Gói thầu: Xây lắp + Thiết bị + Dự phòng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201043999-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/10/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng 8.3 |
| Tên gói thầu | Xây lắp + Thiết bị + Dự phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201043591 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện, và ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-17 15:56:00 đến ngày 2020-10-26 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,087,718,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 297,13 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,75 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 33,82 | m3 |
| 4 | Đắp đất hố móng bằng 1/3 đất đào | Như bản vẽ thi công kèm theo | 100,96 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 100,96 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 100,96 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 188,59 | m3 |
| 8 | Cốt thép móng, ĐK cốt thép <=10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.457,56 | kg |
| 9 | Cốt thép móng, ĐK cốt thép <=18mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.810,24 | kg |
| 10 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật + cổ móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 116,6 | m2 |
| 11 | Bê tông móng + cổ móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 (Điều chỉnh hệ số NC 0,9 do sử dụng máy bơm tự hành và 0,5 do đơn giá đã bao gồm một số thành phần công việc) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 42,11 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cổ móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 122,72 | m2 |
| 13 | Bê tông cổ móng bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9,87 | m3 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 161,52 | m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 18,06 | m3 |
| 16 | Xây chèn móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3 | m3 |
| 17 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 138,57 | m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 41,15 | m3 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,74 | m3 |
| 20 | Cốt thép cột, trụ, ĐK cốt thép <=10mm, cao <=16m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 337,31 | kg |
| 21 | Cốt thép cột, trụ, ĐK cốt thép <=18mm, cao <=16m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.517,84 | kg |
| 22 | Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật | Như bản vẽ thi công kèm theo | 157,59 | m2 |
| 23 | Bê tông cột, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=4m, đá 1x2, M250 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8,83 | m3 |
| 24 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK cốt thép <=10mm, cao <=16m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 631,47 | kg |
| 25 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK cốt thép <=18mm, cao <=16m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2.613,46 | kg |
| 26 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK cốt thép >18mm, cao <=16m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 684,51 | kg |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 194,53 | m2 |
| 28 | Bê tông xà dầm nhà máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 (Điều chỉnh hệ số NC 0,9 do sử dụng máy bơm tự hành và 0,5 do đơn giá đã bao gồm một số thành phần công việc) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 20,25 | m3 |
| 29 | Cốt thép sàn mái, ĐK cốt thép <=10mm, cao <=16m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3.996,66 | kg |
| 30 | Cốt thép cầu thang, ĐK cốt thép <=10mm, cao <=4m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 763,15 | kg |
| 31 | Cốt thép cầu thang, ĐK cốt thép >10mm, cao <=4m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 150,75 | kg |
| 32 | Ván khuôn sàn mái | Như bản vẽ thi công kèm theo | 452,2 | m2 |
| 33 | Ván khuôn cầu thang thường | Như bản vẽ thi công kèm theo | 48,06 | m2 |
| 34 | Bê tông sàn mái + cầu thang, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 (Điều chỉnh hệ số NC 0,9 do sử dụng máy bơm tự hành và 0,5 do đơn giá đã bao gồm một số thành phần công việc) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 50,31 | m3 |
| 35 | Xây tường ngoài bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 29,51 | m3 |
| 36 | Xây tường trong bằng gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 54,21 | m3 |
| 37 | Xây tường bằng gạch 6 lỗ 10x15x22cm, dày >10cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 11,46 | m3 |
| 38 | Xây ốp cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,35 | m3 |
| 39 | Xây bậc cấp, cầu thang gạch đặc 6,5x10,5x22cm VXM75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 21,2 | m3 |
| 40 | Cốt thép lanh tô ô văng, ĐK cốt thép <=10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 223,66 | kg |
| 41 | Cốt thép lanh tô ô văng, ĐK cốt thép >10mm, | Như bản vẽ thi công kèm theo | 400,99 | kg |
| 42 | Ván khuôn lanh tô, mái hắt | Như bản vẽ thi công kèm theo | 67,86 | m2 |
| 43 | Bê tông lanh tô, mái hắt, ô văng, đá 1x2, M250 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,96 | m3 |
| 44 | Quét 3 nước chống thấm Sika | Như bản vẽ thi công kèm theo | 89,85 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn gạch Hạ Long KT300x300 A1 chống thấm sê nô mái sàn hạ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 29,21 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn gạch Ceramic Viglacera KT600x600 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 366,77 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn gạch Viglacera KT300x300mm chống trượt | Như bản vẽ thi công kèm theo | 59,47 | m2 |
| 48 | Ốp tường gạch Viglacera KT300x600 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 325,65 | m2 |
| 49 | Láng nền trước khi mài Granitô dày 2cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 13,01 | m2 |
| 50 | Láng Granitô cầu thang, bậc cấp màu vàng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 13,01 | m2 |
| 51 | Lát đá granit tự nhiên Bình Định bậc tam cấp | Như bản vẽ thi công kèm theo | 74,43 | m2 |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 97,54 | m |
| 53 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, XMPC40, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 160,08 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài lần 2, dày 2cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 13,26 | m2 |
| 55 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, XMPC40, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 509,48 | m2 |
| 56 | Trát trụ, cột, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 167,46 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 194,53 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 452,2 | m2 |
| 59 | Trát mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 67,86 | m2 |
| 60 | Trát tường móng dày 2cm VXM75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 60,6 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 293,42 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.323,67 | m2 |
| 63 | Lắp cữa lên mái bằng tôn KT 600x600 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 64 | SXLD trần thả thạch cao khung xương Vĩnh Tường (khoán gọn) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 64,08 | m2 |
| 65 | SXLD lan can cầu thang bằng inox (khoán gọn) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 24,39 | m2 |
| 66 | Gia công và lắp đặt tay vịn lan can hành lang (Khoán gọn) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 43,4 | m |
| 67 | Gia công và lắp đặt tay vịn lan can hành lang (Khoán gọn) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 27,72 | 0.0 |
| 68 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh bằng nhôm Xingfa | Như bản vẽ thi công kèm theo | 43,02 | m2 |
| 69 | Lắp dựng cửa sổ bằng nhôm Xingfa | Như bản vẽ thi công kèm theo | 43,91 | m2 |
| 70 | Lắp dựng vách kính cố định bằng Nhôm Xingfa | Như bản vẽ thi công kèm theo | 28,58 | m2 |
| 71 | SXLD hoa inox cửa sổ KT14x14x2,0mm a150 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 56,15 | m2 |
| 72 | Lắp đặt ống thoát nước nhựa fi 90 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 29,4 | m |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa PVC ĐK 90mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 35 | cái |
| 74 | Lắp vòi tè thoát nước fi 42 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,1 | m |
| 75 | Lắp rọ sắt chóng rác | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7 | cái |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 705,6 | m2 |
| 77 | Đào móng bể tự hoại bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 80% khối lượng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 30,09 | m3 |
| 78 | Đào móng bể tự hoại, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III; 20% khối lượng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7,53 | m3 |
| 79 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,03 | m3 |
| 80 | Xây bể tự hoại gạch đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10,69 | m3 |
| 81 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, XMPC40, vữa XM M75 (lớp 1) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 47,03 | m2 |
| 82 | Trát tường trong chiều dày trát 1,0cm, XMPC40, vữa XM M75 (lớp 2) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 47,03 | m2 |
| 83 | Bê tông xà dầm, giằng bể tự hoại, đá 1x2, M250 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,52 | m3 |
| 84 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,56 | m3 |
| 85 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Như bản vẽ thi công kèm theo | 15,56 | m2 |
| 86 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máy | Như bản vẽ thi công kèm theo | 42 | cái |
| 87 | Cốt thép giằng bể, tấm đan ĐK cốt thép <=10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 201,2 | kg |
| 88 | Láng nền, sàn có đánh mầu chiều dày 2,0cm, XMPC40, vữa XM M100 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 57,5 | m2 |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa ĐK 110mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 110mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 24 | m |
| 91 | Lắp ống thoát nước BT fi 200 ra hố thấm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,6 | m |
| 92 | Đổ lớp than củi vào bể lọc | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,38 | m3 |
| 93 | Đổ lớp than xỉ vào bể lọc | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,38 | m3 |
| 94 | Đổ 2 lớp gạch vỡ vào bể lọc | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,75 | m3 |
| 95 | Đổ lớp cát mịn vào hố tự thấm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,65 | m3 |
| 96 | Đổ lớp cát thô vào hố tự thấm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,65 | m3 |
| 97 | Đổ lớp sạn 1x2 vào hố tự thấm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,65 | m3 |
| 98 | Đổ lớp sạn 4x6 vào hố tự thấm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,65 | m3 |
| 99 | Giếng khoan trọn gói (60m) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| B | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG + CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 100 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn đơn 1x16mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 15 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn đơn 1x4mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 196 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 212 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 850 | m |
| 6 | Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa chống cháy D20 (có phụ kiện) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 285 | m |
| 7 | Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa chống cháy D32 (có phụ kiện) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 122 | m |
| 8 | Lắp đặt đèn cầu thang bóng Compact 18W | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng Led 18W | Như bản vẽ thi công kèm theo | 24 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn máng phản quang hộp 400x1200 bóng 2x36W | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn máng phản quang hộp 200x1200 bóng 1x36W | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + hộp âm tường | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + hộp âm tường | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi +2 cực 220V/16A+Hộp âm tường | Như bản vẽ thi công kèm theo | 20 | cái |
| 16 | Lắp đặt quạt trần đảo 360 điện cơ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 13 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat 1 pha 10A | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt aptomat 1 pha 20A | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7 | cái |
| 19 | Lắp đặt aptomat 1 pha 25A | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0 | cái |
| 20 | Lắp đặt aptomat 1 pha 63A | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt tủ điện bằng tôn KT 450x300x120 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | 1 tủ |
| 22 | Lắp đặt hộp nhựa điện âm tường (cửa trong suốt) chứa 4 cực MCB | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | 1 tủ |
| 23 | Lắp đặt hộp nhựa điện âm tường (cửa trong suốt) chứa 14 cực MCB | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | 1 tủ |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 27mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 85 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 34mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 23 | m |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 27mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 27 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 34mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 18 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 27mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 20 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 34x27mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 34mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 18 | cái |
