Gói thầu: Gói thầu 43 2020-SCL-XL-ĐTRRQM: Thi công xây lắp công trình Thay thế cáp đường trục hạ thế các trạm biến áp trên đại bàn Phường Cổ Nhuế 2 năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201045794-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/10/2020 14:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC TỪ LIÊM |
| Tên gói thầu | Gói thầu 43 2020-SCL-XL-ĐTRRQM: Thi công xây lắp công trình Thay thế cáp đường trục hạ thế các trạm biến áp trên đại bàn Phường Cổ Nhuế 2 năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201045774 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-17 13:59:00 đến ngày 2020-10-27 14:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 680,518,396 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TBA CỔ NHUẾ 1 (MÁY 1) | |||
| B | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC | |||
| C | A cấp | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 | 1.591 | m | |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 | 161 | m | |
| 3 | Kẹp siết cáp 4*50-120 | 135 | Cái | |
| 4 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 40 | Cái | |
| 5 | ống nối dây AM 120/95 | 28 | Cái | |
| 6 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 8 | Cái | |
| 7 | Đai thép | 8 | m | |
| 8 | Khóa đai | 8 | cái | |
| 9 | Đầu cốt AM50 1lỗ | 8 | cái | |
| 10 | Đầu cốt AM95 1 Lỗ | 132 | Cái | |
| 11 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 165 | Cái | |
| D | B cấp | |||
| 1 | Xà nánh kép 1,2m cột đơn | (31,79 kg/bộ) | 7 | Bộ |
| 2 | Xà nánh kép 1,2m cột đúp | (34,91 kg/bộ) | 1 | Bộ |
| 3 | Xà nánh kép 1,2m cột đơn (2 tầng) | (63,58 kg/bộ) | 1 | Bộ |
| 4 | Xà nánh kép 1,2m cột đúp (2 tầng) | (69,82 kg/bộ) | 3 | Bộ |
| 5 | Tiếp địa RC2 | R-LL(21,41 kg/bộ) | 8 | Bộ |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | 20 | m | |
| 7 | Xi măng PC30 | 59 | kg | |
| 8 | Cát vàng | 0,0973 | m3 | |
| 9 | Đá dăm 1x2 | 0,1603 | m3 | |
| 10 | Băng dính (keo) hạ thế 10 m | 10 | Cuộn | |
| 11 | Thẻ treo cáp trên cột | 31 | Cái | |
| 12 | Biển đánh số cột | (KT: 250x180mm) | 36 | Cái |
| E | NHÂN CÔNG | |||
| F | B THỰC HIỆN | |||
| G | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng <=50kg (cột LT-xà lánh 35,93kg) | 8 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng <=70kg (cột LT-xà lánh 69,82kg) | 4 | bộ | |
| 3 | Tháo xà thép cho cột đỡ trọng lượng <=15kg (thu hồi xà cột LT) | 8 | bộ | |
| 4 | Thay dây băng thủ công tiết diện dây dẫn ≤ 120mm2 (lắp dây VX4*120mm2) | 1,591 | Km | |
| 5 | Thay dây băng thủ công tiết diện dây dẫn ≤ 95mm2 (lắp dây VX4*95mm2) | 0,161 | Km | |
| 6 | Thay dây băng thủ công tiết diện dây dẫn ≤ 120mm2 (thu hồi dây VX4*120mm2) | 0,203 | Km | |
| 7 | Thay dây băng thủ công tiết diện dây dẫn ≤ 95mm2 (thu hồi dây VX4*95mm2) | 1,386 | Km | |
| 8 | Thay dây băng thủ công tiết diện dây dẫn ≤ 70mm2 (thu hồi dây VX4*70mm2) | 0,266 | Km | |
| 9 | Thay dây băng thủ công tiết diện dây dẫn ≤ 50mm2 (thu hồi dây VX4*50mm2) | 0,379 | Km | |
| 10 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <=95mm2 | 2,8 | 10 Cái | |
| 11 | Thay biển (Treo thẻ cáp trên cột) | 31 | bộ | |
| 12 | Thay biển (Đánh số cột) | 36 | bộ | |
| H | Tiếp địa R-LL | |||
| 1 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,18 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | 0,0018 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) | 0,8 | 10 cọc | |
| 4 | Bê tông hoàn trả | 0,18 | m3 | |
| I | VẬN CHUYỂN | |||
| J | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 2 | Ca | |
| 2 | Ca cẩu 5 tấn | 1 | Ca | |
| K | TBA CỔ NHUẾ 1 (MÁY 2) | |||
| L | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC | |||
| M | A cấp | |||
