Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201045189-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/10/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lý Nhân
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201004943
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Bộ Lao động - Thương Binh và xã hội hỗ trợ; Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-17 14:49:00 đến ngày 2020-10-28 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,543,415,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC
1 Đóng cọc gỗ gia cố chống sạt công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7418 100m
2 Đào móng bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7911 100m3
3 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,8125 100m
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2026 100m2
5 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,9616 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1015 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,201 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7653 tấn
9 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9213 100m2
10 Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,8521 m3
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0954 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1231 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6392 tấn
14 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2568 100m2
15 Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9706 m3
16 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,2222 m3
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6017 100m3
18 Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1893 100m3
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1626 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6239 tấn
21 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3602 100m2
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0242 m3
23 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6842 100m3
24 Lớp nilon lót nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 195,4286 m2
25 Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,5429 m3
26 Đào móng băng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9839 1m3
27 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6613 m3
28 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0484 100m2
29 Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5944 m3
30 Xây bậc sảnh bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,0796 m3
31 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,6034 m2
32 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,603 m2
33 Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2591 m3
34 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8158 100m2
35 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2819 tấn
36 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2349 tấn
37 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1186 tấn
38 Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,9853 m3
39 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5679 100m2
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8163 tấn
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9461 tấn
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1427 tấn
43 Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,63 m3
44 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3686 100m2
45 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0642 tấn
46 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,3996 m3
47 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,467 m3
48 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3751 100m2
49 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0687 tấn
50 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3157 tấn
51 Inox hộp KT 40x40 làm lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,818 kg
52 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3385 m2
53 Chụp inox D76 2 đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
54 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7976 m3
55 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9833 m3
56 Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2591 m3
57 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8158 100m2
58 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2691 tấn
59 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 tấn
60 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8989 tấn
61 Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,3869 m3
62 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2402 100m2
63 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6463 tấn
64 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5424 tấn
65 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9363 tấn
66 Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,2676 m3
67 Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,064 m3
68 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5333 100m2
69 Ván khuôn gỗ tường thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0128 100m2
70 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9634 tấn
71 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,1067 m3
72 Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7777 m3
73 Ván khuôn gỗ lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,519 100m2
74 Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1156 tấn
75 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2977 tấn
76 Inox hộp KT 40x40 làm lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 368,245 kg
77 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,796 m2
78 Chụp inox D76 2 đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
79 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5854 m3
80 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9833 m3
81 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,7689 m3
82 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1031 m3
83 Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3674 m3
84 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2152 100m2
85 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0699 tấn
86 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3545 tấn
87 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,6155 m2
88 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9607 tấn
89 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,961 tấn
90 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,236 1m2
91 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6958 100m2
92 Tôn úp góc + úp nóc dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,1 md
93 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0074 100m2
94 Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1178 m3
95 Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1632 m3
96 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1452 100m2
97 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0501 tấn
98 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0111 tấn
99 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2826 tấn
100 Bê tông cầu thang M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3125 m3
101 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2698 tấn
102 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1811 100m2
103 Xây bậc bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8465 m3
104 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,9252 m2
105 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,925 m2
106 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,6384 m2
107 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,638 m2
108 Lan can cầu thang bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,322 kg
109 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,08 m2
110 Gia công, lắp dựng tay vịn gỗ nhóm III KT 80x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1 md
111 Trụ cầu thang gỗ nhóm III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
112 Bậc thang thép lên mái D18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
113 Nắp cửa thang lên mái bằng tôn 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
114 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M125, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,956 m2
115 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,68 m2
116 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 422,4738 m2
117 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 547,61 m2
118 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 241,3584 m2
119 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 490,2 m2
120 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,08 m2
121 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,878 m2
122 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,3 m
123 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 379 m
124 Đắp đấu đỉnh cột, chân cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
125 Lát nền, sàn gạch ceramic 60x60cm, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 414,5926 m2
126 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,518 m2
127 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.123,764 m2
128 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 834,638 m2
129 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.382,248 m2
130 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 576,154 m2
131 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6765 100m2
132 Cửa cuốn lá nhôm: Thân cửa bằng hợp kim nhôm, lỗ thoáng hình ô van, móc dày 1,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 m2
133 Mô tơ cửa cuốn kèm phụ kiện + Hộp bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
134 Bộ lưu điện cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
135 Cửa đi nhựa lõi thép kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,92 m2
136 Phụ kiện cửa đi 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
137 Cửa sổ nhựa lõi thép kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,52 m2
138 Phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
139 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,44 m2
140 Vách kính khung nhựa lõi thép kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,36 m2
141 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,36 m2
142 Hoa sắt cửa, sơn hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 798,336 kg
143 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,24 m2
144 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
145 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
146 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
147 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
148 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
149 Lắp đặt tủ điện 20x30x13 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
150 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
151 Lắp đặt đế âm + mặt hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 hộp
152 Lắp đặt các automat 1 pha ≤150A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
153 Lắp đặt các automat 1 pha 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
154 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
155 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
156 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
157 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 m
158 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
159 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.250 m
160 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.600 m
161 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
162 Móc inox treo quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
163 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
164 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
165 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
166 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
167 Đào đường rải dây chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,775 1m3
168 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,775 m3
169 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
170 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
171 Lắp đặt quả cầu chắn rác trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
172 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
B RÃNH NƯỚC B250
1 Đào móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8757 1m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0229 100m3
3 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0526 100m2
4 Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 m3
5 Bê tông mương cáp, rãnh nước M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2882 m3
6 Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0672 m3
7 Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3922 m3
8 Xây hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1718 m3
9 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,976 m2
10 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,01 m2
11 Bê tông, M200, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,808 m3
12 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,08 m2
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0663 100m2
14 Gia công, lắp đặt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0896 tấn
15 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,776 m3
16 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 cái
C CỔNG
1 Đào móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5727 100m3
2 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7 100m
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,232 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0436 100m2
5 Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,602 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1692 100m2
7 Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3703 m3
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3604 tấn
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,722 m3
10 Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0853 100m3
11 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0396 100m2
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0215 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1279 tấn
14 Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,396 m3
15 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3392 100m2
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3257 tấn
18 Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3624 m3
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4279 100m2
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,69 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1677 tấn
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6329 m3
24 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8299 100m2
25 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6881 tấn
26 Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9069 m3
27 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,7521 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6537 m3
29 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,8 m2
30 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83 m2
31 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,938 m2
32 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,938 m2
33 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,87 m2
34 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,525 m2
35 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,8 m
36 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,2 m
37 Đắp Chi tiết đấu cột bằng chỉ đá granit Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
38 Đắp chi tiết trang trí cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
39 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,67 m2
40 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,52 m2
41 Đắp chữ theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 TB
42 Sản xuất, lắp dựng Cổng inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 382,647 kg
43 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
44 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
45 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
46 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
D TƯỜNG RÀO HOA SẮT
1 Đào móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,2555 1m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,0853 m3
3 Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5217 100m3
4 Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9996 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1842 100m2
6 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,5301 m3
7 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1537 m3
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3684 100m2
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1036 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6281 tấn
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0524 m3
12 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1554 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,0996 m3
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1289 100m2
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4183 m3
16 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,2752 m2
17 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,479 m2
18 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 315,12 m
19 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 291,305 m2
20 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2249 tấn
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,155 1m2
22 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,155 m2
E LÁN ĐỂ XE
1 Đào móng trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,232 1m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,744 m3
3 Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0749 100m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m2
5 Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,58 m3
6 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,788 m3
7 Lớp nilong lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,88 m2
8 Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,788 m3
9 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,88 m2
10 Bulong D16, L=0,7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
11 Gia công các kết cấu thép vỏ bao che Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5544 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,554 tấn
13 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6104 tấn
14 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,61 tấn
15 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9354 tấn
16 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,935 tấn
17 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6103 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,61 tấn
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,0069 1m2
20 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5052 100m2
21 Tôn úp nóc + máng tôn thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,8 md
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
23 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
24 Lắp đặt quả cầu chắn rác trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
F CẢI TẠO SÂN, KHUÔN VIÊN
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,5328 m3
2 Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1453 100m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3744 100m3
4 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,3598 m3
5 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 100m2
6 Bê tông nền M200, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,5328 m3
7 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.134 m2
8 Lát gạch Terrazzo 40x40, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.408 m2
G VUỐT LỐI CỔNG VÀO
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4 m3
2 Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x20cm, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
3 Bê tông nền M200, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9 m3
4 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m2
H NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,1988 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,376 m3
3 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 1m3
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.344,5064 m2
5 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 548,4968 m2
6 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 513,6784 m2
7 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 711,528 m2
8 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,3 m2
9 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,4328 m2
10 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 409,064 m2
11 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.225,206 m2
12 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 667,797 m2
13 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.379,325 m2
14 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 513,678 m2
15 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,752 100m2
16 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,02 md
17 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 322,3836 m2
18 Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5568 100m3
19 Lát nền, sàn gạch ceramic 60x60cm, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 322,384 m2
20 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,7856 m2
21 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 376,4 m
22 Cửa đi nhôm kính, hệ Việt Pháp Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,64 m2
23 Phụ kiện cửa đi 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
24 Phụ kiện cửa đi 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
25 Cửa sổ nhôm kính, hệ Việt Pháp Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,52 m2
26 Phụ kiện cửa sổ 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 bộ
27 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,16 m2
28 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3704 tấn
29 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,48 m2
30 Sơn chống rỉ vỏ bao che thiết bị ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,48 m2
31 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,52 m2
32 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 TB
33 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
34 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
35 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
36 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
37 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 cái
38 Lắp đặt tủ điện 20x30x13 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
39 Công tắc cầu thang đảo chiều 2 vị trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
40 Lắp đặt đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 61 hộp
41 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
42 Lắp đặt các automat 1 pha 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
43 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16x+1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
44 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 m
45 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
46 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
47 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.250 m
48 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.250 m
49 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
50 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,635 100m2
51 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1133 100m2
I CẢI TẠO XƯỞNG THỰC HÀNH MAY
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,436 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 973,6032 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,2836 m2
4 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.146,887 m2
5 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,872 m2
6 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,312 1m2
7 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,124 1m2
8 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8759 100m2
9 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0148 100m2
10 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1732 100m2
J NHÀ LỚP HỌC CẤP 4
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,176 m2
2 Tháo dỡ hệ xà gồ, vì kèo từ trục 1-3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 TB
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,1881 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3164 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,4954 m3
6 Phá dỡ nền gạch đất nung Mô tả kỹ thuật theo chương V 210,9912 m2
7 Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7744 100m3
8 Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,4954 m3
9 Lát nền, sàn gạch ceramic 60x60cm, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 210,991 m2
10 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,554 m2
11 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,554 m2
12 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2 m2
13 Cửa sổ nhựa lõi thép, kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2 m2
14 Phụ kiện cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
15 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2 m2
16 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3702 100m2
K NHÀ BẢO VỆ
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,7203 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,918 m2
3 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,638 m2
L CỔNG, TƯỜNG RÀO PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 tấn
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,04 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0458 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,392 m3
5 Đào móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5802 1m3
6 Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0748 100m3
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,3944 m3
8 Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2299 100m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7451 m3
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8678 m3
11 Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3201 100m3
M PHÁ DỠ NHÀ KHO, LÁN XE
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,52 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m2
3 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 tấn
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,984 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,8 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,924 m3
7 Đào móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,239 100m3
8 Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8948 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->