Gói thầu: Chi phí xây lắp (bao gồm chi phí xây dựng, thiết bị và hạng mục chung)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201046178-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/10/2020 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI LẬP PHƯƠNG
Tên gói thầu Chi phí xây lắp (bao gồm chi phí xây dựng, thiết bị và hạng mục chung)
Số hiệu KHLCNT 20201031241
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-17 16:41:00 đến ngày 2020-10-27 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,809,388,214 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần đào đắp, dọn dẹp mặt bằng
1 Phát rừng loại 1 bằng thủ công, mật độ cây tiêu chuẩn/ 100m2 <= 2 cây Theo chương V của E-HSMT 10,2 100m2
2 Đào móng băng, rộng >3m, sâu <= 2m, đất cấp II nt 485,84 m3
3 Đào móng chiều rộng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II nt 43,726 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95 nt 36,329 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <=300m, đất cấp II nt 7,532 100m3
6 Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D105mm, đá cấp III nt 8,061 100m3
7 Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <=300m nt 8,061 100m3
8 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 nt 8,061 100m3
B Đập dâng
1 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 nt 58,746 m3
2 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật nt 1,199 100m2
3 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm nt 2,247 100m2
4 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương nt 0,464 100m2
5 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật nt 0,224 100m2
6 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng nt 0,328 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao hắt, máng nước, tấm đan nt 0,096 100m2
8 Bê tông móng rộng >=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 nt 165,997 m3
9 Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m, đá 1x2, vữa BT mác 250 nt 54,24 m3
10 Bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2, vữa BT mác 250 nt 88,888 m3
11 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m, đá 1x2, vữa BT mác 250 nt 1,12 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 nt 2,24 m3
13 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 nt 1,242 m3
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm nt 1,234 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm nt 7,03 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=18mm, chiều cao <=4m nt 1,133 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m nt 0,013 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m nt 0,226 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m nt 0,123 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m nt 0,36 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m nt 0,046 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m nt 4,557 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ pin, trụ biên công trình thuỷ công đường kính <=18mm, bằng cần cẩu 25T nt 2,544 tấn
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước đường kính <=10mm nt 0,714 tấn
25 Làm tầng lọc đá dăm 1x2 nt 0,052 100m3
26 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình nt 5,212 100m2
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk = 40mm nt 0,57 100m
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk = 60mm nt 0,012 100m
29 Quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu nt 96,32 m2
30 Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC nt 51,2 m
31 Sản xuất lan can nt 0,145 tấn
32 Lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75 nt 10 m2
33 Sản xuất thang sắt nt 0,793 tấn
34 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn nt 15 m2
35 Sản xuất cột bằng thép hình nt 0,777 tấn
36 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, trọng lượng một cấu kiện <=100kg nt 0,777 tấn
37 Khoan đá bằng máy khoan, lỗ khoan ф <=16mm, chiều sâu khoan <=20cm nt 207 lỗ khoan
38 Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông nt 207 m2
39 Keo nt 15 hộp
40 Sản xuất cửa van phẳng nt 1,41 tấn
41 Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <=5m nt 1,41 tấn
42 Tẩy rỉ dầm, dàn mới bằng phun cát nt 20 m2
43 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp nt 3 m2
44 Vận chuyển cửa van thép nt 3 bộ
45 Làm và thả rọ đá 1x2x0,5m dưới nước nt 116 rọ
46 Làm và thả rọ đá 1x2x0,3m trên cạn (ĐM*0,6) nt 136 rọ
47 Làm và thả rọ đá 2x5x0,3m dưới nước (ĐM*1,5) nt 156 rọ
48 Rải vải địa kỹ thuật làm mái đê đập nt 18,577 100m2
C ĐƯỜNG TẠM THI CÔNG
1 Phát rừng loại 1 bằng thủ công, mật độ cây tiêu chuẩn/ 100m2 nt 10,26 100m2
2 Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm, đường làm mới nt 3,203 100m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III nt 3,203 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m, đất cấp II nt 3,203 100m3
5 Vận chuyển tiếp <=4km bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp II nt 3,203 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->