| N | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 | 1.684 | m | |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 | 351 | m | |
| 3 | Kẹp siết cáp 4*50-120 | 172 | Cái | |
| 4 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 64 | Cái | |
| 5 | ống nối dây AM 120/95 | 28 | Cái | |
| 6 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 8 | Cái | |
| 7 | Đai thép | 8 | m | |
| 8 | Khóa đai | 8 | cái | |
| 9 | Đầu cốt AM50 1lỗ | 8 | cái | |
| 10 | Đầu cốt AM95 1 Lỗ | 176 | Cái | |
| 11 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 220 | Cái | |
| O | B cấp | |||
| 1 | Xà nánh kép 1,2m cột đơn | (31,79 kg/bộ) | 10 | Bộ |
| 2 | Xà nánh kép 1,2m cột đúp | (34,91 kg/bộ) | 2 | Bộ |
| 3 | Xà nánh kép 1,2m cột đơn (2 tầng) | (63,58 kg/bộ) | 6 | Bộ |
| 4 | Tiếp địa RC2 | (69,82 kg/bộ) | 8 | Bộ |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | R-LL(21,41 kg/bộ) | 20 | m |
| 6 | Xi măng PC30 | 59 | m3 | |
| 7 | Cát vàng | 0,0973 | m3 | |
| 8 | Đá dăm 1x2 | 0,1603 | m3 | |
| 9 | Băng dính (keo) hạ thế 10 m | 10 | Cuộn | |
| 10 | Thẻ treo cáp trên cột | 41 | Cái | |
| 11 | Biển đánh số cột | (KT: 250x180mm) | 44 | Cái |
| P | NHÂN CÔNG | |||
| Q | B THỰC HIỆN | |||
| R | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng <=50kg (cột LT-xà lánh 35,93kg) | 12 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng <=70kg (cột LT-xà lánh 69,82kg) | 6 | bộ | |
| 3 | Tháo xà thép cho cột đỡ trọng lượng <=15kg (thu hồi xà cột LT) | 11 | bộ | |
| 4 | Thay dây băng thủ công tiết diện dây dẫn ≤ 120mm2 (lắp dây VX4*120mm2) | 1,684 | Km | |
| 5 | Thay dây băng thủ công tiết diện dây dẫn ≤ 95mm2 (lắp dây VX4*95mm2) | 0,351 | Km | |
| 6 | Thay dây băng thủ công tiết diện dây dẫn ≤ 120mm2 (thu hồi dây VX4*120mm2) | 1,439 | Km | |
| 7 | Thay dây băng thủ công tiết diện dây dẫn ≤ 95mm2 (thu hồi dây VX4*95mm2) | 1,691 | Km | |
| 8 | Thay dây băng thủ công tiết diện dây dẫn ≤ 50mm2 (thu hồi dây VX4*50mm2) | 0,452 | Km | |
| 9 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <=95mm2 | 2,8 | 10 Cái | |
| 10 | Thay biển (Treo thẻ cáp trên cột) | 41 | bộ | |
| 11 | Thay biển (Đánh số cột) | 44 | bộ | |
| S | Tiếp địa R-LL | |||
| 1 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,18 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | 0,0018 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) | 0,8 | 10 cọc | |
| 4 | Bê tông hoàn trả | 0,18 | m3 | |
| T | VẬN CHUYỂN | |||
| U | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 2 | Ca | |
| 2 | Ca cẩu 5 tấn | 1 | Ca | |
| V | TBA CỔ NHUẾ 2 | |||
| W | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC | |||
| X | A CẤP | |||
| 1 | Kẹp siết cáp 4*50-120 | 43 | Cái | |
| 2 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 8 | Cái | |
| 3 | ống nối dây AM 120/95 | 16 | Cái | |
| 4 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 3 | Cái | |
| 5 | Đai thép | 3 | m | |
| 6 | Khóa đai | 3 | cái | |
| 7 | Đầu cốt AM50 1lỗ | 3 | cái | |
| 8 | Đầu cốt AM95 1 Lỗ | 56 | Cái | |
| 9 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 70 | Cái | |
| Y | B CẤP | |||
| 1 | Xà nánh kép 1,2m cột đơn | (31,79 kg/bộ) | 6 | Bộ |
| 2 | Tiếp địa RC2 | R-LL(21,41 kg/bộ) | 3 | Bộ |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | 7,5 | m | |
| 4 | Xi măng PC30 | 22 | kg | |
| 5 | Cát vàng | 0,0365 | m3 | |
| 6 | Đá dăm 1x2 | 0,0601 | m3 | |
| 7 | Băng dính (keo) hạ thế 10 m | 10 | Cuộn | |
| 8 | Thẻ treo cáp trên cột | 22 | Cái | |
| 9 | Biển đánh số cột | 13 | Cái | |
| Z | NHÂN CÔNG | |||
| AA | B THỰC HIỆN | |||
| AB | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng <=50kg (cột LT-xà lánh 35,93kg) | 6 | bộ | |
| 2 | Tháo xà thép cho cột đỡ trọng lượng <=15kg (thu hồi xà cột LT) | 6 | bộ | |
| 3 | Thay dây băng thủ công tiết diện dây dẫn ≤ 95mm2 (thu hồi dây VX4*95mm2) | 0,037 | Km | |
| 4 | Thay dây băng thủ công tiết diện dây dẫn ≤ 50mm2 (thu hồi dây VX4*50mm2) | 0,028 | Km | |
| 5 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <=95mm2 | 1,6 | 10 Cái | |
| 6 | Thay biển (Treo thẻ cáp trên cột) | 22 | bộ | |
| 7 | Thay biển (Đánh số cột) | 13 | bộ | |
| AC | Tiếp địa R-LL | |||
| 1 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,0675 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | 0,0007 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) | 0,3 | 10 cọc | |
| 4 | Bê tông hoàn trả | 0,0675 | m3 | |
| AD | VẬN CHUYỂN | |||
| AE | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 2 | Ca | |
| 2 | Ca cẩu 5 tấn | 0,5 | Ca | |
| AF | TBA CỔ NHUẾ 48 | |||
| AG | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC | |||
| AH | A cấp | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 | 613 | m | |
| 2 | Kẹp siết cáp 4*50-120 | 51 | Cái | |
| 3 | ống nối dây AM 120/95 | 20 | Cái | |
| 4 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 1 | Cái | |
| 5 | Đai thép | 1 | m | |
| 6 | Khóa đai | 1 | cái | |
| 7 | Đầu cốt AM50 1lỗ | 1 | cái | |
| 8 | Đầu cốt AM95 1 Lỗ | 60 | Cái | |
| 9 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 75 | Cái | |
| AI | B cấp | |||
| 1 | Xà nánh kép 1,2m cột đơn | (31,79 kg/bộ) | 8 | Bộ |
| 2 | Xà nánh kép 1,2m cột đúp | (34,91 kg/bộ) | 2 | Bộ |
| 3 | Tiếp địa RC2 | R-LL(21,41 kg/bộ) | 1 | Bộ |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | 2,5 | m | |
| 5 | Xi măng PC30 | 7 | kg | |
| 6 | Cát vàng | 0,0122 | m3 | |
| 7 | Đá dăm 1x2 | 0,02 | m3 | |
| 8 | Băng dính (keo) hạ thế 10 m | 10 | Cuộn | |
| 9 | Thẻ treo cáp trên cột | 13 | Cái | |
| 10 | Biển đánh số cột | (KT: 250x180mm) | 16 | Cái |
| AJ | NHÂN CÔNG | |||
| AK | B THỰC HIỆN | |||
| AL | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng <=50kg (cột LT-xà lánh 35,93kg) | 10 | bộ | |
| 2 | Tháo xà thép cho cột đỡ trọng lượng <=15kg (thu hồi xà cột LT) | 10 | bộ | |
| 3 | Thay dây băng thủ công tiết diện dây dẫn ≤ 120mm2 (lắp dây VX4*120mm2) | 0,613 | Km | |
| 4 | Thay dây băng thủ công tiết diện dây dẫn ≤ 120mm2 (thu hồi dây VX4*120mm2) | 0,738 | Km | |
| 5 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <=95mm2 | 2 | 10 Cái | |
| 6 | Thay biển (Treo thẻ cáp trên cột) | 13 | bộ | |
| 7 | Thay biển (Đánh số cột) | 16 | bộ | |
| AM | Tiếp địa R-LL | |||
| 1 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,0225 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | 0,0002 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) | 0,1 | 10 cọc | |
| 4 | Bê tông hoàn trả | 0,0225 | m3 | |
| AN | VẬN CHUYỂN | |||
| AO | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 2 | Ca | |
| 2 | Ca cẩu 5 tấn | 0,5 | Ca | |
| AP | TBA CỔ NHUẾ 45 | |||
| AQ | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC | |||
| AR | A cấp | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 | 1.153 | m | |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 | 72 | m | |
| 3 | Kẹp siết cáp 4*50-120 | 94 | Cái | |
| 4 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 16 | Cái | |
| 5 | ống nối dây AM 120/95 | 20 | Cái | |
| 6 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 4 | Cái | |
| 7 | Đai thép | 4 | m | |
| 8 | Khóa đai | 4 | cái | |
| 9 | Đầu cốt AM95 1 Lỗ | 64 | Cái | |
| 10 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 80 | Cái | |
| AS | B cấp | |||
| 1 | Xà nánh kép 1,2m cột đơn | (31,79 kg/bộ) | 11 | Bộ |
| 2 | Xà nánh kép 1,2m cột đúp | (34,91 kg/bộ) | 2 | Bộ |
| 3 | Tiếp địa RC2 | R-LL(21,41 kg/bộ) | 4 | Bộ |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | 10 | m | |
| 5 | Đầu cốt AM50 1lỗ | 4 | cái | |
| 6 | Xi măng PC30 | 30 | kg | |
| 7 | Cát vàng | 0,0487 | m3 | |
| 8 | Đá dăm 1x2 | 0,0802 | m3 | |
| 9 | Băng dính (keo) hạ thế 10 m | 10 | Cuộn | |
| 10 | Thẻ treo cáp trên cột | 20 | Cái | |
| 11 | Biển đánh số cột | (KT: 250x180mm) | 24 | Cái |
| AT | NHÂN CÔNG | |||
| AU | B THỰC HIỆN | |||
| AV | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng <=50kg (cột LT-xà lánh 35,93kg) | 13 | bộ | |
| 2 | Tháo xà thép cho cột đỡ trọng lượng <=15kg (thu hồi xà cột LT) | 13 | bộ | |
| 3 | Thay dây băng thủ công tiết diện dây dẫn ≤ 120mm2 (lắp dây VX4*120mm2) | 1,153 | Km | |
| 4 | Thay dây băng thủ công tiết diện dây dẫn ≤ 95mm2 (lắp dây VX4*95mm2) | 0,072 | Km | |
| 5 | Thay dây băng thủ công tiết diện dây dẫn ≤ 120mm2 (thu hồi dây VX4*120mm2) | 1,421 | Km | |
| 6 | Thay dây băng thủ công tiết diện dây dẫn ≤ 95mm2 (thu hồi dây VX4*95mm2) | 0,11 | Km | |
| 7 | Thay dây băng thủ công tiết diện dây dẫn ≤ 70mm2 (thu hồi dây VX4*70mm2) | 0,237 | Km | |
| 8 | Thay dây băng thủ công tiết diện dây dẫn ≤ 50mm2 (thu hồi dây VX4*50mm2) | 0,094 | Km | |
| 9 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <=95mm2 | 2 | 10 Cái | |
| 10 | Thay biển (Treo thẻ cáp trên cột) | 20 | bộ | |
| 11 | Thay biển (Đánh số cột) | 24 | bộ | |
| AW | Tiếp địa R-LL | |||
| 1 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,09 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | 0,0009 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) | 0,4 | 10 cọc | |
| 4 | Bê tông hoàn trả | 0,09 | m3 | |
| AX | PHẦN THU HỒI | |||
| AY | VẬN CHUYỂN | |||
| AZ | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 2 | Ca | |
| 2 | Ca cẩu 5 tấn | 1 | Ca | |
| BA | TBA CỔ NHUẾ 51 | |||
| BB | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC | |||
| BC | A cấp | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 | 829 | m | |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 | 62 | m | |
| 3 | Kẹp siết cáp 4*50-120 | 62 | Cái | |
| 4 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 24 | Cái | |
| 5 | ống nối dây AM 120/95 | 20 | Cái | |
| 6 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 3 | Cái | |
| 7 | Đai thép | 3 | m | |
| 8 | Khóa đai | 3 | cái | |
| 9 | Đầu cốt AM50 1lỗ | 3 | Cái | |
| 10 | Đầu cốt AM95 1 Lỗ | 60 | Cái | |
| 11 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 75 | Cái | |
| BD | B cấp | |||
| 1 | Xà nánh kép 1,2m cột đơn | (31,79 kg/bộ) | 9 | Bộ |
| 2 | Xà nánh kép 1,2m cột đúp | (34,91 kg/bộ) | 1 | Bộ |
| 3 | Tiếp địa RC2 | R-LL(21,41 kg/bộ) | 3 | Bộ |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | 7,5 | m | |
| 5 | Xi măng PC30 | 22 | kg | |
| 6 | Cát vàng | 0,0365 | m3 | |
| 7 | Đá dăm 1x2 | 0,0601 | m3 | |
| 8 | Băng dính (keo) hạ thế 10 m | 10 | Cuộn | |
| 9 | Thẻ treo cáp trên cột | 17 | Cái | |
| 10 | Biển đánh số cột | (KT: 250x180mm) | 20 | Cái |
| BE | NHÂN CÔNG | |||
| BF | B THỰC HIỆN | |||
| BG | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng <=50kg (cột LT-xà lánh 35,93kg) | 10 | bộ | |
| 2 | Tháo xà thép cho cột đỡ trọng lượng <=15kg (thu hồi xà cột LT) | 10 | bộ | |
| 3 | Thay dây băng thủ công tiết diện dây dẫn ≤ 120mm2 (lắp dây VX4*120mm2) | 0,829 | Km | |
| 4 | Thay dây băng thủ công tiết diện dây dẫn ≤ 95mm2 (lắp dây VX4*95mm2) | 0,062 | Km | |
| 5 | Thay dây băng thủ công tiết diện dây dẫn ≤ 120mm2 (thu hồi dây VX4*120mm2) | 0,1067 | Km | |
| 6 | Thay dây băng thủ công tiết diện dây dẫn ≤ 70mm2 (thu hồi dây VX4*70mm2) | 0,02 | Km | |
| 7 | Thay dây băng thủ công tiết diện dây dẫn ≤ 50mm2 (thu hồi dây VX4*50mm2) | 0,161 | Km | |
| 8 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <=95mm2 | 2 | 10 Cái | |
| 9 | Thay biển (Treo thẻ cáp trên cột) | 17 | bộ | |
| 10 | Thay biển (Đánh số cột) | 20 | bộ | |
| BH | Tiếp địa R-LL | |||
| 1 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,0675 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | 0,0007 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) | 0,3 | 10 cọc | |
| 4 | Bê tông hoàn trả | 0,0675 | m3 | |
| BI | PHẦN THU HỒI | |||
| BJ | VẬN CHUYỂN | |||
| BK | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 2 | Ca | |
| 2 | Ca cẩu 5 tấn | 1 | Ca | |
| BL | TBA CỔ NHUẾ 20 | |||
| BM | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC | |||
| BN | A cấp | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 | 1.028 | m | |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 | 66 | m | |
| 3 | Kẹp siết cáp 4*50-120 | 88 | Cái | |
| 4 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 24 | Cái | |
| 5 | Đầu cốt AM120 1lỗ | 24 | Cái | |
| 6 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 3 | Cái | |
| 7 | Đai thép | 3 | m | |
| 8 | Khóa đai | 3 | cái | |
| 9 | Đầu cốt AM50 1lỗ | 3 | cái | |
| 10 | Đầu cốt AM95 1 Lỗ | 124 | Cái | |
| 11 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 155 | Cái | |
| BO | B cấp | |||
| 1 | Xà nánh kép 1,2m cột đơn | (31,79 kg/bộ) | 8 | Bộ |
| 2 | Xà nánh kép 1,2m cột đúp | (34,91 kg/bộ) | 3 | Bộ |
| 3 | Tiếp địa RC2 | R-LL(21,41 kg/bộ) | 3 | Bộ |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | 7,5 | m | |
| 5 | Xi măng PC30 | 22 | kg | |
| 6 | Cát vàng | 0,0365 | m3 | |
| 7 | Đá dăm 1x2 | 0,0601 | m3 | |
| 8 | Băng dính (keo) hạ thế 10 m | 10 | Cuộn | |
| 9 | Thẻ treo cáp trên cột | 20 | Cái | |
| 10 | Biển đánh số cột | (KT: 250x180mm) | 30 | Cái |
| BP | NHÂN CÔNG | |||
| BQ | B THỰC HIỆN | |||
| BR | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng <=50kg (cột LT-xà lánh 35,93kg) | 11 | bộ | |
| 2 | Tháo xà thép cho cột đỡ trọng lượng <=15kg (thu hồi xà cột LT) | 11 | bộ | |
| 3 | Thay dây băng thủ công tiết diện dây dẫn ≤ 120mm2 (lắp dây VX4*120mm2) | 1,028 | Km | |
| 4 | Thay dây băng thủ công tiết diện dây dẫn ≤ 95mm2 (lắp dây VX4*95mm2) | 0,066 | Km | |
| 5 | Thay dây băng thủ công tiết diện dây dẫn ≤ 120mm2 (thu hồi dây VX4*120mm2) | 1,394 | Km | |
| 6 | Thay dây băng thủ công tiết diện dây dẫn ≤ 95mm2 (thu hồi dây VX4*95mm2) | 0,219 | Km | |
| 7 | Thay dây băng thủ công tiết diện dây dẫn ≤ 50mm2 (thu hồi dây VX4*50mm2) | 0,083 | Km | |
| 8 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <=95mm2 | 2,4 | 10 Cái | |
| 9 | Thay biển (Treo thẻ cáp trên cột) | 20 | bộ | |
| 10 | Thay biển (Đánh số cột) | 30 | bộ | |
| BS | Tiếp địa R-LL | |||
| 1 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,0675 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | 0,0007 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) | 0,3 | 10 cọc | |
| 4 | Bê tông hoàn trả | 0,0675 | m3 | |
| BT | VẬN CHUYỂN | |||
| BU | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 2 | Ca | |
| 2 | Ca cẩu 5 tấn | 1 | ca | |
| BV | TBA CỔ NHUẾ 22 | |||
| BW | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC | |||
| BX | A cấp | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 | 946 | m | |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 | 46 | m | |
| 3 | Kẹp siết cáp 4*50-120 | 86 | Cái | |
| 4 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 16 | Cái | |
| 5 | ống nối dây AM 120/95 | 24 | Cái | |
| 6 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 7 | Cái | |
| 7 | Đai thép | 7 | m | |
| 8 | Khóa đai | 7 | cái | |
| 9 | Đầu cốt AM50 1lỗ | 7 | cái | |
| 10 | Đầu cốt AM95 1 Lỗ | 100 | Cái | |
| 11 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 125 | Cái | |
| BY | B cấp | |||
| 1 | Xà nánh kép 1,2m cột đơn | (31,79 kg/bộ) | 13 | Bộ |
| 2 | Tiếp địa RC2 | R-LL(21,41 kg/bộ) | 7 | Bộ |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | 17,5 | m | |
| 4 | Xi măng PC30 | 52 | kg | |
| 5 | Cát vàng | 0,0852 | m3 | |
| 6 | Đá dăm 1x2 | 0,1403 | m3 | |
| 7 | Băng dính (keo) hạ thế 10 m | 10 | Cuộn | |
| 8 | Thẻ treo cáp trên cột | 20 | Cái | |
| 9 | Biển đánh số cột | (KT: 250x180mm) | 28 | Cái |
| BZ | NHÂN CÔNG | |||
| CA | B THỰC HIỆN | |||
| CB | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng <=50kg (cột LT-xà lánh 35,93kg) | 13 | bộ | |
| 2 | Tháo xà thép cho cột đỡ trọng lượng <=15kg (thu hồi xà cột LT) | 13 | bộ | |
| 3 | Thay dây băng thủ công tiết diện dây dẫn ≤ 120mm2 (lắp dây VX4*120mm2) | 0,946 | Km | |
| 4 | Thay dây băng thủ công tiết diện dây dẫn ≤ 95mm2 (lắp dây VX4*95mm2) | 0,046 | Km | |
| 5 | Thay dây băng thủ công tiết diện dây dẫn ≤ 120mm2 (thu hồi dây VX4*120mm2) | 0,905 | Km | |
| 6 | Thay dây băng thủ công tiết diện dây dẫn ≤ 95mm2 (thu hồi dây VX4*95mm2) | 0,114 | Km | |
| 7 | Thay dây băng thủ công tiết diện dây dẫn ≤ 70mm2 (thu hồi dây VX4*70mm2) | 0,036 | Km | |
| 8 | Thay dây băng thủ công tiết diện dây dẫn ≤ 50mm2 (thu hồi dây VX4*50mm2) | 0,079 | Km | |
| 9 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <=95mm2 | 2,4 | 10 Cái | |
| 10 | Thay biển (Treo thẻ cáp trên cột) | 20 | bộ | |
| 11 | Thay biển (Đánh số cột) | 28 | bộ | |
| CC | Tiếp địa R-LL | |||
| 1 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,1575 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | 0,0016 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) | 0,7 | 10 cọc | |
| 4 | Bê tông hoàn trả | 0,1575 | m3 | |
| CD | VẬN CHUYỂN | |||
| CE | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 2 | Ca | |
| 2 | Ca cẩu 5 tấn | 1 | Ca | |
| CF | TBA CỔ NHUẾ 26 | |||
| CG | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC | |||
| CH | A cấp | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 | 854 | m | |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 | 42 | m | |
| 3 | Kẹp siết cáp 4*50-120 | 68 | Cái | |
| 4 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 8 | Cái | |
| 5 | Đầu cốt AM120 1lỗ | 20 | Cái | |
| 6 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 3 | Cái | |
| 7 | Đai thép | 3 | m | |
| 8 | Khóa đai | 3 | cái | |
| 9 | Đầu cốt AM50 1lỗ | 3 | cái | |
| 10 | Đầu cốt AM95 1 Lỗ | 72 | Cái | |
| 11 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 90 | Cái | |
| CI | B cấp | |||
| 1 | Xà nánh kép 1,2m cột đơn | (31,79 kg/bộ) | 7 | Bộ |
| 2 | Xà nánh kép 1,2m cột đúp | (34,91 kg/bộ) | 1 | Bộ |
| 3 | Tiếp địa RC2 | R-LL(21,41 kg/bộ) | 3 | Bộ |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | 7,5 | m | |
| 5 | Xi măng PC30 | 22 | kg | |
| 6 | Cát vàng | 0,0365 | m3 | |
| 7 | Đá dăm 1x2 | 0,0601 | m3 | |
| 8 | Băng dính (keo) hạ thế 10 m | 10 | Cuộn | |
| 9 | Thẻ treo cáp trên cột | 15 | Cái | |
| 10 | Biển đánh số cột | (KT: 250x180mm) | 20 | Cái |
| CJ | NHÂN CÔNG | |||
| CK | B THỰC HIỆN | |||
| CL | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng <=50kg (cột LT-xà lánh 35,93kg) | 8 | bộ | |
| 2 | Tháo xà thép cho cột đỡ trọng lượng <=15kg (thu hồi xà cột LT) | 8 | bộ | |
| 3 | Thay dây băng thủ công tiết diện dây dẫn ≤ 120mm2 (lắp dây VX4*120mm2) | 0,854 | Km | |
| 4 | Thay dây băng thủ công tiết diện dây dẫn ≤ 95mm2 (lắp dây VX4*95mm2) | 0,042 | Km | |
| 5 | Thay dây băng thủ công tiết diện dây dẫn ≤ 120mm2 (thu hồi dây VX4*120mm2) | 0,791 | Km | |
| 6 | Thay dây băng thủ công tiết diện dây dẫn ≤ 95mm2 (thu hồi dây VX4*95mm2) | 0,1 | Km | |
| 7 | Thay dây băng thủ công tiết diện dây dẫn ≤ 50mm2 (thu hồi dây VX4*50mm2) | 0,041 | Km | |
| 8 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <=95mm2 | 2 | 10 Cái | |
| 9 | Thay biển (Treo thẻ cáp trên cột) | 15 | bộ | |
| 10 | Thay biển (Đánh số cột) | 20 | bộ | |
| CM | Tiếp địa R-LL | |||
| 1 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,0675 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | 0,0007 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) | 0,3 | 10 cọc | |
| 4 | Bê tông hoàn trả | 0,0675 | m3 | |
| CN | VẬN CHUYỂN | |||
| CO | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 2 | Ca | |
| 2 | Ca cẩu 5 tấn | 1 | Ca | |
| CP | TBA CỔ NHUẾ 39 | |||
| CQ | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC | |||
| CR | A cấp | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 | 1.437 | m | |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 | 130 | m | |
| 3 | Kẹp siết cáp 4*50-120 | 124 | Cái | |
| 4 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 56 | Cái | |
| 5 | Đầu cốt AM120 1lỗ | 44 | Cái | |
| 6 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 56 | Cái | |
| 7 | Đai thép | 11 | m | |
| 8 | Khóa đai | 11 | cái | |
| 9 | Đầu cốt AM95 1 Lỗ | 164 | Cái | |
| 10 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 205 | Cái | |
| CS | B cấp | |||
| 1 | Xà nánh kép 1,2m cột đơn | (31,79 kg/bộ) | 21 | Bộ |
| 2 | Xà nánh kép 1,2m cột đúp | (34,91 kg/bộ) | 1 | Bộ |
| 3 | Tiếp địa RC2 | R-LL(21,41 kg/bộ) | 11 | Bộ |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | 27,5 | m | |
| 5 | Đầu cốt AM50 1lỗ | 11 | cái | |
| 6 | Xi măng PC30 | 81 | kg | |
| 7 | Cát vàng | 0,1338 | m3 | |
| 8 | Đá dăm 1x2 | 0,2204 | m3 | |
| 9 | Băng dính (keo) hạ thế 10 m | 10 | Cuộn | |
| 10 | Thẻ treo cáp trên cột | 36 | Cái | |
| 11 | Biển đánh số cột | (KT: 250x180mm) | 44 | Cái |
| CT | NHÂN CÔNG | |||
| CU | B THỰC HIỆN | |||
| CV | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng <=50kg (cột LT-xà lánh 35,93kg) | 22 | bộ | |
| 2 | Tháo xà thép cho cột đỡ trọng lượng <=15kg (thu hồi xà cột LT) | 22 | bộ | |
| 3 | Thay dây băng thủ công tiết diện dây dẫn ≤ 120mm2 (lắp dây VX4*120mm2) | 1,437 | Km | |
| 4 | Thay dây băng thủ công tiết diện dây dẫn ≤ 95mm2 (lắp dây VX4*95mm2) | 0,13 | Km | |
| 5 | Thay dây băng thủ công tiết diện dây dẫn ≤ 120mm2 (thu hồi dây VX4*120mm2) | 1,231 | Km | |
| 6 | Thay dây băng thủ công tiết diện dây dẫn ≤ 95mm2 (thu hồi dây VX4*95mm2) | 0,017 | Km | |
| 7 | Thay dây băng thủ công tiết diện dây dẫn ≤ 70mm2 (thu hồi dây VX4*70mm2) | 0,015 | Km | |
| 8 | Thay dây băng thủ công tiết diện dây dẫn ≤ 50mm2 (thu hồi dây VX4*50mm2) | 0,338 | Km | |
| 9 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <=95mm2 | 4,4 | 10 Cái | |
| 10 | Thay biển (Treo thẻ cáp trên cột) | 36 | bộ | |
| 11 | Thay biển (Đánh số cột) | 44 | bộ | |
| CW | Tiếp địa R-LL | |||
| 1 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,2475 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | 0,0025 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) | 1,1 | 10 cọc | |
| 4 | Bê tông hoàn trả | 0,2475 | m3 | |
| CX | VẬN CHUYỂN | |||
| CY | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 2 | Ca | |
| 2 | Ca cẩu 5 tấn | 1 | Ca | |
| CZ | TBA CỔ NHUẾ 14 (MÁY 1) | |||
| DA | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC | |||
| DB | A cấp | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 | 916 | m | |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 | 31 | m | |
| 3 | Kẹp siết cáp 4*50-120 | 81 | Cái | |
| 4 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 8 | Cái | |
| 5 | Đầu cốt AM120 1lỗ | 20 | Cái | |
| 6 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 4 | Cái | |
| 7 | Đai thép | 4 | m | |
| 8 | Khóa đai | 4 | cái | |
| 9 | Đầu cốt AM95 1 Lỗ | 132 | Cái | |
| 10 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 165 | Cái | |
| DC | B cấp | |||
| 1 | Xà nánh kép 1,2m cột đơn | (31,79 kg/bộ) | 3 | Bộ |
| 2 | Xà nánh kép 1,2m cột đúp | (34,91 kg/bộ) | 4 | Bộ |
| 3 | Tiếp địa RC2 | R-LL(21,41 kg/bộ) | 4 | Bộ |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | 10 | m | |
| 5 | Đầu cốt AM50 1lỗ | 4 | cái | |
| 6 | Xi măng PC30 | 30 | kg | |
| 7 | Cát vàng | 0,0487 | m3 | |
| 8 | Đá dăm 1x2 | 0,0802 | m3 | |
| 9 | Băng dính (keo) hạ thế 10 m | 10 | Cuộn | |
| 10 | Thẻ treo cáp trên cột | 18 | Cái | |
| 11 | Biển đánh số cột | (KT: 250x180mm) | 15 | Cái |
| DD | NHÂN CÔNG | |||
| DE | B THỰC HIỆN | |||
| DF | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng <=50kg (cột LT-xà lánh 35,93kg) | 7 | bộ | |
| 2 | Tháo xà thép cho cột đỡ trọng lượng <=15kg (thu hồi xà cột LT) | 7 | bộ | |
| 3 | Thay dây băng thủ công tiết diện dây dẫn ≤ 120mm2 (lắp dây VX4*120mm2) | 0,916 | Km | |
| 4 | Thay dây băng thủ công tiết diện dây dẫn ≤ 95mm2 (lắp dây VX4*95mm2) | 0,031 | Km | |
| 5 | Thay dây băng thủ công tiết diện dây dẫn ≤ 120mm2 (thu hồi dây VX4*120mm2) | 0,836 | Km | |
| 6 | Thay dây băng thủ công tiết diện dây dẫn ≤ 95mm2 (thu hồi dây VX4*95mm2) | 0,572 | Km | |
| 7 | Thay dây băng thủ công tiết diện dây dẫn ≤ 50mm2 (thu hồi dây VX4*50mm2) | 0,03 | Km | |
| 8 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <=95mm2 | 2 | 10 Cái | |
| 9 | Thay biển (Treo thẻ cáp trên cột) | 18 | bộ | |
| 10 | Thay biển (Đánh số cột) | 15 | bộ | |
| DG | Tiếp địa R-LL | |||
| 1 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,09 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | 0,0009 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) | 0,4 | 10 cọc | |
| 4 | Bê tông hoàn trả | 0,09 | m3 | |
| DH | VẬN CHUYỂN | |||
| DI | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 2 | Ca | |
| 2 | Ca cẩu 5 tấn | 1 | Ca | |
| DJ | TBA CỔ NHUẾ 14 (MÁY 2) | |||
| DK | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC | |||
| DL | A cấp | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 | 346 | m | |
| 2 | Kẹp siết cáp 4*50-120 | 25 | Cái | |
| 3 | Đầu cốt AM120 1lỗ | 12 | Cái | |
| 4 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 2 | Cái | |
| 5 | Đai thép | 2 | m | |
| 6 | Khóa đai | 2 | cái | |
| 7 | Đầu cốt AM50 1lỗ | 2 | cái | |
| 8 | Đầu cốt AM95 1 Lỗ | 64 | Cái | |
| 9 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 80 | Cái | |
| DM | B cấp | |||
| 1 | Xà nánh kép 1,2m cột đúp | (34,91 kg/bộ) | 2 | Bộ |
| 2 | Tiếp địa RC2 | R-LL(21,41 kg/bộ) | 2 | Bộ |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | 5 | m | |
| 4 | Xi măng PC30 | 15 | kg | |
| 5 | Cát vàng | 0,0243 | m3 | |
| 6 | Đá dăm 1x2 | 0,0401 | m3 | |
| 7 | Băng dính (keo) hạ thế 10 m | 10 | Cuộn | |
| 8 | Thẻ treo cáp trên cột | 7 | Cái | |
| 9 | Biển đánh số cột | (KT: 250x180mm) | 9 | Cái |
| DN | NHÂN CÔNG | |||
| DO | B THỰC HIỆN | |||
| DP | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng <=50kg (cột LT-xà lánh 35,93kg) | 2 | bộ | |
| 2 | Tháo xà thép cho cột đỡ trọng lượng <=15kg (thu hồi xà cột LT) | 2 | bộ | |
| 3 | Thay dây băng thủ công tiết diện dây dẫn ≤ 120mm2 (lắp dây VX4*120mm2) | 0,346 | Km | |
| 4 | Thay dây băng thủ công tiết diện dây dẫn ≤ 120mm2 (thu hồi dây VX4*120mm2) | 0,207 | Km | |
| 5 | Thay dây băng thủ công tiết diện dây dẫn ≤ 50mm2 (thu hồi dây VX4*50mm2) | 0,099 | Km | |
| 6 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <=95mm2 | 1,2 | 10 Cái | |
| 7 | Thay biển (Treo thẻ cáp trên cột) | 7 | bộ | |
| 8 | Thay biển (Đánh số cột) | 9 | bộ | |
| DQ | Tiếp địa R-LL | |||
| 1 | Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,045 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | 0,0004 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) | 0,2 | 10 cọc | |
| 4 | Bê tông hoàn trả | 0,045 | m3 | |
| DR | VẬN CHUYỂN | |||
| DS | Đường trục hạ thế | |||
| 1 | Xe 2,5 tấn chở vật tư mới | 2 | Ca | |
| 2 | Ca cẩu 5 tấn | 1 | Ca | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi