Gói thầu: Gói thầu 43 2020-SCL-XL-ĐTRRQM: Thi công xây lắp công trình Thay thế cáp đường trục hạ thế các trạm biến áp trên đại bàn Phường Cổ Nhuế 2 năm 2020

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201045794-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/10/2020 14:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC TỪ LIÊM
Tên gói thầu Gói thầu 43 2020-SCL-XL-ĐTRRQM: Thi công xây lắp công trình Thay thế cáp đường trục hạ thế các trạm biến áp trên đại bàn Phường Cổ Nhuế 2 năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20201045774
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-17 13:59:00 đến ngày 2020-10-27 14:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 680,518,396 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TBA CỔ NHUẾ 1 (MÁY 1)
B PHẦN ĐƯỜNG TRỤC
C A cấp
1 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 1.591 m
2 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 161 m
3 Kẹp siết cáp 4*50-120 135 Cái
4 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 40 Cái
5 ống nối dây AM 120/95 28 Cái
6 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 8 Cái
7 Đai thép 8 m
8 Khóa đai 8 cái
9 Đầu cốt AM50 1lỗ 8 cái
10 Đầu cốt AM95 1 Lỗ 132 Cái
11 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 165 Cái
D B cấp
1 Xà nánh kép 1,2m cột đơn (31,79 kg/bộ) 7 Bộ
2 Xà nánh kép 1,2m cột đúp (34,91 kg/bộ) 1 Bộ
3 Xà nánh kép 1,2m cột đơn (2 tầng) (63,58 kg/bộ) 1 Bộ
4 Xà nánh kép 1,2m cột đúp (2 tầng) (69,82 kg/bộ) 3 Bộ
5 Tiếp địa RC2 R-LL(21,41 kg/bộ) 8 Bộ
6 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 20 m
7 Xi măng PC30 59 kg
8 Cát vàng 0,0973 m3
9 Đá dăm 1x2 0,1603 m3
10 Băng dính (keo) hạ thế 10 m 10 Cuộn
11 Thẻ treo cáp trên cột 31 Cái
12 Biển đánh số cột (KT: 250x180mm) 36 Cái
E NHÂN CÔNG
F B THỰC HIỆN
G PHẦN ĐƯỜNG TRỤC
1 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng <=50kg (cột LT-xà lánh 35,93kg) 8 bộ
2 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng <=70kg (cột LT-xà lánh 69,82kg) 4 bộ
3 Tháo xà thép cho cột đỡ trọng lượng <=15kg (thu hồi xà cột LT) 8 bộ
4 Thay dây băng thủ công tiết diện dây dẫn ≤ 120mm2 (lắp dây VX4*120mm2) 1,591 Km
5 Thay dây băng thủ công tiết diện dây dẫn ≤ 95mm2 (lắp dây VX4*95mm2) 0,161 Km
6 Thay dây băng thủ công tiết diện dây dẫn ≤ 120mm2 (thu hồi dây VX4*120mm2) 0,203 Km
7 Thay dây băng thủ công tiết diện dây dẫn ≤ 95mm2 (thu hồi dây VX4*95mm2) 1,386 Km
8 Thay dây băng thủ công tiết diện dây dẫn ≤ 70mm2 (thu hồi dây VX4*70mm2) 0,266 Km
9 Thay dây băng thủ công tiết diện dây dẫn ≤ 50mm2 (thu hồi dây VX4*50mm2) 0,379 Km
10 Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <=95mm2 2,8 10 Cái
11 Thay biển (Treo thẻ cáp trên cột) 31 bộ
12 Thay biển (Đánh số cột) 36 bộ
H Tiếp địa R-LL
1 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,18 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 0,0018 100m3
3 Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) 0,8 10 cọc
4 Bê tông hoàn trả 0,18 m3
I VẬN CHUYỂN
J Đường trục hạ thế
1 Xe 2,5 tấn chở vật tư mới 2 Ca
2 Ca cẩu 5 tấn 1 Ca
K TBA CỔ NHUẾ 1 (MÁY 2)
L PHẦN ĐƯỜNG TRỤC
M A cấp
N PHẦN ĐƯỜNG TRỤC
1 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 1.684 m
2 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 351 m
3 Kẹp siết cáp 4*50-120 172 Cái
4 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 64 Cái
5 ống nối dây AM 120/95 28 Cái
6 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 8 Cái
7 Đai thép 8 m
8 Khóa đai 8 cái
9 Đầu cốt AM50 1lỗ 8 cái
10 Đầu cốt AM95 1 Lỗ 176 Cái
11 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 220 Cái
O B cấp
1 Xà nánh kép 1,2m cột đơn (31,79 kg/bộ) 10 Bộ
2 Xà nánh kép 1,2m cột đúp (34,91 kg/bộ) 2 Bộ
3 Xà nánh kép 1,2m cột đơn (2 tầng) (63,58 kg/bộ) 6 Bộ
4 Tiếp địa RC2 (69,82 kg/bộ) 8 Bộ
5 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 R-LL(21,41 kg/bộ) 20 m
6 Xi măng PC30 59 m3
7 Cát vàng 0,0973 m3
8 Đá dăm 1x2 0,1603 m3
9 Băng dính (keo) hạ thế 10 m 10 Cuộn
10 Thẻ treo cáp trên cột 41 Cái
11 Biển đánh số cột (KT: 250x180mm) 44 Cái
P NHÂN CÔNG
Q B THỰC HIỆN
R PHẦN ĐƯỜNG TRỤC
1 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng <=50kg (cột LT-xà lánh 35,93kg) 12 bộ
2 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng <=70kg (cột LT-xà lánh 69,82kg) 6 bộ
3 Tháo xà thép cho cột đỡ trọng lượng <=15kg (thu hồi xà cột LT) 11 bộ
4 Thay dây băng thủ công tiết diện dây dẫn ≤ 120mm2 (lắp dây VX4*120mm2) 1,684 Km
5 Thay dây băng thủ công tiết diện dây dẫn ≤ 95mm2 (lắp dây VX4*95mm2) 0,351 Km
6 Thay dây băng thủ công tiết diện dây dẫn ≤ 120mm2 (thu hồi dây VX4*120mm2) 1,439 Km
7 Thay dây băng thủ công tiết diện dây dẫn ≤ 95mm2 (thu hồi dây VX4*95mm2) 1,691 Km
8 Thay dây băng thủ công tiết diện dây dẫn ≤ 50mm2 (thu hồi dây VX4*50mm2) 0,452 Km
9 Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <=95mm2 2,8 10 Cái
10 Thay biển (Treo thẻ cáp trên cột) 41 bộ
11 Thay biển (Đánh số cột) 44 bộ
S Tiếp địa R-LL
1 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,18 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 0,0018 100m3
3 Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) 0,8 10 cọc
4 Bê tông hoàn trả 0,18 m3
T VẬN CHUYỂN
U Đường trục hạ thế
1 Xe 2,5 tấn chở vật tư mới 2 Ca
2 Ca cẩu 5 tấn 1 Ca
V TBA CỔ NHUẾ 2
W PHẦN ĐƯỜNG TRỤC
X A CẤP
1 Kẹp siết cáp 4*50-120 43 Cái
2 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 8 Cái
3 ống nối dây AM 120/95 16 Cái
4 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 3 Cái
5 Đai thép 3 m
6 Khóa đai 3 cái
7 Đầu cốt AM50 1lỗ 3 cái
8 Đầu cốt AM95 1 Lỗ 56 Cái
9 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 70 Cái
Y B CẤP
1 Xà nánh kép 1,2m cột đơn (31,79 kg/bộ) 6 Bộ
2 Tiếp địa RC2 R-LL(21,41 kg/bộ) 3 Bộ
3 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 7,5 m
4 Xi măng PC30 22 kg
5 Cát vàng 0,0365 m3
6 Đá dăm 1x2 0,0601 m3
7 Băng dính (keo) hạ thế 10 m 10 Cuộn
8 Thẻ treo cáp trên cột 22 Cái
9 Biển đánh số cột 13 Cái
Z NHÂN CÔNG
AA B THỰC HIỆN
AB PHẦN ĐƯỜNG TRỤC
1 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng <=50kg (cột LT-xà lánh 35,93kg) 6 bộ
2 Tháo xà thép cho cột đỡ trọng lượng <=15kg (thu hồi xà cột LT) 6 bộ
3 Thay dây băng thủ công tiết diện dây dẫn ≤ 95mm2 (thu hồi dây VX4*95mm2) 0,037 Km
4 Thay dây băng thủ công tiết diện dây dẫn ≤ 50mm2 (thu hồi dây VX4*50mm2) 0,028 Km
5 Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <=95mm2 1,6 10 Cái
6 Thay biển (Treo thẻ cáp trên cột) 22 bộ
7 Thay biển (Đánh số cột) 13 bộ
AC Tiếp địa R-LL
1 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,0675 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 0,0007 100m3
3 Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) 0,3 10 cọc
4 Bê tông hoàn trả 0,0675 m3
AD VẬN CHUYỂN
AE Đường trục hạ thế
1 Xe 2,5 tấn chở vật tư mới 2 Ca
2 Ca cẩu 5 tấn 0,5 Ca
AF TBA CỔ NHUẾ 48
AG PHẦN ĐƯỜNG TRỤC
AH A cấp
1 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 613 m
2 Kẹp siết cáp 4*50-120 51 Cái
3 ống nối dây AM 120/95 20 Cái
4 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 1 Cái
5 Đai thép 1 m
6 Khóa đai 1 cái
7 Đầu cốt AM50 1lỗ 1 cái
8 Đầu cốt AM95 1 Lỗ 60 Cái
9 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 75 Cái
AI B cấp
1 Xà nánh kép 1,2m cột đơn (31,79 kg/bộ) 8 Bộ
2 Xà nánh kép 1,2m cột đúp (34,91 kg/bộ) 2 Bộ
3 Tiếp địa RC2 R-LL(21,41 kg/bộ) 1 Bộ
4 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 2,5 m
5 Xi măng PC30 7 kg
6 Cát vàng 0,0122 m3
7 Đá dăm 1x2 0,02 m3
8 Băng dính (keo) hạ thế 10 m 10 Cuộn
9 Thẻ treo cáp trên cột 13 Cái
10 Biển đánh số cột (KT: 250x180mm) 16 Cái
AJ NHÂN CÔNG
AK B THỰC HIỆN
AL PHẦN ĐƯỜNG TRỤC
1 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng <=50kg (cột LT-xà lánh 35,93kg) 10 bộ
2 Tháo xà thép cho cột đỡ trọng lượng <=15kg (thu hồi xà cột LT) 10 bộ
3 Thay dây băng thủ công tiết diện dây dẫn ≤ 120mm2 (lắp dây VX4*120mm2) 0,613 Km
4 Thay dây băng thủ công tiết diện dây dẫn ≤ 120mm2 (thu hồi dây VX4*120mm2) 0,738 Km
5 Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <=95mm2 2 10 Cái
6 Thay biển (Treo thẻ cáp trên cột) 13 bộ
7 Thay biển (Đánh số cột) 16 bộ
AM Tiếp địa R-LL
1 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,0225 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 0,0002 100m3
3 Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) 0,1 10 cọc
4 Bê tông hoàn trả 0,0225 m3
AN VẬN CHUYỂN
AO Đường trục hạ thế
1 Xe 2,5 tấn chở vật tư mới 2 Ca
2 Ca cẩu 5 tấn 0,5 Ca
AP TBA CỔ NHUẾ 45
AQ PHẦN ĐƯỜNG TRỤC
AR A cấp
1 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 1.153 m
2 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 72 m
3 Kẹp siết cáp 4*50-120 94 Cái
4 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 16 Cái
5 ống nối dây AM 120/95 20 Cái
6 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 4 Cái
7 Đai thép 4 m
8 Khóa đai 4 cái
9 Đầu cốt AM95 1 Lỗ 64 Cái
10 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 80 Cái
AS B cấp
1 Xà nánh kép 1,2m cột đơn (31,79 kg/bộ) 11 Bộ
2 Xà nánh kép 1,2m cột đúp (34,91 kg/bộ) 2 Bộ
3 Tiếp địa RC2 R-LL(21,41 kg/bộ) 4 Bộ
4 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 10 m
5 Đầu cốt AM50 1lỗ 4 cái
6 Xi măng PC30 30 kg
7 Cát vàng 0,0487 m3
8 Đá dăm 1x2 0,0802 m3
9 Băng dính (keo) hạ thế 10 m 10 Cuộn
10 Thẻ treo cáp trên cột 20 Cái
11 Biển đánh số cột (KT: 250x180mm) 24 Cái
AT NHÂN CÔNG
AU B THỰC HIỆN
AV PHẦN ĐƯỜNG TRỤC
1 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng <=50kg (cột LT-xà lánh 35,93kg) 13 bộ
2 Tháo xà thép cho cột đỡ trọng lượng <=15kg (thu hồi xà cột LT) 13 bộ
3 Thay dây băng thủ công tiết diện dây dẫn ≤ 120mm2 (lắp dây VX4*120mm2) 1,153 Km
4 Thay dây băng thủ công tiết diện dây dẫn ≤ 95mm2 (lắp dây VX4*95mm2) 0,072 Km
5 Thay dây băng thủ công tiết diện dây dẫn ≤ 120mm2 (thu hồi dây VX4*120mm2) 1,421 Km
6 Thay dây băng thủ công tiết diện dây dẫn ≤ 95mm2 (thu hồi dây VX4*95mm2) 0,11 Km
7 Thay dây băng thủ công tiết diện dây dẫn ≤ 70mm2 (thu hồi dây VX4*70mm2) 0,237 Km
8 Thay dây băng thủ công tiết diện dây dẫn ≤ 50mm2 (thu hồi dây VX4*50mm2) 0,094 Km
9 Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <=95mm2 2 10 Cái
10 Thay biển (Treo thẻ cáp trên cột) 20 bộ
11 Thay biển (Đánh số cột) 24 bộ
AW Tiếp địa R-LL
1 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,09 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 0,0009 100m3
3 Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) 0,4 10 cọc
4 Bê tông hoàn trả 0,09 m3
AX PHẦN THU HỒI
AY VẬN CHUYỂN
AZ Đường trục hạ thế
1 Xe 2,5 tấn chở vật tư mới 2 Ca
2 Ca cẩu 5 tấn 1 Ca
BA TBA CỔ NHUẾ 51
BB PHẦN ĐƯỜNG TRỤC
BC A cấp
1 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 829 m
2 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 62 m
3 Kẹp siết cáp 4*50-120 62 Cái
4 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 24 Cái
5 ống nối dây AM 120/95 20 Cái
6 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 3 Cái
7 Đai thép 3 m
8 Khóa đai 3 cái
9 Đầu cốt AM50 1lỗ 3 Cái
10 Đầu cốt AM95 1 Lỗ 60 Cái
11 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 75 Cái
BD B cấp
1 Xà nánh kép 1,2m cột đơn (31,79 kg/bộ) 9 Bộ
2 Xà nánh kép 1,2m cột đúp (34,91 kg/bộ) 1 Bộ
3 Tiếp địa RC2 R-LL(21,41 kg/bộ) 3 Bộ
4 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 7,5 m
5 Xi măng PC30 22 kg
6 Cát vàng 0,0365 m3
7 Đá dăm 1x2 0,0601 m3
8 Băng dính (keo) hạ thế 10 m 10 Cuộn
9 Thẻ treo cáp trên cột 17 Cái
10 Biển đánh số cột (KT: 250x180mm) 20 Cái
BE NHÂN CÔNG
BF B THỰC HIỆN
BG PHẦN ĐƯỜNG TRỤC
1 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng <=50kg (cột LT-xà lánh 35,93kg) 10 bộ
2 Tháo xà thép cho cột đỡ trọng lượng <=15kg (thu hồi xà cột LT) 10 bộ
3 Thay dây băng thủ công tiết diện dây dẫn ≤ 120mm2 (lắp dây VX4*120mm2) 0,829 Km
4 Thay dây băng thủ công tiết diện dây dẫn ≤ 95mm2 (lắp dây VX4*95mm2) 0,062 Km
5 Thay dây băng thủ công tiết diện dây dẫn ≤ 120mm2 (thu hồi dây VX4*120mm2) 0,1067 Km
6 Thay dây băng thủ công tiết diện dây dẫn ≤ 70mm2 (thu hồi dây VX4*70mm2) 0,02 Km
7 Thay dây băng thủ công tiết diện dây dẫn ≤ 50mm2 (thu hồi dây VX4*50mm2) 0,161 Km
8 Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <=95mm2 2 10 Cái
9 Thay biển (Treo thẻ cáp trên cột) 17 bộ
10 Thay biển (Đánh số cột) 20 bộ
BH Tiếp địa R-LL
1 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,0675 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 0,0007 100m3
3 Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) 0,3 10 cọc
4 Bê tông hoàn trả 0,0675 m3
BI PHẦN THU HỒI
BJ VẬN CHUYỂN
BK Đường trục hạ thế
1 Xe 2,5 tấn chở vật tư mới 2 Ca
2 Ca cẩu 5 tấn 1 Ca
BL TBA CỔ NHUẾ 20
BM PHẦN ĐƯỜNG TRỤC
BN A cấp
1 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 1.028 m
2 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 66 m
3 Kẹp siết cáp 4*50-120 88 Cái
4 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 24 Cái
5 Đầu cốt AM120 1lỗ 24 Cái
6 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 3 Cái
7 Đai thép 3 m
8 Khóa đai 3 cái
9 Đầu cốt AM50 1lỗ 3 cái
10 Đầu cốt AM95 1 Lỗ 124 Cái
11 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 155 Cái
BO B cấp
1 Xà nánh kép 1,2m cột đơn (31,79 kg/bộ) 8 Bộ
2 Xà nánh kép 1,2m cột đúp (34,91 kg/bộ) 3 Bộ
3 Tiếp địa RC2 R-LL(21,41 kg/bộ) 3 Bộ
4 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 7,5 m
5 Xi măng PC30 22 kg
6 Cát vàng 0,0365 m3
7 Đá dăm 1x2 0,0601 m3
8 Băng dính (keo) hạ thế 10 m 10 Cuộn
9 Thẻ treo cáp trên cột 20 Cái
10 Biển đánh số cột (KT: 250x180mm) 30 Cái
BP NHÂN CÔNG
BQ B THỰC HIỆN
BR PHẦN ĐƯỜNG TRỤC
1 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng <=50kg (cột LT-xà lánh 35,93kg) 11 bộ
2 Tháo xà thép cho cột đỡ trọng lượng <=15kg (thu hồi xà cột LT) 11 bộ
3 Thay dây băng thủ công tiết diện dây dẫn ≤ 120mm2 (lắp dây VX4*120mm2) 1,028 Km
4 Thay dây băng thủ công tiết diện dây dẫn ≤ 95mm2 (lắp dây VX4*95mm2) 0,066 Km
5 Thay dây băng thủ công tiết diện dây dẫn ≤ 120mm2 (thu hồi dây VX4*120mm2) 1,394 Km
6 Thay dây băng thủ công tiết diện dây dẫn ≤ 95mm2 (thu hồi dây VX4*95mm2) 0,219 Km
7 Thay dây băng thủ công tiết diện dây dẫn ≤ 50mm2 (thu hồi dây VX4*50mm2) 0,083 Km
8 Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <=95mm2 2,4 10 Cái
9 Thay biển (Treo thẻ cáp trên cột) 20 bộ
10 Thay biển (Đánh số cột) 30 bộ
BS Tiếp địa R-LL
1 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,0675 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 0,0007 100m3
3 Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) 0,3 10 cọc
4 Bê tông hoàn trả 0,0675 m3
BT VẬN CHUYỂN
BU Đường trục hạ thế
1 Xe 2,5 tấn chở vật tư mới 2 Ca
2 Ca cẩu 5 tấn 1 ca
BV TBA CỔ NHUẾ 22
BW PHẦN ĐƯỜNG TRỤC
BX A cấp
1 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 946 m
2 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 46 m
3 Kẹp siết cáp 4*50-120 86 Cái
4 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 16 Cái
5 ống nối dây AM 120/95 24 Cái
6 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 7 Cái
7 Đai thép 7 m
8 Khóa đai 7 cái
9 Đầu cốt AM50 1lỗ 7 cái
10 Đầu cốt AM95 1 Lỗ 100 Cái
11 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 125 Cái
BY B cấp
1 Xà nánh kép 1,2m cột đơn (31,79 kg/bộ) 13 Bộ
2 Tiếp địa RC2 R-LL(21,41 kg/bộ) 7 Bộ
3 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 17,5 m
4 Xi măng PC30 52 kg
5 Cát vàng 0,0852 m3
6 Đá dăm 1x2 0,1403 m3
7 Băng dính (keo) hạ thế 10 m 10 Cuộn
8 Thẻ treo cáp trên cột 20 Cái
9 Biển đánh số cột (KT: 250x180mm) 28 Cái
BZ NHÂN CÔNG
CA B THỰC HIỆN
CB PHẦN ĐƯỜNG TRỤC
1 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng <=50kg (cột LT-xà lánh 35,93kg) 13 bộ
2 Tháo xà thép cho cột đỡ trọng lượng <=15kg (thu hồi xà cột LT) 13 bộ
3 Thay dây băng thủ công tiết diện dây dẫn ≤ 120mm2 (lắp dây VX4*120mm2) 0,946 Km
4 Thay dây băng thủ công tiết diện dây dẫn ≤ 95mm2 (lắp dây VX4*95mm2) 0,046 Km
5 Thay dây băng thủ công tiết diện dây dẫn ≤ 120mm2 (thu hồi dây VX4*120mm2) 0,905 Km
6 Thay dây băng thủ công tiết diện dây dẫn ≤ 95mm2 (thu hồi dây VX4*95mm2) 0,114 Km
7 Thay dây băng thủ công tiết diện dây dẫn ≤ 70mm2 (thu hồi dây VX4*70mm2) 0,036 Km
8 Thay dây băng thủ công tiết diện dây dẫn ≤ 50mm2 (thu hồi dây VX4*50mm2) 0,079 Km
9 Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <=95mm2 2,4 10 Cái
10 Thay biển (Treo thẻ cáp trên cột) 20 bộ
11 Thay biển (Đánh số cột) 28 bộ
CC Tiếp địa R-LL
1 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,1575 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 0,0016 100m3
3 Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) 0,7 10 cọc
4 Bê tông hoàn trả 0,1575 m3
CD VẬN CHUYỂN
CE Đường trục hạ thế
1 Xe 2,5 tấn chở vật tư mới 2 Ca
2 Ca cẩu 5 tấn 1 Ca
CF TBA CỔ NHUẾ 26
CG PHẦN ĐƯỜNG TRỤC
CH A cấp
1 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 854 m
2 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 42 m
3 Kẹp siết cáp 4*50-120 68 Cái
4 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 8 Cái
5 Đầu cốt AM120 1lỗ 20 Cái
6 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 3 Cái
7 Đai thép 3 m
8 Khóa đai 3 cái
9 Đầu cốt AM50 1lỗ 3 cái
10 Đầu cốt AM95 1 Lỗ 72 Cái
11 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 90 Cái
CI B cấp
1 Xà nánh kép 1,2m cột đơn (31,79 kg/bộ) 7 Bộ
2 Xà nánh kép 1,2m cột đúp (34,91 kg/bộ) 1 Bộ
3 Tiếp địa RC2 R-LL(21,41 kg/bộ) 3 Bộ
4 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 7,5 m
5 Xi măng PC30 22 kg
6 Cát vàng 0,0365 m3
7 Đá dăm 1x2 0,0601 m3
8 Băng dính (keo) hạ thế 10 m 10 Cuộn
9 Thẻ treo cáp trên cột 15 Cái
10 Biển đánh số cột (KT: 250x180mm) 20 Cái
CJ NHÂN CÔNG
CK B THỰC HIỆN
CL PHẦN ĐƯỜNG TRỤC
1 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng <=50kg (cột LT-xà lánh 35,93kg) 8 bộ
2 Tháo xà thép cho cột đỡ trọng lượng <=15kg (thu hồi xà cột LT) 8 bộ
3 Thay dây băng thủ công tiết diện dây dẫn ≤ 120mm2 (lắp dây VX4*120mm2) 0,854 Km
4 Thay dây băng thủ công tiết diện dây dẫn ≤ 95mm2 (lắp dây VX4*95mm2) 0,042 Km
5 Thay dây băng thủ công tiết diện dây dẫn ≤ 120mm2 (thu hồi dây VX4*120mm2) 0,791 Km
6 Thay dây băng thủ công tiết diện dây dẫn ≤ 95mm2 (thu hồi dây VX4*95mm2) 0,1 Km
7 Thay dây băng thủ công tiết diện dây dẫn ≤ 50mm2 (thu hồi dây VX4*50mm2) 0,041 Km
8 Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <=95mm2 2 10 Cái
9 Thay biển (Treo thẻ cáp trên cột) 15 bộ
10 Thay biển (Đánh số cột) 20 bộ
CM Tiếp địa R-LL
1 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,0675 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 0,0007 100m3
3 Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) 0,3 10 cọc
4 Bê tông hoàn trả 0,0675 m3
CN VẬN CHUYỂN
CO Đường trục hạ thế
1 Xe 2,5 tấn chở vật tư mới 2 Ca
2 Ca cẩu 5 tấn 1 Ca
CP TBA CỔ NHUẾ 39
CQ PHẦN ĐƯỜNG TRỤC
CR A cấp
1 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 1.437 m
2 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 130 m
3 Kẹp siết cáp 4*50-120 124 Cái
4 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 56 Cái
5 Đầu cốt AM120 1lỗ 44 Cái
6 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 56 Cái
7 Đai thép 11 m
8 Khóa đai 11 cái
9 Đầu cốt AM95 1 Lỗ 164 Cái
10 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 205 Cái
CS B cấp
1 Xà nánh kép 1,2m cột đơn (31,79 kg/bộ) 21 Bộ
2 Xà nánh kép 1,2m cột đúp (34,91 kg/bộ) 1 Bộ
3 Tiếp địa RC2 R-LL(21,41 kg/bộ) 11 Bộ
4 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 27,5 m
5 Đầu cốt AM50 1lỗ 11 cái
6 Xi măng PC30 81 kg
7 Cát vàng 0,1338 m3
8 Đá dăm 1x2 0,2204 m3
9 Băng dính (keo) hạ thế 10 m 10 Cuộn
10 Thẻ treo cáp trên cột 36 Cái
11 Biển đánh số cột (KT: 250x180mm) 44 Cái
CT NHÂN CÔNG
CU B THỰC HIỆN
CV PHẦN ĐƯỜNG TRỤC
1 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng <=50kg (cột LT-xà lánh 35,93kg) 22 bộ
2 Tháo xà thép cho cột đỡ trọng lượng <=15kg (thu hồi xà cột LT) 22 bộ
3 Thay dây băng thủ công tiết diện dây dẫn ≤ 120mm2 (lắp dây VX4*120mm2) 1,437 Km
4 Thay dây băng thủ công tiết diện dây dẫn ≤ 95mm2 (lắp dây VX4*95mm2) 0,13 Km
5 Thay dây băng thủ công tiết diện dây dẫn ≤ 120mm2 (thu hồi dây VX4*120mm2) 1,231 Km
6 Thay dây băng thủ công tiết diện dây dẫn ≤ 95mm2 (thu hồi dây VX4*95mm2) 0,017 Km
7 Thay dây băng thủ công tiết diện dây dẫn ≤ 70mm2 (thu hồi dây VX4*70mm2) 0,015 Km
8 Thay dây băng thủ công tiết diện dây dẫn ≤ 50mm2 (thu hồi dây VX4*50mm2) 0,338 Km
9 Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <=95mm2 4,4 10 Cái
10 Thay biển (Treo thẻ cáp trên cột) 36 bộ
11 Thay biển (Đánh số cột) 44 bộ
CW Tiếp địa R-LL
1 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,2475 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 0,0025 100m3
3 Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) 1,1 10 cọc
4 Bê tông hoàn trả 0,2475 m3
CX VẬN CHUYỂN
CY Đường trục hạ thế
1 Xe 2,5 tấn chở vật tư mới 2 Ca
2 Ca cẩu 5 tấn 1 Ca
CZ TBA CỔ NHUẾ 14 (MÁY 1)
DA PHẦN ĐƯỜNG TRỤC
DB A cấp
1 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 916 m
2 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 31 m
3 Kẹp siết cáp 4*50-120 81 Cái
4 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 8 Cái
5 Đầu cốt AM120 1lỗ 20 Cái
6 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 4 Cái
7 Đai thép 4 m
8 Khóa đai 4 cái
9 Đầu cốt AM95 1 Lỗ 132 Cái
10 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 165 Cái
DC B cấp
1 Xà nánh kép 1,2m cột đơn (31,79 kg/bộ) 3 Bộ
2 Xà nánh kép 1,2m cột đúp (34,91 kg/bộ) 4 Bộ
3 Tiếp địa RC2 R-LL(21,41 kg/bộ) 4 Bộ
4 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 10 m
5 Đầu cốt AM50 1lỗ 4 cái
6 Xi măng PC30 30 kg
7 Cát vàng 0,0487 m3
8 Đá dăm 1x2 0,0802 m3
9 Băng dính (keo) hạ thế 10 m 10 Cuộn
10 Thẻ treo cáp trên cột 18 Cái
11 Biển đánh số cột (KT: 250x180mm) 15 Cái
DD NHÂN CÔNG
DE B THỰC HIỆN
DF PHẦN ĐƯỜNG TRỤC
1 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng <=50kg (cột LT-xà lánh 35,93kg) 7 bộ
2 Tháo xà thép cho cột đỡ trọng lượng <=15kg (thu hồi xà cột LT) 7 bộ
3 Thay dây băng thủ công tiết diện dây dẫn ≤ 120mm2 (lắp dây VX4*120mm2) 0,916 Km
4 Thay dây băng thủ công tiết diện dây dẫn ≤ 95mm2 (lắp dây VX4*95mm2) 0,031 Km
5 Thay dây băng thủ công tiết diện dây dẫn ≤ 120mm2 (thu hồi dây VX4*120mm2) 0,836 Km
6 Thay dây băng thủ công tiết diện dây dẫn ≤ 95mm2 (thu hồi dây VX4*95mm2) 0,572 Km
7 Thay dây băng thủ công tiết diện dây dẫn ≤ 50mm2 (thu hồi dây VX4*50mm2) 0,03 Km
8 Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <=95mm2 2 10 Cái
9 Thay biển (Treo thẻ cáp trên cột) 18 bộ
10 Thay biển (Đánh số cột) 15 bộ
DG Tiếp địa R-LL
1 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,09 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 0,0009 100m3
3 Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) 0,4 10 cọc
4 Bê tông hoàn trả 0,09 m3
DH VẬN CHUYỂN
DI Đường trục hạ thế
1 Xe 2,5 tấn chở vật tư mới 2 Ca
2 Ca cẩu 5 tấn 1 Ca
DJ TBA CỔ NHUẾ 14 (MÁY 2)
DK PHẦN ĐƯỜNG TRỤC
DL A cấp
1 Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 346 m
2 Kẹp siết cáp 4*50-120 25 Cái
3 Đầu cốt AM120 1lỗ 12 Cái
4 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 2 Cái
5 Đai thép 2 m
6 Khóa đai 2 cái
7 Đầu cốt AM50 1lỗ 2 cái
8 Đầu cốt AM95 1 Lỗ 64 Cái
9 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 80 Cái
DM B cấp
1 Xà nánh kép 1,2m cột đúp (34,91 kg/bộ) 2 Bộ
2 Tiếp địa RC2 R-LL(21,41 kg/bộ) 2 Bộ
3 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 5 m
4 Xi măng PC30 15 kg
5 Cát vàng 0,0243 m3
6 Đá dăm 1x2 0,0401 m3
7 Băng dính (keo) hạ thế 10 m 10 Cuộn
8 Thẻ treo cáp trên cột 7 Cái
9 Biển đánh số cột (KT: 250x180mm) 9 Cái
DN NHÂN CÔNG
DO B THỰC HIỆN
DP PHẦN ĐƯỜNG TRỤC
1 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ trọng lượng <=50kg (cột LT-xà lánh 35,93kg) 2 bộ
2 Tháo xà thép cho cột đỡ trọng lượng <=15kg (thu hồi xà cột LT) 2 bộ
3 Thay dây băng thủ công tiết diện dây dẫn ≤ 120mm2 (lắp dây VX4*120mm2) 0,346 Km
4 Thay dây băng thủ công tiết diện dây dẫn ≤ 120mm2 (thu hồi dây VX4*120mm2) 0,207 Km
5 Thay dây băng thủ công tiết diện dây dẫn ≤ 50mm2 (thu hồi dây VX4*50mm2) 0,099 Km
6 Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <=95mm2 1,2 10 Cái
7 Thay biển (Treo thẻ cáp trên cột) 7 bộ
8 Thay biển (Đánh số cột) 9 bộ
DQ Tiếp địa R-LL
1 Phá kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,045 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 0,0004 100m3
3 Đóng cọc tiếp địa, đất C3 (NC 3,5/7; 4,38 công/10 cọc) 0,2 10 cọc
4 Bê tông hoàn trả 0,045 m3
DR VẬN CHUYỂN
DS Đường trục hạ thế
1 Xe 2,5 tấn chở vật tư mới 2 Ca
2 Ca cẩu 5 tấn 1 Ca
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->