| 31 | Lắp đặt van phao tự động | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt giá treo | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt lavabol trẻ em+ vòi (phụ kiện) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12 | bộ |
| 34 | Lắp đặt chậu xí bệt | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi đồng D15 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 27 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn nhựa PVC, ĐK 34x27mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn nhựa PVC, ĐK 27x21mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 48 | cái |
| 38 | Lắp đặt van khóa D34 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 20 | cái |
| 39 | Lắp đặt van khóa D27 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9 | cái |
| 40 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3 | bể |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 76mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 75 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 110mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 38 | m |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 76mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 40 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ PVC, ĐK 76mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 110mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 15 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ PVC, ĐK 110mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 76mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 30 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 110mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 18 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 110x76mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn nhựa PVC, ĐK 110x76mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê thông tắc ĐK 110mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt phểu thu, ĐK 110 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 15 | cái |
| 53 | Lắp đặt Xi phong nhựa chử U, đặt ở phểu thu | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12 | cái |
| C | PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang điện (S) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7 | cái |
| 2 | Lắp đặt tổ hợp chuông, đèn, nút bấm báo cháy | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,2 | 5 nút |
| 4 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | 1 trung tâm |
| 5 | Lắp đặt hộp kỹ thuật dây nối | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn báo | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,2 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 20x2x0,5 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 15 | m |
| 9 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu báo cháy 4x0,5mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 70 | m |
| 10 | Lắp đặt dây cáp nguồn cho trung tâm báo cháy 2x1,5mm2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 15 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 100 | m |
| 12 | Lắp đặt van 1 chiều D76 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van khóa D76 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Crepin D76 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt trụ tiếp nước ngoài nhà | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà (KT500x700x220)mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây cáp nguồn cho máy bơm điện 3x10+1x6 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 50 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây bảo vệ dây cáp | Như bản vẽ thi công kèm theo | 50 | m |
| 20 | Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm điện | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | 1 tủ |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 114mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 40 | m |
| 22 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, ĐK 114 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm, ĐK 114 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5 | cái |
| 24 | Đào đất đặt ống cứu hỏa, đất C3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 18,375 | m3 |
| 25 | Đắp đất hoàn vị trí đào ống | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12,25 | m3 |
| 26 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 76,863 | m3 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,045 | m3 |
| 28 | Ván khuôn đáy bể | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7,06 | m2 |
| 29 | Bê tông đáy bể, XMPC40, cát vàng, đá 1x2, M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,856 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8,348 | m3 |
| 31 | Đắp đất hố móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 51,242 | m3 |
| 32 | Trát tường trong thành bể chiều dày trát 1,5cm, XMPC40, vữa XM M75 (trát lần 1) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 45,71 | m2 |
| 33 | Trát tường trong thành bể chiều dày trát 1,0cm, XMPC40, vữa XM M75 (trát lần 2) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 45,71 | m2 |
| 34 | Cốt thép dầm, giằng tường bể, ĐK cốt thép <=10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 50,08 | kg |
| 35 | Cốt thép dầm, giằng tường bể, ĐK cốt thép <=18mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 253,97 | kg |
| 36 | Cốt thép sàn bể, ĐK cốt thép <=10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 480,32 | kg |
| 37 | Ván khuôn dầm, giằng tường bể | Như bản vẽ thi công kèm theo | 18,332 | m2 |
| 38 | Bê tông dầm, giằng tường bể, đá 1x2, M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,791 | m3 |
| 39 | Ván khuôn sàn bể nước | Như bản vẽ thi công kèm theo | 32,806 | m2 |
| 40 | Bê tông sàn bể đá 1x2, M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,917 | m3 |
| 41 | Lắp dựng nắp tôn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3 | bộ |
| D | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bình bột MFZ4 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8 | bình |
| 2 | Bình khí CO2-MT3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | bình |
| 3 | Bộ tiêu lệnh, nội quy an toàn PCCC | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | cái |
| 4 | Cuộn dây vòi chữa cháy D65, L20m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cuộn |
| 5 | Lăng chữa cháy D65 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy tự động | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 7 | Máy bơm chữa cháy điện Peta Italya Q=18m3, h=40m, P=7,5W | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 8 | Tủ báo cháy trung tâm 2 kênh | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi