Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201025783-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/10/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Kế hoạch và Đầu tư Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201025046 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-18 14:47:00 đến ngày 2020-10-28 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,287,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà làm việc: Phần xây dựng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 344,29 | m2 |
| 2 | Sửa chữa, vệ sinh Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt gỗ kính 02 mặt | Chương V của E-HSMT | 428,58 | m2 |
| 3 | SXLD hoàn thiện khuôn cửa gỗ nhóm 3, KT 60x250 | Chương V của E-HSMT | 31,16 | m |
| 4 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 534,912 | m2 |
| 5 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V của E-HSMT | 208,6 | 1m cấu kiện |
| 6 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V của E-HSMT | 98,26 | 1m2 cấu kiện |
| 7 | LD Bộ khóa tay nắm tròn (hãng Việt-Tiệp hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | 50 | 1 bộ |
| 8 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Chương V của E-HSMT | 69,8 | m |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V của E-HSMT | 1.852,56 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V của E-HSMT | 5,0484 | 100m2 |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn kẽm mạ màu dày 0,4mm | Chương V của E-HSMT | 5,0484 | 100m2 |
| 12 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V của E-HSMT | 288,48 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 288,48 | 1m2 |
| 14 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V của E-HSMT | 402,284 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng | Chương V của E-HSMT | 402,284 | m2 |
| 16 | Quét sika top seal 107 chống thấm 1 lớp, dày 1mm (2Kg/m2/lớp) | Chương V của E-HSMT | 402,284 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ mái che sảnh phía Tây | Chương V của E-HSMT | 26,5 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ tấm alu mặt dựng sảnh chính | Chương V của E-HSMT | 56,12 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ vách nhôm kính mặt dựng sảnh chính | Chương V của E-HSMT | 56,12 | m2 |
| 20 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V của E-HSMT | 102,0954 | m3 |
| 21 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V của E-HSMT | 17 | bộ |
| 22 | Phá dỡ nền bê tông, đào móng xây hộp kỹ thuật | Chương V của E-HSMT | 0,792 | m3 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,792 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, Chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 36,1395 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 19,9949 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 22,2118 | m3 |
| 27 | SXLD hoàn thiện vách ngăn chống cháy V-Wall 75/76 (tấm thạch cao gyproc chống cháy 15,8mm, 02 mặt) | Chương V của E-HSMT | 40,95 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,2418 | tấn |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,3022 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0423 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,2472 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,4923 | 100m2 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,5223 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0414 | tấn |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 286,25 | m2 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 785,211 | m2 |
| 38 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch granit 300x600 | Chương V của E-HSMT | 395,724 | m2 |
| 39 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch granit 150x600 | Chương V của E-HSMT | 170,289 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chương V của E-HSMT | 486,25 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Chương V của E-HSMT | 1.183,715 | m2 |
| 42 | Làm trần khung chìm phẳng bằng tấm thạch cao tiêu chuẩn Gyproc 9mm chống ẩm | Chương V của E-HSMT | 1.335,9005 | m2 |
| 43 | Lắp đặt hoàn thiện trần nhựa sóng vuông màu giả gỗ (kể cả khung xương thép hộp 25x25x1,2) | Chương V của E-HSMT | 138,97 | m2 |
| 44 | Trần thạch cao bọc PVC chống ẩm khung nổi 610x610 | Chương V của E-HSMT | 101,508 | m2 |
| 45 | Lắp đặt hoàn thiện tấm trần conwood màu nâu đen dày 8mm (kể cả khung xương thép hộp 25x25x1,2) | Chương V của E-HSMT | 46,1895 | m2 |
| 46 | Lắp đặt hoàn thiện trần gỗ tự nhiên dày 15 gỗ nhóm 2 cắt hoa văn CNC (kể cả khung xương, chỉ và sơn) | Chương V của E-HSMT | 10,92 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 1.335,9005 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 4.166,9017 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 2.501,133 | m2 |
| 50 | SXLD hoàn thiện Cửa đi 1,2,4 cánh mở quay hệ 100, khung bao 60 dày 1.5mm, cánh cửa 99 dày 1.5mm, cửa nhôm kính trắng an toàn dày 6.38mm, kể cả khóa (hãng cửa nhôm HuyndaiVIP hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | 46,7 | m2 |
| 51 | SXLD hoàn thiện vách kính mặt dựng trong nhà, thanh nhôm Huyndai hệ VIP2 khung 55x60x1.5mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm (hãng cửa nhôm HuyndaiVIP hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | 3,92 | m2 |
| 52 | SXLD hoàn thiện vách kính cố định dùng nẹp đế nhôm 38, kính cường lực dày 12mm | Chương V của E-HSMT | 15,36 | m2 |
| 53 | SXLD hoàn thiện Cửa sổ 1,2 cánh mở quay hệ 80, khung bao 60 dày 1.5mm, cánh cửa 76 dày 1.4mm, cửa nhôm kính trắng an toàn dày 6.38mm, kể cả khóa (hãng cửa nhôm HuyndaiVIP hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | 13,64 | m2 |
| 54 | SXLD hoàn thiện vách kính mặt dựng trong nhà, thanh nhôm Huyndai hệ VIP2 khung 55x60x1.5mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm (hãng cửa nhôm HuyndaiVIP hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | 13,44 | m2 |
| 55 | SXLD hoàn thiện cửa đi khung gỗ pa nô kính trắng an toàn 6.38mm (kể cả khóa, gỗ nhóm 3) | Chương V của E-HSMT | 1,72 | m2 |
| 56 | SXLD hoàn thiện cửa sổ khung gỗ pa nô kính trắng an toàn 6.38mm (kể cả khóa, gỗ nhóm 3) | Chương V của E-HSMT | 8,0618 | m2 |
| 57 | SXLD hoàn thiện hoa sắt cửa hộp 14x14x1,2 (kể cả sơn) | Chương V của E-HSMT | 4,2728 | m2 |
| 58 | SXLD hoàn thiện khuôn cửa gỗ nhóm 3, KT 60x250 | Chương V của E-HSMT | 25,86 | m |
| 59 | SXLD hoàn thiện khuôn cửa gỗ nhóm 3, KT 60x170 | Chương V của E-HSMT | 18,72 | m |
| 60 | SXLD hoàn thiện cửa đi khung gỗ pa nô gỗ HDF (kể cả khung bao và khóa) | Chương V của E-HSMT | 3,52 | m2 |
| 61 | SXLD hoàn thiện Vách kính khung nhôm hệ 100, kích thước 60x100x2mm, kính cường lực dày 8mm, kể cả phụ kiện (hãng nhôm HuyndaiVIP hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | 14,3075 | m2 |
| 62 | SXLD hoàn thiện Cửa sổ 2 cánh mở trượt hệ 70, khung bao 55 dày 1.4mm, cánh cửa 70 dày 1.3mm, cửa nhôm kính trắng cường lực dày 8mm, kể cả khóa (hãng cửa nhôm HuyndaiVIP hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | 3,6225 | m2 |
| 63 | SXLD hoàn thiện hệ vách kính mặt dựng khung nhôm hệ 120, kích thước 60x120x2mm, kính solar cường lực màu xám dày 10mm, kể cả phụ kiện (hãng nhôm HuyndaiVIP hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | 56,12 | m2 |
| 64 | SXLD hoàn thiện lan can kính cầu thang xẻ rãnh chôn âm nền, sử dụng kính trắng cường lực 12mm, Tay vịn gỗ 80x120 gỗ nhóm 3 xẻ rãnh úp trên kính hoàn thiện sơn PU | Chương V của E-HSMT | 70,3 | m2 |
| 65 | SXLD hoàn thiện tay vịn lan can inox 304 tròn D60,5x1,5 và thanh chống D31,8x1,5 | Chương V của E-HSMT | 163,2 | m |
| 66 | Bả matit, sơn hoàn thiện màu giả đá trụ sảnh trong tầng 1 | Chương V của E-HSMT | 9,9 | md |
| 67 | Bản lề sàn VVP FC34-20(105kg) (hàng Thái Lan hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 68 | Kẹp cánh trên VVP FT20 (hàng Thái Lan hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 69 | Kẹp cánh dưới VVP FT10 (hàng Thái Lan hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 70 | Kẹp góc L VVP FT40 (hàng Thái Lan hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 71 | Khóa sàn VVP FT50 (hàng Thái Lan hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 72 | Tay nắm inox 304-6T*400*phi 32 | Chương V của E-HSMT | 4 | cặp |
| 73 | Đế bóp mặt 12mm | Chương V của E-HSMT | 20,4 | m |
| 74 | Cắt và lắp cửa kính cường lực - chiều dày kính 12mm | Chương V của E-HSMT | 18 | m2 |
| 75 | LD tay co thủy lực đẩy hơi cửa ra vào phòng kho (20-40kg) | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 76 | Hoàn thiện tường ốp ván HDF ngoại nhập dày 9mm chống thấm, bề mặt Melamin, sườn gỗ nhóm III | Chương V của E-HSMT | 63,188 | m2 |
| 77 | Chỉ gỗ len chân tường và đỉnh tường lam ri | Chương V của E-HSMT | 118,38 | md |
| 78 | Lắp đặt hoàn thiện tường nhựa sóng vuông màu giả gỗ (kể cả khung xương thép hộp 25x25x1,2 và ron chỉ) | Chương V của E-HSMT | 29,655 | m2 |
| 79 | Hoàn thiện bảng chữ (ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI bằng inox mạ đồng (chiều cao chữ 100mm) | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 80 | Hoàn thiện bảng chữ (SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ) bằng inox mạ đồng (chiều cao chữ 150mm) | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 81 | Hoàn thiện bảng chữ (ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI - SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ) mặt dựng bằng inox mạ đồng (chiều cao chữ 200-300mm) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 82 | Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,9048 | m3 |
| 83 | Gia công, lắp dựng dầm gỗ chiều dài cầu ≤6m (gỗ nhóm 3) | Chương V của E-HSMT | 0,2009 | 1m3 cấu kiện |
| 84 | Thi công mặt sàn gỗ ván dày 3cm (gỗ nhóm 3) | Chương V của E-HSMT | 18,56 | m2 |
| 85 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 18,56 | m2 |
| 86 | SXLD hoàn thiện khung lam chắn nắng bằng hợp kim nhôm, bản rộng 85mm, dày 0,6mm (kể cả khung thép và phụ kiện kèm theo) | Chương V của E-HSMT | 227,119 | m2 |
| 87 | SXLD hoàn thiện hệ vách nhôm hộp 38x76x1, màu giả gỗ (kể cả khung thép và phụ kiện kèm theo), (nhôm tungkuang hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | 1.503,5 | m |
| 88 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V của E-HSMT | 36,3445 | m2 |
| 89 | Lát đá bậc cầu thang | Chương V của E-HSMT | 128,45 | m2 |
| 90 | Lát đá mặt bệ các loại | Chương V của E-HSMT | 63,995 | m2 |
| 91 | Lát nền, sàn đá granit tiết diện đá >0,25m2 | Chương V của E-HSMT | 220,915 | m2 |
| 92 | Lát nền, sàn gạch granit men mờ chống trượt-tiết diện gạch 600x600 | Chương V của E-HSMT | 337,156 | m2 |
| 93 | Lát nền, sàn gạch granit-tiết diện gạch 600x600 | Chương V của E-HSMT | 1.103,613 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt-tiết diện gạch 300x300 | Chương V của E-HSMT | 98,352 | m2 |
| 95 | Ốp đá cẩm thạch vào tường TD đá >0,25m2 | Chương V của E-HSMT | 70,09 | m2 |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V của E-HSMT | 19,0095 | 100m2 |
| 97 | Vận chuyển vật liệu thải đi đổ | Chương V của E-HSMT | 20 | ca |
| B | Nhà làm việc: Phần Điện trong nhà + Điều hòa không khí | |||
| 1 | Tủ điện phân phối 800x600x250 có đèn báo pha | Chương V của E-HSMT | 5 | tủ |
| 2 | Tủ điện phân phối 600x400x250 có đèn báo pha | Chương V của E-HSMT | 2 | tủ |
| 3 | Lắp đặt các automat 3 pha 175A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các Aptomat 3 pha 75A - 18kA (loại khối) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các Aptomat 3 pha 60A - 18kA (loại khối) | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt các Aptomat 3 pha 50A-18kA (loại khối) | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt các Aptomat 3 pha 30A - 18kA (loại khối) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các Aptomat 1 pha 60A (loại khối) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt các Aptomat 1 pha 50A (loại khối) | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt các Aptomat 1 pha 40A (loại khối) | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt các Aptomat 1 pha 32A (loại khối) | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 12 | Lắp đặt các Aptomat 1 pha 25A (loại khối) | Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 13 | Lắp đặt các Aptomat 1 pha 20A (loại khối) | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt các Aptomat 1 pha 16A (loại khối) | Chương V của E-HSMT | 33 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V của E-HSMT | 34 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt Công tắc 1 hạt 2 chiều | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 2 chiều | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt ô cắm đơn hai chấu | Chương V của E-HSMT | 82 | cái |
| 22 | Lắp đặt ô cắm đôi ba chấu | Chương V của E-HSMT | 58 | cái |
| 23 | Lắp đặt mặt nạ công tắc 1,2,3,4 lỗ, aptomat đơn | Chương V của E-HSMT | 64 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp đế âm tường, công tắc, ổ cắm | Chương V của E-HSMT | 203 | hộp |
| 25 | Lắp đặt hộp đế nổi ổ cắm | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 26 | Lắp đặt hộp đế âm tường automat | Chương V của E-HSMT | 64 | hộp |
| 27 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Chương V của E-HSMT | 50 | hộp |
| 28 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn led tuýt T8 1,2M/18W | Chương V của E-HSMT | 22 | bộ |
| 29 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn led Tube T8 M11/2x18W | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 30 | Lắp đặt Đèn led panel D P07 - 30x120/35W | Chương V của E-HSMT | 54 | bộ |
| 31 | Lắp đặt Đèn led panel tròn 135/9W | Chương V của E-HSMT | 41 | bộ |
| 32 | Lắp đặt Đèn led panel tròn 135/12W | Chương V của E-HSMT | 146 | bộ |
| 33 | Lắp đặt Đèn pha DCP 03L/70W | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 34 | Lắp đặt Đèn chùm 100W | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 35 | Lắp đặt Đèn pha led chiếu pha DCP 06L/30W | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt Đèn led dây 7W/m | Chương V của E-HSMT | 52 | bộ |
| 37 | Lắp đặt Đèn led panel D PN03 - 160x160/12W | Chương V của E-HSMT | 66 | bộ |
| 38 | Lắp đặt đèn cầu D400 đèn led 40W/220V | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt quạt treo tường 45W | Chương V của E-HSMT | 57 | cái |
| 40 | Lắp đặt Dây dẫn điện 4 ruột loại CXV/DSTA(4x70mm2) | Chương V của E-HSMT | 48 | m |
| 41 | Lắp đặt Dây dẫn điện 4 ruột loại CXV/DSTA(4x25mm2) | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 42 | Lắp đặt Dây dẫn điện 4 ruột loại CVV(4x16mm2) | Chương V của E-HSMT | 46 | m |
| 43 | Lắp đặt Dây dẫn điện CVV/DSTA(2x4mm) | Chương V của E-HSMT | 76 | m |
| 44 | Lắp đặt Dây dẫn điện 1 CV16mm2(màu vàng/xanh lá) | Chương V của E-HSMT | 82 | m |
| 45 | Lắp đặt Dây dẫn điện 1 ruột CV-10mm2 | Chương V của E-HSMT | 420 | m |
| 46 | Lắp đặt Dây đơn CV-6mm2 | Chương V của E-HSMT | 790 | m |
| 47 | Lắp đặt Dây dẫn điện 1 ruột loại CV-4mm2 | Chương V của E-HSMT | 2.300 | m |
| 48 | Lắp đặt Dây dẫn điện 1 ruột loại CV-2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 3.450 | m |
| 49 | Lắp đặt Dây dẫn điện 1 ruột loại CV-1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 5.570 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 40mm | Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 40mm | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Chương V của E-HSMT | 210 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V của E-HSMT | 550 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Chương V của E-HSMT | 630 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Chương V của E-HSMT | 1.200 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 85/65mm | Chương V của E-HSMT | 48 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 65/50mm | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 40/30mm | Chương V của E-HSMT | 76 | m |
| 63 | Lắp đặt đầu cos đồng các loại | Chương V của E-HSMT | 80 | cái |
| 64 | Đóng cọc chống sét, cọc mạ đồng D 16mm có sẵn | Chương V của E-HSMT | 6 | cọc |
| 65 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây đồng M70mm | Chương V của E-HSMT | 38 | m |
| 66 | Mối hàn hóa nhiệt EXOWELD | Chương V của E-HSMT | 6 | mối |
| 67 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 46,8 | m3 |
| 68 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 46,8 | m3 |
| 69 | Đo kiểm tra hệ thống tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 1 | hệ |
| 70 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 71 | Vệ sinh và bơm ga máy điều hòa | Chương V của E-HSMT | 13 | máy |
| 72 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V của E-HSMT | 27 | máy |
| 73 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 6,4mm | Chương V của E-HSMT | 1,3 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 9,5mm | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 12,7mm | Chương V của E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 76 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 6,4mm | Chương V của E-HSMT | 1,3 | 100m |
| 77 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 9,5mm | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 78 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 12,7mm | Chương V của E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 2,3 | 100m |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| C | Nhà làm việc: Chống sét đánh thẳng | |||
| 1 | Lắp khớp nối | Chương V của E-HSMT | 1 | điểm |
| 2 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 50mm | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 3 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, Dây đồng CV-50mm (tiếp địa, chống sét) | Chương V của E-HSMT | 66 | m |
| 4 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở nối đất | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Chương V của E-HSMT | 54 | m |
| 6 | Dây chèn bọc nhựa đỡ trụ kim thu sét | Chương V của E-HSMT | 32 | mét |
| 7 | Kẹp định vị dây dẫn | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 8 | Tăng đơ dây néo | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét 8 điểm | Chương V của E-HSMT | 1 | hệ |
| D | Nhà làm việc: Mạng lan + Điện thoại | |||
| 1 | Lắp đặt Patch panel 24 port CAT5E COMMSCOPE | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Wifi DLINK DIR 612 | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt tủ RACK 6U | Chương V của E-HSMT | 3 | tủ |
| 4 | Lắp đặt Dây dẫn cáp mạng CAT5E | Chương V của E-HSMT | 2.810 | m |
| 5 | Lắp đặt Hộp đế âm tường + mặt nạ 2 port | Chương V của E-HSMT | 41 | hộp |
| 6 | Lắp đặt Ổ cắm mạng RJ45 | Chương V của E-HSMT | 65 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Chương V của E-HSMT | 530 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V của E-HSMT | 580 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V của E-HSMT | 260 | m |
| 12 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, Dây đồng M11mm (tiếp địa, chống sét) | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 13 | Tủ MDF 20 đôi | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Tủ IDF 10 Pair | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn Cáp điện thoại cat3 (2x2x0,5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 660 | m |
| 17 | Cáp điện thoại 10 đôi | Chương V của E-HSMT | 28 | m |
| E | Nhà làm việc: Hệ thống thiết bị cấp thoát nước trong nhà | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Chương V của E-HSMT | 13 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm | Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Chương V của E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V của E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 1,9mm | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 14 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren, ĐK40mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren, ĐK 20mm | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 1,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn giảm nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 1,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn giảm nhựa PPR đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 1,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren ngoài đường kính 20mm, chiều dày 1,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 1,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa PPR ten trong đường kính 20mm, chiều dày 1,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren ngoài đường kính 20mm, chiều dày 1,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 33 | cái |
| 35 | lắp đặt phao cơ | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Chương V của E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,51 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,84 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 40 | Lắp đặt Chóp thông hơi nhựa miệng bát D60mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/34mm | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/34mm | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/90mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| F | Nhà làm việc: Hệ thống PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt Báo khói quang học HOCHIKI SLR-24VN (hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | 33 | bộ |
| 2 | Điện trở cuối | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt tổ hợp: Tổ hợp: Chuông báo cháy Hochiki -FBB-150K; Đèn báo vị trí Hochiki - TL-14D; Nút ấn báo cháy khẩn cấp Hochiki - HPS-SAH; vỏ hộp kim loại (hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Hộp nối, hộp phân dây, kích thước hộp 150x150 mm | Chương V của E-HSMT | 10 | hộp |
| 5 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp KC01/2W | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Đèn led chỉ dẫn 2 mặt D CD01 40x20/2,2W.DA | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Dây dẫn 2 ruột, loại dây dẫn báo cháy 2x0,75mm2 | Chương V của E-HSMT | 680 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Chương V của E-HSMT | 180 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Chương V của E-HSMT | 240 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 40/30mm | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 11 | Lắp đặt Dây dẫn điện 1 ruột loại 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 12 | Lắp đặt Dây dẫn điện 1 ruột loại 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 620 | m |
| 13 | Lắp đặt bình chữa cháy xách tay MFZ8 ABC | Chương V của E-HSMT | 18 | bình |
| 14 | Lắp đặt bình chữa cháy xách tay CO2.MT5 | Chương V của E-HSMT | 18 | bình |
| 15 | Lắp đặt bảng nội quy PCCC | Chương V của E-HSMT | 9 | biển |
| 16 | Lắp đặt bẳng tiêu lệnh PCCC | Chương V của E-HSMT | 9 | biển |
| 17 | Hiệu chỉnh, kiểm tra hệ thống | Chương V của E-HSMT | 1 | hệ |
| 18 | Lắp đặt Báo khói quang học HOCHIKI SLR-24VN (hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 19 | Lắp đặt Báo nhiệt gia tăng HOCHIKI DSC-EA (hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đặt nút nhấn kích hoạt xả khí Hocchiki CCP-E-IS (hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 21 | Lắp đặt nút nhấn hủy khí MC-105 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 22 | Lắp đặt Chuông đèn chớp Model: C9401 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt Bảng hiển thị phụ báo cháy trung tâm HOCHIKI HCV8-RA (hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 24 | Bình ắc quy khô phoenix(12V-18Ah) | Chương V của E-HSMT | 4 | bình |
| 25 | Lắp đặt Dây dẫn 2 ruột, loại dây dẫn báo cháy 2x0,75mm2 | Chương V của E-HSMT | 350 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 28 | Bộ ống góp (FTF 450): Bộ kẹp bằng inox, ống inox D34 áp lực từ bình tự động sang ống+ống áp lực nối từ bình này sang bình khác | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 29 | Bộ khung giá đỡ bình | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 30 | Đầu phun xã khí CO2 loại 360 độ | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 31 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,39 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 33 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 34/27mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 37 | Đai giữ ống thép | Chương V của E-HSMT | 68 | Bộ |
| G | Nhà bảo vệ: Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,2736 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,784 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,6327 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,0384 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0655 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0631 | tấn |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,2339 | 100m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,262 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,728 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0728 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0137 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0733 | tấn |
| 13 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0319 | 100m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,064 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0249 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1023 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,152 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,76 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,726 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,2275 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0436 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,3021 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,1828 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,1934 | tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,4624 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0867 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0432 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,527 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng gạch không nung (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 6,9077 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng gạch không nung (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,5232 | m3 |
| 32 | Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,243 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,74 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 69,78 | m2 |
| 35 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 50,881 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 6,2 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 20,34 | m2 |
| 38 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 12,0824 | m2 |
| 39 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 19,78 | m2 |
| 40 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V của E-HSMT | 9,04 | m2 |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 27,8 | m |
| 42 | SX xà gồ thép mạ kẽm 40x80x1.8 | Chương V của E-HSMT | 12,8 | m |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,0419 | tấn |
| 44 | Lợp mái bằng tôn kẽm mạ màu dày 0,4mm | Chương V của E-HSMT | 0,1184 | 100m2 |
| 45 | Lát nền, sàn gạch granit-tiết diện gạch 300x300 | Chương V của E-HSMT | 10,44 | m2 |
| 46 | Ốp gạch granit chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 150x300 | Chương V của E-HSMT | 2,505 | m2 |
| 47 | Ốp tường bằng đá sa thạch chẻ rãnh màu xám xanh TD 150x600 | Chương V của E-HSMT | 3,33 | m2 |
| 48 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện đá băm đen soi cạnh 100x200 | Chương V của E-HSMT | 6,52 | m2 |
| 49 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V của E-HSMT | 2,205 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chương V của E-HSMT | 53,74 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Chương V của E-HSMT | 50,881 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 20,34 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 7,0144 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 70,4544 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 61,521 | m2 |
| 56 | SXLD hoàn thiện Cửa đi 1 cánh mở quay hệ 100, khung bao 60 dày 1.5mm, cánh cửa 99 dày 1.5mm, cửa nhôm kính trắng an toàn dày 8.38mm, kể cả khóa (hãng cửa nhôm HuyndaiVIP hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | 1,98 | m2 |
| 57 | SXLD hoàn thiện Cửa sổ 1 cánh mở hệ 80, khung bao 60 dày 1.5mm, cánh cửa 76 dày 1.4mm, cửa nhôm kính trắng an toàn dày 8.38mm, kể cả khóa (hãng cửa nhôm HuyndaiVIP hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | 5,59 | m2 |
| 58 | SXLD hoàn thiện vách kính mặt dựng hệ 80, kính trắng an toàn dày 8,38mm | Chương V của E-HSMT | 2,08 | m2 |
| 59 | SXLD hoàn thiện Song bảo vệ sắt hộp 14x14x1.4mm, kể cả sơn | Chương V của E-HSMT | 7,67 | m2 |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Chương V của E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 62 | Cầu chắn rác inox D100 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V của E-HSMT | 0,49 | 100m2 |
| H | Nhà bảo vệ: Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ô cắm đơn | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt mặt nạ công tắc 3 lỗ, aptomat đơn | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắm | Chương V của E-HSMT | 5 | hộp |
| 7 | Lắp đặt hộp đế âm tường automat | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn led panel tròn 135/12W | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn điện 1 ruột loại CV-2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn điện 1 ruột loại CV-1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V của E-HSMT | 16 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Chương V của E-HSMT | 24 | m |
| I | Nhà để xe | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V của E-HSMT | 1,2512 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V của E-HSMT | 0,2469 | tấn |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 9 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,588 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,016 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0204 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0852 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,1728 | 100m2 |
| 10 | Bulong neo cường độ cao , có cấp độ bền >6.6 | Chương V của E-HSMT | 48 | bộ |
| 11 | Vữa đệm bằng sika grout 214-11 (định vị bu lông đỉnh cột lắp vì kèo) (2,2kg/lít khối lượng thể tích vữa) | Chương V của E-HSMT | 0,096 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,512 | m3 |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,7373 | tấn |
| 15 | Lắp cột thép các loại | Chương V của E-HSMT | 0,7373 | tấn |
| 16 | Gia công giằng mái thép | Chương V của E-HSMT | 0,1873 | tấn |
| 17 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Chương V của E-HSMT | 0,1873 | tấn |
| 18 | SX xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1.8 | Chương V của E-HSMT | 145,6 | m |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 36,79 | 1m2 |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,3703 | tấn |
| 21 | Lợp mái bằng tôn kẽm mạ màu dày 0,4mm | Chương V của E-HSMT | 1,1224 | 100m2 |
| 22 | SXLD Diềm bằng Tôn lạnh bluescope, tôn dày 0,5mm, mái trước (hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | 18,4 | m |
| J | Tường rào cổng ngõ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 10,192 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ đá granit ốp cột cổng | Chương V của E-HSMT | 14,56 | m2 |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,112 | m3 |
| 4 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Chương V của E-HSMT | 1,966 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ hàng rào song sắt | Chương V của E-HSMT | 2,73 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V của E-HSMT | 0,287 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,2625 | m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 1,654 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,202 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,2827 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0124 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0092 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0044 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0115 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0216 | 100m2 |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,404 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,1645 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0122 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,0176 | 100m2 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,246 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,46 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,23 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,52 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 3,9 | m2 |
| 26 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Chương V của E-HSMT | 2,73 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa sắt đẩy kể cả rây | Chương V của E-HSMT | 10,192 | m2 |
| 28 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Chương V của E-HSMT | 9,866 | m2 |
| 29 | Ốp đá chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện đá 100x200 | Chương V của E-HSMT | 2,46 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V của E-HSMT | 473,8825 | m2 |
| 31 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V của E-HSMT | 26,9482 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 50 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 476,2325 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 89,8272 | 1m2 |
| K | Mương thoát nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,8156 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 5,119 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,5704 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,2128 | 100m2 |
| 5 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 19,5326 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,032 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,3933 | 100m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 7,79 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,232 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,3814 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 3,5975 | m3 |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 135 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,1mm | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| L | Sân vườn bồn hoa cây xanh | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 3,276 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,4368 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 4,368 | m3 |
| 4 | Lát đá granit mặt bệ các loại | Chương V của E-HSMT | 9,1 | m2 |
| 5 | Ốp đá băm soi cạnh chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện đá 100x200 | Chương V của E-HSMT | 12,6 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT | 4,9144 | m3 |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 4,9144 | m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,669 | m3 |
| 9 | Bó vỉa bồn hoa bằng đá granit 10x20x100cm | Chương V của E-HSMT | 46,86 | m |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 4,9144 | m3 |
| 11 | Trồng cỏ nhung nhật (kể cả đất+cỏ+trồng sống) | Chương V của E-HSMT | 35,984 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V của E-HSMT | 1.240 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng | Chương V của E-HSMT | 1.240 | m2 |
| 14 | Lát gạch terazo-tiết diện gạch 400x400x30 | Chương V của E-HSMT | 1.240 | m2 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 5,4 | m3 |
| M | Thiết bị | |||
| 1 | Máy lạnh TOSHIBA inverter 2.5HP RAS-H24PKCVG (hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét Cirprotec của Tây Ban Nha loại NLP 2200, bán kính bảo vệ cấp I Rp=79m (hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt tủ báo cháy trung tâm 08 zone + Phụ kiện lắp đặt, ắc quy, bộ cấp nguồn. Loại HOCHIKI HCV-8 hoặc tương đương | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Tủ báo cháy trung tâm điều khiển xả khí, loại HOCHIKI HCA-4 (hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Bình chữa cháy khí ni tơ 68l, loại van tự động | Chương V của E-HSMT | 15 | bình |
| 6 | Bình kích hoạt, gồm: Bình khí N2 4,5 lít; Bình kích và đồng hồ đo áp lực MR-FC1; Van điện từ: FTN-15 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi