Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201025783-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/10/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Kế hoạch và Đầu tư Quảng Ngãi
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20201025046
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-18 14:47:00 đến ngày 2020-10-28 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,287,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nhà làm việc: Phần xây dựng
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V của E-HSMT 344,29 m2
2 Sửa chữa, vệ sinh Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt gỗ kính 02 mặt Chương V của E-HSMT 428,58 m2
3 SXLD hoàn thiện khuôn cửa gỗ nhóm 3, KT 60x250 Chương V của E-HSMT 31,16 m
4 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 534,912 m2
5 Lắp dựng khuôn cửa đơn Chương V của E-HSMT 208,6 1m cấu kiện
6 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V của E-HSMT 98,26 1m2 cấu kiện
7 LD Bộ khóa tay nắm tròn (hãng Việt-Tiệp hoặc tương đương) Chương V của E-HSMT 50 1 bộ
8 Tháo dỡ lan can cầu thang Chương V của E-HSMT 69,8 m
9 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V của E-HSMT 1.852,56 m2
10 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Chương V của E-HSMT 5,0484 100m2
11 Lợp mái che tường bằng tôn kẽm mạ màu dày 0,4mm Chương V của E-HSMT 5,0484 100m2
12 Cạo rỉ các kết cấu thép Chương V của E-HSMT 288,48 m2
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 288,48 1m2
14 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Chương V của E-HSMT 402,284 m2
15 Quét nước xi măng Chương V của E-HSMT 402,284 m2
16 Quét sika top seal 107 chống thấm 1 lớp, dày 1mm (2Kg/m2/lớp) Chương V của E-HSMT 402,284 m2
17 Tháo dỡ mái che sảnh phía Tây Chương V của E-HSMT 26,5 m2
18 Tháo dỡ tấm alu mặt dựng sảnh chính Chương V của E-HSMT 56,12 m2
19 Tháo dỡ vách nhôm kính mặt dựng sảnh chính Chương V của E-HSMT 56,12 m2
20 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Chương V của E-HSMT 102,0954 m3
21 Tháo dỡ bệ xí Chương V của E-HSMT 17 bộ
22 Phá dỡ nền bê tông, đào móng xây hộp kỹ thuật Chương V của E-HSMT 0,792 m3
23 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,792 m3
24 Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, Chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 36,1395 m3
25 Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 19,9949 m3
26 Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 22,2118 m3
27 SXLD hoàn thiện vách ngăn chống cháy V-Wall 75/76 (tấm thạch cao gyproc chống cháy 15,8mm, 02 mặt) Chương V của E-HSMT 40,95 m2
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,2418 tấn
29 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 2,3022 m3
30 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,0423 tấn
31 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,2472 tấn
32 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT 0,4923 100m2
33 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,5223 m3
34 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,084 100m2
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,0414 tấn
36 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 286,25 m2
37 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 785,211 m2
38 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch granit 300x600 Chương V của E-HSMT 395,724 m2
39 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch granit 150x600 Chương V của E-HSMT 170,289 m2
40 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Chương V của E-HSMT 486,25 m2
41 Bả bằng bột bả vào tường trong Chương V của E-HSMT 1.183,715 m2
42 Làm trần khung chìm phẳng bằng tấm thạch cao tiêu chuẩn Gyproc 9mm chống ẩm Chương V của E-HSMT 1.335,9005 m2
43 Lắp đặt hoàn thiện trần nhựa sóng vuông màu giả gỗ (kể cả khung xương thép hộp 25x25x1,2) Chương V của E-HSMT 138,97 m2
44 Trần thạch cao bọc PVC chống ẩm khung nổi 610x610 Chương V của E-HSMT 101,508 m2
45 Lắp đặt hoàn thiện tấm trần conwood màu nâu đen dày 8mm (kể cả khung xương thép hộp 25x25x1,2) Chương V của E-HSMT 46,1895 m2
46 Lắp đặt hoàn thiện trần gỗ tự nhiên dày 15 gỗ nhóm 2 cắt hoa văn CNC (kể cả khung xương, chỉ và sơn) Chương V của E-HSMT 10,92 m2
47 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 1.335,9005 m2
48 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 4.166,9017 m2
49 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 2.501,133 m2
50 SXLD hoàn thiện Cửa đi 1,2,4 cánh mở quay hệ 100, khung bao 60 dày 1.5mm, cánh cửa 99 dày 1.5mm, cửa nhôm kính trắng an toàn dày 6.38mm, kể cả khóa (hãng cửa nhôm HuyndaiVIP hoặc tương đương) Chương V của E-HSMT 46,7 m2
51 SXLD hoàn thiện vách kính mặt dựng trong nhà, thanh nhôm Huyndai hệ VIP2 khung 55x60x1.5mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm (hãng cửa nhôm HuyndaiVIP hoặc tương đương) Chương V của E-HSMT 3,92 m2
52 SXLD hoàn thiện vách kính cố định dùng nẹp đế nhôm 38, kính cường lực dày 12mm Chương V của E-HSMT 15,36 m2
53 SXLD hoàn thiện Cửa sổ 1,2 cánh mở quay hệ 80, khung bao 60 dày 1.5mm, cánh cửa 76 dày 1.4mm, cửa nhôm kính trắng an toàn dày 6.38mm, kể cả khóa (hãng cửa nhôm HuyndaiVIP hoặc tương đương) Chương V của E-HSMT 13,64 m2
54 SXLD hoàn thiện vách kính mặt dựng trong nhà, thanh nhôm Huyndai hệ VIP2 khung 55x60x1.5mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm (hãng cửa nhôm HuyndaiVIP hoặc tương đương) Chương V của E-HSMT 13,44 m2
55 SXLD hoàn thiện cửa đi khung gỗ pa nô kính trắng an toàn 6.38mm (kể cả khóa, gỗ nhóm 3) Chương V của E-HSMT 1,72 m2
56 SXLD hoàn thiện cửa sổ khung gỗ pa nô kính trắng an toàn 6.38mm (kể cả khóa, gỗ nhóm 3) Chương V của E-HSMT 8,0618 m2
57 SXLD hoàn thiện hoa sắt cửa hộp 14x14x1,2 (kể cả sơn) Chương V của E-HSMT 4,2728 m2
58 SXLD hoàn thiện khuôn cửa gỗ nhóm 3, KT 60x250 Chương V của E-HSMT 25,86 m
59 SXLD hoàn thiện khuôn cửa gỗ nhóm 3, KT 60x170 Chương V của E-HSMT 18,72 m
60 SXLD hoàn thiện cửa đi khung gỗ pa nô gỗ HDF (kể cả khung bao và khóa) Chương V của E-HSMT 3,52 m2
61 SXLD hoàn thiện Vách kính khung nhôm hệ 100, kích thước 60x100x2mm, kính cường lực dày 8mm, kể cả phụ kiện (hãng nhôm HuyndaiVIP hoặc tương đương) Chương V của E-HSMT 14,3075 m2
62 SXLD hoàn thiện Cửa sổ 2 cánh mở trượt hệ 70, khung bao 55 dày 1.4mm, cánh cửa 70 dày 1.3mm, cửa nhôm kính trắng cường lực dày 8mm, kể cả khóa (hãng cửa nhôm HuyndaiVIP hoặc tương đương) Chương V của E-HSMT 3,6225 m2
63 SXLD hoàn thiện hệ vách kính mặt dựng khung nhôm hệ 120, kích thước 60x120x2mm, kính solar cường lực màu xám dày 10mm, kể cả phụ kiện (hãng nhôm HuyndaiVIP hoặc tương đương) Chương V của E-HSMT 56,12 m2
64 SXLD hoàn thiện lan can kính cầu thang xẻ rãnh chôn âm nền, sử dụng kính trắng cường lực 12mm, Tay vịn gỗ 80x120 gỗ nhóm 3 xẻ rãnh úp trên kính hoàn thiện sơn PU Chương V của E-HSMT 70,3 m2
65 SXLD hoàn thiện tay vịn lan can inox 304 tròn D60,5x1,5 và thanh chống D31,8x1,5 Chương V của E-HSMT 163,2 m
66 Bả matit, sơn hoàn thiện màu giả đá trụ sảnh trong tầng 1 Chương V của E-HSMT 9,9 md
67 Bản lề sàn VVP FC34-20(105kg) (hàng Thái Lan hoặc tương đương) Chương V của E-HSMT 4 bộ
68 Kẹp cánh trên VVP FT20 (hàng Thái Lan hoặc tương đương) Chương V của E-HSMT 4 bộ
69 Kẹp cánh dưới VVP FT10 (hàng Thái Lan hoặc tương đương) Chương V của E-HSMT 4 bộ
70 Kẹp góc L VVP FT40 (hàng Thái Lan hoặc tương đương) Chương V của E-HSMT 4 bộ
71 Khóa sàn VVP FT50 (hàng Thái Lan hoặc tương đương) Chương V của E-HSMT 4 bộ
72 Tay nắm inox 304-6T*400*phi 32 Chương V của E-HSMT 4 cặp
73 Đế bóp mặt 12mm Chương V của E-HSMT 20,4 m
74 Cắt và lắp cửa kính cường lực - chiều dày kính 12mm Chương V của E-HSMT 18 m2
75 LD tay co thủy lực đẩy hơi cửa ra vào phòng kho (20-40kg) Chương V của E-HSMT 6 bộ
76 Hoàn thiện tường ốp ván HDF ngoại nhập dày 9mm chống thấm, bề mặt Melamin, sườn gỗ nhóm III Chương V của E-HSMT 63,188 m2
77 Chỉ gỗ len chân tường và đỉnh tường lam ri Chương V của E-HSMT 118,38 md
78 Lắp đặt hoàn thiện tường nhựa sóng vuông màu giả gỗ (kể cả khung xương thép hộp 25x25x1,2 và ron chỉ) Chương V của E-HSMT 29,655 m2
79 Hoàn thiện bảng chữ (ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI bằng inox mạ đồng (chiều cao chữ 100mm) Chương V của E-HSMT 2 bộ
80 Hoàn thiện bảng chữ (SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ) bằng inox mạ đồng (chiều cao chữ 150mm) Chương V của E-HSMT 2 bộ
81 Hoàn thiện bảng chữ (ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI - SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ) mặt dựng bằng inox mạ đồng (chiều cao chữ 200-300mm) Chương V của E-HSMT 1 bộ
82 Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,9048 m3
83 Gia công, lắp dựng dầm gỗ chiều dài cầu ≤6m (gỗ nhóm 3) Chương V của E-HSMT 0,2009 1m3 cấu kiện
84 Thi công mặt sàn gỗ ván dày 3cm (gỗ nhóm 3) Chương V của E-HSMT 18,56 m2
85 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 18,56 m2
86 SXLD hoàn thiện khung lam chắn nắng bằng hợp kim nhôm, bản rộng 85mm, dày 0,6mm (kể cả khung thép và phụ kiện kèm theo) Chương V của E-HSMT 227,119 m2
87 SXLD hoàn thiện hệ vách nhôm hộp 38x76x1, màu giả gỗ (kể cả khung thép và phụ kiện kèm theo), (nhôm tungkuang hoặc tương đương) Chương V của E-HSMT 1.503,5 m
88 Lát đá bậc tam cấp Chương V của E-HSMT 36,3445 m2
89 Lát đá bậc cầu thang Chương V của E-HSMT 128,45 m2
90 Lát đá mặt bệ các loại Chương V của E-HSMT 63,995 m2
91 Lát nền, sàn đá granit tiết diện đá >0,25m2 Chương V của E-HSMT 220,915 m2
92 Lát nền, sàn gạch granit men mờ chống trượt-tiết diện gạch 600x600 Chương V của E-HSMT 337,156 m2
93 Lát nền, sàn gạch granit-tiết diện gạch 600x600 Chương V của E-HSMT 1.103,613 m2
94 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt-tiết diện gạch 300x300 Chương V của E-HSMT 98,352 m2
95 Ốp đá cẩm thạch vào tường TD đá >0,25m2 Chương V của E-HSMT 70,09 m2
96 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Chương V của E-HSMT 19,0095 100m2
97 Vận chuyển vật liệu thải đi đổ Chương V của E-HSMT 20 ca
B Nhà làm việc: Phần Điện trong nhà + Điều hòa không khí
1 Tủ điện phân phối 800x600x250 có đèn báo pha Chương V của E-HSMT 5 tủ
2 Tủ điện phân phối 600x400x250 có đèn báo pha Chương V của E-HSMT 2 tủ
3 Lắp đặt các automat 3 pha 175A Chương V của E-HSMT 2 cái
4 Lắp đặt các Aptomat 3 pha 75A - 18kA (loại khối) Chương V của E-HSMT 2 cái
5 Lắp đặt các Aptomat 3 pha 60A - 18kA (loại khối) Chương V của E-HSMT 4 cái
6 Lắp đặt các Aptomat 3 pha 50A-18kA (loại khối) Chương V của E-HSMT 6 cái
7 Lắp đặt các Aptomat 3 pha 30A - 18kA (loại khối) Chương V của E-HSMT 1 cái
8 Lắp đặt các Aptomat 1 pha 60A (loại khối) Chương V của E-HSMT 2 cái
9 Lắp đặt các Aptomat 1 pha 50A (loại khối) Chương V của E-HSMT 7 cái
10 Lắp đặt các Aptomat 1 pha 40A (loại khối) Chương V của E-HSMT 8 cái
11 Lắp đặt các Aptomat 1 pha 32A (loại khối) Chương V của E-HSMT 14 cái
12 Lắp đặt các Aptomat 1 pha 25A (loại khối) Chương V của E-HSMT 26 cái
13 Lắp đặt các Aptomat 1 pha 20A (loại khối) Chương V của E-HSMT 8 cái
14 Lắp đặt các Aptomat 1 pha 16A (loại khối) Chương V của E-HSMT 33 cái
15 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V của E-HSMT 8 cái
16 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V của E-HSMT 34 cái
17 Lắp đặt công tắc 3 hạt Chương V của E-HSMT 8 cái
18 Lắp đặt công tắc 4 hạt Chương V của E-HSMT 5 cái
19 Lắp đặt Công tắc 1 hạt 2 chiều Chương V của E-HSMT 6 cái
20 Lắp đặt công tắc 2 hạt 2 chiều Chương V của E-HSMT 3 cái
21 Lắp đặt ô cắm đơn hai chấu Chương V của E-HSMT 82 cái
22 Lắp đặt ô cắm đôi ba chấu Chương V của E-HSMT 58 cái
23 Lắp đặt mặt nạ công tắc 1,2,3,4 lỗ, aptomat đơn Chương V của E-HSMT 64 cái
24 Lắp đặt hộp đế âm tường, công tắc, ổ cắm Chương V của E-HSMT 203 hộp
25 Lắp đặt hộp đế nổi ổ cắm Chương V của E-HSMT 1 hộp
26 Lắp đặt hộp đế âm tường automat Chương V của E-HSMT 64 hộp
27 Lắp đặt hộp nối, phân dây Chương V của E-HSMT 50 hộp
28 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn led tuýt T8 1,2M/18W Chương V của E-HSMT 22 bộ
29 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn led Tube T8 M11/2x18W Chương V của E-HSMT 8 bộ
30 Lắp đặt Đèn led panel D P07 - 30x120/35W Chương V của E-HSMT 54 bộ
31 Lắp đặt Đèn led panel tròn 135/9W Chương V của E-HSMT 41 bộ
32 Lắp đặt Đèn led panel tròn 135/12W Chương V của E-HSMT 146 bộ
33 Lắp đặt Đèn pha DCP 03L/70W Chương V của E-HSMT 6 bộ
34 Lắp đặt Đèn chùm 100W Chương V của E-HSMT 3 bộ
35 Lắp đặt Đèn pha led chiếu pha DCP 06L/30W Chương V của E-HSMT 2 bộ
36 Lắp đặt Đèn led dây 7W/m Chương V của E-HSMT 52 bộ
37 Lắp đặt Đèn led panel D PN03 - 160x160/12W Chương V của E-HSMT 66 bộ
38 Lắp đặt đèn cầu D400 đèn led 40W/220V Chương V của E-HSMT 2 bộ
39 Lắp đặt quạt treo tường 45W Chương V của E-HSMT 57 cái
40 Lắp đặt Dây dẫn điện 4 ruột loại CXV/DSTA(4x70mm2) Chương V của E-HSMT 48 m
41 Lắp đặt Dây dẫn điện 4 ruột loại CXV/DSTA(4x25mm2) Chương V của E-HSMT 40 m
42 Lắp đặt Dây dẫn điện 4 ruột loại CVV(4x16mm2) Chương V của E-HSMT 46 m
43 Lắp đặt Dây dẫn điện CVV/DSTA(2x4mm) Chương V của E-HSMT 76 m
44 Lắp đặt Dây dẫn điện 1 CV16mm2(màu vàng/xanh lá) Chương V của E-HSMT 82 m
45 Lắp đặt Dây dẫn điện 1 ruột CV-10mm2 Chương V của E-HSMT 420 m
46 Lắp đặt Dây đơn CV-6mm2 Chương V của E-HSMT 790 m
47 Lắp đặt Dây dẫn điện 1 ruột loại CV-4mm2 Chương V của E-HSMT 2.300 m
48 Lắp đặt Dây dẫn điện 1 ruột loại CV-2,5mm2 Chương V của E-HSMT 3.450 m
49 Lắp đặt Dây dẫn điện 1 ruột loại CV-1,5mm2 Chương V của E-HSMT 5.570 m
50 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 40mm Chương V của E-HSMT 5 m
51 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 40mm Chương V của E-HSMT 50 m
52 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm Chương V của E-HSMT 30 m
53 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm Chương V của E-HSMT 90 m
54 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm Chương V của E-HSMT 50 m
55 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm Chương V của E-HSMT 210 m
56 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Chương V của E-HSMT 150 m
57 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Chương V của E-HSMT 550 m
58 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Chương V của E-HSMT 630 m
59 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Chương V của E-HSMT 1.200 m
60 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 85/65mm Chương V của E-HSMT 48 m
61 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 65/50mm Chương V của E-HSMT 40 m
62 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 40/30mm Chương V của E-HSMT 76 m
63 Lắp đặt đầu cos đồng các loại Chương V của E-HSMT 80 cái
64 Đóng cọc chống sét, cọc mạ đồng D 16mm có sẵn Chương V của E-HSMT 6 cọc
65 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây đồng M70mm Chương V của E-HSMT 38 m
66 Mối hàn hóa nhiệt EXOWELD Chương V của E-HSMT 6 mối
67 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V của E-HSMT 46,8 m3
68 Đắp móng đường ống bằng thủ công Chương V của E-HSMT 46,8 m3
69 Đo kiểm tra hệ thống tiếp địa Chương V của E-HSMT 1 hệ
70 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công Chương V của E-HSMT 13 cái
71 Vệ sinh và bơm ga máy điều hòa Chương V của E-HSMT 13 máy
72 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Chương V của E-HSMT 27 máy
73 Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 6,4mm Chương V của E-HSMT 1,3 100m
74 Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 9,5mm Chương V của E-HSMT 0,4 100m
75 Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 12,7mm Chương V của E-HSMT 0,9 100m
76 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 6,4mm Chương V của E-HSMT 1,3 100m
77 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 9,5mm Chương V của E-HSMT 0,4 100m
78 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 12,7mm Chương V của E-HSMT 0,9 100m
79 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Chương V của E-HSMT 2,3 100m
80 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Chương V của E-HSMT 60 cái
81 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Chương V của E-HSMT 30 cái
C Nhà làm việc: Chống sét đánh thẳng
1 Lắp khớp nối Chương V của E-HSMT 1 điểm
2 Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 50mm Chương V của E-HSMT 0,06 100m
3 Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, Dây đồng CV-50mm (tiếp địa, chống sét) Chương V của E-HSMT 66 m
4 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở nối đất Chương V của E-HSMT 2 hộp
5 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm Chương V của E-HSMT 54 m
6 Dây chèn bọc nhựa đỡ trụ kim thu sét Chương V của E-HSMT 32 mét
7 Kẹp định vị dây dẫn Chương V của E-HSMT 15 cái
8 Tăng đơ dây néo Chương V của E-HSMT 3 cái
9 Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét 8 điểm Chương V của E-HSMT 1 hệ
D Nhà làm việc: Mạng lan + Điện thoại
1 Lắp đặt Patch panel 24 port CAT5E COMMSCOPE Chương V của E-HSMT 4 bộ
2 Lắp đặt Wifi DLINK DIR 612 Chương V của E-HSMT 3 bộ
3 Lắp đặt tủ RACK 6U Chương V của E-HSMT 3 tủ
4 Lắp đặt Dây dẫn cáp mạng CAT5E Chương V của E-HSMT 2.810 m
5 Lắp đặt Hộp đế âm tường + mặt nạ 2 port Chương V của E-HSMT 41 hộp
6 Lắp đặt Ổ cắm mạng RJ45 Chương V của E-HSMT 65 cái
7 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 60mm Chương V của E-HSMT 20 m
8 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm Chương V của E-HSMT 530 m
9 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm Chương V của E-HSMT 50 m
10 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Chương V của E-HSMT 580 m
11 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Chương V của E-HSMT 260 m
12 Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, Dây đồng M11mm (tiếp địa, chống sét) Chương V của E-HSMT 40 m
13 Tủ MDF 20 đôi Chương V của E-HSMT 1 bộ
14 Tủ IDF 10 Pair Chương V của E-HSMT 2 bộ
15 Lắp đặt ổ cắm điện thoại Chương V của E-HSMT 16 cái
16 Lắp đặt dây dẫn Cáp điện thoại cat3 (2x2x0,5)mm2 Chương V của E-HSMT 660 m
17 Cáp điện thoại 10 đôi Chương V của E-HSMT 28 m
E Nhà làm việc: Hệ thống thiết bị cấp thoát nước trong nhà
1 Lắp đặt xí bệt Chương V của E-HSMT 13 bộ
2 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V của E-HSMT 15 bộ
3 Lắp đặt gương soi Chương V của E-HSMT 15 cái
4 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V của E-HSMT 13 cái
5 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V của E-HSMT 12 bộ
6 Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm Chương V của E-HSMT 26 cái
7 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V của E-HSMT 14 bộ
8 Lắp đặt chậu tiểu nữ Chương V của E-HSMT 8 bộ
9 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Chương V của E-HSMT 1 bể
10 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm Chương V của E-HSMT 0,65 100m
11 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Chương V của E-HSMT 0,18 100m
12 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Chương V của E-HSMT 0,56 100m
13 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 1,9mm Chương V của E-HSMT 0,5 100m
14 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Chương V của E-HSMT 7 cái
15 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Chương V của E-HSMT 1 cái
16 Lắp đặt van ren, ĐK40mm Chương V của E-HSMT 1 cái
17 Lắp đặt van ren, ĐK 20mm Chương V của E-HSMT 13 cái
18 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 1,9mm bằng phương pháp hàn Chương V của E-HSMT 2 cái
19 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Chương V của E-HSMT 10 cái
20 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Chương V của E-HSMT 1 cái
21 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Chương V của E-HSMT 3 cái
22 Lắp đặt tê giảm nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Chương V của E-HSMT 35 cái
23 Lắp đặt tê giảm nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Chương V của E-HSMT 3 cái
24 Lắp đặt tê giảm nhựa PPR đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Chương V của E-HSMT 3 cái
25 Lắp đặt côn giảm nhựa PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 1,9mm bằng phương pháp hàn Chương V của E-HSMT 11 cái
26 Lắp đặt côn giảm nhựa PPR đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Chương V của E-HSMT 1 cái
27 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 1,9mm bằng phương pháp hàn Chương V của E-HSMT 24 cái
28 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Chương V của E-HSMT 9 cái
29 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Chương V của E-HSMT 2 cái
30 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Chương V của E-HSMT 9 cái
31 Lắp đặt tê nhựa PPR ren ngoài đường kính 20mm, chiều dày 1,9mm bằng phương pháp hàn Chương V của E-HSMT 4 cái
32 Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 1,9mm bằng phương pháp hàn Chương V của E-HSMT 2 cái
33 Lắp đặt cút nhựa PPR ten trong đường kính 20mm, chiều dày 1,9mm bằng phương pháp hàn Chương V của E-HSMT 24 cái
34 Lắp đặt cút nhựa PPR ren ngoài đường kính 20mm, chiều dày 1,9mm bằng phương pháp hàn Chương V của E-HSMT 33 cái
35 lắp đặt phao cơ Chương V của E-HSMT 1 cái
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm Chương V của E-HSMT 0,54 100m
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 0,51 100m
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Chương V của E-HSMT 0,84 100m
39 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Chương V của E-HSMT 0,15 100m
40 Lắp đặt Chóp thông hơi nhựa miệng bát D60mm Chương V của E-HSMT 2 cái
41 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Chương V của E-HSMT 36 cái
42 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Chương V của E-HSMT 24 cái
43 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 12 cái
44 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Chương V của E-HSMT 18 cái
45 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Chương V của E-HSMT 22 cái
46 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 10 cái
47 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Chương V của E-HSMT 12 cái
48 Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/34mm Chương V của E-HSMT 18 cái
49 Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm Chương V của E-HSMT 12 cái
50 Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/34mm Chương V của E-HSMT 9 cái
51 Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm Chương V của E-HSMT 1 cái
52 Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/90mm Chương V của E-HSMT 1 cái
F Nhà làm việc: Hệ thống PCCC
1 Lắp đặt Báo khói quang học HOCHIKI SLR-24VN (hoặc tương đương) Chương V của E-HSMT 33 bộ
2 Điện trở cuối Chương V của E-HSMT 3 bộ
3 Lắp đặt tổ hợp: Tổ hợp: Chuông báo cháy Hochiki -FBB-150K; Đèn báo vị trí Hochiki - TL-14D; Nút ấn báo cháy khẩn cấp Hochiki - HPS-SAH; vỏ hộp kim loại (hoặc tương đương) Chương V của E-HSMT 9 bộ
4 Lắp đặt Hộp nối, hộp phân dây, kích thước hộp 150x150 mm Chương V của E-HSMT 10 hộp
5 Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp KC01/2W Chương V của E-HSMT 16 bộ
6 Lắp đặt Đèn led chỉ dẫn 2 mặt D CD01 40x20/2,2W.DA Chương V của E-HSMT 8 bộ
7 Lắp đặt Dây dẫn 2 ruột, loại dây dẫn báo cháy 2x0,75mm2 Chương V của E-HSMT 680 m
8 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Chương V của E-HSMT 180 m
9 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Chương V của E-HSMT 240 m
10 Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 40/30mm Chương V của E-HSMT 40 m
11 Lắp đặt Dây dẫn điện 1 ruột loại 2,5mm2 Chương V của E-HSMT 60 m
12 Lắp đặt Dây dẫn điện 1 ruột loại 1,5mm2 Chương V của E-HSMT 620 m
13 Lắp đặt bình chữa cháy xách tay MFZ8 ABC Chương V của E-HSMT 18 bình
14 Lắp đặt bình chữa cháy xách tay CO2.MT5 Chương V của E-HSMT 18 bình
15 Lắp đặt bảng nội quy PCCC Chương V của E-HSMT 9 biển
16 Lắp đặt bẳng tiêu lệnh PCCC Chương V của E-HSMT 9 biển
17 Hiệu chỉnh, kiểm tra hệ thống Chương V của E-HSMT 1 hệ
18 Lắp đặt Báo khói quang học HOCHIKI SLR-24VN (hoặc tương đương) Chương V của E-HSMT 4 bộ
19 Lắp đặt Báo nhiệt gia tăng HOCHIKI DSC-EA (hoặc tương đương) Chương V của E-HSMT 4 bộ
20 Lắp đặt nút nhấn kích hoạt xả khí Hocchiki CCP-E-IS (hoặc tương đương) Chương V của E-HSMT 2 Cái
21 Lắp đặt nút nhấn hủy khí MC-105 Chương V của E-HSMT 2 Cái
22 Lắp đặt Chuông đèn chớp Model: C9401 Chương V của E-HSMT 2 cái
23 Lắp đặt Bảng hiển thị phụ báo cháy trung tâm HOCHIKI HCV8-RA (hoặc tương đương) Chương V của E-HSMT 2 bộ
24 Bình ắc quy khô phoenix(12V-18Ah) Chương V của E-HSMT 4 bình
25 Lắp đặt Dây dẫn 2 ruột, loại dây dẫn báo cháy 2x0,75mm2 Chương V của E-HSMT 350 m
26 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Chương V của E-HSMT 20 m
27 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Chương V của E-HSMT 50 m
28 Bộ ống góp (FTF 450): Bộ kẹp bằng inox, ống inox D34 áp lực từ bình tự động sang ống+ống áp lực nối từ bình này sang bình khác Chương V của E-HSMT 2 Bộ
29 Bộ khung giá đỡ bình Chương V của E-HSMT 2 Bộ
30 Đầu phun xã khí CO2 loại 360 độ Chương V của E-HSMT 6 Cái
31 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 34mm Chương V của E-HSMT 0,39 100m
32 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 27mm Chương V của E-HSMT 0,17 100m
33 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 34/27mm Chương V của E-HSMT 4 cái
34 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 34mm Chương V của E-HSMT 4 cái
35 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 27mm Chương V của E-HSMT 4 cái
36 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 34mm Chương V của E-HSMT 6 cái
37 Đai giữ ống thép Chương V của E-HSMT 68 Bộ
G Nhà bảo vệ: Phần xây dựng
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Chương V của E-HSMT 0,2736 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 0,784 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,6327 m3
4 Ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT 0,0384 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0655 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,0631 tấn
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,2339 100m3
8 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 2,262 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,728 m3
10 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,0728 100m2
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0137 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0733 tấn
13 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,0319 100m3
14 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,064 m3
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0249 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,1023 tấn
17 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,152 100m2
18 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,76 m3
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,726 m3
20 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,2275 100m2
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0436 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,3021 tấn
23 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,1828 100m2
24 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,1934 tấn
25 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,4624 m3
26 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT 0,0867 100m2
27 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0432 tấn
28 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,011 tấn
29 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,527 m3
30 Xây tường thẳng gạch không nung (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 6,9077 m3
31 Xây tường thẳng gạch không nung (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 0,5232 m3
32 Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,243 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,74 m3
34 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 69,78 m2
35 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 50,881 m2
36 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 6,2 m2
37 Trát trần, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 20,34 m2
38 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 12,0824 m2
39 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 19,78 m2
40 Quét nước xi măng 2 nước Chương V của E-HSMT 9,04 m2
41 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 27,8 m
42 SX xà gồ thép mạ kẽm 40x80x1.8 Chương V của E-HSMT 12,8 m
43 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,0419 tấn
44 Lợp mái bằng tôn kẽm mạ màu dày 0,4mm Chương V của E-HSMT 0,1184 100m2
45 Lát nền, sàn gạch granit-tiết diện gạch 300x300 Chương V của E-HSMT 10,44 m2
46 Ốp gạch granit chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 150x300 Chương V của E-HSMT 2,505 m2
47 Ốp tường bằng đá sa thạch chẻ rãnh màu xám xanh TD 150x600 Chương V của E-HSMT 3,33 m2
48 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện đá băm đen soi cạnh 100x200 Chương V của E-HSMT 6,52 m2
49 Lát đá bậc tam cấp Chương V của E-HSMT 2,205 m2
50 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Chương V của E-HSMT 53,74 m2
51 Bả bằng bột bả vào tường trong Chương V của E-HSMT 50,881 m2
52 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 20,34 m2
53 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 7,0144 m2
54 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 70,4544 m2
55 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 61,521 m2
56 SXLD hoàn thiện Cửa đi 1 cánh mở quay hệ 100, khung bao 60 dày 1.5mm, cánh cửa 99 dày 1.5mm, cửa nhôm kính trắng an toàn dày 8.38mm, kể cả khóa (hãng cửa nhôm HuyndaiVIP hoặc tương đương) Chương V của E-HSMT 1,98 m2
57 SXLD hoàn thiện Cửa sổ 1 cánh mở hệ 80, khung bao 60 dày 1.5mm, cánh cửa 76 dày 1.4mm, cửa nhôm kính trắng an toàn dày 8.38mm, kể cả khóa (hãng cửa nhôm HuyndaiVIP hoặc tương đương) Chương V của E-HSMT 5,59 m2
58 SXLD hoàn thiện vách kính mặt dựng hệ 80, kính trắng an toàn dày 8,38mm Chương V của E-HSMT 2,08 m2
59 SXLD hoàn thiện Song bảo vệ sắt hộp 14x14x1.4mm, kể cả sơn Chương V của E-HSMT 7,67 m2
60 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Chương V của E-HSMT 0,11 100m
61 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Chương V của E-HSMT 0,02 100m
62 Cầu chắn rác inox D100 Chương V của E-HSMT 2 cái
63 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Chương V của E-HSMT 0,49 100m2
H Nhà bảo vệ: Phần điện
1 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Chương V của E-HSMT 2 cái
2 Lắp đặt công tắc 3 hạt Chương V của E-HSMT 1 cái
3 Lắp đặt ô cắm đơn Chương V của E-HSMT 2 cái
4 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V của E-HSMT 2 cái
5 Lắp đặt mặt nạ công tắc 3 lỗ, aptomat đơn Chương V của E-HSMT 2 cái
6 Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc, ổ cắm Chương V của E-HSMT 5 hộp
7 Lắp đặt hộp đế âm tường automat Chương V của E-HSMT 1 hộp
8 Lắp đặt hộp nối, phân dây Chương V của E-HSMT 1 hộp
9 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Chương V của E-HSMT 2 bộ
10 Lắp đặt đèn led panel tròn 135/12W Chương V của E-HSMT 1 bộ
11 Lắp đặt dây dẫn điện 1 ruột loại CV-2,5mm2 Chương V của E-HSMT 60 m
12 Lắp đặt dây dẫn điện 1 ruột loại CV-1,5mm2 Chương V của E-HSMT 40 m
13 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Chương V của E-HSMT 16 m
14 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Chương V của E-HSMT 24 m
I Nhà để xe
1 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Chương V của E-HSMT 1,2512 100m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Chương V của E-HSMT 0,2469 tấn
3 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Chương V của E-HSMT 1,8 m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V của E-HSMT 9 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 0,588 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 2,016 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0204 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,0852 tấn
9 Ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT 0,1728 100m2
10 Bulong neo cường độ cao , có cấp độ bền >6.6 Chương V của E-HSMT 48 bộ
11 Vữa đệm bằng sika grout 214-11 (định vị bu lông đỉnh cột lắp vì kèo) (2,2kg/lít khối lượng thể tích vữa) Chương V của E-HSMT 0,096 m3
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,07 100m3
13 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,512 m3
14 Gia công cột bằng thép hình Chương V của E-HSMT 0,7373 tấn
15 Lắp cột thép các loại Chương V của E-HSMT 0,7373 tấn
16 Gia công giằng mái thép Chương V của E-HSMT 0,1873 tấn
17 Lắp dựng giằng thép bu lông Chương V của E-HSMT 0,1873 tấn
18 SX xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1.8 Chương V của E-HSMT 145,6 m
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 36,79 1m2
20 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,3703 tấn
21 Lợp mái bằng tôn kẽm mạ màu dày 0,4mm Chương V của E-HSMT 1,1224 100m2
22 SXLD Diềm bằng Tôn lạnh bluescope, tôn dày 0,5mm, mái trước (hoặc tương đương) Chương V của E-HSMT 18,4 m
J Tường rào cổng ngõ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V của E-HSMT 10,192 m2
2 Tháo dỡ đá granit ốp cột cổng Chương V của E-HSMT 14,56 m2
3 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công Chương V của E-HSMT 0,112 m3
4 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Chương V của E-HSMT 1,966 m3
5 Tháo dỡ hàng rào song sắt Chương V của E-HSMT 2,73 m2
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Chương V của E-HSMT 0,287 m3
7 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Chương V của E-HSMT 0,2625 m3
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V của E-HSMT 1,654 m3
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 0,202 m3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,2827 m3
11 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,0124 100m2
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0092 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0044 tấn
14 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0115 tấn
15 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,0216 100m2
16 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1,404 m3
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,1645 m3
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,003 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0122 tấn
20 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,0176 100m2
21 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,246 m3
22 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 2,46 m2
23 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1,23 m2
24 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 3,52 m2
25 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 3,9 m2
26 Lắp dựng hàng rào song sắt Chương V của E-HSMT 2,73 m2
27 Lắp dựng cửa sắt đẩy kể cả rây Chương V của E-HSMT 10,192 m2
28 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Chương V của E-HSMT 9,866 m2
29 Ốp đá chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện đá 100x200 Chương V của E-HSMT 2,46 m2
30 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V của E-HSMT 473,8825 m2
31 Cạo rỉ các kết cấu thép Chương V của E-HSMT 26,9482 m2
32 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 50 m2
33 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 476,2325 m2
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 89,8272 1m2
K Mương thoát nước
1 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III Chương V của E-HSMT 0,8156 100m3
2 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 5,119 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,5704 m3
4 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,2128 100m2
5 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 19,5326 m3
6 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 2,032 100m2
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,3933 100m3
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 7,79 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,232 100m2
10 Sản xuất, lắp đặt tấm đan Chương V của E-HSMT 0,3814 tấn
11 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 3,5975 m3
12 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V của E-HSMT 135 cái
13 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,1mm Chương V của E-HSMT 0,1 100m
L Sân vườn bồn hoa cây xanh
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V của E-HSMT 3,276 m3
2 Ván khuôn móng dài Chương V của E-HSMT 0,4368 100m2
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 4,368 m3
4 Lát đá granit mặt bệ các loại Chương V của E-HSMT 9,1 m2
5 Ốp đá băm soi cạnh chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện đá 100x200 Chương V của E-HSMT 12,6 m2
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V của E-HSMT 4,9144 m3
7 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V của E-HSMT 4,9144 m3
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 2,669 m3
9 Bó vỉa bồn hoa bằng đá granit 10x20x100cm Chương V của E-HSMT 46,86 m
10 Đắp đất nền móng công trình Chương V của E-HSMT 4,9144 m3
11 Trồng cỏ nhung nhật (kể cả đất+cỏ+trồng sống) Chương V của E-HSMT 35,984 m2
12 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Chương V của E-HSMT 1.240 m2
13 Quét nước xi măng Chương V của E-HSMT 1.240 m2
14 Lát gạch terazo-tiết diện gạch 400x400x30 Chương V của E-HSMT 1.240 m2
15 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 5,4 m3
M Thiết bị
1 Máy lạnh TOSHIBA inverter 2.5HP RAS-H24PKCVG (hoặc tương đương) Chương V của E-HSMT 14 bộ
2 Lắp đặt kim thu sét Cirprotec của Tây Ban Nha loại NLP 2200, bán kính bảo vệ cấp I Rp=79m (hoặc tương đương) Chương V của E-HSMT 1 bộ
3 Lắp đặt tủ báo cháy trung tâm 08 zone + Phụ kiện lắp đặt, ắc quy, bộ cấp nguồn. Loại HOCHIKI HCV-8 hoặc tương đương Chương V của E-HSMT 1 bộ
4 Tủ báo cháy trung tâm điều khiển xả khí, loại HOCHIKI HCA-4 (hoặc tương đương) Chương V của E-HSMT 2 bộ
5 Bình chữa cháy khí ni tơ 68l, loại van tự động Chương V của E-HSMT 15 bình
6 Bình kích hoạt, gồm: Bình khí N2 4,5 lít; Bình kích và đồng hồ đo áp lực MR-FC1; Van điện từ: FTN-15 Chương V của E-HSMT 2 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->