Gói thầu: Xây lắp + Thiết bị + Dự phòng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201043999-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/10/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và xây dựng 8.3
Tên gói thầu Xây lắp + Thiết bị + Dự phòng
Số hiệu KHLCNT 20201043591
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện, và ngân sách xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-17 15:56:00 đến ngày 2020-10-26 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,087,718,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Như bản vẽ thi công kèm theo 297,13 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Như bản vẽ thi công kèm theo 5,75 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Như bản vẽ thi công kèm theo 33,82 m3
4 Đắp đất hố móng bằng 1/3 đất đào Như bản vẽ thi công kèm theo 100,96 m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Như bản vẽ thi công kèm theo 100,96 m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Như bản vẽ thi công kèm theo 100,96 m3
7 Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 188,59 m3
8 Cốt thép móng, ĐK cốt thép <=10mm Như bản vẽ thi công kèm theo 1.457,56 kg
9 Cốt thép móng, ĐK cốt thép <=18mm Như bản vẽ thi công kèm theo 1.810,24 kg
10 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật + cổ móng Như bản vẽ thi công kèm theo 116,6 m2
11 Bê tông móng + cổ móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 (Điều chỉnh hệ số NC 0,9 do sử dụng máy bơm tự hành và 0,5 do đơn giá đã bao gồm một số thành phần công việc) Như bản vẽ thi công kèm theo 42,11 m3
12 Ván khuôn cổ móng Như bản vẽ thi công kèm theo 122,72 m2
13 Bê tông cổ móng bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 9,87 m3
14 Ván khuôn xà dầm, giằng móng Như bản vẽ thi công kèm theo 161,52 m2
15 Bê tông xà dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 18,06 m3
16 Xây chèn móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 3 m3
17 Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Như bản vẽ thi công kèm theo 138,57 m3
18 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Như bản vẽ thi công kèm theo 41,15 m3
19 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Như bản vẽ thi công kèm theo 1,74 m3
20 Cốt thép cột, trụ, ĐK cốt thép <=10mm, cao <=16m Như bản vẽ thi công kèm theo 337,31 kg
21 Cốt thép cột, trụ, ĐK cốt thép <=18mm, cao <=16m Như bản vẽ thi công kèm theo 1.517,84 kg
22 Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật Như bản vẽ thi công kèm theo 157,59 m2
23 Bê tông cột, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=4m, đá 1x2, M250 Như bản vẽ thi công kèm theo 8,83 m3
24 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK cốt thép <=10mm, cao <=16m Như bản vẽ thi công kèm theo 631,47 kg
25 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK cốt thép <=18mm, cao <=16m Như bản vẽ thi công kèm theo 2.613,46 kg
26 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK cốt thép >18mm, cao <=16m Như bản vẽ thi công kèm theo 684,51 kg
27 Ván khuôn xà dầm, giằng Như bản vẽ thi công kèm theo 194,53 m2
28 Bê tông xà dầm nhà máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 (Điều chỉnh hệ số NC 0,9 do sử dụng máy bơm tự hành và 0,5 do đơn giá đã bao gồm một số thành phần công việc) Như bản vẽ thi công kèm theo 20,25 m3
29 Cốt thép sàn mái, ĐK cốt thép <=10mm, cao <=16m Như bản vẽ thi công kèm theo 3.996,66 kg
30 Cốt thép cầu thang, ĐK cốt thép <=10mm, cao <=4m Như bản vẽ thi công kèm theo 763,15 kg
31 Cốt thép cầu thang, ĐK cốt thép >10mm, cao <=4m Như bản vẽ thi công kèm theo 150,75 kg
32 Ván khuôn sàn mái Như bản vẽ thi công kèm theo 452,2 m2
33 Ván khuôn cầu thang thường Như bản vẽ thi công kèm theo 48,06 m2
34 Bê tông sàn mái + cầu thang, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 (Điều chỉnh hệ số NC 0,9 do sử dụng máy bơm tự hành và 0,5 do đơn giá đã bao gồm một số thành phần công việc) Như bản vẽ thi công kèm theo 50,31 m3
35 Xây tường ngoài bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 29,51 m3
36 Xây tường trong bằng gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 54,21 m3
37 Xây tường bằng gạch 6 lỗ 10x15x22cm, dày >10cm, cao <=4m, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 11,46 m3
38 Xây ốp cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 5,35 m3
39 Xây bậc cấp, cầu thang gạch đặc 6,5x10,5x22cm VXM75 Như bản vẽ thi công kèm theo 21,2 m3
40 Cốt thép lanh tô ô văng, ĐK cốt thép <=10mm Như bản vẽ thi công kèm theo 223,66 kg
41 Cốt thép lanh tô ô văng, ĐK cốt thép >10mm, Như bản vẽ thi công kèm theo 400,99 kg
42 Ván khuôn lanh tô, mái hắt Như bản vẽ thi công kèm theo 67,86 m2
43 Bê tông lanh tô, mái hắt, ô văng, đá 1x2, M250 Như bản vẽ thi công kèm theo 4,96 m3
44 Quét 3 nước chống thấm Sika Như bản vẽ thi công kèm theo 89,85 m2
45 Lát nền, sàn gạch Hạ Long KT300x300 A1 chống thấm sê nô mái sàn hạ Như bản vẽ thi công kèm theo 29,21 m2
46 Lát nền, sàn gạch Ceramic Viglacera KT600x600 Như bản vẽ thi công kèm theo 366,77 m2
47 Lát nền, sàn gạch Viglacera KT300x300mm chống trượt Như bản vẽ thi công kèm theo 59,47 m2
48 Ốp tường gạch Viglacera KT300x600 Như bản vẽ thi công kèm theo 325,65 m2
49 Láng nền trước khi mài Granitô dày 2cm, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 13,01 m2
50 Láng Granitô cầu thang, bậc cấp màu vàng Như bản vẽ thi công kèm theo 13,01 m2
51 Lát đá granit tự nhiên Bình Định bậc tam cấp Như bản vẽ thi công kèm theo 74,43 m2
52 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 97,54 m
53 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, XMPC40, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 160,08 m2
54 Trát tường ngoài lần 2, dày 2cm, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 13,26 m2
55 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, XMPC40, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 509,48 m2
56 Trát trụ, cột, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 167,46 m2
57 Trát xà dầm vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 194,53 m2
58 Trát trần, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 452,2 m2
59 Trát mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 67,86 m2
60 Trát tường móng dày 2cm VXM75 Như bản vẽ thi công kèm theo 60,6 m2
61 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như bản vẽ thi công kèm theo 293,42 m2
62 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Như bản vẽ thi công kèm theo 1.323,67 m2
63 Lắp cữa lên mái bằng tôn KT 600x600 Như bản vẽ thi công kèm theo 1 cái
64 SXLD trần thả thạch cao khung xương Vĩnh Tường (khoán gọn) Như bản vẽ thi công kèm theo 64,08 m2
65 SXLD lan can cầu thang bằng inox (khoán gọn) Như bản vẽ thi công kèm theo 24,39 m2
66 Gia công và lắp đặt tay vịn lan can hành lang (Khoán gọn) Như bản vẽ thi công kèm theo 43,4 m
67 Gia công và lắp đặt tay vịn lan can hành lang (Khoán gọn) Như bản vẽ thi công kèm theo 27,72 0.0
68 Lắp dựng cửa đi 2 cánh bằng nhôm Xingfa Như bản vẽ thi công kèm theo 43,02 m2
69 Lắp dựng cửa sổ bằng nhôm Xingfa Như bản vẽ thi công kèm theo 43,91 m2
70 Lắp dựng vách kính cố định bằng Nhôm Xingfa Như bản vẽ thi công kèm theo 28,58 m2
71 SXLD hoa inox cửa sổ KT14x14x2,0mm a150 Như bản vẽ thi công kèm theo 56,15 m2
72 Lắp đặt ống thoát nước nhựa fi 90 Như bản vẽ thi công kèm theo 29,4 m
73 Lắp đặt cút nhựa PVC ĐK 90mm Như bản vẽ thi công kèm theo 35 cái
74 Lắp vòi tè thoát nước fi 42 Như bản vẽ thi công kèm theo 2,1 m
75 Lắp rọ sắt chóng rác Như bản vẽ thi công kèm theo 7 cái
76 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Như bản vẽ thi công kèm theo 705,6 m2
77 Đào móng bể tự hoại bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 80% khối lượng Như bản vẽ thi công kèm theo 30,09 m3
78 Đào móng bể tự hoại, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III; 20% khối lượng Như bản vẽ thi công kèm theo 7,53 m3
79 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Như bản vẽ thi công kèm theo 3,03 m3
80 Xây bể tự hoại gạch đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 10,69 m3
81 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, XMPC40, vữa XM M75 (lớp 1) Như bản vẽ thi công kèm theo 47,03 m2
82 Trát tường trong chiều dày trát 1,0cm, XMPC40, vữa XM M75 (lớp 2) Như bản vẽ thi công kèm theo 47,03 m2
83 Bê tông xà dầm, giằng bể tự hoại, đá 1x2, M250 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,52 m3
84 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 Như bản vẽ thi công kèm theo 1,56 m3
85 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Như bản vẽ thi công kèm theo 15,56 m2
86 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máy Như bản vẽ thi công kèm theo 42 cái
87 Cốt thép giằng bể, tấm đan ĐK cốt thép <=10mm Như bản vẽ thi công kèm theo 201,2 kg
88 Láng nền, sàn có đánh mầu chiều dày 2,0cm, XMPC40, vữa XM M100 Như bản vẽ thi công kèm theo 57,5 m2
89 Lắp đặt cút nhựa ĐK 110mm Như bản vẽ thi công kèm theo 4 cái
90 Lắp đặt ống nhựa, ĐK 110mm Như bản vẽ thi công kèm theo 24 m
91 Lắp ống thoát nước BT fi 200 ra hố thấm Như bản vẽ thi công kèm theo 1,6 m
92 Đổ lớp than củi vào bể lọc Như bản vẽ thi công kèm theo 0,38 m3
93 Đổ lớp than xỉ vào bể lọc Như bản vẽ thi công kèm theo 0,38 m3
94 Đổ 2 lớp gạch vỡ vào bể lọc Như bản vẽ thi công kèm theo 0,75 m3
95 Đổ lớp cát mịn vào hố tự thấm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,65 m3
96 Đổ lớp cát thô vào hố tự thấm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,65 m3
97 Đổ lớp sạn 1x2 vào hố tự thấm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,65 m3
98 Đổ lớp sạn 4x6 vào hố tự thấm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,65 m3
99 Giếng khoan trọn gói (60m) Như bản vẽ thi công kèm theo 1 cái
B PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG + CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 Như bản vẽ thi công kèm theo 100 m
2 Lắp đặt dây dẫn đơn 1x16mm2 Như bản vẽ thi công kèm theo 15 m
3 Lắp đặt dây dẫn đơn 1x4mm2 Như bản vẽ thi công kèm theo 196 m
4 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Như bản vẽ thi công kèm theo 212 m
5 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Như bản vẽ thi công kèm theo 850 m
6 Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa chống cháy D20 (có phụ kiện) Như bản vẽ thi công kèm theo 285 m
7 Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa chống cháy D32 (có phụ kiện) Như bản vẽ thi công kèm theo 122 m
8 Lắp đặt đèn cầu thang bóng Compact 18W Như bản vẽ thi công kèm theo 3 bộ
9 Lắp đặt đèn ốp trần bóng Led 18W Như bản vẽ thi công kèm theo 24 bộ
10 Lắp đặt đèn máng phản quang hộp 400x1200 bóng 2x36W Như bản vẽ thi công kèm theo 12 bộ
11 Lắp đặt đèn máng phản quang hộp 200x1200 bóng 1x36W Như bản vẽ thi công kèm theo 2 bộ
12 Lắp đặt công tắc 1 hạt + hộp âm tường Như bản vẽ thi công kèm theo 12 cái
13 Lắp đặt công tắc 2 hạt + hộp âm tường Như bản vẽ thi công kèm theo 10 cái
14 Lắp đặt công tắc đảo chiều Như bản vẽ thi công kèm theo 2 cái
15 Lắp đặt ổ cắm đôi +2 cực 220V/16A+Hộp âm tường Như bản vẽ thi công kèm theo 20 cái
16 Lắp đặt quạt trần đảo 360 điện cơ Như bản vẽ thi công kèm theo 13 cái
17 Lắp đặt aptomat 1 pha 10A Như bản vẽ thi công kèm theo 5 cái
18 Lắp đặt aptomat 1 pha 20A Như bản vẽ thi công kèm theo 7 cái
19 Lắp đặt aptomat 1 pha 25A Như bản vẽ thi công kèm theo 0 cái
20 Lắp đặt aptomat 1 pha 63A Như bản vẽ thi công kèm theo 2 cái
21 Lắp đặt tủ điện bằng tôn KT 450x300x120 Như bản vẽ thi công kèm theo 1 1 tủ
22 Lắp đặt hộp nhựa điện âm tường (cửa trong suốt) chứa 4 cực MCB Như bản vẽ thi công kèm theo 1 1 tủ
23 Lắp đặt hộp nhựa điện âm tường (cửa trong suốt) chứa 14 cực MCB Như bản vẽ thi công kèm theo 4 1 tủ
24 Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 27mm Như bản vẽ thi công kèm theo 85 m
25 Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 34mm Như bản vẽ thi công kèm theo 23 m
26 Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 27mm Như bản vẽ thi công kèm theo 27 cái
27 Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 34mm Như bản vẽ thi công kèm theo 18 cái
28 Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 27mm Như bản vẽ thi công kèm theo 20 cái
29 Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 34x27mm Như bản vẽ thi công kèm theo 3 cái
30 Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 34mm Như bản vẽ thi công kèm theo 18 cái
31 Lắp đặt van phao tự động Như bản vẽ thi công kèm theo 3 cái
32 Lắp đặt giá treo Như bản vẽ thi công kèm theo 12 cái
33 Lắp đặt lavabol trẻ em+ vòi (phụ kiện) Như bản vẽ thi công kèm theo 12 bộ
34 Lắp đặt chậu xí bệt Như bản vẽ thi công kèm theo 12 bộ
35 Lắp đặt vòi đồng D15 Như bản vẽ thi công kèm theo 27 cái
36 Lắp đặt côn nhựa PVC, ĐK 34x27mm Như bản vẽ thi công kèm theo 6 cái
37 Lắp đặt côn nhựa PVC, ĐK 27x21mm Như bản vẽ thi công kèm theo 48 cái
38 Lắp đặt van khóa D34 Như bản vẽ thi công kèm theo 20 cái
39 Lắp đặt van khóa D27 Như bản vẽ thi công kèm theo 9 cái
40 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Như bản vẽ thi công kèm theo 3 bể
41 Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 76mm Như bản vẽ thi công kèm theo 75 m
42 Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 110mm Như bản vẽ thi công kèm theo 38 m
43 Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 76mm Như bản vẽ thi công kèm theo 40 cái
44 Lắp đặt cút nhựa 135 độ PVC, ĐK 76mm Như bản vẽ thi công kèm theo 5 cái
45 Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 110mm Như bản vẽ thi công kèm theo 15 cái
46 Lắp đặt cút nhựa 135 độ PVC, ĐK 110mm Như bản vẽ thi công kèm theo 5 cái
47 Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 76mm Như bản vẽ thi công kèm theo 30 cái
48 Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 110mm Như bản vẽ thi công kèm theo 18 cái
49 Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 110x76mm Như bản vẽ thi công kèm theo 1 cái
50 Lắp đặt côn nhựa PVC, ĐK 110x76mm Như bản vẽ thi công kèm theo 7 cái
51 Lắp đặt tê thông tắc ĐK 110mm Như bản vẽ thi công kèm theo 3 cái
52 Lắp đặt phểu thu, ĐK 110 Như bản vẽ thi công kèm theo 15 cái
53 Lắp đặt Xi phong nhựa chử U, đặt ở phểu thu Như bản vẽ thi công kèm theo 12 cái
C PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt đầu báo cháy khói quang điện (S) Như bản vẽ thi công kèm theo 7 cái
2 Lắp đặt tổ hợp chuông, đèn, nút bấm báo cháy Như bản vẽ thi công kèm theo 1 cái
3 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Như bản vẽ thi công kèm theo 0,2 5 nút
4 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy Như bản vẽ thi công kèm theo 1 1 trung tâm
5 Lắp đặt hộp kỹ thuật dây nối Như bản vẽ thi công kèm theo 1 hộp
6 Lắp đặt điện trở cuối đường dây Như bản vẽ thi công kèm theo 1 cái
7 Lắp đặt đèn báo Như bản vẽ thi công kèm theo 0,2 5 đèn
8 Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 20x2x0,5 Như bản vẽ thi công kèm theo 15 m
9 Lắp đặt dây cáp tín hiệu báo cháy 4x0,5mm2 Như bản vẽ thi công kèm theo 70 m
10 Lắp đặt dây cáp nguồn cho trung tâm báo cháy 2x1,5mm2 Như bản vẽ thi công kèm theo 15 m
11 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn Như bản vẽ thi công kèm theo 100 m
12 Lắp đặt van 1 chiều D76 Như bản vẽ thi công kèm theo 1 cái
13 Lắp đặt van khóa D76 Như bản vẽ thi công kèm theo 1 cái
14 Lắp đặt Crepin D76 Như bản vẽ thi công kèm theo 1 cái
15 Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà Như bản vẽ thi công kèm theo 1 cái
16 Lắp đặt trụ tiếp nước ngoài nhà Như bản vẽ thi công kèm theo 1 cái
17 Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà (KT500x700x220)mm Như bản vẽ thi công kèm theo 1 cái
18 Lắp đặt dây cáp nguồn cho máy bơm điện 3x10+1x6 Như bản vẽ thi công kèm theo 50 m
19 Lắp đặt ống nhựa luồn dây bảo vệ dây cáp Như bản vẽ thi công kèm theo 50 m
20 Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm điện Như bản vẽ thi công kèm theo 1 1 tủ
21 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 114mm Như bản vẽ thi công kèm theo 40 m
22 Lắp đặt cút thép tráng kẽm, ĐK 114 Như bản vẽ thi công kèm theo 10 cái
23 Lắp đặt tê thép tráng kẽm, ĐK 114 Như bản vẽ thi công kèm theo 5 cái
24 Đào đất đặt ống cứu hỏa, đất C3 Như bản vẽ thi công kèm theo 18,375 m3
25 Đắp đất hoàn vị trí đào ống Như bản vẽ thi công kèm theo 12,25 m3
26 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Như bản vẽ thi công kèm theo 76,863 m3
27 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Như bản vẽ thi công kèm theo 4,045 m3
28 Ván khuôn đáy bể Như bản vẽ thi công kèm theo 7,06 m2
29 Bê tông đáy bể, XMPC40, cát vàng, đá 1x2, M200 Như bản vẽ thi công kèm theo 5,856 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 8,348 m3
31 Đắp đất hố móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Như bản vẽ thi công kèm theo 51,242 m3
32 Trát tường trong thành bể chiều dày trát 1,5cm, XMPC40, vữa XM M75 (trát lần 1) Như bản vẽ thi công kèm theo 45,71 m2
33 Trát tường trong thành bể chiều dày trát 1,0cm, XMPC40, vữa XM M75 (trát lần 2) Như bản vẽ thi công kèm theo 45,71 m2
34 Cốt thép dầm, giằng tường bể, ĐK cốt thép <=10mm Như bản vẽ thi công kèm theo 50,08 kg
35 Cốt thép dầm, giằng tường bể, ĐK cốt thép <=18mm Như bản vẽ thi công kèm theo 253,97 kg
36 Cốt thép sàn bể, ĐK cốt thép <=10mm Như bản vẽ thi công kèm theo 480,32 kg
37 Ván khuôn dầm, giằng tường bể Như bản vẽ thi công kèm theo 18,332 m2
38 Bê tông dầm, giằng tường bể, đá 1x2, M200 Như bản vẽ thi công kèm theo 1,791 m3
39 Ván khuôn sàn bể nước Như bản vẽ thi công kèm theo 32,806 m2
40 Bê tông sàn bể đá 1x2, M200 Như bản vẽ thi công kèm theo 3,917 m3
41 Lắp dựng nắp tôn Như bản vẽ thi công kèm theo 3 bộ
D PHẦN THIẾT BỊ
1 Bình bột MFZ4 Như bản vẽ thi công kèm theo 8 bình
2 Bình khí CO2-MT3 Như bản vẽ thi công kèm theo 4 bình
3 Bộ tiêu lệnh, nội quy an toàn PCCC Như bản vẽ thi công kèm theo 4 cái
4 Cuộn dây vòi chữa cháy D65, L20m Như bản vẽ thi công kèm theo 2 cuộn
5 Lăng chữa cháy D65 Như bản vẽ thi công kèm theo 1 cái
6 Lắp đặt máy bơm chữa cháy tự động Như bản vẽ thi công kèm theo 1 cái
7 Máy bơm chữa cháy điện Peta Italya Q=18m3, h=40m, P=7,5W Như bản vẽ thi công kèm theo 1 cái
8 Tủ báo cháy trung tâm 2 kênh Như bản vẽ thi công kèm theo 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->