMT 6 cái
45 Lắp đặt gương soi Theo HSMT 6 cái
46 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Theo HSMT 1 bể
C Hạng mục: Cổng chính + Nhà bảo vệ + Bảng tin
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤20m-đất cấp II Theo HSMT 0,3813 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo HSMT 9,5325 m3
3 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp II Theo HSMT 12,3863 100m
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSMT 0,0198 100m2
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo HSMT 1,9818 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSMT 0,0253 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSMT 0,2983 tấn
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo HSMT 0,0946 100m2
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Theo HSMT 7,14 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSMT 34,6866 m3
11 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo HSMT 0,8235 100m3
12 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Theo HSMT 0,8235 100m3
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSMT 0,0892 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSMT 0,3178 tấn
15 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo HSMT 0,431 100m2
16 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo HSMT 3,5562 m3
17 Xây cột, trụ bằng Gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo HSMT 10,2517 m3
18 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo HSMT 0,7437 100m2
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSMT 0,2238 100m2
20 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSMT 5,561 m3
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSMT 2,462 m3
22 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo HSMT 104,2522 m2
23 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 Theo HSMT 5,3555 m2
24 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Theo HSMT 73,8608 m2
25 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT 109,6077 m2
26 Gia công cổng sắt Theo HSMT 0,6936 tấn
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT 26,01 1m2
28 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSMT 26,01 m2
29 Làm chốt cửa Theo HSMT 9 bộ
30 Làm ray công chỉnh Theo HSMT 2 bộ
31 Lắp đặt bộ bánh xe cho cánh cổng Theo HSMT 2 bộ
32 Lắp đặt biển hiệu mặt trong, ngoài cổng, nền tấm Alumilum màu xanh Theo HSMT 26,304 m2
33 Bộ chữ "TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ THỊ TRẤN VĂN GIANG" bằng Inox gương vàng, chữ hộp nổi 3,0cm. Theo HSMT 1 bộ
34 Bộ chữ "THI ĐUA - DẠY TỐT - HỌC TỐT" bằng Inox gương vàng và hình logo giáo dục bằng Inox ăn mòn, chữ hộp nổi 3cm. Theo HSMT 1 bộ
35 Bộ chữ UBND HUYỆN VĂN GIANG; PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO; Địa chỉ và điện thoại bằng Inox gương vàng chữ hộp nổi 1cm Theo HSMT 1 bộ
36 Lắp đặt đèn LED 400x400 , 32W-220V Theo HSMT 12 bộ
37 Lắp đặt công tắc 4 hạt Theo HSMT 2 cái
38 Lắp đặt đế âm tường Theo HSMT 1 hộp
39 Lắp đặt Dây dẫn điện 2 ruột loại 2x1,5mm2 Theo HSMT 120 m
40 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Theo HSMT 130 m
41 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤20m-đất cấp II Theo HSMT 0,0853 100m3
42 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo HSMT 2,1326 m3
43 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo HSMT 0,3636 100m2
44 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo HSMT 1,4846 m3
45 Xây móng bằng Gạch không nung-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Theo HSMT 3,5381 m3
46 Xây móng bằng Gạch không nung-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo HSMT 0,7413 m3
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSMT 0,0175 tấn
48 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSMT 0,1129 tấn
49 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSMT 0,1082 100m2
50 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSMT 1,2724 m3
51 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSMT 3,5542 m3
52 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo HSMT 0,0711 100m3
53 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Theo HSMT 0,0711 100m3
54 Xây tường thẳng bằng Gạch không nung-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo HSMT 6,5438 m3
55 Xây tường thẳng bằng Gạch không nung-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo HSMT 1,7551 m3
56 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSMT 0,0797 100m2
57 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo HSMT 0,195 100m2
58 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSMT 0,0175 tấn
59 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSMT 0,1129 tấn
60 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 0,1728 tấn
61 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSMT 0,674 m3
62 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSMT 2,3766 m3
63 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSMT 0,0844 100m2
64 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSMT 0,0852 tấn
65 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSMT 0,5366 m3
66 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSMT 59,373 m2
67 Trát trần, vữa XM M75 Theo HSMT 19,5 m2
68 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSMT 92,4098 m2
69 Ốp đá bóc chân tường KT 100x200 Theo HSMT 3,168 m2
70 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo HSMT 19,4282 m2
71 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo HSMT 36,365 m
72 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Theo HSMT 8,436 m2
73 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT 92,4098 m2
74 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT 78,873 m2
75 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo HSMT 6,1446 m3
76 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo HSMT 6,4157 m3
77 Lát nền Gạch lát Ceramic 500x500mm Theo HSMT 14,5024 m2
78 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng Gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo HSMT 0,1584 m3
79 Lát nền Gạch lát Ceramic 500x500mm Theo HSMT 1,056 m2
80 Sản xuất cửa đi 2 cánh khung nhôm, kính trắng dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ (tương đương vách kính EUROHA) Theo HSMT 3,96 m2
81 Khóa cửa đi Theo HSMT 2 bộ
82 Sản xuất cửa sổ mở quay, mở hất nhôm hệ kính trắng dày 6,38mm ( tương đương cửa EUROHA ) Theo HSMT 3,78 m2
83 Khóa cửa sổ Theo HSMT 2 bộ
84 Sản xuất cửa sổ trượt nhôm hệ kính trắng dày 6,38l ( tường đương cửa EUROHA) Theo HSMT 3,08 m2
85 Khóa cửa sổ Theo HSMT 1 bộ
86 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSMT 10,82 m2
87 Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng Thép vuông đặc 14x14mm Theo HSMT 0,1434 tấn
88 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSMT 6,86 m2
89 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT 6,86 1m2
90 Lát gạch đất nung 400x400mm Theo HSMT 16,357 m2
91 Lắp đặt quạt trần Theo HSMT 1 cái
92 Lắp đặt đèn LED Tube ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo HSMT 2 bộ
93 Lắp đặt Dây dẫn điện 2 ruột loại 2x4,0mm2 Theo HSMT 3 m
94 Lắp đặt Dây dẫn điện 2 ruột loại 2x2,5mm2 Theo HSMT 30 m
95 Lắp đặt Dây dẫn điện 2 ruột loại 2x1,5mm2 Theo HSMT 25 m
96 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo HSMT 65 m
97 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo HSMT 2 cái
98 Lắp đặt ô cắm đôi Theo HSMT 2 cái
99 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Theo HSMT 1 cái
100 Lắp đặt vỏ tủ điện tổng âm tường kt:300x200X100mm Theo HSMT 1 hộp
101 Lắp đặt đế âm tường Theo HSMT 4 hộp
102 Lắp đặt mặt công tác Theo HSMT 2 cái
103 Móc treo quạt trần Theo HSMT 1 cái
104 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mm Theo HSMT 0,07 100m
105 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm Theo HSMT 2 cái
106 Rọ chắn rác inox D75 Theo HSMT 2 cái
107 Đại + vít inox giữ ống Theo HSMT 4 cái
108 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤20m-đất cấp II Theo HSMT 0,0131 100m3
109 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo HSMT 0,3275 m3
110 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo HSMT 0,0052 100m2
111 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo HSMT 0,3896 m3
112 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSMT 0,0194 tấn
113 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSMT 0,0172 tấn
114 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSMT 0,0042 tấn
115 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSMT 0,0219 tấn
116 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo HSMT 0,0121 100m2
117 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSMT 0,0216 100m2
118 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Theo HSMT 0,3202 m3
119 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSMT 0,2372 m3
120 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSMT 0,0062 tấn
121 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSMT 0,0341 tấn
122 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo HSMT 0,0692 100m2
123 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo HSMT 0,3804 m3
124 Xây tường thẳng bằng Gạch không nung-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo HSMT 2,623 m3
125 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSMT 0,0062 100m2
126 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSMT 0,0012 tấn
127 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSMT 0,0062 tấn
128 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSMT 0,0678 m3
129 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSMT 21,6632 m2
130 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo HSMT 12,875 m
131 Ốp chân tường đá bóc KT 100x200 Theo HSMT 3,168 m2
132 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT 21,6632 m2
D Hạng mục: Tường rào + Nhà xe
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤20m-đất cấp II Theo HSMT 1,5252 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo HSMT 38,1299 m3
3 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp II Theo HSMT 46,5318 100m
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSMT 0,3991 100m2
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo HSMT 14,5098 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSMT 0,1744 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSMT 0,1549 tấn
8 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSMT 0,0436 tấn
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSMT 0,2349 tấn
10 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo HSMT 0,105 100m2
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Theo HSMT 3,4982 m3
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSMT 155,3777 m3
13 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo HSMT 0,3527 100m3
14 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Theo HSMT 0,3527 100m3
15 Xây móng bằng Gạch không nung-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Theo HSMT 76,5324 m3
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSMT 0,1045 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSMT 0,641 tấn
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSMT 0,5725 100m2
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSMT 7,693 m3
20 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo HSMT 0,3876 100m2
21 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo HSMT 2,2506 m3
22 Xây cột, trụ bằng Gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo HSMT 15,5964 m3
23 Đắp phào kép, vữa XM M75 Theo HSMT 155,64 m
24 Xây tường thẳng bằng Gạch không nung-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo HSMT 82,4917 m3
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSMT 0,1072 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSMT 0,6831 tấn
27 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSMT 0,6919 100m2
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSMT 8,8793 m3
29 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSMT 134,775 m2
30 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSMT 824,586 m2
31 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo HSMT 321,58 m
32 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo HSMT 330,36 m
33 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT 1.018,9642 m2
34 Ốp đá bóc KT 100x200 Theo HSMT 77,454 m2
35 Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông 14x14mm Theo HSMT 2,22 tấn
36 Sản xuất hoa bằng sắt vuông đặc 16x16mm Theo HSMT 0,54 tấn
37 Lắp dựng lan can sắt Theo HSMT 93,9025 m2
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT 93,9025 1m2
39 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤20m-đất cấp II Theo HSMT 0,0785 100m3
40 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo HSMT 1,962 m3
41 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo HSMT 0,9016 m3
42 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo HSMT 0,264 100m2
43 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo HSMT 3,3 m3
44 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSMT 3,2707 m3
45 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo HSMT 0,0654 100m3
46 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Theo HSMT 0,0654 100m3
47 Gia công cột bằng thép hình Theo HSMT 0,4659 tấn
48 Sản xuất mặt bích đặc, KL <=10kg/cái Theo HSMT 0,0464 tấn
49 Lắp cột thép các loại Theo HSMT 0,4659 tấn
50 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo HSMT 1,4765 tấn
51 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo HSMT 1,4765 tấn
52 Gia công xà gồ thép Theo HSMT 1,3174 tấn
53 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSMT 1,3174 tấn
54 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo HSMT 2,3055 100m2
55 Sản xuất tôn úp nóc bằng tôn khổ rộng 300, dày 0,42mm Theo HSMT 18,22 md
56 Sản xuất máng nước khổ 600 Theo HSMT 57,58 md
57 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Theo HSMT 0,318 100m
58 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo HSMT 18 cái
59 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo HSMT 9 cái
60 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo HSMT 18,853 m3
E Hạng mục: Rãnh thoát nước +Sân bê tông + Bồn cây
1 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSMT 3,1588 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HSMT 2,1059 100m3
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Theo HSMT 550,316 m3
4 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Theo HSMT 71,5 10m
5 Xoa nhẵm mặt sân bê tông bằng máy Theo HSMT 2.105,88 m2
6 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤20m-đất cấp II Theo HSMT 0,7593 100m3
7 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo HSMT 18,9813 m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo HSMT 2,5591 m3
9 Xây móng bằng Gạch không nung-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo HSMT 21,9716 m3
10 Xây tường thẳng bằng Gạch không nung-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo HSMT 6,8356 m3
11 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSMT 24,335 m2
12 Ốp bồn cây Gạch thẻ 150x300mm Theo HSMT 79,8967 m2
13 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo HSMT 31,6371 m3
14 Đất trồng cây Theo HSMT 63,2515 m3
15 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo HSMT 130,1809 m3
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo HSMT 19,503 m3
17 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo HSMT 0,6396 100m2
18 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo HSMT 18,1773 m3
19 Xây hố van, hố ga bằng Gạch không nung, vữa XM M75 Theo HSMT 4,0799 m3
20 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng Gạch không nung, vữa XM M75 Theo HSMT 33,6358 m3
21 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSMT 0,249 100m2
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSMT 2,191 m3
23 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Theo HSMT 300,374 m2
24 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Theo HSMT 97,302 m2
25 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo HSMT 1,5439 tấn
26 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo HSMT 1,0119 100m2
27 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSMT 16,9498 m3
28 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo HSMT 336 cái
29 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSMT 49,8946 m3
30 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo HSMT 0,9979 100m3
31 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Theo HSMT 0,9979 100m3
F Hạng mục: Phá dỡ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSMT 12,21 m2
2 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo HSMT 18,305 m2
3 Tháo xà gồ thủ công Theo HSMT 1 công
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo HSMT 15,4783 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSMT 32,9982 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSMT 2,9478 m3
7 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Theo HSMT 0,0295 100m3
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo HSMT 54,1921 m3
9 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo HSMT 3,6347 m3
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSMT 0,4307 m3
11 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo HSMT 112,144 m2
12 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo HSMT 1,0144 tấn
13 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo HSMT 1,2064 100m3
14 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Theo HSMT 1,2064 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->